Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 21h:06' 24-03-2016
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 55: Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI (T2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
+ Định nghĩa muối theo thành phần phân tử.
+ Cách gọi tên muối.
+ Phân loại axit, bazơ, muối.
2. Kĩ năng
+ Phân loại được muối theo công thức hóa học cụ thể.
+ Viết được CTHH của một số muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit.
+ Đọc được tên một số muối theo CTHH cụ thể và ngược lại.
+ Tính được khối lượng một số muối tạo thành trong phản ứng.
3. Thái độ
+ Giúp HS có thái độ yêu thích hoc bộ môn hoá học.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ có tên muối và CTHH.
Mẫu vật các loại muối.
HS: Xem trước bài mới.
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC
1. Kiểm tra bài cũ
- Các chất sau thuộc loại chất gì? Gọi tên các loại chất đã biết:
NaOH; H2S; NaCl; CuO; Fe(OH)3; H3PO4; Al2(SO4)3; CaCO3.
2. Bài mới
Giới thiệu bài: Vậy là chúng ta đã tìm hiểu về oxit, axit, bazơ. Còn các chất NaCl, CaCO3, Al2(SO4)3 được gọi là muối. Vậy muối có tính chất gì? Được phân loại như thế nào và gọi cách gọi tên như thế nào?

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung kiến thức

Hoạt động 1. Muối


- GV: Viết lại các công thức muối ở phần kiểm tra bài cũ.
- GV: Em hãy nhận xét về thành phần của muối.


- GV: Yêu cầu HS rút ra định nghĩa.
- GV: Từ các nhận xét trên em hãy viết công thức chung của muối.
- GV: Gọi HS giải thích công thức.
- GV: Lập CTHH của các muối sau:
a. Cax(PO4)y
b. Fex(NO3)y

- GV: Nêu nguyên tắc gọi tên.
- GV: Gọi HS đọc tên các muối sau.
Al2SO4, NaCl, Fe(NO3)3

- GV: Hướng dẫn cách gọi tên muối axit.
- GV: Cho HS tên các gốc axit.
- GV: YC HS đọc tên 2 muối sau:
KHCO3, NaH2PO4
- GV: Em hãy nhận xét về thành phần của 2 chất sau: Na2CO3 và NaHCO3
- GV thuyết trình: Muối được chia làm 2 loại là muối axit và muối trung hòa.
- GV: Nêu định nghĩa 2 muối trên và cho ví dụ minh họa.
- GV: Nhận xét.
- GV: Giới thiệu về bảng tính tan cảu muối.

- HS: NaCl, CaCO3, Al2(SO4)3
- HS: Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại và gốc axit.
- HS: Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
- HS: MXAY
- HS: Trong đó M là nguyên tử kim loại, A là gốc axit.
- HS:
a. Ca3(PO4)2
b. Fe(NO3)3

- HS: Tên muối: Tên Kim loại + tên gốc axit
Al2SO4: Nhôm sunfat
NaCl: natri clo rua
Fe(NO3)3: Sắt III nitrat

- HS: KHCO3:
Kali hiđrocacbonat
NaH2PO4:
natri đihiđrophophat



- HS: Nghe giảng
- HS: Trả lời

- HS: Lắng nghe.
III. Muối
1. Khái niệm
- Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit

2. Công thức hóa học
- MXAY
- Trong đó: M là nguyên tử kim loại, A là gốc axit
3. Tên gọi
Tên kim loại (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
VD :
Al2SO4: Nhôm sunfat
NaCl: Natri clorua
Fe(NO3)3: Sắt (III) nitrat
KHCO3:
Kali hiđrocacbonat
NaH2PO4:
Natri đihiđrophophat




4. Phân loại: 2 loại
- Muối trung hòa : Al2SO4, NaCl, Fe(NO3)3
- Muối axit: KHCO3,
NaH2PO4


Hoạt động 2. Củng cố

- GV: Gọi HS nêu lại các khái niệm axit, bazơ, muối
- GV: Phát phiếu học tập cho HS làm







Bài tập: Cho 19,5g kẽm Zn tác dụng với axit clohiđric HCl thu được muối kẽm clorua và khí H2. Khối lượng muối sinh ra sau phản ứng là?


- HS: Nhắc lại

-
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác