Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 14. Freetime fun

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 20-01-2015
Dung lượng: 291.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
 CB161a CB 161
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ( giờ phút
Name: ____________________

Unit 14: FREETIME FUN

( Prepositions of time
(Các giới từ chỉ thời điểm)
( At (vào lúc)
_ At six o’clock (vào lúc 6 giờ sáng)
_ At midnight (vào nửa đêm)
_ At Christmas (vào lễ Giáng Sinh)

( By (vào khoảng, vào lúc)
_ By ten o’clock (vào lúc 10 giờ)
_ By the end of May (vào cuối tháng 5)

( On (vào)
_ On Monday (vào thứ 2)
_ On 27th June (vào ngày 27 tháng 6)
CB161b

Choose the best answer (Chọn câu trả lời đúng)
1. My date of birth is ______ Oct 26th.
a. by b. on c. at
2. In the morning, Lan has English ______ 10.15.
a. on b. by c. at
3. Are you free ______ Tuesday?
a. at b. on c. by
4. We will meet ______ 6 o’clock ______ Monday evening.
a. at / by b. at / on c. by / at
5. I have English ______ Friday ______ 8.50.
a. on / on b. at / at c. on / at
6. My neighbor often goes fishing ______ Sundays.
a. at b. on c. by
7. ______ Saturday night I went to bed ______ 11 o’clock.
a. On / on b. At / at c. On / at
8. The telephone and the doorbell rang ______ the same time.
a. at b. on c. by
 CB162a CB 162

( Các giới từ chỉ khoảng thời gian
( After (sau khi)
_ After dinner (sau bữa tối)

( Before (trước lúc)
_ Before 8:00 (trước lúc 8 giờ)

( In (trong, vào)
_ In the morning (vào buổi sáng)

( For (trong khoảng)
_ For 2 days (trong 2 ngày)

( Since (từ khi)
_ Since 1995 (từ năm 1995)

( Till / Until (cho đến)
_ Wait until tomorrow (hãy đợi đến ngày mai)

( During (trong suốt) - chỉ khoảng thời gian xảy ra một hành động hay một sự kiện
_ During the summer (suốt mùa hè)
CB162b

Fill in the blanks with suitable prepositions
(Điền vào chỗ trống với các giới từ thích hợp)
_ Remember to wash your hands before meals.
1. We will meet ______ eight o’clock ______ Monday evening.
2. She became famous ______ 1981.
3. You should brush your teeth ______ every meal.
4. My mother usually talks about her day ______ dinner.
5. Are you free______ Sunday?
6. They arrived home ______ the evening.
7. Liz went to the Nha Trang ______ summer vacation.
8. I usually visit my grandparents ______ my vacation.
9. Will you be home ______ dinner tonight?
10. It is time ______ recess.
11. You must not go out ______ tomorrow morning.
12. The class starts ______ 7 o’clock. You should come ______ 15 minute.
 CB163a CB 163

Read the following passage, and then choose the most suitable words to fill in the blanks
(Đọc đoạn văn và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)

everyday ago in
yesterday after at

Mr. Hung is a teacher. Two years ______, he taught math in a small school in the country. But now he teaches at the high school in the city.
______ Mr. Hung gets up ______ half past five. ______ his morning exercises; he takes bath and has breakfast with his wife. Then he leaves home for school at a quarter to seven.
______ was Sunday; Mr. Hung didn’t go to school. He and his wife visited his parents in the countryside. They returned home at 8.30 ______ the evening.
CB163b
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác