Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:03' 05-01-2015
Dung lượng: 297.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
 CB111a CB 111
Date : ngày tháng
Time : giờ phút ( giờ phút
Name: ____________________

UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE

( “Why” (tại sao)
( “Why” là 1 trạng từ nghi vấn dùng để hỏi lí do hoặc nguyên nhân


_ Why were you late for school yesterday?
(hôm qua sao bạn đi học trễ?)
( Because (vì, bởi vì)
( “Because” là một liên từ dùng để chỉ lí do, nguyên nhân hoặc để trả lời cho câu hỏi “Why”
_ We stay at home because it’s raining.
(chúng tôi ở nhà vì trời mưa)
_ Why were you late for school yesterday?
(tại sao hôm qua bạn đi học trễ?)
_ Because I was stuck in a traffic jam.
(vì tôi đã bị kẹt xe)

CB111b

Make the questions and answers with “Why” and “because”, using the given words (sử dụng từ gợi ý, đặt câu hỏi và trả lời với “Why” và “because”)
_ Thu / go to the dentist / ? // have a toothache
( Why does Thu go to the dentist?
Because she has a toothache.
1. children / often have toothache / ? // eat lots of candy
(
(
2. we / brush our teeth after meals / ? // want to have healthy teeth
(
(
3. Lan / be late for class yesterday / ? // miss the first bus
(
(
 CB112a CB 112

Make the questions with the underlined words
(đặt câu hỏi với các từ gạch dưới)
_ They traveled to the USA by plane last month.
( How did they travel to the USA last month?
1. (
( Nga brushes her teeth three times a day.
2. (
( The students are practicing their English at the moment.
3. (
( She went to the doctor because she had a backache.
4. (
( We met her at the City’s theater last night.
5. (
( He had an appointment at 10:30.
6.
( Lan didn’t go to school because she was sick.
CB112b
* Review

( Prepositions
( on: trên, ở trên
_ There is a dictionary on a bookshelf.
(có một quyển từ điển trên kệ sách)
( near: gần
_ The clothing store is near the shoe store.
(cửa hàng quần áo thì ở gần cửa hàng giày)
( next to: bên cạnh, sát bên
_ Peter sits next to Paul in the class.
(Peter ngồi cạnh Paul trong lớp)
( between: ở giữa (hai người hoặc 2 vật)
_ I sit between Lan and Mai on the sofa.
(tôi ngồi giữa Lan và Mai trên ghế sofa)
( beside: bên cạnh ai / cái gì
_ There is a fridge beside the table.
(có 1 cái tủ lạnh kế bên cái bàn)
( opposite: đối diện, trước mặt
_ The bookstore is opposite the movie theater.
(Nhà sách ở đối diện với rạp chiếu phim)
( to the left: về phía trái
( to the right: về phía phải
 CB113a CB 113

Choose the best answer (chọn câu trả lời đúng)
1. Lan sits ______ her mother on the sofa. a. next to b. at c. to
2. The souvenir shop is ______ the bookstore and the hotel.
a. opposite b. between c. next to
3. The English book is ______ the table. a. near b. on c. opposite
4. The shoe store is ______ the hair dresser’s. a. beside b. next to c. a &b are right
5. My house is ______ a bookstore. a. opposite b. in c. between
6. The library is ______ Tay Street. It’s ______ in the park.
a. on / in b. in / to the left
c. on / to the right
7. How far is it ______ the restaurant ______ the hospital?
a. near / to b. from / to c. from / in
CB113b

( How much …?

( Trả lời: It is + số
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác