Tìm kiếm Giáo án
Unit 1. A visit from a pen pal

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐỖ HỒNG NHUNG
Ngày gửi: 22h:14' 14-09-2018
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐỖ HỒNG NHUNG
Ngày gửi: 22h:14' 14-09-2018
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ
foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài
foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài
activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động
correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ
at least /ət - liːst/: ít nhất
modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại
ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa
impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng
impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng
impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng
beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp
+ beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp
+ beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp
friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện
mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ
mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo
primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học
secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học
peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình
+ peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh
atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí
pray /preɪ/(v): cầu nguyện
abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài
depend on /dɪˈpend/ = rely on /rɪˈlaɪ/ : tùy thuộc vào, dựa vào
anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa
keep in touch with: giữ liên lạc
worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng
similar /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự
industry /ˈɪndəstri/ (n) : ngành công nghiệp
+ industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a): thuộc về công nghiệp
temple/ˈtempl/ (n): đền, đình
association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n): hiệp hội
Asian /ˈeɪʃn/ (a): thuộc Châu Á
divide into /dɪˈvaɪd/: chia ra
region /ˈriːdʒən/ (n): vùng, miền
+ regional /ˈriːdʒənl/ (a): thuộc vùng, miền
comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm
tropical /ˈtrɒpɪkl/ (a): thuộc về nhiệt đới
climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu
unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi /: đơn vị tiền tệ
consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, gồm có
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n) dân số
Islam /ˈɪzlɑːm/ (n): Hồi giáo
official /əˈfɪʃl/ (a): chính thức
religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) tôn giáo
+ religious /rɪˈlɪdʒəs/ (a) thuộc về tôn giáo
in addition /əˈdɪʃn/: ngoài ra
Buddhism /ˈbʊdɪzəm/(n): Phật giáo
Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ (n) Ấn giáo
widely /ˈwaɪdli/ (adv): một cách rộng rãi
educate /ˈedʒukeɪt/(v): giáo dục
+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): nền giáo dục
+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (a) thuộc về giáo dục
instruct /ɪnˈstrʌkt/(v): hướng dẫn, chỉ dạy
+ instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n): việc giáo dục
+ instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/(n): người hướng dẫn
compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (a): bắt buộc
area /ˈeəriə/ (n): diện tích
member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ : quốc gia thành viên
relative/ˈrelətɪv/ (n): nhân thân, bà con
farewell party /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/: tiệc chia tay
hang – hung – hung /hæŋ - hʌŋ - hʌŋ/ (v): treo, máng
MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ
foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài
foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài
activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động
correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ
at least /ət - liːst/: ít nhất
modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại
ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa
impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng
impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng
impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng
beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp
+ beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp
+ beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp
friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện
mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ
mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo
primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học
secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học
peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình
+ peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh
atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí
pray /preɪ/(v): cầu nguyện
abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài
depend on /dɪˈpend/ = rely on /rɪˈlaɪ/ : tùy thuộc vào, dựa vào
anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa
keep in touch with: giữ liên lạc
worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng
similar /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự
industry /ˈɪndəstri/ (n) : ngành công nghiệp
+ industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a): thuộc về công nghiệp
temple/ˈtempl/ (n): đền, đình
association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n): hiệp hội
Asian /ˈeɪʃn/ (a): thuộc Châu Á
divide into /dɪˈvaɪd/: chia ra
region /ˈriːdʒən/ (n): vùng, miền
+ regional /ˈriːdʒənl/ (a): thuộc vùng, miền
comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm
tropical /ˈtrɒpɪkl/ (a): thuộc về nhiệt đới
climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu
unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi /: đơn vị tiền tệ
consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, gồm có
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n) dân số
Islam /ˈɪzlɑːm/ (n): Hồi giáo
official /əˈfɪʃl/ (a): chính thức
religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) tôn giáo
+ religious /rɪˈlɪdʒəs/ (a) thuộc về tôn giáo
in addition /əˈdɪʃn/: ngoài ra
Buddhism /ˈbʊdɪzəm/(n): Phật giáo
Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ (n) Ấn giáo
widely /ˈwaɪdli/ (adv): một cách rộng rãi
educate /ˈedʒukeɪt/(v): giáo dục
+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): nền giáo dục
+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (a) thuộc về giáo dục
instruct /ɪnˈstrʌkt/(v): hướng dẫn, chỉ dạy
+ instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n): việc giáo dục
+ instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/(n): người hướng dẫn
compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (a): bắt buộc
area /ˈeəriə/ (n): diện tích
member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ : quốc gia thành viên
relative/ˈrelətɪv/ (n): nhân thân, bà con
farewell party /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/: tiệc chia tay
hang – hung – hung /hæŋ - hʌŋ - hʌŋ/ (v): treo, máng
 








Các ý kiến mới nhất