Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

100 dong tu tieng anh thong dung

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 14h:52' 25-07-2016
Dung lượng: 18.3 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Top 100 động từ - Verbs trong tiếng Anh thường gặp nhất có ý nghĩa đơn giản dễ nhớ
STT
Từ tiếng Anh
Nghĩa rút gọn

1
be
được

2
have
có

3
do
làm

4
say
nói

5
go
đi

6
get
được

7
make
làm

8
know
biết

9
think
nghĩ

10
take
lấy

11
see
thấy

12
come
đến

13
want
muốn

14
use
dùng

15
find
tìm thấy

16
give
cho

17
tell
nói

18
work
công việc

19
call
cuộc gọi

20
try
thử

21
ask
hỏi

22
need
nhu cầu

23
feel
cảm

24
become
trở thành

25
leave
rời khỏi

26
put
đặt

27
mean
nghĩa là

28
keep
giữ

29
let
để cho

30
begin
bắt đầu

31
seem
hình như

32
help
giúp

33
show
buổi diễn

34
hear
nghe

35
play
chơi

36
run
chạy

37
move
di chuyển

38
live
sống

39
believe
tin tưởng

40
bring
đem lại

41
happen
xảy ra

42
write
viết

43
sit
ngồi

44
stand
đứng

45
lose
mất

46
pay
trả

47
meet
gặp

48
include
bao gồm

49
continue
tiếp tục

50
set
bộ

51
learn
học hỏi

52
change
thay đổi

53
lead
chì

54
understand
hiểu

55
watch
xem

56
follow
theo

57
stop
dừng lại

58
create
sáng tạo

59
speak
nói

60
read
đọc

61
spend
tiêu

62
grow
lớn lên

63
open
mở

64
walk
đi bộ

65
win
thắng lợi

66
teach
dạy

67
offer
phục vụ

68
remember
nhớ lại

69
consider
xem xét

70
appear
xuất hiện

71
buy
mua

72
serve
phục vụ

73
die
chết

74
send
gởi

75
build
xây dựng

76
stay
ở lại

77
fall
rơi

78
cut
cắt

79
reach
đến

80
kill
giết

81
raise
nâng cao

82
pass
vượt qua

83
sell
bán

84
decide
quyết định

85
return
trở về

86
explain
giải thích

87
hope
hy vọng

88
develop
phát triển

89
carry
mang

90
break
nghỉ

91
receive
nhận

92
agree
đồng ý

93
support
ủng hộ, hỗ trợ

94
hit
đánh

95
produce
sản xuất

96
eat
ăn

97
cover
che phủ

98
catch
bắt

99
draw
vẽ

100
choose
chọn


 
Gửi ý kiến