Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

100 đề Toán 9 ôn thi vào lớp 10 (có đáp án)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhật Anh
Ngày gửi: 19h:15' 18-08-2019
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích: 0 người
120 ĐỀ ÔN TẬP VÀO LỚP 10
I, MỘT SỐ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN
Đề 1
Bài 1: (2 điểm)
a) Tính:
/
b) Giải hệ phương trình:
/
Bài 2: (2 điểm)
Cho biểu thức:
/
a) Rút gọn A.
b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Bài 3: (2 điểm)
Một ca nô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km; cùng lúc đó, còng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng nước là 4 km/h. Khi đến B ca nô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km. Tính vận tốc thực của ca nô.
Bài 4: (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thuộc đường tròn, B là trung điểm của cung nhá CD. Kẻ đường kính BA; trên tia đối của tia AB lấy điểm S, nối S với C cắt (O) tại M ; MD cắt AB tại K ; MB cắt AC tại H.
a) Chứng minh ( BMD = ( BAC, từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp.
b) Chứng minh: HK // CD.
c) Chứng minh: OK.OS = R2.
Bài 5: (1 điểm)
Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn: 1/a + 1/b = 1/2
Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm:
(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0.
Bài 3:
Do ca nô xuất phát từ A cùng với bè nứa nên thời gian của ca nô bằng thời gian bè nứa:  (h)
Gọi vận tốc của ca nô là x (km/h) (x>4)
Theo bài ta có: 

Vởy vận tốc thực của ca nô là 20 km/h

Bài 4:
a) Ta có  (GT)  (2 góc nội tiếp chắn 2 cung băng nhau)
* Do  A, M nhìn HK dười 1 góc bằng nhau  MHKA nội tiếp.
b) Do BC = BD (do ), OC = OD (bán kính)  OB là đường trung trực của CD
 CDAB (1)
Xet MHKA: là tứ giác nội tiếp,  (góc nt chắn nửa đường tròn)  (đl)
 HKAB (2)
Từ 1,2  HK // CD
/

Bài 5:

(*) , Để PT có nghiệm  (3)
(**)  Để PT có nghiệm thì  (4)
Cộng 3 với 4 ta có: 
 (luôn luôn đúng với mọi a, b)




De 2
Đề thi gồm có hai trang.
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
1. Tam giác ABC vuông tại A có. Giá trị cosC bằng:
a).  ; b). ; c). ; d). 

2. Cho một hình lập phương có diện tích toàn phần S1 ; thể tích V1 và một hình cầu có diện tích S2 ; thể tích V2. Nếu S1 = S2 thì tỷ số thể tích bằng:
a).  ; b).  ; c).  ; d). 

3. Đẳng thức  xảy ra khi và chỉ khi:
a). x( 2 ; b). x ≤ –2 ; c). x( –2 và x ≤ 2 ; d). x( 2 hoặc x ≤ –2

4. Cho hai phương trìnhx2 – 2x + a = 0 và x2 + x + 2a = 0. Để hai phương trìnhcùngvô nghiệm thì:
a). a> 1 ; b). a< 1 ; c).  ; d). 

5. Điều kiện để phương trìnhcó hai nghiệm đối nhau là:
a). m< 0 ; b). m = –1 ; c). m = 1 ; d). m = – 4

6. Cho phương trìnhcó nghiệm x1 , x2. Biểu thức có giá trị:
a). A = 28 ; b). A = –13 ; c). A = 13 ; d). A = 18
7. Cho góc( nhọn, hệ phương trìnhcó nghiệm:
a).  ; b).  ; c).  ; d). 

8. Diện tích hình tròn ngoại tiếp một tam giác đều cạnh a là :
a).  ; b).  ; c). ; d). 
PHẦN 2. TỰ LUẬN: (16 điểm)
 
Gửi ý kiến