
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ut
Ngày gửi: 18h:00' 19-01-2021
Dung lượng: 64.7 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ut
Ngày gửi: 18h:00' 19-01-2021
Dung lượng: 64.7 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI
Môn : Toán 8 - Năm học 2020 - 2021
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhân biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Chương 1 Nhân, chia đa thức
Nhận biết được kết quả của một hằng đẳng thức
Hiểu được cách tính hằng đẳng thức
Tính được phép nhân đơn thức với đa thức, phân tích được đa thức thành nhân tử
Vận dụng được H ĐT để tìm GTLN
Số câu
Số điểm
2
1
1
1
1
0,5
1
0,5
5
3
Chương2 Phân thức
Nhận biết được phân thức đối của một phân thức
Hiểu được cách tính cộng trừ nhân chia phân thức,điều kiện để phân thức được xác định
Thực hiện được nhân chia cộng trừ phân thức
Số câu
Số điểm
1
0,5
3
2
1
0,5
5
3
Chương tứ giác
Nhận biết được tứ giác nào có trục đối xứng,tâm đối xứng
c/m tính được, tính được độ dài đường trung bình tam giác
Vẽ được hình theo yêu cầu, c/m được tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông
Vận dụng các tính chất của hình vuông hình bình hành để chứng minh đẳng thức hình học
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
1
1
1
0,5
4
3,5
Chương đa giác-diện tích
Nhận biết được công thức tính diện tích tam giác
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
0,5
Số câu(
Số điểm
Tỉ lệ
5
3
30%
5
4
40%
3
2
20%
2
1
10%
15
10
100%
TRƯỜNG THCS AN HIỆP
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 01 trang)
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học 2020 – 2021
Môn thi: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: //2021
Đề:
Bài 1: ( 2,5 điểm)
Phân tích x2 – 4 thành nhân tử.
Thực hiện phép tính (x + y)2 – (x – y)2
Tìm phân thức đối của
/Viết công thức tính diện tích tam giác ABC có chiều cao AH.
Thực hiện phép nhân 3x(x3 ( 2x ).
Bài 2: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính:
Bài 3: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
A=
Bài 4:(2 điểm)
Khai triển hằng đẳng thức: (x – 3 )2
Nêu điều kiện để phân thức A= xác định.
Bài 5: (3,5 điểm) Một mãnh vườn có dạng tam giác ABC vuông tại A, có chiều dài cạnh AB = 4cm, AC = 8cm. Gọi E là trung điểm của AC và M là trung điểm của BC.
a) Tính EM .
b) Vẽ tia Bx song song với AC sao cho Bx cắt EM tại D. Chứng minh rằng tứ giác ABDE là hình vuông.
c) Gọi I là giao điểm của BE và AD. Gọi K là giao điểm của BE với AM.
Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC=6.IK.
d) Chứng minh M là tâm đối xứng của EBDC. – hết.-
HƯỚNG DẪN CHẤM
( Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang )
Câu
Đáp án
Điểm
Bài1
a
x2 – 4=x2 -22=(x-2)(x+2)
0,5
b
(x + y)2 – (x – y)2=[(x+y)+(x-y)][(x+y)-(x-y)]=2x.2y=4xy
0,25-0,25
c
Phân thức đối của là
0,5
d
Diện tích tam giác ABC bằng
0,5
e
3x(x3 ( 2x )=3x.x3- 3x.2x = 3x4 – 6x2.
0,5
Bài 2
a
0,5
b
0,5
c
0,5
Bài 3
Biến đổi
Lập luận mẫu mẫu nhỏ nhất bằng 2020 nên A lớn nhất bằng 1/2021
Môn : Toán 8 - Năm học 2020 - 2021
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhân biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Chương 1 Nhân, chia đa thức
Nhận biết được kết quả của một hằng đẳng thức
Hiểu được cách tính hằng đẳng thức
Tính được phép nhân đơn thức với đa thức, phân tích được đa thức thành nhân tử
Vận dụng được H ĐT để tìm GTLN
Số câu
Số điểm
2
1
1
1
1
0,5
1
0,5
5
3
Chương2 Phân thức
Nhận biết được phân thức đối của một phân thức
Hiểu được cách tính cộng trừ nhân chia phân thức,điều kiện để phân thức được xác định
Thực hiện được nhân chia cộng trừ phân thức
Số câu
Số điểm
1
0,5
3
2
1
0,5
5
3
Chương tứ giác
Nhận biết được tứ giác nào có trục đối xứng,tâm đối xứng
c/m tính được, tính được độ dài đường trung bình tam giác
Vẽ được hình theo yêu cầu, c/m được tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông
Vận dụng các tính chất của hình vuông hình bình hành để chứng minh đẳng thức hình học
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
1
1
1
0,5
4
3,5
Chương đa giác-diện tích
Nhận biết được công thức tính diện tích tam giác
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
0,5
Số câu(
Số điểm
Tỉ lệ
5
3
30%
5
4
40%
3
2
20%
2
1
10%
15
10
100%
TRƯỜNG THCS AN HIỆP
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 01 trang)
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học 2020 – 2021
Môn thi: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: //2021
Đề:
Bài 1: ( 2,5 điểm)
Phân tích x2 – 4 thành nhân tử.
Thực hiện phép tính (x + y)2 – (x – y)2
Tìm phân thức đối của
/Viết công thức tính diện tích tam giác ABC có chiều cao AH.
Thực hiện phép nhân 3x(x3 ( 2x ).
Bài 2: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính:
Bài 3: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
A=
Bài 4:(2 điểm)
Khai triển hằng đẳng thức: (x – 3 )2
Nêu điều kiện để phân thức A= xác định.
Bài 5: (3,5 điểm) Một mãnh vườn có dạng tam giác ABC vuông tại A, có chiều dài cạnh AB = 4cm, AC = 8cm. Gọi E là trung điểm của AC và M là trung điểm của BC.
a) Tính EM .
b) Vẽ tia Bx song song với AC sao cho Bx cắt EM tại D. Chứng minh rằng tứ giác ABDE là hình vuông.
c) Gọi I là giao điểm của BE và AD. Gọi K là giao điểm của BE với AM.
Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC=6.IK.
d) Chứng minh M là tâm đối xứng của EBDC. – hết.-
HƯỚNG DẪN CHẤM
( Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang )
Câu
Đáp án
Điểm
Bài1
a
x2 – 4=x2 -22=(x-2)(x+2)
0,5
b
(x + y)2 – (x – y)2=[(x+y)+(x-y)][(x+y)-(x-y)]=2x.2y=4xy
0,25-0,25
c
Phân thức đối của là
0,5
d
Diện tích tam giác ABC bằng
0,5
e
3x(x3 ( 2x )=3x.x3- 3x.2x = 3x4 – 6x2.
0,5
Bài 2
a
0,5
b
0,5
c
0,5
Bài 3
Biến đổi
Lập luận mẫu mẫu nhỏ nhất bằng 2020 nên A lớn nhất bằng 1/2021
 









Các ý kiến mới nhất