KNTT BÀI 17- MỘT SỐ BỆNH HẠI CÂY TRỒNG THƯỜNG GẶP VÀ BIỆN PHÁP PHÒNG TRỪ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 17h:49' 22-10-2026
Dung lượng: 933.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 17h:49' 22-10-2026
Dung lượng: 933.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
BÀI 17: MỘT SỐ BỆNH HẠI CÂY TRỒNG THƯỜNG GẶP VÀ
BIỆN PHÁP PHÒNG TRỪ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Mô tả được đặc điểm nhận biết của một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và
biện pháp phòng trừ.
- Nhận biết được một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp
2. Phát triển năng lực
- Năng lực công nghệ:
Mô tả được đặc điểm nhận biết của một số loại bệnh hại cây trồng thường
gặp và biện pháp phòng trừ.
Nhận biết được một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
- Năng lực chung:
Hợp tác với các thành viên trong nhóm để hoàn thành bài thực hành nhận
biết một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
Phát hiện các loại bệnh hại cây trồng thường gặp và giải quyết các vấn đề
phát sinh trong phòng trừ các loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
- Năng lực số:
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (Tìm kiếm, tra cứu hình ảnh và
thông tin về bệnh hại cây trồng từ các nguồn uy tín).
1.2.NC1b: Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số
khác nhau (Phân biệt được hình ảnh bệnh hại thật và các tổn thương do yếu
tố khác qua đối chiếu dữ liệu online).
2.1.NC1a: Sử dụng được các công nghệ số khác nhau để tương tác (Tham
gia trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/Kahoot).
3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định
dạng khác nhau (Thiết kế Infographic/Poster cảnh báo dịch bệnh).
1
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
6.1.NC1a: Phân tích được cách AI hoạt động trong các ứng dụng cụ thể (Sử
dụng Google Lens/App nhận diện cây trồng để chẩn đoán bệnh).
3. Phẩm chất:
-
Có ý thức tìm hiểu về một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và biện
pháp phòng trừ.
-
Tích cực tham gia tìm hiểu thông tin và vận động các bạn trong lớp để mở
rộng hiểu biết về một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và biện pháp
phòng trừ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
SGK, SGV, Giáo án.
Máy tính, máy chiếu
Tranh ảnh về các loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
Học liệu số: Kho hình ảnh các loại bệnh hại (Vàng lá, Đạo ôn, Héo xanh,
Phấn trắng...); Link bài tập trên Quizizz; Ứng dụng gợi ý cho HS: Google
Lens, Plantix (nếu có).
2. Đối với học sinh
SGK.
Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học và dụng cụ học tập (nếu
cần) theo yêu cầu của GV.
Thiết bị di động/máy tính bảng (nếu có) để tham gia hoạt động số.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Khơi dậy hứng thú học tập cho HS, tạo không khí vui vẻ khám phá
bài học mới và chuyển giao nhiệm vụ học tập.
b. Nội dung: HS xem video và trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video.
d. Tổ chức thực hiện:
2
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức bản thân để trả lời câu hỏi.
- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- GV mời đại diện HS trình bày câu trả lời.
- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung, nêu ý kiến (nếu có).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
[2.1.NC1a: Học sinh sử dụng công nghệ số (quan sát video AI và tương tác với câu
hỏi trên màn hình) để tương tác với nội dung bài học.]
- GV dẫn dắt vào bài học: Để biết được đặc điểm nhận biết các loại bênh hại và
cách phòng trừ, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay – Bài
17: Một số bệnh hại cây trồng thường gặp và cách phòng trừ.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và biện
pháp phòng trừ.
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HS mô tả được đặc điểm nhận biết một số bệnh
hại cây trống thường gặp. Bên cạnh đó, GV giúp HS trình bày được các biện pháp
phòng trừ một số bệnh hại cây trồng thường gặp.
b. Nội dung: GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận theo kĩ thuật mảnh ghép
c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại và
biện pháp phòng trừ một ác điểm nhận biết, một số bệnh hại cây trồng thường gặp.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
NLS
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ I. Một số loại bệnh hại cây trồng 1.2.NC1b: HS
học tập
thường gặp và biện pháp phòng đánh giá và
3
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo trừ
lựa chọn hình
luận theo kĩ thuật mảnh ghép, giao 1. Bệnh thán thư
ảnh/nguồn tin
nhiệm vụ:
a) Tác nhân gây hại và đặc điểm uy tín (Official
Vòng 1: Nhóm chuyên gia
nhận biết
sources) thay
+ Nhóm 1: Quan sát hình và và nêu - Bệnh do nấm Colletotrichum vì lấy ảnh sai
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây gây ra. phát triển mạnh trong điều lệch trên mạng
bệnh của loại bệnh thán thư và biện kiện độ ẩm cao, sương muối để minh họa
pháp phòng trừ
nhiều.
cho kiến thức
- Bệnh phát sinh gây hại trên lá, chuyên môn.
chồi non, chùm hoa và quả trên lá.
- Bệnh thường gây hại từ mép lá,
+ Nhóm 2: Quan sát hình và nêu lúc đầu vết bệnh là các đám nhỏ,
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại sau liên kết thành màng lớn, xung
của loại bệnh vàng lá greening và quanh có đường viền nâu sẫm.
biện pháp phòng trừ
b) Biện pháp phòng trừ
- Vệ sinh đồng ruộng, dọn sạch
cành, lá già, là bệnh, hoa quả sau
+ Nhóm 3: Quan sát hình và nêu
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại
của loại bệnh đạo ôn hại lúa và biện
pháp phòng trừ
khi quả hình thành.
- Trong mùa mưa không để vườn
cây quá ẩm thấp, có biện pháp
thoát nước nhanh sau khi mưa lớn.
- Khi cây bị bệnh cần phun thuốc
kịp thời và theo đúng hướng dẫn
của nhà sản xuất.
2. Bệnh vàng lá greening
+ Nhóm 4: Quan sát hình và nêu a) Tác nhân gây hại và đặc điểm
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại nhận biết
của loại bệnh héo xanh vi khuẩn và - Bệnh do vi khuẩn Candidatus
biện pháp phòng trừ.
Liberibacter asiaticus gây ra.
4
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
- Bệnh thường gây hại ở lá, quả.
Lá bị bệnh thường lắm đồm vàng
xanh, gần là bị sưng, có màu
Vòng 2: Nhóm mảnh ghép
xanh, là bị rụng. Quả nhỏ, bị mèo,
- GV yêu cầu HS các nhóm di vàng loang lổ.
chuyển hình thành các nhóm mới và b. Biện pháp phòng trừ
thực hiện nhiệm vụ: Trình bày các - Sử dụng nguồn cây giống sạch
loại bệnh hại cây trồng và biện pháp bệnh, tạo tán, tỉa cành để vườn
phòng trừ?
thông thoáng, tránh giao tán cây.
- Bón phân hữu cơ đầy đủ, cân đối
để giúp cây chống chịu tốt.
- GV yêu cầu:
- Cần quản lí tốt nguồn rầy chồng
+ Sử dụng SGK và Internet, hãy tìm cánh, đây là vật trung gian truyền
kiếm hình ảnh thực tế và thông tin bệnh.
để hoàn thành phiếu học tập về loại - Khi phát hiện cây bị bệnh, cần
bệnh nhóm mình phụ trách (Tác cắt bỏ phần bị bệnh hoặc nhổ cây
nhân, Triệu chứng điển hình, Biện và đem huỷ.
pháp phòng trừ).
3. Bệnh đạo ôn hại lúa
+ Tìm ít nhất 2 hình ảnh rõ nét từ a) Tác nhân gây hại và đặc điểm
nguồn uy tín (như Viện Khoa học nhận biết
Nông nghiệp, Cục Bảo vệ thực vật) - Bệnh do nấm Pyricularia oryzae
để minh họa cho bài báo cáo.
gây ra.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ - Cành bào tử phân sinh hình trụ,
học tập
đa bào không phân nhánh, đầu
- HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, trả cành thon và hơi gấp khúc, cụm
lời câu hỏi.
cành từ 3 đến 5 chiếc. Bào tử phân
- Nhóm tra cứu thông tin, lưu hình sinh hình quả lê, có từ 2 đến 3
ảnh vào điện thoại/máy tính bảng.
ngăn ngang, không màu.
- Tổng hợp nội dung vào phiếu hoặc - Vết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ
5
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
Padlet nhóm.
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
màu xanh lục, mờ, sau đó có hình
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu
nếu cần thiết.
vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động màu tro xám
và thảo luận
- Vết bệnh ở cổ bông, cổ gié và
- GV mời đại diện nhóm HS trả lời.
trên hạt lúa: các vết màu nâu xám
- Đại diện nhóm trình bày kèm hình hơi teo thắt lại, dễ làm gẫy cổ
ảnh minh họa.
bông.
- GV mời HS khác nhận xét, bổ b) Biện pháp phòng trừ
sung.
- Sử dụng giống chống chịu, xử lí
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hạt giống. dự tính dự báo bệnh, vệ
hiện nhiệm vụ học tập
sinh đồng ruộng, bón phân cân
GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến đối.
thức, chuyển sang nội dung mới.
- Có thể chủ động phun thuốc
phòng bệnh khi trời âm u, độ âm
cao, sương mù.
4. Bệnh héo xanh vi khuẩn
a) Tác nhân gây hại và đặc điểm
nhận biết
- Bệnh do vi khuẩn Xanthomonas
oryzae gây ra.
- Khi cây bị bệnh, cành và là héo
rũ, vỏ thân phía gốc xù xì nhưng
thân vẫn rắn đặc. Cắt ngang thân,
cảnh thấy chứa dịch nhơn vi
khuẩn. Ngâm đoạn cắt thân vào
cốc nước có thể nhìn thấy dịch vi
khuẩn ở trong chảy ra ngoài. Khi
bệnh nặng, thân vỏ vẫn còn xanh,
6
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
xuất hiện những sọc nâu.
b) Biện pháp phòng trừ
- Sử dụng giống chống bệnh,
giống khoẻ và sạch bệnh.
- Vệ sinh đồng ruộng, ngâm nước
trong ruộng từ 15 đến 30 ngày
hoặc cây phơi đất, luân canh với
cây lúa nước.
- Sử dụng các chế phẩm vi sinh
vật
đối
kháng
như
Bacillus
subtilis,... phòng trừ bệnh.
Hoạt động 2: Thực hành nhận biết một số loại bệnh thường gặp
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HS thực hành nhận biết được một số bệnh hại
cây trồng thường gặp.
b. Nội dung: GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm lựa chọn tranh, ảnh bệnh hại
cây trồng để thực hành nhận biết
c. Sản phẩm học tập: Phiếu thu hoạch nhận biết một số bệnh hại cây trồng thường
gặp.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
NLS
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học Phiếu thu hoạch
6.1.NC1a:
HS
tập
sử
- GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm
phân tích kết
lựa chọn tranh, ảnh bệnh hại cây trồng để
quả từ công cụ
thực hành nhận biết.
AI nhận diện
- GV cung cấp 5 hình ảnh (hoặc mẫu vật)
hình
bệnh hại chưa có tên (được đánh số 1-5).
(Google Lens)
- GV nêu nhiệm vụ: Sử dụng tính năng
để giải quyết
Google Lens (hoặc ứng dụng nhận diện
nhiệm vụ thực
dụng
và
ảnh
7
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
cây trồng) trên điện thoại để quét hình
tiễn trong nông
ảnh/mẫu vật. Xác định tên bệnh và so
nghiệp.
sánh với kết quả quan sát bằng mắt
thường (dựa trên kiến thức vừa học).
- GV hướng dẫn HS thảo luận để tìm ra
tác nhân gây bệnh và các đặc điểm nhận
biết các bệnh hại cây trồng. GV có thể hỗ
trợ và thảo luận chung cùng với HS trong
quá trình thực hành. HS ghi kết quả theo
mẫu dưới đây.
Tranh
Tên
Tác nhân
Đặc điểm
, ảnh
bệnh hại
gây hại
nhận biết
Số 1
Số 2
….
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, thảo
luận và trả lời câu hỏi.
- HS mở camera/ứng dụng Google, chọn
chế độ Lens.
- Quét hình ảnh, xem kết quả gợi ý từ AI.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu
cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và
thảo luận
- Các nhóm HS kiểm tra chéo kết quả, giải
thích kết quả dựa vào đặc điểm nhận biết
các bệnh hại cây trồng.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện
8
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
nhiệm vụ học tập
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
– GV thu phiếu thu hoạch, nhận xét và
chính xác hoá kết quả.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học và thực tiễn để trả lời câu hỏi.
b. Nội dung: bài tập phần Luyện tập SGK
c. Sản phẩm học tập: đáp án bài tập phần Luyện tập SGK
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV giao nhiêm vụ cho HS: Trình bày tác nhân gây hại và đặc điểm nhận biết của
một số loại bệnh hại sau:
Tên bệnh hại
Tác nhân gây hại
Đặc điểm nhận biết
Bệnh vàng lá
Bệnh đạo ôn hại lúa
Bệnh héo xanh vi khuẩn
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ, suy nghĩ câu trả lời.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS xung phong, trình bày đáp án
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện hoạt động
- GV nhận xét, chuẩn đáp án phần luyện tập
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết vấn đề thực tế.
b. Nội dung: Làm bài tập phần Vận dụng trong SGK
c. Sản phẩm học tập: đáp án bài tập phần Vận dụng trong SGK.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS về nhà trả lời câu hỏi phần Vận dụng SGK
9
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
Nhiệm vụ 1. Sưu tầm tranh, ảnh, video về các loại bệnh hại cây trồng tại vườn
nhà hoặc địa phương. Tạo thành một Album ảnh số trên điện thoại (có chú thích
tên bệnh).
Nhiệm vụ 2. Tìm hiểu biện pháp phòng trừ đang áp dụng tại địa phương. Nếu thấy
chưa an toàn (ví dụ lạm dụng thuốc hóa học), hãy thiết kế một Poster/Thông điệp
(dùng Canva/Word) đề xuất giải pháp sinh học thay thế.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, về nhà thực hiện
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- HS hoàn thành, báo cáo sản phẩm vào tiết học sau.
- GV chiếu một số sản phẩm tiêu biểu đầu giờ.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV nhận xét, đánh giá, kết thúc tiết học.
[3.1.NC1a: HS sáng tạo nội dung số (Album/Poster) để báo cáo kết quả khảo sát và
tuyên truyền giải pháp kỹ thuật.]
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Củng cố lại kiến thức đã học ở bài 17
Hoàn thành bài tập được giao
Xem trước nội dung bài 18: Ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ
sâu, bệnh hại cây trồng.
10
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
BÀI 17: MỘT SỐ BỆNH HẠI CÂY TRỒNG THƯỜNG GẶP VÀ
BIỆN PHÁP PHÒNG TRỪ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Mô tả được đặc điểm nhận biết của một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và
biện pháp phòng trừ.
- Nhận biết được một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp
2. Phát triển năng lực
- Năng lực công nghệ:
Mô tả được đặc điểm nhận biết của một số loại bệnh hại cây trồng thường
gặp và biện pháp phòng trừ.
Nhận biết được một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
- Năng lực chung:
Hợp tác với các thành viên trong nhóm để hoàn thành bài thực hành nhận
biết một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
Phát hiện các loại bệnh hại cây trồng thường gặp và giải quyết các vấn đề
phát sinh trong phòng trừ các loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
- Năng lực số:
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (Tìm kiếm, tra cứu hình ảnh và
thông tin về bệnh hại cây trồng từ các nguồn uy tín).
1.2.NC1b: Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số
khác nhau (Phân biệt được hình ảnh bệnh hại thật và các tổn thương do yếu
tố khác qua đối chiếu dữ liệu online).
2.1.NC1a: Sử dụng được các công nghệ số khác nhau để tương tác (Tham
gia trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/Kahoot).
3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định
dạng khác nhau (Thiết kế Infographic/Poster cảnh báo dịch bệnh).
1
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
6.1.NC1a: Phân tích được cách AI hoạt động trong các ứng dụng cụ thể (Sử
dụng Google Lens/App nhận diện cây trồng để chẩn đoán bệnh).
3. Phẩm chất:
-
Có ý thức tìm hiểu về một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và biện
pháp phòng trừ.
-
Tích cực tham gia tìm hiểu thông tin và vận động các bạn trong lớp để mở
rộng hiểu biết về một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và biện pháp
phòng trừ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
SGK, SGV, Giáo án.
Máy tính, máy chiếu
Tranh ảnh về các loại bệnh hại cây trồng thường gặp.
Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
Học liệu số: Kho hình ảnh các loại bệnh hại (Vàng lá, Đạo ôn, Héo xanh,
Phấn trắng...); Link bài tập trên Quizizz; Ứng dụng gợi ý cho HS: Google
Lens, Plantix (nếu có).
2. Đối với học sinh
SGK.
Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học và dụng cụ học tập (nếu
cần) theo yêu cầu của GV.
Thiết bị di động/máy tính bảng (nếu có) để tham gia hoạt động số.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Khơi dậy hứng thú học tập cho HS, tạo không khí vui vẻ khám phá
bài học mới và chuyển giao nhiệm vụ học tập.
b. Nội dung: HS xem video và trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video.
d. Tổ chức thực hiện:
2
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức bản thân để trả lời câu hỏi.
- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- GV mời đại diện HS trình bày câu trả lời.
- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung, nêu ý kiến (nếu có).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
[2.1.NC1a: Học sinh sử dụng công nghệ số (quan sát video AI và tương tác với câu
hỏi trên màn hình) để tương tác với nội dung bài học.]
- GV dẫn dắt vào bài học: Để biết được đặc điểm nhận biết các loại bênh hại và
cách phòng trừ, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay – Bài
17: Một số bệnh hại cây trồng thường gặp và cách phòng trừ.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp và biện
pháp phòng trừ.
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HS mô tả được đặc điểm nhận biết một số bệnh
hại cây trống thường gặp. Bên cạnh đó, GV giúp HS trình bày được các biện pháp
phòng trừ một số bệnh hại cây trồng thường gặp.
b. Nội dung: GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận theo kĩ thuật mảnh ghép
c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại và
biện pháp phòng trừ một ác điểm nhận biết, một số bệnh hại cây trồng thường gặp.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
NLS
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ I. Một số loại bệnh hại cây trồng 1.2.NC1b: HS
học tập
thường gặp và biện pháp phòng đánh giá và
3
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo trừ
lựa chọn hình
luận theo kĩ thuật mảnh ghép, giao 1. Bệnh thán thư
ảnh/nguồn tin
nhiệm vụ:
a) Tác nhân gây hại và đặc điểm uy tín (Official
Vòng 1: Nhóm chuyên gia
nhận biết
sources) thay
+ Nhóm 1: Quan sát hình và và nêu - Bệnh do nấm Colletotrichum vì lấy ảnh sai
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây gây ra. phát triển mạnh trong điều lệch trên mạng
bệnh của loại bệnh thán thư và biện kiện độ ẩm cao, sương muối để minh họa
pháp phòng trừ
nhiều.
cho kiến thức
- Bệnh phát sinh gây hại trên lá, chuyên môn.
chồi non, chùm hoa và quả trên lá.
- Bệnh thường gây hại từ mép lá,
+ Nhóm 2: Quan sát hình và nêu lúc đầu vết bệnh là các đám nhỏ,
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại sau liên kết thành màng lớn, xung
của loại bệnh vàng lá greening và quanh có đường viền nâu sẫm.
biện pháp phòng trừ
b) Biện pháp phòng trừ
- Vệ sinh đồng ruộng, dọn sạch
cành, lá già, là bệnh, hoa quả sau
+ Nhóm 3: Quan sát hình và nêu
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại
của loại bệnh đạo ôn hại lúa và biện
pháp phòng trừ
khi quả hình thành.
- Trong mùa mưa không để vườn
cây quá ẩm thấp, có biện pháp
thoát nước nhanh sau khi mưa lớn.
- Khi cây bị bệnh cần phun thuốc
kịp thời và theo đúng hướng dẫn
của nhà sản xuất.
2. Bệnh vàng lá greening
+ Nhóm 4: Quan sát hình và nêu a) Tác nhân gây hại và đặc điểm
đặc điểm nhận biết, tác nhân gây hại nhận biết
của loại bệnh héo xanh vi khuẩn và - Bệnh do vi khuẩn Candidatus
biện pháp phòng trừ.
Liberibacter asiaticus gây ra.
4
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
- Bệnh thường gây hại ở lá, quả.
Lá bị bệnh thường lắm đồm vàng
xanh, gần là bị sưng, có màu
Vòng 2: Nhóm mảnh ghép
xanh, là bị rụng. Quả nhỏ, bị mèo,
- GV yêu cầu HS các nhóm di vàng loang lổ.
chuyển hình thành các nhóm mới và b. Biện pháp phòng trừ
thực hiện nhiệm vụ: Trình bày các - Sử dụng nguồn cây giống sạch
loại bệnh hại cây trồng và biện pháp bệnh, tạo tán, tỉa cành để vườn
phòng trừ?
thông thoáng, tránh giao tán cây.
- Bón phân hữu cơ đầy đủ, cân đối
để giúp cây chống chịu tốt.
- GV yêu cầu:
- Cần quản lí tốt nguồn rầy chồng
+ Sử dụng SGK và Internet, hãy tìm cánh, đây là vật trung gian truyền
kiếm hình ảnh thực tế và thông tin bệnh.
để hoàn thành phiếu học tập về loại - Khi phát hiện cây bị bệnh, cần
bệnh nhóm mình phụ trách (Tác cắt bỏ phần bị bệnh hoặc nhổ cây
nhân, Triệu chứng điển hình, Biện và đem huỷ.
pháp phòng trừ).
3. Bệnh đạo ôn hại lúa
+ Tìm ít nhất 2 hình ảnh rõ nét từ a) Tác nhân gây hại và đặc điểm
nguồn uy tín (như Viện Khoa học nhận biết
Nông nghiệp, Cục Bảo vệ thực vật) - Bệnh do nấm Pyricularia oryzae
để minh họa cho bài báo cáo.
gây ra.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ - Cành bào tử phân sinh hình trụ,
học tập
đa bào không phân nhánh, đầu
- HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, trả cành thon và hơi gấp khúc, cụm
lời câu hỏi.
cành từ 3 đến 5 chiếc. Bào tử phân
- Nhóm tra cứu thông tin, lưu hình sinh hình quả lê, có từ 2 đến 3
ảnh vào điện thoại/máy tính bảng.
ngăn ngang, không màu.
- Tổng hợp nội dung vào phiếu hoặc - Vết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ
5
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
Padlet nhóm.
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
màu xanh lục, mờ, sau đó có hình
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu
nếu cần thiết.
vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động màu tro xám
và thảo luận
- Vết bệnh ở cổ bông, cổ gié và
- GV mời đại diện nhóm HS trả lời.
trên hạt lúa: các vết màu nâu xám
- Đại diện nhóm trình bày kèm hình hơi teo thắt lại, dễ làm gẫy cổ
ảnh minh họa.
bông.
- GV mời HS khác nhận xét, bổ b) Biện pháp phòng trừ
sung.
- Sử dụng giống chống chịu, xử lí
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hạt giống. dự tính dự báo bệnh, vệ
hiện nhiệm vụ học tập
sinh đồng ruộng, bón phân cân
GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến đối.
thức, chuyển sang nội dung mới.
- Có thể chủ động phun thuốc
phòng bệnh khi trời âm u, độ âm
cao, sương mù.
4. Bệnh héo xanh vi khuẩn
a) Tác nhân gây hại và đặc điểm
nhận biết
- Bệnh do vi khuẩn Xanthomonas
oryzae gây ra.
- Khi cây bị bệnh, cành và là héo
rũ, vỏ thân phía gốc xù xì nhưng
thân vẫn rắn đặc. Cắt ngang thân,
cảnh thấy chứa dịch nhơn vi
khuẩn. Ngâm đoạn cắt thân vào
cốc nước có thể nhìn thấy dịch vi
khuẩn ở trong chảy ra ngoài. Khi
bệnh nặng, thân vỏ vẫn còn xanh,
6
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
xuất hiện những sọc nâu.
b) Biện pháp phòng trừ
- Sử dụng giống chống bệnh,
giống khoẻ và sạch bệnh.
- Vệ sinh đồng ruộng, ngâm nước
trong ruộng từ 15 đến 30 ngày
hoặc cây phơi đất, luân canh với
cây lúa nước.
- Sử dụng các chế phẩm vi sinh
vật
đối
kháng
như
Bacillus
subtilis,... phòng trừ bệnh.
Hoạt động 2: Thực hành nhận biết một số loại bệnh thường gặp
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HS thực hành nhận biết được một số bệnh hại
cây trồng thường gặp.
b. Nội dung: GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm lựa chọn tranh, ảnh bệnh hại
cây trồng để thực hành nhận biết
c. Sản phẩm học tập: Phiếu thu hoạch nhận biết một số bệnh hại cây trồng thường
gặp.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
NLS
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học Phiếu thu hoạch
6.1.NC1a:
HS
tập
sử
- GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm
phân tích kết
lựa chọn tranh, ảnh bệnh hại cây trồng để
quả từ công cụ
thực hành nhận biết.
AI nhận diện
- GV cung cấp 5 hình ảnh (hoặc mẫu vật)
hình
bệnh hại chưa có tên (được đánh số 1-5).
(Google Lens)
- GV nêu nhiệm vụ: Sử dụng tính năng
để giải quyết
Google Lens (hoặc ứng dụng nhận diện
nhiệm vụ thực
dụng
và
ảnh
7
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
cây trồng) trên điện thoại để quét hình
tiễn trong nông
ảnh/mẫu vật. Xác định tên bệnh và so
nghiệp.
sánh với kết quả quan sát bằng mắt
thường (dựa trên kiến thức vừa học).
- GV hướng dẫn HS thảo luận để tìm ra
tác nhân gây bệnh và các đặc điểm nhận
biết các bệnh hại cây trồng. GV có thể hỗ
trợ và thảo luận chung cùng với HS trong
quá trình thực hành. HS ghi kết quả theo
mẫu dưới đây.
Tranh
Tên
Tác nhân
Đặc điểm
, ảnh
bệnh hại
gây hại
nhận biết
Số 1
Số 2
….
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, thảo
luận và trả lời câu hỏi.
- HS mở camera/ứng dụng Google, chọn
chế độ Lens.
- Quét hình ảnh, xem kết quả gợi ý từ AI.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu
cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và
thảo luận
- Các nhóm HS kiểm tra chéo kết quả, giải
thích kết quả dựa vào đặc điểm nhận biết
các bệnh hại cây trồng.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện
8
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
nhiệm vụ học tập
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
– GV thu phiếu thu hoạch, nhận xét và
chính xác hoá kết quả.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học và thực tiễn để trả lời câu hỏi.
b. Nội dung: bài tập phần Luyện tập SGK
c. Sản phẩm học tập: đáp án bài tập phần Luyện tập SGK
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV giao nhiêm vụ cho HS: Trình bày tác nhân gây hại và đặc điểm nhận biết của
một số loại bệnh hại sau:
Tên bệnh hại
Tác nhân gây hại
Đặc điểm nhận biết
Bệnh vàng lá
Bệnh đạo ôn hại lúa
Bệnh héo xanh vi khuẩn
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ, suy nghĩ câu trả lời.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS xung phong, trình bày đáp án
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện hoạt động
- GV nhận xét, chuẩn đáp án phần luyện tập
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết vấn đề thực tế.
b. Nội dung: Làm bài tập phần Vận dụng trong SGK
c. Sản phẩm học tập: đáp án bài tập phần Vận dụng trong SGK.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS về nhà trả lời câu hỏi phần Vận dụng SGK
9
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG 5: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
Nhiệm vụ 1. Sưu tầm tranh, ảnh, video về các loại bệnh hại cây trồng tại vườn
nhà hoặc địa phương. Tạo thành một Album ảnh số trên điện thoại (có chú thích
tên bệnh).
Nhiệm vụ 2. Tìm hiểu biện pháp phòng trừ đang áp dụng tại địa phương. Nếu thấy
chưa an toàn (ví dụ lạm dụng thuốc hóa học), hãy thiết kế một Poster/Thông điệp
(dùng Canva/Word) đề xuất giải pháp sinh học thay thế.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, về nhà thực hiện
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- HS hoàn thành, báo cáo sản phẩm vào tiết học sau.
- GV chiếu một số sản phẩm tiêu biểu đầu giờ.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV nhận xét, đánh giá, kết thúc tiết học.
[3.1.NC1a: HS sáng tạo nội dung số (Album/Poster) để báo cáo kết quả khảo sát và
tuyên truyền giải pháp kỹ thuật.]
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Củng cố lại kiến thức đã học ở bài 17
Hoàn thành bài tập được giao
Xem trước nội dung bài 18: Ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ
sâu, bệnh hại cây trồng.
10
 








Các ý kiến mới nhất