Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Tống Thủy
Ngày gửi: 22h:06' 07-09-2026
Dung lượng: 54.9 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Tống Thủy
Ngày gửi: 22h:06' 07-09-2026
Dung lượng: 54.9 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TỔ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Họ và tên giáo viên:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ.
PHÂN MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 7
Năm học 2026 – 2027
- Lớp được phân công giảng dạy: Khối 7 (Lịch sử - địa lí)
- Lớp được phân công chủ nhiệm:
- Nhiệm vụ khác được phân công kiêm nhiệm:
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC
SỐ
SỐ TIẾT/TUẦN
KÌ
TUẦN
18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
I
18
Sử: 27 tiết = 9 tuần x 2 tiết , 9 tuần x 1 tiết
Địa: 27 tiết = 9 tuần x 1 tiết, 9 tuần x 2 tiết
17 tuần x 3 tiết = 51 tiết
II
17
Sử: 26 tiết = 8 tuần x 1 tiết, 9 tuần x 2 tiết
Địa: 25 tiết = 8 tuần x 2 tiết, 9 tuần x 1 tiết
Phần Lịch sử
1
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
KTTX
GK
CK
4
1
1
4
1
1
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
2
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
HỌC KỲ 1
CHƯƠNG 1. TÂY ÂU TỪ THẾ KỈ VI ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI
1,2
3,4
Bài 1.
trình
thành và
triển của
độ phong
ở Tây Âu
Quá
hình
phát 2
chế tiết
kiến
Bài 2. Các
cuộc phát kiến
địa lý và sự
hình thành
quan hệ sản
xuất tư bản chủ
nghĩa ở Tây
Âu
2
tiết
Tuần 1
Tuần 2
Bản đồ tự
nhiên châu Âu
Bản đồ các
nước châu Âu
Lược đồ thể
hiện một số
cuộc phát kiến
địa lý, thế kỷ
XV, XVI
Lớp
học
Lớp
học
2.1.TC1a: Biết sử dụng công
cụ và học liệu số để thu thập,
sắp xếp và trình bày thông tin + NLa – Tư duy lấy con người làm trung tâm:
phục vụ nhiệm vụ học tập.
HS biết sử dụng AI để hỗ trợ tìm kiếm, gợi ý
2.2.TC1b: Bước đầu tạo lập thông tin về mối quan hệ giữa lãnh chúa và nông
nội dung số đơn giản để thể nô; biết kiểm chứng với SGK, lựa chọn thông tin
hiện ý tưởng, quan điểm và phù hợp và tự đưa ra kết luận.
kết quả học tập.
+ NLb – Đạo đức AI: HS sử dụng AI đúng mục
1.1.TC1a: HS khai thác SGK đích học tập, không sao chép nguyên văn kết quả
điện tử, video và học liệu số AI; biết kiểm chứng thông tin từ SGK hoặc nguồn
để tìm hiểu thời gian, địa học liệu chính thống trước khi sử dụng.
điểm ra đời và vai trò của
Thiên Chúa giáo.
1.1.TC1b: Biết tìm kiếm, lựa + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
chọn và khai thác thông tin từ HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập;
các nguồn tài nguyên số phù chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ
hợp để giải quyết nhiệm vụ + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
học tập.
đích học tập; biết đặt câu lệnh rõ ràng, không sao
chép nguyên văn nội dung AI
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI để tìm kiếm, tóm tắt
thông tin về sự tích lũy vốn của quý tộc, thương
2
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
3
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
nhân; nguyên nhân nông nô mất ruộng đất và thợ
thủ công phải làm thuê.
5,6
Bài 3. Phong
trào Văn hoá 2
Phục hưng và tiết
Cải cách tôn
giáo
Tuần 3
Phim tư liệu về
Văn hóa Phục
hưng
Lớp
học
2.1.TC1a: Khai thác thông
tin từ video, tranh ảnh và tư
liệu số để nhận biết những
thành tựu tiêu biểu, ý nghĩa
và tác động của phong trào
Văn hóa Phục hưng. (Công
cụ
sử
dụng:
Video,
PowerPoint, hình ảnh số)
1.1.TC1b: Thực hiện được rõ
ràng và theo quy trình các tìm
kiếm để tìm dữ liệu, thông tin
và nội dung trong môi trường
số.
NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm): HS
xác định đúng yêu cầu của phiếu học tập; chủ
động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để tìm hiểu
những biến đổi về kinh tế và xã hội ở Tây Âu,
đồng thời tự lựa chọn những thông tin phù hợp với
nội dung bài học.
NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh rõ ràng, không sao
chép nguyên văn nội dung AI
NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết sử
1.2.TC1a : Thực hiện phân dụng công cụ AI kết hợp video AI, SGK để tìm
tích, so sánh, đánh giá được kiếm, khai thác thông tin
độ tin cậy và độ chính
7,8,9
Bài 4. Trung 3
Quốc từ thế kỉ tiết
III đến giữa thế
kỉ XIX
CHƯƠNG 2. TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ THỜI TRUNG ĐẠI
Tuần 4,5 Bản đồ tự
Lớp
1.2.TC1b: HS lựa chọn và sử + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
nhiên châu Á
học
dụng thông tin từ video AI do HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập;
Phim tài liệu
giáo viên cung cấp để nhận chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để tìm
về một số
diện hình ảnh, biểu tượng, hiểu tiến trình các triều đại phong kiến Trung
Quốc, đồng thời tự lựa chọn thông tin phù hợp với
3
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
Bài 5. Ấn Độ
từ thế kỉ IV
đến giữa thế kỉ
XIX
3
tiết
Tuần 5,6
Bản đồ tự
nhiên châu Á
Bản đồ các
nước châu Á
Phim tài liệu
về một số
thành tựu văn
hóa tiêu biểu
của Ấn Độ từ
thế kỷ VII đến
giữa thế kỷ
XIX
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
xác định tên quốc gia và bước
đầu kết nối với nội dung bài
nội dung phiếu học tập.
học.
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
2.1.TC1a: HS khai thác và đích học tập; biết đặt câu lệnh rõ ràng, không sao
lựa chọn thông tin từ học liệu chép nguyên văn nội dung AI
số (phiếu học tập điện tử,
hình ảnh, SGK điện tử do GV + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
cung cấp) để thực hiện nhiệm sử dụng công cụ AI kết hợp SGK và trục thời gian
để tìm kiếm, khai thác thông tin về các triều đại
vụ học tập.
phong kiến Trung Quốc.
thành tựu văn
hóa tiêu biểu
của Trung
Quốc từ thế kỷ
III đến giữa thế
kỷ XIX
10,11,12
4
Lớp
học
2.1.TC1a: HS khai thác và
lựa chọn thông tin từ video
AI do giáo viên cung cấp để
xác định quốc gia được xem
là cái nôi của Phật giáo và
thực hiện nhiệm vụ học tập.
1.2.TC1b: Bước đầu biết lựa
chọn, khai thác thông tin từ
sơ đồ số (4W+1H) do giáo
viên cung cấp để xác định các
thông tin chính, trả lời câu
hỏi và hệ thống hóa kiến thức
lịch sử.
2.2.TC1a: Lựa chọn các công
4
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
5
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
nghệ số phù hợp được xác
định rõ để trao đổi dữ liệu,
thông tin và nội dung số.
CHƯƠNG 3. ĐÔNG NAM Á TỪ SAU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XI
13,14
15,16
Bài 6. Các
vương
quốc
phong
kiến 2
Đông Nam Á tiết
từ nửa sau thế
kỉ X đến nửa
đầu thê kỉ XVI
Bài 7. Vương 2
Quốc Lào
tiết
Tuần 7
Tuần 8
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Phim tài liệu
Lớp
học
Lớp
học
1.2.TC1b: Biết lựa chọn, khai
thác thông tin từ video AI,
hình ảnh số để nhận diện đặc + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
điểm của quốc gia và trả lời HS chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để
câu hỏi học tập.
tìm kiếm tư liệu về một thành tựu văn hóa tiêu
2.1.TC1a: Biết sử dụng công biểu của các nước Đông Nam Á
cụ và học liệu số để thu thập, + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
sắp xếp và trình bày thông tin đích học tập; không sao chép nguyên văn nội dung
phục vụ nhiệm vụ học tập.
do AI tạo ra.
1.2.TC1a: Thực hiện phân + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
tích, so sánh, đánh giá được sử dụng các công cụ để tìm kiếm, tổng hợp, tóm
độ tin cậy và độ chính xác tắt và hệ thống hóa thông tin
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số đã được tổ
chức rõ ràng.
2.1.TC1a: Biết sử dụng học
liệu số (video AI, phiếu học
tập điện tử) kết hợp SGK để
thu thập, lựa chọn, sắp xếp và
trình bày thông tin về Vương
5
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
17
18
1
Kiểm tra giữa
tiết
học kỳ 1
19,20
Bài 8 Vương 2
Quốc Cam – tiết
pu- chia
Tuần 9
Tuần 9
Tuần
10,11
Phiếu học tập,
sơ đồ tư duy
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, hướng dẫn
chấm
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Phim tài liệu
giới thiệu về
Ăng Co và về
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
quốc Lào thời Lan Xang theo
các nội dung: tổ chức nhà
nước, quân đội, kinh tế, xã chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
hội và ngoại giao.
học liệu đáng tin cậy.
3.2.TC1a: Biết sử dụng công + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
cụ số để tạo lập sản phẩm học sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
tập đơn giản (đoạn văn, văn để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
bản ngắn), trình bày ý kiến cá
nhân dựa trên nội dung đã
học.
giới thiệu về
Luang Prabang
và về vương
quốc Lan Xang
1
Ôn tập giữa
tiết
học kỳ 1
6
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện.
1.1.TC1a: Tìm kiếm, lựa
chọn thông tin, hình ảnh và tư
liệu số về quá trình hình
thành, phát triển và các thành
tựu văn hóa của Vương quốc
Cam-pu-chia từ các nguồn
học liệu số đáng tin cậy theo
NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm): HS
xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ; chủ động sử
dụng AI như công cụ hỗ trợ để tìm hiểu quá trình
hình thành, phát triển và suy yếu của Vương quốc
Cam-pu-chia, đồng thời tự lựa chọn thông tin phù
hợp để hoàn thành phiếu học tập.
Lớp
học
6
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
7
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
hướng
dẫn
của
giáo NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
viên.3.1.TC2a: Thiết kế trục đích học tập
thời gian, infographic hoặc
vương quốc
slide số giới thiệu quá trình NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết sử
Campuchia
phát triển hoặc một di sản văn dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK để
hóa tiêu biểu của Vương quốc tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin về
Vương quốc Cam-pu-chia.
Cam-pu-chia.
CHƯƠNG 4. ĐẤT NƯỚC DƯỚI CÁC VƯƠNG TRIỀU NGÔ – ĐINH – TIỀN LÊ (939-1009)
21
22,23
Bài 9. Đất
nước buổi đầu
độc lập (939967)
Bài 10. Đại Cồ
Việt thời Đinh
và Tiền Lê
(968- 1009)
1
Tuần 12
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ X
Lớp
học
2
Tuần
13,14
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ X
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để
tìm hiểu về bối cảnh loạn 12 sứ quân, quá trình
thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và tự lựa
chọn thông tin phù hợp nhằm giải quyết nhiệm vụ
học tập.
2.1.TC1a: Biết sử dụng học
liệu số (video AI) để thu thập,
lựa chọn, sắp xếp và trình bày
thông tin về quá trình Ngô
Quyền dựng nền độc lập; + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
hoàn thành bài tập nối cột và đích học tập
bảng nhóm theo yêu cầu.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, tổng hợp và hệ thống hóa thông tin
lịch sử phục vụ hoàn thành phiếu học tập.
2.3.TC1a: Biết phân tích,
tổng hợp và trực quan hóa
thông tin từ học liệu số theo
cấu trúc 5W+1H để làm rõ
7
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
8
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
3.1.TC1b: Thể hiện được bản học liệu đáng tin cậy.
thân thông qua việc tạo ra các + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
nội dung số thông thường và sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
được xác định rõ ràng.
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
một sự kiện lịch sử.
24,25
26
27
Bài 11. Nhà Lý
xây dựng và
phát triển nước
(1009-1225)
( Tiết 1,2)
Ôn tập
học kỳ 1
cuối
Kiểm tra cuối
học kỳ 1
2
Tuần
15,16
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ XIXII
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
3.1.TC1a: Học sinh tương tác đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
với công cụ AI để sinh ra các chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
câu đố trắc nghiệm về nhà chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
Lý.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
1
Tuần 17
1
Tuần 18
6.2.TC1a: Học sinh sử dụng
chatbot AI tạo bộ flashcard
Không thực hiện.
các sự kiện Lịch sử kỳ I trên
ứng dụng Quizlet.
Bảng phụ, lược
đồ, tranh ảnh
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, đáp án
Lớp
học
Không thực hiện
8
Không thực hiện.
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
9
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
HỌC KỲ 2
CHƯƠNG 5. ĐẠI VIẾT THỜI LÝ – TRẦN – HỒ (1009-1407)
28
Bài 11. Nhà Lý
xây dựng và
phát triển nước
(1009-1225)
( Tiết 3)
Bài 12. Cuộc
kháng chiến
29,30,31 chống quân
xâm lược Tống
(1075-1077)
32,33
Bài 13. Đại
Việt thời Trần
1
3
2
Tuần
19
Tuần
20,21,22
Tuần
23,24
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ XIXII
- Lược đồ
Cuộc
kháng
chiến
chống
quân xâm lược
Tống (10751077)
- Phim tài liệu
thể hiện cuộc
kháng
chiến
chống
ngoại
xâm trong lịch
sử Việt Nam
trong thời gian
thế kỷ XI
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ
Lớp
học
Lớp
học
Lớp
học
1.1.TC1b: Học sinh dùng
trình duyệt web có AI để tìm
Không thực hiện.
kiếm thành tựu văn hóa giáo
dục thời Lý.
5.3.TC1a: Học sinh dùng AI
tạo sơ đồ diễn biến kháng
chiến chống Tống, kiểm tra
chéo dữ liệu lịch sử AI sinh
ra.
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
2.4.TC1a: Nhóm học sinh + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
hợp tác trên Padlet, dùng AI HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
9
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
(1226-1400)
34,35
36
Bài 14. Ba lần
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông
Nguyên(Tiết 1,
2)
Ôn tập giữa
học kỳ 2
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
2
1
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
hỗ trợ phân tích tình hình chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
kinh tế, xã hội thời Trần.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
XIII
- Lược đồ Ba
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông Nguyên
- Phim tài liệu
Tuần25,26 thể hiện cuộc
kháng
chiến
chống
ngoại
xâm trong lịch
sử Việt Nam
trong thời gian
thế kỷ XIII
Tuần 27 Phiếu học tập,
sơ đồ tư duy
10
Lớp
học
Lớp
học
6.2.TC1b: Học sinh thao tác
nhập lệnh (prompt) vào công
cụ AI để mô phỏng diễn biến
3 lần kháng chiến chống
Mông - Nguyên.
6.2.TC1a: Học sinh tương tác
với công cụ AI để sinh ra các
10
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
11
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
câu hỏi ôn tập trên nền tảng
Kahoot.
37
38,39
40,41
Kiểm tra giữa
học kỳ 2
Bài 14. Ba lần
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông
Nguyên (Tiết
3,4)
Bài 15 Nước
Đại Ngu thời
Hồ
(14001407)
1
2
2
Tuần 27
Tuần 28
Tuần 29
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, đáp án
- Lược đồ Ba
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông Nguyên
- Phim tài liệu
thể hiện cuộc
kháng
chiến
chống
ngoại
xâm trong lịch
sử Việt Nam
trong thời gian
thế kỷ XIII
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ
XIII
Lớp
học
Không thực hiện
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
1.2.TC1a: Học sinh yêu cầu đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
AI tổng hợp vai trò các nhân chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
vật lịch sử thời Trần và tự chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
đánh giá mức độ tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Lớp
học
6.3.TC1a: Học sinh dùng AI
tóm tắt nguyên nhân thất bại
của kháng chiến chống quân
Minh xâm lược và trình
chiếu.
11
Không thực hiện.
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
12
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Bài 16. Khởi
42,43,44 nghĩa Lam Sơn
(1418-1427)
45,46
Bài 17. Đại
Việt thời Lê Sơ
(1428-1527)
3
2
CHƯƠNG 6. KHỞI NGHĨA LAM SƠN VÀ ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1418-1527)
- Lược đồ cuộc
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
khởi
nghĩa
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
Lam Sơn
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
- Phim tài liệu
2.2.TC1a: Học sinh vận dụng đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
thể hiện cuộc
AI để làm video thuyết trình chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
Tuần
Lớp
kháng
chiến
về khởi nghĩa Lam Sơn và chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
30,31
học
chia sẻ qua nhóm Padlet của học liệu đáng tin cậy.
chống
ngoại
lớp.
xâm trong lịch
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử Việt Nam
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
trong thời gian
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
thế kỷ XV
Tuần
Lược đồ Việt
Lớp
3.1.TC1a: Học sinh dùng + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
31,32
Nam thế kỉ
học
Canva tích hợp AI để thiết kế HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
XV, XVI
poster giới thiệu văn hóa thời + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
Lê sơ.
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
12
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
13
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
CHƯƠNG 7. VÙNG ĐẤT PHÍA NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI
47,48
Bài 18. Vương
quốc Chăm pa
và vùng đất
Nam Bộ từ đầu
thế kỉ X đến
đầu thế kỉ XVI
49,50,51 Chủ đề chung:
Đô thị: Lịch sử
và hiện tại
2
3
Tuần
32,33
Tuần
33,34
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Tranh ảnh các
đô thị ở
phương Đông
và phương Tây
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
6.1.TC1a: Học sinh dùng bản đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
đồ AI để nhận biết vị trí chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
vương quốc Chăm-pa và chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
vùng đất Nam Bộ.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Lớp
học
2.4.TC1a: Nhóm học sinh
chia sẻ tài liệu về đô thị cổ
đại trên Google Drive và
dùng AI để đánh giá tài liệu,
cùng nhau hoàn thiện bài.
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
13
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
14
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
52
Ôn tập
học kỳ 2
cuối
1
53
Kiểm tra cuối
học kỳ 2
1
Tuần 35
Tuần 35
Phiếu học tập,
sơ đồ tư duy
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, đáp án
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện.
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương
trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
………, ngày … tháng … năm 2026
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
………, ngày tháng năm 2026
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
14
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TỔ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Họ và tên giáo viên:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ.
PHÂN MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 7
Năm học 2026 – 2027
- Lớp được phân công giảng dạy: Khối 7 (Lịch sử - địa lí)
- Lớp được phân công chủ nhiệm:
- Nhiệm vụ khác được phân công kiêm nhiệm:
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC
SỐ
SỐ TIẾT/TUẦN
KÌ
TUẦN
18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
I
18
Sử: 27 tiết = 9 tuần x 2 tiết , 9 tuần x 1 tiết
Địa: 27 tiết = 9 tuần x 1 tiết, 9 tuần x 2 tiết
17 tuần x 3 tiết = 51 tiết
II
17
Sử: 26 tiết = 8 tuần x 1 tiết, 9 tuần x 2 tiết
Địa: 25 tiết = 8 tuần x 2 tiết, 9 tuần x 1 tiết
Phần Lịch sử
1
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
KTTX
GK
CK
4
1
1
4
1
1
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
2
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
HỌC KỲ 1
CHƯƠNG 1. TÂY ÂU TỪ THẾ KỈ VI ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI
1,2
3,4
Bài 1.
trình
thành và
triển của
độ phong
ở Tây Âu
Quá
hình
phát 2
chế tiết
kiến
Bài 2. Các
cuộc phát kiến
địa lý và sự
hình thành
quan hệ sản
xuất tư bản chủ
nghĩa ở Tây
Âu
2
tiết
Tuần 1
Tuần 2
Bản đồ tự
nhiên châu Âu
Bản đồ các
nước châu Âu
Lược đồ thể
hiện một số
cuộc phát kiến
địa lý, thế kỷ
XV, XVI
Lớp
học
Lớp
học
2.1.TC1a: Biết sử dụng công
cụ và học liệu số để thu thập,
sắp xếp và trình bày thông tin + NLa – Tư duy lấy con người làm trung tâm:
phục vụ nhiệm vụ học tập.
HS biết sử dụng AI để hỗ trợ tìm kiếm, gợi ý
2.2.TC1b: Bước đầu tạo lập thông tin về mối quan hệ giữa lãnh chúa và nông
nội dung số đơn giản để thể nô; biết kiểm chứng với SGK, lựa chọn thông tin
hiện ý tưởng, quan điểm và phù hợp và tự đưa ra kết luận.
kết quả học tập.
+ NLb – Đạo đức AI: HS sử dụng AI đúng mục
1.1.TC1a: HS khai thác SGK đích học tập, không sao chép nguyên văn kết quả
điện tử, video và học liệu số AI; biết kiểm chứng thông tin từ SGK hoặc nguồn
để tìm hiểu thời gian, địa học liệu chính thống trước khi sử dụng.
điểm ra đời và vai trò của
Thiên Chúa giáo.
1.1.TC1b: Biết tìm kiếm, lựa + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
chọn và khai thác thông tin từ HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập;
các nguồn tài nguyên số phù chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ
hợp để giải quyết nhiệm vụ + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
học tập.
đích học tập; biết đặt câu lệnh rõ ràng, không sao
chép nguyên văn nội dung AI
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI để tìm kiếm, tóm tắt
thông tin về sự tích lũy vốn của quý tộc, thương
2
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
3
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
nhân; nguyên nhân nông nô mất ruộng đất và thợ
thủ công phải làm thuê.
5,6
Bài 3. Phong
trào Văn hoá 2
Phục hưng và tiết
Cải cách tôn
giáo
Tuần 3
Phim tư liệu về
Văn hóa Phục
hưng
Lớp
học
2.1.TC1a: Khai thác thông
tin từ video, tranh ảnh và tư
liệu số để nhận biết những
thành tựu tiêu biểu, ý nghĩa
và tác động của phong trào
Văn hóa Phục hưng. (Công
cụ
sử
dụng:
Video,
PowerPoint, hình ảnh số)
1.1.TC1b: Thực hiện được rõ
ràng và theo quy trình các tìm
kiếm để tìm dữ liệu, thông tin
và nội dung trong môi trường
số.
NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm): HS
xác định đúng yêu cầu của phiếu học tập; chủ
động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để tìm hiểu
những biến đổi về kinh tế và xã hội ở Tây Âu,
đồng thời tự lựa chọn những thông tin phù hợp với
nội dung bài học.
NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh rõ ràng, không sao
chép nguyên văn nội dung AI
NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết sử
1.2.TC1a : Thực hiện phân dụng công cụ AI kết hợp video AI, SGK để tìm
tích, so sánh, đánh giá được kiếm, khai thác thông tin
độ tin cậy và độ chính
7,8,9
Bài 4. Trung 3
Quốc từ thế kỉ tiết
III đến giữa thế
kỉ XIX
CHƯƠNG 2. TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ THỜI TRUNG ĐẠI
Tuần 4,5 Bản đồ tự
Lớp
1.2.TC1b: HS lựa chọn và sử + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
nhiên châu Á
học
dụng thông tin từ video AI do HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập;
Phim tài liệu
giáo viên cung cấp để nhận chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để tìm
về một số
diện hình ảnh, biểu tượng, hiểu tiến trình các triều đại phong kiến Trung
Quốc, đồng thời tự lựa chọn thông tin phù hợp với
3
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
Bài 5. Ấn Độ
từ thế kỉ IV
đến giữa thế kỉ
XIX
3
tiết
Tuần 5,6
Bản đồ tự
nhiên châu Á
Bản đồ các
nước châu Á
Phim tài liệu
về một số
thành tựu văn
hóa tiêu biểu
của Ấn Độ từ
thế kỷ VII đến
giữa thế kỷ
XIX
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
xác định tên quốc gia và bước
đầu kết nối với nội dung bài
nội dung phiếu học tập.
học.
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
2.1.TC1a: HS khai thác và đích học tập; biết đặt câu lệnh rõ ràng, không sao
lựa chọn thông tin từ học liệu chép nguyên văn nội dung AI
số (phiếu học tập điện tử,
hình ảnh, SGK điện tử do GV + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
cung cấp) để thực hiện nhiệm sử dụng công cụ AI kết hợp SGK và trục thời gian
để tìm kiếm, khai thác thông tin về các triều đại
vụ học tập.
phong kiến Trung Quốc.
thành tựu văn
hóa tiêu biểu
của Trung
Quốc từ thế kỷ
III đến giữa thế
kỷ XIX
10,11,12
4
Lớp
học
2.1.TC1a: HS khai thác và
lựa chọn thông tin từ video
AI do giáo viên cung cấp để
xác định quốc gia được xem
là cái nôi của Phật giáo và
thực hiện nhiệm vụ học tập.
1.2.TC1b: Bước đầu biết lựa
chọn, khai thác thông tin từ
sơ đồ số (4W+1H) do giáo
viên cung cấp để xác định các
thông tin chính, trả lời câu
hỏi và hệ thống hóa kiến thức
lịch sử.
2.2.TC1a: Lựa chọn các công
4
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
5
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
nghệ số phù hợp được xác
định rõ để trao đổi dữ liệu,
thông tin và nội dung số.
CHƯƠNG 3. ĐÔNG NAM Á TỪ SAU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XI
13,14
15,16
Bài 6. Các
vương
quốc
phong
kiến 2
Đông Nam Á tiết
từ nửa sau thế
kỉ X đến nửa
đầu thê kỉ XVI
Bài 7. Vương 2
Quốc Lào
tiết
Tuần 7
Tuần 8
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Phim tài liệu
Lớp
học
Lớp
học
1.2.TC1b: Biết lựa chọn, khai
thác thông tin từ video AI,
hình ảnh số để nhận diện đặc + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
điểm của quốc gia và trả lời HS chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để
câu hỏi học tập.
tìm kiếm tư liệu về một thành tựu văn hóa tiêu
2.1.TC1a: Biết sử dụng công biểu của các nước Đông Nam Á
cụ và học liệu số để thu thập, + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
sắp xếp và trình bày thông tin đích học tập; không sao chép nguyên văn nội dung
phục vụ nhiệm vụ học tập.
do AI tạo ra.
1.2.TC1a: Thực hiện phân + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
tích, so sánh, đánh giá được sử dụng các công cụ để tìm kiếm, tổng hợp, tóm
độ tin cậy và độ chính xác tắt và hệ thống hóa thông tin
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số đã được tổ
chức rõ ràng.
2.1.TC1a: Biết sử dụng học
liệu số (video AI, phiếu học
tập điện tử) kết hợp SGK để
thu thập, lựa chọn, sắp xếp và
trình bày thông tin về Vương
5
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
17
18
1
Kiểm tra giữa
tiết
học kỳ 1
19,20
Bài 8 Vương 2
Quốc Cam – tiết
pu- chia
Tuần 9
Tuần 9
Tuần
10,11
Phiếu học tập,
sơ đồ tư duy
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, hướng dẫn
chấm
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Phim tài liệu
giới thiệu về
Ăng Co và về
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
quốc Lào thời Lan Xang theo
các nội dung: tổ chức nhà
nước, quân đội, kinh tế, xã chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
hội và ngoại giao.
học liệu đáng tin cậy.
3.2.TC1a: Biết sử dụng công + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
cụ số để tạo lập sản phẩm học sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
tập đơn giản (đoạn văn, văn để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
bản ngắn), trình bày ý kiến cá
nhân dựa trên nội dung đã
học.
giới thiệu về
Luang Prabang
và về vương
quốc Lan Xang
1
Ôn tập giữa
tiết
học kỳ 1
6
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện.
1.1.TC1a: Tìm kiếm, lựa
chọn thông tin, hình ảnh và tư
liệu số về quá trình hình
thành, phát triển và các thành
tựu văn hóa của Vương quốc
Cam-pu-chia từ các nguồn
học liệu số đáng tin cậy theo
NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm): HS
xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ; chủ động sử
dụng AI như công cụ hỗ trợ để tìm hiểu quá trình
hình thành, phát triển và suy yếu của Vương quốc
Cam-pu-chia, đồng thời tự lựa chọn thông tin phù
hợp để hoàn thành phiếu học tập.
Lớp
học
6
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
7
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
hướng
dẫn
của
giáo NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
viên.3.1.TC2a: Thiết kế trục đích học tập
thời gian, infographic hoặc
vương quốc
slide số giới thiệu quá trình NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết sử
Campuchia
phát triển hoặc một di sản văn dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK để
hóa tiêu biểu của Vương quốc tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin về
Vương quốc Cam-pu-chia.
Cam-pu-chia.
CHƯƠNG 4. ĐẤT NƯỚC DƯỚI CÁC VƯƠNG TRIỀU NGÔ – ĐINH – TIỀN LÊ (939-1009)
21
22,23
Bài 9. Đất
nước buổi đầu
độc lập (939967)
Bài 10. Đại Cồ
Việt thời Đinh
và Tiền Lê
(968- 1009)
1
Tuần 12
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ X
Lớp
học
2
Tuần
13,14
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ X
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS chủ động sử dụng AI như công cụ hỗ trợ để
tìm hiểu về bối cảnh loạn 12 sứ quân, quá trình
thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và tự lựa
chọn thông tin phù hợp nhằm giải quyết nhiệm vụ
học tập.
2.1.TC1a: Biết sử dụng học
liệu số (video AI) để thu thập,
lựa chọn, sắp xếp và trình bày
thông tin về quá trình Ngô
Quyền dựng nền độc lập; + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
hoàn thành bài tập nối cột và đích học tập
bảng nhóm theo yêu cầu.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, tổng hợp và hệ thống hóa thông tin
lịch sử phục vụ hoàn thành phiếu học tập.
2.3.TC1a: Biết phân tích,
tổng hợp và trực quan hóa
thông tin từ học liệu số theo
cấu trúc 5W+1H để làm rõ
7
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
8
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
3.1.TC1b: Thể hiện được bản học liệu đáng tin cậy.
thân thông qua việc tạo ra các + NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
nội dung số thông thường và sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
được xác định rõ ràng.
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
một sự kiện lịch sử.
24,25
26
27
Bài 11. Nhà Lý
xây dựng và
phát triển nước
(1009-1225)
( Tiết 1,2)
Ôn tập
học kỳ 1
cuối
Kiểm tra cuối
học kỳ 1
2
Tuần
15,16
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ XIXII
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
3.1.TC1a: Học sinh tương tác đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
với công cụ AI để sinh ra các chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
câu đố trắc nghiệm về nhà chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
Lý.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
1
Tuần 17
1
Tuần 18
6.2.TC1a: Học sinh sử dụng
chatbot AI tạo bộ flashcard
Không thực hiện.
các sự kiện Lịch sử kỳ I trên
ứng dụng Quizlet.
Bảng phụ, lược
đồ, tranh ảnh
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, đáp án
Lớp
học
Không thực hiện
8
Không thực hiện.
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
9
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
HỌC KỲ 2
CHƯƠNG 5. ĐẠI VIẾT THỜI LÝ – TRẦN – HỒ (1009-1407)
28
Bài 11. Nhà Lý
xây dựng và
phát triển nước
(1009-1225)
( Tiết 3)
Bài 12. Cuộc
kháng chiến
29,30,31 chống quân
xâm lược Tống
(1075-1077)
32,33
Bài 13. Đại
Việt thời Trần
1
3
2
Tuần
19
Tuần
20,21,22
Tuần
23,24
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ XIXII
- Lược đồ
Cuộc
kháng
chiến
chống
quân xâm lược
Tống (10751077)
- Phim tài liệu
thể hiện cuộc
kháng
chiến
chống
ngoại
xâm trong lịch
sử Việt Nam
trong thời gian
thế kỷ XI
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ
Lớp
học
Lớp
học
Lớp
học
1.1.TC1b: Học sinh dùng
trình duyệt web có AI để tìm
Không thực hiện.
kiếm thành tựu văn hóa giáo
dục thời Lý.
5.3.TC1a: Học sinh dùng AI
tạo sơ đồ diễn biến kháng
chiến chống Tống, kiểm tra
chéo dữ liệu lịch sử AI sinh
ra.
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
2.4.TC1a: Nhóm học sinh + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
hợp tác trên Padlet, dùng AI HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
9
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
(1226-1400)
34,35
36
Bài 14. Ba lần
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông
Nguyên(Tiết 1,
2)
Ôn tập giữa
học kỳ 2
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
2
1
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
hỗ trợ phân tích tình hình chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
kinh tế, xã hội thời Trần.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
XIII
- Lược đồ Ba
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông Nguyên
- Phim tài liệu
Tuần25,26 thể hiện cuộc
kháng
chiến
chống
ngoại
xâm trong lịch
sử Việt Nam
trong thời gian
thế kỷ XIII
Tuần 27 Phiếu học tập,
sơ đồ tư duy
10
Lớp
học
Lớp
học
6.2.TC1b: Học sinh thao tác
nhập lệnh (prompt) vào công
cụ AI để mô phỏng diễn biến
3 lần kháng chiến chống
Mông - Nguyên.
6.2.TC1a: Học sinh tương tác
với công cụ AI để sinh ra các
10
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
11
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
câu hỏi ôn tập trên nền tảng
Kahoot.
37
38,39
40,41
Kiểm tra giữa
học kỳ 2
Bài 14. Ba lần
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông
Nguyên (Tiết
3,4)
Bài 15 Nước
Đại Ngu thời
Hồ
(14001407)
1
2
2
Tuần 27
Tuần 28
Tuần 29
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, đáp án
- Lược đồ Ba
kháng
chiến
chống
quân
xâm
lược
Mông Nguyên
- Phim tài liệu
thể hiện cuộc
kháng
chiến
chống
ngoại
xâm trong lịch
sử Việt Nam
trong thời gian
thế kỷ XIII
Lược đồ Việt
Nam thế kỉ
XIII
Lớp
học
Không thực hiện
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
1.2.TC1a: Học sinh yêu cầu đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
AI tổng hợp vai trò các nhân chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
vật lịch sử thời Trần và tự chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
đánh giá mức độ tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Lớp
học
6.3.TC1a: Học sinh dùng AI
tóm tắt nguyên nhân thất bại
của kháng chiến chống quân
Minh xâm lược và trình
chiếu.
11
Không thực hiện.
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
12
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Bài 16. Khởi
42,43,44 nghĩa Lam Sơn
(1418-1427)
45,46
Bài 17. Đại
Việt thời Lê Sơ
(1428-1527)
3
2
CHƯƠNG 6. KHỞI NGHĨA LAM SƠN VÀ ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1418-1527)
- Lược đồ cuộc
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
khởi
nghĩa
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
Lam Sơn
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
- Phim tài liệu
2.2.TC1a: Học sinh vận dụng đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
thể hiện cuộc
AI để làm video thuyết trình chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
Tuần
Lớp
kháng
chiến
về khởi nghĩa Lam Sơn và chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
30,31
học
chia sẻ qua nhóm Padlet của học liệu đáng tin cậy.
chống
ngoại
lớp.
xâm trong lịch
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử Việt Nam
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
trong thời gian
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
thế kỷ XV
Tuần
Lược đồ Việt
Lớp
3.1.TC1a: Học sinh dùng + NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
31,32
Nam thế kỉ
học
Canva tích hợp AI để thiết kế HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
XV, XVI
poster giới thiệu văn hóa thời + NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
Lê sơ.
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
12
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
13
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
CHƯƠNG 7. VÙNG ĐẤT PHÍA NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI
47,48
Bài 18. Vương
quốc Chăm pa
và vùng đất
Nam Bộ từ đầu
thế kỉ X đến
đầu thế kỉ XVI
49,50,51 Chủ đề chung:
Đô thị: Lịch sử
và hiện tại
2
3
Tuần
32,33
Tuần
33,34
Lược đồ Đông
Nam Á và
quốc gia ở
Đông Nam Á
Tranh ảnh các
đô thị ở
phương Đông
và phương Tây
Lớp
học
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
6.1.TC1a: Học sinh dùng bản đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
đồ AI để nhận biết vị trí chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
vương quốc Chăm-pa và chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
vùng đất Nam Bộ.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
Lớp
học
2.4.TC1a: Nhóm học sinh
chia sẻ tài liệu về đô thị cổ
đại trên Google Drive và
dùng AI để đánh giá tài liệu,
cùng nhau hoàn thiện bài.
+ NLa (Tư duy lấy con người làm trung tâm):
HS xác định đúng yêu cầu của nhiệm vụ học tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS sử dụng AI đúng mục
đích học tập; biết đặt câu lệnh phù hợp, không sao
chép nguyên văn nội dung AI; có ý thức kiểm
chứng thông tin bằng SGK, video AI và các nguồn
học liệu đáng tin cậy.
+ NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): HS biết
13
Tiết theo
PPCT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa
điểm
dạy
học
14
Biểu hiện NLS
(theo công văn 3456)
Mục tiêu tích hợp khung AI (theo công văn
3439)
sử dụng các công cụ AI kết hợp video AI và SGK
để tìm kiếm, khai thác và hệ thống hóa thông tin
52
Ôn tập
học kỳ 2
cuối
1
53
Kiểm tra cuối
học kỳ 2
1
Tuần 35
Tuần 35
Phiếu học tập,
sơ đồ tư duy
Ma trận, bản
đặc tả, đề kiểm
tra, đáp án
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện
Lớp
học
Không thực hiện
Không thực hiện.
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương
trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
………, ngày … tháng … năm 2026
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
………, ngày tháng năm 2026
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
14
 









Các ý kiến mới nhất