Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHỤ LỤC 3 SỬ 6 TÍCH HỢP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Tống Thủy
Ngày gửi: 21h:54' 07-09-2026
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Họ và tên giáo viên:

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ.
PHÂN MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 6
Năm học 2026 - 2027
- Lớp được phân công giảng dạy: Khối 6 (Lịch sử - địa lí)
- Lớp được phân công chủ nhiệm:
- Nhiệm vụ khác được phân công kiêm nhiệm:
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC
SỐ
SỐ TIẾT/TUẦN
KÌ
TUẦN
18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
I
18
Sử: 27 tiết = 9 tuần x 2 tiết , 9 tuần x 1 tiết
Địa: 27 tiết = 9 tuần x 1 tiết, 9 tuần x 2 tiết
II
17
17 tuần x 3 tiết = 51 tiết

SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
KTTX
GK
CK
4

1

1

4

1

1

Sử: 26 tiết = 8 tuần x 1 tiết , 9 tuần x 2 tiết
Địa: 25 tiết = 8 tuần x 2 tiết, 9 tuần x 1 tiết
Phần Lịch sử
Tiết
theo
PPCT

Bài học
(1)

Số
tiết
(2)

Thời
điểm
(3)

2

- Máy tính, tivi

1

Bài 2. Dựa vào đâu
để biết và phục dựng
lại lịch sử

Biểu hiện NLS
(6)
(theo công văn 3456)

Mục tiêu tích hợp khung
AI (theo công văn 3439)
(7)

Học kỳ I
Chương I: Vì sao phải học Lịch sử

Bài 1. Lịch sử và
cuộc sống
1

Thiết bị dạy học
(4)

Địa
điểm
dạy
học
(5)

1

Tuần 1

Tuần 1

-Tranh chụp về các sự kiện,
tranh ảnh về một số hiện vật
lịch sử cổ- trung đại

- Máy tính, tivi. Tranh ảnh về
một số hiện vật lịch sử cổtrung đại. Phim khai quật di
tích hoàng thành thăng long.

Lớp
học

Lớp
học

1.1.TC1b: Biết truy
cập, khai thác thông tin
từ nguồn tài nguyên số
do giáo viên cung cấp
(video, hình ảnh, tư liệu
lịch sử số) để nhận biết
sự kiện, nhân vật lịch
sử.

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Nhận thức rằng video AI
chỉ là công cụ hỗ trợ trực
quan hóa kiến thức lịch sử

2.1.TC1a:
Biết
khai thác video AI và
hình ảnh số của hiện vật
lịch sử để nhận diện,
phân tích các chi tiết
trực quan, từ đó rút ra
thông tin phục vụ

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
con người là chủ thể lựa
chọn.

+ NLb (Đạo đức AI): Có ý
thức sử dụng sản phẩm AI
đúng mục đích học tập

+ NLb (Đạo đức AI): HS

nhiệm vụ học tập.

Bài 3. Thời gian
trong lịch sử
3

Ti vi, máy tính. Tờ lịch treo
tường.
1

Lớp
học

Tuần 2

1.3.TC1a: Biết tổ chức,
sắp xếp dữ liệu và
thông tin số theo trình
tự phù hợp để phục vụ
nhiệm vụ học tập.

sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi.

.

Chương II: Xã hội nguyên thuỷ

Bài 4. Nguồn gốc
loài người

4,3

6,7

2

Bài 5. Xã
nguyên thuỷ

Tuần
2,3

hội
2

Tuần
3,4

Ti vi, máy tính. Bản đồ dấu tích
khảo cổ trên đất nước Việt
Nam và khu vực Đông Nam Á.
Tranh các hiện vật khảo cổ học.
Phim về các hiện vật khảo cổ
học tiêu biểu.

Ti vi, máy tính. Phim mô
phỏng xã hội nguyên thuỷ.

Lớp
học

Lớp
học

1.1.TC1a: Tìm kiếm
thông tin, hình ảnh và
tư liệu số từ các nguồn
phù hợp để phục vụ
nhiệm vụ học tập.

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm): HS
xác định AI chỉ là công cụ
hỗ trợ tìm kiếm và gợi ý
thông tin

+1.2.TC1a: Biết đọc,
hiểu và khai thác thông
tin từ học liệu số (hình
ảnh, sơ đồ, infographic,
thẻ thời gian) để phục
vụ nhiệm vụ học tập.

+ NLb (Đạo đức AI): HS
sử dụng AI đúng mục đích
học tập

2.1.TC1a: Biết sử dụng
phần mềm Microsoft
Word để tạo và trình
bày sản phẩm học tập

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm.

+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi

theo yêu cầu của giáo
viên.
1.2.TC1b: Biết lựa
chọn, khai thác và hệ
thống hóa thông tin từ
học liệu số (video AI,
hình ảnh) để so sánh và
hoàn thành nhiệm vụ
học tập.

Bài 6. Sự chuyển
biến và phân hoá
của xã hội nguyên
thuỷ

8,9,10

11,12,13 Bài 7. Ai Cập và

Ti vi, máy tính. Tranh ảnh về
đời sống xã hội nguyên thuỷ.

3

3

Tuần
4,5

Tuần

Lớp
học

1.1.TC1a: Biết tìm
kiếm, lựa chọn và khai
thác thông tin từ các
nguồn tài nguyên số
(Internet, sách điện tử,
website giáo dục...) để
giải quyết nhiệm vụ học
tập.
+2.1.TC1a: Biết khai
thác thông tin từ học
liệu số (video AI) để
phân tích tình huống,
hình thành ý kiến và
trình bày nhận định
phục vụ nhiệm vụ học
tập.

Chương III: Xã hội cổ đại
Ti vi, máy tính. Bản đồ Ai cập Lớp
1.2.TC1b:

Biết

lựa

+ NLb (Đạo đức AI): HS
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
con người là chủ thể lựa
chọn, kiểm chứng và đưa ra
kết luận.
+ NLb (Đạo đức AI): HS
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi

Lưỡng Hà cổ đại.

và Lưỡng Hà cổ đại.

học

1.1.TC1a: Thực hiện
phân tích, so sánh, đánh
giá được độ tin cậy và
độ chính xác của các
nguồn dữ liệu, thông tin
và nội dung số đã được
tổ chức rõ ràng.

6,7

Bài 8. Ấn độ cổ đại

14,15,16

Ti vi, máy tính. Bản đồ Ấn độ Lớp
cổ đại.
học

3

Tuần
7,8

chọn, kết hợp và khai
thác thông tin từ nhiều
loại học liệu số (video
AI, bản đồ số, hình ảnh)
để phân tích và hoàn
thành nhiệm vụ học tập.

1.2.TC1c: Biết đánh
giá, lựa chọn và sử
dụng thông tin từ các
nguồn tài nguyên số để
hình thành ý kiến, quan
điểm phục vụ học tập.
2.4.TC1a: Sử dụng
được các công cụ và
công nghệ số cho các
quá trình hợp tác cũng
như để cùng xây dựng
và đồng sáng tạo dữ
liệu, tài nguyên và kiến
thức.

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm): HS
nhận thức AI chỉ là công cụ
hỗ trợ học tập; con người là
chủ thể lựa chọn nhiệm vụ
+ NLb (Đạo đức AI): HS
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kĩ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để tìm kiếm, tóm
tắt và hệ thống hóa thông tin
theo từng lĩnh vực của phiếu
học tập.

17
18

Ôn tập giữa học kỳ I
Kiểm tra giữa học kì
I

1

Tuần 9

1

Tuần 9

21,22,23 Bài 10. Hy lạp và La
Mã cổ đại

Đề kiểm tra

Lớp
học
Lớp
học

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

Chương III: Xã hội cổ đại.

Bài 9. Trung Quốc cổ
đại

19,20

Nội dung câu hỏi ôn tập

Ti vi, máy tính. Bản đồ Trung Lớp
Quốc cổ đại
học

2

3

Tuần
10,11

Tuần
Ti vi, máy tính. Bản đồ Hy Lớp
12,13,14 Lạp, La Mã cổ đại.
học

1.2.TC1a: Thực hiện
phân tích, so sánh, đánh
giá được độ tin cậy và
độ chính xác của các
nguồn dữ liệu, thông tin
và nội dung số đã được
tổ chức rõ ràng.
3.1.TC1a: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa
nội dung có khái niệm
cụ thể và mang tính phổ
thông bằng những định
dạng rõ ràng, phổ biến.
6.1.TC1a: Biết sử dụng
các ứng dụng, phần
mềm học tập số để
tham gia hoạt động học
tập, tương tác và thực
hiện nhiệm vụ theo
hướng dẫn của giáo
viên.
1.2.TC1a:

Biết

lựa

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm): HS
nhận thức AI chỉ là công cụ
hỗ trợ học tập; con người là
chủ thể.
+ NLb (Đạo đức AI): HS
biết sử dụng AI đúng mục
đích học tập
+ NLc (Các kĩ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để tìm kiếm, tóm
tắt và hệ thống hóa thông tin
về tiến trình lịch sử Trung
Quốc cổ đại theo từng triều
đại và sự kiện tiêu biểu.
+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm): HS
xác định đúng yêu cầu học
tập, chủ động sử dụng AI
như công cụ hỗ trợ để tìm
hiểu, không phụ thuộc hoàn
toàn vào câu trả lời của AI.
+ NLb (Đạo đức AI): HS
sử dụng AI đúng mục đích

chọn, lưu trữ và quản lí
thông tin, hình ảnh, tư
liệu số phù hợp để phục
học tập
vụ nhiệm vụ học tập.
+ NLc (Các kĩ thuật và
3.1.TC1a: Chỉ ra được
ứng dụng AI): HS biết sử
cách tạo và chỉnh sửa dụng công cụ AI kết hợp
nội dung có khái niệm video AI và SGK
cụ thể và mang tính phổ
thông bằng những định
dạng rõ ràng, phổ biến.
Chương IV: Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu CN đến thế kỉ X

Bài 11. Các quốc gia
sơ kỳ Đông Nam Á

24,25

26
27

Ti vi. Một số mẫu đất tại địa
phương

2

Ôn tập cuối học kỳ I
Kiểm tra cuối học kì
I

Lớp
học

Tuần
15,16

1

Tuần 17

1

Tuần 18

2.2.TC1a: Biết chia sẻ
dữ liệu, thông tin và nội
dung số với người khác
thông qua công nghệ số
phù hợp.
3.1.TC1b: Thể hiện
được bản thân thông
qua việc tạo ra các nội
dung số thông thường
và được xác định rõ
ràng.

Nội dung câu hỏi ôn tập
Đề kiểm tra

Lớp
học
Lớp
học

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm): HS
xác định đúng yêu cầu học
tập
+ NLb (Đạo đức AI): HS
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kĩ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng công cụ AI phục vụ
hoàn thành nhiệm vụ học
tập.

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

Học kỳ II

28

Bài 12. Sự hình
thành và bước đầu
phát triển của các
vương quốc phong
kiến ở Đông Nam Á
từ thể kỷ VII đến thế
kỉ X
Bài 13. Giao lưu văn
hoá ở Đông Nam Á
từ đầu công nguyên
đến thế kỷ X

29

Ti vi, máy tính. Bản đồ Đông
Nam Á thế kỷ VII, thế kỷ X
1

Lớp
học

Tuần 19

Ti vi, máy tính. Bản đồ thể hiện Lớp
hoạt động thương mại trên biển học
đông. Video về văn hoá Ốc Eo

1

Tuần 20

1.2.TC1a: Thực hiện
phân tích, so sánh, đánh
giá được độ tin cậy và
độ chính xác của các
nguồn dữ liệu, thông tin
và nội dung số đã được
tổ chức rõ ràng.
+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
2.2.TC1a: Học sinh con người là chủ thể lựa
xem video về văn hóa chọn.
Óc Eo do AI tạo ra và
chia sẻ trên nhóm + NLb (Đạo đức AI): HS
Padlet của lớp.
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi.

30,31,32 Bài 14. Nhà nước
,33
Văn Lang – Âu lạc

4

Chương V. Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X
6.2.TC1a: Nhóm học + NLa (Tư duy lấy con
Tuần
Ti vi, máy tính. Bản đồ thể hiện Lớp
sinh dùng AI sinh ảnh
21,22,23 nhà nước Văn Lang – Âu Lạc.
học
để tạo ra hình ảnh minh người làm trung tâm):
,24
Video đời sống xã hội và
họa đời sống người Việt Học sinh hiểu AI chỉ là
phong tục của người Văn lang,
cổ và đưa vào slide công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
Âu Lạc
trình chiếu.
con người là chủ thể lựa
chọn.

+ NLb (Đạo đức AI): HS

sử dụng AI đúng mục đích
học tập

Bài 15. Chính sách
cai trị của phong
kiến phương bắc và
sự chuyển biến của
xã hội Âu Lạc. (tiết
1,2)
34,35

36
37

Ti vi, máy tính. Bản đồ Việt Lớp
Nam thời Bắc thuộc.
học

2

Ôn tập giữa kỳ II
Kiểm tra giữa kỳ II.

Bài 15. Chính sách
cai trị của phong
kiến phương bắc và
38
sự chuyển biến của
xã hội Âu Lạc . (tiết
3)
39,40,41 Bài 16. Các cuộc

1
1

Tuần
25,26

Lớp
học
Đề kiểm tra
Lớp
Tuần 27
học
Ti vi, máy tính. Bản đồ Việt Lớp
Nam thời Âu Lạc.
học
Tuần 27

1

Tuần 28

5

Tuần

+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi.
+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
2.4.TC1a: Học sinh con người là chủ thể lựa
hợp tác trên Padlet, chọn.
dùng AI hỗ trợ phân
tích sự chuyển biến về + NLb (Đạo đức AI): HS
kinh tế - xã hội.
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi.

Ti vi, máy tính.

Ti vi, máy tính. Video tóm tắt Lớp

Không thực hiện

Không thực hiện

1.2.TC1a: Học sinh yêu
cầu AI tổng hợp các
chuyển biến xã hội và
tự đánh giá mức độ tin
cậy của dữ liệu đó.
5.3.TC1a:

Học

sinh + NLa (Tư duy lấy con

khởi nghĩa tiêu biểu
giành độc lập trước
thế kỷ X

các cuộc khởi nghĩa.

28, 29,
30

,42,43

44

học

Bài 17. Cuộc đấu
tranh bảo tồn và
phát triển văn hoá
dân tộc của người
Việt

45,46,47 Bài 18. Bước ngoặt
lịch sử ở đầu thế kỷ
X

1
3

Máy tính, ti vi. Video giới thiệu Lớp
về một số di tích lịch sử Việt học
Tuần 31 Nam
Tuần
31, 32

Ti vi, máy tính. Video tóm tắt Lớp
về cuộc vận động tự chủ và học
chiến thắng Bạch Đằng 938.

người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
con người là chủ thể lựa
dùng AI tạo sơ đồ diễn chọn.
biến các cuộc khởi
nghĩa tiêu biểu và trình + NLb (Đạo đức AI): HS
chiếu trên máy chiếu.
sử dụng AI đúng mục đích
học tập

1.1.TC1b: Học sinh
dùng trình duyệt web có
AI để tìm kiếm hình
ảnh về tục ăn trầu,
nhuộm răng và lưu về
máy tính.
6.3.TC1a: Học sinh
dùng AI phân tích ý
nghĩa trận Bạch Đằng
938, đánh giá tính đúng
đắn của phản hồi AI
cung cấp.

+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi.

+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
con người là chủ thể lựa
chọn.
+ NLb (Đạo đức AI): HS
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử

Bài 19. Vương quốc
Chăm Pa từ thế kỷ II
đến thế kỷ X

48,49

Ti vi, máy tính. Bản đồ Chăm Lớp
Pa từ thế kỷ II TCN đến thế kỷ học
X

2

Tuần 33

Bài 20. Vương quốc
Phù Nam

50,51

52
53

Máy tính, ti vi, sách thư viện. Lớp
Bản đồ Phù Nam từ thế kỷ I học
TCN đến thế kỷ XV

2

Ôn tập cuối kỳ II
Kiểm tra cuối kỳ II

Tuần 34

Máy tính, ti vi

1

Tuần 35

1

Tuần 35 Đề kiểm tra

Lớp
học
Lớp

dụng AI để đặt câu hỏi.
+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
3.1.TC1a: Học sinh con người là chủ thể lựa
dùng Canva tích hợp AI chọn.
để thiết kế poster giới
thiệu tháp Chăm và các + NLb (Đạo đức AI): HS
thành tựu văn hóa.
sử dụng AI đúng mục đích
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi.
+ NLa (Tư duy lấy con
người làm trung tâm):
Học sinh hiểu AI chỉ là
2.4.TC1a: Nhóm học công cụ hỗ trợ tìm kiếm,
sinh chia sẻ tài liệu về con người là chủ thể lựa
vương quốc Phù Nam chọn.
trên Google Drive và
dùng AI để dịch các tài + NLb (Đạo đức AI): HS
liệu tiếng Anh, cùng sử dụng AI đúng mục đích
nhau hoàn thiện bài.
học tập
+ NLc (Các kỹ thuật và
ứng dụng AI): HS biết sử
dụng AI để đặt câu hỏi.
Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

học
II. Nhiệm vụ khác:(Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
...................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

……..ngày tháng năm 2026
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
 
Gửi ý kiến