KHGD -NLSO,AI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 16h:57' 07-08-2026
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 16h:57' 07-08-2026
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 11 ; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 08
Trình độ đào tạo: Đại học: 07, Cao đẳng sư phạm: 01
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 8; Khá: 0; Đạt : 0
3. Thiết bị dạy học:
(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thiết bị dạy học
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
-Máy tính, ti vi
-Tranh các phương pháp chế biến
thực phẩm.
-Tranh tỉa hoa trang trí món ăn.
-Tranh trình bày món ăn
Máy tính, ti vi
-Máy tính, ti vi
-Tranh quá trình sản xuất vải sợi
thiên nhiên.
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Số lượng
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 tờ
1 tờ
1 tờ
1 bộ
1 bộ
1 tờ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 1. Khái quát về nhà ở
Bài 2. Xây dựng nhà ở
Bài 3. Ngôi nhà thông minh
Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng
Ghi chú
Bài 5. Phương pháp bảo quản và chế biến
thực phẩm
Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục
Bài 9. Thời trang
Bài 10. Khái quát về đồ dùng điện trong gia
1
11
12
13
14
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
đình
Bài 11. Đèn điện
Bài 12. Nồi cơm điện
Bài 13. Bếp hồng ngoại
Bài 14. Dự án: An toàn và tiết kiệm điện
năng trong gia đình.
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
ST
T
1
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
Phòng thực hành bộ
môn.
01
Thực hành môn học (Bài 5. Phương pháp bảo quản
và chế biến thực phẩm)
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình -Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Tuần
Tên bài hoc
Số
tiết
1, 2
Bài 1. Nhà ở đối với con 2
người
Yêu cầu cần đạt
Đồ dùng dạy học
Năng lực số
- Nêu được vai trò của nhà Tranh ảnh: Vai trò 1.1.TC1a – Giải
ở.
và đặc điểm chung thích được nhu
- Nêu được đặc điểm của nhà ở, Kiến trúc cầu thông tin.
chung của nhà ở. Nhận nhà ở Việt Nam,
biết được một số kiến trúc Video: Ngôi nhà
nhà ở đặc trưng của Việt sinh thái
Nam
Năng lực AI
Biết sử dụng
công cụ AI
(ChatGPT,
Copilot,
Gemini...) để
tìm hiểu các
kiểu nhà ở, vật
liệu xây dựng;
kiểm
chứng
2
thông tin bằng
SGK và nguồn
đáng tin cậy.
Bài 2. Xây dựng nhà ở
3, 4
2
Bài 3. Ngôi nhà thông
minh
5, 6
7
- Mô tả được những đặc Video: ngôi
điểm cơ bản của ngôi nhà thông minh
thông minh.
2
Ôn tập chương I
- Kể được tên một số vật Bộ hình trò chơi: 1.1.TC1c – Thu
liệu phổ biến được sử dụng “Đội
thi
công thập thông tin từ
trong xây dựng nhà ở.
nhanh”
các nguồn có
- Mô tả một số bước chính
sẵn.1;
trong xây dựng nhà ở.
5.2.TC1b – Chọn
được công cụ số
thích hợp để giải
quyết vấn đề. 2
1
- Thực hiện được một số
biện pháp sử dụng năng
lượng trong gia đình tiết
kiệm, có hiệu quả
nhà 5.2.TC1b – Chọn
được công cụ số
thích hợp để giải
quyết vấn đề.
Khai thác AI để
tìm hiểu các
thiết bị nhà
thông
minh,
Internet vạn vật
(IoT); nhận biết
lợi ích và hạn
chế của AI
trong đời sống.
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương I
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương I
8
Kiểm tra giữa kì I
1
-HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
HS
3
Bài 4. Thực phẩm và dinh 2
dưỡng
- Nhận biết được một số
nhóm thực phẩm chính,
giá trị dinh dưỡng từng
loại, ý nghĩa đối với sức
khỏe con 1người.- Hình
thành thói quen ăn uống
khoa học.
Bài 5. Phương pháp bảo 2
quản và chế biến thực
phẩm.
- Nêu được vai trò, ý nghĩa
của bảo quản và chế biến
thực phẩm.
- Trình bày được một số
phương pháp bảo quản,
chế biến thực phẩm phổ
biến, chế biến được món
ăn đơn giản theo phương
pháp không sử dụng nhiệt.
9,10
11,12
1.3.TC1b – Lựa
chọn giải pháp lưu
trữ/trao đổi dữ
liệu.
Sử dụng AI để
lập thực đơn
cân đối dinh
dưỡng;
biết
kiểm tra tính
hợp lý của khẩu
phần ăn do AI
đề xuất.
- Trình bày được 1 số biện
pháp đảm bảo an toàn vệ
sinh trong bảo quản và chế
biến thực phẩm.
Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết 1
nối yêu thương
13
- Thiết kế được thực đơn
một bữa ăn hợp lí cho gia
đình.
- Tính toán sơ bộ được
dinh dưỡng, chi phí tài
chính cho một bữa ăn gia
đình.
2
14,15 Bài 7. Trang phục trong
đời sống
Dùng AI xây
dựng thực đơn,
tính chi phí và
thiết kế poster
giới thiệu món
ăn.
- Nhận biết đuợc vai trò,
sự đa dạng của trang phục
trong cuộc sống.
- Nhận biết được một số
loại vải thông dụng được
dùng để may trang phục.
4
1
16
Ôn tập cuối kì I
1
17
Kiểm tra, đánh giá
cuối kì I
1
18
Ôn tập chương II
Bài 8. Sử dụng và bảo 2
quản trang phục
19,20
21
Bài 9. Thời trang
1
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương I, II
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương I, II
- HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
HS
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương II
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương II
- Lựa chọn được trang
phục phù hợp với đặc điểm
và sở thích của bản thân,
tính chất công việc và điều
kiện tài chính của gia đình.
- Sử dụng và bảo quản
được một số loại hình
trang phục thông dụng.
- Trình bày được những
kiến thức cơ bản về thời
trang.
- Nhận ra và bước đầu
hình thành phong cách thời
trang của bản thân.
1.1.TC2a:
Lọc,
lựa chọn thông tin
cơ bản và nhận
biết nguồn đáng
tin cậy trong môi
trường
số;
2.1.TC2b: Hợp tác
và trao đổi thông
tin trực tuyến có
Sử dụng AI tạo
bản phác thảo
đồng phục học
sinh, hoàn thiện
sản phẩm và
thuyết minh ý
tưởng thiết kế.
5
trách
nhiệm;
3.2.TC1a:
Biết
chỉnh sửa, hoàn
thiện sản phẩm số
đơn giản
22
Ôn tập chương III: Trang 1
phục và thời trang
Bài 10. Khái quát về đồ 2
dùng điện trong gia đình
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương III
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương III
- Kể được tên và công
dụng của một số đồ dùng
điện trong gia đình.
- Nêu được cách lựa chọn
và một số lưu ý khi sử
dụng đồ dùng điện trong
gia đình an toàn và tiết
kiệm.
23,24
25
Kiểm tra giữa kì II
1
1.1.TC2a:
Lọc,
lựa chọn thông tin
cơ bản và nhận
biết nguồn đáng
tin cậy trong môi
trường
số;
2.1.TC1b: Giao
tiếp, hợp tác an
toàn trong môi
trường
số;
4.1.TC1a: Nhận
biết rủi ro và hành
vi an toàn khi sử
dụng công nghệ
số
Khai thác AI để
so sánh các đồ
dùng điện tiết
kiệm
năng
lượng, lựa chọn
thiết bị phù hợp
với nhu cầu gia
đình.
-HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
6
Bài 11. Đèn điện
2
Bài 12. Nồi cơm điện
2
26,27
28,29
30,31 Bài 13. Bếp hồng ngoại
2
HS
- Nhận biết được các bộ
phận chính của một số loại
bóng đèn điện.
- Mô tả được nguyên lí
làm việc của một số loại
bóng đèn điện.
- Lựa chọn và sử dụng
được các loại bóng đèn
đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
- Làm được mẫu báo cáo
thực hành.
- Nhận biết và nêu được
chức năng các bộ phận
chính của nồi cơm điện.
- Vẽ được sơ đồ khối và
mô tả được nguyên lí làm
việc và công dụng của nồi
cơm điện.
- Lựa chọn và sử dụng
được các loại nồi cơm điện
đúng cách, tiết kiệm, an
toàn.
- Làm được mẫu báo cáo
thực hành.
- Nhận biết và nêu được
chức năng các bộ phận
chính của bếp hồng ngoại.
- Vẽ được sơ đồ khối và
mô tả được nguyên lí làm
việc và công dụng của bếp
hồng ngoại.
- Lựa chọn và sử dụng
được các loại bếp hồng
ngoại đúng cách, tiết kiệm,
an toàn.
7
32
Bài 14. Dự án: An toàn và 1
tiết kiệm điện trong gia
đình
1
33
Ôn tập cuối kỳ II
1
34
Kiểm tra, đánh giá
cuối kì II
1
35
Ôn tập chương IV
- Làm được mẫu báo cáo
thực hành.
- Đánh giá được thực trạng
sử dụng điện năng trong
gia đình.
- Đề xuất việc làm cụ thể
để sử dụng điện năng trong
gia đình an toàn, tiết kiệm.
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương III, IV
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương III, IV
- HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
HS
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương IV
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương IV
2.Kiểm tra, đánh giá định kỳ (Môn Công nghệ 6)
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Thời
gian
(1)
45 phút
Thời
điểm
(2)
Tuần 8
Yêu cầu cần đạt
(3)
- Hiểu được các nội dung đã học. Bài 1, 2, 3
Hình thức
(4)
Trắc nghiệm và tự
8
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 17
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 25
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 34
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
- Hiểu được các nội dung đã học.
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
- Hiểu được các nội dung đã học. Bài 8, 9, 10
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
- Hiểu được các nội dung đã học.
Bài 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
một số luận, viết trên giấy
một số
Trắc nghiệm và tự
luận, viết trên giấy
Trắc nghiệm và tự
một số luận, viết trên giấy
một số
Trắc nghiệm và tự
luận, viết trên giấy
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có): ............................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hội Phú, ngày
tháng
năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT )
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MÔN: CÔNG NGHỆ
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học: 2026 - 2027)
9
Khối lớp: 6
STT
1
Chủ đề
Dự án:
Bữa ăn kết
nối yêu
thương
(HS ứng
dụng công
nghệ : Năng
lực số,AI )
; Số học sinh:
Số
tiết
- Lựa chọn và chế biến 1
được món ăn đơn giản theo
phương pháp không sử
dụng nhiệt.
-Tính toán sơ bộ được dinh
dưỡng, chi phí tài chính cho
một bữa ăn gia đình.
Yêu cầu cần đạt
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Thời
Địa
điểm
điểm
Tuần 13 Lớp
học
Chủ trì
GVBM
Phối
hợp
Phụ
huynh
Điều kiện thực hiện
-HS
ứng
dụng
công
nghệ:Năng lực số,AI làm
video theo tổ: Giới thiệu
nguyên liệu, cách sơ chế và
chế biến về 1 món ăn theo
phương pháp không sử dụng
nhiệt.
-Dùng AI xây dựng thực đơn,
tính chi phí và thiết kế poster
giới thiệu món ăn.
-Các nhóm trình chiếu món
ăn và thuyết trình qua ứng
dụng công nghệ : Năng lực
số,AI
Hội Phú, ngày
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
tháng
năm 2026
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
10
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ LỚP 6
(Năm học: 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
STT
Bài học
(1)
Số tiết
Tiết
số
(2)
Thời
điểm
(3)
2
1
2
Bài 1. Khái
quát về nhà ở
Bài 2. Xây 2
dựng nhà ở
Thiết bị dạy
học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
Máy tính, ti vi
1, 2
3, 4
Tuần
1,2
Tuần Máy tính, ti vi
3, 4
Lớp học
Lớp học
Năng lực số
Năng lực AI
1.1.TC1a – Giải thích Biết sử dụng công
được nhu cầu thông tin. cụ AI (ChatGPT,
Copilot, Gemini...)
để tìm hiểu các
kiểu nhà ở, vật liệu
xây dựng; kiểm
chứng thông tin
bằng SGK và
nguồn đáng tin
cậy.
1.1.TC1c – Thu thập
thông tin từ các nguồn
có sẵn.
5.2.TC1b – Chọn được
công cụ số thích hợp để
11
giải quyết vấn đề.
2
Tuần
Lớp học 5.2.TC1b – Chọn được Khai thác AI để
công cụ số thích hợp để tìm hiểu các thiết
giải quyết vấn đề.
bị nhà thông minh,
Internet vạn vật
(IoT); nhận biết lợi
ích và hạn chế của
AI trong đời sống.
3
Bài 3. Ngôi nhà
thông minh
5, 6
4
Ôn tập chương 1
I
7
Tuần
Máy tính, ti vi
7
5
Kiểm
tra ,đánh giá
giữa kỳ I
8
Đề cương ôn Lớp học
Tuần tập - Đề KT 8
Đáp
án
Thang điểm.
1
5, 6
Máy tính, ti vi
Lớp học 1.3.TC1b – Lựa chọn Sử dụng AI để lập
2
6
Bài 4. Thực
phẩm và dinh
dưỡng
9,10
2
7
Bài 5. Phương
pháp bảo quản
và chế biến
thực phẩm
Lớp học
11,
12
giải pháp lưu trữ/trao thực đơn cân đối
đổi dữ liệu
dinh dưỡng; biết
kiểm tra tính hợp
lý của khẩu phần
ăn do AI đề xuất.
Tuần
Máy tính, ti vi
9,10
-Máy tính, ti vi Lớp học
-Tranh
các
phương pháp
chế biến thực
Tuần phẩm.
11, -Tranh tỉa hoa
12 trang trí món
ăn.
-Tranh
trình
bày món ăn
8
Bài 6. Dự án: 1
13
Tuần - Máy tính, ti vi
13
Lớp học
Dùng AI xây dựng
12
thực đơn, tính chi
phí và thiết kế
poster giới thiệu
món ăn.
Bữa ăn kết nối
yêu thương
9
Bài 7. Trang 2
phục trong đời
sống
10
Ôn tập cuối kì
I
1
11
Kiểm
tra,
đánh giá cuối
kì I
12
Ôn tập chương
II
13
Bài 8. Sử dụng
và bảo quản
trang phục
14
Bài 9.
trang
15
Ôn tập chương
III: Trang phục
14,
15
16
1
17
1
2
18
19,
20
Tuần - Máy tính, ti Lớp học
14, vi
15
Lớp học
Tuần Máy tính, ti vi
16
Đề cương ôn Lớp học
Tuần tập - Đề KT 17
Đáp
án
Thang điểm.
- Máy tính, ti Lớp học
Tuần
vi
18
Tuần
19,20
1
Thời
1
21
Tuần
21
22
Tuần
22
Máy tính, ti vi
Lớp học
Máy tính, ti vi
1.1.TC2a: Lọc, lựa chọn
thông tin cơ bản và nhận
biết nguồn đáng tin cậy
trong môi trường số;
2.1.TC2b: Hợp tác và
Lớp học
trao đổi thông tin trực
tuyến có trách nhiệm;
3.2.TC1a: Biết chỉnh
sửa, hoàn thiện sản
phẩm số đơn giản
Máy tính, ti vi
Lớp học
Sử dụng AI tạo bản
phác thảo đồng
phục học sinh,
hoàn thiện sản
phẩm và thuyết
minh ý tưởng thiết
kế.
13
và thời trang
2
Máy tính, ti vi
1.1.TC2a: Lọc, lựa chọn
thông tin cơ bản và nhận
biết nguồn đáng tin cậy
trong môi trường số;
2.1.TC1b: Giao tiếp,
Lớp học hợp tác an toàn trong
môi
trường
số;
4.1.TC1a: Nhận biết rủi
ro và hành vi an toàn
khi sử dụng công nghệ
số
16
Bài 10. Khái
quát về đồ
dùng
điện
trong gia đình
17
Kiểm
tra,đánh giá
giữa kì II
18
Bài 11. Đèn
điện-Phần I,II
-Thực hành
19
Bài 12.
cơm điện
Nồi
2
28,
29
Tuần Máy tính, ti vi
28,29
Lớp học
20
Bài 13. Bếp
hồng ngoại
2
30,
31
Tuần Máy tính, ti vi
30,31
Lớp học
23,
24
1
25
2
26,27
Tuần
23,24
Đề cương ôn
Tuần tập - Đề KT - Lớp học
25
Đáp
án
Thang điểm.
Máy tính, ti vi
Tuần
26,27
1
21
Bài 14. Dự án
An toàn và tiết
kiệm điện năng
trong gia đình
Lớp học
Máy tính, ti vi
32
Khai thác AI để so
sánh các đồ dùng
điện tiết kiệm năng
lượng, lựa chọn
thiết bị phù hợp
với nhu cầu gia
đình.
Tuần
32
5.2.TC2a: Vận dụng
công cụ số để giải quyết
vấn đề học tập và đời
sống; 3.1.TC1a: Tạo nội
Lớp học dung số cơ bản: bảng,
hình ảnh, trình chiếu;
2.2.TC2a: Biết tham gia
hoạt động nhóm trực
tuyến hiệu quả
Sử dụng AI để
phân tích mức tiêu
thụ điện, đề xuất
giải pháp tiết kiệm
điện và thiết kế
infographic hoặc
bài trình chiếu báo
cáo kết quả.
14
22
Ôn tập cuối kỳ
II
1
1
23
Kiểm
tra,
đánh giá cuối
kì II
24
Ôn tập chương
IV
1
33
34
35
Tuần
33
Máy tính, ti vi
Lớp học
Đề cương ôn
Tuần tập - Đề KT Lớp học
34
Đáp
án
Thang điểm.
Tuần Máy tính, ti vi
35
Lớp học
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của
nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
………………………………………………………………………………………………………………………………
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hội Phú, ngày tháng 8 năm 2026
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
16
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 11 ; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 08
Trình độ đào tạo: Đại học: 07, Cao đẳng sư phạm: 01
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 8; Khá: 0; Đạt : 0
3. Thiết bị dạy học:
(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thiết bị dạy học
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
-Máy tính, ti vi
-Tranh các phương pháp chế biến
thực phẩm.
-Tranh tỉa hoa trang trí món ăn.
-Tranh trình bày món ăn
Máy tính, ti vi
-Máy tính, ti vi
-Tranh quá trình sản xuất vải sợi
thiên nhiên.
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Số lượng
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 tờ
1 tờ
1 tờ
1 bộ
1 bộ
1 tờ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 1. Khái quát về nhà ở
Bài 2. Xây dựng nhà ở
Bài 3. Ngôi nhà thông minh
Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng
Ghi chú
Bài 5. Phương pháp bảo quản và chế biến
thực phẩm
Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục
Bài 9. Thời trang
Bài 10. Khái quát về đồ dùng điện trong gia
1
11
12
13
14
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
1 bộ
1 bộ
1 bộ
1 bộ
đình
Bài 11. Đèn điện
Bài 12. Nồi cơm điện
Bài 13. Bếp hồng ngoại
Bài 14. Dự án: An toàn và tiết kiệm điện
năng trong gia đình.
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
ST
T
1
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
Phòng thực hành bộ
môn.
01
Thực hành môn học (Bài 5. Phương pháp bảo quản
và chế biến thực phẩm)
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình -Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Tuần
Tên bài hoc
Số
tiết
1, 2
Bài 1. Nhà ở đối với con 2
người
Yêu cầu cần đạt
Đồ dùng dạy học
Năng lực số
- Nêu được vai trò của nhà Tranh ảnh: Vai trò 1.1.TC1a – Giải
ở.
và đặc điểm chung thích được nhu
- Nêu được đặc điểm của nhà ở, Kiến trúc cầu thông tin.
chung của nhà ở. Nhận nhà ở Việt Nam,
biết được một số kiến trúc Video: Ngôi nhà
nhà ở đặc trưng của Việt sinh thái
Nam
Năng lực AI
Biết sử dụng
công cụ AI
(ChatGPT,
Copilot,
Gemini...) để
tìm hiểu các
kiểu nhà ở, vật
liệu xây dựng;
kiểm
chứng
2
thông tin bằng
SGK và nguồn
đáng tin cậy.
Bài 2. Xây dựng nhà ở
3, 4
2
Bài 3. Ngôi nhà thông
minh
5, 6
7
- Mô tả được những đặc Video: ngôi
điểm cơ bản của ngôi nhà thông minh
thông minh.
2
Ôn tập chương I
- Kể được tên một số vật Bộ hình trò chơi: 1.1.TC1c – Thu
liệu phổ biến được sử dụng “Đội
thi
công thập thông tin từ
trong xây dựng nhà ở.
nhanh”
các nguồn có
- Mô tả một số bước chính
sẵn.1;
trong xây dựng nhà ở.
5.2.TC1b – Chọn
được công cụ số
thích hợp để giải
quyết vấn đề. 2
1
- Thực hiện được một số
biện pháp sử dụng năng
lượng trong gia đình tiết
kiệm, có hiệu quả
nhà 5.2.TC1b – Chọn
được công cụ số
thích hợp để giải
quyết vấn đề.
Khai thác AI để
tìm hiểu các
thiết bị nhà
thông
minh,
Internet vạn vật
(IoT); nhận biết
lợi ích và hạn
chế của AI
trong đời sống.
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương I
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương I
8
Kiểm tra giữa kì I
1
-HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
HS
3
Bài 4. Thực phẩm và dinh 2
dưỡng
- Nhận biết được một số
nhóm thực phẩm chính,
giá trị dinh dưỡng từng
loại, ý nghĩa đối với sức
khỏe con 1người.- Hình
thành thói quen ăn uống
khoa học.
Bài 5. Phương pháp bảo 2
quản và chế biến thực
phẩm.
- Nêu được vai trò, ý nghĩa
của bảo quản và chế biến
thực phẩm.
- Trình bày được một số
phương pháp bảo quản,
chế biến thực phẩm phổ
biến, chế biến được món
ăn đơn giản theo phương
pháp không sử dụng nhiệt.
9,10
11,12
1.3.TC1b – Lựa
chọn giải pháp lưu
trữ/trao đổi dữ
liệu.
Sử dụng AI để
lập thực đơn
cân đối dinh
dưỡng;
biết
kiểm tra tính
hợp lý của khẩu
phần ăn do AI
đề xuất.
- Trình bày được 1 số biện
pháp đảm bảo an toàn vệ
sinh trong bảo quản và chế
biến thực phẩm.
Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết 1
nối yêu thương
13
- Thiết kế được thực đơn
một bữa ăn hợp lí cho gia
đình.
- Tính toán sơ bộ được
dinh dưỡng, chi phí tài
chính cho một bữa ăn gia
đình.
2
14,15 Bài 7. Trang phục trong
đời sống
Dùng AI xây
dựng thực đơn,
tính chi phí và
thiết kế poster
giới thiệu món
ăn.
- Nhận biết đuợc vai trò,
sự đa dạng của trang phục
trong cuộc sống.
- Nhận biết được một số
loại vải thông dụng được
dùng để may trang phục.
4
1
16
Ôn tập cuối kì I
1
17
Kiểm tra, đánh giá
cuối kì I
1
18
Ôn tập chương II
Bài 8. Sử dụng và bảo 2
quản trang phục
19,20
21
Bài 9. Thời trang
1
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương I, II
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương I, II
- HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
HS
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương II
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương II
- Lựa chọn được trang
phục phù hợp với đặc điểm
và sở thích của bản thân,
tính chất công việc và điều
kiện tài chính của gia đình.
- Sử dụng và bảo quản
được một số loại hình
trang phục thông dụng.
- Trình bày được những
kiến thức cơ bản về thời
trang.
- Nhận ra và bước đầu
hình thành phong cách thời
trang của bản thân.
1.1.TC2a:
Lọc,
lựa chọn thông tin
cơ bản và nhận
biết nguồn đáng
tin cậy trong môi
trường
số;
2.1.TC2b: Hợp tác
và trao đổi thông
tin trực tuyến có
Sử dụng AI tạo
bản phác thảo
đồng phục học
sinh, hoàn thiện
sản phẩm và
thuyết minh ý
tưởng thiết kế.
5
trách
nhiệm;
3.2.TC1a:
Biết
chỉnh sửa, hoàn
thiện sản phẩm số
đơn giản
22
Ôn tập chương III: Trang 1
phục và thời trang
Bài 10. Khái quát về đồ 2
dùng điện trong gia đình
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương III
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương III
- Kể được tên và công
dụng của một số đồ dùng
điện trong gia đình.
- Nêu được cách lựa chọn
và một số lưu ý khi sử
dụng đồ dùng điện trong
gia đình an toàn và tiết
kiệm.
23,24
25
Kiểm tra giữa kì II
1
1.1.TC2a:
Lọc,
lựa chọn thông tin
cơ bản và nhận
biết nguồn đáng
tin cậy trong môi
trường
số;
2.1.TC1b: Giao
tiếp, hợp tác an
toàn trong môi
trường
số;
4.1.TC1a: Nhận
biết rủi ro và hành
vi an toàn khi sử
dụng công nghệ
số
Khai thác AI để
so sánh các đồ
dùng điện tiết
kiệm
năng
lượng, lựa chọn
thiết bị phù hợp
với nhu cầu gia
đình.
-HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
6
Bài 11. Đèn điện
2
Bài 12. Nồi cơm điện
2
26,27
28,29
30,31 Bài 13. Bếp hồng ngoại
2
HS
- Nhận biết được các bộ
phận chính của một số loại
bóng đèn điện.
- Mô tả được nguyên lí
làm việc của một số loại
bóng đèn điện.
- Lựa chọn và sử dụng
được các loại bóng đèn
đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
- Làm được mẫu báo cáo
thực hành.
- Nhận biết và nêu được
chức năng các bộ phận
chính của nồi cơm điện.
- Vẽ được sơ đồ khối và
mô tả được nguyên lí làm
việc và công dụng của nồi
cơm điện.
- Lựa chọn và sử dụng
được các loại nồi cơm điện
đúng cách, tiết kiệm, an
toàn.
- Làm được mẫu báo cáo
thực hành.
- Nhận biết và nêu được
chức năng các bộ phận
chính của bếp hồng ngoại.
- Vẽ được sơ đồ khối và
mô tả được nguyên lí làm
việc và công dụng của bếp
hồng ngoại.
- Lựa chọn và sử dụng
được các loại bếp hồng
ngoại đúng cách, tiết kiệm,
an toàn.
7
32
Bài 14. Dự án: An toàn và 1
tiết kiệm điện trong gia
đình
1
33
Ôn tập cuối kỳ II
1
34
Kiểm tra, đánh giá
cuối kì II
1
35
Ôn tập chương IV
- Làm được mẫu báo cáo
thực hành.
- Đánh giá được thực trạng
sử dụng điện năng trong
gia đình.
- Đề xuất việc làm cụ thể
để sử dụng điện năng trong
gia đình an toàn, tiết kiệm.
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương III, IV
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương III, IV
- HS tự giác, trung thực,
nghiêm túc, cẩn thận khi
làm bài kiểm tra.
- GV đánh giá được khả
năng tiếp thu kiến thức đã
học và kết quả học tập của
HS
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến
thức trong chương IV
- Vận dụng kiến thức làm
được câu hỏi, bài tập trong
chương IV
2.Kiểm tra, đánh giá định kỳ (Môn Công nghệ 6)
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Thời
gian
(1)
45 phút
Thời
điểm
(2)
Tuần 8
Yêu cầu cần đạt
(3)
- Hiểu được các nội dung đã học. Bài 1, 2, 3
Hình thức
(4)
Trắc nghiệm và tự
8
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 17
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 25
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 34
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
- Hiểu được các nội dung đã học.
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
- Hiểu được các nội dung đã học. Bài 8, 9, 10
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
- Hiểu được các nội dung đã học.
Bài 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích
hiện tượng thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
một số luận, viết trên giấy
một số
Trắc nghiệm và tự
luận, viết trên giấy
Trắc nghiệm và tự
một số luận, viết trên giấy
một số
Trắc nghiệm và tự
luận, viết trên giấy
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có): ............................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hội Phú, ngày
tháng
năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT )
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MÔN: CÔNG NGHỆ
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học: 2026 - 2027)
9
Khối lớp: 6
STT
1
Chủ đề
Dự án:
Bữa ăn kết
nối yêu
thương
(HS ứng
dụng công
nghệ : Năng
lực số,AI )
; Số học sinh:
Số
tiết
- Lựa chọn và chế biến 1
được món ăn đơn giản theo
phương pháp không sử
dụng nhiệt.
-Tính toán sơ bộ được dinh
dưỡng, chi phí tài chính cho
một bữa ăn gia đình.
Yêu cầu cần đạt
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Thời
Địa
điểm
điểm
Tuần 13 Lớp
học
Chủ trì
GVBM
Phối
hợp
Phụ
huynh
Điều kiện thực hiện
-HS
ứng
dụng
công
nghệ:Năng lực số,AI làm
video theo tổ: Giới thiệu
nguyên liệu, cách sơ chế và
chế biến về 1 món ăn theo
phương pháp không sử dụng
nhiệt.
-Dùng AI xây dựng thực đơn,
tính chi phí và thiết kế poster
giới thiệu món ăn.
-Các nhóm trình chiếu món
ăn và thuyết trình qua ứng
dụng công nghệ : Năng lực
số,AI
Hội Phú, ngày
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
tháng
năm 2026
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
10
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ LỚP 6
(Năm học: 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
STT
Bài học
(1)
Số tiết
Tiết
số
(2)
Thời
điểm
(3)
2
1
2
Bài 1. Khái
quát về nhà ở
Bài 2. Xây 2
dựng nhà ở
Thiết bị dạy
học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
Máy tính, ti vi
1, 2
3, 4
Tuần
1,2
Tuần Máy tính, ti vi
3, 4
Lớp học
Lớp học
Năng lực số
Năng lực AI
1.1.TC1a – Giải thích Biết sử dụng công
được nhu cầu thông tin. cụ AI (ChatGPT,
Copilot, Gemini...)
để tìm hiểu các
kiểu nhà ở, vật liệu
xây dựng; kiểm
chứng thông tin
bằng SGK và
nguồn đáng tin
cậy.
1.1.TC1c – Thu thập
thông tin từ các nguồn
có sẵn.
5.2.TC1b – Chọn được
công cụ số thích hợp để
11
giải quyết vấn đề.
2
Tuần
Lớp học 5.2.TC1b – Chọn được Khai thác AI để
công cụ số thích hợp để tìm hiểu các thiết
giải quyết vấn đề.
bị nhà thông minh,
Internet vạn vật
(IoT); nhận biết lợi
ích và hạn chế của
AI trong đời sống.
3
Bài 3. Ngôi nhà
thông minh
5, 6
4
Ôn tập chương 1
I
7
Tuần
Máy tính, ti vi
7
5
Kiểm
tra ,đánh giá
giữa kỳ I
8
Đề cương ôn Lớp học
Tuần tập - Đề KT 8
Đáp
án
Thang điểm.
1
5, 6
Máy tính, ti vi
Lớp học 1.3.TC1b – Lựa chọn Sử dụng AI để lập
2
6
Bài 4. Thực
phẩm và dinh
dưỡng
9,10
2
7
Bài 5. Phương
pháp bảo quản
và chế biến
thực phẩm
Lớp học
11,
12
giải pháp lưu trữ/trao thực đơn cân đối
đổi dữ liệu
dinh dưỡng; biết
kiểm tra tính hợp
lý của khẩu phần
ăn do AI đề xuất.
Tuần
Máy tính, ti vi
9,10
-Máy tính, ti vi Lớp học
-Tranh
các
phương pháp
chế biến thực
Tuần phẩm.
11, -Tranh tỉa hoa
12 trang trí món
ăn.
-Tranh
trình
bày món ăn
8
Bài 6. Dự án: 1
13
Tuần - Máy tính, ti vi
13
Lớp học
Dùng AI xây dựng
12
thực đơn, tính chi
phí và thiết kế
poster giới thiệu
món ăn.
Bữa ăn kết nối
yêu thương
9
Bài 7. Trang 2
phục trong đời
sống
10
Ôn tập cuối kì
I
1
11
Kiểm
tra,
đánh giá cuối
kì I
12
Ôn tập chương
II
13
Bài 8. Sử dụng
và bảo quản
trang phục
14
Bài 9.
trang
15
Ôn tập chương
III: Trang phục
14,
15
16
1
17
1
2
18
19,
20
Tuần - Máy tính, ti Lớp học
14, vi
15
Lớp học
Tuần Máy tính, ti vi
16
Đề cương ôn Lớp học
Tuần tập - Đề KT 17
Đáp
án
Thang điểm.
- Máy tính, ti Lớp học
Tuần
vi
18
Tuần
19,20
1
Thời
1
21
Tuần
21
22
Tuần
22
Máy tính, ti vi
Lớp học
Máy tính, ti vi
1.1.TC2a: Lọc, lựa chọn
thông tin cơ bản và nhận
biết nguồn đáng tin cậy
trong môi trường số;
2.1.TC2b: Hợp tác và
Lớp học
trao đổi thông tin trực
tuyến có trách nhiệm;
3.2.TC1a: Biết chỉnh
sửa, hoàn thiện sản
phẩm số đơn giản
Máy tính, ti vi
Lớp học
Sử dụng AI tạo bản
phác thảo đồng
phục học sinh,
hoàn thiện sản
phẩm và thuyết
minh ý tưởng thiết
kế.
13
và thời trang
2
Máy tính, ti vi
1.1.TC2a: Lọc, lựa chọn
thông tin cơ bản và nhận
biết nguồn đáng tin cậy
trong môi trường số;
2.1.TC1b: Giao tiếp,
Lớp học hợp tác an toàn trong
môi
trường
số;
4.1.TC1a: Nhận biết rủi
ro và hành vi an toàn
khi sử dụng công nghệ
số
16
Bài 10. Khái
quát về đồ
dùng
điện
trong gia đình
17
Kiểm
tra,đánh giá
giữa kì II
18
Bài 11. Đèn
điện-Phần I,II
-Thực hành
19
Bài 12.
cơm điện
Nồi
2
28,
29
Tuần Máy tính, ti vi
28,29
Lớp học
20
Bài 13. Bếp
hồng ngoại
2
30,
31
Tuần Máy tính, ti vi
30,31
Lớp học
23,
24
1
25
2
26,27
Tuần
23,24
Đề cương ôn
Tuần tập - Đề KT - Lớp học
25
Đáp
án
Thang điểm.
Máy tính, ti vi
Tuần
26,27
1
21
Bài 14. Dự án
An toàn và tiết
kiệm điện năng
trong gia đình
Lớp học
Máy tính, ti vi
32
Khai thác AI để so
sánh các đồ dùng
điện tiết kiệm năng
lượng, lựa chọn
thiết bị phù hợp
với nhu cầu gia
đình.
Tuần
32
5.2.TC2a: Vận dụng
công cụ số để giải quyết
vấn đề học tập và đời
sống; 3.1.TC1a: Tạo nội
Lớp học dung số cơ bản: bảng,
hình ảnh, trình chiếu;
2.2.TC2a: Biết tham gia
hoạt động nhóm trực
tuyến hiệu quả
Sử dụng AI để
phân tích mức tiêu
thụ điện, đề xuất
giải pháp tiết kiệm
điện và thiết kế
infographic hoặc
bài trình chiếu báo
cáo kết quả.
14
22
Ôn tập cuối kỳ
II
1
1
23
Kiểm
tra,
đánh giá cuối
kì II
24
Ôn tập chương
IV
1
33
34
35
Tuần
33
Máy tính, ti vi
Lớp học
Đề cương ôn
Tuần tập - Đề KT Lớp học
34
Đáp
án
Thang điểm.
Tuần Máy tính, ti vi
35
Lớp học
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của
nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
………………………………………………………………………………………………………………………………
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hội Phú, ngày tháng 8 năm 2026
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
16
 








Các ý kiến mới nhất