kế hoạch chủ đề TMN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 14h:31' 23-07-2026
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 14h:31' 23-07-2026
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ DUY NGHĨA
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẪU GIÁO
& TẾT TRUNG THU
Lớp: Lớn 1
Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/09 đến 03/10/2025
Giáo viên: Huỳnh Thị Lanh – Trần Thị Dung
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1. Trẻ khỏe mạnh, cân
- Có chế độ ăn uống phù
* Hoạt động: giờ ăn,
nặng, chiều cao, phát triển hợp với lứa tuổi
sinh hoạt hằng ngày
bình thường theo lứa tuổi. - Nhận biết các bữa ăn
- Trò chuyện với trẻ về
trong ngày và ích lợi của cách giữ gìn vệ sinh khi
ăn uống đủ lượng và đủ
ăn uống.
chất.
- Xem tranh ảnh và cùng
- Nhận biết sự liên quan
thảo luận về các món ăn
giữa ăn uống với bệnh tật mà bé thích. Ích lợi của
- Ăn được nhiều loại thức việc ăn uống.
ăn, biết ăn uống đúng
cách để đảm bảo sức khỏe
- Có chế độ luyện tập phù
hợp với độ tuổi.
- Khám sức khỏe 2 lần /1
năm.
- Đảm bảo an toàn cho trẻ
khỏe mạnh.
- Tập luyện một số thói
quen tốt về giữ gìn sức
khỏe phù hợp với lứa tuổi.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
4. Trẻ biết thực hiện được - Kỹ năng rửa tay bằng xà * Hoạt động: chơi, lao
một số việc đơn giản
phòng trước khi ăn, sau
động tự phục vụ
khi đi vệ sinh và khi tay
- Trẻ sử dụng đồ dùng cá
bẩn.
nhân theo đúng kí hiệu
- Tập luyện kỹ năng rửa
của mình.
tay bằng xà phòng.
- Trẻ tự làm một số công
- Tập luyện kỹ năng lau
việc tự phục vụ.
mặt, đánh răng.
- Tự rửa mặt, chải răng
hằng ngày.
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe:
8. Trẻ có một số hành vi
- Biết mời cô, mời bạn
* Hoạt động lao động vệ
và thói quen tốt trong ăn
- Khi ăn và ăn từ tốn.
sinh
uống.
- Không đùa nghịch, làm - Tự phục vụ, chăm sóc
đổ vãi thức ăn.
bản thân:
- Ăn nhiều loại thức ăn
- Đánh răng, rửa tay trước
khác nhau.
khi ăn, sau khi đi vệ sinh,
- Không nói chuyện trong khi tay lấm bẩn.
khi ăn.
* Hoạt động: giờ ăn,
- Không uống nước lã, ăn sinh hoạt hằng ngày
quà vặt ngoài đường.
- Luyện tập hành vi văn
minh trong ăn uống, khi
ăn không nói chuyện.
- Trò chuyện nhận biết
dấu hiệu khi bị đau ốm,
nguy hiểm và cách đề
nghị người khác giúp đỡ.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. * Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- Tay:
- BTPTC: Tập theo nhạc
của bài thể dục theo hiệu + Đưa 2 tay lên cao, ra
bài: “Trường chúng cháu
lệnh hoặc theo nhịp bản
phía trước, sang 2 bên
là trường Mầm non”;
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
(kết hợp với vẫy bàn tay, “Vườn trường mùa thu”;
kết thúc động tác đúng
quay cổ tay, kiễng chân). “ Chiếc đèn ông sao”
nhịp.
+ Co và duỗi từng tay, kết - Hô hấp: Thổi bóng (2l x
hợp kiễng chân. Hai tay
8n).
đánh xoay tròn trước
- Tay vai: Hai tay ra
ngực, đưa lên cao.
trước, đưa lên cao (2l
- Lưng, bụng, lườn:
x8n).
+ Ngửa người ra sau kết
- Bụng lườn: Nghiêng
hợp tay giơ lên cao, chân người sang hai bên( 2l x
bước sang phải, sang trái. 8n).
+ Quay sang trái, sang
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
phải kết hợp tay chống
x 8n).
hông hoặc hai tay dang
- Bật: Bật chân trước chân
ngang, chân bước sang
sau( 2l x 8n).
18. Trẻ giữ được thăng
bằng cơ thể khi thực hiện
vận động.
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
- Đi bằng mép ngoài bàn
chân, đi khụy gối.
* Tập nhảy dân vũ với bài
“A ram sam sam,
pokemon”.
* Hoạt động học
- Thể dục: “Đi khụy
gối”; “Đi bằng mép ngoài
bàn chân”.
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
22. Trẻ biết giữ thăng
- Bật liên tục vào vòng.
* Hoạt động học
bằng trong các vận động
- Thể dục: “Bật liên tục
bật - nhảy.
vào vòng
* Chơi vận động: “Ném
bóng vào rổ”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
29. Trẻ thực hiện được
- Các loại cử động bàn
- Hoạt động chơi: Biết
các vận động:
tay, ngón tay, cổ tay.
phối hợp các cử động của
+ Uốn ngón tay, bàn tay,
bàn tay, ngón tay, phối
xoay cổ tay.
hợp tay - mắt qua hoạt
+ Gập, mở lần lượt từng
động thể dục.
ngón tay.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
Nhận biết số đếm, số lượng:
45. Trẻ nhận biết các số
- Ôn nhận biết số lượng
* Hoạt động học
trong phạm vi 10 và sử
trong phạm vi 5
- LQVT
dụng các số đó để chỉ số
- Các chữ số, số lượng và + Ôn nhận biết số lượng
lượng, số thứ tự.
số thứ tự trong phạm vi 6. trong phạm vi 5
- Đếm trong phạm vi 6 và + Đếm đến 6, nhận biết
đếm theo khả năng.
nhóm có 6 đối tượng và
53. Trẻ chỉ ra các điểm
giống và khác nhau giữa
hình tròn, hình vuông,
hình tam giác, hình chữ
nhật.
nhận biết chữ số 6
* Hoạt động chơi
- Nếu vui vẻ hãy làm theo
tôi.
- Tìm cho đủ 6.
- Cùng chung sức.
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi: Chơi
với các con số, ghép số, lô
tô.
- So sánh sự khác nhau và * Hoạt động học
giống giữa hình tròn, hình - LQVT: Ôn nhận biết, so
vuông, hình tam giác, sánh hình tròn, hình
hình chữ nhật
vuông, hình tam giác,
hình chữ nhật
* Hoạt động chơi
- Chắp ghép các hình hình
học để tạo thành các hình
mới theo ý thích và theo
yêu cầu
- Đội nào nhanh nhất
c) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
60. Trẻ biết nói tên, địa
- Những đặc điểm nổi bật
chỉ của trường, công việc của trường lớp MN, công
của cô giáo và các bác
việc của các cô, bác trong
công nhân viên trong
trường.
trường, họ tên bạn và đặc - Các hoạt động của trẻ ở
điểm của các bạn trong
trường.
lớp khi được hỏi, trò
chuyện.
63. Trẻ kể tên và nói được - Tên gọi và một số đặc
đặc điểm của một số ngày điểm nổi bật văn hóa lễ
lễ hội
hội: Tết trung thu,
* Hoạt động học:
- Bé biết gì về trường
mầm non
- Trò chuyện về lớp học
của bé.
* Hoạt động chơi :
- Tìm bạn thân.
- Hãy kể tên cô giáo
- Cùng múa hát về trường
mầm non.
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Ngôi
trường của bé”
* Hoạt động học:
- Trò chuyện về Tết
Trung Thu
* Hoạt động chơi:
- Đội nào nhanh nhất
* Hoạt động ngoài trời:
Tổ chức trang trí đầu lân,
thi múa lân, làm lồng
đèn..
Nghe hiểu lời nói
64. Trẻ thực hiện được
các yêu cầu trong hoạt
động tập thể.
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
- Hiểu và làm theo được
2, 3 yêu cầu liên tiếp.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
dao, ca dao…
hò vè.
Làm quen với việc đọc - viết
78. Trẻ chọn sách để
- Xem và nghe đọc các
“đọc” và xem
loại sách khác nhau
- Giữ gìn và bảo vệ sách
* Hoạt động góc (Góc
phân vai)
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hằng ngày.
* Hoạt động học
- Truyện “Bạn mới”
- Thơ “Gà học chữ”
- Kể chuyện “Sự tích chú
Cuội”.
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
-Trò truyện về cảm xúc
của trẻ trong 1 số tình
huống bất ngờ xảy ra
* Hoạt động chơi
- Trẻ tập kể lại câu
chuyện.
- Đọc thơ có nội dung
trong bức tranh.
- Đóng vai theo tính cách
nhân vật.
* Hoạt động góc
- Góc phân vai: Bé chơi
đóng vai cô giáo, chú
cuội, chị Hằng.
- Góc xây dựng: Xây
trường mầm non của bé.
* Hoạt động chơi
- Cho trẻ xem truyện
tranh ở góc sách
- Tập cho trẻ cầm sách
80. Trẻ biết nhận chữ cái
“o, ô, ơ” trong bảng chữ
cái Tiếng việt
- Nhận dạng được ít nhất
hai mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái
“o, ô, ơ”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
88. Trẻ biết ứng xử phù
- Điểm giống và khác
hợp với giới tính của bản nhau giữa mình với người
thân
khác.
- Kỹ năng quy tắc 5 ngón
tay
Thể hiện sự tự tin, tự lực
92.Trẻ chủ động làm một - Chủ động và độc lập
số công việc đơn giản
trong một số hoạt động
hằng ngày.
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
* Hoạt động lao động vệ
sinh: Cùng cô sắp xếp
góc sách truyện
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “o, ô,
ơ”.
- Ôn chữ cái o, ô, ơ.
* Hoạt động chơi
- Bé khéo tay
- Thi ai chọn nhanh
* Hoạt động ngoài trời
Viết chữ cái o, ô, ơ trên
sân.
* Hoạt động góc
- Góc học tập: chơi với
nhóm chữ cái o, ô, ơ. Sao
chép chữ cái.
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Trò chuyện với trẻ về
bản thân và các ban: đặc
điểm giống và khác nhau
về hình dáng, sở thích
* Hoạt động lao động vệ
sinh
- Thực hiện 1 số công
việc tự phục vụ, thói quen
vệ sinh ở lớp
- Tham gia trực nhật, vệ
sinh cuối tuần theo sự
phân công của cô giáo
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
94. Trẻ biết bộc lộ cảm
- Một số trạng thái cảm
* Hoạt động chơi
xúc của bản thân bằng lời xúc qua nét mặt, cử chỉ,
- Trò chuyện qua tranh,
nói, cử chỉ và nét mặt.
giọng nói.
qua thực tế tìm hiểu
những trạng thái cảm xúc
qua trò chơi đóng vai.
- Kể chuyện cho trẻ nghe.
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hàng ngày
96. Trẻ biết an ủi và chia - Bày tỏ tình cảm phù hợp * Hoạt động học
vui với người thân và bạn với trạng thái cảm xúc của - Kỹ năng chia sẻ và giúp
bè.
người khác trong các tình đỡ mọi người
huống giao tiếp khác nhau - Kỹ năng hợp tác cùng
- Kỹ năng chia sẻ và giúp bạn
đỡ mọi người
* Hoạt động chơi
- Chung sức
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
100. Trẻ thực hiện được
- Một số quy định ở lớp,
* Hoạt động chơi
một số quy định ở lớp, gia gia đình và nơi công cộng -Trẻ thu dọn đồ dùng đồ
đinh và nơi công cộng.
(để đồ dùng, đồ chơi đúng chơi sau khi chơi xong.
chỗ, trật tự khi ăn, khi
Tuân thủ các quy định về
ngủ, đi bên phải lề đường) giờ chơi: không tranh
giành đồ chơi với bạn,
hợp tác với bạn khi chơi,
chia sẻ đồ chơi cho bạn,
giữ gìn đồ dùng đồ chơi
102. Trẻ biết chờ đến lượt - Tôn trọng hợp tác, chấp * Hoạt động học
khi tham gia vào các hoạt nhận.
- Kỹ năng chờ đến lượt
động.
- Kỹ năng chờ đến lượt
tham gia hoạt động.
tham gia hoạt động.
* Hoạt động chơi
- Một số qui định ở lớp,
- Mua hàng
nơi công cộng
- Ai nhanh hơn
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ thích chăm sóc
- Chăm sóc cây, quan tâm * Hoạt động chơi
cây cối, con vật quen
theo dõi sự phát triển của - Thực hiện chăm sóc
thuộc.
cây.
vườn cây ở lớp cùng cô
- Chăm sóc con vật quen giáo và các bạn ở lớp
thuộc, cho ăn, chơi đùa,
- Thường xuyên dọn vệ
vuốt ve, ấu yếm các con
sinh trên sân trường
vật quen thuộc.
112. Trẻ tiết kiệm trong
- Tắt điện, tắt quạt khi ra * Hoạt động lao động vệ
sinh hoạt
khỏi phòng, khóa vòi
sinh
nước sau khi dùng, không - Giáo dục trẻ biết tiết
để thừa thức ăn.
kiệm nước khi rửa tay và
trong các hoạt động hằng
ngày
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
113. Trẻ tán thưởng, tự
- Thể hiện thái độ, tình
* Hoạt động chơi
khám phá, bắt chước âm
cảm khi nghe âm thanh
- Tạo ra âm thanh bằng
thanh, dáng điệu và sử
gợi cảm, các bài hát, bản hình thức sử dụng bộ gõ
dụng các từ gợi cảm nói
nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp đệm trên cơ thể.
lên cảm xúc của mình khi của các sự vật, hiện tượng
nghe các âm thanh gợi
trong thiên nhiên, cuộc
cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp sống và tác phẩm nghệ
của các sự vật, hiện
thuật.
tượng.
- PP Montessori: Bộ gõ
đệm cơ thể
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
118. Trẻ vận động nhịp
- Vận động nhịp nhàng
* Hoạt động học
nhàng phù hợp với sắc
theo giai điệu, nhịp điệu
- Dạy hát: “ Ngày vui của
thái, nhịp điệu bài hát,
và thể hiện sắc thái phù
bé”
bản nhạc với các hình
hợp với các bài hát, bản
- Dạy vận động vỗ tay
thức (vỗ tay theo các loại nhạc.
theo nhịp bài: “Trường
tiết tấu, múa).
chúng cháu là trường
mầm non”
- Dạy hát bài “Vườn
trường mùa thu”
* Hoạt động chơi
- Nghe hát chọn bài
- Ô cửa bí mật
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề:
Chào ngày mới;Vui đến
trường; Em yêu trường
em; Trường chúng cháu là
trường mầm non.
119. Trẻ phối hợp và lựa
- Lựa chọn, phối hợp các * Hoạt động học
chọn các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo hình, - Trang trí rèm cửa lớp
tạo hình, vật liệu thiên
vật liệu trong thiên nhiên, học
nhiên để tạo ra sản phẩm. phế liệu để tạo ra các sản - Cắt dán lồng đèn trung
phẩm.
thu
* Hoạt động góc
- Góc tạo hình: Vẽ, tô
màu các cô, các bác trong
trường mầm non. Nặn
vòng tặng cô, các bác.
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
130. Trẻ tự nghĩ ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức * Hoạt động chơi
hình thức để tạo ra các âm để tạo ra các âm thanh,
- Trẻ tự nghĩ ra các điệu
thanh, vận động hát theo
vận động theo các bài hát, nhảy múa khác nhau theo
bản nhạc bài hát yêu
bản nhạc yêu thích.
các bài hát bản nhạc yêu
thích.
thích
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẪU GIÁO
& TẾT TRUNG THU
Lớp: Lớn 1
Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/09 đến 03/10/2025
Giáo viên: Huỳnh Thị Lanh – Trần Thị Dung
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1. Trẻ khỏe mạnh, cân
- Có chế độ ăn uống phù
* Hoạt động: giờ ăn,
nặng, chiều cao, phát triển hợp với lứa tuổi
sinh hoạt hằng ngày
bình thường theo lứa tuổi. - Nhận biết các bữa ăn
- Trò chuyện với trẻ về
trong ngày và ích lợi của cách giữ gìn vệ sinh khi
ăn uống đủ lượng và đủ
ăn uống.
chất.
- Xem tranh ảnh và cùng
- Nhận biết sự liên quan
thảo luận về các món ăn
giữa ăn uống với bệnh tật mà bé thích. Ích lợi của
- Ăn được nhiều loại thức việc ăn uống.
ăn, biết ăn uống đúng
cách để đảm bảo sức khỏe
- Có chế độ luyện tập phù
hợp với độ tuổi.
- Khám sức khỏe 2 lần /1
năm.
- Đảm bảo an toàn cho trẻ
khỏe mạnh.
- Tập luyện một số thói
quen tốt về giữ gìn sức
khỏe phù hợp với lứa tuổi.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
4. Trẻ biết thực hiện được - Kỹ năng rửa tay bằng xà * Hoạt động: chơi, lao
một số việc đơn giản
phòng trước khi ăn, sau
động tự phục vụ
khi đi vệ sinh và khi tay
- Trẻ sử dụng đồ dùng cá
bẩn.
nhân theo đúng kí hiệu
- Tập luyện kỹ năng rửa
của mình.
tay bằng xà phòng.
- Trẻ tự làm một số công
- Tập luyện kỹ năng lau
việc tự phục vụ.
mặt, đánh răng.
- Tự rửa mặt, chải răng
hằng ngày.
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe:
8. Trẻ có một số hành vi
- Biết mời cô, mời bạn
* Hoạt động lao động vệ
và thói quen tốt trong ăn
- Khi ăn và ăn từ tốn.
sinh
uống.
- Không đùa nghịch, làm - Tự phục vụ, chăm sóc
đổ vãi thức ăn.
bản thân:
- Ăn nhiều loại thức ăn
- Đánh răng, rửa tay trước
khác nhau.
khi ăn, sau khi đi vệ sinh,
- Không nói chuyện trong khi tay lấm bẩn.
khi ăn.
* Hoạt động: giờ ăn,
- Không uống nước lã, ăn sinh hoạt hằng ngày
quà vặt ngoài đường.
- Luyện tập hành vi văn
minh trong ăn uống, khi
ăn không nói chuyện.
- Trò chuyện nhận biết
dấu hiệu khi bị đau ốm,
nguy hiểm và cách đề
nghị người khác giúp đỡ.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. * Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- Tay:
- BTPTC: Tập theo nhạc
của bài thể dục theo hiệu + Đưa 2 tay lên cao, ra
bài: “Trường chúng cháu
lệnh hoặc theo nhịp bản
phía trước, sang 2 bên
là trường Mầm non”;
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
(kết hợp với vẫy bàn tay, “Vườn trường mùa thu”;
kết thúc động tác đúng
quay cổ tay, kiễng chân). “ Chiếc đèn ông sao”
nhịp.
+ Co và duỗi từng tay, kết - Hô hấp: Thổi bóng (2l x
hợp kiễng chân. Hai tay
8n).
đánh xoay tròn trước
- Tay vai: Hai tay ra
ngực, đưa lên cao.
trước, đưa lên cao (2l
- Lưng, bụng, lườn:
x8n).
+ Ngửa người ra sau kết
- Bụng lườn: Nghiêng
hợp tay giơ lên cao, chân người sang hai bên( 2l x
bước sang phải, sang trái. 8n).
+ Quay sang trái, sang
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
phải kết hợp tay chống
x 8n).
hông hoặc hai tay dang
- Bật: Bật chân trước chân
ngang, chân bước sang
sau( 2l x 8n).
18. Trẻ giữ được thăng
bằng cơ thể khi thực hiện
vận động.
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
- Đi bằng mép ngoài bàn
chân, đi khụy gối.
* Tập nhảy dân vũ với bài
“A ram sam sam,
pokemon”.
* Hoạt động học
- Thể dục: “Đi khụy
gối”; “Đi bằng mép ngoài
bàn chân”.
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
22. Trẻ biết giữ thăng
- Bật liên tục vào vòng.
* Hoạt động học
bằng trong các vận động
- Thể dục: “Bật liên tục
bật - nhảy.
vào vòng
* Chơi vận động: “Ném
bóng vào rổ”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
29. Trẻ thực hiện được
- Các loại cử động bàn
- Hoạt động chơi: Biết
các vận động:
tay, ngón tay, cổ tay.
phối hợp các cử động của
+ Uốn ngón tay, bàn tay,
bàn tay, ngón tay, phối
xoay cổ tay.
hợp tay - mắt qua hoạt
+ Gập, mở lần lượt từng
động thể dục.
ngón tay.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
Nhận biết số đếm, số lượng:
45. Trẻ nhận biết các số
- Ôn nhận biết số lượng
* Hoạt động học
trong phạm vi 10 và sử
trong phạm vi 5
- LQVT
dụng các số đó để chỉ số
- Các chữ số, số lượng và + Ôn nhận biết số lượng
lượng, số thứ tự.
số thứ tự trong phạm vi 6. trong phạm vi 5
- Đếm trong phạm vi 6 và + Đếm đến 6, nhận biết
đếm theo khả năng.
nhóm có 6 đối tượng và
53. Trẻ chỉ ra các điểm
giống và khác nhau giữa
hình tròn, hình vuông,
hình tam giác, hình chữ
nhật.
nhận biết chữ số 6
* Hoạt động chơi
- Nếu vui vẻ hãy làm theo
tôi.
- Tìm cho đủ 6.
- Cùng chung sức.
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi: Chơi
với các con số, ghép số, lô
tô.
- So sánh sự khác nhau và * Hoạt động học
giống giữa hình tròn, hình - LQVT: Ôn nhận biết, so
vuông, hình tam giác, sánh hình tròn, hình
hình chữ nhật
vuông, hình tam giác,
hình chữ nhật
* Hoạt động chơi
- Chắp ghép các hình hình
học để tạo thành các hình
mới theo ý thích và theo
yêu cầu
- Đội nào nhanh nhất
c) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
60. Trẻ biết nói tên, địa
- Những đặc điểm nổi bật
chỉ của trường, công việc của trường lớp MN, công
của cô giáo và các bác
việc của các cô, bác trong
công nhân viên trong
trường.
trường, họ tên bạn và đặc - Các hoạt động của trẻ ở
điểm của các bạn trong
trường.
lớp khi được hỏi, trò
chuyện.
63. Trẻ kể tên và nói được - Tên gọi và một số đặc
đặc điểm của một số ngày điểm nổi bật văn hóa lễ
lễ hội
hội: Tết trung thu,
* Hoạt động học:
- Bé biết gì về trường
mầm non
- Trò chuyện về lớp học
của bé.
* Hoạt động chơi :
- Tìm bạn thân.
- Hãy kể tên cô giáo
- Cùng múa hát về trường
mầm non.
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Ngôi
trường của bé”
* Hoạt động học:
- Trò chuyện về Tết
Trung Thu
* Hoạt động chơi:
- Đội nào nhanh nhất
* Hoạt động ngoài trời:
Tổ chức trang trí đầu lân,
thi múa lân, làm lồng
đèn..
Nghe hiểu lời nói
64. Trẻ thực hiện được
các yêu cầu trong hoạt
động tập thể.
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
- Hiểu và làm theo được
2, 3 yêu cầu liên tiếp.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
dao, ca dao…
hò vè.
Làm quen với việc đọc - viết
78. Trẻ chọn sách để
- Xem và nghe đọc các
“đọc” và xem
loại sách khác nhau
- Giữ gìn và bảo vệ sách
* Hoạt động góc (Góc
phân vai)
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hằng ngày.
* Hoạt động học
- Truyện “Bạn mới”
- Thơ “Gà học chữ”
- Kể chuyện “Sự tích chú
Cuội”.
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
-Trò truyện về cảm xúc
của trẻ trong 1 số tình
huống bất ngờ xảy ra
* Hoạt động chơi
- Trẻ tập kể lại câu
chuyện.
- Đọc thơ có nội dung
trong bức tranh.
- Đóng vai theo tính cách
nhân vật.
* Hoạt động góc
- Góc phân vai: Bé chơi
đóng vai cô giáo, chú
cuội, chị Hằng.
- Góc xây dựng: Xây
trường mầm non của bé.
* Hoạt động chơi
- Cho trẻ xem truyện
tranh ở góc sách
- Tập cho trẻ cầm sách
80. Trẻ biết nhận chữ cái
“o, ô, ơ” trong bảng chữ
cái Tiếng việt
- Nhận dạng được ít nhất
hai mươi chữ cái.
- Phát âm đúng chữ cái
“o, ô, ơ”
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
88. Trẻ biết ứng xử phù
- Điểm giống và khác
hợp với giới tính của bản nhau giữa mình với người
thân
khác.
- Kỹ năng quy tắc 5 ngón
tay
Thể hiện sự tự tin, tự lực
92.Trẻ chủ động làm một - Chủ động và độc lập
số công việc đơn giản
trong một số hoạt động
hằng ngày.
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
* Hoạt động lao động vệ
sinh: Cùng cô sắp xếp
góc sách truyện
* Hoạt động học
- Làm quen chữ cái “o, ô,
ơ”.
- Ôn chữ cái o, ô, ơ.
* Hoạt động chơi
- Bé khéo tay
- Thi ai chọn nhanh
* Hoạt động ngoài trời
Viết chữ cái o, ô, ơ trên
sân.
* Hoạt động góc
- Góc học tập: chơi với
nhóm chữ cái o, ô, ơ. Sao
chép chữ cái.
* Đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Trò chuyện với trẻ về
bản thân và các ban: đặc
điểm giống và khác nhau
về hình dáng, sở thích
* Hoạt động lao động vệ
sinh
- Thực hiện 1 số công
việc tự phục vụ, thói quen
vệ sinh ở lớp
- Tham gia trực nhật, vệ
sinh cuối tuần theo sự
phân công của cô giáo
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
94. Trẻ biết bộc lộ cảm
- Một số trạng thái cảm
* Hoạt động chơi
xúc của bản thân bằng lời xúc qua nét mặt, cử chỉ,
- Trò chuyện qua tranh,
nói, cử chỉ và nét mặt.
giọng nói.
qua thực tế tìm hiểu
những trạng thái cảm xúc
qua trò chơi đóng vai.
- Kể chuyện cho trẻ nghe.
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hàng ngày
96. Trẻ biết an ủi và chia - Bày tỏ tình cảm phù hợp * Hoạt động học
vui với người thân và bạn với trạng thái cảm xúc của - Kỹ năng chia sẻ và giúp
bè.
người khác trong các tình đỡ mọi người
huống giao tiếp khác nhau - Kỹ năng hợp tác cùng
- Kỹ năng chia sẻ và giúp bạn
đỡ mọi người
* Hoạt động chơi
- Chung sức
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
100. Trẻ thực hiện được
- Một số quy định ở lớp,
* Hoạt động chơi
một số quy định ở lớp, gia gia đình và nơi công cộng -Trẻ thu dọn đồ dùng đồ
đinh và nơi công cộng.
(để đồ dùng, đồ chơi đúng chơi sau khi chơi xong.
chỗ, trật tự khi ăn, khi
Tuân thủ các quy định về
ngủ, đi bên phải lề đường) giờ chơi: không tranh
giành đồ chơi với bạn,
hợp tác với bạn khi chơi,
chia sẻ đồ chơi cho bạn,
giữ gìn đồ dùng đồ chơi
102. Trẻ biết chờ đến lượt - Tôn trọng hợp tác, chấp * Hoạt động học
khi tham gia vào các hoạt nhận.
- Kỹ năng chờ đến lượt
động.
- Kỹ năng chờ đến lượt
tham gia hoạt động.
tham gia hoạt động.
* Hoạt động chơi
- Một số qui định ở lớp,
- Mua hàng
nơi công cộng
- Ai nhanh hơn
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ thích chăm sóc
- Chăm sóc cây, quan tâm * Hoạt động chơi
cây cối, con vật quen
theo dõi sự phát triển của - Thực hiện chăm sóc
thuộc.
cây.
vườn cây ở lớp cùng cô
- Chăm sóc con vật quen giáo và các bạn ở lớp
thuộc, cho ăn, chơi đùa,
- Thường xuyên dọn vệ
vuốt ve, ấu yếm các con
sinh trên sân trường
vật quen thuộc.
112. Trẻ tiết kiệm trong
- Tắt điện, tắt quạt khi ra * Hoạt động lao động vệ
sinh hoạt
khỏi phòng, khóa vòi
sinh
nước sau khi dùng, không - Giáo dục trẻ biết tiết
để thừa thức ăn.
kiệm nước khi rửa tay và
trong các hoạt động hằng
ngày
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
113. Trẻ tán thưởng, tự
- Thể hiện thái độ, tình
* Hoạt động chơi
khám phá, bắt chước âm
cảm khi nghe âm thanh
- Tạo ra âm thanh bằng
thanh, dáng điệu và sử
gợi cảm, các bài hát, bản hình thức sử dụng bộ gõ
dụng các từ gợi cảm nói
nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp đệm trên cơ thể.
lên cảm xúc của mình khi của các sự vật, hiện tượng
nghe các âm thanh gợi
trong thiên nhiên, cuộc
cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp sống và tác phẩm nghệ
của các sự vật, hiện
thuật.
tượng.
- PP Montessori: Bộ gõ
đệm cơ thể
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
118. Trẻ vận động nhịp
- Vận động nhịp nhàng
* Hoạt động học
nhàng phù hợp với sắc
theo giai điệu, nhịp điệu
- Dạy hát: “ Ngày vui của
thái, nhịp điệu bài hát,
và thể hiện sắc thái phù
bé”
bản nhạc với các hình
hợp với các bài hát, bản
- Dạy vận động vỗ tay
thức (vỗ tay theo các loại nhạc.
theo nhịp bài: “Trường
tiết tấu, múa).
chúng cháu là trường
mầm non”
- Dạy hát bài “Vườn
trường mùa thu”
* Hoạt động chơi
- Nghe hát chọn bài
- Ô cửa bí mật
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề:
Chào ngày mới;Vui đến
trường; Em yêu trường
em; Trường chúng cháu là
trường mầm non.
119. Trẻ phối hợp và lựa
- Lựa chọn, phối hợp các * Hoạt động học
chọn các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo hình, - Trang trí rèm cửa lớp
tạo hình, vật liệu thiên
vật liệu trong thiên nhiên, học
nhiên để tạo ra sản phẩm. phế liệu để tạo ra các sản - Cắt dán lồng đèn trung
phẩm.
thu
* Hoạt động góc
- Góc tạo hình: Vẽ, tô
màu các cô, các bác trong
trường mầm non. Nặn
vòng tặng cô, các bác.
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
130. Trẻ tự nghĩ ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức * Hoạt động chơi
hình thức để tạo ra các âm để tạo ra các âm thanh,
- Trẻ tự nghĩ ra các điệu
thanh, vận động hát theo
vận động theo các bài hát, nhảy múa khác nhau theo
bản nhạc bài hát yêu
bản nhạc yêu thích.
các bài hát bản nhạc yêu
thích.
thích
 








Các ý kiến mới nhất