Kế hoạch chủ đề bản thân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 10h:57' 23-07-2026
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 10h:57' 23-07-2026
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ DUY NGHĨA
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
LỚP: MẪU GIÁO LỚN 2
Giáo viên: Nguyễn Tường Vi – Đặng Thị Diễm
Thời gian: 06/10/2025 – 31/10/2025
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khỏe
2. Biết một số món ăn,
- Lựa chọn được một số
* Hoạt động: giờ ăn,
thực phẩm thông thường thực phẩm khi được gọi
sinh hoạt hằng ngày
và ích lợi của chúng đối tên nhóm:
- Trò chuyện với trẻ về
với sức khoẻ
+ Thực phẩm giàu chất
cách giữ gìn vệ sinh khi
đạm: thịt, cá...
ăn uống.
+ Thực phẩm giàu
- Xem tranh ảnh và cùng
vitamin và muối khoáng: thảo luận về các món ăn
rau, quả…
mà bé thích. Ích lợi của
- Nói được tên một số
việc ăn uống.
món ăn hàng ngày và
dạng chế biến đơn giản:
rau có thể luộc, nấu
canh, xào nấu; thịt có thể
luộc, rán, kho; gạo nấu
cơm, nấu cháo....
- Kể được tên một số thức
ăn cần có trong bữa ăn
hàng ngày và ích lợi của
ăn uống đủ lượng và đủ
chất.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
5. Sử dụng thành thạo đồ - Sử dụng thành thạo các * Hoạt động: ăn, tự
dùng phục vụ trong ăn
đồ dùng ăn uống như: biết phục vụ
uống
cầm muỗng để sút ăn,
- Trẻ sử dụng thành thạo
cầm đũa để gấp thức ăn,.. các đồ dùng ăn uống
- Tập luyện kỹ năng rửa
trong giờ ăn.
tay bằng xà phòng.
- Trẻ tự làm một số công
- Tập luyện kỹ năng lau
việc tự phục vụ bản thân.
mặt, đánh răng.
- Tự rửa mặt, chải răng
hằng ngày.
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh:
10. Trẻ biết tránh những
- Kỹ năng phòng tránh
* Hoạt động ngoài trời:
vật dụng gây nguy hiểm, những vật dụng nguy
“Nhận biết và phòng
nơi không an toàn và gọi hiểm như bàn là, bếp điện, tránh những vật dụng
người giúp đỡ.
bếp lò đang nấu, điện…
nguy hiểm, nơi không an
Nói được mối nguy hiểm
toàn”
khi đến gần
* Chơi, hoạt động theo ý
+ Kỹ năng khi bị điện
thích, hoạt động hằng
giật.
ngày: “Giáo dục trẻ
- Nhận biết được những
phòng tránh tiếp cận
vật dụng nguy hiểm đến
những vật dụng nguy
tính mạng.
- Nhận biết một số trường hiểm. Nơi không an toàn”
hợp khẩn cấp và gọi
người giúp đỡ.
- Biết được địa chỉ nơi ở,
số điện thoại gia đình,
người thân và khi bị lạc
biết hỏi và gọi người lớn
giúp đỡ.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
* Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- BTPTC: Tập theo nhạc
của bài thể dục theo hiệu
bài: ““Bé khỏe bé ngoan”
lệnh hoặc theo nhịp bản
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Hô hấp: Thổi bóng (2l x
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
- Tay:
8n).
kết thúc động tác đúng
+ Đưa 2 tay lên cao, ra
- Tay vai: Hai tay ra
nhịp.
phía trước, sang 2 bên
trước, đưa lên cao (2l
(kết hợp với vẫy bàn tay, x8n).
quay cổ tay, kiễng chân). - Bụng lườn: Nghiêng
+ Co và duỗi từng tay, kết người sang hai bên( 2l x
hợp kiễng chân. Hai tay
8n).
đánh xoay tròn trước
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
ngực, đưa lên cao.
x 8n).
- Lưng, bụng, lườn:
- Bật: Bật chân trước chân
+ Ngửa người ra sau kết
sau( 2l x 8n).
hợp tay giơ lên cao, chân * Tập nhảy dân vũ với bài
bước sang phải, sang trái. “Rửa tay”.
+ Quay sang trái, sang
phải kết hợp tay chống
hông hoặc hai tay dang
ngang, chân bước sang
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
19. Trẻ có thể đi / chạy
- Đi, chạy thay đổi tốc độ * Hoạt động học
thay đổi hướng vận động theo hiệu lệnh
- Thể dục: “Chạy đổi
theo đúng hiệu lệnh (đổi
hướng theo hiệu lệnh”.
hướng ít nhất 3 lần).
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng qua đầu”
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
21. Trẻ nhanh nhẹn khéo - Bò bằng bàn tay bàn
* Hoạt động học
léo khi thực hiện các vận chân 4-5m
- Thể dục: “Bò bằng bàn
động bò, trườn.
tay và bàn chân 4-5m”
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng”
22. Trẻ biết giữ thăng
- Bật xa 40-45cm,
* Hoạt động học
bằng trong các vận động
- Thể dục: “Bật xa
bật - nhảy.
40 – 45cm”
* Chơi vận động: “Khiêu
vũ với bóng”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
30. Trẻ có khả năng tự
cài, cởi cúc, xâu dây giày,
cài quai dép, kéo khóa
(phéc mơ tuya)
- Tự mặc, cởi được quần
áo.
- Cài, cởi cúc, kéo khóa
(phéc mơ tuya), xâu, luồn,
buộc dây.
- Hoạt động vui chơi:
Biết tự mặc, cởi được
quần áo.
- Cài, cởi cúc, kéo khóa
(phéc mơ tuya), xâu, luồn,
buộc dây.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian:
54. Trẻ sử dụng lời nói và - Cách xác định vị trí của * Hoạt động học: LQVT
hành động để chỉ vị trí
đồ vật (phía trên – phía
- Ôn xác định phía trên,
của đồ vật so với vật làm dưới. phía trước – phía
dưới , trước, sau của đồ
chuẩn
sau, phía phải – phía trái) vật so với bản thân
so với bản thân trẻ so với * Hoạt động chơi:
bạn khác, so với một vật
- “Ai nhanh hơn”
nào đó làm chuẩn
- “Ai giỏi nhất”
So sánh hai đối tượng:
52. Trẻ có khả năng sử
- Cách đo độ dài một vật * Hoạt động học: LQVT
dụng được một số dụng
bằng các đơn vị đo khác - So sánh chiều cao của 3
cụ để đo, đong và so sánh, nhau.
đối tượng bằng nhiều cách
nói kết quả.
khác nhau
* Hoạt động chơi:
- “Bé khéo tay”
- “Kết bạn”
Nhận biết số đếm, số lượng:
46. Trẻ biết gộp,tách các
- Gộp/ tách các nhóm đối * Hoạt động học: LQVT
nhóm đối tượng trong
tượng bằng các cách khác - Ôn tách gộp, thêm bớt
phạm vi 10 và đếm thành nhau và đếm
nhóm số lượng trong
hai nhóm bằng các cách
phạm vi 6
khác nhau.
* Hoạt động chơi:
- “Bé đi siêu thị”
- “Bé yêu thi tài”
- “Đội nào nhanh hơn”
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi: Chơi
với các con số, thêm bớt,
tách gộp trong phạm vi 6.
c) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
58. Trẻ biết nói đúng họ, - Họ tên, ngày sinh, sở
tên, ngày sinh, giới tính
thích của bản thân và vị
của bản thân khi được hỏi, trí của trẻ trong gia đình.
trò chuyện.
* Hoạt động học: KPXH
- Bé biết gì về bản thân
mình
- Trò chuyện về các bộ
phận trên cơ thể
- Điều kỳ diệu từ cơ thể
bé.
* Hoạt động chơi :
- Đi chợ.
- Ô số bí mật
- Tìm vân tay
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Ngôi
trường của bé”
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
66. Trẻ lắng nghe và nhận - Nghe hiểu nội dung
xét ý kiến của người đối
truyện kể, các bài hát, bài
thoại.
thơ, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, câu đố, hò, vè phù
hợp với độ tuổi.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
dao, ca dao…
hò vè.
Làm quen với việc đọc - viết
79. Trẻ biết tô đồ các nét - Trẻ tự viết được tên của
chữ, sao chép một số kí
mình theo trí nhớ không
hiệu chữ cái, viết tên của cần sự giúp đỡ.
bản thân theo cách của
- Kỹ năng cầm bút đúng
mình.
cách
- Tập tô, tập đồ các nét
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Tập cho trẻ kể chuyện
sáng tạo
- Cho trẻ xem video về
cách xử lý khi lạc bố mẹ ở
nơi công cộng
- Trải nghiệm về cảm xúc
của trẻ
* Hoạt động học
- Chuyện “ Giấc mơ kỳ
lạ”
- Thơ: “Tay ngoan”
- Vè “Bốn nhóm thực
phẩm”
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Cho trẻ thực hành vở
làm quen chữ cái “a, ă, â”
- Tập cho trẻ cầm sách
chữ, sao chép một số ký
hiệu, tên mình
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
* Hoạt động lao động vệ
sinh: Cùng cô sắp xếp
góc sách truyện
80. Trẻ biết nhận chữ cái - Nhận dạng được ít nhất * Hoạt động học
“a, ă, â” trong bảng chữ
hai mươi chữ cái.
- Làm quen chữ cái “a, ă,
cái Tiếng việt
- Phát âm đúng chữ cái “a, â”.
ă, â”
- “Ôn chữ cái a, ă, â”
* Hoạt động chơi
- Bé khéo tay
- Thi ai chọn nhanh
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Ôn chữ cái “a, ă, â”
- Luyện tập qua vở làm
quen chữ cái
* Hoạt động góc
- Góc chơi học tập: Xếp
chữ cái bằng hột hạt
- Chuẩn bị: Hột hạt, bảng
con
- Kỹ năng: Biết sử dụng
hột hạt để xếp chữ cái đã
học
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
84. Trẻ nói được một số
- Nói được họ tên, tuổi,
* Góc chơi phân vai:
thông tin quan trọng về
giới tính của bản thân
Đóng vai mẹ con; Biết
bản thân và gia đình.
- Nói được tên bố, mẹ, địa chọn vai chơi, thể hiện vai
chỉ nhà hoặc điện thoại
chơi, nói được tên bố, mẹ,
- Vị trí và trách nhiệm của
địa chỉ nhà hoặc điện
bản thân trong gia đình và
thoại, mạnh dạn, tự tin
lớp học.
cùng phối hợp thể hiện
đúng các vai chơi
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: Trò chuyện về
vùng riêng tư và cách bảo
vệ vùng riêng tư giới tính
của bản thân
Hoạt động ngoài trời
85. Trẻ nói được khả năng - Sở thích, khả năng của - Trò chuyện về cách
và sở thích riêng của bản bản thân
chăm sóc bản thân để có
thân và những người thân - Nói được khả năng và sở một cơ thể khoẻ mạnh,
gần gũi.
thích của bạn bè và người
khả năng và sở thích của
thân
- Kỹ năng tự sắp xếp cặp bạn bè và người thân
- Trò chuyện về cảm xúc
trước khi đi học
( Thích ăn gì? Thích mặc của bé; Thích mặc quần
quần áo như thế nào? Có áo như thế nào? Có thể
làm gì? ( hát, nấu ăn,..)
thể làm gì? ( hát, nấu
- Trải nghiệm về vị giác
ăn,..)
của trẻ với nhiều loại thức
ăn và thức uống khác
nhau; Thích ăn gì?
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
97. Trẻ biết kiềm chế cảm - Mối quan hệ giữa hành * Hoạt động ngoài trời
xúc tiêu cực khi được an
vi của trẻ và cảm xúc của - Trò chuyện qua tranh,
ủi, giải thích. Trẻ biết
người khác.
qua thực tế tìm hiểu
nhận ra việc làm của mình - Trạng thái, cảm xúc của những trạng thái cảm xúc
có ảnh hưởng đến người
người khác
qua trò chơi đóng vai.
khác
- Kể chuyện cho trẻ nghe.
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hàng ngày
* Hoạt động học
- Kỹ năng chia sẻ và giúp
đỡ mọi người
- Kỹ năng hợp tác cùng
bạn
* Hoạt động chơi
- Chung sức
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
101. Trẻ biết và có thói
- Lắng nghe ý kiến của * Hoạt động chơi
quen nói cảm ơn, xin lỗi, người khác, sử dụng lời Tuân thủ các quy định về
chào hỏi lễ phép với
nói, cử chỉ, lễ phép, lịch giờ chơi: không tranh
người lớn.
sự.
giành đồ chơi với bạn,
- Tự chào hỏi người lớn,
hợp tác với bạn khi chơi,
nói lời cám ơn, xin lỗi, lễ chia sẻ đồ chơi cho bạn,
phép với người lớn.
giữ gìn đồ dùng đồ chơi
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: Nhận xét nêu
gương cuối ngày
105. Trẻ thích chia sẻ cảm - Trao đổi với bạn trong * Hoạt động góc
xúc, kinh nghiệm, đồ
hoạt động cùng nhóm.
- Biết chọn vai chơi, thể
dùng, đồ chơi với những
- Vui vẻ, chia sẻ đồ dùng hiện vai chơi, mạnh dạn,
người gần gũi.
đồ chơi với bạn.
tự tin cùng phối hợp thể
hiện đúng các vai chơi;
Biết chia sẽ đồ dùng đồ
chơi với bạn, và liên kết
các nhóm chơi.
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ thích chăm sóc
- Chăm sóc cây, quan tâm * Hoạt động chơi
cây cối, con vật quen
theo dõi sự phát triển của - Thực hiện chăm sóc
thuộc.
cây.
vườn cây ở lớp cùng cô
- Chăm sóc con vật quen giáo và các bạn ở lớp
thuộc, cho ăn, chơi đùa,
- Thường xuyên dọn vệ
vuốt ve, ấu yếm các con
sinh trên sân trường
vật quen thuộc.
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
114. Trẻ chăm chú lắng
- Nghe và nhận biết các
* Hoạt động học:
nghe và hưởng ứng cảm
thể loại âm nhạc khác
- Ôn biểu diễn cuối giai
xúc (hát theo, nhún nhảy, nhau ( nhạc thiếu nhi, dân đoạn với những thể loại
lắc lư, thể hiện động tác
ca, nhạc cổ điển).
âm nhạc khác nhau trong
minh họa phù hợp ) theo
- PP Montessory: Kể
chủ đề và nghe hát “ Bài
bài hát, bản nhạc; thích
chuyện âm nhạc
chòi”, các bài hát về quê
nghe và đọc thơ, đồng
- PP Regio Emilia: Hội
hương vùng miền
dao, ca dao, tục ngữ, thích bài chòi
nghe và kể câu chuyện
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
117. Trẻ hát đúng giai
- Nghe và nhận biết các
* Hoạt động học
điệu, lời ca, hát diễn cảm thể loại âm nhạc khác
- Dạy hát : “Em thêm một
phù hợp với sắc thái, tình nhau (nhạc thiếu nhi, dân tuổi”
cảm của bài hát qua giọng ca, nhạc cổ điển).
- Dạy hát “Hãy xoay
hát, nét mặt, điệu bộ cử
- Nghe và nhận ra sắc thái nào”
chỉ.
(vui, buồn, tình cảm tha
* Hoạt động chơi
thiết) của các bài hát, bản - Nghe hát chọn bài
nhạc.
PP Regio Emilia: TC
nhảy cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái,
tình cảm của bài hát.
120. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng vẽ
kĩ năng vẽ để tạo thành
để tạo ra sản phẩm có
bức tranh có màu sắc hài màu sắc, kích thước, hình
hòa, bố cục cân đối.
dáng / đường nét và bố
cục.
122. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng
kĩ năng nặn để tạo thành
nặn để tạo ra sản phẩm
sản phẩm có bố cục cân
có màu sắc, kích thước,
đối.
hình dáng, đường nét và
bố cục.
- Nghe giọng hát, đoán
tên bạn.
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề
125. Trẻ biết sử dụng các
vật liệu khác nhau để làm
một sản phẩm đơn giản.
* Hoạt động học
- Tạo hình các loại quả từ
vỏ bọc trái cây
- Các cách lựa chọn, phối
hợp các nguyên vật liệu
tạo hình, vật liệu trong
thiên nhiên, phế liệu để
tạo ra sản phẩm.
- PP Regio Emilia: Dự án
rau củ
* Hoạt động học
- Vẽ tô màu chân dung bé.
* Hoạt động góc
- Góc tạo hình: Vẽ, tô
màu các cô giáo.
* Hoạt động học
- Nặn khuôn mặt bé theo
cảm xúc.
TRƯỜNG MG SỐ 3 DUY NGHĨA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
LỚP: MẪU GIÁO LỚN 2
Giáo viên: Nguyễn Tường Vi – Đặng Thị Diễm
Thời gian: 06/10/2025 – 31/10/2025
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
a) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khỏe
2. Biết một số món ăn,
- Lựa chọn được một số
* Hoạt động: giờ ăn,
thực phẩm thông thường thực phẩm khi được gọi
sinh hoạt hằng ngày
và ích lợi của chúng đối tên nhóm:
- Trò chuyện với trẻ về
với sức khoẻ
+ Thực phẩm giàu chất
cách giữ gìn vệ sinh khi
đạm: thịt, cá...
ăn uống.
+ Thực phẩm giàu
- Xem tranh ảnh và cùng
vitamin và muối khoáng: thảo luận về các món ăn
rau, quả…
mà bé thích. Ích lợi của
- Nói được tên một số
việc ăn uống.
món ăn hàng ngày và
dạng chế biến đơn giản:
rau có thể luộc, nấu
canh, xào nấu; thịt có thể
luộc, rán, kho; gạo nấu
cơm, nấu cháo....
- Kể được tên một số thức
ăn cần có trong bữa ăn
hàng ngày và ích lợi của
ăn uống đủ lượng và đủ
chất.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
5. Sử dụng thành thạo đồ - Sử dụng thành thạo các * Hoạt động: ăn, tự
dùng phục vụ trong ăn
đồ dùng ăn uống như: biết phục vụ
uống
cầm muỗng để sút ăn,
- Trẻ sử dụng thành thạo
cầm đũa để gấp thức ăn,.. các đồ dùng ăn uống
- Tập luyện kỹ năng rửa
trong giờ ăn.
tay bằng xà phòng.
- Trẻ tự làm một số công
- Tập luyện kỹ năng lau
việc tự phục vụ bản thân.
mặt, đánh răng.
- Tự rửa mặt, chải răng
hằng ngày.
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh:
10. Trẻ biết tránh những
- Kỹ năng phòng tránh
* Hoạt động ngoài trời:
vật dụng gây nguy hiểm, những vật dụng nguy
“Nhận biết và phòng
nơi không an toàn và gọi hiểm như bàn là, bếp điện, tránh những vật dụng
người giúp đỡ.
bếp lò đang nấu, điện…
nguy hiểm, nơi không an
Nói được mối nguy hiểm
toàn”
khi đến gần
* Chơi, hoạt động theo ý
+ Kỹ năng khi bị điện
thích, hoạt động hằng
giật.
ngày: “Giáo dục trẻ
- Nhận biết được những
phòng tránh tiếp cận
vật dụng nguy hiểm đến
những vật dụng nguy
tính mạng.
- Nhận biết một số trường hiểm. Nơi không an toàn”
hợp khẩn cấp và gọi
người giúp đỡ.
- Biết được địa chỉ nơi ở,
số điện thoại gia đình,
người thân và khi bị lạc
biết hỏi và gọi người lớn
giúp đỡ.
b) Phát triển vận động
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
17. Trẻ thực hiện đúng,
* Hoạt động thể dục
thuần thục các động tác
- BTPTC: Tập theo nhạc
của bài thể dục theo hiệu
bài: ““Bé khỏe bé ngoan”
lệnh hoặc theo nhịp bản
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Hô hấp: Thổi bóng (2l x
nhạc/bài hát. Bắt đầu và
- Tay:
8n).
kết thúc động tác đúng
+ Đưa 2 tay lên cao, ra
- Tay vai: Hai tay ra
nhịp.
phía trước, sang 2 bên
trước, đưa lên cao (2l
(kết hợp với vẫy bàn tay, x8n).
quay cổ tay, kiễng chân). - Bụng lườn: Nghiêng
+ Co và duỗi từng tay, kết người sang hai bên( 2l x
hợp kiễng chân. Hai tay
8n).
đánh xoay tròn trước
- Chân: Ngồi khụy gối (4l
ngực, đưa lên cao.
x 8n).
- Lưng, bụng, lườn:
- Bật: Bật chân trước chân
+ Ngửa người ra sau kết
sau( 2l x 8n).
hợp tay giơ lên cao, chân * Tập nhảy dân vũ với bài
bước sang phải, sang trái. “Rửa tay”.
+ Quay sang trái, sang
phải kết hợp tay chống
hông hoặc hai tay dang
ngang, chân bước sang
phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa về phía
sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước,
một chân về sau.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động:
19. Trẻ có thể đi / chạy
- Đi, chạy thay đổi tốc độ * Hoạt động học
thay đổi hướng vận động theo hiệu lệnh
- Thể dục: “Chạy đổi
theo đúng hiệu lệnh (đổi
hướng theo hiệu lệnh”.
hướng ít nhất 3 lần).
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng qua đầu”
* Hoạt động chơi, hoạt
động ngoài trời
- Mèo bắt chuột
21. Trẻ nhanh nhẹn khéo - Bò bằng bàn tay bàn
* Hoạt động học
léo khi thực hiện các vận chân 4-5m
- Thể dục: “Bò bằng bàn
động bò, trườn.
tay và bàn chân 4-5m”
* Chơi vận động:
“Chuyền bóng”
22. Trẻ biết giữ thăng
- Bật xa 40-45cm,
* Hoạt động học
bằng trong các vận động
- Thể dục: “Bật xa
bật - nhảy.
40 – 45cm”
* Chơi vận động: “Khiêu
vũ với bóng”
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay –
mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ:
30. Trẻ có khả năng tự
cài, cởi cúc, xâu dây giày,
cài quai dép, kéo khóa
(phéc mơ tuya)
- Tự mặc, cởi được quần
áo.
- Cài, cởi cúc, kéo khóa
(phéc mơ tuya), xâu, luồn,
buộc dây.
- Hoạt động vui chơi:
Biết tự mặc, cởi được
quần áo.
- Cài, cởi cúc, kéo khóa
(phéc mơ tuya), xâu, luồn,
buộc dây.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian:
54. Trẻ sử dụng lời nói và - Cách xác định vị trí của * Hoạt động học: LQVT
hành động để chỉ vị trí
đồ vật (phía trên – phía
- Ôn xác định phía trên,
của đồ vật so với vật làm dưới. phía trước – phía
dưới , trước, sau của đồ
chuẩn
sau, phía phải – phía trái) vật so với bản thân
so với bản thân trẻ so với * Hoạt động chơi:
bạn khác, so với một vật
- “Ai nhanh hơn”
nào đó làm chuẩn
- “Ai giỏi nhất”
So sánh hai đối tượng:
52. Trẻ có khả năng sử
- Cách đo độ dài một vật * Hoạt động học: LQVT
dụng được một số dụng
bằng các đơn vị đo khác - So sánh chiều cao của 3
cụ để đo, đong và so sánh, nhau.
đối tượng bằng nhiều cách
nói kết quả.
khác nhau
* Hoạt động chơi:
- “Bé khéo tay”
- “Kết bạn”
Nhận biết số đếm, số lượng:
46. Trẻ biết gộp,tách các
- Gộp/ tách các nhóm đối * Hoạt động học: LQVT
nhóm đối tượng trong
tượng bằng các cách khác - Ôn tách gộp, thêm bớt
phạm vi 10 và đếm thành nhau và đếm
nhóm số lượng trong
hai nhóm bằng các cách
phạm vi 6
khác nhau.
* Hoạt động chơi:
- “Bé đi siêu thị”
- “Bé yêu thi tài”
- “Đội nào nhanh hơn”
* Hoạt động góc
- Góc học tập, chơi: Chơi
với các con số, thêm bớt,
tách gộp trong phạm vi 6.
c) Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
58. Trẻ biết nói đúng họ, - Họ tên, ngày sinh, sở
tên, ngày sinh, giới tính
thích của bản thân và vị
của bản thân khi được hỏi, trí của trẻ trong gia đình.
trò chuyện.
* Hoạt động học: KPXH
- Bé biết gì về bản thân
mình
- Trò chuyện về các bộ
phận trên cơ thể
- Điều kỳ diệu từ cơ thể
bé.
* Hoạt động chơi :
- Đi chợ.
- Ô số bí mật
- Tìm vân tay
* Hoạt động góc:
- Góc xây dựng: “Ngôi
trường của bé”
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
66. Trẻ lắng nghe và nhận - Nghe hiểu nội dung
xét ý kiến của người đối
truyện kể, các bài hát, bài
thoại.
thơ, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, câu đố, hò, vè phù
hợp với độ tuổi.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài - Đọc thơ, kể chuyện, ca
thơ, câu chuyện, đồng
dao, đồng dao, tục ngữ,
dao, ca dao…
hò vè.
Làm quen với việc đọc - viết
79. Trẻ biết tô đồ các nét - Trẻ tự viết được tên của
chữ, sao chép một số kí
mình theo trí nhớ không
hiệu chữ cái, viết tên của cần sự giúp đỡ.
bản thân theo cách của
- Kỹ năng cầm bút đúng
mình.
cách
- Tập tô, tập đồ các nét
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Tập cho trẻ kể chuyện
sáng tạo
- Cho trẻ xem video về
cách xử lý khi lạc bố mẹ ở
nơi công cộng
- Trải nghiệm về cảm xúc
của trẻ
* Hoạt động học
- Chuyện “ Giấc mơ kỳ
lạ”
- Thơ: “Tay ngoan”
- Vè “Bốn nhóm thực
phẩm”
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Cho trẻ thực hành vở
làm quen chữ cái “a, ă, â”
- Tập cho trẻ cầm sách
chữ, sao chép một số ký
hiệu, tên mình
đúng, biết cách lật và giở
trang sách
* Hoạt động lao động vệ
sinh: Cùng cô sắp xếp
góc sách truyện
80. Trẻ biết nhận chữ cái - Nhận dạng được ít nhất * Hoạt động học
“a, ă, â” trong bảng chữ
hai mươi chữ cái.
- Làm quen chữ cái “a, ă,
cái Tiếng việt
- Phát âm đúng chữ cái “a, â”.
ă, â”
- “Ôn chữ cái a, ă, â”
* Hoạt động chơi
- Bé khéo tay
- Thi ai chọn nhanh
* Chơi, hoạt động theo ý
thích
- Ôn chữ cái “a, ă, â”
- Luyện tập qua vở làm
quen chữ cái
* Hoạt động góc
- Góc chơi học tập: Xếp
chữ cái bằng hột hạt
- Chuẩn bị: Hột hạt, bảng
con
- Kỹ năng: Biết sử dụng
hột hạt để xếp chữ cái đã
học
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
84. Trẻ nói được một số
- Nói được họ tên, tuổi,
* Góc chơi phân vai:
thông tin quan trọng về
giới tính của bản thân
Đóng vai mẹ con; Biết
bản thân và gia đình.
- Nói được tên bố, mẹ, địa chọn vai chơi, thể hiện vai
chỉ nhà hoặc điện thoại
chơi, nói được tên bố, mẹ,
- Vị trí và trách nhiệm của
địa chỉ nhà hoặc điện
bản thân trong gia đình và
thoại, mạnh dạn, tự tin
lớp học.
cùng phối hợp thể hiện
đúng các vai chơi
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: Trò chuyện về
vùng riêng tư và cách bảo
vệ vùng riêng tư giới tính
của bản thân
Hoạt động ngoài trời
85. Trẻ nói được khả năng - Sở thích, khả năng của - Trò chuyện về cách
và sở thích riêng của bản bản thân
chăm sóc bản thân để có
thân và những người thân - Nói được khả năng và sở một cơ thể khoẻ mạnh,
gần gũi.
thích của bạn bè và người
khả năng và sở thích của
thân
- Kỹ năng tự sắp xếp cặp bạn bè và người thân
- Trò chuyện về cảm xúc
trước khi đi học
( Thích ăn gì? Thích mặc của bé; Thích mặc quần
quần áo như thế nào? Có áo như thế nào? Có thể
làm gì? ( hát, nấu ăn,..)
thể làm gì? ( hát, nấu
- Trải nghiệm về vị giác
ăn,..)
của trẻ với nhiều loại thức
ăn và thức uống khác
nhau; Thích ăn gì?
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng
xung quanh
97. Trẻ biết kiềm chế cảm - Mối quan hệ giữa hành * Hoạt động ngoài trời
xúc tiêu cực khi được an
vi của trẻ và cảm xúc của - Trò chuyện qua tranh,
ủi, giải thích. Trẻ biết
người khác.
qua thực tế tìm hiểu
nhận ra việc làm của mình - Trạng thái, cảm xúc của những trạng thái cảm xúc
có ảnh hưởng đến người
người khác
qua trò chơi đóng vai.
khác
- Kể chuyện cho trẻ nghe.
- Đóng vai và xử lý tình
huống trong cuộc sống
hàng ngày
* Hoạt động học
- Kỹ năng chia sẻ và giúp
đỡ mọi người
- Kỹ năng hợp tác cùng
bạn
* Hoạt động chơi
- Chung sức
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
101. Trẻ biết và có thói
- Lắng nghe ý kiến của * Hoạt động chơi
quen nói cảm ơn, xin lỗi, người khác, sử dụng lời Tuân thủ các quy định về
chào hỏi lễ phép với
nói, cử chỉ, lễ phép, lịch giờ chơi: không tranh
người lớn.
sự.
giành đồ chơi với bạn,
- Tự chào hỏi người lớn,
hợp tác với bạn khi chơi,
nói lời cám ơn, xin lỗi, lễ chia sẻ đồ chơi cho bạn,
phép với người lớn.
giữ gìn đồ dùng đồ chơi
* Chơi, hoạt động theo ý
thích: Nhận xét nêu
gương cuối ngày
105. Trẻ thích chia sẻ cảm - Trao đổi với bạn trong * Hoạt động góc
xúc, kinh nghiệm, đồ
hoạt động cùng nhóm.
- Biết chọn vai chơi, thể
dùng, đồ chơi với những
- Vui vẻ, chia sẻ đồ dùng hiện vai chơi, mạnh dạn,
người gần gũi.
đồ chơi với bạn.
tự tin cùng phối hợp thể
hiện đúng các vai chơi;
Biết chia sẽ đồ dùng đồ
chơi với bạn, và liên kết
các nhóm chơi.
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ thích chăm sóc
- Chăm sóc cây, quan tâm * Hoạt động chơi
cây cối, con vật quen
theo dõi sự phát triển của - Thực hiện chăm sóc
thuộc.
cây.
vườn cây ở lớp cùng cô
- Chăm sóc con vật quen giáo và các bạn ở lớp
thuộc, cho ăn, chơi đùa,
- Thường xuyên dọn vệ
vuốt ve, ấu yếm các con
sinh trên sân trường
vật quen thuộc.
5. Giáo dục phát triển thẫm mỹ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
114. Trẻ chăm chú lắng
- Nghe và nhận biết các
* Hoạt động học:
nghe và hưởng ứng cảm
thể loại âm nhạc khác
- Ôn biểu diễn cuối giai
xúc (hát theo, nhún nhảy, nhau ( nhạc thiếu nhi, dân đoạn với những thể loại
lắc lư, thể hiện động tác
ca, nhạc cổ điển).
âm nhạc khác nhau trong
minh họa phù hợp ) theo
- PP Montessory: Kể
chủ đề và nghe hát “ Bài
bài hát, bản nhạc; thích
chuyện âm nhạc
chòi”, các bài hát về quê
nghe và đọc thơ, đồng
- PP Regio Emilia: Hội
hương vùng miền
dao, ca dao, tục ngữ, thích bài chòi
nghe và kể câu chuyện
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
117. Trẻ hát đúng giai
- Nghe và nhận biết các
* Hoạt động học
điệu, lời ca, hát diễn cảm thể loại âm nhạc khác
- Dạy hát : “Em thêm một
phù hợp với sắc thái, tình nhau (nhạc thiếu nhi, dân tuổi”
cảm của bài hát qua giọng ca, nhạc cổ điển).
- Dạy hát “Hãy xoay
hát, nét mặt, điệu bộ cử
- Nghe và nhận ra sắc thái nào”
chỉ.
(vui, buồn, tình cảm tha
* Hoạt động chơi
thiết) của các bài hát, bản - Nghe hát chọn bài
nhạc.
PP Regio Emilia: TC
nhảy cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái,
tình cảm của bài hát.
120. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng vẽ
kĩ năng vẽ để tạo thành
để tạo ra sản phẩm có
bức tranh có màu sắc hài màu sắc, kích thước, hình
hòa, bố cục cân đối.
dáng / đường nét và bố
cục.
122. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng
kĩ năng nặn để tạo thành
nặn để tạo ra sản phẩm
sản phẩm có bố cục cân
có màu sắc, kích thước,
đối.
hình dáng, đường nét và
bố cục.
- Nghe giọng hát, đoán
tên bạn.
* Hoạt động góc
- Góc âm nhạc: Múa hát
các bài hát trong chủ đề
125. Trẻ biết sử dụng các
vật liệu khác nhau để làm
một sản phẩm đơn giản.
* Hoạt động học
- Tạo hình các loại quả từ
vỏ bọc trái cây
- Các cách lựa chọn, phối
hợp các nguyên vật liệu
tạo hình, vật liệu trong
thiên nhiên, phế liệu để
tạo ra sản phẩm.
- PP Regio Emilia: Dự án
rau củ
* Hoạt động học
- Vẽ tô màu chân dung bé.
* Hoạt động góc
- Góc tạo hình: Vẽ, tô
màu các cô giáo.
* Hoạt động học
- Nặn khuôn mặt bé theo
cảm xúc.
 








Các ý kiến mới nhất