Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì II-Toán 5-Năm hoc 2025-2026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Thị Miên
Người gửi: Đỗ Thị Miên
Ngày gửi: 14h:37' 01-05-2026
Dung lượng: 488.0 KB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI
HỌC KÌ 2
.

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
Môn: TOÁN (Thời gian làm bài: 40 phút)

.

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

(MĐ 1)

Giá trị của chữ số 5 trong sô 34,058 là
A. 5

C.

B.

D.

Câu 2(1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

(MĐ 1)

Số gồm bảy mươi hai đơn vị, ba phần mười, chín phần nghìn viết là:
A. 72,309

C. 72,390

B. 72,39

D. 723,9

Câu 3(1 điểm): 6m3 15dm3 = ....................m3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(MĐ

1)
A. 6,15

C. 6,15

B. 6,015

D. 0,615

C©u 4: (1 ®iÓm) §Æt tÝnh råi tÝnh.
75,8 + 249,19

(MĐ 2)

57,648 - 35,37

2,58 x 1,5

17,4: 1,45

......................................... ......................................... ......................................... ..........
..................................

..................................

..................................

..........

..................................

..................................

..................................

..........

.................................

.................................

.................................

..........

Câu 5(1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1

(MĐ 2)

Giá trị biểu thức: 35,2 + 25,76 : 2
A. 60,96

B. 58,08

C. 48,08

D. 30,48

Câu 6 (1điểm): Viết vào chỗ chấm:

(MĐ 2)

2 năm 6 tháng = ........... tháng

45 phút = 0,.... giờ

Câu 7 (1điểm): Tìm x:
a)

x + 5,84 = 9,16 + 25,2

(MĐ 3)
b)

x : 0,35 = 2,55 - 0,41

.......................................................... ..........................................................
.............................................

.............................................

.......................................................... ..........................................................
.............................................

.............................................

.......................................................... ..........................................................
.............................................

.............................................

Câu 8(1 điểm). Tháng 12 năm 2016, giá 1 kg lợn là 40 000 đồng. Hiện nay, giá đã hạ
25% so với tháng 12/2016. Giá lợn hơi hiện nay là ..................... đồng. Số thích hợp điền
vào chỗ chấm là:

(MĐ 3)

A. 32 000

C. 50 000

B. 53 333

D. 30 000

Câu 9(1 điểm): Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 280 km. Ô tô đó đi với vận
tốc 40 km/giờ và đã đi được 3,5 giờ. Hỏi ô tô đó còn phải đi tiếp quãng đường dài bao
nhiêu ki-lô-mét?
(MĐ 3)
2

Bài giải
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
....................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
............................................................................................................
..........................................................................................................................................
.......................................................
Câu 10(1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

(MĐ 4)

Người ta làm một bể cá hình lập phương làm bằng kính không có nắp đậy (độ dày
của kính không đáng kể) có cạnh là 0,8 m. Thể tích của bể là ..........................m3.

3

.

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
Môn: TOÁN (Thời gian làm bài: 40 phút)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
- Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
(M1)Câu 1(1 điểm)
a. Số thập phân: 2 đơn vị; 4 phần mười, 6 phần trăm viết là:
A. 0,642
B. 0,246
C. 24,6
b. Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A.

B.

.

D. 2,46

C. 50

D. 5

(M1)Câu 2. (1 điểm) Hỗn số 2 được viết dưới dạng phân số là:
A.

B.

C.

D.

(M2)Câu 3. (1 điểm ) Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên
bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy
A. Nâu

số viên bi có màu:

B. Đỏ

C. Xanh

D. Trắng

(M1)Câu 4. (1 điểm ) Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 10 giờ kém 10
phút là:
A. 10 phút
B. 45phút
C. 30 phút
D. 60 phút
(M3)Câu 5. (1 điểm) Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng
cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
đất ?
A. 150%

B. 60%

C.6%

D. 40%

(M4) Câu 6. (1 điểm ) Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một
hình lập phương lớn có diện tích toàn phần 600cm2 . Sau đó người ta bỏ đi 4 hình lập
phương nhỏ cạnh 1cm ở bốn đỉnh phía trên của hình lập phương lớn rồi sơn tất cả các
mặt bên ngoài. Hỏi có bao nhiêu hình lập phương nhỏ được sơn cả hai mặt?
A. 120

B. 88

C. 84

D. 96

(M2) Câu 7. (1 điểm ) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5840g = …. kg
b) 0,65km2 = ............. ha

PHẦN 2: TỰ LUẬN
(2)Câu 8(1 điểm ) Đặt tính rồi tính
a) 4,64 x 12,5
b) 12,5 : 0,25
....................................................
................................................
....................................................
................................................
....................................................
................................................
4

....................................................

................................................

(3)Câu 9(2 điểm ) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô
tô đi với vận tốc 48km/giờ và nghỉ dọc đường 15 phút. Tính quãng đường từ tỉnh A
đến tỉnh B.
Bài giải
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
......................................
.

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5

I. Phần trắc nghiệm ( 7điểm ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước các câu trả lời
đúng:
Câu 1(1 điểm). Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?
M1
A. Hàng nghìn
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. hàng phần nghìn
Câu 2(1 điểm). 25% của 520 là
A 260

M1

B. 130

C 260%

D 130%

Câu 3(1 điểm). (1 giê 12 phót + 2 giê 20 phót = ….. giờ….. phút
A. 12 giờ 8 phút
B. 3giờ 32phút
C. 24 giờ 24 phút
D. 14 giờ 8 phút

M2

Câu 4(1 điểm). Thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên dưới
là:
A.800 dm3

B. 40 dm3

C. 80 dm3

D.96 dm3

6dm
Câu 5(1 điểm). 24m2 6dm2
= ...............m2
Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm là:
A. 24,6m2
B. 24,06m2
5

4dm
4dm

C. 24,006m2
D. 240,6m2
Câu 6 (1 điểm). Chiều cao hình tam giác có độ dài đáy 35 cm và diện tích 5,95 dm2 là:
A. 3,4dm
B. 4,32 dm
M3
C. 1,7dm
D. 20,825 dm
Câu 7 (1 điểm). Giá trị của biểu thức 360,5 + 12,8 - 16,6 : 2 x 5 là:
A. 89,75

M2

B. 331,8

C. 332,5
D. 890,5
II. Phần tự luận(3điểm):
Câu 8 (1 điểm). Đặt tính rồi tính.
a) 45,06 x 8,4 ;
b) 88,02 : 5,4
M2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
...........................................................
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
......................................
Câu 9 (1 điểm) : Hai người đi ô tô ngược chiều nhau từ hai địa điểm A và B cách
nhau 175 km để gặp nhau. Vận tốc của người đi từ A là 42,5 km/h. Vận tốc của người
đi từ B là 45 km/h. Hỏi
M3
a) Sau mấy giờ họ gặp nhau?
b) Chỗ gặp nhau cách A mấy km ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………

6

Câu 10(1 điểm): Cho một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân. Số này tăng,
giảm thế nào nếu:
M4
a) Bỏ dấu phẩy của số đó đi.
b) Chuyển dấu phẩy của số đó sang phải một hàng.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
..........................................................

.

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
Môn: TOÁN (Thời gian làm bài: 40 phút)

.

A. Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
- Hãy khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
Bài 1(1điểm)-M1: Trong số thập phân 296, 83 chữ số 8 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị                   B. Hàng chục
C. Hàng phần mười            D. Hàng phần trăm
Bài 2(1điểm)-M1: Số 0,75 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 75%             B. 7,5%             C. 750%             D. 0,75%
Bài 3(1điểm)-M1: Số thích hợp viết vào chỗ chấm 2 giờ 20 phút = … phút là:
7

A.120               B. 144               C. 140              D. 1440
Bài 4(1điểm)-M2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 820 kg = ....tấn là:
A. 8,2              B. 0,82               C. 0,082             D. 0,0082
Bài 5(1điểm)-M2: Hình tròn có bán kính 5 cm thì diện tích là:
A. 78,5 cm2     B. 7,85 cm2         C. 78,5 cm2        D. 785 cm2\
Bài 6(1điểm)-M3: Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm 3 ; chiều dài 6 cm ;
chiều cao 9 cm. Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.
A. 45cm

B, 30cm

C. 5cm

D. 6cm

Bài 7(1điểm)-M4:Một hình thang có đáy lớn 12 cm, đáy bé 8 cm và diện tích bằng
diện tích hình vuông có cạnh 10 cm. Chiều cao hình thang là ……cm
B. Phần II: Tự luận (3 điểm)
Bài 7(1điểm)-M2: Đặt tính, thực hiện phép tính
25,04 x 6,5          
c. 125,76 : 1,6
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.....
..........................................................................................................................................
.....
Bài 8 (2 điểm)-M3
Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến B lúc 10 giờ 42 phút. Ôtô đi với vận tốc 60
km/giờ và nghỉ dọc đường hết 12 phút .Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B
..........................................................................................................................................
.................
..........................................................................................................................................
..
.....................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.....
8

.
PHẦN I: Trắc nghiệm
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
M1 Câu 1: (1điểm) 20% của 200 là:
A.

20

B.

40

C.

400

D.

200

M1 Câu 2:(1điểm) Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A.

B.

C. 50

D. 5

M1 Câu 3:(1điểm) : 1 giờ 25 phút × 4 có kết quả là :
A. 5 giờ 20 phút B. 5 giờ 100

C. 4 giờ

phút

D. 5 giờ 40 phút

29phút

M2 Câu 4: (1điểm) Một hình tròn có chu vi là 6, 28 cm. Bán kính của hình tròn đó là:
A. 1 cm

B.

2cm

C. 3cm

D. 3,14cm

M3 Câu 5: (1điểm) Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm 3 ; chiều dài 6 cm ;
chiều cao 9 cm. Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.
B. 45cm

B, 30cm

C. 5cm

D. 6cm

M2 Câu 6: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
42m3 53dm3 = ………… dm3
15,4hm2 = ……. hm2 ………

503 m = …………. km
8,6 tạ = ………….. kg

dam2
M4 Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m chiều
rộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
Chu vi hình chữ nhật thứ hai là : .................m
Phần II: Tự luận
M2 Câu 8: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
275, 98 × 10,5
28,32 : 0,8
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
9

..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
M3 Câu 9: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút.
Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng
đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
GIẢI
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
10

..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
Môn: TOÁN (Thời gian làm bài: 40 phút)
I.

.

PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 7 điểm )
Hãy khoanh vào các chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Bài 1: ( 1 điểm )-Mđ1: Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 56,782 là:
A. 8

B.

C.

D.

Bài 2: (1 điểm)- Mđ1.Số thập phân gồm: 2 đơn vị, 3 phần trăm viết là:
A. 2,3             B. 2,30         C. 2,03              D. 2,300
Bài 3: ( 1điểm )-Mđ2: Kết quả của phép tính
A.

B.

C.

+

: 3 là:
D.

Bài 4: (1 điểm)-Mđ2: 25% của 240 là:
A. 0,6             B. 60         C. 600              D. 6
Bài 5(0,5 điểm) –Mđ2. Số thích hợp được viết vào chỗ chấm: 0,56 ha=……dam2 là:
A. 5,6             B. 56         C. 560              D. 5600
Bài 6: (1 điểm)- Mđ1 . Thể tích hình lập phương có cạnh 2cm là:
A. 8cm2       B. 4cm3         C. 8cm3              D. 16 cm3
Bài 7: (1 điểm)-Mđ3. Diện tích của một hình tròn có chu vi 1,884 cm là:
A. 0,2826cm     B. 0,942cm         C. 0,942cm2              D. 0,2826cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 3 điểm )
Bài 1(1 điểm)-Mđ2: Đặt tính rồi tính:
a. 4 giờ 23phút + 5giờ 57phút
b. 5,68giây : 0,4
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
11

..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 2(1,5 điểm)-Mđ3: Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 5giờ 15phút và đến Hải Phòng lúc
7giờ 55phút. Giữa đường ô tô nghỉ 25 phút.Vận tốc của ô tô là 45km/giờ. Tính quãng
đường từ Hà Nội đến Hải Phòng?
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
12

..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

Bài giải

Bài 3; ( 1 điểm)-Mđ4: Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số vữa chia hết cho 2,
vữa chia hết cho 3 lại vừa chia hết cho 5.

13

.

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5

Môn: TOÁN (Thời gian làm bài: 40 phút)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết câu trả lời vào chỗ
chấm trong các câu sau:
Câu 1(1điểm) M1 : Chữ số 5 trong số 162,57 có giá trị là :
A. 5     
B. 
C.
      D. 50   
… Câu 2 (1điểm) M2: 5840g = …. kg . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 5,84
B. 58,4
C. 0,584
D. 584
… Câu 3 (1 điểm) M1: Khoảng thời gian từ lúc 5 giờ 15 phút đến 6 giờ 15 phút là:
A. 30 phút
B. 45phút
C. 60 phút
D. 35phút
… Câu 4 (1 điểm) M2: Một hình thang có đáy bé là 10cm, đáy lớn 20 cm, chiều cao
bằng 1,5 dm.Vậy diện tích hình thang đó là:
A.  450cm2              B.   45 cm2           C. 225 cm2            D. 22,5 cm2
14

… Câu 5(1 điểm) M1: Viết hỗn số sau dưới dạng phân số: 2

= ..................................

…    Câu 6(1 điểm) M3. Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng

cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
đất ?

A. 150%
B. 60%
C.6%
D. 40%
Câu 7(1 điểm) M3: Một xe máy đi từ A với vận tốc 35km/giờ. Một giờ rưỡi sau ô tô
con cũng đi từ A với vận tốc 60km/giờ và cùng chiều với xe máy. Hai xe đến B cùng
một lúc. Quãng đường AB dài là ……km.


PHẦN II: TỰ LUẬN (6,5 điểm)

… Câu 7(1 điểm) M2:   Đặt tính rồi tính

  
35,5 7,63
61,545 : 1,65
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...................................................................................

… Câu 8(1 điểm) M3: Trong một ngày 11 công nhân đắp được 33 m đường . Hỏi với

mức làm như vậy, trong một ngày 15 công nhân đắp được bao nhiêu mét đường?
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................

15

..........................................................................................................................................
...................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 10( 1điểm) M4: Tìm 2 số thập phân y biết:
2,5 < y < 2,6
..........................................................................................................................................
...................
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
Môn: TOÁN (Thời gian làm bài: 40 phút)

.

I. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 
Gửi ý kiến