Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ Bài Tập Cơ Bản Đến Nâng Cao Sinh Học 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:58' 15-03-2026
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
1

CHỦ ĐỀ 6

TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ SỰ
SỐNG
TẾ BÀO

PHẦN 1: KIẾN THỨC CẦN NẮM
1. Tìm hiểu tế bào là gì?
► Tế bào là đơn vị cấu trúc nên cơ thể sinh vật.




Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
Tế bào có thể thực hiện được các chức năng sống như: trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng,
sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng và sinh sản.

Một số loại tế bào trong cây dâu tây
2

2. Tìm hiểu về kích thước và hình dạng của tế bào
► Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng.
Hình dạng tế bào
 Các hình dạng phổ biến của tế bào là hình cầu, hình que, hình nhiều cạnh, hình sao, hình đĩa,
hình thoi,...

Tế bào hồng cầu

Tế bào biểu bì lá

Trùng roi

Tế bào thần kinh

Tế bào cơ

Tế bào nấm men

Liên cầu khuẩn

Tế bào E. coli

Kích thước tế bào




Tế bào có nhiều loại, các tế bào khác nhau có kích thước khác nhau.
Các tế bào vi khuẩn thường có kích thước nhỏ, khoảng từ 0,5 - 10 μm; phần lớn các tế bào thực
vật và tế bào động vật có kích thước khoảng từ 10 μm đến 100 μm.

3

Để quan sát được tế bào người ta thường sử dụng kính hiển vi. Một số tế bào có kích thước lớn
có thể quan sát được bằng mắt thường như tế bào trứng cá chép, tế bào trứng ếch.
3. Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Bảng. So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực


Tế bào nhân sơ

Tế bào nhân thực

Ví dụ: Tế bào vi khuẩn

Ví dụ: Tế bào động vật, thực vật, tế bào gan,...

Giống: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực đều có thành phần cơ bản là tế bào chất và màng tế bào.
Các bào quan không có màng bao bọc.

Các bào quan có màng bao bọc.

Chỉ có vùng nhân. Vùng nhân chứa chất di Nhân tế bào chứa chất di truyền, có màng bao
truyền nằm tự do trong tế bào chất.
bọc.
Cấu tạo đơn giản, ít bào quan.

Cấu tạp phức tạp, nhiều bào quan.

Có kích thước nhỏ bằng 1/10  tế bào nhân thực.

Kích thước lớn.

4

Bảng. So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật
Đặc điểm

Tế bào thực vật


Giống nhau




Tế bào động vật

Màng tế bào là lớp màng mỏng, kiểm soát sự di chuyển của các chất vào
và ra khỏi tế bào.
Tế bào chất là chất keo lỏng, chứa các bào quan và là nơi diễn ra hầu hết
các hoạt động sống của tế bào.
Nhân tế bào có màng nhân bao bọc chất di truyền và là trung tâm điều
khiển hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

Có thành tế bào bao quanh màng sinh chất có Không có thành tế bào bao
tác dụng bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật. quanh màng sinh chất.
Điều này quan trong đối với thực vật không có
bộ xương.
Khác nhau

Bào quan lục lạp của tế bào thực vật có khả Không có bào quan lục lạp.
năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp chất hữu
cơ. Lục lạp nhờ mang sắc tố quang hợp (diệp
lục) tạo nên màu xanh cho Trái Đất.
Có không bào trung tâm.

Không có không bào trung tâm.

► Chính là những lục lạp (có chứa chất diệp lục) vô cùng nhỏ bé trong mỗi tế bào thực vật đã tạo
nên màu xanh của lá cây.

5

Hình. Minh họa màu xanh của Trái Đất khi nhìn từ vũ trụ
4. Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào

Hình. Sự lớn lên của tế bào
  ► Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt đến kích thước nhất định một số tế bào thực hiện
phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản tế bào).
5. Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
► Tế bào sinh sản bằng cách thực hiện phân chia tế bào, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con giống
nhau và giống với tế bào mẹ ban đầu.

Hình. Sơ đồ sự lớn lên và sinh sản của tế bào
❗Các loại tế bào khác nhau trong cơ thể chúng ta có thời gian phân chia khác nhau:
6






Tế bào da khoảng 10 - 30 ngày phân chia một lần.
Tế bào niêm mạc má khoảng 5 ngày phân chia một lần.
Tế bào gan khoảng 1 - 2 năm phân chia một lần.
Tế bào thần kinh sau khi hình thành sẽ không bao giờ phân chia.

6. Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào
► Sinh vật đa bào, sự lớn lên chủ yếu là sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ
thể.
► Sinh vật đơn bào, sự lớn lên do sự tăng lên kích thước tế bào.

Hình. Cây sinh trưởng và phát triển
Sự lớn lên và sinh sản tế bào có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với các sinh vật:
 Làm tăng số lượng tế bào.
 Thay thế các tế bào già, các tế bào bị tổn thương, các tế bào chết.
 Giúp cơ thể lớn lên (sinh trưởng) và phát triển.
Khi cơ thể ngừng lớn, các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh sản.

Mỗi khi bạn chải răng hay súc miệng, có hàng Trong dạ dày có rất nhiều acid có tính ăn mòn
nghìn tế bào chết và bị tổn thương được thải ra nên dễ làm chết các tế bào. Các tế bào lớp bề mặt
trong dạ dày cần được thay thế vài lần một ngày.
và cần được thay thế.

7

PHẦN 2: CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất?
A. Tế bào mô phân sinh ngọn.
B. Tế bào sợi gai.
C. Tế bào thịt quả cà chua.
D. Tế bào tép bưởi.
Câu 2. Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm
tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu?
A. Nhân.     
 B. Không bào.
C. Ti thể.     
D. Lục lạp.
Câu 3. Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào
A. Không bào.
B. Nhân.
C. Màng sinh chất.
D. Lục lạp.
Câu 4. Dịch tế bào nằm ở bộ phận nào của tế bào thực vật?
A. Không bào.
B. Nhân.
C. Màng sinh chất.
D. Lục lạp.
Câu 5. Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
A. Chất tế bào.
B. Vách tế bào.
C. Nhân.
D. Màng sinh chất.
Câu 6. Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
1. Chất tế bào
2. Màng sinh chất
3. Vách tế bào
4. Nhân
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 7. Lục lạp hàm chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?
A. Chất tế bào.
B. Vách tế bào.
C. Nhân.
D. Màng sinh chất.
Câu 8. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó?
A. Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 9. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu
tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.
A. Bào quan.
B. Mô.
C. Hệ cơ quan.
D. Cơ thể.
Câu 10. Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?
A. Antonie Leeuwenhoek.
B. Gregor Mendel.
C. Charles Darwin.
D. Robert Hook.
Câu 11. Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?
A. 2     
B. 1
C. 4      
D. 8
8

Câu 12. Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?
1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.
2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.
3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.
A. 1, 2, 3
B. 2, 3
C. 1, 3
D. 1, 2
Câu 13. Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào?
A. Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.
B. Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng.
C. Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.
D. Sự vươn cao của thân cây tre.
Câu 14. Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?
A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.
B. Trao đổi chất.
C. Sinh sản.
D. Cảm ứng.
Câu 15. Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số
TB con được tạo thành là bao nhiêu ?
A. 32 tế bào.    
B. 4 tế bào.
C. 8 tế bào.      
D. 16 tế bào.
Câu 16. Quá trình phân chia TB gồm hai giai đoạn là:
A. Phân chia TB chất  phân chia nhân
B. Phân chia nhân  phân chia TB chất.
C. Lớn lên  phân chia nhân
D. Trao đổi chất  phân chia TB chất.
Câu 17. Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?
A. Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.
B. Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.
C. Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.
D. Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.
Câu 18. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ô tô.
B. Cây cầu.
C. Cây bạch đàn.
D. Ngôi nhà.
Câu 19. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi
tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.
Câu 20. Quan sát tế bào bên dưới và cho biết vị trí
X là thành phần nào của tế bào?
A. Màng tế bào
B. Chất tế bào
C. Nhân tế bào
D. Vùng nhân
Câu 21. Đặc điểm của tế bào nhân thực là
9

A. Có thành tế bào.
B. Có chất tế bào.
C. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
D. Có lục lạp.
Câu 22. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 23. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 24. Cây lớn lên nhờ
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
Câu 25. Tế bào nào sau đây quan sát bằng mắt thường.
A. Tế bào trứng cá.
B. Tế bào vi khuẩn.
C. Tế bào động vật.
D. Tế bào thực vật.
Câu 26. Tế bào nào sau đây quan sát bằng kính hiển vi quang học. Chọn câu sai.
A. Tế bào vi khuẩn.
B. Tế bào trứng ếch.
C. Tế bào động vật.
D. Tế bào thực vật.
Câu 27. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất của tế bào. Chọn câu sai.
A. Nước và muối khoáng.
B. Oxygen.
C. Kích thích.
D. Chất hữu cơ.
Câu 28. Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.
A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
B. Cơ thể lớn lên và sinh sản.
C. Cơ thể phản ứng với kích thích.
D. Cơ thể bào tiết CO2.
Câu 29. Nhận xét nào dưới đây là đúng.
A. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
B. Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.
C. Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.
D. Tất cả đáp án trên đúng.
Câu 30. Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ ta có thể dùng dụng cụ nào.
A. Kính lúp.
B. Kính hiển vi.
C. Mắt thường.
D. Không cần.
Câu 31. Kích thước trung bình của tế bào khoảng.
A. 0,5 – 100 micromet. B. 0,5 – 10 micromet.
C. 10 – 100 micromet. D. 1 – 100 micromet.
Câu 32. Robert Hooke lần đầu tiên quan sát thấy tế bào từ loại cây nào.
A. Cây sồi.
B. Cây táo.
C. Cây đậu.
D. Cây lúa.
10

Câu 33. Tế bào biểu bì đảm nhiệm chức năng nào dưới đây.
A. Bảo vệ.
B. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
C. Vận động.
D. Sinh sản.
Câu 34. Tế bào mạch dẫn lá thực hiện chức năng nào dưới đây.
A. Bảo vệ.
B. Sinh trưởng.
C. Vận động.
D. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
Câu 35. Tế bào cơ vân thực hiện chức năng nào dưới đây.
A. Bảo vệ.
B. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
C. Vận động.
D. Cảm ứng.
Câu 36. Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ.
A. Màng tế bào.
B. Vùng nhân.
C. Chất tế bào.
D. Lục lạp.
Câu 37. Tế bào nhân thực có kích thước gấp khoảng bao nhiêu lần tế bào nhân sơ.
A. 10 lần.
B. 100 lần.
C. 20 lần.
D. 200 lần.
Câu 38. Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.
A. Màng tế bào.
B. Vùng nhân.
C. Chất tế bào.
D. Lục lạp.
Câu 39. Sự phân bào diễn qua mấy giai đoạn.
A. 3 giai đoạn.
B. 4 giai đoạn.
C. 5 giai đoạn.
D. Tất cả đều sai.
Câu 40. Tế bào da khoảng bao nhiêu ngày sẽ phân chia một lần.
A. 2 ngày.
B. 10 – 30 ngày.
C. 1 – 2 năm.
D. Không phân chia.
Câu 41. Tế bào thần kinh sau khi hình thành bao lâu sẽ phân chia thêm.
A. 10 – 20 ngày.
B. 15 ngày – 30 ngày.
C. 1 – 2 năm.
D. Không phân chia
nữa.
Câu 42. Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào là màng tế bào.
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
Câu 43. Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế
bào?
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
Câu 44. Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.
11

A. Vì tế bào rất nhỏ bé.
B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất
dinh dưỡng, trao đổi chất,…
C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.
D. Vì tế bào rất vững chắc.
Câu 45. Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?
A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.
B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.
C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.
D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.
Câu 46. Cơ thể động vật lớn lên nhờ
A. Sự lớn lên của một tế bào ban đầu.
B. Sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.
C. Sự tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể tạo ra từ quá trình lớn lên và phân chia tế
bào.
D. Sự thay thế và bổ sung các tế bào già bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.
Câu 47. Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra
A. 3 tế bào con.
B. 6 tế bào con.
C. 8 tế bào con.
D. 12 tế bào con.
Câu 48. Màng nhân là cấu trúc không thể quan sát thấy tế bào của nhóm sinh vật nào?
A. Động vật.
B. Thực vật.
C. Người.
D. Vi khuẩn.
Câu 49. Tế bào hồng cầu người có đường kính khoảng
A. 7 micromet.
B. 10 micromet
C. 0,7 micromet
D. 1 micromet.
Câu 50. Tế bào hồng cầu có dạng hình gì?
A. Hình đĩa lõm 2 mặt. B. Hình đĩa lồi 2 mặt.
C. Hình sao.
D. Hình liềm.
Câu 51. Tế bào xương có dạng hình gì?
A. Hình liềm.
B. Hình cầu.
C. Hình sao.
D. Hình đĩa lõm.
Câu 52. Chức năng của màng tế bào là
A. Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.
B. Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.
C. Trung tâm kiểm soát hầu hết hoạt động sống tế bào.
D. Chứa vật chất di truyền.
Câu 53. Tế bào chất tồn tại dạng
A. Chất keo lỏng.
B. Dung dịch trong suốt.
C. Màu xanh.
D. Dung dịch không màu.
Câu 54. Chức năng của lục lạp là
A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
12

C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
Câu 55. Vai trò của thành thế bào thực vật
A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
D. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật.
Câu 56. Nhân tế bào có chức năng nào sau đây:
A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
Câu 57. Nhận xét nào dưới đây là sai?
A. Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
B. Một số hình dạng tế bào: hình cầu, hình que, nhiều cạnh,….
C. Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần là màng tế bào, tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân.
D. Thành phần làm cho tế bào thực vật khác động vật là bộ máy Gongi.
Câu 58. Thuật ngữ “tế bào” theo Robert Hooke có thể hiểu là gì?
A. Nhỏ bé, tối tăm.
B. Rộng lớn, nhiều.
C. Phòng, buồng nhỏ.
D. Khu vườn, rộng lớn.
Câu 59. Đổi đơn vị nào dưới đây là đúng.
A. 1 µm = 1/1000 mm B. 1 µm = 1000 mm
C. 1 mm = 100 µm
D. 1 µm = 1/100 mm
Câu 60. Thành phần cấu tạo nào không là đặc điểm chung của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
A. Nhân hoặc vùng nhân.
B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào.
D. Màng nhân.
Câu 61. Ở tế bào thực vật, bào quan nào chứa sắc tố giúp thực vật có khả năng hấp thụ năng lượng ánh
sáng để quang hợp?
A. Ti thể.
B. Thành tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Lục lạp.
Câu 62. Em bé mới sinh ra nặng 3 kg, khi trưởng thành có thể nặng 50 kg, theo em, sự thay đổi này là
do đâu?

A. Nhờ sự chăm sóc và nuôi dạy của cha mẹ.
B. Nhờ sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
C. Nhờ sự sinh sản của tế bào.
D. Nhờ sự lớn lên của tế bào.
Câu 63. Các chức năng sống cơ bản của tế bào gồm
13

A. trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
B. sinh trường và sinh sản.
C. trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng và sinh sản.
D. sinh trưởng, phát triển và sinh sản.
Câu 64. Sinh vật nào dưới đây không có cấu tạo tế bào?
A. Vi khuẩn.
B. Cây me.
C. Virus.
D. Con mèo.
Câu 65. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sau đúng?
A. Tất cả các loại tế bào đều có cùng kích thước, nhưng hình dạng giữa chúng luôn khác nhau.
B. Các loại tế bào khác nhau thường có kích thước và hình dạng khác nhau.
C. Tất cả các loại tế bào có hình dạng và kích thước giống nhau.
D. Tất cả các loại tế bào có cùng hình dạng, nhưng chúng luôn có kích thước khác nhau.
Câu 66. Trên màng tế bào có rất nhiều lỗ nhỏ li ti, vai trò của những lỗ nhỏ này là gì?
A. Cho phép một số chất ra vào tế bào.
B. Bảo vệ tế bào khỏi sự xâm nhập của vi khuẩn.
C. Quy định hình dạng tế bào.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 67. Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động
vật?
A. Không bào trung tâm
B. Thành tế bào
C. Màng tế bào
D. Nhân tế bào
Câu 68. Đâu không phải thành phần cơ bản cấu tạo nên một tế bào?
A. Màng tế bào.
B. Tế bào chất.
C. Nhân hoặc vùng nhân. D. Thành tế bào.
Câu 69. Nằm ở giữa nhân (hoặc vùng nhân) và màng tế bào là thành phần nào?
A. Màng nhân.
B. Thành tế bào.
C. Tế bào chất.
D. Roi.
Câu 70. Vật chất di truyền nằm ở đâu trong tế bào?
A. Đính trên màng tế bào.
B. Nằm trong lục lạp.
C. Nằm trong nhân hoặc vùng nhân.
D. Nằm lơ lửng ngoài tế bào chất.
Câu 71. Các hoạt động như hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng và tạo ra các chất để tăng
cường diễn ra ở đâu trong tế bào?
A. Màng tế bào.
B. Nhân tế bào.
C. Tế bào chất.
D. Vùng nhân.
Câu 72. Sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền được chứa trong vùng nhân?
A. Tế bào gan.
B. Vi khuẩn E.coli.
C. Tế bào biểu bì lá cây.
D. Tế bào lông hút.
Câu 73. Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào có thể chia tế bào thành hai loại là
A. tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
B. tế bào trung ương và tế bào ngoại biên.
C. tế bào người và tế bào động vật.
D. tế bào mới hình thành và tế bào trưởng thành.
Câu 74. Trong các loài sinh vật dưới đây, loài nào có cấu tạo tế bào hoàn thiện hơn?
14

A. Trùng giày.
B. Cầu khuẩn.
C. Tôm sống
D. Tảo lục đơn bào.
Câu 75. Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là
A. Lưới nội chất.
B. Ribosome.
C. Ti thể.
D. Lục lạp.
Câu 76. Mang chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào, nằm bên ngoài màng tế bào - đây là đặc
điểm của thành phần nào?
A. Lục lạp.
B. Lưới nội chất.
C. Thành tế bào.
D. Tế bào chất.
Câu 77. Nhờ có thành phần cấu tạo nào của tế bào mà thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cho quá
trình quang hợp?
A. Lục lạp.
B. Không bào.
C. Thành tế bào.
D. Ti thể.
Câu 78. Tế bào được chia thành nhiều khoang nhờ
A. hệ thống nội màng.
B. thành tế bào.
C. vách tế bào.
D. hệ thống các bào quan.
Câu 79. Kích thước của tế bào chất và nhân thay đổi như thế nào khi tế bào lớn lên?
A. Chỉ có tế bào chất tăng lên về khối lượng và kích thước, nhân không thay đổi.
B. Cả tế bào chất và nhân đều tăng lên về khối lượng và kích thước.
C. Cả tế bào chất và nhân đều không thay đổi về khối lượng và kích thước.
D. Chỉ có nhân tăng lên về khối lượng và kích thước, tế bào chất không thay đổi.
Câu 80. Cơ thể chúng ta gồm hàng tỉ tế bào được hình thành nhờ quá trình nào?
A. Quá trình lớn lên của tế bào.
B. Quá trình sinh sản của tế bào.
C. Quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào.
D. Tất cả quá trình trên.
Câu 81. Từ một tế bào qua 3 lần phân bào có bao nhiêu tế bào con hình thành?
A. 8
B. 4
C. 16
D. 2
Câu 82. Tế bào nào có kích thước lớn nhất trong số các tế bào bên dưới?
A. Tế bào lông.
B. Tế bào cơ.
C. Tế bào tóc.
D. Tế bào thần kinh.
Câu 83. Tế bào nào có dạng hình đĩa lõm 2 mặt?
A. Tế bào biểu bì lá.
B. Tế bào lông hút.
C. Tế bào hồng cầu.
D. Tế bào gan.
Câu 84. Màu xanh lá cây do đâu?
A. Chất diệp lục của lục lạp.
B. Màu của nhân tế bào.
C. Màu xanh của màng tế bào.
D. Màu xanh của tế bào chất.
Câu 85. Cơ thể chúng ta gồm hàng tỉ tế bào được hình thành nhờ quá trình?
A. Quá trình phân chia tế bào.
B. Quá trình lớn lên của tế bào.
C. Quá trình sinh sản của tế bào.
D. Quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào.
Câu 86. Cây lớn lên nhờ:
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
B. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban
đầu.
C. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
D. Sự lớn lên của tế bào chất.
Câu 87. Khi nói về hình dạng và kích thước tế bào, câu nào dưới đây là đúng?
15

A. Tất cả tế bào cùng kích thước, hình dạng khác nhau.
B. Các tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
C. Tất cả tế bào có hình dạng và kích thước giống nhau.
D. Tất cả tế bào có cùng hình dạng nhưng kích thước khác nhau.
Câu 88. Kích thước tế bào và nhân thay đổi như thế nào khi tế bào lớn lên?
A. Cả tế bào chất và nhân đều không thay đổi về hình dạng và kích thước.
B. Chỉ có tế bào chất tăng lên về khối lượng và kích thước, nhân không thay đổi.
C. Cả tế bào chất và nhân tăng lên về khối lượng và kích thước.
D. Chỉ có nhân tăng lên về khối lượng và kích thước, tế bào chất không thay đổi.
Câu 89. Các tế bào trong cơ thể người trưởng thành có đặc điểm nào sau đây?
A. Mất nhân.
B. Vẫn tiếp tục sinh sản.
C. Số lượng tế bào chết đi ngày càng nhiều.
D. Đạt kích thước tối đa.
Câu 90. Để quan sát tế bào người ta dùng dụng cụ nào?
A. Kính bảo hộ.
B. Kính hiển vi.
C. Kính lúp.
D. Kính vạn hoa.
Câu 91. Khi bị đứt tay, vết thương tự lành lại do?
A. Tế bào máu đông lại chữa lành vết thương.
B. Vi khuẩn có lợp trong cơ thể lắp đầy vết thương.
C. Các tế bào tổn thương thay thế bằng tế bào mới.
D. Các thế bào tăng lên về kích thước lấp đầy vết thương.
Câu 92. Trong cơ thể người tế bào cơ có chức năng gì?
A. Dẫn truyền xung thần kinh.
B. Bảo vệ.
C. Vận chuyển dinh dưỡng.
D. Vận động.
Câu 93. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sự sống là?
A. Tế bào.
B. Cơ quan.
C. Hệ cơ quan.
D. Mô.
Câu 94. Bào quan nào giúp thực vật có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng?
A. Thành tế bào.
B. Tế bào chất.
C. Lục lạp.
D. Nhân tế bào.
Câu 95. Khi nào tế bào thực hiện quá trình phân chia tế bào?
A. Khi tế bào bị tổn thương.
B. Khi tế bào vừa mới sinh ra.
C. Trước khi tế bào chết đi.
D. Khi tế bào đạt một kích thước nhất định.
Câu 96. Vì sao thằn lằn khi đứt đuôi, đuôi có thể tự tái sinh?
A. Nhờ sự lớn lên của tế bào.
B. Nhờ quá trình phân chia tế bào.
C. Nhờ các đuôi nhỏ nằm bên trong cơ thể.
D. Nhờ sự lớn lên và phân chia tế bào.
Câu 97. Quan sát các hình ảnh sau đây

16

1. Con cua

2. Robot

3. Cây quất

4. Con chuồn chuồn
5. Xe ô tô
Có mấy hình ảnh là cơ thể sống?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 98. Quan sát hình ảnh các vật thể sau đây

6. Con mèo
D. 5

1. Cây cầu

2. Robot

3. Cây sen đá

4. Con voi
Có mấy vật thể cấu tạo từ tế bào?
A. 2
B. 3
Câu 99. Cho các hình ảnh sau:

5. Xe ô tô

6. Ngôi nhà

C. 4

17

D. 5

1. Tế bào trùng giày

2. Tế bào lông hút

3. Tế bào trùng roi

4. Tế bào nhu mô lá

5. Tế bào trùng
biến hình

6. Tế bào cơ

Số cơ thể sinh vật là:
A. 2
B. 3
Câu 100. Cho các tế bào sau đây

C. 4

D. 5

1. Tế bào biểu bì hành tây

2. Tế bào trứng cá

3. Tế bào vi khuẩn

4. Tế bào biểu bì dạ dày
Số tế bào nhân thực là
A. 2
B. 3
Câu 101. Cho các tế bào sau đây

5. Tế bào niêm mạc miệng

6. Tế bào thịt quả cà chua

C. 4

18

D. 5

1. Tế bào biểu bì hành tây

2. Tế bào trứng cá

4. Tế bào biểu bì dạ dày
5. Tế bào niêm mạc miệng
Số tế bào nhân sơ là
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 102. Quan sát các tế bào dưới đây

3. Tế bào vi khuẩn

6. Tế bào thịt quả cà chua
D. 4

1

2

3

4

5

6

Có mấy tế bào
 
Gửi ý kiến