đề kiểm tra giữa kì 1 địa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ban van hong
Ngày gửi: 10h:36' 25-02-2026
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: ban van hong
Ngày gửi: 10h:36' 25-02-2026
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ TIỀN PHONG
TRƯỜNG PTDTBT THCS TIỀN PHONG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề/
Chương
ĐỊA LÍ
DÂN
CƯ
VIỆT
NAM
Nội dung/
đơn vị kiến thức
– Thành phần
dân tộc
– Gia tăng dân
số ở các thời kì
– Cơ cấu dân số
theo tuổi và giới
tính
– Phân bố dân
cư
– Các loại hình
quần cư thành
thị và nông thôn
– Lao động và
việc làm
– Chất lượng
cuộc sống
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
3
1
2
(b,c)
1
(d)
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Tự luận
Biết Hiểu
1
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
4
3
1
27,5
%
=2,75
điểm
2
ĐỊA LÍ
CÁC
NGÀNH
KINH
TẾ
NÔNG,
LÂM,
THUỶ
SẢN
– Các nhân tố
chính ảnh hưởng
đến sự phát triển
và phân bố nông,
lâm, thuỷ sản
– Sự phát triển và
phân bố nông,
lâm, thuỷ sản
– Vấn đề phát
triển nông nghiệp
xanh
– Các nhân tố
ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân
bố công nghiệp
– Sự phát triển và
phân bố của các
ngành công
nghiệp chủ yếu
– Vấn đề phát
triển công nghiệp
xanh
Tổng số câu
1
2
3
(b,c,d)
(a)
1
1
3
3
1
1
15 %
=1,5
điểm
7,5 %
=0,75
điểm
6
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
UBND XÃ TIỀN PHONG
1
1,5
15
2
1,0
10
1
1
3
1,0
10
1
1,5
15
1
8TN
2,0
20
4TN
1TL
(a,b)
1,5
15
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
4TN
1TL
1,5
15
5,0
50%
TRƯỜNG PTDTBT THCS TIỀN PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
TT
1
Chủ đề/
Chương
ĐỊA LÍ
DÂN CƯ
VIỆT
NAM
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
–
Thành Nhận biết
phần dân – Trình bày được
tộc
đặc điểm phân bố
– Gia tăng các dân tộc Việt
dân số ở Nam.
các thời kì Thông hiểu
– Cơ cấu
dân số theo
tuổi và giới
tính
– Phân tích được
sự thay đổi cơ cấu
tuổi và giới tính
của dân cư.
– Phân bố – Trình bày được
dân cư
sự khác biệt giữa
– Các loại quần cư thành thị
hình quần và quần cư nông
cư thành thị thôn.
và
nông Vận dụng
thôn
– Phân tích được
– Lao động vấn đề việc làm ở
và việc làm địa phương.
– Chất
– Vẽ và nhận xét
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
3
Mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
1
2
1
(b,c) (d)
Tự luận
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
lượng cuộc
sống
được biểu đồ về
gia tăng dân số.
– Đọc bản đồ Dân
số Việt Nam để rút
ra được đặc điểm
phân bố dân cư.
2
– Nhận xét được
sự phân hoá thu
nhập theo vùng từ
bảng số liệu cho
trước.
ĐỊA
LÍ – Các nhân Nhận biết
CÁC
tố
chính – Trình bày được
NGÀNH
ảnh hưởng sự phát triển và
KINH TẾ đến sự phát phân bố nông, lâm,
NÔNG,
triển
và thuỷ sản.
LÂM,
phân
bố Thông hiểu
THUỶ
nông, lâm,
– Phân tích được
SẢN
thuỷ sản
một trong các nhân
– Sự phát tố
chính
ảnh
triển
và hưởng đến sự phát
phân
bố triển và phân bố
nông, lâm, nông nghiệp (các
thuỷ sản
nhân tố tự nhiên:
– Vấn đề địa hình, đất đai,
phát triển khí hậu, nước, sinh
nông
vật; các nhân tố
nghiệp
kinh tế-xã hội: dân
xanh
cư và nguồn lao
2
1
(a)
3
(b,c,d)
động, thị trường,
chính sách, công
nghệ, vốn đầu tư).
– Phân tích được
đặc điểm phân bố
tài nguyên rừng và
nguồn lợi thuỷ sản.
– Trình bày được ý
nghĩa của việc
phát triển nông
nghiệp xanh.
Vận dụng
3
CÔNG
NGHIỆP
– Tìm kiếm thông
tin, viết báo cáo
ngắn về một số mô
hình sản xuất nông
nghiệp có hiệu
quả.
– Các nhân Nhận biết
tố
ảnh – Trình bày được
hưởng đến sự phát triển và
sự
phát phân bố của một
triển
và trong các ngành
phân
bố công nghiệp chủ
công
yếu: (theo QĐ 27)
nghiệp
– Xác định được
– Sự phát trên bản đồ các
triển
và trung tâm công
phân
bố nghiệp chính.
1
1
của
các
ngành công
nghiệp chủ
yếu
– Vấn đề
phát triển
công
nghiệp
xanh
Thông hiểu
– Phân tích được
vai trò của một
trong các nhân tố
quan trọng ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
công nghiệp: vị trí
địa lí, tài nguyên
thiên nhiên, dân cư
và nguồn lao động,
chính sách, khoa
học-công nghệ, thị
trường, vốn đầu tư,
nguồn nguyên liệu.
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
– Giải thích được
tại sao cần phát
triển công nghiệp
xanh.
6
1,5
15
1
2
1,0
10
1
1
1,0
10
3
1
1,5
15
1
UBND XÃ TIỀN PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
TRƯỜNG PTDTBT THCS TIỀN PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. ( 1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một đáp án. Mỗi
câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1. Ý nào sao đây không đúng về phân bố các dân tộc của nước ta?
A. Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
B. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.
C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.
D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng Sông Cửu Long.
B. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 3. Quần cư nông thôn ở nước ta hiện nay đang thay đổi như thế nào?
A. Chuyển đổi từ nông nghiệp sang công nghiệp
B. Phát triển cơ sở hạ tầng hiện đại
C. Thay đổi về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng
D. Giảm dân số đáng kể.
Câu 4. Vùng nào ở Việt Nam có đất feralit thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp?
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Các đồng bằng ven biển.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 5. Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Vùng Đông Nam Bộ.
C. Vùng đồng bằng sông Hồng.
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Câu 6. Ba cảng hàng không quốc tế quan trọng của Việt Nam là:
A. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất
B. Cát Bi, Cam Ranh, Long Thành
C. Nội Bài, Chu Lai, Phú Quốc
D. Phú Bài, Cần Thơ, Liên Khương
PHẦN II (1,0 điểm) : Câu trắc nghiệm đúng sai . Học sinh trả lời từ câu 1. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. (1,0 điểm) Cho đoạn thông tin sau:
“ Đến hết năm 2023, Việt Nam đạt 100,3 triệu người, chất lượng dân số được cải
thiện, mức sinh giảm mạnh, tuổi thọ trung bình tăng. Theo đó, dân số trung bình năm
2023 tăng gần 835.000 người (0,84%) so với năm 2022. Trong đó, dân số thành thị
38,2 triệu người, chiếm hơn 38%; dân số nông thôn hơn 62 triệu người, chiếm gần
62%; nam 50 triệu người, chiếm 49,9%; nữ 50,3 triệu người, chiếm 50,1%...”
(Thông tin được Tổng cục Thống kê nêu trong thông cáo về tình hình kinh tế - xã hội
quý IV và năm 2023, ngày 29/12)
a) Việt Nam là quốc gia có dân số đông nhất Đông Nam Á và thứ 15 trên thế giới.
b) Tuổi thọ trung bình của dân số Việt Nam có xu hướng tăng lên, cho thấy chất
lượng dân số được cải thiện.
c) Năm 2023, dân số Việt Nam đạt 100,3 triệu người, trong đó nam giới nhiều hơn
nữ giới.
d) Sự gia tăng dân số gần 835 nghìn người trong năm 2023 tạo áp lực lớn đối với vấn
đề việc làm ở địa phương.
PHẦN 3 (1,0 điểm): Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu 1: Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG
VÀ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC Ở NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2023
(Đơn vị : triệu tấn)
Năm
2010
2015
2021
2023
Thủy sản nuôi trồng
2,73
3,55
4,88
5,46
Thủy sản khai thác
2,47
3,17
3,93
3,86
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam, năm 2023)
a) Tính cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo nuôi trồng, khai thác năm 2023?
b) Dựa vào sự thay đổi cơ cấu thủy sản giai đoạn 2010 – 2023, em hãy cho biết xu
hướng phát triển ngành thủy sản nước ta trong thời gian tới chủ yếu dựa vào?
c) Vì sao Nhà nước cần khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản thay vì tăng khai
thác?
d) Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và khai
thác của nước ta giai đoạn 2010 – 2023 ?
PHẦN IV: TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau: Số dân nước ta giai đoạn 1989 - 2021( triệu người)
Năm
1989
1999
2009
2021
Số dân
64,4
76,5
86,0
98,5
a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện số dân nước ta giai đoạn 1989 – 2021.
b) Nhận xét.
Câu 2 (0,5 điểm)
Hãy giải thích tại sao cần phát triển công nghiệp xanh?
---------------------Hết --------------------
UBND XÃ TIỀN PHONG
TRƯỜNG PTDTBT THCS TP
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: (1,5 điểm)
Câu
Đáp án
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
A
B
C
D
D
6
A
PHẦN II: (1,0 điểm)
(Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Đáp án
Lệnh hỏi
(Đ/S)
a)
S
b)
Đ
c)
S
d)
Đ
Câu
Câu 1
PHẦN 3: (1,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
(Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Đáp án
- Nuôi trồng ≈58,6%
- Khai thác: ≈ 41,4%
Chủ yếu dựa vào nuôi trồng thủy sản
- Nguồn lợi thủy sản khai thác ngày càng suy giảm,
nguy cơ cạn kiệt.
Biểu đồ cột ghép
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
PHẦN IV: TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu
Gợi ý trả lời
Điểm
a) Vẽ biểu đồ
- Biểu đồ cột (vẽ đẹp, đầy đủ kí hiệu, tên biểu đồ…).
1 - b) Nhận xét
(1,0 - - Số dân nước ta tăng liên tục từ năm 1989 đến 2021.
điểm) - Năm 1989: 64,4 triệu người → đến 2021: 98,5 triệu người, tăng
34,1 triệu người sau 32 năm (trung bình mỗi năm tăng 1 triệu
người)
0,5
0,5
* Cần phát triển công nghiệp xanh vì:
2
- Giảm thiểu chất thải công nghiệp bảo vệ môi trường. Đảm bảo
phát triển bền vững.
(0,5
- Tiết kiệm chi phí đầu vào, nhiên liệu, nguyên liệu và năng lượng
điểm)
trong sản xuất… Tạo sản phẩm chất lượng cao, tăng tính cạnh
tranh...
DUYỆT CỦA BGH
Trần Thị Nga
DUYỆT CỦA TỔ CM
Đinh Thị Hương
0,25
0,25
TRƯỜNG PTDTBT THCS TIỀN PHONG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề/
Chương
ĐỊA LÍ
DÂN
CƯ
VIỆT
NAM
Nội dung/
đơn vị kiến thức
– Thành phần
dân tộc
– Gia tăng dân
số ở các thời kì
– Cơ cấu dân số
theo tuổi và giới
tính
– Phân bố dân
cư
– Các loại hình
quần cư thành
thị và nông thôn
– Lao động và
việc làm
– Chất lượng
cuộc sống
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
3
1
2
(b,c)
1
(d)
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Tự luận
Biết Hiểu
1
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
4
3
1
27,5
%
=2,75
điểm
2
ĐỊA LÍ
CÁC
NGÀNH
KINH
TẾ
NÔNG,
LÂM,
THUỶ
SẢN
– Các nhân tố
chính ảnh hưởng
đến sự phát triển
và phân bố nông,
lâm, thuỷ sản
– Sự phát triển và
phân bố nông,
lâm, thuỷ sản
– Vấn đề phát
triển nông nghiệp
xanh
– Các nhân tố
ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân
bố công nghiệp
– Sự phát triển và
phân bố của các
ngành công
nghiệp chủ yếu
– Vấn đề phát
triển công nghiệp
xanh
Tổng số câu
1
2
3
(b,c,d)
(a)
1
1
3
3
1
1
15 %
=1,5
điểm
7,5 %
=0,75
điểm
6
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
UBND XÃ TIỀN PHONG
1
1,5
15
2
1,0
10
1
1
3
1,0
10
1
1,5
15
1
8TN
2,0
20
4TN
1TL
(a,b)
1,5
15
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
4TN
1TL
1,5
15
5,0
50%
TRƯỜNG PTDTBT THCS TIỀN PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
TT
1
Chủ đề/
Chương
ĐỊA LÍ
DÂN CƯ
VIỆT
NAM
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
–
Thành Nhận biết
phần dân – Trình bày được
tộc
đặc điểm phân bố
– Gia tăng các dân tộc Việt
dân số ở Nam.
các thời kì Thông hiểu
– Cơ cấu
dân số theo
tuổi và giới
tính
– Phân tích được
sự thay đổi cơ cấu
tuổi và giới tính
của dân cư.
– Phân bố – Trình bày được
dân cư
sự khác biệt giữa
– Các loại quần cư thành thị
hình quần và quần cư nông
cư thành thị thôn.
và
nông Vận dụng
thôn
– Phân tích được
– Lao động vấn đề việc làm ở
và việc làm địa phương.
– Chất
– Vẽ và nhận xét
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
3
Mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
1
2
1
(b,c) (d)
Tự luận
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
lượng cuộc
sống
được biểu đồ về
gia tăng dân số.
– Đọc bản đồ Dân
số Việt Nam để rút
ra được đặc điểm
phân bố dân cư.
2
– Nhận xét được
sự phân hoá thu
nhập theo vùng từ
bảng số liệu cho
trước.
ĐỊA
LÍ – Các nhân Nhận biết
CÁC
tố
chính – Trình bày được
NGÀNH
ảnh hưởng sự phát triển và
KINH TẾ đến sự phát phân bố nông, lâm,
NÔNG,
triển
và thuỷ sản.
LÂM,
phân
bố Thông hiểu
THUỶ
nông, lâm,
– Phân tích được
SẢN
thuỷ sản
một trong các nhân
– Sự phát tố
chính
ảnh
triển
và hưởng đến sự phát
phân
bố triển và phân bố
nông, lâm, nông nghiệp (các
thuỷ sản
nhân tố tự nhiên:
– Vấn đề địa hình, đất đai,
phát triển khí hậu, nước, sinh
nông
vật; các nhân tố
nghiệp
kinh tế-xã hội: dân
xanh
cư và nguồn lao
2
1
(a)
3
(b,c,d)
động, thị trường,
chính sách, công
nghệ, vốn đầu tư).
– Phân tích được
đặc điểm phân bố
tài nguyên rừng và
nguồn lợi thuỷ sản.
– Trình bày được ý
nghĩa của việc
phát triển nông
nghiệp xanh.
Vận dụng
3
CÔNG
NGHIỆP
– Tìm kiếm thông
tin, viết báo cáo
ngắn về một số mô
hình sản xuất nông
nghiệp có hiệu
quả.
– Các nhân Nhận biết
tố
ảnh – Trình bày được
hưởng đến sự phát triển và
sự
phát phân bố của một
triển
và trong các ngành
phân
bố công nghiệp chủ
công
yếu: (theo QĐ 27)
nghiệp
– Xác định được
– Sự phát trên bản đồ các
triển
và trung tâm công
phân
bố nghiệp chính.
1
1
của
các
ngành công
nghiệp chủ
yếu
– Vấn đề
phát triển
công
nghiệp
xanh
Thông hiểu
– Phân tích được
vai trò của một
trong các nhân tố
quan trọng ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
công nghiệp: vị trí
địa lí, tài nguyên
thiên nhiên, dân cư
và nguồn lao động,
chính sách, khoa
học-công nghệ, thị
trường, vốn đầu tư,
nguồn nguyên liệu.
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
– Giải thích được
tại sao cần phát
triển công nghiệp
xanh.
6
1,5
15
1
2
1,0
10
1
1
1,0
10
3
1
1,5
15
1
UBND XÃ TIỀN PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
TRƯỜNG PTDTBT THCS TIỀN PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. ( 1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một đáp án. Mỗi
câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1. Ý nào sao đây không đúng về phân bố các dân tộc của nước ta?
A. Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
B. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.
C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.
D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng Sông Cửu Long.
B. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 3. Quần cư nông thôn ở nước ta hiện nay đang thay đổi như thế nào?
A. Chuyển đổi từ nông nghiệp sang công nghiệp
B. Phát triển cơ sở hạ tầng hiện đại
C. Thay đổi về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng
D. Giảm dân số đáng kể.
Câu 4. Vùng nào ở Việt Nam có đất feralit thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp?
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Các đồng bằng ven biển.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 5. Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Vùng Đông Nam Bộ.
C. Vùng đồng bằng sông Hồng.
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Câu 6. Ba cảng hàng không quốc tế quan trọng của Việt Nam là:
A. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất
B. Cát Bi, Cam Ranh, Long Thành
C. Nội Bài, Chu Lai, Phú Quốc
D. Phú Bài, Cần Thơ, Liên Khương
PHẦN II (1,0 điểm) : Câu trắc nghiệm đúng sai . Học sinh trả lời từ câu 1. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. (1,0 điểm) Cho đoạn thông tin sau:
“ Đến hết năm 2023, Việt Nam đạt 100,3 triệu người, chất lượng dân số được cải
thiện, mức sinh giảm mạnh, tuổi thọ trung bình tăng. Theo đó, dân số trung bình năm
2023 tăng gần 835.000 người (0,84%) so với năm 2022. Trong đó, dân số thành thị
38,2 triệu người, chiếm hơn 38%; dân số nông thôn hơn 62 triệu người, chiếm gần
62%; nam 50 triệu người, chiếm 49,9%; nữ 50,3 triệu người, chiếm 50,1%...”
(Thông tin được Tổng cục Thống kê nêu trong thông cáo về tình hình kinh tế - xã hội
quý IV và năm 2023, ngày 29/12)
a) Việt Nam là quốc gia có dân số đông nhất Đông Nam Á và thứ 15 trên thế giới.
b) Tuổi thọ trung bình của dân số Việt Nam có xu hướng tăng lên, cho thấy chất
lượng dân số được cải thiện.
c) Năm 2023, dân số Việt Nam đạt 100,3 triệu người, trong đó nam giới nhiều hơn
nữ giới.
d) Sự gia tăng dân số gần 835 nghìn người trong năm 2023 tạo áp lực lớn đối với vấn
đề việc làm ở địa phương.
PHẦN 3 (1,0 điểm): Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu 1: Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG
VÀ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC Ở NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2023
(Đơn vị : triệu tấn)
Năm
2010
2015
2021
2023
Thủy sản nuôi trồng
2,73
3,55
4,88
5,46
Thủy sản khai thác
2,47
3,17
3,93
3,86
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam, năm 2023)
a) Tính cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo nuôi trồng, khai thác năm 2023?
b) Dựa vào sự thay đổi cơ cấu thủy sản giai đoạn 2010 – 2023, em hãy cho biết xu
hướng phát triển ngành thủy sản nước ta trong thời gian tới chủ yếu dựa vào?
c) Vì sao Nhà nước cần khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản thay vì tăng khai
thác?
d) Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và khai
thác của nước ta giai đoạn 2010 – 2023 ?
PHẦN IV: TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau: Số dân nước ta giai đoạn 1989 - 2021( triệu người)
Năm
1989
1999
2009
2021
Số dân
64,4
76,5
86,0
98,5
a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện số dân nước ta giai đoạn 1989 – 2021.
b) Nhận xét.
Câu 2 (0,5 điểm)
Hãy giải thích tại sao cần phát triển công nghiệp xanh?
---------------------Hết --------------------
UBND XÃ TIỀN PHONG
TRƯỜNG PTDTBT THCS TP
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: (1,5 điểm)
Câu
Đáp án
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
A
B
C
D
D
6
A
PHẦN II: (1,0 điểm)
(Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Đáp án
Lệnh hỏi
(Đ/S)
a)
S
b)
Đ
c)
S
d)
Đ
Câu
Câu 1
PHẦN 3: (1,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
(Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Đáp án
- Nuôi trồng ≈58,6%
- Khai thác: ≈ 41,4%
Chủ yếu dựa vào nuôi trồng thủy sản
- Nguồn lợi thủy sản khai thác ngày càng suy giảm,
nguy cơ cạn kiệt.
Biểu đồ cột ghép
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
PHẦN IV: TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu
Gợi ý trả lời
Điểm
a) Vẽ biểu đồ
- Biểu đồ cột (vẽ đẹp, đầy đủ kí hiệu, tên biểu đồ…).
1 - b) Nhận xét
(1,0 - - Số dân nước ta tăng liên tục từ năm 1989 đến 2021.
điểm) - Năm 1989: 64,4 triệu người → đến 2021: 98,5 triệu người, tăng
34,1 triệu người sau 32 năm (trung bình mỗi năm tăng 1 triệu
người)
0,5
0,5
* Cần phát triển công nghiệp xanh vì:
2
- Giảm thiểu chất thải công nghiệp bảo vệ môi trường. Đảm bảo
phát triển bền vững.
(0,5
- Tiết kiệm chi phí đầu vào, nhiên liệu, nguyên liệu và năng lượng
điểm)
trong sản xuất… Tạo sản phẩm chất lượng cao, tăng tính cạnh
tranh...
DUYỆT CỦA BGH
Trần Thị Nga
DUYỆT CỦA TỔ CM
Đinh Thị Hương
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất