Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

tuần 14

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 14h:46' 16-01-2026
Dung lượng: 42.9 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 14

Ngày soạn: 4/12/2025
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 08/12/2025

Tiếng Việt
Tiết 131+132: Bài 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung, ưng đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ong, ông, ung, ưng; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội
dung đã học. Viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các
vần ong, ông, ung, ưng.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ong, ông, ung, ưng có trong
bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm: Chợ và siêu thị được gợi ý trong tranh.
*GDĐP: GV cung cấp từ (Đền) Đông Cuông (Huyện Văn Yên); GV cung cấp từ
(Đèo) Lũng Lô (Di tích lịch sử huyện Văn Chấn) * Tài liệu tuyên truyền GD giảng
dạy về tư tưởng đạo đức, phong cách HCM, lịch sử đảng bộ, truyền thống CM, bản
sắc VH.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Chuẩn bị dạy - học:
- GV: Tranh minh họa, SGK, hình ảnh về Đền Đông Cuông, Đèo Lũng Lô
- HS: SGK, bảng con
III. Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
+ Ôn tập và kể chuyện
Theo
+ Câu chuyện nói đến nhân vật nào? + Quạ và đàn bồ câu
dõi
+ Qua câu chuyện quạ như thế nào? + Quạ hay nói dối và lừa người
khá
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về - HS quan sát và trả lời cá nhân
nội dung tranh.
Quan
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Khóm hoa hồng rất đẹp
sát
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “Những bông hồng
rung rinh trong gió”

- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần ong, ông, ung, ưng.
- GV ghi đầu bài lên bảng: ong, ông,
ung, ưng.
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: ep
- GV viết vần ong lên bảng
- GV đọc mẫu ong và hướng dẫn
cách phát âm ong cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ong
(Hướng dẫn vần ông, ung, ưng
tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần ong, ông, ung, ưng.
- Yêu cầu đọc lại 4 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
trong
Tr

trong

- HS nói theo“Những bông hồng
rung rinh trong gió”
- HS đọc

- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống: Ở âm cuối đều là âm ng
+ Khác nhau: Ở âm đầu
- HS đọc ĐT

Theo
dõi

- HS quan sát.

ong

+ Âm tr ghép vần ong cô được tiếng
gì?
+ Phân tích tiếng trong?

+ Tiếng trong
+ Âm tr đứng trước, vần ong đứng
sau
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe

- GV đánh vần mẫu“trờ-ong-trong”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: dòng, võng,
Theo
bổng, cộng, thúng, vũng, đựng, hửng
dõi
lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
tổ, ĐT
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “chong chóng” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “bông súng” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “bánh chưng” lên bảng

- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ chong chóng
+ Vẽ bông súng
+ Vẽ bánh chưng
- HS lắng nghe

Theo
dõi

- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ong
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: ong.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ông, ung, ưng
tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từ “bông súng, bánh chưng”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết
1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+ Ai đi chợ
+ Vì sao em biết đây là chợ?
- GV nhận xét và đưa ra câu dưới
tranh.

- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ong”
cỡ vừa
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: bông súng,
bánh chưng.
Tiết 2

Theo
dõi
Viết
bảng
con
dưới sự
trợ
giúp
của gv

- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết

- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi

Viết ở
vở dưới
sự trợ
giúp
của gv

+ Tranh vẽ chợ
+ Nam theo mẹ đi chợ
+ Là nơi đông người có người bán Theo
và người mua
dõi

- GV viết câu lên bảng:
Nam theo mẹ đi chợ…..lần đầu
cùng mẹ đi chợ.
+ Tìm tiếng chứa vần ong, ông, ung,
ưng?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
*GDĐP: GV cung cấp từ (Đền)
Đông Cuông (Huyện Văn Yên); GV
cung cấp từ (Đèo) Lũng Lô (Di tích
lịch sử huyện Văn Chấn) * Tài liệu
tuyên truyền GD giảng dạy về tư
tưởng đạo đức, phong cách HCM,
lịch sử đảng bộ, truyền thống CM,
bản sắc VH.
(Chợ và siêu thị)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+ Em hãy nêu nội dung bức tranh?

- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
Theo
- HS đánh vần và đọc trơn cá dõi
nhân, tổ, ĐT

- HS quan sát.

Theo
dõi

+ Tr1: Chợ bán cá
Tr2: Hà và mẹ đi chợ
+ HS trả lời
+ HS trả lời
- HS chia sẻ nhóm đôi, một bạn
hỏi, 1 bạn trả lời
- 1 số em lên chia sẻ trước lớp
Theo
dõi các
bạn
chia sẻ
- HS tìm và nêu

+ Em đã đi chợ và siêu thị bao giờ
chưa?
+ Em thấy chợ và siêu thị có gì
giống và khác nhau?
- Yêu cầu HS chia sẻ trong nhóm đôi
cho bạn nghe về chợ và siêu thị
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần: ong,
ông, ung, ưng.
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
IV.Nội dung điều chỉnh:…………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Ngày soạn: 04/12/2025
Ngày giảng: Thứ Ba, ngày 09/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 133+134 : Bài 62: IÊC, IÊN, IÊP
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
các vần iêc, iên, iêp; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội dung đã học.
- Viết đúng các vần iêc, iên, iêp; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần iêc, iên, iêp.
2. Năng lực chung và phẩm chất - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các
vần iêc, iên, iêp có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm: Thế giới trong lòng biển được gợi ý trong
tranh.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của Vịnh hạ Long, thêm yêu mên và tự háo hơn về quê
hương đất nước.
*Tài liệu tuyên truyền giáo dục giảng dạy về tư tưởng đạo đức, phong cách Hồ Chí
Minh, lịch sử đảng bộ, truyền thống cách mạng, bản sắc văn hoá các dân tộc
* GDĐP: GV cung cấp từ " Chiến khu vần" ( gt là một di tích lịch sử).
*ANQP: Tích hợp chủ quyền biển đảo ( vịnh Hạ Long)
*THCDS: Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung về hình ảnh Vịnh Hạ Long
thông qua cách tìm kiếm đơn giản trên mạng Internet.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Chuẩn bị dạy - học:
+ GV: Tranh minh họa, SGK, tranh ảnh về Đền Đông Cuông, Đèo Lũng Lô
+ HS: SGK, bảng, phấn.
III. Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
+ ong, ông, ung, ưng
- Yêu cầu chơi trò chơi truyền điện: - HS chơi theo yêu cầu
Chơi
Thi tìm tiếng chứa vần ong, ông,
theo HD
ung, ưng.
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về - HS quan sát và trả lời cá nhân
nội dung tranh.
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Tranh vẽ biển và những hòn
đảo
Theo dõi

- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “Biển xanh biếc.
Những hòn đảo lớn nhỏ trùng điệp”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: iêc, iên, iêp.
- GV ghi đầu bài lên bảng: iêc, iên,
iêp
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: iêc
- GV viết vần iêc lên bảng
- GV đọc mẫu iêc và hướng dẫn cách
phát âm iêc cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần iêc
(Hướng dẫn vần iên, iêp tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: iêc, iên, iêp.
- Yêu cầu đọc lại 4 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biếc
b

biếc

iêc

+ Âm b ghép vần iêc thêm dấu sắc
cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng biếc?
- GV đánh vần mẫu“bờ-iếc- biếcsắc-biếc”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: thiếc, tiệc, xiếc,
điện, kiến, thiện, diệp, thiếp, tiệp lên
bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “xanh biếc” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “bờ biển” lên bảng

- HS lắng nghe
- HS nói theo“Biển xanh biếc.
Những hòn đảo lớn nhỏ trùng
điệp”
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe

- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống: Ở âm đầu và âm giữa
+ Khác nhau: Ở âm cuối
- HS đọc ĐT

Theo dõi

Theo dõi

- HS quan sát.

+ Tiếng biếc
+ Âm b đứng trước, vần iêc đứng
sau, dấu sắc trên đầu âm ê
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời

Theo dõi

+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “sò điệp” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: iêc
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: iêc.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần iên, iêp tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từ “xanh biếc, biển, sò điệp”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết

* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết
1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
*Tài liệu tuyên truyền giáo dục

+ Vẽ xanh biếc
+ Vẽ bờ biển

Theo dõi

+ Vẽ sò điệp
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
Theo dõi

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “iêc”
cỡ vừa
Viết bảng
Con dưới
sự giúp
đỡ của gv
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “xanh
biếc, biển, sò điệp”
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi

Viết bài
ở vở
dưới sự
giúp đỡ
của gv

giảng dạy về tư tưởng đạo đức,
phong cách Hồ Chí Minh, lịch sử
đảng bộ, truyền thống cách mạng,
bản sắc văn hoá các dân tộc
* GDĐP: GV cung cấp từ " Chiến
khu vần" ( gt là một di tích lịch sử).
*ANQP: Tích hợp chủ quyền biển
đảo ( vịnh Hạ Long)
*THCDS: Tìm kiếm được dữ liệu,
thông tin và nội dung về hình ảnh
Vịnh Hạ Long thông qua cách tìm
kiếm đơn giản trên mạng Internet.
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+ Cảnh ở đây như thế nào?
+ Vịnh Hạ long là địa điểm gì? Du
khách đến đây làm gì?
* Ngoài Vịnh Hạ long em còn biết
khu du lịch nào khác ở địa phương
Yên Bái có cảnh đẹp?
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa
ra câu dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Vịnh Hạ Long…..đi dạo trên
những bãi biển
+ Tìm tiếng chứa vần: iêc, iên, iêp?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
(Thế giới trong lòng biển)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+ Em hãy nêu nội dung bức tranh?
+ Em có biết con vật nào sống trong
biển không?
- Yêu cầu HS chia sẻ trong nhóm đôi

+ Tranh vẽ biển Vịnh Hạ Long
+ Rất đẹp
+ Là du lịch nổi tiếng, du khách
đến đây ngắm cảnh.
* Ruộng bậc thang, đèo Văn
Chấn, bình nguyên xanh…..

Quan sát

-HS quan sát và nghe
Theo dõi
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 3 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT

Theo dõi

- HS quan sát.
+ Tranh vẽ cảnh đáy biển có rất
nhiều con vật và san hô
+ Cá, mực, cua biển, san hô
- HS chia sẻ nhóm đôi, một bạn
hỏi, 1 bạn trả lời
- 1 số em lên chia sẻ trước lớp

Theo dõi

- HS tìm và nêu
- HS lắng nghe

Theo dõi

cho bạn nghe về cảnh biển
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 8: Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần: iêc,
iên, iêp.
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
IV. Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………..............

Ngày soạn: 4/12/2025
Ngày giảng: Thứ Tư, ngày 10/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 135+136: Bài 63: IÊNG, IÊM, YÊN

I.Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần iêng, iêm, yên; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội dung đã
học.
- Viết đúng các vần iêng, iêm, yên; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần iêng, iêm,
yên.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần iêng, iêm, yên có trong bài
học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm: Loài chim được gợi ý từ tranh minh họa.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II.Chuẩn bị dạy – hoc:
- GV: Tranh minh họa, SGK
- HS: SGK, bảng con.
III.Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô

* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
- Thi đọc bài giờ trước

Hoạt động của học sinh

+ iêc, iên, iêp
- HS thi đọc

HSKT

- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết

- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về - HS quan sát và trả lời cá nhân
nội dung tranh.
+ 2 con chim yến
+ Tranh vẽ gì?
+ Chim yến có bộ lông như thế nào? + Có bộ lông rất đẹp
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “Yến phụng có bộ lông
- HS nói theo“Yến phụng có bộ
tím biêng biếc, trông rất diêm dúa”
lông tím biêng biếc, trông rất
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
diêm dúa”
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
- HS đọc
mới chứa vần: iêng, iêm, yên.
- GV ghi đầu bài lên bảng: iêng, iêm,
yên.
- HS quan sát
* Hoạt động 3: Đọc
- HS lắng nghe
a. Luyện đọc vần: iêng
- GV viết vần iêng lên bảng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- GV đọc mẫu iêng và hướng dẫn
cách phát âm iêng cho chuẩn
+ Giống: Ở âm âm giữa ê
- Cho HS luyện đọc vần iêng
+ Khác: Ở âm đầu và âm cuối
(Hướng dẫn vần iêm, yên tương tự) - HS đọc ĐT
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
- HS quan sát.
vần: iêng, iêm, yên.
- Yêu cầu đọc lại 3 vần
b. Đọc tiếng.
+ Tiếng biêng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
+ Âm b đứng trước, vần iêng
biêng
đứng sau.
b
iêng
- HS lắng nghe
biêng
+ Âm b ghép vần iêng cô được tiếng - HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
gì?
- HS lắng nghe
+ Phân tích tiếng biêng?
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
- GV đánh vần mẫu“bờ-ieeng-biêng” tổ, ĐT
- Yêu cầu HS đánh vần
- HS quan sát và trả lời
- GV viết các tiếng: kiễng, liệng,
+ Vẽ sầu riêng
riềng, diễm, kiểm, xiêm, yên, yến
lên bảng.
+ Vẽ cá kiếm
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu

Quan
sát

Theo
dõi

Theo
dõi

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

+ Vẽ tổ yến

c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “sầu riêng” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “cá kiếm” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “tổ yến” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương

- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch

* Hoạt động 4: Viết bảng

a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: iêng
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: iêng.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần iêm, yên tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từ “sầu riêng, cá kiếm, yến”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết
1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.

Theo
dõi bạn

- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “iêng”
cỡ vừa

Viết
bảng

Con dưới
sự trợ
giúp của
gv

- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “sầu riêng, cá kiếm,
yến”

Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở

Viết
bài ở
vở dưới
sự trợ

- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+ Bố và hà đi đâu?
+ Đàn cò đang làm gì?
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa
ra câu dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Hà theo bố đến sân
chim…..trông thật yên bình
+ Tìm tiếng chứa vần: iêng, iêm,
yên?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
(Loài chim)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+ Em hãy nêu nội dung bức tranh?
+ Em hãy nêu tên các loài chim
trong tranh
- Yêu cầu HS chia sẻ trong nhóm đôi
cho bạn nghe ngoài những chú chim
trong tranh em còn biết chú chim
nào nữa không
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần:
iêng, iêm, yên

- HS đổi vở, soát lỗi
+ Bố và Hà, sông, chú cò, cây cối
+ Chủ nhật bố và Hà đi chơi
+ Đàn cò đang đi kiếm ăn
- HS đọc nhẩm theo

giúp
của gv

Theo
dõi

+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 4 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT

- HS quan sát.
+ Tranh vẽ 3 con chim
+ Chim sáo, chim yến, chim vẹt
- HS chia sẻ nhóm đôi, một bạn
hỏi, 1 bạn trả lời

Theo
dõi

- 1 số nhóm lên chia sẻ trước lớp
- HS tìm và nêu
- HS lắng nghe

Theo
dõi

Theo

- GV nhận xét chung giờ học, khen
dõi
ngợi và động viên HS.
VI.Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………...............
Ngày soạn: 04/12/2025
Ngày giảng: Thứ Năm, ngày 11/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 137+138: Bài 64: IÊT, IÊU, YÊU

I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần iêt, iêu, yêu đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
các vần iêt, iêu, yêu; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội dung đã học.
- Viết đúng các vần iêt, iêu, yêu; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần iêt, iêu, yêu.
Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm: Thế giới trên bầu trời được gợi ý trong tranh.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần iêt, iêu, yêu có trong bài học.
* Quyền: Quyền được vui chơi và khám phá thế giới xung quanh.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II.Chuẩn bị dạy – hoc:
- GV: Tranh minh họa, SGK
- HS: SGK, bảng con.
III.Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô

* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
- Thi viết bảng con, GV đọc: cồng
chiêng
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết

- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
về nội dung tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “Em yêu sách. Nhờ có
sách, em biết nhiều điều hay”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.

Hoạt động của học sinh

+ iêng, iêm, yên
- HS viết bảng con cỡ chữ nhỏ

- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ 2 bạn đang ngồi đọc sách
- HS lắng nghe
- HS nói theo“Em yêu sách. Nhờ
có sách, em biết nhiều điều hay”
- HS đọc

HSKT

Viết
bảng
con
Quan
sát

- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: iêt, iêu, yêu.
- GV ghi đầu bài lên bảng: iêt, iêu,
yêu.
* Hoạt động 3: Đọc

- HS quan sát
- HS lắng nghe

a. Luyện đọc vần: iêt
- GV viết vần iêng lên bảng
- GV đọc mẫu iêt và hướng dẫn
cách phát âm iêt cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần iêt
(Hướng dẫn vần iêu, yêu tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: iêt, iêu, yêu.
- Yêu cầu đọc lại 3 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
b
iêt
biết
+ Âm b ghép vần iêt cô được tiếng
gì?
+ Phân tích tiếng biết?

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- GV đánh vần mẫu“bờ-iêc-biếcsắc-biếc”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: chiết, viết, việt,
chiều, diễu, kiểu, yêu, yếu, yểu lên
bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT

c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “nhiệt kế” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “con diều” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “yêu kiều” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn

+ Giống nhau: Ở âm giữa
+ Khác: Ở âm đầu và âm cuối
- HS đọc ĐT

Nhận biết
cùng bạn

- HS quan sát.
+ Tiếng biết
+ Âm b đứng trước, vần iêt đứng
sau, dấu sắc đầu âm ê .
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT

Theo
dõi

- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ nhiệt kế
+ Vẽ con diều
+ Vẽ yêu kiều

Theo
dõi

- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá Theo
nhân, ĐT
dõi

+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương

- HS quan sát và tô theo

a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: iêt
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: iêt.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần iêu, yêu tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từ “nhiệt kế, yêu chiều”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết

- HS quan sát và tô theo

- HS đọc và viết bảng con “iêt” cỡ
Viết
vừa
bảng

* Hoạt động 4: Viết bảng

Con dưới
sự giúp
đỡ của gv

- HS viết bảng con từ: “nhiệt kế, yêu chiều”

Tiết 2

* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết
1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+ Bố dạy nam điều gì?
+ Những cánh diều thế nào?
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa
ra câu dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Bố cho nam…..liệng trên bầu
trời + Tìm tiếng chứa vần: iêt, iêu,

- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi

Viết ở
vở dưới
sự giúp
đỡ của
gv

+ Nghỉ hè cả nhà đi chơi biển
+ Bố dạy nam thả diều
+ Bay lượn trên không
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân

Theo
dõi

yêu?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài
và cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và
dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
(Thế giới trên bầu trời)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+ Tìm trong tranh những sự vật tự
nhiên?
+ Tìm trong tranh những sự vật do
con người tạo ra?
- Yêu cầu HS chia sẻ trong nhóm
đôi cho bạn nghe con người còn tạo
ra gì nữa. GV gợi mở
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Quyền: Quyề
 
Gửi ý kiến