Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án lớp 1. Tuần 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:07' 18-12-2025
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
S
Hai
27/10

Tiết

Buổi

Thứ

Môn học/
HĐGD

1

HĐTN

Tiết1 : Đánh giá việc thực hiện rèn nền nếp sinh hoạt

2

Toán

Tiết 22: Phép cộng trong phạm vi 10 (T1).(Tr 44,45)

3

Tiếng Việt

Bài 40: âm - âp (Tiết 1)

4

Tiếng Việt

Bài 40: âm - âp (Tiết 2)

1
C

2
3
1

S
Ba
28/10

C

S

29/10

C

S
Năm
30/10

C

S
31/10

C

Tên bài

Tiếng Việt

3

TNXH

4
1

HĐTN

2

KNS

Trường học của em (Tiết2) Từ HĐ 3 đến HĐ 4
Em yêu thương người thân
KNS :
Em dũng cảm
PTTD: Bé thật là siêu toán 2

3

KNS

LCNN: Cuộc thi vẽ tranh của bé

1

Toán

Tiết 23:Phép cộng trong phạm vi 10 (T2). (Tr 44,45)

2

Tiếng Việt

T.Viết:Bài 40, 41: âm,củ sâm, âp, cá mập, em, …

3

Tiếng Việt

Bài 42 : êm – êp (Tiết 1)

4

Tiếng Việt

Bài 42 : êm – êp (Tiết 2)

1

Tiếng Việt

Bài 43: im - ip (Tiết 1)

2

Tiếng Việt

Bài 43: im - ip (Tiết 2)

3

Ôn luyện

TNXH: Ôn

KNS

1

TNXH

2

GDTC
Tiếng Anh
Mĩ thuật

3
4
1

ND điều
chỉnh

ND tích hợp

Mĩ thuật(ôn) Ôn: Sắc màu em yêu
Ôn tập bài hát: 
Âm nhạc
Mời bạn vui múa ca…
Ôn
các
nội
dung
đã học. Trò chơi vận động.
GDTC
Tiếng Việt Bài41: em - ep (Tiết 1)

2

Tiếng Việt

Bài41: em - ep (Tiết2)
Bài 5:

Bài 5:

Trường học của em

Trường học của em (Tiết3) Từ HĐ5 đến hết bài.
Bài 4: Kiểm tra đánh giá

ATGT

Bài 5: Ngôi nhà của em (Tiết1)
T.Viết:Bài42, 43: êm, đêm, êp, bếp lửa, im, ip, bìm…

TV (ôn)

3

Toán ( ôn)

Ôn Phép cộng trong phạm vi 10

1

Tiếng Việt

KC Bài 44: Ba chú lợn con

2

Tiếng Việt

Bài 45: Ôn tập

3

Toán
HĐTN

Liên hệ

Unit 2 Culture - Lesson 1

2

4

Sáu

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 8 – LỚP 1C
(Từ ngày 20/10/ 2025 đến ngày 31/10/2025)

Ôn Bài 42 : êm- êp

Tiết 24: Luyện tập (Trang 46,47).
SHL- Chia sẻ điều em học được từ chủ đề: Em là ai?
CSM VÀ PCML:Bài3 Phòng tránh bệnh đau mắt đỏ.

Bộ phận

GDQCN

Liên hệ

GDKNS

1

Đạo đức

Bài 4: Sạch sẽ gọn gàng (Tiết1)

2

T.Việt ôn

Ôn bài 43: im - ip

3

Toán ôn

Ôn tập

BUỔI SÁNG

TUẦN 8
Thứ Hai ngày 27 tháng 10 năm 2025

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
SINH HOẠT DƯỚI CỜ : ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN
RÈN NỀN NẾP SINH HOẠT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Biết được thành tích của lớp mình trong phong trào rèn nền nếp.
- Tự tin thực hiện nền nếp trong học tập vinh hoạt.
2. Năng lực, phẩm chất,
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- GD HS có ý thức xây dựng và thực hiện nề nếp trong các hoạt động học trên lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
+ Ổn định tổ chức.
+ Chỉnh đốn hàng ngũ, trang phục.
+ Đứng nghiêm trang.
+ Thực hiện nghi lễ: chào cờ, hát Quốc ca.
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu đại biểu,
chương trình của tiết chào cờ
2. Nội dung
Nhận xét và phát động các phong trào thi
đua của trường.
- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1
và toàn trường về tiết chào cờ đầu tuần:
+ Thời gian của tiết chào cờ : là hoạt động
sinh hoạt tập thể được thực hiện thường
xuyên vào đầu tuần.
+ Ý nghĩa của tiết chào cờ : giáo dục tình
yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến thức,
rèn luyện kĩ năng sống, gắn bó với trường
lớp, phát huy những gương sáng trong học
tập và rèn luyện, nâng cao tinh thần hiếu

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

-HS ổn định tổ chức xếp 2 hàng
dọc
-HS thực hiện theo yêu càu của
TPTĐ

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe và thực hiện.

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

2|

học, tính tích cực hoạt động của học sinh.
+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:
* Thực hiện nghi lễ chào cờ
* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho
học sinh.
3. Vận dụng
+ GV nhắc nhở hướng dẫn lớp đánh giá cụ
thể việc thực hiện rèn nền nếp sinh hoạt của
lớp
mình tuần qua trong giờ sinh hoạt lớp.
IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

Tiết 2

TOÁN
TIẾT 22: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT1)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết cách tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 10.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào
giải quyết một số tình huống gắn với thực tế.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm.
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận
toán học.
- HS say mê học toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính.
Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 6.
- HS: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
HS hoạt động theo cặp (nhóm bàn) và
thực hiện lần lượt các hoạt động:
- Quan sát bức tranh trong SGK.
+ Có 6 con chim trên cây. Có 4 con chim
đang bay đến. Để biết có tất cả bao nhiêu
con chim, ta thực hiện phép cộng 6 + 4 =
10. Có tất cả 10 con chim.
+ Có 4 bạn đang chơi bập bênh. Có 4 bạn
khác đang đi tới. Để biết có tất cả bao
nhiêu bạn, ta thực hiện phép cộng 4 + 4 =
8. Có tất cả 8 bạn.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Nói với bạn về những điều quan sát
được từ bức tranh liên quan đến
phép cộng, chẳng hạn:
-HS trả lời

- Chia sẻ trước lóp: đại diện một số
bàn, đứng tại chồ hoặc lên bảng,
thay nhau nói một tình huống có
phép cộng mà mình quan sát được.

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

3|

2. Hình thành kiến thức
2.1. Cho HS sử dụng các chấm tròn để
tìm kết quả phép cộng: 4 + 3, rồi viết và
- HS thực hiện
đọc kết quả 4 + 3 = 7.
Tương tự HS tìm kết quả các phép cộng
còn lại: 6 + 4; 5 + 4; 4 + 4.
2.2.GV chốt lại cách tìm kết quả một
phép cộng (có thể hướng dẫn HS: ngoài
chấm tròn có thế sử dụng que tính, ngón
tay, ... để tìm kết quả phép tính).
2.3. Hoạt động cả lớp:
- GV dùng các chấm tròn để diễn tả các
- HS tự nêu tình huống tưrơng tự rồi
thao tác HS vừa thực hiện ở trên và nói:
đố nhau đưa ra phép cộng (làm theo
4+ 3 = 7; 6 + 4 = 10; 5 + 4 = 9; 4 + 4 = 8. nhóm bàn).
3. Luyện tập
Bài 1
- Cá nhân HS làm bài 1: Tìm kết quả các - Đối vở, đặt và trả lời câu hỏi về các
phép cộng nêu trong bài (HS có thể dùng phép tính vừa thực hiện. Chia sẻ
các chấm tròn và thao tác đếm để tìm kết trước lớp.
quả phép tính).
4. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến phép cộng để hôm sau
chia sẻ với các bạn.

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------Tiết 3+ 4
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

TIẾNG VIỆT
BÀI 40: ÂM - ÂP (TIẾT 1+2)

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết các vần âm, âp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần âm, âp.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng có vần âm, âp; Làm đúng BT nối ghép
từ.
- Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc Bé Lê.
- Viết đúng trên bảng con các vần: âm, âp, các tiếng củ sâm, cá mập.
2. Phẩm chất, năng lực
-Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Khơi gợi óc
tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

4|

- GV: Máy tính, ti vi để trình chiếu bài học (Hình thành kiến thức mới, Luyện tập),
Chữ mẫu( bài tập 4).
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con; Vở Bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Mở đầu
- Ổn định

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Tiết 1

-YC HS đọc bài Tập đọc Cô bé chăm chỉ
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
thiệu
2. Hình thành kiến thức mới
2.1. Dạy vần âm
-GV đưa vần âm
- GV chỉ vần âm (từng chữ â, m ).
- GV chỉ hình, hỏi: đây là gì?
Chiếu tranh.Trong từ củ sâm; tiếng nào có
vần âm?
+ GV giới thiệu mô hình vần âm.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng sâm.
2.2. Dạy vần âp (tương tự cách dạy vần
âm)
-So sánh: vần âm giống vần âp:
* Củng cố: Các em vừa học 2 vần mới là
vần gì?
Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì?
- GV chỉ mô hình từng vần, tiếng..
* Tìm tiếng ngoài bài có vần âm, âp
3. Luyện tập , thực hành
- GV chỉ từng chữ dưới hình
- GV giải nghĩa từ tằm.
- Yêu cầu nhóm đôi chỉ hình, nói tiếng có
chứa có vần âm, âp.
- GV chỉ hình theo thứ tự.
- Y/c HS nói tiếng ngoài bài có vần âm, âp
3.2. Tập viết (bảng con - BT 4)
-Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học.
-GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn
-Vần âm:âp â và m đều cao 2 liP cao 4li
- sâm: viết s rồi đến vần âm.
- mập: viết c rồi đến vần âp, dấu nặng đặt
dưới â.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Hát
- 2 Hs đọc bài tập đọc.
-HS lắng nghe

-HS đọc
-HS trả lời
Củ sâm
- HS đọc đánh vần ,phân tích
-HS (cá nhân, tổ, cả lớp): sâm
- Hs so sánh .
- Vần âm, vần âp
- Tiếng sâm, tiếng mập.
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
-HS đọc
-HS tìm
- HS đọc( 1 HS, cả lớp) nấm,
mầm,...
- HS1 nói các tiếng có vần âm; HS
2 nói tiếng chứa vần âp.
- Cả lớp nói tiếng có vần âm, âp.
- HS thi đua tìm, nói tiếng.
-HS đọc
- Hs chú ý,quan sát
HS viết: âm, âp (2 lần). Sau đó
viết: (củ) sâm , (cá) mập.
- Hs thực hiện viết bảng con

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

5|

- GV cùng HS nhận xét

Tiết 2

3.2.Tập đọc (BT 3)
- GV chiếu tranh chỉ hình minh hoạ bài Bé
- Hs quan sát
Lê): Giới thiệu tranh bài đọc.
- GV đọc mẫu.
-HS lắng nghe
- Luyện đọc từ ngữ (cá nhân, cả lớp): sâm
- Hs luyện đọc
cầm, chỉ, cá mập, vỗ về, ấm
- Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có 10 câu. (GV đánh số TT
-1 HS đọc nối tiếp câu
từng câu).
- Hs thi đọc
- GV chỉ từng câu cho.
- 1 HS đọc cả bài, cả lớp đọc cả bài.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). - HS đọc
- Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (5 câu / 2 câu); thi
- Hs làm bài
đọc cả bài (theo cặp, tổ).
- HS nói
- Tìm hiểu bài đọc
- Hs đọc bài
- GV chỉ từng ý a, b,c cho cả lớp đọc.
- Cho HS làm bài vào vở BT
Cả lớp nhắc lại ý đúng.
- Cả lớp đọc lại nội dung bài 40.
4.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học;
-Dặn HS về nhà kể cho người thân nghe xem trước bài 41 (em, ep).
IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………....
---------------------------------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU

MÔN CHUYÊN
---------------------------------------------------------------------------------Thứ Ba ngày 28 tháng 10 năm 2025

BUỔI SÁNG

Buổi chiều
Tiết 1

Đ/C HOÀI DẠY

--------------------------------------------------------------------------------GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
KNS: EM DŨNG CẢM

( Dạy theo KHDH đã soạn)

--------------------------------------------------------------------------------Tiết 2                                         GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
PTTD: BÉ THẬT LÀ SIÊU TOÁN 2

( Dạy theo KHDH đã soạn)

--------------------------------------------------------------------------------Tiết 3                                        GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
LCNN: CUỘC THI VẼ TRANH CỦA BÉ
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

6|

( Dạy theo KHDH đã soạn)

----------------------------------------------------------------------------------

Thứ Tư ngày 29 tháng 10 năm 2025

BUỔI SÁNG
Tiết 1

TOÁN
TIẾT 23: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 ( TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết cách tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 10.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào
giải quyết một số tình huống gắn với thực tế.
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận
toán học.
- HS ham học toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tivi trình chiếu tranh, nội dung bài học,Các que tính, các chấm tròn.
Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 10.
-GV: SGK, VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
-Trò chơi truyền điện tìm kết quả các phép cộng
trong phạm vi 10.
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài
- GV ghi bài trên bảng lớp
2. Luyện tập
Bài 2
-Gv nêu yêu cầu – HS nêu lại
- Cho HS làm bài 2: Tìm kết quả các phép cộng
nêu trong bài.
-HS GV chữa bài nhận xét
Bài 3
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể cho
bạn nghe một tình huống theo bức tranh rồi đọc
phép tính tương ứng.
-Gv chốt lại cách làm: Gv đưa ra 1 vài VD yêu cầu
HS nói theo cách của em
-GV khuyến khích HS trong lớp đặt thêm câu hỏi
cho nhóm trình bày.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS chơi trò chơi khởi động
- HS nêu lại

-HS thi tìm

- Chia sẻ trước lớp.
- HS chia sẻ

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

7|

3. Vận dụng
HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 10.
4. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan
đến phép cộng trong phạm vi 10 để hôm sau chia
sẻ với các bạn.
IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
………………………………………………………………………………………………............
……………………………………………………………………………………………......
----------------------------------------------------------Tiết 2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TIẾNG VIỆT
TẬP VIẾT : BÀI 40, 41: ÂM, CỦ SÂM,
ÂP, CÁ MẬP, EM, KEM, ÉP, DÉP

1. Kiến thức, kĩ năng
- Viết đúng âm, âp, em, ep, củ sâm, cá mập, kem, dép - chữ thường, cỡ vừa, đúng
kiểu, đều nét.
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm.
- Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Bài học rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tivi trình chiếu quy trình viết chữ mẫu.
- HS: Bảng con, Vở Luyện viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu: HS đọc các vần đã học trong tuần
GV nhận xét
- Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của bài học.
2. Hình thành kiến thức mới
- Cả lớp nhìn bảng lớp, đọc: âm, củ sâm, âp, cá
mập; em, kem, ep, dép.
- Tập viết: âm, củ sâm, âp, cá mập.
- GV treo bảng phụ HS nhìn bảng phụ, đọc; nói
cách viết, độ cao các con chữ.
- GV vừa viết mẫu từng vần, tiếng, vừa hướng dẫn
quy trình. Chú ý độ cao các con chữ, cách nối nét,
vị trí đặt dấu thanh ở từng chữ: cá mập.
3. Luyện tập
- HS tập viết các vần, tiếng trong vở Luyện viết 1,
tập một.
- Tập viết: em, kem, ep, dép (như mục b).

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS đọc cá nhân

- Hs đọc
-HS nêu
-HS theo dõi

- Hs viết vào vở

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

8|

- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm
- GV khen HS viết nhanh đúng đẹp
- GV nhận xét chấm 1 số bài
4. Củng cố, dặn dò
– Gv tuyên dương, khen thưởng những học sinh
viết nhanh, viết đúng, viết đẹp.
- Nhắc nhở, động viên những học sinh chưa viết
xong tiếp tục hoàn thành

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
………………………………………………………………………………………………............
………………………………………………………………………………………………................
...
---------------------------------------------------------------------------------

Tiết 3+ 4

I. YÊU CẦU CẦU ĐẠT

TIẾNG VIỆT
BÀI 42 : ÊM - ÊP (TIÊT1 +2)

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết các vần êm, êp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần êm, êp.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần êm, vần êp; hoàn thành trò chơi hái táo xếp
vào hai rổ vần êm, êp.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Lúa nếp, lúa tẻ.
- Viết đúng các vần êm, êp và các tiếng đêm, bếp (lửa) (trên bảng con)
. 2. Năng lực, phẩm chất
-Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Khơi gợi óc
tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên biết bảo vệ hạt lúa hạt gạo
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Máy tính, ti vi để trình chiếu bài học (Hình thành kiến thức mới, Luyện tập),
Chữ mẫu( bài tập 4).
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con; Vở Bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Mở đầu
- Ổn định

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Tiết 1

YC HS đọc bài Tập đọc Thi vẽ (bài 41); 1
HS Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì?
+ GV nhận xét – Giới thiệu bài
2. Hình thành kiến thức mới
2.1. Dạy vần êm:
Gv Trình chiếu tranh
-GV ghi bảng vần êm
- HS đọc từng chữ ê, m, vần êm.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Hát
- 2 Hs đọc bài tập đọc.

- HS đọc

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

9|

- Phân tích vần êm.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) nhìn mô hình, đánh
vần: ê - mờ - êm / êm.
- HS nói: đêm.
- Phân tích tiếng đêm.
- Đánh vần: đờ - êm - đêm / đêm
- GV chỉ mô hình, từ khoá, cả lớp: ê - mờ êm / đờ - êm - đêm / đêm.
2.2. Dạy vần êp: ( Tương tự vần êp)
-So sánh êm, êp
* Củng cố: HS nói 2 vần mới học: êm, êp, 2
tiếng mới học: đêm, bếp.
3. Luyện tập thực hành
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Hái quả trên
cây, xếp vào hai rổ cho đúng)
- GV đưa lên bảng 2 bộ hình ảnh cây táo;
nêu YC - HS làm bài trong VBT.
- 2 HS lên bảng lớp thi hái táo nhanh; nói
kết quả: Rổ vần êm có 4 quả: nệm, đếm,
mềm, nếm. Rổ vần êp có 2 quả: nếp, xếp.
- GV chỉ từng từ.
3.2. Tập viết (bảng con - BT 4)
- Cả lớp đọc trên bảng các vần, tiếng vừa
học: êm, đêm, êp, bếp lửa.
- Viết vần êm, êp.
- 1 HS đọc vần êm, nói cách viết; độ cao các
con chữ.
- GV viết mẫu vần êm, hướng dẫn
- Viết tiếng đêm, bếp (lửa) (như mục b)
- GV viết mẫu, hướng dẫn
- HS viết: đêm, bếp (lửa).
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
3.3. Tập đọc (BT 3)
- GV chỉ hình, giới thiệu: Bài đọc Lúa nếp,
lúa tẻ
- GV đọc mẫu.
- Luyện đọc từ ngữ (cá nhân, cả lớp): lúa
nếp, lúa tẻ, thua kém, đồ nếp, đêm đó, thổ
lộ, nhầm, bữa phụ. Giải nghĩa từ: thổ lộ
- Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có mấy câu? .
- Đọc tiếp nổi từng câu (cá nhân / từng cặp).
GV hướng dẫn HS nghỉ hơi ở câu: Lúa tẻ
cho là... / vì trẻ em chỉ ưa đồ nếp.

- Âm ê đứng trước, âm m đứng sau.
- HS đọc
- HS nói
- Phân tích
- HS đọc
-HS so sánh

-1 HS đọc, cả lớp đọc: nệm, nếp,
đếm,...
- Hs thực hiện
-Hs thực hiện
- Hs thực hiện
- Cả lớp: Tiếng nệm có vần êm.
Tiếng nếp có vần êp,...
- HS đọc
- Hs chú ý quan sát

- HS viết ở bảng con

- HS lắng nghe
- Hs luyện đọc từ ngữ

- HS luyện đọc câu

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

10|

- Thi đọc tiếp nối 2 đoạn , thi đọc cả bài.
- Tìm hiểu bài đọc
- GV: Khi lúa tẻ cho là nó kém lúa nếp, lúa
nếp nói gì?
HS làn bài tập
- Từng cặp HS trao đổi, làm bài trong VBT.
- 2 HS làm bài trên bảng
- GV chỉ hình, HS nói kết quả:
- GV: Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
- GV: Lúa nếp, lúa tẻ đều rất cần thiết đối
với con người. Cuộc sống của con người sẽ
rất khó khăn nếu không có lúa gạo.
4.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học;
-dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe.

- HS thi đọc nối tiếp
- HS đọc lời lúa nếp
- HS nói: cơm, xôi, bánh cuốn,
bánh chưng, bánh giầy, bánh đa.
-HS làm bài tập vào vở
-HS thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
……………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………...
---------------------------------------------------------------------------------

Buổi chiều
Tiết 1 + 2

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TIẾNG VIỆT
BÀI 43:IM- IP (TIÊT1+2)

1. Kiến thức kĩ năng
- Nhận biết các vần im, ip; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần im, ip.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần im, vần ip.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Sẻ và cò.
- Viết đúng các vần im, ip và các tiếng bìm, bịp (trên bảng con).
2.Năng lực
-Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Khơi gợi óc
tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
- Khơi gợi tình cảm bạn bè thắm thiết biết giúp đỡ nhau
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, ti vi để trình chiếu bài học (Hình thành kiến thức mới, Luyện tập),
Chữ mẫu( bài tập 4).
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con; Vở Bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1. Mở đầu
- 2 HS đọc bài Lúa nếp, lúa tẻ (bài 42); 1 - Hs trả bài cũ
HS Em hiểu điều gì qua câu chuyện này?
-Giới thiệu bài: vần im, vần ip.
2.Hình thành kiến thức mới

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

11|

2.1.Dạy vần im:
GV chỉ vần im (từng chữ i, m).
1 HS đọc: i - mờ - im. Cả lớp: im.
- Phân tích vần im. / Đánh vần: i - mờ im / im.
GV chiếu tranh giới thiệu bìm bịp:
- Phân tích tiếng bìm.
- Đánh vần: bờ - im - bim - huyền - bìm /
bìm.
- GV chỉ mô hình, từ khoá..
*Dạy vần ip( tương tự vân im)
-So sánh vần im, ip
* Củng cố: HS nói 2 vần mới học: im, ip,
2 tiếng mới học: bìm bịp.
3.Luyện tập, thực hành
3.1.Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
vần im? Tiếng nào có vần ip?)
- Yêu cầu HS đọc tên từng sự vật dưới
hình:
- GV giải nghĩa từ kịp
- Từng cặp HS tìm tiếng có vần im, vần ip;
- HS làm bài trong VBT
- Yêu cầu HS trình bày kết quả
- Cả lớp đọc: Tiếng nhím có vần im.
Tiếng kịp có vần ip...
3.2.Tập viết (bảng con - BT 4)
- Cả lớp nhìn bảng đọc các vần, tiếng vừa
học: im, ip, bìm bịp.
- GV hướng dẫn HS viết vần im, ip
- GV viết mẫu, hướng dẫn:
- Làm tương tự với vần ip.
- Viết: bìm bịp (như mục b)
- GV viết mẫu, hướng dẫn
- GV cùng Hs nhận xét
Tiết 2
3.3. Tập đọc (BT 3)
- GV chỉ hình, giới thiệu bài sẻ và cò bài.
- GV đọc mẫu.
- Luyện đọc từ ngữ: gặp gió to, chìm
nghỉm, kịp, thò mỏ gắp, chả dám chê.
- Luyện đọc câu
- GV: Bài có 7 câu. HS đọc vỡ từng câu (1
HS, cả lớp).
- HS đọc tiếp nối từng câu (vài lượt).
- HS tìm, đọc tiếng trong bài có vần im

-HS đọc
- Phân tích, đánh vần
-HS lắng nghe
-Phân tích
-Đánh vần

-HS nói

-HS đọc: nhím, kịp, cà tím,...
- Hs thực hiện
-HS làm việc theo cặp
-HS làm vào vở BT
- HS trình bày kq
-HS đọc
-HS đọc: im, ip, bìm bịp.
-1 HS nói cách viết vần im.
- HS lắng nghe
- HS viết: im, ip (2 lần).
- HS viết: bìm bịp.

- HS lắng nghe

- Luyện đọc từ ngữ
- HS đọc vỡ từng câu

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

12|

(chìm nghỉm), vần ip (kịp).
- Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (3 câu / 4 câu); thi - HS đọc nối tiếp câu
đọc cả bài.
- HS tìm
- HS thi đọc nối tiếp
- Tìm hiểu bài đọc (Sắp xếp các ý...).
- GV đưa lên bảng 4 thẻ ghi 4 câu; giải thích
- GV chỉ từng câu cho cả lớp đọc.
- HS làm bài trong VBT.
- HS đọc
- 1 HS lên bảng, viết số TT trước 2 câu văn - HS thực hiện
trên thẻ
- Cả lớp đọc lại 4 câu theo thứ tự
* Củng cố: Cả lớp đọc lại 2 trang của bài - Cả lớp đọc
43; đọc cả 8 vần mới học trong tuần.
- Cả lớp đọc bài
4.Củng cố, dặn dò
- HS nêu lại nội dung bài
- NHận xét giờ học
- chuẩn bị bài sau

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
………………………………………………………………………………………………............
……………………………………………………………………………………………......
-----------------------------------------------------------

Tiết 3

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

ÔN LUYỆN
TNXH: ÔN BÀI: TRƯỜNG HỌC CỦA EM

1.Kiến thức, kĩ năng
- Học sinh củng cố lại các kiến thức đã học về:
+ Các khu vực, đồ vật, hoạt động trong trường học.
+ Việc nên làm và không nên làm ở trường.
+ Ý nghĩa của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
-Rèn luyện quan sát, ghi nhớ, diễn đạt bằng lời, hợp tác nhóm. Biết ứng xử đúng khi
ở trường.
2. Năng lực, phẩm chất
-HS ghi nhớ và vận dụng được kiến thức vào
 
Gửi ý kiến