Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 13h:39' 21-11-2025
Dung lượng: 406.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Buổi
Sáng

Thứ/
ngày

Sáng

Chiều

HAI
13/10

Chiều

BA
14/10

Tiết
1

HĐTN

2

Toán

3
4
1
2

Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt

3

HĐCCTC

1
2
3
4
1

Mĩ thuật

2

HĐCCTC

3

TNXH

GDTC
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Tiếng Việt

HĐTN

Sáng

1

15/10

Môn

2

Toán

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 6 – LỚP 1B
(Từ ngày 13/ 10 đến ngày 17/ 10/2025)
Nội dung điều chỉnh bổ sung,
tích hợp
Tên bài
Nội dung
Hình thức
SHDC:Nói lời hay ý đẹp
Tiết 16: Làm quen với phép cộng �
Dấu cộng (Tiết 1)
Bài 28: t, th ( 2 tiết)
Bài 29: tr, ch( 2 tiết)

Ghi chú

SHDC,
TN
LL
LL
LL

Ôn luyện Tiếng Việt: Ôn các âm đã
học
Giáo viên chuyên soạn – dạy

LL
LL

Tập viết (sau bài 28+29)
Ôn luyện Toán: Em luyện tập những
gì đã học
Bài 2: Ngôi nhà của em (Tiết 1)
Tích hợp công dân
số
CĐ:Em là người lịch sự
GD quyền con
người (Bộ phận)

LL
LL
TN

LL,TN

Tiết 17: Làm quen với phép cộng �
Dấu cộng (Tiết 2)
TN

HS trải nghiệm
đóng vai là người
lịch sự.
HS trải nghiệm
thao tác trên que
tính

Chiều

3
4
1
2
3

Âm nhạc
Âm nhạc(t)
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Việt

Sáng

1

NĂM
16/10

Chiều
Sáng

LL
Bài 30: u, ư( 2 tiết)
Tiết 18: Phép cộng trong phạm vi 6
(tiết 1)

TNXH

Bài 1: Gia đình em (Tiết 3)

3

GDTC
Tiếng Việt

Giáo viên chuyên soạn – dạy
Bài 31: ua, ưa( tiết 2)

1

Tiếng Việt

2

HĐCCTC

3

HĐTNTC

1

Tiếng Việt

2

Tiếng Việt

Tập viết (sau bài 30+31)
Ôn luyện Toán: Phép cộng, dấu
cộng
Bài 4: Ngồi sau xe máy an toàn:
Tiết 2 : Ngồi sau xe máy an toàn
Bài 32: Kể chuyện Dê con nghe lời
mẹ
Bài 33: Ôn tập
Học tập, sinh hoạt đúng giờ (T2)

3

Đạo đức

LL
LL

Bài 31: ua, ưa( tiết 1)

2

4

SÁU
17/10

Giáo viên chuyên soạn – dạy

TH liên môn với
HĐTN tuần 28 (bộ
phận)
GD quyền con
người (liên hệ)
Tiết học trên thư
viện

HS trải nghiệm tại
thư viện
TN

LL

LL

LL
- QPAN qua sinh
hoạt nền nếp của bộ
đội.
GD quyền con
người; (Liên hệ)

Đ/c Hùng soạn dạy
LL

GD Đạo đức Bác
Hồ. (Liên hệ).
4

HĐTN

SHL:Thực hiện nói lời hay ý đẹp

LL,TN

HS trải nghiệm
nói lời hay trước
lớp.

TUẦN 6
Thứ Hai ngày 13 tháng 10 năm 2025
Sáng
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Thực hiện theo nội dung của nhà trường
TOÁN
Tiết 16: Làm quen với phép cộng � Dấu cộng (Tiết 1 )
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực:
- Làm quen với phép cộng qua các tình huống có thao tác gộp, nhận biết cách sử dụng
các dấu (+, =).
- Nhận biết ý nghĩa của phép cộng (với nghĩa gộp) trong một số tình huống gắn với
thực tiễn.
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, đoàn kết.
II. Đồ dùng dạy học.
- Sách điện tử, bảng gài
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động
Bài tập. Điền dấu
4 ….5,
6…2,
7…7
* GVNX, chốt
- Cho HS hoạt động theo cặp (nhóm bàn)
và thực hiện lần lượt các hoạt động:
+ Quan sát hai bức tranh trong SGK.
+ Nói với bạn về những điều quan sát
được từ mỗi bức tranh, chẳng hạn: Có 3
quả bóng màu xanh; Có 2 quả bóng màu
đỏ; Có tất cả 5 quả bóng được ném vào rổ.
- GV hướng dần HS xem tranh, giao
nhiệm vụ và gợi ý để HS chia sẻ những gì
các em quan sát được.
2.Khám phá
1. Cho HS thực hiện lần lượt các hoạt
động sau:
Tay phải cầm 3 que tính. Tay trái cầm 2
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

Hoạt động của học sinh
- HS làm bảng con, NX
- HS thực hiện

- HS xem tranh

- HS thực hiện
- HS nói, chẳng hạn: “Tay phải có 3 que

que tính. Gộp lại (cả hai tay) và đếm xem
có tất cả bao nhiêu que tính.
2.GV lưu ý hướng dẫn HS sử dụng mẫu
câu khi nói: Có... Có... Có tất cả...
2.1.Hoạt động cả lớp:
GV dùng các chấm tròn để diễn tả các
thao tác HS vừa thực hiện trên que tính.
- GV giới thiệu cách diễn đạt bằng kí hiệu
toán học 3 + 2 = 5.
2.2.Củng cố kiến thức mới:
- GV nêu tình huống khác, HS đặt phép
cộng tương ứng rồi gài phép tính vào
thanh gài. Chẳng hạn: GV nêu: “Bên trái
có 1 chấm tròn, bên phải có 4 chấm tròn,
gộp lại có tất cả mấy chấm tròn? Bạn nào
nêu được phép cộng?”;
3. Thực hành, luyện tập
Bài 1
- Cho HS làm bài 1: HS quan sát tranh,
chẳng hạn:
+ Bên trái có 2 quả bóng vàng. Bên phải
có 1 quả bóng xanh. Có tất cả bao nhiêu
quả bóng?
+ Đọc phép tính và nêu số thích hợp ở ô
dấu ? rồi viết phép tính 2+1 = 3 vào vở.
GV chốt lại cách làm bài, gợi ý đê HS sử
dụng mầu câu khi nói về bức tranh:
Có...Có...Có tất cả...
Bài 2
- Cho HS quan sát tranh vẽ, nhận biết
phép tính thích hợp với từng tranh vẽ;
Thảo luận với bạn về chọn phép tính thích
họp cho từng tranh vẽ, lí giải bằng ngôn
ngữ cá nhân. Chia sẻ trước lớp.
- GV chốt lại cách làm bài.
Bài 3. - Cho HS quan sát tranh, đọc phép
tính tương ứng đã cho, suy nghĩ và tập kể
cho bạn nghe một tình huống theo bức
tranh. Chia sẻ trước lớp. GV lưu ý hướng
dẫn HS sử dụng mẫu câu khi nói: Có...
Có... Có tất cả...
4. Vận dụng
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

tính. Tay trái có 2 que tính. Có tất cả 5
que tính”.

- HS nghe GV giới thiệu phép cộng, dấu
+, dấu =: HS nhìn 3 + 2 = 5 và đọc ba
cộng hai băng năm.
- HS gài phép tính 1 +4 = 5 vào thanh gài.
- Theo nhóm bàn, HS tự nêu tình huống
tương tự rồi đố nhau đưa ra phép cộng.

- HS thực hiện
-HSKT thực hiện
- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau và nói cho
nhau về tình huống trong bức tranh và
phép tính tương ứng. Chia sẻ trước lóp.

- HS quan sát tranh . Chia sẻ trước lớp.

- HS thực hiện

- HS nghĩ ra một số tình huống trong thực
- HS suy nghĩ trình bày
tế liên quan đến phép cộng (với nghĩa
gộp) rồi chia sẻ với bạn, chẳng hạn: An có
5 cái kẹo. Bình có 1 cái kẹo. Hỏi cả hai
bạn có tất cả mấy cái kẹo?
5.Nối tiếp
- Bài học hôm nay, em biết thêm được
-HSTL
điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế
-HS ghi nhớ
liên quan đến phép cộng để hôm sau chia
sẻ với các bạn.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TIẾNG VIỆT
Bài 28. t, th (2 tiết)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực
- Nhận biết âm và chữ cái t, th; đánh vần, đọc đúng tiếng có t, th.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm t, âm th.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Lỡ tí ti mà.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: t, th, tiếng tổ, thỏ.
-Bước đầu biết hợp tác, kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
- Bết được một số đặc điểm của một số loài vật , từ đó thêm yêu quý và chăm sóc cho
chúng.
-Khơi gợi óc tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên.
2. Phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm..
II. Đồ dùng dạy học :
GV: - Sách điện tử - Bảng phụ,
HS: - Bảng ,Vở Bài tập Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động :
- Ổn định
- GV gọi HS đọc bài Tập đọc Ở nhà bà - 2 HS đọc bài
(bài 27).
+ GV cho học sinh nhận xét.
- Giới thiệu bài
+ GV giới thiệu bài học mới: âm và chữ
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

cái t, th.
+ GV chỉ từng chữ trong tên bài, phát - HS theo dõi lắng nghe.
- HS đọc lại đề bài
âm cho HS (cá nhân, cả lớp) nhắc lại.
2. Khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1.Âm t, chữ t.
-GV giới thiệu tổ chim
-HS nhìn hình, nói: tổ chim.
-HS (cá nhân, cả lớp) đọc: tổ.
-Phân tích tiếng tổ: âm t, âm ô, dấu
hỏi.
-Đánh vần và đọc tiếng: tờ - ô - tô - GV giới thiệu 4 kiểu chữ ghi âm t
hỏi - tổ / tổ.
2.2.Âm th và chữ th (làm như t):
- HS đọc: thỏ. / Phân tích tiếng thỏ. /
Đánh vần: thờ - o - tho - hỏi - thỏ /
thỏ.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
âm t? Tiếng nào có âm th?)
-Làm như những bài trước. Cuối cùng, - HS thực hiện
GV chỉ từng từ in đậm, cả lớp đồng HS nói 3-4 tiếng ngoài bài có âm t (ta,
thanh: Tiếng tô (mì) có âm t. Tiếng thả tai, tài, táo, tim, tối,...); có âm th (tha,
(cá) có âm th,...
thái, thèm, thềm, thảo,...).
-1 HS nói 2 chữ mới học: t, th; 2 tiếng
mới học: tổ, thỏ. GV chỉ mô hình các
tiếng, cả lớp đánh vần, đọc trơn. HS
gài lên bảng cài chữ t, th.
3.2. Tập đọc (BT 3)
a) GV giới thiệu 4 hình minh hoạ câu
chuyện: hổ và thỏ kê ti vi.
b) GV đọc mẫu.
c) Luyện đọc từ ngữ: lỡ, tí ti, nhờ thỏ, - HS luyện đọc
kê ti vi, xô đổ, khà khà, bỏ qua. GV giải
nghĩa từ: lỡ (như nhỡ, tí tí (hết sức ít);
khà khà: cười vui.
Tiết 2
d) Luyện đọc từng lời dưới tranh
- GV: Bài đọc có 4 lời dưới 4 tranh (9
câu).
- GV chỉ từng câu cho cả lớp đọc thầm - HS thực hiện
rồi đọc thành tiếng. Có thể đọc liền 2 - Đọc tiếp nối từng lời (cá nhân, từng
câu (Hổ la: “Thỏ phá nhà ta à? ”), liền 3 cặp).
câu (lời dưới tranh 4).
e)Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (mỗi đoạn là
lời dưới 2 tranh) (theo cặp, tổ).
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

g)Thi đọc theo lời nhân vật (người dẫn
chuyện, hổ, thỏ)
- (Làm mẫu): GV vai người dẫn chuyện,
cùng 2 HS (vai hổ, thỏ), làm mẫu.
-Từng tốp (3 HS) phân vai luyện đọc
trước khi thi.
-Vài tốp thi đọc. GV khen HS, tốp HS
đọc đúng vai, đúng lượt lời, biểu cảm.
h)Tìm hiểu bài đọc
-GV đưa lên bảng nội dung BT; chỉ từng
vế câu cho cả lớp đọc.
-HS nối các vế câu trong VBT (hoặc làm
miệng).
-HS nói kết quả, GV giúp HS nối ghép
các vế câu trên bảng lớp. / Cả lớp nhắc
lại kết quả: a - 2) Hổ nhờ thỏ kê ti vi. / b
- 1) Thỏ lỡ xô đổ ghế, bị hổ la.
- GV: Hổ la thế nào? (Hổ la: - Thỏ phá
nhà ta à?”)
- GV: Nghe thỏ nói - Tớ lỡ tí ti mà”, hổ
nói gì? (Hổ khà khà: - À, tớ nhờ thỏ kia
mà. Bỏ qua!”). GV: Lúc đó, hổ mới nhớ
là nó đang nhờ thỏ giúp mà lại la mắng
thỏ. Như thế là bất lịch sự, nên cười khà khà”, và nói bỏ qua chuyện đó.
3.3. Tập viết (bảng con - BT 4)
a)Cả lớp đọc các chữ, tiếng vừa học
được viết trên bảng lớp.
b)GV vừa viết mẫu vừa hướng dần
-Chữ t: cao 3 li; viết. 1 nét hất, 1 nét
móc ngược, 1 nét thẳng ngang.
-Chữ th: là chữ ghép từ 2 chữ t và h (viết
chữ h: 1 nét khuyết xuôi, 1 nét móc hai
đầu). Chú ý viết t và h liền nét.
-Tiếng tổ: viết t trước, ô sau, dấu hỏi đặt
trên ô.
-Tiếng thỏ: viết th trước, o sau, dấu hỏi
đặt trên 0.
4. Nối tiếp:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen
ngợi, biểu dương HS.
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

- HS thực hiện

- 1 HS đọc cả bài. / Cả lớp đọc cả bài
(đọc nhỏ).
- HS thực hiện
- HS thực hiện

- HS quan sát

- HS viết t, th (2 lần). / Viết: tổ, thỏ.

- HS lắng nghe

thân, xem trước bài 29.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Chiều
TIẾNG VIỆT
Bài 29. tr, ch (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt:
1.Năng lực
Nhận biết âm và chữ cái tr, ch; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có tr, ch.
-Nhìn chừ dưới hình, tìm đúng tiếng có tr, có ch.
-Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Đi nhà trẻ.
-Biết viết trên bảng con các chữ, tiêng: tr, ch, tre, chó.
-Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi, nhóm 4.
-Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
-Thông qua hoạt động nối từ ngữ với tranh học sinh biết được một số đặc điểm của
một số loài vật , từ đó thêm yêu quý và chăm sóc cho chúng.
2. Phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm..
II. Đồ dùng dạy học :
- Tranh, Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động :
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra HS viết, đọc các chữ tổ,
thỏ.
+ GV cho học sinh nhận xét.
- Giới thiệu bài
+ GV chỉ từng chữ tr, ch, phát âm mẫu,
cho HS (cả nhân, cả lớp) nói lại.
2. Khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1. Âm tr, chữ tr: Gv giới thiệu tranh
cây tre
2.2. Âm ch, chữ ch:
* Củng cố:
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

- 2 HS đọc bài
- HS viết bảng con
- HS theo dõi lắng nghe.
- HS đọc lại đề bài
HS nói: cây tre. / Đọc: tre. / Phân
tích tiếng tre. / Đánh vần: trờ - e - tre
/ tre.
HS nhận biết: ch, o, dấu sắc; đọc:
chó. / Phân tích tiếng chó. / Đánh vần,
đọc trơn: chờ - o - cho - sắc - chó /

chó.
HS nói 2 chữ mới vừa học: tr, ch;
2 tiếng mới: tre, chó.
HS đánh vần, đọc trơn. HS gài lên
bảng cài: tr, ch.

GVchỉ mô hình các tiếng,

3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào
có âm tr? Tiếng nào
có âm ch?)
-Thực hiện như những bài trước. Cuối
cùng, GV chỉ
từng hình, cả lớp: Tiếngtrà có
tr. Tiếng chõ có âm ch,...
- HS nói thêm 3-4 tiếng có âm tr (trai,
tranh, trao, trôi, trụ,...); có âm ch (cha,
chả, cháo, chim, chung,...).
3.2.Tập đọc (BT 3)
-GV chỉ hình minh hoạ: Đây là hình ảnh
bé Chi ở nhà trẻ. Các em cùng đọc bài
xem bé Chi đi nhà trẻ thế nào.
-GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ: nhà trẻ, chị Trà, bé - HS luyện đọc
Chi, qua chợ, cá trê, cá mè, nhớ mẹ,
bé nhè.
Tiết 2
Luyện đọc câu
GV: Bài đọc có mấy câu? (HS
đếm: 6 câu). GV chỉ chậm từng câu cho
cả lớp đọc thầm rồi đọc thành tiếng.
HS (cá nhân, từng cặp) luyện đọc
tiếp nối từng câu.
b)
Thi đọc đoạn, bài. (Chia bài làm 2
đoạn: 2 câu / 4 câu). (Quy trình như các
bài trước).
c) Tìm hiểu bài đọc
GV nêu YC, mời HS nói về từng
hình ảnh trên bảng lớp. (Hình 1: Bé Chi
đang khóc mếu. Hình 2: Chị Trà dỗ
Chi.)
HS làm bài trong VBT. /1 HS báo
cáo kết quả. GV giúp HS nối chữ với
hình trên bảng lớp. / Cả lớp đọc kết quả
(đọc lời, không đọc chữ và số): Hình 1:
Bé Chi nhớ mẹ. / Hình 2: Chị Trà dỗ bé
a)
-

Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

- HS thực hiện (1 HS, cả lớp)
- HS luyện đọc

- HS thực hiện
- HS thực hiện

- HS đọc: tr, ch, tre, chó

âm

Chi. / GV: Chị Trà dỗ bé Chi thế nào? - HS quan sát
(Chị dỗ: “Bé nhè thì cô chê đó”).
4. Tập viết (bảng con - BT 4)
-HS đọc các chữ, tiếng vừa học.
-GV vừa viết chữ mẫu vừa hướng dẫn
-Chữ tr: là chữ ghép từ 2 chữ HS đã biết
- HS viết bảng con: tr, ch (2 lần). /
là t, r.
-Chữ ch: là chữ ghép từ 2 chữ HS đã
Viết: tre, chó.
biết là c và h.
-Tiếng tre: viết tr trước, e sau.
-Tiếng chó: viết ch trước, o sau, dấu sắc
đặt trên o.
5. Nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen
ngợi, biểu dương HS.
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người
thân, xem trước bài 30
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
HOẠT ĐÔNG CỦNG CỐ TĂNG CƯỜNG
Ôn luyện Toán: Em luyện tập những gì đã học
I. Yêu cầu cần đạt :
1. Năng lực
- Nhận biết về số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, So sánh đúng dấu <, >, =
- Nhận biết nhanh chính xác.
- Tham gia các hoạt động học có ý thức.
- Tự chủ, tự học, giao tiếp, hợp tác.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ, tích cực tham gia các hoạt động.
II. Đồ dùng dạy học :
Hệ thống baì tập
I.
Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- Đếm từ 1 đến 10 và ngược lại.
HS đếm
- GV nhận xét.
2. Luyện tập
2.1. Giới thiệu bài
2.2. HS làm phiếu bài tập :
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

Học sinh làm bài tập trong thời gian 25 Học sinh làm bài
phút.
2.3. GV chữa bài
Bài 1 :
- Yêu cầu HS viết các số từ 0 đến 10 và Đối chiếu và chữa
ngược lại.
- Cho HS đọc từ bé đến lớn và từ lớn đến bé.
Bài 2: Điền dấu ?
5…8
7…3
7…8 - HS tự nêu yêu cầu và làm vào vở.
3…8
2…7
8…7 - HS lên chữa bài, em khác nhận xét bổ
4…8
7…1
8…3 sung cho bạn,
10…0
1….9
6….8
GV chốt kết quả đúng.
Chốt : Trong các số từ 1 đến 8 số nào lớn
nhất?
Bài 3 : Điền số?

-

7< …

7>…

8>…

8=…

9 < …..

2 = ….

- GV chốt : Muốn điền số đúng cần phải
nắm chắc thứ tự các số.
Bài 4 (Bảng phụ) : Điền số thích hợp vào ô
trống?
4
9

6
7

0

- HS tự nêu yêu cầu và làm vào vở.
- HS lên chữa bài, em khác nhận xét bổ
sung cho bạn

8
5
4

* GV nhấn mạnh cách so sánh các số trong
phạm vi 8, nhận biết vị trí của các số từ 1 - 8
trong dãy số.
3. Nối tiếp
- Nêu ND em ôn tập và cảm nhận về tiết
học.
- Nhận xét giờ học. Tuyên dương học sinh
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

HS trả lời

- HS tự nêu yêu cầu và làm vào vở.
- HS lên chữa bài, em khác nhận xét bổ
sung cho bạn, GV chốt kết quả đúng

học tốt.

-

HS nêu

IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
………..……………………………………………………………………………………………

Thứ Ba ngày 14 tháng 10 năm 2025
Sáng
MĨ THUẬT(1T) +GDTC(1T)+ TIẾNG ANH(2T)
Giáo viên chuyên soạn và dạy
TIẾNG VIỆT
Tập viết (Sau bài 28, 29): t, th, tr, ch.
II. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực:
-Tô, viết đúng các chữ vừa học ở bài 28, 29: t, th, tr, ch và các tiếng tổ, thỏ, tre, chó chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
- Quan sát sự vật
2. Phẩm chất:
- Bài học rèn cho học sinh tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt độngcủa học sinh
1. Khởi động
Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của bài
- Hs thực hiện
học.
2. Luyện tập
a.Cả lớp đọc các chữ, tiếng được viết trên
- 1 HS nhìn bảng, đọc các chữ, tiếng;
bảng: t, tổ, th, thỏ, tr, tre, ch, chó.
b.Tập tô, tập viết: t, tổ, th, thỏ
nói cách viết, độ cao các con chữ.
- GV vừa viết mẫu từng chữ, tiếng, vừa - Hs quan sát
hướng dẫn:
+ Chữ t: cao 3 li, viết 1 nét hất, 1 nét móc
ngược, 1 nét thẳng ngang. Quy trình viết:
Đặt bút trên ĐK 2, viết nét hất, đến ĐK 3
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

thì dừng. Từ điểm dừng của nét 1, rê bút
lên ĐK 4 rồi chuyển hướng ngược lại viết
nét móc ngược, dừng bút ở ĐK 2. Từ
điểm dừng của nét 2, lia bút lên ĐK 3
viết nét thẳng ngang.
+ Tiếng tổ: viết chữ t trước, ô sau, dấu
hỏi đặt trên ô; chú ý nét nối giữa t và ổ.
+ Chữ th, ghép từ hai chữ t và h. Chú ý
viết t và h liền nét.
+ Tiếng thỏ, viết th trước, o sau, dấu hỏi
đặt trên o; chú ý nét nối giữa th và o.
Tập tô, tập viết: tr, tre, ch, chó (như mục
b)
-GV hướng dẫn:
+ Chữ tr: là chữ ghép từ hai chữ t và r.
+ Tiếng tre, viết tr trước, e sau.
+ Chữ ch, là chữ ghép từ hai chữ c (1 nét
cong trái) và h.
+ Tiếng chó, viết ch trước, o sau, dấu sắc
đặt trên o
3.Nối tiếp
– Gv tuyên dương, khen thưởng những
học sinh viết nhanh, viết đúng, viết đẹp.
- Nhắc nhở, động viên những học sinh
chưa viết xong tiếp tục hoàn thành

-HS tô, viết các chữ, tiếng t, tổ, th,
thỏ trong vở Luyện viết 1, tập một.
-HS theo dõi
- HSKT tô
-HS tô, viết: tr, tre, ch, chó trong vở
Luyện viết 1, tập một; hoàn thành
phần Luyện tập thêm.

- HS lắng nghe.

IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ TĂNG CƯỜNG
Ôn luyện Tiếng Việt: Ôn các âm đã học
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực:
- Củng cố lại kiến thức môn Tiếng Việt đã học.
- Trả lời đúng các câu hỏi về kiến thức môn Tiếng Việt.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Mạnh dạn, tự tin, hăng hái tham gia trả lời các câu hỏi.
2. Phẩm chất:
- Yêu thích Tiếng Việt, chăm chỉ, tích cực tham gia các hoạt động.
II. Đồ dùng dạy học :
GV : Nội dung câu hỏi, các tình huống
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động :
-GV bật nhạc.
2. Trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng” :
* GV gắn bảng 3 bông hoa và lần lượt chỉ vào các
bông hoa và nói.
+ Bông hoa này có nhụy hoa là âm /ng /. Nhiệm vụ
của các em là viết lên các cánh hoa tiếng có chứa âm
/ng/ đã học.
+ Bông hoa này có nhụy hoa là âm /ngh /. Nhiệm vụ
của các em là cũng viết lên các cánh hoa có chứa âm
/ngh / đã học.
Lưu ý: mỗi cánh hoa tiếng không được trùng nhau.
+ Còn đây là bông hoa có nhụy hoa là âm /ph/. Các
em hãy viết lên các cánh hoa tiếng có chứa âm /ph /.
- Thời gian 5 phút nhóm nào hoàn thành nhanh và
đúng thì nhóm đó thắng.
- GV phát hoa cho các nhóm
- Lệnh các nhóm làm - Nhóm trưởng điều hành nhóm
làm (trong nhóm nối tiếp nhau viết mỗi em 1 tiếng)
- GV cùng lớp kiểm tra, nhận xét - chúc mừng đội
thắng.
- Em hãy tìm các tiếng chứa luật chính tả - nêu luật
chính tả.
* GV nhận xét, chốt kiến thức.
3. Hái hoa dân chủ :
+ GV vừa chỉ vào cây hoa và nói : Đây là 1 cây hoa
rất đẹp. Trên đó cô gắn các bông hoa có các câu hỏi.
Các em có muốn thi đua hái hoa trả lời câu hỏi
không?
- Muốn bắt thăm trả lời câu hỏi thì các em phải có vé
vào cửa bằng cách ném bóng vào rổ.
- Bạn nào trả lời đúng thì lớp thưởng bạn 1 tràng pháo
tay.
* Câu hỏi:
1. Đọc tiếng: quả, nghề, ngô, phà.
2. Tìm tiếng có chứa âm /r /.
3. Viết tiếng : rổ, ri, phố, nghé, nghỉ
4. Đọc từ : đi xa, phù sa, quà quê.
5. Đọc từ : quả nho, que chỉ, rổ khế
6. Em hãy tìm tiếng có âm /ngh /.
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

Hoạt động của học sinh
- Cả lớp hát 1 bài.

- Các nhóm gắn hoa lên bảng.
- HS các nhóm nối tiếp nhau
đọc bài - cả lớp đồng thanh.
- HS tìm

+ HS thi đua lên bốc thăm và
trả lời câu hỏi.

7. Em hãy tìm tiếng có âm /s/.
8. Đọc câu: Nhà Thà có ngô, khế, nho, mía
9.Đọc tiếng: nghỉ, ngủ, nghé, quạ, rô.
10. Viết từ : nhà nghỉ, phố sá.
11. Đọc câu: Mẹ cho Thu về quê.
12. Đọc câu: Nghỉ hè, Na về quê xa bố mẹ.
+ GV nhận xét, khen các em trả lời xuất sắc các câu
hỏi.
4. Nối tiếp:
- GV hệ thống kiến thức vừa ôn về tiếng, từ vừa học
- Lắng nghe
- GV nhận xét tiết học. Khen ngợi học sinh.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 2. Ngôi nhà của em (tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực:
- Nói được địa chỉ nhà ở của mình.
- Nêu được một số đặc điểm về nhà ở và quang cảnh xung quanh nhà ở.
- Liệt kê được 1 số đồ dùng trong gia đình.
- Nêu được sự cần thiết phải sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp.
- Đặt được các câu hỏi tìm hiểu về 1 số đồ dùng trong gia đình.
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về nhà ở và đồ dùng trong gia đình.
- Tham gia việc phù hợp để giữ nhà cửa ngăn nắp.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, giữ gìn nhà cửa gọn gàng ngăn nắp.
Tích hợp công dân số: Nêu được địa chỉ nơi gia đình đang ở.
II. Đồ dùng dạy học:
- Sách điện tử
III. Các hoạt động dạy học
Tiết 1: Giới thiệu nhà của em
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- Ổn định: GV cho HS nghe và hát theo
- Hát
lời một bài hát về ngôi nhà : Ngôi nhà của
tôi.
- Cho HS nói cho nhau nghe về địa chỉ
- HS chia sẻ theo nhóm
nhà của mình.
- Giới thiệu bài
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và
- Lắng nghe
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

giới thiệu bài.
2. Khám phá
Hoạt động 1. Tìm hiểu 1 số dạng nhà ở.
* Mục tiêu:
- Nêu được một số đặc điểm về nhà ở và
quang cảnh xung quanh nhà ở.
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của
mình về 1 số dạng nhà ở.
* Cách tiến hành:
Bước 1. Làm việc theo cặp.
- GV chiếu 5 bức tranh ở trang 12, 13
(SGK).
- Yêu cầu học sinh quan sát và trả lời các
câu hỏi:
+ Nói 1 số đặc điểm về nhà ở và quang
cảnh xung quanh nhà ở trong từng hình.
+ Nhà bạn gần giống nhà nào trong các
hình này.
* GV kết luận hoàn thiện các câu trả l
3. Luyện tập và vận dụng.
Hoạt động 2. Giới thiệu về nhà ở và quang
cảnh xung quanh nhà ở.
*Mục tiêu:
- Nêu được nhà ở và quang cảnh xung
quanh nhà ở của mình.
- Đặt được các câu hỏi đơn giản về nhà ở
và quang cảnh xung quanh nhà ở.
*Cách tiến hành:
Bước 1. Làm việc theo cặp.
- Y/C các thành viên trong cặp giới thiệu
cho nhau nghe về nhà ở và quang cảnh
xung quanh nhà ở của mình.
- GV HD các nhóm làm việc: 1 bạn hỏi
một bạn trả lời về gia đình qua các câu
hỏi:
+ Nhà bạn là nhà một tầng hay nhiều tầng
hay căn hộ trong khu tập thể, chung cư...
+ Xung quanh nhà bạn có những gì?
Bước 2: Làm việc cá nhân.
- GV yêu cầu học sinh vẽ ngôi nhà của
mình.
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh.
Kế hoạch bài dạy - Lớp 1B

- HS quan sát.
- HS làm việc trao đổi chia sẻ với nhau.
H1: Nhà 1 tầng, có vườn, có bếp riêng
H2: Nhà 2,3 tầng liền kề
H3: Nhà nổi, xung quanh là nước.
H4. Nhà sàn
H5: Nhà chung cư
- Đại diện một số cặp lên trình bày kết quả
trước lớp.
- HS nhận xét nhóm bạn

- HS giới thiệu với bạn về nhà ở và quang
cảnh xung quanh nhà ở của mình.
- Theo dõi hướng dẫn.
+ HS
 
Gửi ý kiến