Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tập cuối tuần

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 23h:10' 15-11-2025
Dung lượng: 599.4 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ______________________
Lớp: 5/__

Bài 1: Viết phân số thành số thập phân
𝟗
= ……………..
𝟏𝟎

𝟏𝟑
=………….
𝟏𝟎𝟎

𝟓𝟔
= ………….
𝟏𝟎𝟎

𝟒
=…………
𝟏𝟎

Bài 2: Viết các số sau đưới dạng số thập phân
a) Bốn và bảy mươi lăm phần trăm:………………………
b) Mười hai và năm phần trăm:………………………….
c) Sáu mươi lăm phần nghìn:…………………………….
d) Một trăm hai mươi bốn và một phần nghìn:………………………….
Bài 3: Câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S)?
21
mét, tức là 2,1 mét.
10
8
b) Khối lượng của một con mèo là
​ kg, tức là 0,8 kg.
10

a) Chiều dài của một bức tường là

c) Số 0,05 lớn hơn 0,5.

25
tương đương với 0,25.
100

d) ​

Bài 4: Viết theo mẫu:
Mẫu: 39,275
Phần nguyên là 39 gồm 3 chục, 9 đơn vị.
Phần thập phân là 275 phần nghìn gồm 2 phần mười, 7 phần trăm, 5 phần nghìn.

Hãy viết lại số thập phân sau theo cách trên:
a) 5,312
b) 20,45
c) 99,608

d) 7,09

……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………

Bài 5: Viết số thập phân có:
a) 4 đơn vị, 5 phần mười: ………………………………………………….
b) 32 đơn vị, 7 phần nghìn: ……………………………………………….
c) 100 đơn vị, 6 phần trăm: ……………………………………………….
d) 0 đơn vị, 89 phần trăm: …………………………………………………
Bài 6: Đọc các số thập phân sau:
a) 3,76 :……………………………………………………………………
b) 60,07 :…………………………………………….…………………….
c) 320,345 : …………………………………………………………….....
…………………………………………….………………………………
d) 29,9 : …………………………………………………………………..
Bài 7: Viết các số thập phân
a) Viết các số: 4,012; 0,089; 0,104 thành phân số thập phân.
………………………………………………………………………………
b) Viết các số: 5/100; 76/1000; 89/100 thành số thập phân.
………………………………………………………………………………
Bài 8: Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích hợp để phần thập phân
của mỗi cặp số sau có các số thập phân bằng nhau
Mẫu: 2,56 và 2,5600
a) 4,005 và 4,5 :……………………………………………………………………………….….
b) 0,900 và 0,9 : ………………………………………………………………………………….
c) 3,7000 và 3,7 : ………………………………………………………………………………..
d) 10,5000 và 10,50 : ………………………………………………………………………….
e) 6, 67 và 6,6700 :…………………………………………………………………………..…
Bạn cảm thấy bài làm như thế nào?
 
Gửi ý kiến