Tìm kiếm Giáo án
KHGD KHỐI 2 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:35' 12-11-2025
Dung lượng: 597.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:35' 12-11-2025
Dung lượng: 597.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 1
LỚP 2A2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trường Xuân, ngày 19 tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
NĂM HỌC : 2025 - 2026
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban Rhành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành qui định đánh giá học sinh tiểu
học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của
Bộ GD-ĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp
tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian
năm học 2025-2026 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục
thường xuyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Kế hoạch số 162/KH-THTrXI ngày 16 tháng 9 năm 2025 của
Trường Tiểu học Trường Xuân 1 về việc triển khai thực hiện Kế hoạch giáo dục
nhà trường năm học 2025-2026;
Tổ chuyên môn khối 2 xây dựng kế hoạch thực hiện giáo dục năm 20252026 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Tình hình giáo viên
Số
Họ và tên
TT
1
Phạm Ngọc Dũng
Năm
Dạy lớp
Trình độ
Ngoại
Tin
sinh
(Môn)
chuyên môn
ngữ
học
1966
2A2
CNTH
B
A
Nghèo
Cận nghèo
2. Tình hình học sinh:
Lớp
T. Số HS
Nữ
2A2
25
14
3. Tình hình cơ sở vật chất:
Độ tuổi
7 tuổi
8 tuổi trở lên
23
2
2
Tên điểm trường
Số Phòng
học
Số lớp 2
buổi
Số lớp 1
buổi
Bàn
ghế
Thiết bị
dạy học
Trung tâm
05
05
00
100
5 bộ
Trường Lợi
01
0
01
24
1 bộ
Trong năm học 2025– 2026, khối 2 có những thuận lợi, khó khăn cụ thể
như sau:
* Thuận lợi:
- Được sự quan tâm giúp đỡ của lãnh đạo nhà trường và của chính quyền
địa phương, ban ngành đoàn thể, PHHS trong việc thực hiện nhiệm vụ năm học.
- Giáo viên nhận được sự quan tâm giúp đỡ của Ban giám hiệu nhà
trường, của chính quyền địa phương, sự phối của phụ huynh học sinh trong việc
thực hiện nhiệm vụ năm học. Giáo viên có trình độ chuyên môn đạt chuẩn (Đại
học). Giáo viên có tay nghề khá vững vàng, có kinh nghiệm trong việc tổ chức
các hoạt động dạy học.
- Đội ngũ giáo viên là người địa phương trẻ, khỏe, nhiệt tình, năng nổ, có
tinh thần trách nhiệm cao, nên trong qua trình giảng dạy đã đạt được những
thành tích đáng kể. 100% giáo viên dạy lớp đều qua tập huấn chuyên môn
thường xuyên hàng năm.
- Phòng học rộng rãi, sạch sẽ, thoáng mát; cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ cho việc dạy và học đầy đủ.
- Tập thể giáo viên có tinh thần đoàn kết cao, luôn giúp đỡ nhau trong
công tác, đóng góp ý kiến cho nhau và phấn đấu hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ
được giao.
* Khó khăn:
. - Một số ít em chưa chuyên cần trong học tập và rèn luyện, chưa ý thức
được việc học của mình.
- Cả lớp có 05 HS đọc chữ còn chậm, viết chậm, tính toán lẫn lộn.
- Chất lượng học sinh trong lớp không đồng đều còn một số phụ huynh
chưa quan tâm đến việc học của con em mình vì gia đình gặp nhiều khó khăn về
đời sống vật chất.
3. Nguồn học liệu
Tài liệu tham khảo, tư liệu, đoạn video, bài giảng điện tử.
4. Phòng học, thiết bị dạy học
- Tổng diện tích 1 phòng học là: 80 m2, 1 phòng/1 lớp. Phòng học rộng rãi
thoáng mát, đủ ánh sáng, bàn ghế phù hợp đầy đủ cho học sinh ngồi học.
- Thiết bị dạy học: tranh ảnh; thước đo có chia vạch cm, đồ dùng học
toán, Tiếng Việt, tiền Việt Nam, mô hình đồng hồ,…
3
5. Các nội dung về giáo dục địa phương, giáo dục ATGT, giáo dục
quốc phòng an ninh, quyền con người, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể,
nội dung thực hiện tích hợp liên môn.
Trong năm học, ngoài việc thực hiện chương trình các môn học và hoạt
động giáo dục, giáo viên cần thực hiện giáo dục ATGT, các hoạt động chủ đề
tập thể, lồng ghép tích hợp các qua các môn học như sau :
* Nội dung giáo dục địa phương:
- Đền thờ Châu Văn Liêm.
- Đề thờ liệt sĩ của các vị anh hùng yêu nước.
- Đặc sản mắm của quê hương Trường Xuân
- Bến Ninh Kiều điểm hẹn của xứ Tây Đô
*An toàn giao thông:
- Đi bộ qua đường an toàn
- Đi bộ qua đường an toàn tại nơi đường giao nhau
- Nguy hiểm khi vui chơi ở những nơi không an toàn
- Nhớ đội mũ bảo hiểm nhé
- Ngồi an toàn trong xe ô tô, trên các phương tiện giao thông đường thủy.
* Lồng ghép nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh
Giáo dục cho học sinh về tinh thần đoàn kết toàn dân tộc, sự hi sinh của
các chiến sĩ cách mạng trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ;
giới thiệu một số hình ảnh cán bộ, chiến sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam, Công
an Nhân dân Việt Nam làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc và giữ gìn trật tự, an toàn
xã hội; giáo dục cho học sinh biết yêu thương, chia sẻ, giúp đỡ bảo vệ nhau
trong học tập.
* Quyền con người:
Thực hiện lồng ghép, tích hợp nội dung giáo dục quyền con người trong
chương trình một số môn học, hoạt động giáo dục ở tiểu học (Tự nhiên và xã
hội, Đạo đức, Hoạt động trải nghiệm, Tiếng Việt)
- Quyền được bảo vệ chống lại sự can thiệp vào đời tư. Bổn phận của trẻ
em đối với gia đình.
- Quyền tự do bày tỏ ý kiến. Quyền được tôn trọng và lắng nghe ý kiến.
- Quyền được hỗ trợ giúp đỡ Quyền được bảo vệ chống lại bạo lực .
- Quyền được tôn trọng đặc điểm và giá trị riêng của bản thân.
- Quyền tham gia các hoạt động trong gia đình, cộng đồng và xã hội.
- Quyền được sống trong một không gian yên bình, được bình đẳng và tôn
trọng sự khác biệt.
4
- Quyền được tham gia các hoạt động văn hóa. Bổn phận của trẻ em với
nhà trường.
- Quyền và nghĩa vụ tham gia các hoạt động học tập, rèn luyện do nhà
trường tổ chức.
- Quyền thực hiện những việc làm khiến trẻ em trở nên vui vẻ.
- Quyền bổn phận của trẻ em quyền gắn liền với trách nhiệm và nghĩa vụ.
* Các hoạt động chủ đề tập thể:
- Em và mái trường mến yêu
- Vì một cuộc sống an toàn
- Kính yêu thầy cô, thân thiện với bạn bè
- Truyền thống quê em
- Chào năm mới
- Chăm sóc và phục vụ bản thân
- Yêu thương gia đình quý trọng phụ nữ
- Môi trường xanh, cuộc sống xanh
- Những người sống quanh em
III.KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
5
MÔN : TIẾNG VIỆT
- Tổng số tiết/năm học (35 tuần): 350 tiết/35 tuần
- Số tiết/ tuần: 10 tiết/ tuần
- Số tiết học kỳ 1: 18 tuần, 16 tuần (8 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì 1, 1 tuần ôn cuối kì 1.
- Số tiết học kỳ 2: 17 tuần, 15 tuần (7 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì 2, 1 tuần ôn cuối năm.
Chương trình và sách giáo khoa
Tháng,
Tuần
1
Chủ đề/ Mạch nội dung
Chủ đề: Em đã lớn hơn
* Mạch nội dung
1. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Tên bài học
Bài 1: Bé Mai đã lớn
Tiết học/ thời
lượng
4 tiết/140 phút
- Viết: Viết đúng chữ hoa A. Nghe-viết đúng đoạn văn tốc độ
Bài 2: Thời gian biểu
khoảng 50 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói, viết lời tự giới thiệu
2. Kiến thức
- Dạy các bài tập đọc: Bé Mai đã lớp; Thời gian biểu
- Nghe - viết bài chính tả: Bé Mai đã lớp
- Mở rộng vốn từ Trẻ em
6 tiết/210 phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
6
2
- Luyện từ và câu: Thuộc bảng chữ cái thứ tự
từ 1 đến 9. Nói và đáp lời bày tỏ sự ngạc nhiên, lời khen ngợi.
- Chữ viết hoa
Chủ đề: Em đã lớn hơn
* Mạch nội dung:
1. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa Ă, Â. Nghe - viết đúng đoạn văn tốc
độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
Bài 3: Ngày hôm qua 4 tiết/140 phút
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Biết nhìn vào người nghe đâu rồi?
khi nói
2. Kiến thức
- Dạy các bài tập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi
- Luyện từ và câu: Điền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái
thứ tự từ 20 đến 29. Nhận biết từ chỉ sự vật.
. Kể từ 1 đến 2 đoạn của câu chuyện theo tranh.
- Nhìn - viết bài chính tả: Ngày hôm qua đâu rồi
- Nghe –kể Thử tài
- Viết chữ hoa Â, Ă
- Viết thời gian biểu
Bài 4: Út Tin
6 tiết/210 phút
7
3
4
Chủ đề: Mỗi người một vẻ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa B. Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50
– 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Tóc xoăn và tóc thẳng; Làm việc thật là vui
- Tập viết: Chữ hoa B
- Nói và nghe: Kể chuyện em có xinh không
- Chính tả: Nghe- viết: Làm việc thật là vui
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
- Nói, viết lời cảm ơn
Chủ đề: Mỗi người một vẻ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 1: Tóc xoăn và tóc 4 tiết/140 phút
thẳng
Bài 2: Làm việc thật là
vui
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
Bài 3: Những cái tên
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
GDQCN: Liên hệ
6 tiết/210 phút
4 tiết/140 phút
GV cần hướng
dẫn kĩ quy
8
Bài 4: Cô gió
6 tiết/210 phút
5
Chủ đề: Bố mẹ yêu thương
* Mạch nội dung:
4 tiết/140 phút
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
6 tiết/210 phút
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Bài 2: Cánh đồng của
- Viết: Viết đúng chữ hoa D, Đ. Nghe-viết đúng thời khóa biểu bố
tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
LG: ANQP (liên
hệ)
GDQCN: Liên hệ
9
6
Chủ đề: Bố mẹ yêu thương
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 3: Mẹ
4 tiết/140 phút
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa E, Ê. Nghe-viết đúng thời khóa biểu
Bài 4: Con lợn đất
tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
6 tiết/210 phút
GDQCN: Liên
hệ
10
7
Chủ đề: Ông bà yêu quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc:Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Bài 1: Cô chủ nhà tí
hon
- Viết: Viết đúng chữ hoa G. Nhìn-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 Bài 2: Bưu thiếp
– 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Cô chủ nhà tí hon; Bưu thiếp
- Tập viết: Chữ hoa G
4 tiết/140 phút
6 tiết/210 phút
11
8
Chủ đề: Ông bà yêu quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
4 tiết/140 phút
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
6 tiết/210 phút
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Bài 4: Bà tôi
- Viết: Viết đúng chữ hoa H. Nghe-viết đúng đoạn văn tốc độ
50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Bà nội, bà ngoại
- Tập viết: Chữ hoa H
- Nói và nghe: Xem – kể Những quả đào
12
* Mạch nội dung:
Ôn tập giữa học kì 1
- Tập đọc: Ôn tập GHKI
9
- Tập viết: Ôn tập GHKI
- Nói và nghe: Ôn tập GHKI
10
10
phút
tiết/350
- Viết đoạn văn: Ôn tập GHKI
Chủ đề: Những người bạn nhỏ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 1: Cô chủ không
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số biết quý tình bạn
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
4 tiết/140 phút
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa I.
- Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
6 tiết/210 phút
13
Bài 2: Đồng hồ báo
thức
11
Chủ đề: Những người bạn nhỏ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
Bài 3: Đồ đạc trong
nhà
- Viết: Viết đúng chữ hoa H.
- Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện Bài 4: Cái bàn học của
tôi
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Đồ đạc trong nhà;cái bàn học của tôi.
- Tập viết: Chữ hoa I
- Chính tả: Nghe- viết: Chị tẩy và em bút chi
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm, câu kiểu Ai thế nào?
4 tiết/140 phút
6 tiết/210 phút
14
Chủ đề: Ngôi nhà thứ hai
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 1: Bàn tay dịu 4 tiết/140 phút
dàng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa L.
12
- Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
Bài 2: Danh sách tổ
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện em
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Bàn tay dịu dàng; Danh sách tổ em
- Chính tả: Nghe- viết: Bàn tay dịu dàng
- Tập viết: Chữ hoa L
- Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn.
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm; dấu chấm than.
- Viết đoạn văn: Giới thiệu đồ vật quen thuộc
6 tiết/210 phút
LG: ANQP (liện
hệ)
15
Chủ đề: Ngôi nhà thứ hai
* Mạch nội dung:
4 tiết/140 phút
a. Kĩ năng
Bài 3: Yêu lắm trường
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số ơi!
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
13
- Viết: Viết đúng chữ hoa M.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 Bài 4: Góc nhỏ yêu
phút.
thương
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
6 tiết/210 phút
- Tập đọc: Yêu lắm trường ơi; Góc nhỏ yêu thương.
- Chính tả: Nghe- viết: Ngôi trường mới
- Tập viết: Chữ hoa M
- Nói và nghe: Loài chim học xây tổ
- Luyện từ và câu: từ chỉ đặc điểm, câu kiểu Ai thế nào?
- Viết đoạn văn: Giới thiệu đồ vật quen thuộc
Chủ đề: Bạn thân ở trường
* Mạch nội dung:
Bài 1: Chuyện của 4 tiết/140 phút
thước kẻ
16
a. Kĩ năng
14
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút. Bài 2: Thời khoá biểu
- Viết: Viết đúng chữ hoa N.
- Nghe-viết đúngđoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
6 tiết/210 phút
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Chuyện của thước kẻ, Thời khóa biểu
- Tập viết: Chữ hoa N
- Nói và nghe:
- Chính tả: Nghe- viết: Chuyện của thước kẻ
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, câu kiểu Ai thế nào?
15
- Viết đoạn văn: Tả đồ vật quen thuộc.
Chủ đề: Bạn thân ở trường
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số Bài 3: Khi trang sách 4 tiết/140 phút
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng mở ra
6 tiết/210 phút
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
17
Bài 4: Bạn mới
16
Chủ đề: Nghề nào cũng quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số Bài 1: Mẹ của Oanh
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa Ô, Ơ.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
4 tiết/140 phút
GDĐP:Chủ
đề:Nghề
nào
cũng quý
Bài 1:Mẹ của
Oanh (T2), tích
hợp bộ phận
(khi HS nêu nội
dung bài, giới
thiệu thêm Làng
nghề may ở Ấp
Trường Thọ là
nghề rất đáng quý
ở quê hương
mình).
18
17
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Mục lục sách, cô giáo lớp em
- Tập viết: Chữ hoa P
6 tiết/210 phút
- Nói và nghe:
- Chính tả: Nghe- viết: Mẹ của Oanh
- Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động; Đặt câu hỏi ở đâu.
- Viết đoạn văn: Luyện tập tả đồ vật quen thuộc
Bài 2: Mục lục sách
Chủ đề: Nghề nào cũng quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
4 tiết/140 phút
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng Bài 3: Cô giáo lớp em
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa P.
6 tiết/210 phút
- Nghe - viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
Bài 4: Người nặn tò he
- Tập đọc: Cô giáo lớp em, Người nặn tò he
- Tập viết: Chữ hoa P
- Nói và nghe: Đọc – kể Mẹ của Oanh
- Chính tả: Nghe - viết: Vượt qua lốc dữ
- Luyện từ và câu: từ chỉ người, chỉ hoạt động, Đặt câu hỏi Ở
GDQCN: Liên hệ
GDQCN: Liên hệ
19
Chủ đề:
18
19
* Mạch nội dung:
- Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Tập viết: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Nói và nghe: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Chính tả: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Luyện từ và câu: Kiểm tra định kì CHKI
- Viết đoạn văn: Kiểm tra định kì CHKI
Chủ đề: Nơi chốn thân quen
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa Q.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Khu vườn tuổi thơ, con suối bản tôi
- Tập viết: Chữ hoa Q
- Nói và nghe: Nói và đáp lời đề nghị, đồng ý
- Chính tả: Nghe- viết: Con suối bản tôi
Ôn tập và đánh giá
cuối học kì 1
10 tiết / 350
phút
Bài 1: Khu vườn tuổi
thơ
4 tiết/140 phút
Bài 2: Con suối bản tôi 6 tiết/210 phút
20
20
Chủ đề: Nơi chốn thân quen
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa R.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Con đường làng, bên cửa sổ
- Tập viết: Chữ hoa R
- Nói và nghe: Đọc – kể Khu vườn tuổi thơ
- Chính tả: Nghe - viết: Bên cửa sổ
- Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật, dấu phảy
- Viết đoạn văn: Luyện tập thực việc được chứng kiến.
Chủ đề: Bốn mùa tươi đẹp
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
Bài 3: Con đường làng 4 tiết/140 phút
Bài 4: Bên cửa sổ
6 tiết/210 phút
4 tiết/140 phút
Bài 1: Chuyện bốn
mùa
6 tiết/210 phút
21
Bài 2: Đầm sen
21
GDQPAN:
hệ
22
Chủ đề: Bốn mùa tươi đẹp
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa T.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
Bài 3: Dàn nhạc mùa 4 tiết/140 phút
hè
6 tiết/210 phút
Bài 4: Mùa đông ở
vùng cao
Liên
22
23
Chủ đề: Thiên nhiên muôn màu
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
4 tiết/140 phút
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng Bài 1: Chuyện của
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông vàng anh
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa U, Ư.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện Bài 2: Ong xây tổ
6 tiết/210 phút
đơn giản.
b. Kiến thức
Tập đọc: chuyện của vàng anh, Ong xây tổ
Tập viết: Chữ hoa U,Ư
Nói và nghe: Nói và đáp lời đồng ý, lời không đồng ý.
Chính tả: Nghe - viết: Ong xây tổ
23
GDQCN: Liên hệ
Chủ đề: Thiên nhiên muôn màu
24
25
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số Bài 3: Ong xây tổ
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
Bài 4: Hoa mai vàng
- Viết: Viết đúng chữ hoa V.
- Nghe - viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Trái chín, Hoa mai vàng
- Tập viết: Chữ hoa V
- Nói và nghe: Nghe kể Sự tích cá thờn bơn
- Chính tả: Nghe - viết: Hoa mai vàng
- Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điển, Ai thế nào? Dấu chấm, dấu
chấm than
- Viết đoạn văn: Luyện tập thực việc được tham gia
Chủ đề: Sắc màu quê hương
* Mạch nội dung
4 tiết/140 phút
6 tiết/210 phút
4 tiết/140 phút
GDĐP: Chủ đề:
Sắc màu quê
24
26
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa X.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
Tập đọc: Quê mình đẹp nhất, rừng ngập mặn Cà Mau
Tập viết: Chữ hoa X.
Nói và nghe: Nói và đáp lời cảm ơn
Chính tả: Nghe- viết: Từng ngập mặn Cà Mau
Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động. Dấu chấm than
Viết đoạn văn: Thuật việc được tham gia
Chủ đề: Sắc màu quê hương
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 ti
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 1
LỚP 2A2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trường Xuân, ngày 19 tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
NĂM HỌC : 2025 - 2026
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban Rhành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành qui định đánh giá học sinh tiểu
học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của
Bộ GD-ĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp
tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian
năm học 2025-2026 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục
thường xuyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Kế hoạch số 162/KH-THTrXI ngày 16 tháng 9 năm 2025 của
Trường Tiểu học Trường Xuân 1 về việc triển khai thực hiện Kế hoạch giáo dục
nhà trường năm học 2025-2026;
Tổ chuyên môn khối 2 xây dựng kế hoạch thực hiện giáo dục năm 20252026 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Tình hình giáo viên
Số
Họ và tên
TT
1
Phạm Ngọc Dũng
Năm
Dạy lớp
Trình độ
Ngoại
Tin
sinh
(Môn)
chuyên môn
ngữ
học
1966
2A2
CNTH
B
A
Nghèo
Cận nghèo
2. Tình hình học sinh:
Lớp
T. Số HS
Nữ
2A2
25
14
3. Tình hình cơ sở vật chất:
Độ tuổi
7 tuổi
8 tuổi trở lên
23
2
2
Tên điểm trường
Số Phòng
học
Số lớp 2
buổi
Số lớp 1
buổi
Bàn
ghế
Thiết bị
dạy học
Trung tâm
05
05
00
100
5 bộ
Trường Lợi
01
0
01
24
1 bộ
Trong năm học 2025– 2026, khối 2 có những thuận lợi, khó khăn cụ thể
như sau:
* Thuận lợi:
- Được sự quan tâm giúp đỡ của lãnh đạo nhà trường và của chính quyền
địa phương, ban ngành đoàn thể, PHHS trong việc thực hiện nhiệm vụ năm học.
- Giáo viên nhận được sự quan tâm giúp đỡ của Ban giám hiệu nhà
trường, của chính quyền địa phương, sự phối của phụ huynh học sinh trong việc
thực hiện nhiệm vụ năm học. Giáo viên có trình độ chuyên môn đạt chuẩn (Đại
học). Giáo viên có tay nghề khá vững vàng, có kinh nghiệm trong việc tổ chức
các hoạt động dạy học.
- Đội ngũ giáo viên là người địa phương trẻ, khỏe, nhiệt tình, năng nổ, có
tinh thần trách nhiệm cao, nên trong qua trình giảng dạy đã đạt được những
thành tích đáng kể. 100% giáo viên dạy lớp đều qua tập huấn chuyên môn
thường xuyên hàng năm.
- Phòng học rộng rãi, sạch sẽ, thoáng mát; cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ cho việc dạy và học đầy đủ.
- Tập thể giáo viên có tinh thần đoàn kết cao, luôn giúp đỡ nhau trong
công tác, đóng góp ý kiến cho nhau và phấn đấu hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ
được giao.
* Khó khăn:
. - Một số ít em chưa chuyên cần trong học tập và rèn luyện, chưa ý thức
được việc học của mình.
- Cả lớp có 05 HS đọc chữ còn chậm, viết chậm, tính toán lẫn lộn.
- Chất lượng học sinh trong lớp không đồng đều còn một số phụ huynh
chưa quan tâm đến việc học của con em mình vì gia đình gặp nhiều khó khăn về
đời sống vật chất.
3. Nguồn học liệu
Tài liệu tham khảo, tư liệu, đoạn video, bài giảng điện tử.
4. Phòng học, thiết bị dạy học
- Tổng diện tích 1 phòng học là: 80 m2, 1 phòng/1 lớp. Phòng học rộng rãi
thoáng mát, đủ ánh sáng, bàn ghế phù hợp đầy đủ cho học sinh ngồi học.
- Thiết bị dạy học: tranh ảnh; thước đo có chia vạch cm, đồ dùng học
toán, Tiếng Việt, tiền Việt Nam, mô hình đồng hồ,…
3
5. Các nội dung về giáo dục địa phương, giáo dục ATGT, giáo dục
quốc phòng an ninh, quyền con người, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể,
nội dung thực hiện tích hợp liên môn.
Trong năm học, ngoài việc thực hiện chương trình các môn học và hoạt
động giáo dục, giáo viên cần thực hiện giáo dục ATGT, các hoạt động chủ đề
tập thể, lồng ghép tích hợp các qua các môn học như sau :
* Nội dung giáo dục địa phương:
- Đền thờ Châu Văn Liêm.
- Đề thờ liệt sĩ của các vị anh hùng yêu nước.
- Đặc sản mắm của quê hương Trường Xuân
- Bến Ninh Kiều điểm hẹn của xứ Tây Đô
*An toàn giao thông:
- Đi bộ qua đường an toàn
- Đi bộ qua đường an toàn tại nơi đường giao nhau
- Nguy hiểm khi vui chơi ở những nơi không an toàn
- Nhớ đội mũ bảo hiểm nhé
- Ngồi an toàn trong xe ô tô, trên các phương tiện giao thông đường thủy.
* Lồng ghép nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh
Giáo dục cho học sinh về tinh thần đoàn kết toàn dân tộc, sự hi sinh của
các chiến sĩ cách mạng trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ;
giới thiệu một số hình ảnh cán bộ, chiến sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam, Công
an Nhân dân Việt Nam làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc và giữ gìn trật tự, an toàn
xã hội; giáo dục cho học sinh biết yêu thương, chia sẻ, giúp đỡ bảo vệ nhau
trong học tập.
* Quyền con người:
Thực hiện lồng ghép, tích hợp nội dung giáo dục quyền con người trong
chương trình một số môn học, hoạt động giáo dục ở tiểu học (Tự nhiên và xã
hội, Đạo đức, Hoạt động trải nghiệm, Tiếng Việt)
- Quyền được bảo vệ chống lại sự can thiệp vào đời tư. Bổn phận của trẻ
em đối với gia đình.
- Quyền tự do bày tỏ ý kiến. Quyền được tôn trọng và lắng nghe ý kiến.
- Quyền được hỗ trợ giúp đỡ Quyền được bảo vệ chống lại bạo lực .
- Quyền được tôn trọng đặc điểm và giá trị riêng của bản thân.
- Quyền tham gia các hoạt động trong gia đình, cộng đồng và xã hội.
- Quyền được sống trong một không gian yên bình, được bình đẳng và tôn
trọng sự khác biệt.
4
- Quyền được tham gia các hoạt động văn hóa. Bổn phận của trẻ em với
nhà trường.
- Quyền và nghĩa vụ tham gia các hoạt động học tập, rèn luyện do nhà
trường tổ chức.
- Quyền thực hiện những việc làm khiến trẻ em trở nên vui vẻ.
- Quyền bổn phận của trẻ em quyền gắn liền với trách nhiệm và nghĩa vụ.
* Các hoạt động chủ đề tập thể:
- Em và mái trường mến yêu
- Vì một cuộc sống an toàn
- Kính yêu thầy cô, thân thiện với bạn bè
- Truyền thống quê em
- Chào năm mới
- Chăm sóc và phục vụ bản thân
- Yêu thương gia đình quý trọng phụ nữ
- Môi trường xanh, cuộc sống xanh
- Những người sống quanh em
III.KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
5
MÔN : TIẾNG VIỆT
- Tổng số tiết/năm học (35 tuần): 350 tiết/35 tuần
- Số tiết/ tuần: 10 tiết/ tuần
- Số tiết học kỳ 1: 18 tuần, 16 tuần (8 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì 1, 1 tuần ôn cuối kì 1.
- Số tiết học kỳ 2: 17 tuần, 15 tuần (7 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì 2, 1 tuần ôn cuối năm.
Chương trình và sách giáo khoa
Tháng,
Tuần
1
Chủ đề/ Mạch nội dung
Chủ đề: Em đã lớn hơn
* Mạch nội dung
1. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Tên bài học
Bài 1: Bé Mai đã lớn
Tiết học/ thời
lượng
4 tiết/140 phút
- Viết: Viết đúng chữ hoa A. Nghe-viết đúng đoạn văn tốc độ
Bài 2: Thời gian biểu
khoảng 50 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói, viết lời tự giới thiệu
2. Kiến thức
- Dạy các bài tập đọc: Bé Mai đã lớp; Thời gian biểu
- Nghe - viết bài chính tả: Bé Mai đã lớp
- Mở rộng vốn từ Trẻ em
6 tiết/210 phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
6
2
- Luyện từ và câu: Thuộc bảng chữ cái thứ tự
từ 1 đến 9. Nói và đáp lời bày tỏ sự ngạc nhiên, lời khen ngợi.
- Chữ viết hoa
Chủ đề: Em đã lớn hơn
* Mạch nội dung:
1. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa Ă, Â. Nghe - viết đúng đoạn văn tốc
độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
Bài 3: Ngày hôm qua 4 tiết/140 phút
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Biết nhìn vào người nghe đâu rồi?
khi nói
2. Kiến thức
- Dạy các bài tập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi
- Luyện từ và câu: Điền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái
thứ tự từ 20 đến 29. Nhận biết từ chỉ sự vật.
. Kể từ 1 đến 2 đoạn của câu chuyện theo tranh.
- Nhìn - viết bài chính tả: Ngày hôm qua đâu rồi
- Nghe –kể Thử tài
- Viết chữ hoa Â, Ă
- Viết thời gian biểu
Bài 4: Út Tin
6 tiết/210 phút
7
3
4
Chủ đề: Mỗi người một vẻ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa B. Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50
– 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Tóc xoăn và tóc thẳng; Làm việc thật là vui
- Tập viết: Chữ hoa B
- Nói và nghe: Kể chuyện em có xinh không
- Chính tả: Nghe- viết: Làm việc thật là vui
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
- Nói, viết lời cảm ơn
Chủ đề: Mỗi người một vẻ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 1: Tóc xoăn và tóc 4 tiết/140 phút
thẳng
Bài 2: Làm việc thật là
vui
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
Bài 3: Những cái tên
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
GDQCN: Liên hệ
6 tiết/210 phút
4 tiết/140 phút
GV cần hướng
dẫn kĩ quy
8
Bài 4: Cô gió
6 tiết/210 phút
5
Chủ đề: Bố mẹ yêu thương
* Mạch nội dung:
4 tiết/140 phút
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
6 tiết/210 phút
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Bài 2: Cánh đồng của
- Viết: Viết đúng chữ hoa D, Đ. Nghe-viết đúng thời khóa biểu bố
tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
LG: ANQP (liên
hệ)
GDQCN: Liên hệ
9
6
Chủ đề: Bố mẹ yêu thương
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 3: Mẹ
4 tiết/140 phút
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa E, Ê. Nghe-viết đúng thời khóa biểu
Bài 4: Con lợn đất
tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
6 tiết/210 phút
GDQCN: Liên
hệ
10
7
Chủ đề: Ông bà yêu quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc:Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Bài 1: Cô chủ nhà tí
hon
- Viết: Viết đúng chữ hoa G. Nhìn-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 Bài 2: Bưu thiếp
– 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Cô chủ nhà tí hon; Bưu thiếp
- Tập viết: Chữ hoa G
4 tiết/140 phút
6 tiết/210 phút
11
8
Chủ đề: Ông bà yêu quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
4 tiết/140 phút
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
6 tiết/210 phút
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1
phút.
Bài 4: Bà tôi
- Viết: Viết đúng chữ hoa H. Nghe-viết đúng đoạn văn tốc độ
50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Bà nội, bà ngoại
- Tập viết: Chữ hoa H
- Nói và nghe: Xem – kể Những quả đào
12
* Mạch nội dung:
Ôn tập giữa học kì 1
- Tập đọc: Ôn tập GHKI
9
- Tập viết: Ôn tập GHKI
- Nói và nghe: Ôn tập GHKI
10
10
phút
tiết/350
- Viết đoạn văn: Ôn tập GHKI
Chủ đề: Những người bạn nhỏ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 1: Cô chủ không
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số biết quý tình bạn
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
4 tiết/140 phút
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa I.
- Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
6 tiết/210 phút
13
Bài 2: Đồng hồ báo
thức
11
Chủ đề: Những người bạn nhỏ
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
Bài 3: Đồ đạc trong
nhà
- Viết: Viết đúng chữ hoa H.
- Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện Bài 4: Cái bàn học của
tôi
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Đồ đạc trong nhà;cái bàn học của tôi.
- Tập viết: Chữ hoa I
- Chính tả: Nghe- viết: Chị tẩy và em bút chi
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm, câu kiểu Ai thế nào?
4 tiết/140 phút
6 tiết/210 phút
14
Chủ đề: Ngôi nhà thứ hai
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
Bài 1: Bàn tay dịu 4 tiết/140 phút
dàng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa L.
12
- Nghe-viết đúng đoạn thơ tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 phút.
Bài 2: Danh sách tổ
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện em
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Bàn tay dịu dàng; Danh sách tổ em
- Chính tả: Nghe- viết: Bàn tay dịu dàng
- Tập viết: Chữ hoa L
- Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn.
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm; dấu chấm than.
- Viết đoạn văn: Giới thiệu đồ vật quen thuộc
6 tiết/210 phút
LG: ANQP (liện
hệ)
15
Chủ đề: Ngôi nhà thứ hai
* Mạch nội dung:
4 tiết/140 phút
a. Kĩ năng
Bài 3: Yêu lắm trường
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số ơi!
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
13
- Viết: Viết đúng chữ hoa M.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15 Bài 4: Góc nhỏ yêu
phút.
thương
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
6 tiết/210 phút
- Tập đọc: Yêu lắm trường ơi; Góc nhỏ yêu thương.
- Chính tả: Nghe- viết: Ngôi trường mới
- Tập viết: Chữ hoa M
- Nói và nghe: Loài chim học xây tổ
- Luyện từ và câu: từ chỉ đặc điểm, câu kiểu Ai thế nào?
- Viết đoạn văn: Giới thiệu đồ vật quen thuộc
Chủ đề: Bạn thân ở trường
* Mạch nội dung:
Bài 1: Chuyện của 4 tiết/140 phút
thước kẻ
16
a. Kĩ năng
14
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút. Bài 2: Thời khoá biểu
- Viết: Viết đúng chữ hoa N.
- Nghe-viết đúngđoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
6 tiết/210 phút
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Chuyện của thước kẻ, Thời khóa biểu
- Tập viết: Chữ hoa N
- Nói và nghe:
- Chính tả: Nghe- viết: Chuyện của thước kẻ
- Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, câu kiểu Ai thế nào?
15
- Viết đoạn văn: Tả đồ vật quen thuộc.
Chủ đề: Bạn thân ở trường
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số Bài 3: Khi trang sách 4 tiết/140 phút
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng mở ra
6 tiết/210 phút
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
17
Bài 4: Bạn mới
16
Chủ đề: Nghề nào cũng quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số Bài 1: Mẹ của Oanh
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa Ô, Ơ.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
4 tiết/140 phút
GDĐP:Chủ
đề:Nghề
nào
cũng quý
Bài 1:Mẹ của
Oanh (T2), tích
hợp bộ phận
(khi HS nêu nội
dung bài, giới
thiệu thêm Làng
nghề may ở Ấp
Trường Thọ là
nghề rất đáng quý
ở quê hương
mình).
18
17
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Mục lục sách, cô giáo lớp em
- Tập viết: Chữ hoa P
6 tiết/210 phút
- Nói và nghe:
- Chính tả: Nghe- viết: Mẹ của Oanh
- Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động; Đặt câu hỏi ở đâu.
- Viết đoạn văn: Luyện tập tả đồ vật quen thuộc
Bài 2: Mục lục sách
Chủ đề: Nghề nào cũng quý
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
4 tiết/140 phút
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng Bài 3: Cô giáo lớp em
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa P.
6 tiết/210 phút
- Nghe - viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
Bài 4: Người nặn tò he
- Tập đọc: Cô giáo lớp em, Người nặn tò he
- Tập viết: Chữ hoa P
- Nói và nghe: Đọc – kể Mẹ của Oanh
- Chính tả: Nghe - viết: Vượt qua lốc dữ
- Luyện từ và câu: từ chỉ người, chỉ hoạt động, Đặt câu hỏi Ở
GDQCN: Liên hệ
GDQCN: Liên hệ
19
Chủ đề:
18
19
* Mạch nội dung:
- Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Tập viết: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Nói và nghe: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Chính tả: Ôn tập và kiểm tra CHKI
- Luyện từ và câu: Kiểm tra định kì CHKI
- Viết đoạn văn: Kiểm tra định kì CHKI
Chủ đề: Nơi chốn thân quen
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa Q.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Khu vườn tuổi thơ, con suối bản tôi
- Tập viết: Chữ hoa Q
- Nói và nghe: Nói và đáp lời đề nghị, đồng ý
- Chính tả: Nghe- viết: Con suối bản tôi
Ôn tập và đánh giá
cuối học kì 1
10 tiết / 350
phút
Bài 1: Khu vườn tuổi
thơ
4 tiết/140 phút
Bài 2: Con suối bản tôi 6 tiết/210 phút
20
20
Chủ đề: Nơi chốn thân quen
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa R.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Con đường làng, bên cửa sổ
- Tập viết: Chữ hoa R
- Nói và nghe: Đọc – kể Khu vườn tuổi thơ
- Chính tả: Nghe - viết: Bên cửa sổ
- Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật, dấu phảy
- Viết đoạn văn: Luyện tập thực việc được chứng kiến.
Chủ đề: Bốn mùa tươi đẹp
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
Bài 3: Con đường làng 4 tiết/140 phút
Bài 4: Bên cửa sổ
6 tiết/210 phút
4 tiết/140 phút
Bài 1: Chuyện bốn
mùa
6 tiết/210 phút
21
Bài 2: Đầm sen
21
GDQPAN:
hệ
22
Chủ đề: Bốn mùa tươi đẹp
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa T.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
Bài 3: Dàn nhạc mùa 4 tiết/140 phút
hè
6 tiết/210 phút
Bài 4: Mùa đông ở
vùng cao
Liên
22
23
Chủ đề: Thiên nhiên muôn màu
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
4 tiết/140 phút
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng Bài 1: Chuyện của
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông vàng anh
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa U, Ư.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện Bài 2: Ong xây tổ
6 tiết/210 phút
đơn giản.
b. Kiến thức
Tập đọc: chuyện của vàng anh, Ong xây tổ
Tập viết: Chữ hoa U,Ư
Nói và nghe: Nói và đáp lời đồng ý, lời không đồng ý.
Chính tả: Nghe - viết: Ong xây tổ
23
GDQCN: Liên hệ
Chủ đề: Thiên nhiên muôn màu
24
25
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số Bài 3: Ong xây tổ
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
Bài 4: Hoa mai vàng
- Viết: Viết đúng chữ hoa V.
- Nghe - viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
- Tập đọc: Trái chín, Hoa mai vàng
- Tập viết: Chữ hoa V
- Nói và nghe: Nghe kể Sự tích cá thờn bơn
- Chính tả: Nghe - viết: Hoa mai vàng
- Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điển, Ai thế nào? Dấu chấm, dấu
chấm than
- Viết đoạn văn: Luyện tập thực việc được tham gia
Chủ đề: Sắc màu quê hương
* Mạch nội dung
4 tiết/140 phút
6 tiết/210 phút
4 tiết/140 phút
GDĐP: Chủ đề:
Sắc màu quê
24
26
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng trong 1 phút.
- Viết: Viết đúng chữ hoa X.
- Nghe-viết đúng đoạn văn ngắn tốc độ 50 – 55 chữ trong 15
phút.
- Nói và nghe: Nói rõ ràng thành câu. Kể được một câu chuyện
đơn giản.
b. Kiến thức
Tập đọc: Quê mình đẹp nhất, rừng ngập mặn Cà Mau
Tập viết: Chữ hoa X.
Nói và nghe: Nói và đáp lời cảm ơn
Chính tả: Nghe- viết: Từng ngập mặn Cà Mau
Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động. Dấu chấm than
Viết đoạn văn: Thuật việc được tham gia
Chủ đề: Sắc màu quê hương
* Mạch nội dung:
a. Kĩ năng
- Đọc: Đọc đúng các tiếng (bao gồm cả một số
tiếng có vần khó, ít dùng).Đọc đúng và rõ ràng
các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông
tin ngắn. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết
thúc câu.Tốc độ đọc khoảng 60 ti
 









Các ý kiến mới nhất