Sổ đăng ký cá biệt sách pháp luật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương Thảo
Ngày gửi: 20h:10' 08-11-2025
Dung lượng: 214.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương Thảo
Ngày gửi: 20h:10' 08-11-2025
Dung lượng: 214.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Ngày vào
sổ
Số TT
tên
sách
1
2
3
4
Số Ngà
vào
y và
XUẤT BẢN
Kiểm kê
Số TT
sổ số
TÁC GiẢ VÀ TÊN SÁCH
ĐƠN GIÁMôn loại
bản sách
biên
Nơi
Năm
Nhà XB
tổng
bản 2024 2025 2026 2027 2028
XB
XB
quát xuất
NGÔ VÂN (Dịch) - Bách
1 SPL
Dân Trí
160,000
1
khoa địa lý
2 SPL
nt
nt
nt
1
NGUYỄN THỊ MINH
3 SPL NGUYỆT (Dịch) - Bách
Dân Trí
160,000
1
khoa khoa học
4 SPL
nt
nt
nt
1
5 SPL
VŨ BÁ HÒA - Bảng phân
loại tài liệu trong Thư
viện Trường phổ thông
6
6 SPL
TĂNG BÌNH, ÁI
PHƯƠNG - Biện pháp
phong ngừa tội phạm và
phòng chống vi phạm
pháp luật trong học sinh,
sinh viên
7
8
7 SPL
8 SPL
9
9 SPL
10
11
10 SPL
11 SPL
12
12 SPL
13
13 SPL
5
Bộ luật dân sự
Bộ luật lao động
Bộ luật lao động và các
văn bản hướng dẫn thi
hành
nt
nt
Các quy định mới về mục
lục ngân sách nhà nước
năm 2014
nt
GDVN TP HCM 2009
23,700
1
Hồng ĐứcTP HCM 2019
395,000
1
Tư pháp
Tư pháp
H.
H.
2017
2017
55,000
25,000
1
1
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
350,000
1
nt
nt
nt
nt
nt
nt
Văn hóa Thông tin
H.
2014
nt
nt
nt
nt
nt
295,000
nt
1
1
1
1
Ghi chú
14
14 SPL
15
15 SPL
Các quy định của pháp
Lao động
luật về quản lý pháo, chất
- xã hội
nổ
nt
nt
MINH DIỆP - Các Quy
định về tổ chức, hoạt
động của tổ chức Đảng,
công đoàn, đoàn thanh
niên, Hội phụ nữ trong
Nhà trường
16
16 SPL
17
17 SPL
18
18 SPL
19
19 SPL
20
20 SPL
21
21 SPL
22
22 SPL
Các văn bản hướng dẫn
thi hành luật thực hành
tiết kiệm, chống lãng phí
23
24
nt
Các văn bản hướng dẫn
thi hành Luật giáo dục
H.
2014
nt
nt
Lao động
H.
2016
nt
nt
nt
Lao động
H.
Lao động
32,000
1
nt
1
335,000
1
nt
1
2009
35,000
1
H.
2012
30,000
1
nt
nt
nt
nt
1
Lao động
H.
2009
35,000
1
Lao động
H.
2009
35,000
1
23 SPL
KIM THANH - Các văn
bản quy định về luật đầu
tư công, luật đấu thầu
Hồng Đức
mua sắm, quản lý tài sản
thanh toán vốn đầu tư chế
độ công tác phí
H.
2017
450,000
1
24 SPL
Cải thiện kế hoạch phát
triển Trường học
H.
2008
Các văn bản hướng dẫn
thi hành luật khiếu nại, tố
cáo
nt
Các văn bản hướng dẫn
thi hành Luật thanh tra
Bộ GDĐT
1
cấp phát
không thu
tiền
25
25 SPL
26
26 SPL
27
27 SPL
Dân trí
H.
2018
nt
nt
nt
Thanh
niên
H.
2016
H.
2015
nt
nt
30 SPL
NGUYỄN THÚY - Cẩm
nang hướng dẫn nghiệp
vụ công tác huấn luyện vệ
Hồng Đức
sinh sức khỏe, quy chuẩn
ký thuật quốc gia về an
toàn lao động
H.
2015
325,000
1
31 SPL
MINH DIỆP - Cẩm nang
nghiệp vụ dành cho cán
bộ quản lý giáo dục luật
giáo dục sửa đổi, bổ sung
và những quy định mới
nhất về giáo dục và đào
tạo
Lao động
H.
2016
335,000
1
32 SPL
Cẩm nang nghiệp vụ dành
cho hiệu trưởng và kế
toán Trường học. Luật
Lao động
giáo dục và những quy
định mới nhất về giáo dục
đào tạo
H.
2010
298,000
1
28
28 SPL
29
29 SPL
30
31
32
BẢO NAM - Cách phòng
tránh căn bệnh tự kỷ rối
nhiễu tâm trí tuổi học
đường
nt
Cẩm nang dành cho BCH
Đội thiếu niên tiền phong
HCM
NGUYỄN ANH - Cẩm
nang hướng dẫn thực hiện
Hồng Đức
luật thi đua khen thưởng
trong các cơ quan đơn vị
nt
nt
105,000
1
nt
1
32,000
1
325.000
nt
1
1
33 SPL
ThS. TẠ ĐÌNH TUYÊN Cẩm nang nghiệp vụ
thanh tra kiểm tra giáo
dục
Tư pháp
H.
2018
85,000
1
34 SPL
TS. ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ,
ThS. NGUYỄN THỊ THU
HẰNG - Cẩm nang y tế
Văn hóa
trường học hướng dẫn học dân tộc
sinh phòng tránh các bệnh
truyền nhiễm trong xã hội
H.
2016
95,000
1
35
35 SPL
ĐÀO THANH HẢI Cẩm nang về tổ chức và
hoạt động quyền và trách
Lao Động
nhiệm dành cho lãnh đạo,
cán bộ công đoàn cấp trên
cơ cở và cơ sở
H.
2009
290,000
1
36
36 SPL
Chương trình giáo dục
phổ thông cấp tiểu học
Giáo dục
H.
2006
37
37 SPL
ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ Công tác phòng chống
tham nhũng,
chống lãng phí trong
trường học
Văn hóa Thông tin
H.
2014
38
38 SPL
nt
nt
nt
nt
39 SPL
ThS. NGUYỄN DANH
KHOA - Công tác tuyên
truyền giáo dục pháp luật
về an toàn giao thông
trong trường học
33
34
39
Thông tin
và truyền TP HCM 2021
thông
1
85,000
1
nt
1
450,000
1
cấp phát
không thu
tiền
40
41
42
43
44
45
40 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật (Tập 1: Quyền được
bảo vệ, chăm sóc và giáo
dục trẻ em
GDVN
H.
2017
16,000
1
41 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật (Tập 2: Quyền trẻ em
trong lĩnh vực Dân sự)
GDVN
H.
2017
16,000
1
42 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật. (Tập 3: Pháp luật lao
động đối với người chưa
thành niên)
GDVN
H.
2017
15,000
1
43 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật. (Tập 4: Pháp luật xử
lý vi phạm hành chính đối
với người chưa thành niên
vi phạm pháp luật)
GDVN
H.
2017
14,000
1
44 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật. (Tập 5: Pháp luật xử
lý vi phạm hình sự đối với
người chưa thành niên
phạm tội)
GDVN
H.
2017
15,000
1
45 SPL
Chế độ kế toán và quyền
tự chủ tài chính trong các Lao Động
Nhà trường cơ sở giáo
- Xã Hội
dục và đào tạo
H.
2007
275,000
1
46 SPL
Chế độ mới về công tác
phí, tiếp khách chi tiêu
hội nghị, quản lý tài
chính, thu và sử dụng học Lao Động
phí, tự chủ, thanh tra,
kiểm tra, thực hiện nhiệm
vụ giáo dục, đào tạo
H.
2010
297,000
1
47 SPL
Chế độ mới về tền lương
BHXH, BHYT, chính
sách đối với giáo viện,
Lao Động
học sinh, cán bộ ngành
- Xã Hội
giáo dục đào tạo năm học
2008-2009
H.
2,009
298,000
1
48
48 SPL
Chiến lược quốc gia,
chương trình hành động
phòng, chống các loại tệ
Lao Động
nạn xã hội và các quy
- Xã Hội
định mới về xử phạt hành
chính an ninh trật tự, an
toàn xã hội
H.
2014
1
49
49 SPL
nt
nt
1
50
50 SPL
2008
1
51
52
53
54
51 SPL
52 SPL
53 SPL
54 SPL
nt
nt
nt
nt
1
1
1
1
55
55 SPL
Dạy và học ngày nay
2005
1
56
56 SPL
Dạy và học tích cực một
số phương pháp và kỹ
thuật dạy học
2010
1
46
47
nt
nt
Dạy học lấy học sinh làm
Hồng Đức
trung tâm
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
ĐHSP
nt
nt
nt
nt
H.
cấp phát
không thu
tiền
nt
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
cấp phát
không thu
tiền
nt
Dự thảo báo cáo một số
vấn đè về sửa đổi bổ
sung, sửa đổi điều lệ
Đảng trình Đại hội XI của
Đảng
57
57 SPL
H.
2010
1
nt
58
59
60
58 SPL
59 SPL
60 SPL
61
61 SPL
62
62 SPL
nt
nt
nt
Dự thảo các văn kiện
trình Đại hội XI của Đảng
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
nt
nt
nt
2010
1
nt
nt
1
nt
nt
1
nt
cấp phát
không thu
tiền
63
63 SPL
64
64 SPL
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
65
65 SPL
Th.S NGUYỄN HOÀNG
TUYẾT - Đánh giá kết
quả học tập ở Tiểu học
Giáo dục
H.
2006
1
nt
66 SPL
THANH HUYỀN - Đạo
đức nghề nghiệp giáo dục
những điều giáo viên cần
biết
Dân trí
H.
2017
280,000
1
67
67 SPL
Đổi mới nâng cao phương
hướng, nhiệm vụ ngành
giáo dục và đào tạo năm
2009-2010
GD_ĐT
H.
2009
295,000
1
68
68 SPL
Đổi mới phương pháp dạy
Bộ GD-ĐT
học ở tiểu học
H.
2009
1
nt
69 SPL
Đổi mới phương pháp
quản lý lớp học bằng các
biện pháp giáo dục tích
cực
H.
2,008
1
cấp phát
không thu
tiền
66
69
nt
nt
nt
Giáo dục
70
70 SPL
Đổi mới ứng dụng công
nghệ thông tin dạy và học ĐHQG HN
trong Nhà trường
71
71 SPL
Địa chí Lạng Sơn
72
72 SPL
73
74
H.
2012
Chính trị
quốc gia
H.
1999
1
cấp phát
không thu
tiền
Điều lệ công đoàn Việt
Nam
Lao động
H.
2003
1
cấp phát
không thu
tiền
73 SPL
Giải pháp tình huống
pháp luật dành cho hiệu
trưởng
Lao Động TP HCM 2009
74 SPL
Giáo dục chủ quyền biển
đảo cho thế hệ trẻ Việt
Nam
Văn hóa Thông tin
75
75 SPL
Giáo dục hòa nhập cho trẻ
em có khó khăn trong học Bộ GD-ĐT
tập
76
77
78
79
80
81
82
83
76 SPL
77 SPL
78 SPL
79 SPL
80 SPL
81 SPL
82 SPL
83 SPL
84
84 SPL
85
86
87
85 SPL
86 SPL
87 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
PGS.TS. NGUYỄN THỊ
MỸ LỘC - Giáo dục giá
trị sống và kỹ năng sống
cho học sinh tiểu học
nt
nt
nt
H.
2014
80,000
1
295,000
1
85,000
1
H.
2010
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
1
1
1
1
1
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
ĐHQG HN
H.
2010
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
46,000
1
nt
nt
nt
1
1
1
88 SPL
NDND.PGS.TS.
NGUYỄN VÕ KỲ ANH Giáo dục kỹ năng phòng
tránh tai nạn thương tích
và sơ cấp cứu cho các
cháu Nhà trẻ, mẫu giáo và
học sinh Tiểu học
GDVN
H.
2012
85,000
1
89
89 SPL
NGND.PGS.TS
NGUYỄN VÕ KỲ ANH Giáo dục sức khỏe vị
thành niên trong trường
học
Dân trí
H.
2017
136,000
1
90
90 SPL
nt
nt
nt
nt
88
nt
1
91
91 SPL
Giáo dục và đào tạo với
Đồng bào dân tộc, tôn
giáo ấn phẩm của báo
giáo dục và thời đại
92
92 SPL
Hệ thống các văn bản
hướng dẫn thi hành luật
khiếu nại, tố cáo
93 SPL
Hỏi đáp cơ chế chính sách
về giáo dục cho vùng dân
tộc, vùng sâu, vùng xa,
biên giới hải đảo và vùng
đặc biệt khó khăn
LD-XH
H
2,014
28,000
1
94 SPL
TS. NGUYỄN HIỂN
PHƯƠNG; ThS. PHÙNG
THỊ CẨM CHÂU - Hỏi
Tư pháp
đáp pháp luật về bảo hiểm
y tế
H.
2017
64,000
1
93
94
Bộ GD-ĐT
H.
2021
1
Lao động
H.
2013
60,000
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
95
95 SPL
Hỏi - đáp pháp luật về
giao thông đường bộ
96
96 SPL
Hỏi - đáp pháp luật về
phòng chống tham nhũng
Tư pháp
H.
2014
68,000
1
97
97 SPL
TRẦN VIẾT LƯU - Hỏi
đáp về Biển đảo Việt
Nam
Văn hóa Thông tin
H.
2014
68,000
1
98 SPL
PHAN THỊ ÁNH
NGUYỆT - Hỏi đáp về
môi trường và sinh thái
biển, đảo Việt Nam
Dân Trí
H.
2019
72,000
1
99
99 SPL
NGUYỄN ANH - Hỏi
đáp về lịch xử Việt Nam
từ thế ký XV đến trươics
khi thực dân pháp xâm
lược
Hồng Đức
H.
2016
60,000
1
100
LÊ THỊ CHINH - Hỏi đáp
100 SPL về công tác Thư viện
Trường phổ thông
GDVN
H.
2013
45,000
1
101
Hỏi và đáp về kiểm tra
chấp hành điều lệ công
101 SPL
đoàn và kiểm tra khi có
dấu hiệu vi phạm
Lao động
H.
2007
15,000
1
102
Hệ thống các văn bản
pháp luật hiện hành về
102 SPL
thanh tra, kiểm tra trong
lĩnh vực giáo dục
Lao động
- XH
H.
2007
190,000
1
98
Chính trị
quốc gia
H.
2011
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
103
104
105
106
Hệ thống văn bản pháp
luật về phòng, chống
tham nhũng và các hình
103 SPL thức khen thưởng, xử lý
Lao Động
những phạm, tham nhũng
trong công tác quản lý
ngành giáo dục - đào tạo
Hiến pháp nước cộng hòa
104 SPL xã hội chủ nghĩa Việt
Hồng Đức
Nam
105 SPL
Hiến pháp nước cộng hòa
106 SPL xã hội chủ nghĩa Việt
Hồng Đức
Nam
H.
2012
280,000
1
H.
2014
25,000
1
1
H.
2014
13,000
1
107
Hoạt động và trò chơi
107 SPL
toán lớp một
Bộ GD-ĐT
H.
2007
108
ANH TUẤN - Hướng dẫn
công tác bảo quản, quản
108 SPL
Hồng Đức
lý, lưu trữ văn thư trong
các cơ quan
H.
2015
109
109 SPL
nt
nt
110
Hướng dẫn cơ chế quản lý
tài chính mua sắm thiết bị
110 SPL
Tài chính
và đầu tư xây dựng đối
với Trường học
H.
2009
295,000
1
111
THANH HUYỀN 111 SPL Hướng dẫn dạy học Đạo ĐHQG HN
đức cho học sinh Tiểu học
H.
2015
68,000
1
nt
nt
1
145,000
nt
1
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
112
KS TRƯƠNG QUỐC
TÙNG, TS. PHẠM QUÝ
HIỆP - Hướng dẫn kỹ
112 SPL
năng đảm bảo vệ sinh an
toàn thực phẩm cho học
sinh và cộng đồng
Lao động
- xã hội
H.
2014
68,000
1
113
Hướng dẫn mới nhất thi
hành luật giao thông
đường bộ 2012 và xử phạt
113 SPL
Hồng Đức
vi phậm hành chính về
lĩnh vực an toàn giao
thông
H.
2012
299,000
1
114
114 SPL
nt
nt
115
LINH ĐAN- Hướng dẫn
mới nhất về phòng, chống
tham nhũng, xử lý vi
115 SPL phạm và thi đua khen
Lao động
thưởng trong công
tácquản lý ngành giáo dục
- đào tạo
H.
2016
325,000
1
116
Hướng dẫn mới nhất
116 SPL nghiệp vụ công đoàn giáo Lao Động
dục các cấp
H.
2010
285,000
1
117
Hướng dẫn nghiệp vụ phổ
117 SPL biến, giáo dục Pháp luật
trong Nhà trường
Tư pháp
H.
2018
78,000
1
118
LINH ĐAN - Hướng dẫn
soạn thảo văn bản và
tuyển chọn các mẫu diễn
118 SPL
văn bài phát biểu khai
mạc, bế mạc hội nghị
trong Nhà trường
Lao Động
- Xã Hội
H.
2016
335,000
1
119
120
119 SPL
120 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
2/19/2025
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
121
Hướng dẫn sử dụng quỹ
121 SPL hỗ trợ trường và điểm
trường
122
123
124
122 SPL
123 SPL
124 SPL
125
Hướng dẫn nghiệp vụ đấu
thầu, mua sắm sử dụng tài
sản Nhà nước, chi tiêu nội
125 SPL
Tài chính
bộ và chế độ tự chủ trong
các cơ quan, đơn vị
HCSN năm 2015
H.
2015
350,000
1
126
MINH DIỆP - Hướng dẫn
về công tác quản lý tài
126 SPL chính mua săm thiết bị và Lao Động
đầu tư xây dựng trong
Trường học
H.
2016
335,000
1
127
128
127 SPL
128 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
129
LINH ĐAN - Hướng dẫn
về tổ chức bộ máy, biên
chế theo quy định mới
129 SPL
nhất dùng cho Trường
mầm non, Tiểu học,
THCS, THPT
Lao Động
H.
2,016
130
131
132
130 SPL
131 SPL
132 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
133
Hướng dẫn thực hiện một
số văn bản quy phạm
Giáo Dục
133 SPL
pháp luật giáo dục Tiểu
VN
học
H.
2011
134
134 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
Bộ GDĐT
H.
2007
1
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
nt
nt
nt
325,000
1
1
1
nt
nt
nt
1
1
1
20,000
1
nt
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
135
136
137
138
139
140
141
142
135 SPL
136 SPL
137 SPL
138 SPL
139 SPL
140 SPL
141 SPL
142 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
143
TS. ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ,
Th.S. LÊ MAI HOAĐHQG Hà
143 SPL Hướng dẫn phương pháp
Nội
phòng cháy, chữa cháy
trong trường học
H.
2012
185,000
1
144
TRẦN KIM KHÁNH Hướng dẫn phòng cháy
Giáo Dục
144 SPL chữa cháy và cứu nạn cứu
VN
hộ trong các cơ sở GD và
ĐT
H.
2015
55,000
1
145
146
145 SPL
146 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
147
Kết quả về sự tham gia
147 SPL
của cộng đồng
148
149
148 SPL
149 SPL
150
151
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
Bộ GDĐT
H.
2010
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
nt
nt
MAI PHƯƠNG - Kỹ
150 SPL năng giải quyết đơn thư
khiếu nại, tố cáo
Hồng Đức H.
2016
52,000
MAI PHƯƠNG - Kỹ
151 SPL năng kiểm tra nội bộ
trường học
Hồng Đức H.
2016
45,000
1
1
1
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
152
TS. PHẠM ĐÌNH
NGHIỆP; TS. LÊ VĂN
152 SPL CẨU - Kỹ năng tổ chức
các hoạt động công tác
thanh thiếu niên
153
153 SPL
154
Lịch sử Đội thiếu niên
tiền phong HCM và
154 SPL
phong trào thiếu nhi Việt
Nam
155
156
157
158
159
160
161
nt
Thanh
niên
H.
2013
nt
nt
nt
Thanh
niên
H.
155 SPL Luật an ninh mạng
Lao động
Luật ban hành văn bản
156 SPL
Hồng Đức
quy phạm pháp luật
157 SPL
nt
nt
Luật ban hành văn bản
158 SPL
Tư pháp
quy phạm pháp luật
159 SPL Luật bảo hiểm y tế
Tư pháp
Luật bảo vệ, chăm sóc và Lao Động
160 SPL
giáo dục trẻ em
- Xã Hội
161 SPL
nt
nt
162
Luật bảo vệ môi trường
và các văn bản hướng dẫn
chế độ quản lý, sử dụng
162 SPL kinh phí và phí, lệ phí
Hồng Đức
môi trường và xử lý vi
phạm trong lĩnh vực môi
trường
163
163 SPL
164
165
Luật bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
164 SPL
nt
Lao động
- xã hội
nt
Luật biển Việt Nam &
công ước của liên hợp
165 SPL
quốc về luật biển năm
1982
Hồng Đức
49,000
1
nt
1
2006
50,000
1
H.
2022
25,000
1
H.
2014
38,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2016
26,000
1
H.
2017
15,000
1
H.
2014
22,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2015
335,000
1
H.
2014
25,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2014
96,000
1
166
167
168
166 SPL
nt
167 SPL Luật bình đẳng giới
168 SPL
nt
nt
Hồng Đức
nt
nt
H.
nt
nt
2014
nt
nt
15,000
nt
1
1
1
169
NGUYỄN ANH - Luật
cán bộ công chức, Luật
viên chức và các chính
169 SPL
sách tuyển dụng miễn
nhiệm, đãi ngộ khen
thưởng mới nhất
Hồng Đức
H.
2015
325,000
1
170
170 SPL
nt
nt
171
171 SPL Luật công đoàn
H.
2014
172
172 SPL
nt
Lao động
- xã hội
nt
nt
nt
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
325,000
1
H.
2014
32,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2013
27,000
1
nt
H.
nt
nt
2014
nt
nt
25,000
nt
1
1
1
H.
2014
30,000
1
nt
H.
nt
H.
nt
h.
nt
nt
2015
nt
2014
nt
2013
nt
nt
56,000
nt
35,000
nt
28,000
nt
1
1
1
1
1
1
1
173
nt
nt
Luật công chức và 500
173 SPL câu hỏi đáp chỉ dẫn áp
dụng
174
174 SPL
175
175 SPL
176
176 SPL
177
178
179
177 SPL
178 SPL
179 SPL
180
180 SPL
181
182
183
184
185
186
187
181 SPL
182 SPL
183 SPL
184 SPL
185 SPL
186 SPL
187 SPL
Luật chất lượng sản phẩm
Hồng Đức
hàng hóa
nt
nt
Luật chuyển giao công
Hồng Đức
nghệ
nt
nt
Luật dạy nghề
Hồng Đức
nt
nt
Lao động
Luật đa dạng sinh học
- xã hội
nt
nt
Luật đất đai
Hồng Đức
nt
nt
Luật điện lực
Hồng Đức
nt
nt
Luật đo lường
ĐHQGHN
nt
nt
nt
1
13,000
1
nt
1
188
188 SPL Luật giám định tư pháp
189
189 SPL
nt
190
190 SPL Luật giao thông đường bộ
191
192
193
191 SPL
192 SPL
193 SPL
194
Lao động
- xã hội
nt
nt
nt
nt
Luật giao thông đường bộ
194 SPL và các văn bản hướng dẫn Hồng Đức
thi hành
195
195 SPL
196
197
198
199
196 SPL Luật giáo dục
Hồng Đức
197 SPL
nt
nt
198 SPL Luật giáo dục đại học
ĐHQGHN
199 SPL
nt
nt
Luật giáo dục quốc phòng
200 SPL
Hồng Đức
và an ninh
201 SPL
nt
nt
200
201
nt
nt
202
NGUYỄN THÚY - Luật
Hải quan và hệ thống các
202 SPL văn bản mới nhất về quy Hồng Đức
trình, thủ tục, kiểm tra,
giám sát hải quan
203
203 SPL Luật hợp tác xã
204
205
206
204 SPL Luật kiểm toán độc lập
205 SPL
nt
206 SPL Luật khiếu nại
Lao động
- xã hội
ĐHQGHN
nt
ĐHQGHN
H.
2014
nt
nt
H.
25,000
1
nt
1
2009
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
1
1
1
nt
nt
nt
2014
nt
nt
H.
nt
H.
nt
255,000
1
nt
1
2015
nt
2013
nt
52,000
nt
35,000
nt
1
1
1
1
H.
2014
15,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2015
298,000
1
H.
2014
35,000
1
H.
nt
H.
2013
nt
2014
36,000
nt
28,000
1
1
1
Sách cấp
phát
không thu
tiền
H.
2022
65,000
1
cấp phát
không thu
tiền
ĐHQG
HN
H.
2013
20,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Hồng Đức
H
2014
28,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
H.
2014
20,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Lao động
- xã hội
H.
2014
32,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Luật người lao động Việt
216 SPL Nam đi làm ở nước ngoài Hồng Đức
theo hợp đồng
H.
2013
41,000
1
cấp phát
không thu
tiền
217 SPL
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Luật khiếu nại và văn bản
Lao động
hướng dẫn thi hành
207
207 SPL
208
208 SPL Luật lưu trữ
209
209 SPL
210
210 SPL Luật lý lịch Tư pháp
211
211 SPL
212
212 SPL
213
213 SPL
214
214 SPL Luật ngân sách Nhà nước
215
215 SPL
216
217
nt
nt
Luật ngân hàng Nhà nước
Hồng Đức
Việt Nam
nt
nt
nt
nt
218
218 SPL
219
219 SPL
220
220 SPL
221
221 SPL
222
222 SPL
223
223 SPL
224
224 SPL
225
225 SPL
226
226 SPL
Luật phòng chống bạo lực
gia đình
nt
Luật phòng chống mua
bán người
nt
Luật phòng chống tham
nhũng
Luật phổ biến giáo dục
pháp luật
nt
Luật quản lý sử dụng tài
sản của Nhà nước
nt
Lao động
- xã hội
nt
Lao động
- xã hội
nt
18,000
1
nt
1
21,000
1
nt
1
2022
40,000
1
H.
2015
18,000
1
nt
nt
nt
nt
1
Hồng Đức
H.
2014
15,000
1
nt
nt
nt
nt
1
227
Luật quản lý, sử dụng tài
sản nhà nước luật trưng
mua, trưng dụng tài sản
hệ thống mục lục ngân
sách nhà nước và quy
định mới nhất về mua
Lao Động
227 SPL sắm quản lý, sử dụng tài
- Xã Hội
sản công quản lý, lập dự
toán, quyết toán thu, chi
ngân sách, tài chính chế
độ tự chủ, tự chịu trách
nhiệm về biên chế và kinh
phí
H.
2008
298,000
1
228
229
230
231
228 SPL
nt
229 SPL Luật quản lý thuế
230 SPL
nt
231 SPL Luật quốc tịch Việt Nam
nt
Hồng Đức
nt
Hồng Đức
nt
H.
nt
H.
nt
2013
nt
2014
nt
52,000
nt
15,000
1
1
1
1
232
232 SPL
nt
nt
nt
nt
1
nt
H.
2014
nt
nt
H.
2014
nt
nt
Lao động
H.
Hồng Đức
cấp phát
không thu
tiền
233
234
235
236
233 SPL
Luật sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả
Luật sửa đổi, bổ sung một
234 SPL số điều của Bộ luật hình Hồng Đức
sự
235 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi, bổ sung một
236 SPL số điều của Bộ luật tố
Hồng Đức
tụng dân sự
H.
2013
H.
2014
nt
nt
H.
2014
nt
nt
H.
2013
nt
nt
H.
1
125,000
nt
116,000
1
1
1
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
36,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
1
2013
45,000
1
H.
2015
29,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2014
60,000
1
nt
nt
nt
1
245
Luật sửa đổi bổ sung một
số điều của phòng cháy và
chữa cháy những quy
Bộ công
245 SPL
định mới trong công tác
an
quản lý Nhà nước về
phòng cháy và chữa cháy
H.
2016
246
246 SPL
nt
nt
237
238
239
240
241
242
243
244
237 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi bổ sung một
238 SPL số điều của luật bầu cử
Hồng Đức
đại biểu Quốc hội
239 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi bổ sung một
số điều của luật bầu cử
240 SPL
ĐHQGHN
đại biểu Quốc hội và Hội
đồng nhân dân
Luật sửa đổi bổ sung một
241 SPL số điều của luật bảo hiểm Hồng Đức
y tế
242 SPL
nt
nt
luật sửa đổi bổ sung một
243 SPL
Hồng Đức
số điều của luật luật sư
244 SPL
nt
nt
nt
nt
1
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
250
Luật sửa đổi bổ sung một
Lao động
247 SPL số điều của luật phòng
- xã hội
chống ma túy
248 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi bổ sung một
Lao động
249 SPL số điều của luật sở hữu trí
- xã hội
tuệ
250 SPL
nt
nt
251
251 SPL Luật tố cáo
252
252 SPL
253
254
255
256
253 SPL
254 SPL
255 SPL
256 SPL
ĐHQGHN
nt
Hồng Đức
nt
H.
nt
H.
nt
2013
nt
2014
nt
56,000
nt
25,000
nt
1
1
1
1
257
NGUYỄN THÚY - Luật
thể dục thể thao và các
văn bản mới nhất về
257 SPL
Hồng Đức
chính sách đãi ngộ với
cán bộ huấn luyện viên,
giáo viên thể dục thể thao
H.
2015
295,000
1
258
258 SPL
nt
nt
259
Luật thi đua khen thưởng
259 SPL và các văn bản hướng dẫn Lao động
thi hành
H.
2007
260
260 SPL Luật thanh tra
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
261
261 SPL
nt
nt
nt
247
248
249
Luật tố cáo và các văn
bản hướng dẫn thi hành
Luật tố tụng hành chính
nt
Luật thể dục thể thao
nt
nt
nt
H.
2014
nt
nt
H.
2014
nt
nt
Hồng Đức
H.
Lao động
nt
26,000
1
nt
1
68,000
1
nt
1
2014
23,000
1
H.
2020
40,000
1
cấp phát
không thu
tiền
1
cấp phát
không thu
tiền
1
cấp phát
không thu
tiền
38,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
1
nt
262
262 SPL Luật Thi hành án hình sự
263
263 SPL
264
264 SPL Luật thuế tài nguyên
265
265 SPL
266
266 SPL
267
267 SPL
268
268 SPL
269
269 SPL
270
270 SPL
271
H.
2014
nt
nt
nt
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
nt
nt
nt
Lao động
- xã hội
H.
2014
nt
nt
nt
Luật tiếp công dân và văn
Lao động
bản hướng dẫn thi hành
H.
2022
100,000
1
cấp phát
không thu
tiền
Luật trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước
Lao động
- xã hội
H.
2014
32,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
Lao động
H.
2022
180,000
1
Hồng Đức
H.
2015
350,000
1
nt
nt
nt
nt
nt
Luật thuế thu nhập cá
nhân
nt
nt
Luật trẻ em và các văn
271 SPL
bản hướng dẫn thi hành
272
NGUYỄN THÚY - Luật
xây dựng, luật đấu thầu
và các văn bản mới nhất
272 SPL
hướng dẫn chi tiết thực
hiện hoạt động quản lý
đầu tư xây dựng
273
273 SPL
274
Luật xử lý vi phạm hành
274 SPL
chính
275
275 SPL
nt
nt
Hồng Đức
H.
2014
nt
nt
nt
48,000
1
nt
1
10,000
1
nt
1
15,000
1
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Hồng Đức
nt
cấp phát
không thu
tiền
cấp phát
không thu
tiền
cấp phát
không thu
tiền
1
82,000
1
nt
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
276
276 SPL Luật viên chức
Hồng Đức
H.
2014
28,000
1
277
278
279
277 SPL
nt
278 SPL Luật viễn thông
279 SPL
nt
nt
ĐHQGHN
nt
nt
H.
nt
nt
2013
nt
nt
35,000
nt
1
1
1
280
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
280 SPL trung tâm. Bài 1: Học tập
với hoạy động tích cực
của trẻ
Bộ GDĐT
H.
2006
281
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
281 SPL trung tâm. Bài 2 dạy học
lấy học sinh làm trung
tâm
Bộ GDĐT
H.
282
282 SPL
nt
nt
283
283 SPL
nt
284
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
284 SPL
trung tâm. Bài 3 sự đa
dạng trong học tập
285
285 SPL
286
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
286 SPL trung tâm. Bài 4 những
rào cản đối với quá trình
học tập của trẻ
nt
sách cấp
phát
không thu
tiền
1
cấp phát
không thu
tiền
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
nt
1
nt
nt
nt
1
Bộ GDĐT
H.
2006
1
nt
nt
nt
1
Bộ GDĐT
H.
2006
1
cấp phát
không thu
tiền
cấp phát
không thu
tiền
287
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
287 SPL
trung tâm. Bài 5 Xây
dựng kế hoạch bài học
Bộ GDĐT
288
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
288 SPL
trung tâm. Bài 6 Thực
hiện kế hoạch bài học
Bộ GDĐT
H.
2006
1
289
289 SPL
nt
nt
nt
1
290
Mô đun 1: dạy học hòa
290 SPL nhập lấy học sinh làm
trung tâm. Bài 7 Đánh giá
Bộ GDĐT
291
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
291 SPL
trung tâm. Bài 8 Rút kinh
nghiệm
Bộ GDĐT
292
Mô dun 5: Phối hợp với
gia đình và cộng đồng xây
292 SPL
dựng một môi trường học
tập hòa nhập và thân thiện
Bộ GDĐT
H.
293
293 SPL
nt
nt
294
Mô đun 7: Đón nhận tất
cả trẻ em đếntrường học
294 SPL
tập sự tham gia của cộng
đồng
Bộ GDĐT
295
Mô đun 8: Xây dựng môi
trường học tập hòa nhập,
295 SPL thân thiện, lành mạnh và
an toàn sự tham gia của
cộng đồng
Bộ GDĐT
H.
296
Mô hình phát triển kinh tế
296 SPL trong Thanh niên nông
thôn
Hà Nội
H.
nt
nt
H.
H.
H.
H.
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
1
2006
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
2007
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
2009
1
nt
2007
297
ĐẶNG TỰ ÂN - Mô hình
trường học mới Việt Nam
297 SPL
nhìn từ góc độ thực tiễn
và lí luận
GDVN
H.
2015
298
Một số biện pháp hỗ trợ
học sinh dân tộc thiểu số
298 SPL
học môn Tiếng việt lớp
1,2,3
Bộ GDĐT
H.
299
300
301
302
303
299 SPL
300 SPL
301 SPL
302 SPL
303 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
304
nt
nt
nt
nt
nt
Một số kỹ năng dạ
sổ
Số TT
tên
sách
1
2
3
4
Số Ngà
vào
y và
XUẤT BẢN
Kiểm kê
Số TT
sổ số
TÁC GiẢ VÀ TÊN SÁCH
ĐƠN GIÁMôn loại
bản sách
biên
Nơi
Năm
Nhà XB
tổng
bản 2024 2025 2026 2027 2028
XB
XB
quát xuất
NGÔ VÂN (Dịch) - Bách
1 SPL
Dân Trí
160,000
1
khoa địa lý
2 SPL
nt
nt
nt
1
NGUYỄN THỊ MINH
3 SPL NGUYỆT (Dịch) - Bách
Dân Trí
160,000
1
khoa khoa học
4 SPL
nt
nt
nt
1
5 SPL
VŨ BÁ HÒA - Bảng phân
loại tài liệu trong Thư
viện Trường phổ thông
6
6 SPL
TĂNG BÌNH, ÁI
PHƯƠNG - Biện pháp
phong ngừa tội phạm và
phòng chống vi phạm
pháp luật trong học sinh,
sinh viên
7
8
7 SPL
8 SPL
9
9 SPL
10
11
10 SPL
11 SPL
12
12 SPL
13
13 SPL
5
Bộ luật dân sự
Bộ luật lao động
Bộ luật lao động và các
văn bản hướng dẫn thi
hành
nt
nt
Các quy định mới về mục
lục ngân sách nhà nước
năm 2014
nt
GDVN TP HCM 2009
23,700
1
Hồng ĐứcTP HCM 2019
395,000
1
Tư pháp
Tư pháp
H.
H.
2017
2017
55,000
25,000
1
1
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
350,000
1
nt
nt
nt
nt
nt
nt
Văn hóa Thông tin
H.
2014
nt
nt
nt
nt
nt
295,000
nt
1
1
1
1
Ghi chú
14
14 SPL
15
15 SPL
Các quy định của pháp
Lao động
luật về quản lý pháo, chất
- xã hội
nổ
nt
nt
MINH DIỆP - Các Quy
định về tổ chức, hoạt
động của tổ chức Đảng,
công đoàn, đoàn thanh
niên, Hội phụ nữ trong
Nhà trường
16
16 SPL
17
17 SPL
18
18 SPL
19
19 SPL
20
20 SPL
21
21 SPL
22
22 SPL
Các văn bản hướng dẫn
thi hành luật thực hành
tiết kiệm, chống lãng phí
23
24
nt
Các văn bản hướng dẫn
thi hành Luật giáo dục
H.
2014
nt
nt
Lao động
H.
2016
nt
nt
nt
Lao động
H.
Lao động
32,000
1
nt
1
335,000
1
nt
1
2009
35,000
1
H.
2012
30,000
1
nt
nt
nt
nt
1
Lao động
H.
2009
35,000
1
Lao động
H.
2009
35,000
1
23 SPL
KIM THANH - Các văn
bản quy định về luật đầu
tư công, luật đấu thầu
Hồng Đức
mua sắm, quản lý tài sản
thanh toán vốn đầu tư chế
độ công tác phí
H.
2017
450,000
1
24 SPL
Cải thiện kế hoạch phát
triển Trường học
H.
2008
Các văn bản hướng dẫn
thi hành luật khiếu nại, tố
cáo
nt
Các văn bản hướng dẫn
thi hành Luật thanh tra
Bộ GDĐT
1
cấp phát
không thu
tiền
25
25 SPL
26
26 SPL
27
27 SPL
Dân trí
H.
2018
nt
nt
nt
Thanh
niên
H.
2016
H.
2015
nt
nt
30 SPL
NGUYỄN THÚY - Cẩm
nang hướng dẫn nghiệp
vụ công tác huấn luyện vệ
Hồng Đức
sinh sức khỏe, quy chuẩn
ký thuật quốc gia về an
toàn lao động
H.
2015
325,000
1
31 SPL
MINH DIỆP - Cẩm nang
nghiệp vụ dành cho cán
bộ quản lý giáo dục luật
giáo dục sửa đổi, bổ sung
và những quy định mới
nhất về giáo dục và đào
tạo
Lao động
H.
2016
335,000
1
32 SPL
Cẩm nang nghiệp vụ dành
cho hiệu trưởng và kế
toán Trường học. Luật
Lao động
giáo dục và những quy
định mới nhất về giáo dục
đào tạo
H.
2010
298,000
1
28
28 SPL
29
29 SPL
30
31
32
BẢO NAM - Cách phòng
tránh căn bệnh tự kỷ rối
nhiễu tâm trí tuổi học
đường
nt
Cẩm nang dành cho BCH
Đội thiếu niên tiền phong
HCM
NGUYỄN ANH - Cẩm
nang hướng dẫn thực hiện
Hồng Đức
luật thi đua khen thưởng
trong các cơ quan đơn vị
nt
nt
105,000
1
nt
1
32,000
1
325.000
nt
1
1
33 SPL
ThS. TẠ ĐÌNH TUYÊN Cẩm nang nghiệp vụ
thanh tra kiểm tra giáo
dục
Tư pháp
H.
2018
85,000
1
34 SPL
TS. ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ,
ThS. NGUYỄN THỊ THU
HẰNG - Cẩm nang y tế
Văn hóa
trường học hướng dẫn học dân tộc
sinh phòng tránh các bệnh
truyền nhiễm trong xã hội
H.
2016
95,000
1
35
35 SPL
ĐÀO THANH HẢI Cẩm nang về tổ chức và
hoạt động quyền và trách
Lao Động
nhiệm dành cho lãnh đạo,
cán bộ công đoàn cấp trên
cơ cở và cơ sở
H.
2009
290,000
1
36
36 SPL
Chương trình giáo dục
phổ thông cấp tiểu học
Giáo dục
H.
2006
37
37 SPL
ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ Công tác phòng chống
tham nhũng,
chống lãng phí trong
trường học
Văn hóa Thông tin
H.
2014
38
38 SPL
nt
nt
nt
nt
39 SPL
ThS. NGUYỄN DANH
KHOA - Công tác tuyên
truyền giáo dục pháp luật
về an toàn giao thông
trong trường học
33
34
39
Thông tin
và truyền TP HCM 2021
thông
1
85,000
1
nt
1
450,000
1
cấp phát
không thu
tiền
40
41
42
43
44
45
40 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật (Tập 1: Quyền được
bảo vệ, chăm sóc và giáo
dục trẻ em
GDVN
H.
2017
16,000
1
41 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật (Tập 2: Quyền trẻ em
trong lĩnh vực Dân sự)
GDVN
H.
2017
16,000
1
42 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật. (Tập 3: Pháp luật lao
động đối với người chưa
thành niên)
GDVN
H.
2017
15,000
1
43 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật. (Tập 4: Pháp luật xử
lý vi phạm hành chính đối
với người chưa thành niên
vi phạm pháp luật)
GDVN
H.
2017
14,000
1
44 SPL
PHẠM KIM DUNG Cùng em tìm hiểu Pháp
luật. (Tập 5: Pháp luật xử
lý vi phạm hình sự đối với
người chưa thành niên
phạm tội)
GDVN
H.
2017
15,000
1
45 SPL
Chế độ kế toán và quyền
tự chủ tài chính trong các Lao Động
Nhà trường cơ sở giáo
- Xã Hội
dục và đào tạo
H.
2007
275,000
1
46 SPL
Chế độ mới về công tác
phí, tiếp khách chi tiêu
hội nghị, quản lý tài
chính, thu và sử dụng học Lao Động
phí, tự chủ, thanh tra,
kiểm tra, thực hiện nhiệm
vụ giáo dục, đào tạo
H.
2010
297,000
1
47 SPL
Chế độ mới về tền lương
BHXH, BHYT, chính
sách đối với giáo viện,
Lao Động
học sinh, cán bộ ngành
- Xã Hội
giáo dục đào tạo năm học
2008-2009
H.
2,009
298,000
1
48
48 SPL
Chiến lược quốc gia,
chương trình hành động
phòng, chống các loại tệ
Lao Động
nạn xã hội và các quy
- Xã Hội
định mới về xử phạt hành
chính an ninh trật tự, an
toàn xã hội
H.
2014
1
49
49 SPL
nt
nt
1
50
50 SPL
2008
1
51
52
53
54
51 SPL
52 SPL
53 SPL
54 SPL
nt
nt
nt
nt
1
1
1
1
55
55 SPL
Dạy và học ngày nay
2005
1
56
56 SPL
Dạy và học tích cực một
số phương pháp và kỹ
thuật dạy học
2010
1
46
47
nt
nt
Dạy học lấy học sinh làm
Hồng Đức
trung tâm
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
ĐHSP
nt
nt
nt
nt
H.
cấp phát
không thu
tiền
nt
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
cấp phát
không thu
tiền
nt
Dự thảo báo cáo một số
vấn đè về sửa đổi bổ
sung, sửa đổi điều lệ
Đảng trình Đại hội XI của
Đảng
57
57 SPL
H.
2010
1
nt
58
59
60
58 SPL
59 SPL
60 SPL
61
61 SPL
62
62 SPL
nt
nt
nt
Dự thảo các văn kiện
trình Đại hội XI của Đảng
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
nt
nt
nt
2010
1
nt
nt
1
nt
nt
1
nt
cấp phát
không thu
tiền
63
63 SPL
64
64 SPL
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
65
65 SPL
Th.S NGUYỄN HOÀNG
TUYẾT - Đánh giá kết
quả học tập ở Tiểu học
Giáo dục
H.
2006
1
nt
66 SPL
THANH HUYỀN - Đạo
đức nghề nghiệp giáo dục
những điều giáo viên cần
biết
Dân trí
H.
2017
280,000
1
67
67 SPL
Đổi mới nâng cao phương
hướng, nhiệm vụ ngành
giáo dục và đào tạo năm
2009-2010
GD_ĐT
H.
2009
295,000
1
68
68 SPL
Đổi mới phương pháp dạy
Bộ GD-ĐT
học ở tiểu học
H.
2009
1
nt
69 SPL
Đổi mới phương pháp
quản lý lớp học bằng các
biện pháp giáo dục tích
cực
H.
2,008
1
cấp phát
không thu
tiền
66
69
nt
nt
nt
Giáo dục
70
70 SPL
Đổi mới ứng dụng công
nghệ thông tin dạy và học ĐHQG HN
trong Nhà trường
71
71 SPL
Địa chí Lạng Sơn
72
72 SPL
73
74
H.
2012
Chính trị
quốc gia
H.
1999
1
cấp phát
không thu
tiền
Điều lệ công đoàn Việt
Nam
Lao động
H.
2003
1
cấp phát
không thu
tiền
73 SPL
Giải pháp tình huống
pháp luật dành cho hiệu
trưởng
Lao Động TP HCM 2009
74 SPL
Giáo dục chủ quyền biển
đảo cho thế hệ trẻ Việt
Nam
Văn hóa Thông tin
75
75 SPL
Giáo dục hòa nhập cho trẻ
em có khó khăn trong học Bộ GD-ĐT
tập
76
77
78
79
80
81
82
83
76 SPL
77 SPL
78 SPL
79 SPL
80 SPL
81 SPL
82 SPL
83 SPL
84
84 SPL
85
86
87
85 SPL
86 SPL
87 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
PGS.TS. NGUYỄN THỊ
MỸ LỘC - Giáo dục giá
trị sống và kỹ năng sống
cho học sinh tiểu học
nt
nt
nt
H.
2014
80,000
1
295,000
1
85,000
1
H.
2010
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
1
1
1
1
1
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
ĐHQG HN
H.
2010
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
46,000
1
nt
nt
nt
1
1
1
88 SPL
NDND.PGS.TS.
NGUYỄN VÕ KỲ ANH Giáo dục kỹ năng phòng
tránh tai nạn thương tích
và sơ cấp cứu cho các
cháu Nhà trẻ, mẫu giáo và
học sinh Tiểu học
GDVN
H.
2012
85,000
1
89
89 SPL
NGND.PGS.TS
NGUYỄN VÕ KỲ ANH Giáo dục sức khỏe vị
thành niên trong trường
học
Dân trí
H.
2017
136,000
1
90
90 SPL
nt
nt
nt
nt
88
nt
1
91
91 SPL
Giáo dục và đào tạo với
Đồng bào dân tộc, tôn
giáo ấn phẩm của báo
giáo dục và thời đại
92
92 SPL
Hệ thống các văn bản
hướng dẫn thi hành luật
khiếu nại, tố cáo
93 SPL
Hỏi đáp cơ chế chính sách
về giáo dục cho vùng dân
tộc, vùng sâu, vùng xa,
biên giới hải đảo và vùng
đặc biệt khó khăn
LD-XH
H
2,014
28,000
1
94 SPL
TS. NGUYỄN HIỂN
PHƯƠNG; ThS. PHÙNG
THỊ CẨM CHÂU - Hỏi
Tư pháp
đáp pháp luật về bảo hiểm
y tế
H.
2017
64,000
1
93
94
Bộ GD-ĐT
H.
2021
1
Lao động
H.
2013
60,000
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
95
95 SPL
Hỏi - đáp pháp luật về
giao thông đường bộ
96
96 SPL
Hỏi - đáp pháp luật về
phòng chống tham nhũng
Tư pháp
H.
2014
68,000
1
97
97 SPL
TRẦN VIẾT LƯU - Hỏi
đáp về Biển đảo Việt
Nam
Văn hóa Thông tin
H.
2014
68,000
1
98 SPL
PHAN THỊ ÁNH
NGUYỆT - Hỏi đáp về
môi trường và sinh thái
biển, đảo Việt Nam
Dân Trí
H.
2019
72,000
1
99
99 SPL
NGUYỄN ANH - Hỏi
đáp về lịch xử Việt Nam
từ thế ký XV đến trươics
khi thực dân pháp xâm
lược
Hồng Đức
H.
2016
60,000
1
100
LÊ THỊ CHINH - Hỏi đáp
100 SPL về công tác Thư viện
Trường phổ thông
GDVN
H.
2013
45,000
1
101
Hỏi và đáp về kiểm tra
chấp hành điều lệ công
101 SPL
đoàn và kiểm tra khi có
dấu hiệu vi phạm
Lao động
H.
2007
15,000
1
102
Hệ thống các văn bản
pháp luật hiện hành về
102 SPL
thanh tra, kiểm tra trong
lĩnh vực giáo dục
Lao động
- XH
H.
2007
190,000
1
98
Chính trị
quốc gia
H.
2011
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
103
104
105
106
Hệ thống văn bản pháp
luật về phòng, chống
tham nhũng và các hình
103 SPL thức khen thưởng, xử lý
Lao Động
những phạm, tham nhũng
trong công tác quản lý
ngành giáo dục - đào tạo
Hiến pháp nước cộng hòa
104 SPL xã hội chủ nghĩa Việt
Hồng Đức
Nam
105 SPL
Hiến pháp nước cộng hòa
106 SPL xã hội chủ nghĩa Việt
Hồng Đức
Nam
H.
2012
280,000
1
H.
2014
25,000
1
1
H.
2014
13,000
1
107
Hoạt động và trò chơi
107 SPL
toán lớp một
Bộ GD-ĐT
H.
2007
108
ANH TUẤN - Hướng dẫn
công tác bảo quản, quản
108 SPL
Hồng Đức
lý, lưu trữ văn thư trong
các cơ quan
H.
2015
109
109 SPL
nt
nt
110
Hướng dẫn cơ chế quản lý
tài chính mua sắm thiết bị
110 SPL
Tài chính
và đầu tư xây dựng đối
với Trường học
H.
2009
295,000
1
111
THANH HUYỀN 111 SPL Hướng dẫn dạy học Đạo ĐHQG HN
đức cho học sinh Tiểu học
H.
2015
68,000
1
nt
nt
1
145,000
nt
1
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
112
KS TRƯƠNG QUỐC
TÙNG, TS. PHẠM QUÝ
HIỆP - Hướng dẫn kỹ
112 SPL
năng đảm bảo vệ sinh an
toàn thực phẩm cho học
sinh và cộng đồng
Lao động
- xã hội
H.
2014
68,000
1
113
Hướng dẫn mới nhất thi
hành luật giao thông
đường bộ 2012 và xử phạt
113 SPL
Hồng Đức
vi phậm hành chính về
lĩnh vực an toàn giao
thông
H.
2012
299,000
1
114
114 SPL
nt
nt
115
LINH ĐAN- Hướng dẫn
mới nhất về phòng, chống
tham nhũng, xử lý vi
115 SPL phạm và thi đua khen
Lao động
thưởng trong công
tácquản lý ngành giáo dục
- đào tạo
H.
2016
325,000
1
116
Hướng dẫn mới nhất
116 SPL nghiệp vụ công đoàn giáo Lao Động
dục các cấp
H.
2010
285,000
1
117
Hướng dẫn nghiệp vụ phổ
117 SPL biến, giáo dục Pháp luật
trong Nhà trường
Tư pháp
H.
2018
78,000
1
118
LINH ĐAN - Hướng dẫn
soạn thảo văn bản và
tuyển chọn các mẫu diễn
118 SPL
văn bài phát biểu khai
mạc, bế mạc hội nghị
trong Nhà trường
Lao Động
- Xã Hội
H.
2016
335,000
1
119
120
119 SPL
120 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
2/19/2025
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
121
Hướng dẫn sử dụng quỹ
121 SPL hỗ trợ trường và điểm
trường
122
123
124
122 SPL
123 SPL
124 SPL
125
Hướng dẫn nghiệp vụ đấu
thầu, mua sắm sử dụng tài
sản Nhà nước, chi tiêu nội
125 SPL
Tài chính
bộ và chế độ tự chủ trong
các cơ quan, đơn vị
HCSN năm 2015
H.
2015
350,000
1
126
MINH DIỆP - Hướng dẫn
về công tác quản lý tài
126 SPL chính mua săm thiết bị và Lao Động
đầu tư xây dựng trong
Trường học
H.
2016
335,000
1
127
128
127 SPL
128 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
129
LINH ĐAN - Hướng dẫn
về tổ chức bộ máy, biên
chế theo quy định mới
129 SPL
nhất dùng cho Trường
mầm non, Tiểu học,
THCS, THPT
Lao Động
H.
2,016
130
131
132
130 SPL
131 SPL
132 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
133
Hướng dẫn thực hiện một
số văn bản quy phạm
Giáo Dục
133 SPL
pháp luật giáo dục Tiểu
VN
học
H.
2011
134
134 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
Bộ GDĐT
H.
2007
1
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
nt
nt
nt
325,000
1
1
1
nt
nt
nt
1
1
1
20,000
1
nt
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
135
136
137
138
139
140
141
142
135 SPL
136 SPL
137 SPL
138 SPL
139 SPL
140 SPL
141 SPL
142 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
143
TS. ĐỖ ĐỨC HỒNG HÀ,
Th.S. LÊ MAI HOAĐHQG Hà
143 SPL Hướng dẫn phương pháp
Nội
phòng cháy, chữa cháy
trong trường học
H.
2012
185,000
1
144
TRẦN KIM KHÁNH Hướng dẫn phòng cháy
Giáo Dục
144 SPL chữa cháy và cứu nạn cứu
VN
hộ trong các cơ sở GD và
ĐT
H.
2015
55,000
1
145
146
145 SPL
146 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
147
Kết quả về sự tham gia
147 SPL
của cộng đồng
148
149
148 SPL
149 SPL
150
151
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
Bộ GDĐT
H.
2010
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
nt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
nt
nt
MAI PHƯƠNG - Kỹ
150 SPL năng giải quyết đơn thư
khiếu nại, tố cáo
Hồng Đức H.
2016
52,000
MAI PHƯƠNG - Kỹ
151 SPL năng kiểm tra nội bộ
trường học
Hồng Đức H.
2016
45,000
1
1
1
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
152
TS. PHẠM ĐÌNH
NGHIỆP; TS. LÊ VĂN
152 SPL CẨU - Kỹ năng tổ chức
các hoạt động công tác
thanh thiếu niên
153
153 SPL
154
Lịch sử Đội thiếu niên
tiền phong HCM và
154 SPL
phong trào thiếu nhi Việt
Nam
155
156
157
158
159
160
161
nt
Thanh
niên
H.
2013
nt
nt
nt
Thanh
niên
H.
155 SPL Luật an ninh mạng
Lao động
Luật ban hành văn bản
156 SPL
Hồng Đức
quy phạm pháp luật
157 SPL
nt
nt
Luật ban hành văn bản
158 SPL
Tư pháp
quy phạm pháp luật
159 SPL Luật bảo hiểm y tế
Tư pháp
Luật bảo vệ, chăm sóc và Lao Động
160 SPL
giáo dục trẻ em
- Xã Hội
161 SPL
nt
nt
162
Luật bảo vệ môi trường
và các văn bản hướng dẫn
chế độ quản lý, sử dụng
162 SPL kinh phí và phí, lệ phí
Hồng Đức
môi trường và xử lý vi
phạm trong lĩnh vực môi
trường
163
163 SPL
164
165
Luật bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
164 SPL
nt
Lao động
- xã hội
nt
Luật biển Việt Nam &
công ước của liên hợp
165 SPL
quốc về luật biển năm
1982
Hồng Đức
49,000
1
nt
1
2006
50,000
1
H.
2022
25,000
1
H.
2014
38,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2016
26,000
1
H.
2017
15,000
1
H.
2014
22,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2015
335,000
1
H.
2014
25,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2014
96,000
1
166
167
168
166 SPL
nt
167 SPL Luật bình đẳng giới
168 SPL
nt
nt
Hồng Đức
nt
nt
H.
nt
nt
2014
nt
nt
15,000
nt
1
1
1
169
NGUYỄN ANH - Luật
cán bộ công chức, Luật
viên chức và các chính
169 SPL
sách tuyển dụng miễn
nhiệm, đãi ngộ khen
thưởng mới nhất
Hồng Đức
H.
2015
325,000
1
170
170 SPL
nt
nt
171
171 SPL Luật công đoàn
H.
2014
172
172 SPL
nt
Lao động
- xã hội
nt
nt
nt
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
325,000
1
H.
2014
32,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2013
27,000
1
nt
H.
nt
nt
2014
nt
nt
25,000
nt
1
1
1
H.
2014
30,000
1
nt
H.
nt
H.
nt
h.
nt
nt
2015
nt
2014
nt
2013
nt
nt
56,000
nt
35,000
nt
28,000
nt
1
1
1
1
1
1
1
173
nt
nt
Luật công chức và 500
173 SPL câu hỏi đáp chỉ dẫn áp
dụng
174
174 SPL
175
175 SPL
176
176 SPL
177
178
179
177 SPL
178 SPL
179 SPL
180
180 SPL
181
182
183
184
185
186
187
181 SPL
182 SPL
183 SPL
184 SPL
185 SPL
186 SPL
187 SPL
Luật chất lượng sản phẩm
Hồng Đức
hàng hóa
nt
nt
Luật chuyển giao công
Hồng Đức
nghệ
nt
nt
Luật dạy nghề
Hồng Đức
nt
nt
Lao động
Luật đa dạng sinh học
- xã hội
nt
nt
Luật đất đai
Hồng Đức
nt
nt
Luật điện lực
Hồng Đức
nt
nt
Luật đo lường
ĐHQGHN
nt
nt
nt
1
13,000
1
nt
1
188
188 SPL Luật giám định tư pháp
189
189 SPL
nt
190
190 SPL Luật giao thông đường bộ
191
192
193
191 SPL
192 SPL
193 SPL
194
Lao động
- xã hội
nt
nt
nt
nt
Luật giao thông đường bộ
194 SPL và các văn bản hướng dẫn Hồng Đức
thi hành
195
195 SPL
196
197
198
199
196 SPL Luật giáo dục
Hồng Đức
197 SPL
nt
nt
198 SPL Luật giáo dục đại học
ĐHQGHN
199 SPL
nt
nt
Luật giáo dục quốc phòng
200 SPL
Hồng Đức
và an ninh
201 SPL
nt
nt
200
201
nt
nt
202
NGUYỄN THÚY - Luật
Hải quan và hệ thống các
202 SPL văn bản mới nhất về quy Hồng Đức
trình, thủ tục, kiểm tra,
giám sát hải quan
203
203 SPL Luật hợp tác xã
204
205
206
204 SPL Luật kiểm toán độc lập
205 SPL
nt
206 SPL Luật khiếu nại
Lao động
- xã hội
ĐHQGHN
nt
ĐHQGHN
H.
2014
nt
nt
H.
25,000
1
nt
1
2009
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
1
1
1
nt
nt
nt
2014
nt
nt
H.
nt
H.
nt
255,000
1
nt
1
2015
nt
2013
nt
52,000
nt
35,000
nt
1
1
1
1
H.
2014
15,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2015
298,000
1
H.
2014
35,000
1
H.
nt
H.
2013
nt
2014
36,000
nt
28,000
1
1
1
Sách cấp
phát
không thu
tiền
H.
2022
65,000
1
cấp phát
không thu
tiền
ĐHQG
HN
H.
2013
20,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Hồng Đức
H
2014
28,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
H.
2014
20,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Lao động
- xã hội
H.
2014
32,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Luật người lao động Việt
216 SPL Nam đi làm ở nước ngoài Hồng Đức
theo hợp đồng
H.
2013
41,000
1
cấp phát
không thu
tiền
217 SPL
nt
nt
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Luật khiếu nại và văn bản
Lao động
hướng dẫn thi hành
207
207 SPL
208
208 SPL Luật lưu trữ
209
209 SPL
210
210 SPL Luật lý lịch Tư pháp
211
211 SPL
212
212 SPL
213
213 SPL
214
214 SPL Luật ngân sách Nhà nước
215
215 SPL
216
217
nt
nt
Luật ngân hàng Nhà nước
Hồng Đức
Việt Nam
nt
nt
nt
nt
218
218 SPL
219
219 SPL
220
220 SPL
221
221 SPL
222
222 SPL
223
223 SPL
224
224 SPL
225
225 SPL
226
226 SPL
Luật phòng chống bạo lực
gia đình
nt
Luật phòng chống mua
bán người
nt
Luật phòng chống tham
nhũng
Luật phổ biến giáo dục
pháp luật
nt
Luật quản lý sử dụng tài
sản của Nhà nước
nt
Lao động
- xã hội
nt
Lao động
- xã hội
nt
18,000
1
nt
1
21,000
1
nt
1
2022
40,000
1
H.
2015
18,000
1
nt
nt
nt
nt
1
Hồng Đức
H.
2014
15,000
1
nt
nt
nt
nt
1
227
Luật quản lý, sử dụng tài
sản nhà nước luật trưng
mua, trưng dụng tài sản
hệ thống mục lục ngân
sách nhà nước và quy
định mới nhất về mua
Lao Động
227 SPL sắm quản lý, sử dụng tài
- Xã Hội
sản công quản lý, lập dự
toán, quyết toán thu, chi
ngân sách, tài chính chế
độ tự chủ, tự chịu trách
nhiệm về biên chế và kinh
phí
H.
2008
298,000
1
228
229
230
231
228 SPL
nt
229 SPL Luật quản lý thuế
230 SPL
nt
231 SPL Luật quốc tịch Việt Nam
nt
Hồng Đức
nt
Hồng Đức
nt
H.
nt
H.
nt
2013
nt
2014
nt
52,000
nt
15,000
1
1
1
1
232
232 SPL
nt
nt
nt
nt
1
nt
H.
2014
nt
nt
H.
2014
nt
nt
Lao động
H.
Hồng Đức
cấp phát
không thu
tiền
233
234
235
236
233 SPL
Luật sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả
Luật sửa đổi, bổ sung một
234 SPL số điều của Bộ luật hình Hồng Đức
sự
235 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi, bổ sung một
236 SPL số điều của Bộ luật tố
Hồng Đức
tụng dân sự
H.
2013
H.
2014
nt
nt
H.
2014
nt
nt
H.
2013
nt
nt
H.
1
125,000
nt
116,000
1
1
1
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
36,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
1
2013
45,000
1
H.
2015
29,000
1
nt
nt
nt
1
H.
2014
60,000
1
nt
nt
nt
1
245
Luật sửa đổi bổ sung một
số điều của phòng cháy và
chữa cháy những quy
Bộ công
245 SPL
định mới trong công tác
an
quản lý Nhà nước về
phòng cháy và chữa cháy
H.
2016
246
246 SPL
nt
nt
237
238
239
240
241
242
243
244
237 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi bổ sung một
238 SPL số điều của luật bầu cử
Hồng Đức
đại biểu Quốc hội
239 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi bổ sung một
số điều của luật bầu cử
240 SPL
ĐHQGHN
đại biểu Quốc hội và Hội
đồng nhân dân
Luật sửa đổi bổ sung một
241 SPL số điều của luật bảo hiểm Hồng Đức
y tế
242 SPL
nt
nt
luật sửa đổi bổ sung một
243 SPL
Hồng Đức
số điều của luật luật sư
244 SPL
nt
nt
nt
nt
1
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
250
Luật sửa đổi bổ sung một
Lao động
247 SPL số điều của luật phòng
- xã hội
chống ma túy
248 SPL
nt
nt
Luật sửa đổi bổ sung một
Lao động
249 SPL số điều của luật sở hữu trí
- xã hội
tuệ
250 SPL
nt
nt
251
251 SPL Luật tố cáo
252
252 SPL
253
254
255
256
253 SPL
254 SPL
255 SPL
256 SPL
ĐHQGHN
nt
Hồng Đức
nt
H.
nt
H.
nt
2013
nt
2014
nt
56,000
nt
25,000
nt
1
1
1
1
257
NGUYỄN THÚY - Luật
thể dục thể thao và các
văn bản mới nhất về
257 SPL
Hồng Đức
chính sách đãi ngộ với
cán bộ huấn luyện viên,
giáo viên thể dục thể thao
H.
2015
295,000
1
258
258 SPL
nt
nt
259
Luật thi đua khen thưởng
259 SPL và các văn bản hướng dẫn Lao động
thi hành
H.
2007
260
260 SPL Luật thanh tra
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
261
261 SPL
nt
nt
nt
247
248
249
Luật tố cáo và các văn
bản hướng dẫn thi hành
Luật tố tụng hành chính
nt
Luật thể dục thể thao
nt
nt
nt
H.
2014
nt
nt
H.
2014
nt
nt
Hồng Đức
H.
Lao động
nt
26,000
1
nt
1
68,000
1
nt
1
2014
23,000
1
H.
2020
40,000
1
cấp phát
không thu
tiền
1
cấp phát
không thu
tiền
1
cấp phát
không thu
tiền
38,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
1
nt
262
262 SPL Luật Thi hành án hình sự
263
263 SPL
264
264 SPL Luật thuế tài nguyên
265
265 SPL
266
266 SPL
267
267 SPL
268
268 SPL
269
269 SPL
270
270 SPL
271
H.
2014
nt
nt
nt
Lao Động
- Xã Hội
H.
2014
nt
nt
nt
Lao động
- xã hội
H.
2014
nt
nt
nt
Luật tiếp công dân và văn
Lao động
bản hướng dẫn thi hành
H.
2022
100,000
1
cấp phát
không thu
tiền
Luật trách nhiệm bồi
thường của Nhà nước
Lao động
- xã hội
H.
2014
32,000
1
cấp phát
không thu
tiền
nt
nt
nt
nt
1
Lao động
H.
2022
180,000
1
Hồng Đức
H.
2015
350,000
1
nt
nt
nt
nt
nt
Luật thuế thu nhập cá
nhân
nt
nt
Luật trẻ em và các văn
271 SPL
bản hướng dẫn thi hành
272
NGUYỄN THÚY - Luật
xây dựng, luật đấu thầu
và các văn bản mới nhất
272 SPL
hướng dẫn chi tiết thực
hiện hoạt động quản lý
đầu tư xây dựng
273
273 SPL
274
Luật xử lý vi phạm hành
274 SPL
chính
275
275 SPL
nt
nt
Hồng Đức
H.
2014
nt
nt
nt
48,000
1
nt
1
10,000
1
nt
1
15,000
1
nt
1
cấp phát
không thu
tiền
Hồng Đức
nt
cấp phát
không thu
tiền
cấp phát
không thu
tiền
cấp phát
không thu
tiền
1
82,000
1
nt
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
276
276 SPL Luật viên chức
Hồng Đức
H.
2014
28,000
1
277
278
279
277 SPL
nt
278 SPL Luật viễn thông
279 SPL
nt
nt
ĐHQGHN
nt
nt
H.
nt
nt
2013
nt
nt
35,000
nt
1
1
1
280
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
280 SPL trung tâm. Bài 1: Học tập
với hoạy động tích cực
của trẻ
Bộ GDĐT
H.
2006
281
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
281 SPL trung tâm. Bài 2 dạy học
lấy học sinh làm trung
tâm
Bộ GDĐT
H.
282
282 SPL
nt
nt
283
283 SPL
nt
284
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
284 SPL
trung tâm. Bài 3 sự đa
dạng trong học tập
285
285 SPL
286
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
286 SPL trung tâm. Bài 4 những
rào cản đối với quá trình
học tập của trẻ
nt
sách cấp
phát
không thu
tiền
1
cấp phát
không thu
tiền
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
nt
1
nt
nt
nt
1
Bộ GDĐT
H.
2006
1
nt
nt
nt
1
Bộ GDĐT
H.
2006
1
cấp phát
không thu
tiền
cấp phát
không thu
tiền
287
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
287 SPL
trung tâm. Bài 5 Xây
dựng kế hoạch bài học
Bộ GDĐT
288
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
288 SPL
trung tâm. Bài 6 Thực
hiện kế hoạch bài học
Bộ GDĐT
H.
2006
1
289
289 SPL
nt
nt
nt
1
290
Mô đun 1: dạy học hòa
290 SPL nhập lấy học sinh làm
trung tâm. Bài 7 Đánh giá
Bộ GDĐT
291
Mô đun 1: dạy học hòa
nhập lấy học sinh làm
291 SPL
trung tâm. Bài 8 Rút kinh
nghiệm
Bộ GDĐT
292
Mô dun 5: Phối hợp với
gia đình và cộng đồng xây
292 SPL
dựng một môi trường học
tập hòa nhập và thân thiện
Bộ GDĐT
H.
293
293 SPL
nt
nt
294
Mô đun 7: Đón nhận tất
cả trẻ em đếntrường học
294 SPL
tập sự tham gia của cộng
đồng
Bộ GDĐT
295
Mô đun 8: Xây dựng môi
trường học tập hòa nhập,
295 SPL thân thiện, lành mạnh và
an toàn sự tham gia của
cộng đồng
Bộ GDĐT
H.
296
Mô hình phát triển kinh tế
296 SPL trong Thanh niên nông
thôn
Hà Nội
H.
nt
nt
H.
H.
H.
H.
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
nt
1
2006
2006
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
2007
1
sách cấp
phát
không thu
tiền
2009
1
nt
2007
297
ĐẶNG TỰ ÂN - Mô hình
trường học mới Việt Nam
297 SPL
nhìn từ góc độ thực tiễn
và lí luận
GDVN
H.
2015
298
Một số biện pháp hỗ trợ
học sinh dân tộc thiểu số
298 SPL
học môn Tiếng việt lớp
1,2,3
Bộ GDĐT
H.
299
300
301
302
303
299 SPL
300 SPL
301 SPL
302 SPL
303 SPL
nt
nt
nt
nt
nt
304
nt
nt
nt
nt
nt
Một số kỹ năng dạ
 









Các ý kiến mới nhất