2C KHBH TUẦN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiến
Ngày gửi: 20h:27' 03-11-2025
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiến
Ngày gửi: 20h:27' 03-11-2025
Dung lượng: 278.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 7 b1
Thứ hai ngày20 tháng 10 năm 2025
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
TUẦN 7 - TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
CHÀO MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20-10
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Tham gia biểu diễn văn nghệ chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10
* Năng lực Phẩm chất
- Giao tiếp, hợp tác ; Tự chủ, tự học.
- Hiểu được ý nghĩa của ngày Phụ nữ Việt Nam.
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Nhắc HS mặc đúng đồng phục, trang phục biểu diễn.
- Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC:
a. Hoạt động mở đầu:
GV cho HS ổn định tổ chức, nhắc nhở HS chỉnh đốn hàng ngũ, trang phục đ ể
thực hiện nghi lễ chào cờ.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: Chào cờ
- GV nhắc nhở HS chỉnh đốn hàng ngũ, thực hiện nghi lễ chào cờ.
- HS nghe GV tổng phụ trách đội và hiệu trưởng nhận xét kết quả thi đua c ủa
tuần vừa qua và phát động phong trào của tuần tới. tri ển khai các ho ạt đ ộng
hướng đến chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10:
Hoạt động 1: sinh hoạt theo chủ đề
+ GV đọc HS Nghe chia sẻ về nguồn gốc và ý nghĩa ngày Phụ nữ Vi ệt Nam.
+ Thi hái hoa dân chủ tìm hiểu về ngày Phụ nữ Việt Nam.
- HS nhiệt tình tham gia các hoạt động.
+HS Biểu diễn một số tiết mục văn nghệ chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 2010.
3. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
ĐOC: BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI!
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng từ ngữ xôn xao, xanh trời, Hồng hào,…, đọc rõ ràng bài thơ, ngữ điệu
phù hợp với cảm xúc yêu thương của bạn nhỏ dành cho ngôi trường.
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương và gắn bó của bạn nhỏ dành cho ngôi
trường, thầy cô và bạn bè.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: khả năng quan sát s ự v ật xung
quanh.
- Biết trân trọng, yêu thương thầy cô, bạn bè.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- HS hát: Em yêu trường em.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, ngữ điệu nhẹ nhàng.
- HDHS chia đoạn: ( 5 đoạn)
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: xôn xao, xanh trời,…
- Luyện đọc đoạn theo nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm
năm.
- Các nhóm thi đọc tước lớp
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- HS đọcvà trả lời lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.56.
C1: Thứ tự tranh: 1,2,3
C2: Những câu thơ tả tả các bạn học sinh trong giờ ra chơi là: Hồng hào gương
mặt, Bạn nào cũng xinh.
C3: yêu hàng cây mát, yêu tiếng chim hót xôn xao như khúc nhạc trên vòm lá
xanh, yêu khung cửa sổ có bàn tay lá quạt gió mát, yêu những lời giảng ngọt
ngào của cô giáo.
C4: Bạn nhỏ nhớ: Lời cô ngọt ngào/ Thấm từng trang sách.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm cả bài thơ. Lưu ý giọng của .
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi.
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu sgk/ tr.56
- HS trả lời câu hỏi nêu lí do vì sao lại chọn ý đó.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu sgk/ tr.56.
- HS làm bài cá nhân vào VBT - HS nối cột A với cột B.
- 1 HS lên nảng thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
GV chốt nội dung bài: tình cảm yêu thương và gắn bó của b ạn nhỏ dành cho
ngôi trường, thầy cô và bạn bè.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 21 tháng 10 năm 2025
TIẾNG VIỆT
VIẾT: CHỮ HOA E,Ê
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết viết chữ viết hoa E cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng: Em yêu mái trường
Có hàng cây mát.
*Năng lực và phẩm chất:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi Mẫu chữ hoa E,Ê.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:1.Hoạt động mở đầu:
a.Hoạt động mở đầu
-GV cho lớp hát bài: Chữ đẹp, nết càng ngoan
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- GV cho HS quan sát chữ E, Ê hoa
- Học sinh quan sát. nhận xét:
+ Chữ E, Ê hoa cao mấy li?
+Chữ hoa E, Ê gồm mấy nét? Đó là những nét nào?
+ Chữ Ê khác chữ E ở điểm nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ E, Ê cỡ vừa trên bảng lớp, hướng dẫn học sinh viết
trên bảng con.
- HS luyện viết bảng con chữ e,ê
- Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh cách viết các nét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng.
- Học sinh đọc câu ứng dụng
+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ Em (cỡ vừa và nhỏ).
- Học sinh viết chữ Em trên bảng con.
- Viết đúng câu ứng dụng: Em yêu mái trường
c. Hoạt động luyện tập thực hành.
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 1 dòng chữ E cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Ê cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Em cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ.
- Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết và các lưu ý cần thiết.
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu chấm trên dòng k ẻ c ủa v ở là đi ểm
đặt bút.
- Lắng nghe và thực hiện
Hoạt động 2: Luyện viết vào vở tập viết.
- HS viết bài, từng dòng theo hiệu lệnh của giáo viên.
- GV Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm.
- Gv chấm nhận xét bài cho HS
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
NÓI VÀ NGHE:KỂ CHUYỆN: Bữa ăn trưa
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Nghe và hiểu câu chuyện: Kể chuyện Bữa ăn trưa
- Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện qua tranh minh họa.
- Biết dựa vào tranh kể lại được 1-2 đoạn.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi .
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Nghe kể chuyện
- GV kể câu chuyện (lần 1) kết hợp chỉ các hình ảnh.
- GV kể câu chuyện lần 2. Vừa kể thỉnh thoảng dừng lại, hỏi:
+ Lời nói trong tranh của ai?
+ Thầy hiệu trưởng nói gì?
+ Trong chuyện, món ăn từ đồi núi là gì?
+ Món ăn từ biển là gì
- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện.
* Hoạt động 2: Kể 1-2 đoạn của câu chuyện theo tranh.
- HS luyện kể 1 đoan câu chuyện theo nhóm .
- Các nhóm thi kể trước lớp;
- Nhận xét, khen ngợi HS.
c. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TOÁN
TIẾT 33: BẢNG TRỪ ( qua 10) Tr 47,48
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS biết bảng trừ ( qua 10) trong phạm vi 20. Bi ết cách tìm k ết qu ả phép tr ừ
dựa vào bảng trừ ( qua 10) trong phạm vi 20.
- Thực hiện được các phép tính 11, 12, 13,….18 trừ đi một số.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a. Hoạt động mở đầu:
- HS làm bài 11 – 2
11- 3
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: Nhận biết bảng trừ ( qua 10 ) trong P Vi 20
- HS quan sát tranh sgk/tr.47:
+ Gọi 1 HS đọc lại hộp thoại?
+ HS( đóng vai Minh Và Robot), chia sẻ kết quả
+ HS các nhóm chia sẻ trước lớp (1 bạn sẽ đọc phép tính, 1 b ạn nêu k ết qu ả c ủa
phép tính)
11 – 4 = 7
13 – 5 = 8
12 – 3 = 9
14 – 8= 6
+ Em hãy so sánh các số bị trừ trong các phép tính trên v ới 10?
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV chốt: Các phép tính có số bị trừ lớn hơn 10 ta gọi là phép tr ừ (qua 10)
- Hoạt động 1: Hoàn thành bảng trừ ( qua 10 ) trong P Vi 20
GV: Để thực hiện được tất cả các phép tính qua 10 chúng ta cùng b ạn Minh và
Robot hoàn thành bảng trừ ( qua 10) dưới đây.
+ HS đọc bảng trừ và tìm số thích hợp điền vào dấu “ ? ”
+ HS làm việc cá nhân
+ HS nêu SBT ở từng cột
+ HS đọc lại bảng trừ theo cột
- Gv chốt: Lớp mình đã cùng 2 bạn nhỏ hoàn thành bảng trừ ( qua 10), để vận
dụng bảng trừ chúng ta vào hoạt động tiếp theo nhé.
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS nhẩm miệng nối tiếp nêu KQ
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở
- HS nêu cách làm
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
- Gv chốt: Để tìm được ông sao có kết quả nhỏ nhất chúng ta tìm KQ c ủa các
phép tính
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép trừ qua 10 và nêu kq của phép trừ đó.
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
Thứ tư, ngày 22 tháng 10 năm 2025
TOÁN
TIẾT 33: LUYỆN TẬP ( Tr 49)
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép trừ ( qua 10) trong phạm vi 20.
- Giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép tr ừ ( qua 10) trong ph ạm vi
20
- Củng cố so sánh số.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tư duy và lập luận; năng lực giao tiếp toán h ọc.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a. Hoạt động mở đầu:
- HS đọc bảng trừ 11
- GV giới thiệubài
b. Hoạt động luyện tâp thực hành:
Hoạt động 1:Ôn lại bảng trừ qua 10
Bài 1: Tính nhẩm
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS nhẩm miệng nối tiếp nhau nêu KQ
- Gv chốt kết quả.
Bài 2:Tính nhẩm
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở
- HS nêu cách nhẩm trường hợp: 14 – 4 - 3
+ GV hướng dẫn thêm cách nhẩm: trong phép tính nếu chỉ có phép trừ như
trường hợp trên ta có thể làm như sau: lấy 4 + 3 = 7; rồi l ấy 14 – 7 = 7
- HS nhận xét về kq của 2 phép tính trong mỗi phần
VD: 14 - 4 -3 = 14 -7
- Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2: Vận dụng bảng trừ giải bài toán có l ời văn
Bài 3:
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở; đổi chéo vở kiểm tra kết quả
Bài giải
Có số bạn không lấy được hoa là:
12 – 9 = 3 ( bông)
Đáp số: 3 bông
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Hoạt động 2: Ôn tập cũng cố về so sánh số
Bài 4: >, <, = ?
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở ô li.
- 2 HS lên bản làm bài
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
c. Hoạt động vận dụng:
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
....................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
ĐỌC BÀI 14. EM HỌC VẼ
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng và hiếu được các từ: : lung linh, nắn nót, cánh diều, ông trăng, rải ánh
vàng, rẽ sóng, râm ran,… ,đọc rõ ràng bài thơ.
- Hiểu nội dung bài: Những hình ảnh đẹp về thiên nhiên được khắc họa trong
bức vẽ của bạn nhỏ cũng như tình yêu thiên nhiên và cuộc sống c ủa b ạn.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát tri ển v ốn t ừ ch ỉ s ự
vật(từ chỉ đồ dùng học tập).
- Cảm nhận được niềm vui học tập ở trường và có ý thức giữ gìn đ ồ dùng h ọc
tập.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, ti vi
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu:
- HS đọc bài Yêu lắm trường ơi!
- Chiếu tranh, HS giới thiệu bức tranh.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng đọc vui vẻ, ngắt giọng, nhấn giọng đúng chỗ.
- HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ.
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: lung linh, nắn nót, cánh diều, ông
trăng, rải ánh vàng, rẽ sóng, râm ran,…
- HS luyện đọc theo nhóm bốn.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- HS đọc và trả lời lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.59.
C1: Bạn nhỏ vẽ bức tranh bầu trời đêm có sao lung linh và ông trăng r ải ánh
vàng đầy ngõ.
C2: Bức tranh cảnh biển của bạn nhỏ có con thuyền trắng đang giương bu ồm
đỏ thắm để rẽ sóng ra khơi.
C3: Khổ thơ tương ứng với bức tranh là khổ thơ cuối.
C4: Các tiếng có cùng vần ở cuối các dòng thơ: sao-cao; ngõ – gió; xanh – lành;
khơi – trời; đỏ - gió.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc vui vẻ, diễm cảm.
- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ em thích.
- Nhận xét, khen ngợi.
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- HS đọc,nêu yêu cầu bài
- HS trả lời câu hỏi 1
Từ ngữ chỉ sự vật: lớp học, giấy, bút, bầu trời, sao, ông trăng, ngõ, cánh diều,
biển, con buồm, mặt trời, biển, sân trường,…
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- HS đọc,nêu yêu cầu bài
- HS đặt câu với 1 trong 3 từ: lung linh, vi vu, râm ran.
- 1 HS đọc câu mẫu: Bầu trời sao lung linh.
- GV giải thích: những từ ngữ, lung linh, nho nhỏ, râm ran là những từ ng ữ ch ỉ
đặc điểm, khác với các từ ngữ chỉ sự vật ở câu 1.
- HS thảo luận nhóm làm bài
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- YCHS viết câu vào bài 3, VBTTV/tr.30.
- HS thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIÊM
TIẾT 2: HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ
- EM TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH
1 YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Giao tiếp, hợp tác; Tự chủ, tự học.
Hiểu được sự cần thiết của việc tự phục vụ bản thân.
Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-máy tính
3; HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a, Hoạt động mở đầu:
- HS làm BT 2 Tr 44
- GV giới thiệu bài
b. Hoạt động luyện tập thực hành
Hoại động 1: Đóng vai
- GV chia lớp thành các nhóm.
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và chia sẻ về những việc bản thân đã tự làm ở
nhà và ở trường theo các câu hỏi:
+ Bạn đã tự làm những việc gì ở nhà?
+ Bạn đã tự làm những việc gì ở trường?
+ Bạn đã tự làm việc đó như thế nào?
+ Mọi người xung quanh nhận xét gì vê việc bạn làm?
(2) Làm việc cả lớp:
- GV mời một số HS lên trước lớp chia sẻ về những việc b ản thân đã t ự làm.
- GV yêu cầu HS khác nhận xét và nêu điều đã học được từ các b ạn.
c. Kết luận:Các em nên cố gắng làm những việc tự phục vụ phù hợp với lứa tuổi
và khả năng của bản thân, điêu đó giúp các em tự lập và không ph ụ thu ộc, ỷ l ại
vào người khác.
Hoạt động 2: Xử lí tình huống
(1) Làm việc nhóm:
- GV chia lóp thành các nhóm.
- GV phổ biến nhiệm vụ thảo luận:
+ Mỗi nhóm tìm hiểu một tình huống.
+ HS đọc tình huống và trảlời câu hỏi: Điều gì xảy ra với nhânvật trong mỗi tình
huống? Các ban trong tình huống đó đã ứng xử như thế nào? Nếu em là b ạn
trong tình huống đó thì em sẽ làm gì? vì sao?
- GV yêu cầu các nhóm đóng vai thể hiện cách ứng xử của nhóm mình.
(2) Làm việc cả lớp:
- GV yêu cầu các nhóm HS thực hiện đóng vai trước lớp.
- GV yêu cầu HS chia sẻ suy nghĩ và cảm nhận c ủa b ản thân sau khi tham gia
hoạt động đóng vai. GV gợi ý các câu hỏi để HS chia s ẻ: Em đã từng gặp phải
tình huống đó chưa? Em thích hoạt động đóng vai của nhóm nào nh ất? Vì sao?
Em học được điều gi từ việc đóng vai các tình huống này?
c. Kết luận:Tự giác thực hiện những việc làm phù hợp trong học tập, sinh ho ạt ở
lớp, ở nhà sẽ giúp em tự tin khẳng định bản thân, rèn luyện đức tính chăm ch ỉ, t ự
lập và có trách nhiệm với việc làm của mình.
- GV hướng dẫn HS thực hiện chia sẻ với bố mẹ, người thân theo các câu h ỏi
sau:
+ Em muốn tự làm những việc gì khi ở nhà?
+ Có việc nào em muốn tự làm ở nhà mà chưa biết cách thực hi ện không? Hãy
nhờ bố mẹ, người thân hướng dẫn cách thực hiện việc làm đó.
c. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4.ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI HỌC:
Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 2025
Toán
TIẾT 34: GIẢI BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN MỘT SỐ ĐƠN VỊ ( tr 50, 51)
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn một số đ ơn v ị.
- Vận dụng giải các bài toán về nhiều hơn một số đơn vị liên quan đến ý nghĩa
thực hiện của phép tính.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- HS nhẩm 11 – 3
11 - 4
- GV giới thiệu bài:
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: phân tích bài toán tìm hiểu
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr 50:
+ Gọi HS đọc bài toán?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HDHS viết tóm tắt bài toán:
Hoa đỏ: 6 bông
Hoa vàng nhiều hơn hoa đỏ: 3 bông
Hoa vàng:…….bông ?
Hoạt động 2: giải và nhận biết bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
- HS quan sát hình vẽ để biết hoa vàng có bao nhiêu bông ? Làm thế nào em bi ết
hoa vàng có 9 bông?
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV: Vậy số hoa vàng nhiều hơn 3 bông nên ta lấy số hoa đỏ là 6 + 3 . Đây
chính là bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
+ Để giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị ta làm phép tính gì?.
- GV chốt cách làm bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
Bài 1:
- HS đọc YC bài.
+ 1HS nêu tóm tắt bài toán
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm trên bảng lớp:
+ Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2 Hướng dẫn tương tự bài 1 :
- HS đọc YC bài.
- HS làm bài vào vở ô li.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
+ Để giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị ta làm phép tính gì?.
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Tìm được từ ngữ chỉ sự vật( từ chỉ đồ dùng học tập).
- Đặt được nêu công dụng của đồ dùng học tập.
- Đặt đúng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi ở cuối câu.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển vốn từ chỉ sự vật.
- Rèn kĩ năng đặt câu nêu công dụng.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: .
a.Hoạt động mở đầu
- Đặt 2 câu có từ chỉ hoạt động
- GV giới thiệu bài
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Nói tên các đồ dùng có ở trong góc h ọc t ập.
Bài 1:
- GV gọi HS đọc YC bài.
- HS quan sát tranh, nêu:
+ Tên các đồ dùng học tập.
+ Cái bàn, ghế, tủ sách, đèn học, bút, thước kẻ, kéo, cặp sách,….
- HS làm bài vào VBT/ tr.6.
- HS đổi chéo kiểm tra theo cặp.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 2: Đặt câu nêu công dụng của đ ồ dùng h ọc t ập.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC.
- GVHD HS câu mẫu.
- HS làm việc nhóm 4 kể tên đồ dung học tập và đặt câu nêu công d ụng c ủa đồ
dùng đó theo mẫu.
- HS làm việc nhóm
- Các nhóm chia sẻ bài làm.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
* Hoạt động 3. Dấu chấm, dấu hỏi chấm.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài 3.
- Gọi 2 HS đóng vai: bút chì, tẩy và đọc đoạn thoại.
- 2 HS đọc đoạn thoại.
- HS chia sẻ bài làm.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
c. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
LUYỆN TOÁN
ÔN TÂP : VỀ GIẢI BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN MỘT SỐ ĐƠN VỊ
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập cũng cố về giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn một số đ ơn v ị.
- Vận dụng giải các bài toán về nhiều hơn một số đơn vị liên quan đến ý nghĩa
thực hiện của phép tính.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- HS nhẩm 11 – 3
11 - 4
- GV giới thiệu bài:
b. Hoạt độngôn tập
Bài 1: Việt cắt được 9 bông hoa, Mai cắt được nhiều hơn Việt 4 bông hoa. Hỏi
Bài 2: Trên bờ có 8 con vịt, dưới ao có nhiều hơn trên bờ 5 con vịt. Hỏi d ưới ao
có bao nhiêu con vịt?
Bài 3: Cành trên có 12 con chim, cành dưới có nhiều hơn cành trên 3 con chim.
Hỏi cành dưới có bao nhiêu con chim?
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
+ Để giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị ta làm phép tính gì?.
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
Thứ sáu, ngày 24 tháng10 năm 2025
Toán
TIẾT 35: GIẢI BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN MỘT SỐ ĐƠN VỊ (Tr 51 )
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được bài toán về ít hơn một số đơn vị.
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn một s ố đ ơn v ị.
- Củng cố thêm về bài toán nhiều hơn một số đơn vị .
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.
a.Hoạt động mở đầu
- Nêu các bước giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
- GVGT bài
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: phân tích bài toán tìm hiểu
- HS quan sát tranh sgk/tr 51:
+ HS đọc bài toán?
-HS tìm hiểu đề bài:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS viết tóm tắt bài toán:
Mai gấp: 8 thuyền
Nam gấp được ít hơn Mai: 2 thuyền
Nam:…….thuyền?
Hoạt động 2: giải và nhận biết bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
- HS quan sát hình vẽ để biết Nam gấp bao nhiêu thuyền ? Làm thế nào em biết
Nam có 6 thuyền?
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV chốt : Vậy số thuyền của Nam ít hơn là 2 thuyền nên ta lấy số thuy ền c ủa
Mai là
8 - 2 . Đây chính là bài toán về ít hơn một số đơn v ị.
3. Hoạt động luyện tập thực hành:
Bài 1: Giải bài toán theo tóm tắt sau
- HS đọc đọc nội dung bài toán qua tóm tắt.
- HS làm bài vào vở ô li- đổi chéo vở kiểm tra bài – Đọc bài làm tr ước l ớp và chia
sẻ cách làm bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- HS đọc YC bài.
+ HS nêu tóm tắt bài toán
- hs làm bài cá nhân
+ Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn
+ Đọc bài và c
Thứ hai ngày20 tháng 10 năm 2025
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
TUẦN 7 - TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
CHÀO MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20-10
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Tham gia biểu diễn văn nghệ chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10
* Năng lực Phẩm chất
- Giao tiếp, hợp tác ; Tự chủ, tự học.
- Hiểu được ý nghĩa của ngày Phụ nữ Việt Nam.
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Nhắc HS mặc đúng đồng phục, trang phục biểu diễn.
- Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC:
a. Hoạt động mở đầu:
GV cho HS ổn định tổ chức, nhắc nhở HS chỉnh đốn hàng ngũ, trang phục đ ể
thực hiện nghi lễ chào cờ.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: Chào cờ
- GV nhắc nhở HS chỉnh đốn hàng ngũ, thực hiện nghi lễ chào cờ.
- HS nghe GV tổng phụ trách đội và hiệu trưởng nhận xét kết quả thi đua c ủa
tuần vừa qua và phát động phong trào của tuần tới. tri ển khai các ho ạt đ ộng
hướng đến chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10:
Hoạt động 1: sinh hoạt theo chủ đề
+ GV đọc HS Nghe chia sẻ về nguồn gốc và ý nghĩa ngày Phụ nữ Vi ệt Nam.
+ Thi hái hoa dân chủ tìm hiểu về ngày Phụ nữ Việt Nam.
- HS nhiệt tình tham gia các hoạt động.
+HS Biểu diễn một số tiết mục văn nghệ chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 2010.
3. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
ĐOC: BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI!
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng từ ngữ xôn xao, xanh trời, Hồng hào,…, đọc rõ ràng bài thơ, ngữ điệu
phù hợp với cảm xúc yêu thương của bạn nhỏ dành cho ngôi trường.
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương và gắn bó của bạn nhỏ dành cho ngôi
trường, thầy cô và bạn bè.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: khả năng quan sát s ự v ật xung
quanh.
- Biết trân trọng, yêu thương thầy cô, bạn bè.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- HS hát: Em yêu trường em.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, ngữ điệu nhẹ nhàng.
- HDHS chia đoạn: ( 5 đoạn)
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: xôn xao, xanh trời,…
- Luyện đọc đoạn theo nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm
năm.
- Các nhóm thi đọc tước lớp
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- HS đọcvà trả lời lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.56.
C1: Thứ tự tranh: 1,2,3
C2: Những câu thơ tả tả các bạn học sinh trong giờ ra chơi là: Hồng hào gương
mặt, Bạn nào cũng xinh.
C3: yêu hàng cây mát, yêu tiếng chim hót xôn xao như khúc nhạc trên vòm lá
xanh, yêu khung cửa sổ có bàn tay lá quạt gió mát, yêu những lời giảng ngọt
ngào của cô giáo.
C4: Bạn nhỏ nhớ: Lời cô ngọt ngào/ Thấm từng trang sách.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm cả bài thơ. Lưu ý giọng của .
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi.
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu sgk/ tr.56
- HS trả lời câu hỏi nêu lí do vì sao lại chọn ý đó.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu sgk/ tr.56.
- HS làm bài cá nhân vào VBT - HS nối cột A với cột B.
- 1 HS lên nảng thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
GV chốt nội dung bài: tình cảm yêu thương và gắn bó của b ạn nhỏ dành cho
ngôi trường, thầy cô và bạn bè.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 21 tháng 10 năm 2025
TIẾNG VIỆT
VIẾT: CHỮ HOA E,Ê
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết viết chữ viết hoa E cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng: Em yêu mái trường
Có hàng cây mát.
*Năng lực và phẩm chất:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi Mẫu chữ hoa E,Ê.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:1.Hoạt động mở đầu:
a.Hoạt động mở đầu
-GV cho lớp hát bài: Chữ đẹp, nết càng ngoan
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- GV cho HS quan sát chữ E, Ê hoa
- Học sinh quan sát. nhận xét:
+ Chữ E, Ê hoa cao mấy li?
+Chữ hoa E, Ê gồm mấy nét? Đó là những nét nào?
+ Chữ Ê khác chữ E ở điểm nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ E, Ê cỡ vừa trên bảng lớp, hướng dẫn học sinh viết
trên bảng con.
- HS luyện viết bảng con chữ e,ê
- Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh cách viết các nét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng.
- Học sinh đọc câu ứng dụng
+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ Em (cỡ vừa và nhỏ).
- Học sinh viết chữ Em trên bảng con.
- Viết đúng câu ứng dụng: Em yêu mái trường
c. Hoạt động luyện tập thực hành.
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 1 dòng chữ E cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Ê cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Em cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ.
- Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết và các lưu ý cần thiết.
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu chấm trên dòng k ẻ c ủa v ở là đi ểm
đặt bút.
- Lắng nghe và thực hiện
Hoạt động 2: Luyện viết vào vở tập viết.
- HS viết bài, từng dòng theo hiệu lệnh của giáo viên.
- GV Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm.
- Gv chấm nhận xét bài cho HS
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
NÓI VÀ NGHE:KỂ CHUYỆN: Bữa ăn trưa
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Nghe và hiểu câu chuyện: Kể chuyện Bữa ăn trưa
- Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện qua tranh minh họa.
- Biết dựa vào tranh kể lại được 1-2 đoạn.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi .
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Nghe kể chuyện
- GV kể câu chuyện (lần 1) kết hợp chỉ các hình ảnh.
- GV kể câu chuyện lần 2. Vừa kể thỉnh thoảng dừng lại, hỏi:
+ Lời nói trong tranh của ai?
+ Thầy hiệu trưởng nói gì?
+ Trong chuyện, món ăn từ đồi núi là gì?
+ Món ăn từ biển là gì
- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện.
* Hoạt động 2: Kể 1-2 đoạn của câu chuyện theo tranh.
- HS luyện kể 1 đoan câu chuyện theo nhóm .
- Các nhóm thi kể trước lớp;
- Nhận xét, khen ngợi HS.
c. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TOÁN
TIẾT 33: BẢNG TRỪ ( qua 10) Tr 47,48
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS biết bảng trừ ( qua 10) trong phạm vi 20. Bi ết cách tìm k ết qu ả phép tr ừ
dựa vào bảng trừ ( qua 10) trong phạm vi 20.
- Thực hiện được các phép tính 11, 12, 13,….18 trừ đi một số.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a. Hoạt động mở đầu:
- HS làm bài 11 – 2
11- 3
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: Nhận biết bảng trừ ( qua 10 ) trong P Vi 20
- HS quan sát tranh sgk/tr.47:
+ Gọi 1 HS đọc lại hộp thoại?
+ HS( đóng vai Minh Và Robot), chia sẻ kết quả
+ HS các nhóm chia sẻ trước lớp (1 bạn sẽ đọc phép tính, 1 b ạn nêu k ết qu ả c ủa
phép tính)
11 – 4 = 7
13 – 5 = 8
12 – 3 = 9
14 – 8= 6
+ Em hãy so sánh các số bị trừ trong các phép tính trên v ới 10?
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV chốt: Các phép tính có số bị trừ lớn hơn 10 ta gọi là phép tr ừ (qua 10)
- Hoạt động 1: Hoàn thành bảng trừ ( qua 10 ) trong P Vi 20
GV: Để thực hiện được tất cả các phép tính qua 10 chúng ta cùng b ạn Minh và
Robot hoàn thành bảng trừ ( qua 10) dưới đây.
+ HS đọc bảng trừ và tìm số thích hợp điền vào dấu “ ? ”
+ HS làm việc cá nhân
+ HS nêu SBT ở từng cột
+ HS đọc lại bảng trừ theo cột
- Gv chốt: Lớp mình đã cùng 2 bạn nhỏ hoàn thành bảng trừ ( qua 10), để vận
dụng bảng trừ chúng ta vào hoạt động tiếp theo nhé.
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS nhẩm miệng nối tiếp nêu KQ
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở
- HS nêu cách làm
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
- Gv chốt: Để tìm được ông sao có kết quả nhỏ nhất chúng ta tìm KQ c ủa các
phép tính
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép trừ qua 10 và nêu kq của phép trừ đó.
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
Thứ tư, ngày 22 tháng 10 năm 2025
TOÁN
TIẾT 33: LUYỆN TẬP ( Tr 49)
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép trừ ( qua 10) trong phạm vi 20.
- Giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép tr ừ ( qua 10) trong ph ạm vi
20
- Củng cố so sánh số.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tư duy và lập luận; năng lực giao tiếp toán h ọc.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a. Hoạt động mở đầu:
- HS đọc bảng trừ 11
- GV giới thiệubài
b. Hoạt động luyện tâp thực hành:
Hoạt động 1:Ôn lại bảng trừ qua 10
Bài 1: Tính nhẩm
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS nhẩm miệng nối tiếp nhau nêu KQ
- Gv chốt kết quả.
Bài 2:Tính nhẩm
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở
- HS nêu cách nhẩm trường hợp: 14 – 4 - 3
+ GV hướng dẫn thêm cách nhẩm: trong phép tính nếu chỉ có phép trừ như
trường hợp trên ta có thể làm như sau: lấy 4 + 3 = 7; rồi l ấy 14 – 7 = 7
- HS nhận xét về kq của 2 phép tính trong mỗi phần
VD: 14 - 4 -3 = 14 -7
- Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2: Vận dụng bảng trừ giải bài toán có l ời văn
Bài 3:
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở; đổi chéo vở kiểm tra kết quả
Bài giải
Có số bạn không lấy được hoa là:
12 – 9 = 3 ( bông)
Đáp số: 3 bông
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Hoạt động 2: Ôn tập cũng cố về so sánh số
Bài 4: >, <, = ?
- HS đọc, nêu YC bài.
- HS làm bài vào vở ô li.
- 2 HS lên bản làm bài
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
c. Hoạt động vận dụng:
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
....................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
ĐỌC BÀI 14. EM HỌC VẼ
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng và hiếu được các từ: : lung linh, nắn nót, cánh diều, ông trăng, rải ánh
vàng, rẽ sóng, râm ran,… ,đọc rõ ràng bài thơ.
- Hiểu nội dung bài: Những hình ảnh đẹp về thiên nhiên được khắc họa trong
bức vẽ của bạn nhỏ cũng như tình yêu thiên nhiên và cuộc sống c ủa b ạn.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát tri ển v ốn t ừ ch ỉ s ự
vật(từ chỉ đồ dùng học tập).
- Cảm nhận được niềm vui học tập ở trường và có ý thức giữ gìn đ ồ dùng h ọc
tập.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, ti vi
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu:
- HS đọc bài Yêu lắm trường ơi!
- Chiếu tranh, HS giới thiệu bức tranh.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng đọc vui vẻ, ngắt giọng, nhấn giọng đúng chỗ.
- HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ.
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: lung linh, nắn nót, cánh diều, ông
trăng, rải ánh vàng, rẽ sóng, râm ran,…
- HS luyện đọc theo nhóm bốn.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- HS đọc và trả lời lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.59.
C1: Bạn nhỏ vẽ bức tranh bầu trời đêm có sao lung linh và ông trăng r ải ánh
vàng đầy ngõ.
C2: Bức tranh cảnh biển của bạn nhỏ có con thuyền trắng đang giương bu ồm
đỏ thắm để rẽ sóng ra khơi.
C3: Khổ thơ tương ứng với bức tranh là khổ thơ cuối.
C4: Các tiếng có cùng vần ở cuối các dòng thơ: sao-cao; ngõ – gió; xanh – lành;
khơi – trời; đỏ - gió.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc vui vẻ, diễm cảm.
- HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ em thích.
- Nhận xét, khen ngợi.
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- HS đọc,nêu yêu cầu bài
- HS trả lời câu hỏi 1
Từ ngữ chỉ sự vật: lớp học, giấy, bút, bầu trời, sao, ông trăng, ngõ, cánh diều,
biển, con buồm, mặt trời, biển, sân trường,…
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- HS đọc,nêu yêu cầu bài
- HS đặt câu với 1 trong 3 từ: lung linh, vi vu, râm ran.
- 1 HS đọc câu mẫu: Bầu trời sao lung linh.
- GV giải thích: những từ ngữ, lung linh, nho nhỏ, râm ran là những từ ng ữ ch ỉ
đặc điểm, khác với các từ ngữ chỉ sự vật ở câu 1.
- HS thảo luận nhóm làm bài
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- YCHS viết câu vào bài 3, VBTTV/tr.30.
- HS thực hiện.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIÊM
TIẾT 2: HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ
- EM TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH
1 YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Giao tiếp, hợp tác; Tự chủ, tự học.
Hiểu được sự cần thiết của việc tự phục vụ bản thân.
Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-máy tính
3; HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a, Hoạt động mở đầu:
- HS làm BT 2 Tr 44
- GV giới thiệu bài
b. Hoạt động luyện tập thực hành
Hoại động 1: Đóng vai
- GV chia lớp thành các nhóm.
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và chia sẻ về những việc bản thân đã tự làm ở
nhà và ở trường theo các câu hỏi:
+ Bạn đã tự làm những việc gì ở nhà?
+ Bạn đã tự làm những việc gì ở trường?
+ Bạn đã tự làm việc đó như thế nào?
+ Mọi người xung quanh nhận xét gì vê việc bạn làm?
(2) Làm việc cả lớp:
- GV mời một số HS lên trước lớp chia sẻ về những việc b ản thân đã t ự làm.
- GV yêu cầu HS khác nhận xét và nêu điều đã học được từ các b ạn.
c. Kết luận:Các em nên cố gắng làm những việc tự phục vụ phù hợp với lứa tuổi
và khả năng của bản thân, điêu đó giúp các em tự lập và không ph ụ thu ộc, ỷ l ại
vào người khác.
Hoạt động 2: Xử lí tình huống
(1) Làm việc nhóm:
- GV chia lóp thành các nhóm.
- GV phổ biến nhiệm vụ thảo luận:
+ Mỗi nhóm tìm hiểu một tình huống.
+ HS đọc tình huống và trảlời câu hỏi: Điều gì xảy ra với nhânvật trong mỗi tình
huống? Các ban trong tình huống đó đã ứng xử như thế nào? Nếu em là b ạn
trong tình huống đó thì em sẽ làm gì? vì sao?
- GV yêu cầu các nhóm đóng vai thể hiện cách ứng xử của nhóm mình.
(2) Làm việc cả lớp:
- GV yêu cầu các nhóm HS thực hiện đóng vai trước lớp.
- GV yêu cầu HS chia sẻ suy nghĩ và cảm nhận c ủa b ản thân sau khi tham gia
hoạt động đóng vai. GV gợi ý các câu hỏi để HS chia s ẻ: Em đã từng gặp phải
tình huống đó chưa? Em thích hoạt động đóng vai của nhóm nào nh ất? Vì sao?
Em học được điều gi từ việc đóng vai các tình huống này?
c. Kết luận:Tự giác thực hiện những việc làm phù hợp trong học tập, sinh ho ạt ở
lớp, ở nhà sẽ giúp em tự tin khẳng định bản thân, rèn luyện đức tính chăm ch ỉ, t ự
lập và có trách nhiệm với việc làm của mình.
- GV hướng dẫn HS thực hiện chia sẻ với bố mẹ, người thân theo các câu h ỏi
sau:
+ Em muốn tự làm những việc gì khi ở nhà?
+ Có việc nào em muốn tự làm ở nhà mà chưa biết cách thực hi ện không? Hãy
nhờ bố mẹ, người thân hướng dẫn cách thực hiện việc làm đó.
c. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
4.ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI HỌC:
Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 2025
Toán
TIẾT 34: GIẢI BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN MỘT SỐ ĐƠN VỊ ( tr 50, 51)
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn một số đ ơn v ị.
- Vận dụng giải các bài toán về nhiều hơn một số đơn vị liên quan đến ý nghĩa
thực hiện của phép tính.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- HS nhẩm 11 – 3
11 - 4
- GV giới thiệu bài:
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: phân tích bài toán tìm hiểu
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr 50:
+ Gọi HS đọc bài toán?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HDHS viết tóm tắt bài toán:
Hoa đỏ: 6 bông
Hoa vàng nhiều hơn hoa đỏ: 3 bông
Hoa vàng:…….bông ?
Hoạt động 2: giải và nhận biết bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
- HS quan sát hình vẽ để biết hoa vàng có bao nhiêu bông ? Làm thế nào em bi ết
hoa vàng có 9 bông?
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV: Vậy số hoa vàng nhiều hơn 3 bông nên ta lấy số hoa đỏ là 6 + 3 . Đây
chính là bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
+ Để giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị ta làm phép tính gì?.
- GV chốt cách làm bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
c. Hoạt động luyện tập thực hành:
Bài 1:
- HS đọc YC bài.
+ 1HS nêu tóm tắt bài toán
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm trên bảng lớp:
+ Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2 Hướng dẫn tương tự bài 1 :
- HS đọc YC bài.
- HS làm bài vào vở ô li.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
+ Để giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị ta làm phép tính gì?.
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Tìm được từ ngữ chỉ sự vật( từ chỉ đồ dùng học tập).
- Đặt được nêu công dụng của đồ dùng học tập.
- Đặt đúng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi ở cuối câu.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển vốn từ chỉ sự vật.
- Rèn kĩ năng đặt câu nêu công dụng.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: .
a.Hoạt động mở đầu
- Đặt 2 câu có từ chỉ hoạt động
- GV giới thiệu bài
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Nói tên các đồ dùng có ở trong góc h ọc t ập.
Bài 1:
- GV gọi HS đọc YC bài.
- HS quan sát tranh, nêu:
+ Tên các đồ dùng học tập.
+ Cái bàn, ghế, tủ sách, đèn học, bút, thước kẻ, kéo, cặp sách,….
- HS làm bài vào VBT/ tr.6.
- HS đổi chéo kiểm tra theo cặp.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 2: Đặt câu nêu công dụng của đ ồ dùng h ọc t ập.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC.
- GVHD HS câu mẫu.
- HS làm việc nhóm 4 kể tên đồ dung học tập và đặt câu nêu công d ụng c ủa đồ
dùng đó theo mẫu.
- HS làm việc nhóm
- Các nhóm chia sẻ bài làm.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
* Hoạt động 3. Dấu chấm, dấu hỏi chấm.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài 3.
- Gọi 2 HS đóng vai: bút chì, tẩy và đọc đoạn thoại.
- 2 HS đọc đoạn thoại.
- HS chia sẻ bài làm.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
c. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
LUYỆN TOÁN
ÔN TÂP : VỀ GIẢI BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN MỘT SỐ ĐƠN VỊ
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập cũng cố về giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn một số đ ơn v ị.
- Vận dụng giải các bài toán về nhiều hơn một số đơn vị liên quan đến ý nghĩa
thực hiện của phép tính.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Hoạt động mở đầu
- HS nhẩm 11 – 3
11 - 4
- GV giới thiệu bài:
b. Hoạt độngôn tập
Bài 1: Việt cắt được 9 bông hoa, Mai cắt được nhiều hơn Việt 4 bông hoa. Hỏi
Bài 2: Trên bờ có 8 con vịt, dưới ao có nhiều hơn trên bờ 5 con vịt. Hỏi d ưới ao
có bao nhiêu con vịt?
Bài 3: Cành trên có 12 con chim, cành dưới có nhiều hơn cành trên 3 con chim.
Hỏi cành dưới có bao nhiêu con chim?
d. Hoạt động vận dụng:
- Hôm nay em học bài gì?
+ Để giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị ta làm phép tính gì?.
- Nhận xét giờ học.
4. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY:
.........................…………………………………………………………………………
Thứ sáu, ngày 24 tháng10 năm 2025
Toán
TIẾT 35: GIẢI BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN MỘT SỐ ĐƠN VỊ (Tr 51 )
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được bài toán về ít hơn một số đơn vị.
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn một s ố đ ơn v ị.
- Củng cố thêm về bài toán nhiều hơn một số đơn vị .
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.
a.Hoạt động mở đầu
- Nêu các bước giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.
- GVGT bài
b. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: phân tích bài toán tìm hiểu
- HS quan sát tranh sgk/tr 51:
+ HS đọc bài toán?
-HS tìm hiểu đề bài:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS viết tóm tắt bài toán:
Mai gấp: 8 thuyền
Nam gấp được ít hơn Mai: 2 thuyền
Nam:…….thuyền?
Hoạt động 2: giải và nhận biết bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
- HS quan sát hình vẽ để biết Nam gấp bao nhiêu thuyền ? Làm thế nào em biết
Nam có 6 thuyền?
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV chốt : Vậy số thuyền của Nam ít hơn là 2 thuyền nên ta lấy số thuy ền c ủa
Mai là
8 - 2 . Đây chính là bài toán về ít hơn một số đơn v ị.
3. Hoạt động luyện tập thực hành:
Bài 1: Giải bài toán theo tóm tắt sau
- HS đọc đọc nội dung bài toán qua tóm tắt.
- HS làm bài vào vở ô li- đổi chéo vở kiểm tra bài – Đọc bài làm tr ước l ớp và chia
sẻ cách làm bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- HS đọc YC bài.
+ HS nêu tóm tắt bài toán
- hs làm bài cá nhân
+ Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn
+ Đọc bài và c
 









Các ý kiến mới nhất