Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THÔNG TƯ 38/2021 DANH MỤC TBDH TỐI THIỂU THCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 14h:22' 27-10-2025
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
------Số: 38/2021/TT-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2021

 
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất và Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp
Trung học cơ sở.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, bao gồm:
Môn Ngữ văn; môn Toán; môn Ngoại ngữ; môn Giáo dục công dân; môn Lịch sử và Địa lí; môn Khoa học tự
nhiên; môn Công nghệ; môn Tin học; môn Giáo dục thể chất; môn Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật); Hoạt
động trải nghiệm, hướng nghiệp và Thiết bị dùng chung.
Điều 2. Căn cứ vào Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư
này, các Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo việc mua sắm, bảo quản và sử dụng thiết bị phục vụ
dạy học tại các trường Trung học cơ sở.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2022.
1. Thông tư này thay thế Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở theo lộ trình như sau:
a) Thay thế Danh mục thiết bị dạy học lớp 7 từ năm học 2022 - 2023;
b) Thay thế Danh mục thiết bị dạy học lớp 8 từ năm học 2023 - 2024;
c) Thay thế Danh mục thiết bị dạy học lớp 9 từ năm học 2024 - 2025.
3. Các quy định trước đây, trái với quy định tại Thông tư này đều bị bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương; Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ
Bạc Liêu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Ủy ban VHGD của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương các đoàn thể;
- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Ủy ban Quốc gia đổi mới giáo dục và đào tạo;
- Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng;
- Như Điều 4 (để thực hiện);
- Công báo;
- Cổng TTĐT của Chính phủ;
- Cổng TTĐT của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Cục CSVC, Vụ GDTrH, Vụ PC (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Phạm Ngọc Thưởng

DANH MỤC
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn)
Số
TT

Chủ đề
dạy
học

Tên thiết bị

Mục đích
Mô tả chi tiết thiết bị
sử dụng

Đối tượng
sử dụng
GV

HS

Đơn
vị

Số
lượng

Ghi
chú

I

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng thiết bị được tính cho 01 PHBM)

4.

 

Kính lúp

Thực
hành sử
dụng
kính lúp.

Loại thông dụng
(kính lúp cầm tay
hoặc kính lúp có
giá), G =1,5x, 3x, 5x
được in nổi các kí
hiệu vào thân.

x

x

Cái

07

 

17.

 

Đồng hồ bấm
giây

Đo thời
gian

Loại điện tử hiện số,
10 LAP trở lên, độ
chính xác 1/100 giây,
chống nước, theo
tiêu chuẩn của Tổng
cục TDTT.

x

x

Cái

02

 

18.

 

Bộ lực kế

Thí
nghiệm
về lực

- loại 0 - 2,5, độ chia
0,05 N;

x

x

Bộ

07

 

x

x

Cái

07

 

- loại 0 - 5 N, độ chia
0,1 N;
- loại 0 - 1N, độ chia
0,02 N.
Hiệu chỉnh được hai
chiều khi treo hoặc
kéo.
Hoặc
Cảm biến lực:
Thang đo: ±50 N;
Độ phân giải tối
thiểu: ±0.1 N.

19.

 

Cốc đốt

Thí
nghiệm
về cấp
nhiệt.

Thủy tinh trong suốt,
chịu nhiệt, dung tích
500ml; kèm giá đỡ
cốc.

24.

 

Nguồn sáng

Dùng cho
các thí
nghiệm
về ánh
sáng.

Một bộ gồm:

x

x

Bộ

07

 

x

x

Cái

07

 

- Bộ gồm 4 đèn laser
tạo các chùm tia
song song và đồng
phẳng, một chùm tia
có thể thay đổi độ
nghiêng mà vẫn
đồng phẳng với các
chùm tia còn lại;
điện áp hoạt động 6
V một chiều; kích
thước điểm sáng từ
1,2 mm đến 1,5 mm;
có công tắc tắt mở
cho từng đèn. Đèn
đảm bảo an toàn với
thời gian thực hành;
- Đèn 12V - 21W có
bộ phận để tạo chùm
tia song song, vỏ
bằng nhôm hợp kim,
có khe cài bản chắn
sáng, có các vít điều
chỉnh và hãm đèn, có
trụ thép inox đường
kính tối thiểu 6mm.

26.

 

Nhiệt kế (lỏng)

Đo nhiệt
độ

Chia từ 0°C đến
100°C; độ chia nhỏ
nhất 1°C Hoặc
Cảm biến nhiệt độ
(TBDC)

29.

 

Giá để ống
nghiệm

Dùng để
ống
nghiệm.

Bằng nhựa hoặc
bằng gỗ hai tầng,
chịu được hóa chất,
có kích thước
(180x110x56) mm,
độ dày của vật liệu là
2,5 mm có gân cứng,
khoan 5 lỗ, Φ19mm
và 5 cọc cắm hình
côn từ Φ7mm xuống
Φ10mm, có 4 lỗ
Φ12mm.

 

x

Cái

07

 

30.

 

Đèn cồn

Dùng để
đốt khi
làm thí
nghiệm.

Thủy tinh không bọt,
nắp thủy tinh kín, nút
xỏ bấc bằng sứ. Thân
(75mm, cao 84mm,
cổ 22mm).

 

x

Cái

07

 

31.

 

Lưới thép tản
nhiệt

Dùng để
phân tán
nhiệt khi
đốt.

Bằng inox, kích
thước (100x100) mm
có hàn ép các góc.

 

x

Cái

07

 

32.

 

Găng tay cao su

Bảo vệ

Cao su chịu đàn hồi
cao, chịu hóa chất.

 

x

Đôi

45

 

33.

 

Áo choàng

Bảo vệ

Bằng vải trắng.

 

x

Cái

45

 

34.

 

Kính bảo hộ

Bảo vệ

Nhựa trong suốt,
không màu, chịu hóa
chất.

 

x

Cái

45

 

35.

 

Chổi rửa ống
nghiệm

Rửa ống
nghiệm

Cán inox, dài 30 cm,
lông chổi dài, rửa
được các ống nghiệm
đường kính từ 16mm
- 24mm.

 

x

Cái

07

 

36.

 

Khay mang dụng
cụ và hóa chất

Dùng để
mang
dụng cụ
và hóa
chất khi
di
chuyển.

- Kích thước
(420x330x80) mm;
bằng gỗ (hoặc vật
liệu tương đương)
dày 10mm;

 

x

Cái

07

 

- Chia làm 5 ngăn,
trong đó 4 ngăn xung
quanh có kích thước
(165x80) mm, ngăn
ở giữa có kích thước
(60x230) mm có
khoét lỗ tròn để đựng
lọ hóa chất;
- Có quai xách cao
160mm.

37.

 

Bình chia độ

Đo thể
tích trong
các nội
dung
thực
hành.

Hình trụ Φ30 mm;
cao 180 mm; có đế;
giới hạn đo 250ml;
độ chia nhỏ nhất 2
ml; thủy tinh trung
tính, chịu nhiệt.

x

x

Cái

07

 

38.

 

Cốc thủy tinh
loại 250 ml

Chứa
dung
dịch làm
các thí
nghiệm.

Thủy tinh trung tính,
chịu nhiệt, hình trụ
Φ72mm, chiều cao
95mm có vạch chia
độ.

x

x

Cái

07

 

39.

 

Cốc thủy tinh
100 ml

Chứa
dung
dịch làm
các thí
nghiệm.

Thủy tinh trung tính,
chịu nhiệt, hình trụ
Φ50 mm, chiều cao
73 mm.

x

x

Cái

07

 

40.

 

Chậu thủy tinh

Sử dụng
cho các
thí
nghiệm.

Thủy tinh thường, có
kích thước miệng
Φ200mm và kích
thước đáy Φ100mm,
độ dày 2,5mm

x

x

Cái

07

 

41.

 

Ống nghiệm

Dùng để
làm các
thí
nghiệm.

Thủy tinh trung tính,
chịu nhiệt, Φ16mm,
chiều cao 160mm, bo
miệng, đảm bảo độ
bền cơ học.

x

x

Cái

50

 

42.

 

Ống đong hình
trụ 100 ml

Đong hóa Thủy tinh trung tính,
chất
chịu nhiệt, có đế
lỏng.
thủy tinh, độ chia
nhỏ nhất 1ml. Dung
tích 100ml. Đảm bảo
độ bền cơ học.

x

x

Cái

07

 

43.

 

Bình tam giác
250ml

Chứa
dung
dịch và
làm thí
nghiệm.

Thủy tinh trung tính,
chịu nhiệt, đường
kính đáy Φ86mm,
chiều cao bình
140mm (trong đó cổ
bình dài 32mm, kích
thước Φ28mm).

 

x

Cái

07

 

44.

 

Bình tam giác
100ml

Chứa
dung
dịch và
làm thí
nghiệm.

Thủy tinh trung tính,
chịu nhiệt, đường
kính đáy Φ63mm,
chiều cao bình
93mm (trong đó cổ
bình dài 25mm, kích
thước Φ22mm).

 

x

Cái

07

 

45.

 

Bộ ống dẫn thủy
tinh các loại

Dùng để
lắp ráp
các bộ thí
nghiệm.

Ống dẫn các loại
bằng thủy tinh trung
tính trong suốt, chịu
nhiệt, có đường kính
ngoài 6mm và đường
kính trong 3mm, có
đầu vuốt nhọn. Gồm:

x

x

Bộ

07

 

- 1 ống hình chữ L
(60, 180) mm;
- 1 ống hình chữ L
(40, 50) mm;
- 1 ống thẳng, dài
70mm;
- 1 ống thẳng, dài
120mm;

- 1 ống hình chữ Z
(một đầu góc vuông
và một đầu góc nhọn
60°) có kích thước
các đoạn tương ứng
(50, 140, 30) mm;
- 1 ống hình chữ Z
(một đầu góc vuông
và một đầu uốn cong
vuốt nhọn) có kích
thước các đoạn
tương ứng (50, 140,
30) mm.
46.

 

Bộ nút cao su có
lỗ và không có lỗ
các loại

Dùng để
nút các lọ
hóa chất
và dùng
để lắp
các bộ thí
nghiệm

Cao su chịu hóa chất,
có độ đàn hồi cao,
không có lỗ và có lỗ
ở giữa có đường kính
Φ6mm, gồm:

x

x

Bộ

07

 

- Loại có đáy lớn
Φ22mm, đáy nhỏ
Φ15mm, cao 25mm;
- Loại có đáy lớn
Φ28mm, đáy nhỏ
Φ23mm, cao 25mm;
- Loại có đáy lớn
Φ19mm, đáy nhỏ
Φ14mm, cao 25mm;
- Loại có đáy lớn
Φ42mm, đáy nhỏ
Φ37mm, cao 30mm.

47.

 

Bát sứ

Cô đặc
dung
dịch,
thực hiện
một số
thí
nghiệm
tỏa nhiệt
mạnh

Men trắng, nhẵn,
kích thước Φ80mm
cao 40mm.

x

x

Cái

07

 

48.

 

Lọ thủy tinh
miệng hẹp kèm
ống hút nhỏ giọt

Đựng
dung
dịch sau
pha chế
để làm
thí
nghiệm

Gồm:

x

 

Bộ

07

 

- 01 Lọ màu nâu và
04 lọ màu trắng, thủy
tinh trung tính, chịu
nhiệt, dung tích
100ml. Kích thước:

Tổng chiều cao
95mm (thân lọ
70mm, cổ lọ 20mm);
Đường kính (thân lọ
Φ45mm, miệng lọ
Φ18mm); Nút nhám
kèm công tơ hút
(phần nhám cao
20mm, Φ nhỏ 15mm,
Φ lớn 18mm);
- Ống hút nhỏ giọt:
Quả bóp cao su được
lưu hóa tốt, độ đàn
hồi cao. Ống thủy
tinh Φ 8mm, dài
120mm, vuốt nhọn
đầu.
49.

 

Thìa xúc hóa chất Lấy hóa
chất rắn

Thủy tinh dài
160mm, thân Φ5mm.

x

x

Cái

07

 

50.

 

Đũa thủy tinh

Khuấy
hóa chất
hòa tan

Thủy tinh trung tính,
chịu nhiệt, hình trụ
Φ6 mm dài 250 mm.

x

x

Cái

07

 

51.

 

Pipet (ống hút
nhỏ giọt)

Thực
hành

loại thông dụng, 10
ml.

 

x

Cái

07

 

52.

 

Cân điện tử

Cân hóa
chất

Độ chính xác 0,1 đến
0,01g. Khả năng cân
tối đa 240 gam.

 

x

Cái

02

 

53.

 

Giấy lọc

Lọc chất
rắn

Kích thước Φ120mm
độ thấm hút cao.

x

x

Hộp

07

 

54.

 

Nhiệt kế y tế

Đo nhiệt
độ

Loại thông dụng, độ
chia nhỏ nhất 0,1 °C.

 

x

Cái

07

 

55

 

Kính hiển vi

Quan sát
vật nhỏ

Loại thông dụng, có
tiêu chuẩn kỹ thuật
tối thiểu: độ phóng
đại 40-1600 lần; Chỉ
số phóng đại vật kính
(4x, 10x, 40x, 100x);
Chỉ số phóng đại thị
kính (10x, 16x);
Khoảng điều chỉnh
thô và điều chỉnh
tinh đồng trục; Có hệ
thống điện và đèn đi
kèm. Vùng điều
chỉnh bàn di mẫu có
độ chính xác 0,1 mm
(Có thể trang bị từ 1
đến 2 chiếc có cổng

 

x

Cái

07

 

kết nối với các thiết
bị ngoại vi).
56.

 

Kẹp ống nghiệm

Thực
hành

Loại bằng gỗ hoặc
bằng sắt cán nhựa,
thông dụng.

x

x

Cái

14

 

57.

 

Bộ học liệu điện
tử, mô phỏng hỗ
trợ dạy học môn
Khoa học tự
nhiên.

Giúp
giáo viên
xây dựng
kế hoạch
dạy học
(giáo án)
điện tử,
chuẩn bị
bài dạy,
các học
liệu điện
tử, chuẩn
bị các bài
tập, bài
kiểm tra,
đánh giá
điện tử
phù hợp
với
Chương
trình.

Đáp ứng yêu cầu của
Chương trình môn
Khoa học tự nhiên
(CTGDPT 2018), có
hệ thống học liệu
điện tử (mô phỏng
3D, hình ảnh, sơ đồ,
âm thanh, video, các
câu hỏi, đề kiểm tra)
đi kèm và được tổ
chức, quản lý thành
hệ thống thư viện
điện tử, thuận lợi cho
tra cứu và sử dụng.
Bộ học liệu sử dụng
được trên PC trong
môi trường không
kết nối internet. Phải
đảm bảo tối thiểu các
nhóm chức năng:

x

 

Bộ

01/GV

 

- Nhóm chức năng
hỗ trợ giảng dạy:
soạn giáo án điện tử;
hướng dẫn chuẩn bị
bài giảng điện tử,
học liệu điện tử (hình
ảnh, sơ đồ, âm thanh,
video); chỉnh sửa học
liệu (cắt video);
- Nhóm chức năng
mô phỏng và tương
tác 3D: Điều hướng
thay đổi trực tiếp góc
nhìn (xoay 360 độ,
phóng to, thu nhỏ);
quan sát và hiển thị
thông tin cụ thể của
các lớp khác nhau
trong một mô hình,
lựa chọn tách lớp
một phần nội dung
bất kỳ; tích hợp mô
hình 3D vào bài dạy.
Đảm bảo tối thiểu

các mô hình: nguyên
tử của RutherfordBohr; một số mẫu
đơn chất và hợp chất
(mẫu kim loại đồng;
mẫu khí H2 và khí
O2; mẫu nước và
mẫu muối ăn); Con
đường trao đổi nước
ở thực vật; Sự phản
xạ ánh sáng; Từ
trường Trái Đất; Từ
phổ - đường sức từ
của nam châm, hệ
tiêu hóa ở người, hệ
tuần hoàn ở người,
hệ hô hấp ở người,
hệ thần kinh ở người,
cấu tạo tai người,
phản xạ ánh sáng,
khúc xạ ánh sáng,
tán sắc.
- Nhóm chức năng
hỗ trợ công tác kiểm
tra đánh giá: hướng
dẫn, chuẩn bị các bài
tập; đề kiểm tra.
58.

Hóa chất dùng chung

1

 

Bột lưu huỳnh
(S)

 

2

 

iodine (I2)

 

3

 

Dung dịch nước
bromine (Br2)

 

4

 

Đồng phoi bào (Cu) 

5

 

Bột sắt

 

6

 

Đinh sắt (Fe)

 

7

 

Zn (viên)

 

8

 

Sodium (Na)

 

9

 

Magnesium (Mg)
dạng mảnh

 

10  

Cuper (II) oxide
(CuO),

 

11  

Đá vôi cục

 

12  

Manganese (II)
oxide (MnO2)

 

- Tất cả hóa chất
được đựng trong lọ
nhựa hoặc lọ thủy
tinh có nắp kín đảm
bảo an toàn với từng
loại hóa chất. Trên
mỗi lọ đều có tem
nhãn được ghi đầy
đủ các nội dung: tên
thông dụng, công
thức hóa học, trọng
lượng hoặc thể tích,
nồng độ, độ tinh
khiết, hạn sử dụng,
đơn vị cung cấp và
các cảnh báo về bảo
quản và an toàn.
Nhãn đảm bảo không
phai màu, mất chữ và
bám chắc vào lọ
trong quá trình vận
chuyển và sử dụng;

x

x

gam

100

 

x

x

gam

05

 

x

x

ml

50

 

x

x

gam

100

 

x

x

gam

100

 

x

x

gam

100

 

x

x

gam

100

 

x

x

gam

50

 

x

x

gam

50

 

x

x

gam

50

 

x

x

gam

50

 

x

x

gam

10

 

 

13  

Sodium hydroxide  
(NaOH)

14  

Copper sulfate
(CuSO4)

x

x

gam

100

 

x

x

gam

50

 

15  

Hydrochloric acid  
(HCl) 37%

x

x

lít

0,5

 

16  

Sunfuric acid 98%  
(H2SO4)

x

x

lít

0,2

 

17  

Dung dich
 
ammonia (NH3) đặc

x

x

lít

0,2

 

18  

Magnesium sulfate  
(MgSO4) rắn

x

x

gam

10

 

19  

Barichloride
(BaCl2) rắn

 

x

x

gam

10

 

20  

Sodium chloride
(NaCl)

 

x

x

gam

100

 

21  

Sodiumsulfate
 
(Na2SO4) dung dịch

x

x

lít

0,2

 

22  

Silve nitrate
(AgNO3)

 

x

x

lít

0,2

 

23  

Ethylic alcohol 96°  
(C2H5OH)

x

x

lít

0,2

 

24  

Glucozơ (kết tinh)  
(C6H12O6)

x

x

gam

100

 

25  

Nến (Parafin) rắn

 

x

x

gam

100

 

26  

Giấy
phenolphthalein

 

x

x

hộp

02

 

27  

Dung dịch
phenolphthalein

 

x

x

lít

0,2

 

28  

Nước oxi già y tế
(3%)

 

x

x

lít

0,2

 

29  

Cồn đốt

 

x

x

lít

2,0

 

30  

Nước cất

 

x

x

lít

1,0

 

31  

Al (Bột)

 

x

x

gam

100

 

32  

Kali permanganat  
(KMnO4)

x

x

gam

50

 

33  

Kali chlorrat
(KClO3)

 

x

x

gam

50

 

34  

Calcium oxide
(CaO)

 

x

x

gam

100

 

 

- Đối với các hóa
chất độc như axit
đậm đặc, brom phải
có cách thức đóng
gói và bảo quản
riêng;
- Các lọ hóa chất
được đóng gói trong
các thùng có ngăn
đựng đảm bảo an
toàn khi vận chuyển
và sử dụng;
- Đóng gói phù hợp
cho từng loại hóa
chất cụ thể.

II TRANH/ẢNH

  LỚP 6
  Chất và sự biến đổi chất
  Các thể (trạng thái) của chất
1  

Sự đa dạng
của chất

 

Giới thiệu sự đa Tranh màu minh họa sự đa dạng của
x x Tờ 01/GV  
dạng của chất
các vật thể (sự đa dạng của các chất) có
trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân
tạo, vật sống, vật không sống.

  Vật sống

 

  Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống

 

2  

So sánh tế bào So sánh tế bào Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật,
thực vật, động thực vật và tế bào động vật và chỉ ra những đặc điểm
vật
động vật
giống nhau (màng tế bào, chất tế bào,
nhân tế bào) và khác nhau (thành tế
bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật)

x x Tờ 01/GV  

3  

So sánh tế bào So sánh tế bào
nhân thực và nhân thực và
nhân sơ
nhân sơ

x x Tờ 01/GV  

Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ,
nhân thực và chỉ ra những điểm giống
(màng sinh chất, tế bào chất) và khác
nhau (nhân hoặc vùng nhân).

  Đa dạng thế giới sống
  Sự đa dạng của các nhóm sinh vật

 
 

 

 

 

 

 

4  

Thực vật có Tìm hiểu hình
Tranh hình cây Hạt trần (cây thông)
x x Tờ 01/GV  
mạch, có hạt thái cây hạt trần với những đặc điểm hình thái cơ bản
(Hạt trần)
(rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một
cành con mang hai lá với cụm nón đực,
nón cái, hạt có cánh.

5  

Thực vật có Tìm hiểu hình
mạch, có hạt, thái cây có hoa
có hoa (Hạt
kín)

Tranh hình cây Hạt kín với các chú
thích cơ bản; rễ, thân, lá, cánh hoa.

x x Tờ 01/GV  

Cây hai lá mầm (cây dừa cạn),
Cây một lá mầm (cây rẻ quạt).

6  

Đa dạng động Tìm hiểu đa dạng Hình ảnh mô tả các nhóm ĐV không
x x Tờ 01/GV  
vật không
động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân
xương sống xương sống
mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại
diện với các chú thích về đặc điểm đặc
trưng.

7  

Đa dạng động Tìm hiểu đa dạng Hình ảnh mô tả các nhóm ĐV có
vật có xương động vật có
xương sống, mỗi lớp một đại diện với
sống
xương sống
các chú thích về đặc điểm đặc trưng.

x x Tờ 01/GV  

 

LỚP 7

 

Vật sống

 

 

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật

 

17  

Trao đổi chất Mô tả con đường Mô tả khái quát con đường thu nhận và x x Tờ 01/GV  
ở động vật
thu nhận và tiêu tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở

hoá thức ăn trong động vật.
ống tiêu hoá ở
động vật
18  

 

Mô tả quá trình
vận chuyển các
chất ở người

Mô tả quá trình vận chuyển các chất
theo 2 vòng tuần hoàn ở người.

Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

19  

 

Vận chuyển
các chất ở
người

x x Tờ 01/GV  

 

Vòng đời của Tìm hiểu các giai Mô tả vòng đời của đại diện 3 nhóm
động vật
đoạn sinh trưởng động vật (không biến thái, biến thái
và phát triển của hoàn toàn và biến thái không hoàn
động vật
toàn).

Sinh sản ở sinh vật

x x Tờ 01/GV  

 

20  

Các hình thức Phân biệt các
sinh sản vô hình thức sinh
tính ở động sản vô tính ở
vật
động vật

Mô tả một số hình thức sinh sản vô
tính ở động vật.

21  

Sinh sản hữu Mô tả quá trình Mô tả quá trình sinh sản hữu tính ở
tính ở thực vật sinh sản hữu tính thực vật (thụ phấn, thụ tinh, sự lớn lên
ở thực vật
của quả).

x x Tờ 01/GV  

x x Tờ 01/GV  

 

LỚP 8

 

 

Chất và sự biến đổi chất

 

22  

Quy tắc an
toàn trong
phòng thí
nghiệm

HS nhận biết và Mô tả một số quy tắc an toàn khi sử
vận dụng được dụng dụng cụ thủy tinh, khi đun, khi
quy tắc an toàn lấy hóa chất và cho hóa chất vào dụng
khi sử dụng dụng cụ thí nghiệm.
cụ, hóa chất trong
PTN

x x Tờ 01/GV  

 

Vật sống

 

 

Hệ vận động ở người

 

25  

Cấu tạo sơ
lược các cơ
quan của hệ
vận động

Mô tả cấu tạo sơ Mô tả cấu tạo sơ lược các cơ quan của
lược các cơ quan hệ vận động.
của hệ vận động

x x Tờ 01/GV  

26  

Hướng dẫn Quan sát các thao Mô tả các thao tác sơ cứu băng bó cho
thao tác sơ
tác sơ cứu và
người gãy xương.
cứu băng bó băng bó khi
cho người gãy người khác bị
xương
gãy xương

x x Tờ 01/GV  

 

Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người

27  

 

Hệ tiêu hoá ở Tìm hiểu các cơ Mô tả các cơ quan của hệ tiêu hóa ở
người
quan của hệ tiêu người.
hoá

x x Tờ 01/GV  

Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

28  

Hướng dẫn

Tìm hiểu các thaoMô tả các thao tác cấp cứu người bị

x x Tờ 01/GV  

thao tác cấp tác cấp cứu người chảy máu, tai biến, đột quỵ.
cứu người bị bị chảy máu, tai
chảy máu, tai biến, đột quỵ
biến, đột quỵ
 

Hô hấp ở người

29  

 

Hướng dẫn Tìm hiểu các thaoMô tả các thao tác hô hấp nhân tạo, cấp x x Tờ 01/GV  
thao tác hô tác hô hấp nhân cứu người đuối nước.
hấp nhân tạo, tạo, cấp cứu
cấp cứu người người đuối nước
đuối nước

Hệ sinh thái  

30  

Hệ sinh thái
và vòng tuần
hoàn của các
chất trong hệ
sinh thái

 

Tìm hiểu hệ sinh Mô tả hệ sinh thái và vòng tuần hoàn
thái và quá trình của các chất trong hệ sinh thái.
trao đổi chất và
chuyển hoá năng
lượng trong hệ
sinh thái.

 

LỚP 9

 

Năng lượng và sự biến đổi

31 Năng lượng Vòng năng
với cuộc
lượng trên
sống
Trái Đất
 

Vật sống

 

Từ gene đến protein

 

Minh họa năng
lượng của Trái
Đất đến từ Mặt

Mô tả năng lượng truyền từ Mặt Trời
đến Trái Đất được thực vật hấp thụ và
chuyển hóa.

 

   

 

 

x x Tờ 01/GV  

x   Tờ 01/GV  

32  

Sơ đồ quá
trình tái bản
DNA

33  

Sơ đồ quá
Tìm hiểu quá
trình phiên mãtrình phiên mã

Mô tả quá trình phiên mã.

x x Tờ 01/GV  

34  

Sơ đồ quá
Tìm hiểu quá
trình dịch mã trình dịch mã

Mô tả quá trình dịch mã.

x x Tờ 01/GV  

Mô tả quá trình nguyên phân.

x x Tờ 01/GV  

 

Tìm hiểu quá
Mô tả quá trình tái bản của DNA gồm x x Tờ 01/GV  
hình tái bản DNA các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch
đơn, các nucleotide tự do trong môi
trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo
nguyên tắc bổ sung.

Di truyền nhiễm sắc thể

35  

Sơ đồ quá
Tìm hiểu quá
trình nguyên trình nguyên
phân
phân

36  

Sơ đồ quá
trình giảm
phân

Tìm hiểu quá
Mô tả quá trình giảm phân.
trình giảm phân

x x Tờ 01/GV  

Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.

- Tất cả các tranh/ảnh dùng cho Giáo viên nêu trên có thể được thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc
phần mềm mô phỏng.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
Ghi chú:
- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
III THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ (Cột số lượng tính cho một phòng học bộ môn,
các thiết bị dùng chung (TBDC) tính số lượng ở phần thiết bị dùng chung, không tính ở đây)
  LỚP 6
 

Vật sống

 

  Tế bào ~ đơn vị cơ sở của sự sống
6  

Bộ dụng cụ
quan sát tế
bào

 

Thực hành quan Gồm:
sát tế bào
- Kính hiển vi, kính lúp (TBDC);

x x Bộ

7

 

x x Bộ

07

 

x x Bộ

07

 

9  

Bộ dụng cụ Thực hành quan Gồm:
x x Bộ
quan sát
sát nguyên sinh
nguyên sinh vật
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
vật
- Lam kính và lamen (loại thông dụng,
bằng thủy tinh). Giấy thấm, nước cất.

07

 

10  

Bộ dụng cụ Thực hành quan Kính lúp (TBDC).
quan sát nấm sát nấm
Các loại nấm.

07

 

- Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế
bào rõ nét, nhìn thấy được các thành
phần chính (thành tế bào, màng, tế bào
chất, nhân);
- Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản tế
bào rõ nét, nhìn thấy được các thành
phần chính (màng, tế bào chất, nhân).
7  

Bộ dụng cụ Thực hành làm Gồm:
làm tiêu bản tiêu bản quan sát
tế bào
tế bào
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Lam kính, la men (Loại thông dụng,
bằng thủy tinh);
- Kim mũi mác, panh (Loại thông
dụng, bằng inox);
- Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng);
- Nước cất; giấy thấm.

8  

Bộ dụng cụ Thực hành quan Gồm:
quan sát sinh sát sinh vật đơn
vật đơn bào bào
- Kính hiển vi, pipet (TBDC);
- Đĩa đồng hồ (loại thông dụng, bằng
thủy tinh);
- Kim mũi mác (loại thông dụng);
- Giấy thấm, nước cất, lam kính (loại
thông dụng, bằng thủy tinh);
- Methylene blue (loại thông dụng, lọ
100ml).

x x Bộ

11  

Bộ dụng cụ Thực hành tìm Gồm:
x x Bộ
thu thập và hiểu sinh vật
quan sát sinh ngoài thiên nhiên - Kính lúp, găng tay (TBDC);
vật ngoài
thiên nhiên
- Máy ảnh hoặc ống nhòm (ống nhòm
hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm,
độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần,
đường kính 32mm);

07

 

- Panh (Loại thông dụng, bằng inox);
Kéo cắt cây; Cặp ép thực vật; Vợt bắt
sâu bọ; Vợt
 
Gửi ý kiến