Thông báo thực hiện công khai trường MN Tam Hưng A năm 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 15h:22' 26-10-2025
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 15h:22' 26-10-2025
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 272/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2025 - 2026
STT
I
II
III
IV
NỘI DUNG
Chất lượng nuôi
dưỡng, chăm sóc
giáo dục trẻ dự
kiện đạt được.
Chương trình giáo
dục mầm non của
nhà trường thực
hiện.
Kết quả đạt được
trên trẻ theo các
lĩnh vực phát triển.
Các hoạt động hỗ
trợ chăm sóc giáo
dục trẻ ở cơ sở.
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
98%
98%
100% trẻ được 100% trẻ được
giáo dục theo
giáo dục theo
chương trình
chương trình
chăm sóc
chăm sóc
GDMN và ứng
GDMN và ứng
dụng PPGD tiên dụng PPGD tiên
tiên Steam
tiên Steam
98 %
98 %
Đảm bảo
100%
Đảm bảo
100%
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND XÃ TAM HƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 273/TBCK-MNTHA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2025 - 2026
ST
T
Tổng
số trẻ
em
Nội dung
I
1
Tổng số trẻ em
Số trẻ em 2 buổi/ngày
Số trẻ em khuyết tật học
2
hòa nhập
trẻ em được tổ chức
II Số
ăn tại cơ sở
trẻ em được kiểm tra
III Số
định kỳ sức khỏe
Số trẻ em được theo dõi
IV sức khỏe bằng biểu đồ
tăng trưởng
quả phát triển sức
V Kết
khỏe của trẻ em
Phát triển bình thường
1
về cân nặng
Suy dinh dưỡng cân
2
nặng (thể nhẹ)
Phát triển bình thường
3
về chiều cao
4 Trẻ thấp còi
Số trẻ em thừa cân, béo
5
phì
Số trẻ em học chương
VI trình chăm sóc giáo dục
mầm non
Nhà
trẻ
25-36
tháng
Đơn vị tính: trẻ em
Mẫu giáo
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
348
348
99
99
72
72
82
82
95
95
0
0
0
0
0
348
99
72
82
95
348
99
72
82
95
348
99
72
82
95
348
340
99
97
72
70
82
80
95
93
8
2
2
2
2
337
96
70
79
92
11
0
3
2
3
3
348
99
72
82
95
HIỆU TRƯỞNG
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 274/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2025 - 2026
STT
I
II
1
2
III
IV
V
VI
VII
VIII
Nội dung
Số điểm trường
Tổng số phòng
Loại phòng học
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính,
thư viện, hành chính quản trị
Tổng DT đất toàn trường (m2)
Tổng diện tích sân chơi (m2)
Diện tích phòng SH chung (m2)
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
Diện tích nhà bếp (m2)
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
Máy tính trẻ em
Máy chiếu
Máy in
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
Ti vi
Máy phô tô
Đầu Video/đầu đĩa
Điều hòa
IX
X
XI
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVII
I
Đồ chơi ngoài trời (loại)
XIX Bàn ghế đúng quy cách (bộ)
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 275/TBCK-MNTHA
Số
lượng
3
27
15
Bình quân
Số m2/trẻ em
-
1,89 m2/trẻ em
7
-
7.000 20m2/trẻ
4.200 12 m2/trẻ em
900
2,58m2/trẻ em
225 0,65 m2/trẻ em
100
348/15 lớp
348
23
0
1
20
1
15
0
0
30
10
180
HIỆU TRƯỞNG
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2025 - 2026
TT
Nội dung
T
Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề
nghiệp
số
Đ
H
Hạng
IV
Hạng
III
Hạng
II
X
S
Khá
TB
1
27
15
9
33
1
C
Đ
T
C
Dưới
TC
Tổng số CBQL, 55 38 6 11
GV và NV
Xếp loại chuẩn
nghề nghiệp
I Cán bộ Q.Lý
3
3
3
3
1
Hiệu trưởng
1
1
1
1
2
P.Hiệu trưởng
2
2
2
2
II Giáo viên
40 35 4
1
1
Nhà trẻ
12
1
2
Mẫu giáo
28 28
III Nhân viên
7
12
1
NV Kế toán
0
2
NV Y tế
0
3
NV Nuôi dưỡng
8
4
NV phục vụ
0
5
NV bảo vệ
4
4
3
9
2
6
1
3
0
1
25
12
9
30
1
1
9
2
2
9
1
16
10
7
21
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 276/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2025 - 2026
Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 200.000 đồng/cháu.
TT
Danh mục đồ dùng
Nhà trẻ
Mẫu giáo
Lưu ý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Chiếu
Chăn len
Đệm mùa đông
Khăn mặt, khăn lau tay
Cốc uống nước
Bát Inox to
Thìa + bát ăn cơm
Khay đựng cơm rơi
Khay Inox chia cơm
Xô, chậu, ĐD nhà bếp…
Đóng, sửa phản ngủ
Xoong Inox dựng thức ăn
Yếm trẻ
Tổng
21.000đ
17.000đ
16.000đ
40.000đ
8.000đ
4.000đ
12.000đ
5.000đ
4.000đ
16.000đ
16.000đ
11.000đ
30.000đ
200.000đ
27.000đ
22.000đ
21.000đ
40.000đ
8.000đ
5.000đ
15.000đ
6.000đ
6.000đ
18.000đ
21.000đ
11.000đ
200.000đ
Dùng chung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
4 chiếc/năm
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Dùng chung
Dùng chung
Đóng thêm, sơn lại và sửa chữa
Thay thế, bổ xung cho các lớp
1 chiếc/năm
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thuỷ
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 272/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2025 - 2026
STT
I
II
III
IV
NỘI DUNG
Chất lượng nuôi
dưỡng, chăm sóc
giáo dục trẻ dự
kiện đạt được.
Chương trình giáo
dục mầm non của
nhà trường thực
hiện.
Kết quả đạt được
trên trẻ theo các
lĩnh vực phát triển.
Các hoạt động hỗ
trợ chăm sóc giáo
dục trẻ ở cơ sở.
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
98%
98%
100% trẻ được 100% trẻ được
giáo dục theo
giáo dục theo
chương trình
chương trình
chăm sóc
chăm sóc
GDMN và ứng
GDMN và ứng
dụng PPGD tiên dụng PPGD tiên
tiên Steam
tiên Steam
98 %
98 %
Đảm bảo
100%
Đảm bảo
100%
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND XÃ TAM HƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 273/TBCK-MNTHA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2025 - 2026
ST
T
Tổng
số trẻ
em
Nội dung
I
1
Tổng số trẻ em
Số trẻ em 2 buổi/ngày
Số trẻ em khuyết tật học
2
hòa nhập
trẻ em được tổ chức
II Số
ăn tại cơ sở
trẻ em được kiểm tra
III Số
định kỳ sức khỏe
Số trẻ em được theo dõi
IV sức khỏe bằng biểu đồ
tăng trưởng
quả phát triển sức
V Kết
khỏe của trẻ em
Phát triển bình thường
1
về cân nặng
Suy dinh dưỡng cân
2
nặng (thể nhẹ)
Phát triển bình thường
3
về chiều cao
4 Trẻ thấp còi
Số trẻ em thừa cân, béo
5
phì
Số trẻ em học chương
VI trình chăm sóc giáo dục
mầm non
Nhà
trẻ
25-36
tháng
Đơn vị tính: trẻ em
Mẫu giáo
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
348
348
99
99
72
72
82
82
95
95
0
0
0
0
0
348
99
72
82
95
348
99
72
82
95
348
99
72
82
95
348
340
99
97
72
70
82
80
95
93
8
2
2
2
2
337
96
70
79
92
11
0
3
2
3
3
348
99
72
82
95
HIỆU TRƯỞNG
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 274/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2025 - 2026
STT
I
II
1
2
III
IV
V
VI
VII
VIII
Nội dung
Số điểm trường
Tổng số phòng
Loại phòng học
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính,
thư viện, hành chính quản trị
Tổng DT đất toàn trường (m2)
Tổng diện tích sân chơi (m2)
Diện tích phòng SH chung (m2)
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
Diện tích nhà bếp (m2)
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
Máy tính trẻ em
Máy chiếu
Máy in
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
Ti vi
Máy phô tô
Đầu Video/đầu đĩa
Điều hòa
IX
X
XI
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVII
I
Đồ chơi ngoài trời (loại)
XIX Bàn ghế đúng quy cách (bộ)
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 275/TBCK-MNTHA
Số
lượng
3
27
15
Bình quân
Số m2/trẻ em
-
1,89 m2/trẻ em
7
-
7.000 20m2/trẻ
4.200 12 m2/trẻ em
900
2,58m2/trẻ em
225 0,65 m2/trẻ em
100
348/15 lớp
348
23
0
1
20
1
15
0
0
30
10
180
HIỆU TRƯỞNG
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2025 - 2026
TT
Nội dung
T
Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề
nghiệp
số
Đ
H
Hạng
IV
Hạng
III
Hạng
II
X
S
Khá
TB
1
27
15
9
33
1
C
Đ
T
C
Dưới
TC
Tổng số CBQL, 55 38 6 11
GV và NV
Xếp loại chuẩn
nghề nghiệp
I Cán bộ Q.Lý
3
3
3
3
1
Hiệu trưởng
1
1
1
1
2
P.Hiệu trưởng
2
2
2
2
II Giáo viên
40 35 4
1
1
Nhà trẻ
12
1
2
Mẫu giáo
28 28
III Nhân viên
7
12
1
NV Kế toán
0
2
NV Y tế
0
3
NV Nuôi dưỡng
8
4
NV phục vụ
0
5
NV bảo vệ
4
4
3
9
2
6
1
3
0
1
25
12
9
30
1
1
9
2
2
9
1
16
10
7
21
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND XÃ TAM HƯNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 276/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 12 tháng 8 năm 2025
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2025 - 2026
Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 200.000 đồng/cháu.
TT
Danh mục đồ dùng
Nhà trẻ
Mẫu giáo
Lưu ý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Chiếu
Chăn len
Đệm mùa đông
Khăn mặt, khăn lau tay
Cốc uống nước
Bát Inox to
Thìa + bát ăn cơm
Khay đựng cơm rơi
Khay Inox chia cơm
Xô, chậu, ĐD nhà bếp…
Đóng, sửa phản ngủ
Xoong Inox dựng thức ăn
Yếm trẻ
Tổng
21.000đ
17.000đ
16.000đ
40.000đ
8.000đ
4.000đ
12.000đ
5.000đ
4.000đ
16.000đ
16.000đ
11.000đ
30.000đ
200.000đ
27.000đ
22.000đ
21.000đ
40.000đ
8.000đ
5.000đ
15.000đ
6.000đ
6.000đ
18.000đ
21.000đ
11.000đ
200.000đ
Dùng chung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
4 chiếc/năm
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Mua bổ sung
Dùng chung
Dùng chung
Đóng thêm, sơn lại và sửa chữa
Thay thế, bổ xung cho các lớp
1 chiếc/năm
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thuỷ
 








Các ý kiến mới nhất