Tìm kiếm Giáo án
Kế hoạch giáo dục 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:40' 13-10-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:40' 13-10-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ HÒA XÁ
TRƯỜNG TH HỒNG QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hòa Xá, ngày 08 tháng 9 năm 2025
Số: 266/KH-TH
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
Năm học 2025 – 2026
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 32/TT- BGD&ĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình GDPT mới;
Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT/BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo về Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/ BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021
của Bộ GD&ĐT V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp
tiểu học;
Căn cứ Công văn số 344/BGD&ĐT-GDTH ngày 24/01/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai Chương trình GDPT mới;
Căn cứ Công văn số 3535/BGD&ĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm cấp tiểu
học từ năm 2020 - 2021;
Quyết định số 2358/QĐ-BGDĐT ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giáo
dục và Đào tạo Ban hành kế hoạch nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm học 2025 –
2026 của ngành Giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 2269/QĐ-BGDĐT ngày 11/8/2025 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định khung kế hoạch thời gian năm học 2025- 2026;
Căn cứ Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 20252026;
Công văn 4555/BGD&ĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2025 –
2026;
Công văn 4567/BGD&ĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
2
tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ dạy học 2 buổi/ngày đối với giáo dục
phổ thông năm học 2025 – 2026;
Căn cứ Công văn số 3526/SGDĐT-GDTH ngày 04/9/2025 của Sở GDĐT
Hà Nội về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2025 –
2026;
Căn cứ Công văn số 3017/SGDĐT-GDTrH ngày 11/9/2017 của Sở GD&ĐT
Thành phố Hà Nội về việc giới thiệu bộ tài liệu “Bác Hồ và những bài học về đạo
đức lối sống dành cho học sinh”.
Căn cứ vào kết quả giáo dục của nhà trường năm học 2024 - 2025 và tình
hình thực tế của nhà trường năm học 2025- 2026;
Trường Tiểu học Hồng Quang xây dựng Kế hoạch giáo dục nhà trường năm
học 2025- 2026 như sau:
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2025- 2026
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
1.1. Thuận lợi:
- Trường Tiểu học Hồng Quang được sự quan tâm của chính quyền địa
phương, sự chỉ đạo sát sao của UBND xã.
- Trường nằm tại trung tâm của các thôn Hữu Vĩnh, Bài Lâm Thượng, Bài
Lâm Hạ, Phú Dư địa bàn trường được giao tuyển sinh, đường xá thuận tiện cho
việc đi lại của học sinh.
- Cơ sở vật chất đảm bảo có dạy 2 buổi/ ngày; cha mẹ học sinh đều thuận lợi
để học sinh có thể tham gia học trực tuyến trong trường hợp bất khả kháng không
thể đến trường.
- Địa bàn xã đạt nông thôn mới nên mọi mặt kinh tế, xã hội, văn hóa cơ bản
đảm bảo cho hoạt động giáo dục thuận lợi.
1.2. Khó khăn:
- Chất lượng nguồn nhân lực chưa đồng đều, số lượng thiếu nhiều năm đặt ra
nhiệm vụ nặng nề và thách thức lớn đối với sự phát triển GD-ĐT.
- Kinh tế, xã hội của địa bàn trường được giao tuyển sinh chưa phát triển,
nhiều gia đình học sinh còn khó khăn, nhiều học sinh có bố mẹ ly hôn, đi làm xa ở
nhà với ông bà lớn tuổi, sự phối kết hợp giữa gia đình và nhà trường còn hạn chế.
3
- Tư duy bao cấp, sức ì trong nhận thức, trong ứng xử với giáo dục chưa theo
kịp sự phát triển nhanh của KT-XH và khoa học công nghệ; ngại đổi mới vẫn còn
chưa được khắc phục.
2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2025 - 2026
2.1. Đặc điểm học sinh của trường.
- Toàn trường có 468 học sinh (giảm với năm học trước 4 học sinh), nhiều
học sinh là con gia đình nông dân, một số ít là con công nhân và ở nhà với ông bà,
bố mẹ đi làm xa.
- Huy động học sinh vào đầu cấp (lớp 1): 91/96; Đạt tỉ lệ: 94.8%
Khối
Số
lớp
Số học sinh
Tổng Nữ
Dân
tộc
Con
hộ
nghèo
1
Con hộ
cận
nghèo
1
3
99
46
2
3
97
49
3
3
90
40
1
1
4
3
88
29
2
2
5
3
94
51
Tổng
15
468
215
Khuyết
tật
1
4
1
4
1
Học 10
buổi
/tuần
Tỉ lệ
HS/lớp
98
32.6
97
32.3
90
30
88
29.3
94
31.3
467
31.1
2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý:
- Tổng số cán bộ giáo viên nhân viên trong toàn trường là 31, trong đó tỉ lệ
nữ là 77,4%. Trình độ giáo viên không đồng đều, một số giáo viên lớn tuổi còn hạn
chế về CNTT, giáo viên hợp đồng chưa yên tâm công tác.
- Không có giáo viên âm nhạc.
- Trình độ cơ cấu cụ thể theo bảng sau:
Thành
phần
Trình độ
Tổng
Nữ
ĐH
CĐ
Dưới CĐ
Hợp
đồng
Thừa/thiếu
Tỉ lệ GV
trên lớp
4
Quản lí
2
2
Đủ
Giáo viên
23
20
21
1
1
4
Nhân viên
6
3
2
1
3
1
Đủ
Tổng
31
23
25
2
4
5
Đủ
1.5
- Kết luận: Đủ điều kiện dạy 10 buổi /tuần
3. Tình hình cơ sở vật chất nhà trường:
- Trường có 15 lớp với 468 học sinh;
- Trường đã được công nhận là trường chuẩn quốc gia năm 2020, cơ sở vật
chất cơ bản đầy đủ cho các hoạt động trong nhà trường;
- Tổng số phòng học là 15, đủ cho mỗi lớp 01 phòng học.
- Có 04 phòng học bộ môn, thư viện đạt chuẩn MĐ2.
- Thiết bị dạy học vừa thiếu vừa cũ và hỏng học chưa kịp bổ sung.
- Nhà trường thực hiện công tác ăn bán trú cho học sinh.
- Kết luận: Cơ sở vật chất đủ điều kiện dạy 2 buổi/ngày
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2025 - 2026
1. Mục tiêu chung
1. Tổ chức triển khai nhiệm vụ năm học 2025 - 2026, đảm bảo an toàn
trường học; chủ động, linh hoạt trong việc thực hiện kế hoạch năm học; kiên trì
mục tiêu chất lượng.
2. Thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học ban
hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với tất cả các khối lớp.
Tiếp tục triển khai thực hiện nghiêm túc Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH
ngày 03/10/2017 hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành
theo định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh, chỉ đạo thực hiện chương
trình, kế hoạch giáo dục nghiêm túc, linh hoạt, sáng tạo. Tổ chức xây dựng kế
hoạch giáo dục của nhà trường theo hướng dẫn tại Công văn số 2345/BGDĐTGDTH ngày 07/6/2021; Công văn số 3535/BGDĐT-GDTH Hướng dẫn thực hiện
nội dung Hoạt động trải nghiệm ở cấp tiểu học; Công văn số 1315/BGDĐT-GDTH
5
hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình GDPT cấp tiểu học.
Tích cực tổ chức sinh hoạt chuyên môn tại các tổ chuyên môn trong trường
và cụm trường; chú trọng đổi mới nội dung và hình thức sinh hoạt chuyên môn
thông qua hoạt động dự giờ, nghiên cứu bài học theo hướng dẫn tại Công văn số
1315/BGDDT-GDTFI ngày 16/4/2020.
3. Tiếp tục nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí; tham
mưu công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng đủ về số lượng, chuẩn hóa về trình
độ đào tạo, đồng bộ về cơ cấu, nâng cao chất lượng theo chuẩn nghề nghiệp.
Tổ chức rà soát, tổng hợp và xây dựng kế hoạch theo lộ trình để tổ chức đào
tạo, bồi dưỡng giáo viên tiểu học đạt chuẩn trình độ theo quy định tại Nghị định số
71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ quy định lộ trình thực hiện nâng
trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở.
4. Chú trọng tham mưu công tác quy hoạch CSVC, trang thiết bị dạy học,
duy trì nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục và thực hiện giáo dục tiểu học bắt
buộc theo quy định của Luật Giáo dục 2019.
5. Tăng cường nền nếp, kỷ cương, nâng cao chất lượng, hiệu quả các hoạt
động giáo dục trong các cơ sở giáo dục tiểu học. Chú trọng kết hợp dạy chữ với
dạy người, giáo dục ý thức, trách nhiệm của công dân đối với gia đình - nhà trường
- xã hội cho học sinh tiểu học. Thực hiện tốt các cuộc vận động, các phong trào thi
đua của ngành phù hợp điều kiện từng đơn vị.
6. Chú trọng đổi mới công tác quản lí, quản trị trường học; khai thác, sử
dụng sách giáo khoa, các nguồn học liệu, thiết bị dạy học hiệu quả, phù hợp thực
tiễn; vận dụng linh hoạt các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học nhằm phát
triển năng lực, phẩm chất học sinh.
2. Mục tiêu cụ thể.
* Kết quả đánh giá về phẩm chất
Chia ra theo khối lớp
STT
1
2
3
4
Phẩm chất
Yêu
nước
Nhân ái
Chăm
chỉ
Trung
thực
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
Tổng số HS:
TSHS: 99
TSHS: 97
TSHS: 90
TSHS: 88
TSHS: 94
468
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Tốt
96
97
97
100
90
100
88
100
82
87
453
97
Đạt
3
3
0
0
0
0
0
0
12
13
15
3
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
92
93.5
97
100
90
100
88
100
82
87
449
96
Đạt
7
6.5
0
0
0
0
0
0
12
13
19
4
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
70
71
62
64
70
78
62
70
73
78
347
74
Đạt
29
29
13
36
20
22
16
30
21
22
109
25.5
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
12
2.5
Tốt
78
79
86
88
75
83
77
87.5
82
87
398
85
Đạt
21
21
11
12
15
27
11
12.5
12
13
70
15
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
7
Trách
nhiệm
5
Tốt
75
75
72
74
65
72
72
82
52
55
357
76
Đạt
24
24
25
26
25
28
16
18
42
45
111
24
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
* Kết quả đánh giá về năng lực
Chia ra theo khối lớp
Năng lực cốt lõi
Tự chủ và
tự học
Năng
lực
chung
Giao tiếp
và hợp tác
Giải quyết
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
Tổng số HS:
TSHS: 99
TSHS: 97
TSHS: 90
TSHS: 88
TSHS: 94
468
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Tốt
60
61
58
60
65
72
67
76
52
55
297
73.8
Đạt
38
38
39
40
25
28
21
24
42
45
170
36
CCG
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0,2
Tốt
60
61
62
64
65
72
72
82
52
55
306
65.4
Đạt
38
38
35
36
25
28
16
18
42
45
161
34.4
CCG
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0.2
Tốt
60
61
57
59
65
72
72
82
52
55
302
64.6
8
vấn đề và
sáng tạo
Ngôn ngữ
Tính toán
Năng
lực
đặc
thù
Khoa học
Thẩm mĩ
Thể chất
Đạt
35
35
40
41
25
28
16
18
42
45
162
34.6
CCG
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
Tốt
60
61
58
60
49
54
67
76
52
55
303
64.8
Đạt
35
35
39
40
41
46
21
24
42
45
161
34.4
CCG
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
Tốt
60
61
64
65
49
54
67
76
52
55
292
62.5
Đạt
35
35
33
35
41
46
21
24
42
45
172
36.7
CCG
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
Tốt
60
61
61
63
55
61
67
76
52
55
295
63.1
Đạt
37
37
36
37
35
39
21
24
42
45
171
36.5
CCG
2
2
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0.4
Tốt
63
64
56
58
47
52
67
76
52
55
285
61
Đạt
36
36
41
42
43
48
21
24
42
45
183
39
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
62
63
62
64
47
52
67
76
54
59
292
62
9
Công nghệ
Tin học
Đạt
37
37
35
36
43
48
21
24
40
41
176
38
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
52
58
48
55
55
60
155
57
Đạt
38
42
40
45
39
40
117
43
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
60
67
67
76
59
63
186
68
Đạt
30
37
21
24
35
37
86
32
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
* Kết quả học tập các môn học :
Chia ra theo khối lớp
TT
1
Môn học
Toán
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
Tổng số HS:
TSHS: 99
TSHS: 97
TSHS: 90
TSHS: 88
TSHS: 94
468
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
HTT
56
57
49
50.5
49
54
38
43
45
48
236
50.7
HT
39
39
38
49.5
41
46
50
57
49
52
227
48.5
10
2
3
4
5
6
Tiếng
Việt
Đạo
đức
TNXH
GDTC
Âm
nhạc
CHT
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
HTT
56
57
49
50.5
49
54
38
43
44
49
237
50.7
HT
39
39
38
49.5
41
46
50
57
50
51
227
48.5
CHT
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
HTT
60
61
65
67
55
61
62
70
58
62
300
64
HT
39
39
32
33
35
39
26
30
36
38
168
36
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
60
61
55
58
55
61
170
59
HT
37
37
42
42
35
39
114
40
CHT
2
2
0
0
0
0
2
1
HTT
62
63
74
76
60
67
59
67
78
83
340
72.6
HT
37
37
23
34
30
33
29
33
16
27
128
27.4
CHT
0
0
0
0
0
0
0
9
0
0
0
0
HTT
60
61
54
57
55
61
49
56
58
62
276
60
HT
39
39
43
43
35
39
39
44
36
38
172
40
11
7
8
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
60
61
56
58
52
58
45
51
55
57
268
57
HT
39
39
41
42
38
42
43
49
39
43
200
43
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
60
61
55
57
60
67
66
75
58
62
292
62
HT
37
37
42
43
30
33
22
28
36
38
174
37.2
CHT
2
2
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0.8
HTT
51
57
46
52
54
56
150
55
HT
39
43
42
48
40
34
121
45
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
45
53
49
52
94
51.5
HT
43
47
45
48
98
48.5
CHT
0
0
0
0
0
0
LS&
HTT
43
47
49
52
102
53
ĐL
HT
45
53
45
48
90
47
Mỹ
Thuật
HĐTN
9
Ngoại
ngữ
10
Khoa
học
11
12
CHT
12
Tin
học
13
Công
nghệ
0
0
0
0
0
0
HTT
47
52
46
54
55
57
148
54
HT
43
48
42
46
39
43
124
46
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
47
52
46
54
55
57
148
54
HT
43
48
42
46
39
43
124
46
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
* Chất lượng giáo dục cuối năm học 2025-2026:
Hoàn thành xuất sắc
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Chưa được lên lớp
Khối
TS
lớp
HS
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Khối 1
99
43
43.7
15
15
37
37.3
4
4
4
4
Khối 2
97
36
37
15
15.4
46
47.6
0
0
0
0
Khối 3
90
34
38.6
14
16
42
45.4
0
0
0
0
Khối 4
88
26
29.5
18
20.5
44
40
0
0
0
0
Khối 5
94
32
34
15
16
47
50
0
0
0
0
13
468
Tổng
171
36.5
77
16.5
216
46.2
4
0.8
4
0.8
* Kết quả xét Hoàn thành lớp học, hoàn thành chương trình Tiểu học và khen thưởng cuối năm
Kết quả cuối năm
TSHS
SL
%
375
370
99
5
5
1
93
93
100
468
245
52.4
- Số học sinh hoàn thành chương trình lớp học.
- Số học sinh chưa hoàn thành chương trình lớp học.
- Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học.
- Phấn đấu học sinh được khen thưởng cuối năm học.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 1
TT
Số tiết lớp 2
Số tiết lớp 3
Số tiết lớp 4
Số tiết lớp 5
Hoạt động giáo dục
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1
Tiếng Việt
420
216
204
350
180
170
245
126
119
245
126
119
245
126
119
2
Toán
105
54
51
175
90
85
175
90
85
175
90
85
175
90
85
3
Khoa học (TN&XH)
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
4
Lịch sử Địa lí
70
36
34
70
36
34
14
5
Đạo đức
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
6
Âm Nhạc
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
7
Mĩ thuật
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
8
Công nghệ/ Kĩ thuật
35
18
17
35
18
17
35
18
17
9
Thể dục (GDTC)
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
10 Trải nghiệm (GDTT)
105
54
51
105
54
51
105
54
51
105
54
51
105
54
51
11 Tiếng Anh
140
72
68
140
72
68
140
72
68
12 Tin học
35
18
17
70
36
34
70
36
34
2. Môn học tự chọn
3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)
1
Tiếng Anh liên kết
70
36
34
70
36
34
2
HĐCC
140
72
68
140
72
68
70
36
34
35
18
17
35
18
17
3
Hoạt động tìm hiểu
70
36
34
70
36
34
35
18
17
35
18
17
35
18
17
4
KNS
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
15
5
Đọc sách thư viện
6
Tham quan thực tế
TỔNG
35
18
17
8
1123
594
8
8
529
1123
594
8
8
529
1123
594
8
8
529
1123
594
8
8
8
529
1123
594
529
2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học
1.2. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học
Tháng
Chủ điểm
Nội dung trọng tâm
An toàn giao
thông
Tháng 9
Đi đúng lề đường, đội mũ bảo
hiểm khi ngồi trên xe đạp điện
(Thực hiện trải
nghiệm tại trường xe máy
học)
Hình thức tổ chức
Thời gian
thực hiện
Người thực hiện
- Tuyên truyền đến giáo viên
chủ nhiệm, các buổi phát
thanh măng non
- Tuyên truyền
- Thành lập câu lạc bộ thực trong các buổi
chào cờ đầu tuần.
hiện ATGT, tổ chức sinh
hoạt, tuyên truyền cho học
sinh, người dân thực hiện,
theo dõi, đánh giá trông công
tác Đôi.
- Thực hiện theo - TPT Đội
dõi trước và sau
buổi học, có thống
kê.
Lực lượng
cùng tham gia
- Câu lạc bộ ATGT
- Giáo viên CN,
đoàn viên, bảo vệ
- Đề nghị khen thưởng đột
xuất cá nhân, tập thể thực
hiện tốt
Tháng 10
Chiến sĩ diệt bọ
gậy
- Thực hiện các biện pháp
phòng dịch do muỗi gây ra.
- Thành lập đội xung kích chỉ Ngày 5/10/2025
khối 1
đạo là các tổ khối trưởng,
- Đinh Quý Đôn
- Các tổ trưởng
Các đ/c giáo
viên; Đoàn đội,
16
- Phát động GVCN, đoàn thanh
niên tham gia phong trào truy
tìm bọ gậy,khơi thông cống
rãnh,lật úp dụng cụ chứa nước
đọng,phát cây cối um tùm.Với
thông điệp mỗi thầy cô là một
chiến sĩ diệt bọ gậy
nòng cốt các các em thiếu
niên, nhi đồng.
Ngày 9/10/2025
khối 2
đoàn viên, bảo vệ
- Nội dung công việc cụ thể Ngày 16/10/2025
như sau:
khối 3
+ Tuyên truyền để hiểu được Ngày 23/10/2025
tác hại do dịch gây ra và việc khối 4
làm phòng dịch.
Ngày 30/10/2025
+ Các thành viên trong đội
khối 5.
truy tìm bọ gậy, lật úp dụng Duy trì hàng tuần
cụ chứa nước đọng xung
trong năm
quanh sân trường.
+ Đoàn viên khơi thông nước
đọng ban công, sảnh hiên,sân
trường, bảo vệ phát quang
cây cối
Biết ơn thầy cô
(Học sinh trải
Tháng 11 nghiệm thực tế,
chăm sóc công
trình măng non)
- Dành hoa điểm tốt, việc làm
hay chào mừng ngày nhà giáo
Việt Nam 20/11
- Ngày 15/10 phát động học
sinh toàn trường dành hoa
điểm tốt, việc làm hay dâng
lên thầy cô, lớp bình bầu để
khen thưởng.
- Tổ chức thi văn nghệ, trò
chơi, hoạt động văn hóa với
chủ điểm ca ngợi công ơn thầy - Tổ chức các hoạt động giáo
dục truyền thống, (tôn sư
cô giáo.
trọng đạo) giao lưu tri ân các
- Tuyên truyền truyền thống
thầy cô giáo, các hoạt động
tôn sư trọng đạo của dân tộc
văn hóa, văn nghệ, tổ chức
- Từ ngày 15/10
đến hết ngày
20/11
- TPT Đội
- Giáo viên toàn
trường.
Các đ/c giáo viên và
học sinh toàn trường
17
thi viết về thầy cô, mái
trường nhân kỷ niệm 41 năm
ngày nhà giáo Việt Nam
- Tổ chức sinh hoạt đội, sao,
lớp nhi đồng, sinh hoạt đưới
cờ, với chủ điểm “tiếp bước
Tiếp bước cha
- Ôn lại truyền thống lịch sử
cha anh” một các hoạt động
anh - Chào mừng hào cùng của Quân đội nhân
như (hành trình đỏ); viếng
ngày thành lập
dân VN nhân dịp kỷ niệm 80
Tháng 12 Quân Đội nhân
lăng Bác, thăm quan di tích - Từ ngày 21/11
năm ngày thành lập.
lịch sử, bảo tàng, nghe nói
đến hết HKI
dân việt Nam.
- Học tập tác phong anh bộ đội chuyện lịch sử; quét rác, dọn
cụ Hồ
cỏ, thắp nến tri ân, đặt hoa tại
các đài tưởng niệm, nghĩa
trang liệt sĩ…
Tháng 1
Tháng 3
Vui tết cổ truyền
– Giữ truyền
thống văn hóa
- Cùng tiến bước
lên đoàn
- Tìm hiểu các hoạt động
diễn ra trông ngày tết cổ
- Giữ gìn truyền thống văn hóa truyền.
dân tộc
- Tổ chức sinh hoạt ngoại
- Các đ/c giáo viên
- TPT Đội
- Ban chỉ huy Liên
đội
- GV toàn trường và
học sinh
- Giáo viên toàn
trưởng
Trước và sau tết
Nguyên đán
- TPT Đội
- Các đ/c giáo
viên và học sinh.
khóa với nội dung hội thi Em
yêu lịch sử Việt Nam.
- Tổ chức các hoạt động kỷ
niệm 94 năm ngày thành lập
ĐTNCS HCM (26/3/193126/3/2025) tổ chức ngày hội
thiếu nhi vui khỏe, tiến bước
- Em phấn đấu vào Đôi (Lập
- TPT Đội
thành tích đề đứng vào đội
-Từ đầu HKII đến
- Đoàn thanh niên
ngũ Đội TNTPHCM)
26/3
CSHCM.
- Đi tham qua thực tế tìm
- Các đ/c giáo
viên và học sinh.
18
lên đoàn.
hiểu các địa chỉ lịch sử, văn
hóa xã hội
- Tổ chức chào mừng đại hội
đoàn TN các cấp.
- Tổ chức ngày hội thiếu nhi
vui khỏe, tiến bước lên đoàn
gắn liền với truyền thống
măng non.
Tháng 5
-Kỷ niệm các ngày lễ lớn 1/5 - Mừng sinh nhật 15/5,19/5.
Bác
- Kỷ niệm 83 năm ngày thành
- Tự hào truyền
lập Đội TNTP HCM
thống Đội
- 135 năm ngày sinh nhật bác
(tổ chức đại hội Hồ
cháu ngoan bác
- 114 năm ngày Bác ra đi tìm
Hồ)
đường cứu nước.
- Tổ chức đại hội cháu ngoan
Bác Hồ.
- Tổ chức các hoạt động chào
mừng kỷ niệm, gắn liền với
phnog trào “thiếu nhi thủ đô
thi đua làm theo 5 điều Bác
Hồ dạy”
- Tổ chức các cuộc thi tìm
hiểu, làm báo tường, tổ chức
các hoạt động về cội nguồn,
diễn đàn, lễ kết nạp đội viên.
-Từ 27/03 đến
31/5
- Tuyên truyền
trong các buổi
chào cờ.
- TPT Đội
- Giáo viên toàn
trường.
Các đ/c giáo
viên và học sinh.
1.3. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường
STT
1
Nội dung
Hoạt động trong giờ bán trú
Hoạt động
Vận động nhẹ nhàng, các trò
chơi trí tuệ như cờ vua, ô ăn
Đối tượng/quy mô
Học sinh bán trú
Thời gian
Trước giờ ngủ
Địa điểm
Các phòng ngủ
bán trú
Ghi chú
19
quan…
2
20
3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2025 – 2026 và kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
- Các lớp 1; 2, 3, 4 và 5 thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo
quy định, tổ chức dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học, mỗi
tiết 35 phút;
- Căn cứ Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 20252026.
* Quy định thời gian học
Thời
gian
học
35 tuần
Ngày tựu
trường
Sớm nhất
28/8/2025
Ngày
khai
giảng
05/9/2025
HKI
HKII
Ngày kết thúc
năm học
18 tuần từ
17 tuần từ
19/1/2026 đến 29/
5 /2026
30/5/2026
08/9/2025 đến
16/ 01 /2026
Căn cứ vào các quy định khác có liên quan đến thời gian của các cấp có thẩm
quyền: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường 1 tháng/lần; sinh hoạt tổ chuyên môn ít
nhất 2 tuần/lần (tính theo tuần chẵn theo năm học); sinh hoạt cụm chuyên môn theo
kế hoạch phân công của cụm.
- Nội dung sinh hoạt: Theo định hướng nghiên cứu bài học; trao đổi đưa ra các
giải pháp vướng mắc trong giảng dạy.
+ Nội dung sinh hoạt tuần 2: Đánh giá hoạt động của tuần 1, tuần 2 và triển khai
kế hoạch của tuần 3, 4.
+ Nội dung sinh hoạt tuần 4: Đánh giá hoạt động của tuần 3, tuần 4 trong tháng
và triển khai kế hoạch của tháng tiếp theo.
Họp đột xuất: Tổ chức họp đột xuất khi có công việc cần thiết.
Căn cứ vào điều kiện thực tế thời gian trong năm học các ngày nghỉ lễ theo
quy định trùng vào các ngày học, phải có kế hoạch học bù, các ngày nghỉ khác vì lý
do bất khả kháng nếu có được bố trí học online hoặc học bù theo hướng dẫn cấp
trên.
Tại trường Tiểu học Hồng Quang thời gian thực hiện chương trình năm học
2025- 2026 cụ thể như sau:
21
- Tổ trưởng chuyên môn giao nhiệm vụ cho giáo viên trong tổ xây dựng dự
thảo kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục; tổng hợp xây dựng dự thảo kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục theo khối lớp; tổ chức trao đổi, thảo
luận giữa các thành viên tổ chuyên môn về dự thảo kế hoạch; hoàn thiện dự thảo kế
hoạch trình Hiệu trưởng phê duyệt theo khối lớp. Sau khi hiệu trưởng phê duyệt thì
tổ chức thực hiện và kiểm tra giám sát.
- Giáo viên chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội
dung liên quan khác; tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về
vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào
hồ sơ bàn giao chất lượng giáo dục)...; lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt
động giáo dục mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn. Giáo viên làm công tác
chủ nhiệm lớp lập kế hoạch giáo dục cho lớp học mình phụ trách theo
ngày/tuần/tháng phù hợp với kế hoạch chung của toàn khối, toàn trường. Tổng phụ
trách đội dự thảo kế hoạch hoạt động, thống nhất với tổ chuyên môn, giáo viên làm
công tác chủ nhiệm về hình thức và nội dung tiết Sinh hoạt dưới cờ để thực hiện
trong toàn trường;
3.1. Đối với khối lớp 1
a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm
học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
năm học 2025 - 2026 đối với khối 1 (Phụ lục 1.4. Tổ chuyên môn, giáo viên chủ
nhiệm lớp dựa vào khung kế hoạch thời gian này để xây dựng phân phối chương
trình, thời khóa biểu cụ thể theo ngày/tuần/tháng cho lớp mình phụ trách phù hợp
với điều kiện thực tế.)
22
Tuần 17
THỜI GIAN
Tiết
Buổi
học
1
Sáng
Ngày 28/12
Ngày 30/12
Ngày 31/12
Ngày 01/01
Ngày 02/01
Ngày 03/01
Ngày 04/01
Thứ Hai
HĐTN
Thứ Ba
GDTC
Thứ Tư
Toán
Thứ Năm
Thứ Sáu
Toán
Thứ Bảy
Chủ nhật
2
Toán
TN&XH
M thuật
3
4
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
5
Chiều
6
GDTC
Tiếng Việt
HĐCC
HĐCC
7
Điều chỉnh KH tuần
Tiếng Việt
NGHỈ TẾT
DƯƠNG
LỊCH
Tiếng Việt
 nhạc
Đạo đức
HĐCC
HĐCC
HĐTH
HĐTH
Chuyển 5 tiết sang tuần
18
HĐTN
Tổng số tiết /
tuần
26 tiết
Tuần 18
TRƯỜNG TH HỒNG QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hòa Xá, ngày 08 tháng 9 năm 2025
Số: 266/KH-TH
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
Năm học 2025 – 2026
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 32/TT- BGD&ĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình GDPT mới;
Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT/BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo về Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/ BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021
của Bộ GD&ĐT V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp
tiểu học;
Căn cứ Công văn số 344/BGD&ĐT-GDTH ngày 24/01/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai Chương trình GDPT mới;
Căn cứ Công văn số 3535/BGD&ĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm cấp tiểu
học từ năm 2020 - 2021;
Quyết định số 2358/QĐ-BGDĐT ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giáo
dục và Đào tạo Ban hành kế hoạch nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm học 2025 –
2026 của ngành Giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 2269/QĐ-BGDĐT ngày 11/8/2025 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định khung kế hoạch thời gian năm học 2025- 2026;
Căn cứ Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 20252026;
Công văn 4555/BGD&ĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2025 –
2026;
Công văn 4567/BGD&ĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
2
tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ dạy học 2 buổi/ngày đối với giáo dục
phổ thông năm học 2025 – 2026;
Căn cứ Công văn số 3526/SGDĐT-GDTH ngày 04/9/2025 của Sở GDĐT
Hà Nội về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2025 –
2026;
Căn cứ Công văn số 3017/SGDĐT-GDTrH ngày 11/9/2017 của Sở GD&ĐT
Thành phố Hà Nội về việc giới thiệu bộ tài liệu “Bác Hồ và những bài học về đạo
đức lối sống dành cho học sinh”.
Căn cứ vào kết quả giáo dục của nhà trường năm học 2024 - 2025 và tình
hình thực tế của nhà trường năm học 2025- 2026;
Trường Tiểu học Hồng Quang xây dựng Kế hoạch giáo dục nhà trường năm
học 2025- 2026 như sau:
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2025- 2026
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
1.1. Thuận lợi:
- Trường Tiểu học Hồng Quang được sự quan tâm của chính quyền địa
phương, sự chỉ đạo sát sao của UBND xã.
- Trường nằm tại trung tâm của các thôn Hữu Vĩnh, Bài Lâm Thượng, Bài
Lâm Hạ, Phú Dư địa bàn trường được giao tuyển sinh, đường xá thuận tiện cho
việc đi lại của học sinh.
- Cơ sở vật chất đảm bảo có dạy 2 buổi/ ngày; cha mẹ học sinh đều thuận lợi
để học sinh có thể tham gia học trực tuyến trong trường hợp bất khả kháng không
thể đến trường.
- Địa bàn xã đạt nông thôn mới nên mọi mặt kinh tế, xã hội, văn hóa cơ bản
đảm bảo cho hoạt động giáo dục thuận lợi.
1.2. Khó khăn:
- Chất lượng nguồn nhân lực chưa đồng đều, số lượng thiếu nhiều năm đặt ra
nhiệm vụ nặng nề và thách thức lớn đối với sự phát triển GD-ĐT.
- Kinh tế, xã hội của địa bàn trường được giao tuyển sinh chưa phát triển,
nhiều gia đình học sinh còn khó khăn, nhiều học sinh có bố mẹ ly hôn, đi làm xa ở
nhà với ông bà lớn tuổi, sự phối kết hợp giữa gia đình và nhà trường còn hạn chế.
3
- Tư duy bao cấp, sức ì trong nhận thức, trong ứng xử với giáo dục chưa theo
kịp sự phát triển nhanh của KT-XH và khoa học công nghệ; ngại đổi mới vẫn còn
chưa được khắc phục.
2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2025 - 2026
2.1. Đặc điểm học sinh của trường.
- Toàn trường có 468 học sinh (giảm với năm học trước 4 học sinh), nhiều
học sinh là con gia đình nông dân, một số ít là con công nhân và ở nhà với ông bà,
bố mẹ đi làm xa.
- Huy động học sinh vào đầu cấp (lớp 1): 91/96; Đạt tỉ lệ: 94.8%
Khối
Số
lớp
Số học sinh
Tổng Nữ
Dân
tộc
Con
hộ
nghèo
1
Con hộ
cận
nghèo
1
3
99
46
2
3
97
49
3
3
90
40
1
1
4
3
88
29
2
2
5
3
94
51
Tổng
15
468
215
Khuyết
tật
1
4
1
4
1
Học 10
buổi
/tuần
Tỉ lệ
HS/lớp
98
32.6
97
32.3
90
30
88
29.3
94
31.3
467
31.1
2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý:
- Tổng số cán bộ giáo viên nhân viên trong toàn trường là 31, trong đó tỉ lệ
nữ là 77,4%. Trình độ giáo viên không đồng đều, một số giáo viên lớn tuổi còn hạn
chế về CNTT, giáo viên hợp đồng chưa yên tâm công tác.
- Không có giáo viên âm nhạc.
- Trình độ cơ cấu cụ thể theo bảng sau:
Thành
phần
Trình độ
Tổng
Nữ
ĐH
CĐ
Dưới CĐ
Hợp
đồng
Thừa/thiếu
Tỉ lệ GV
trên lớp
4
Quản lí
2
2
Đủ
Giáo viên
23
20
21
1
1
4
Nhân viên
6
3
2
1
3
1
Đủ
Tổng
31
23
25
2
4
5
Đủ
1.5
- Kết luận: Đủ điều kiện dạy 10 buổi /tuần
3. Tình hình cơ sở vật chất nhà trường:
- Trường có 15 lớp với 468 học sinh;
- Trường đã được công nhận là trường chuẩn quốc gia năm 2020, cơ sở vật
chất cơ bản đầy đủ cho các hoạt động trong nhà trường;
- Tổng số phòng học là 15, đủ cho mỗi lớp 01 phòng học.
- Có 04 phòng học bộ môn, thư viện đạt chuẩn MĐ2.
- Thiết bị dạy học vừa thiếu vừa cũ và hỏng học chưa kịp bổ sung.
- Nhà trường thực hiện công tác ăn bán trú cho học sinh.
- Kết luận: Cơ sở vật chất đủ điều kiện dạy 2 buổi/ngày
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2025 - 2026
1. Mục tiêu chung
1. Tổ chức triển khai nhiệm vụ năm học 2025 - 2026, đảm bảo an toàn
trường học; chủ động, linh hoạt trong việc thực hiện kế hoạch năm học; kiên trì
mục tiêu chất lượng.
2. Thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học ban
hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với tất cả các khối lớp.
Tiếp tục triển khai thực hiện nghiêm túc Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH
ngày 03/10/2017 hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành
theo định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh, chỉ đạo thực hiện chương
trình, kế hoạch giáo dục nghiêm túc, linh hoạt, sáng tạo. Tổ chức xây dựng kế
hoạch giáo dục của nhà trường theo hướng dẫn tại Công văn số 2345/BGDĐTGDTH ngày 07/6/2021; Công văn số 3535/BGDĐT-GDTH Hướng dẫn thực hiện
nội dung Hoạt động trải nghiệm ở cấp tiểu học; Công văn số 1315/BGDĐT-GDTH
5
hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình GDPT cấp tiểu học.
Tích cực tổ chức sinh hoạt chuyên môn tại các tổ chuyên môn trong trường
và cụm trường; chú trọng đổi mới nội dung và hình thức sinh hoạt chuyên môn
thông qua hoạt động dự giờ, nghiên cứu bài học theo hướng dẫn tại Công văn số
1315/BGDDT-GDTFI ngày 16/4/2020.
3. Tiếp tục nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí; tham
mưu công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng đủ về số lượng, chuẩn hóa về trình
độ đào tạo, đồng bộ về cơ cấu, nâng cao chất lượng theo chuẩn nghề nghiệp.
Tổ chức rà soát, tổng hợp và xây dựng kế hoạch theo lộ trình để tổ chức đào
tạo, bồi dưỡng giáo viên tiểu học đạt chuẩn trình độ theo quy định tại Nghị định số
71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ quy định lộ trình thực hiện nâng
trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở.
4. Chú trọng tham mưu công tác quy hoạch CSVC, trang thiết bị dạy học,
duy trì nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục và thực hiện giáo dục tiểu học bắt
buộc theo quy định của Luật Giáo dục 2019.
5. Tăng cường nền nếp, kỷ cương, nâng cao chất lượng, hiệu quả các hoạt
động giáo dục trong các cơ sở giáo dục tiểu học. Chú trọng kết hợp dạy chữ với
dạy người, giáo dục ý thức, trách nhiệm của công dân đối với gia đình - nhà trường
- xã hội cho học sinh tiểu học. Thực hiện tốt các cuộc vận động, các phong trào thi
đua của ngành phù hợp điều kiện từng đơn vị.
6. Chú trọng đổi mới công tác quản lí, quản trị trường học; khai thác, sử
dụng sách giáo khoa, các nguồn học liệu, thiết bị dạy học hiệu quả, phù hợp thực
tiễn; vận dụng linh hoạt các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học nhằm phát
triển năng lực, phẩm chất học sinh.
2. Mục tiêu cụ thể.
* Kết quả đánh giá về phẩm chất
Chia ra theo khối lớp
STT
1
2
3
4
Phẩm chất
Yêu
nước
Nhân ái
Chăm
chỉ
Trung
thực
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
Tổng số HS:
TSHS: 99
TSHS: 97
TSHS: 90
TSHS: 88
TSHS: 94
468
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Tốt
96
97
97
100
90
100
88
100
82
87
453
97
Đạt
3
3
0
0
0
0
0
0
12
13
15
3
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
92
93.5
97
100
90
100
88
100
82
87
449
96
Đạt
7
6.5
0
0
0
0
0
0
12
13
19
4
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
70
71
62
64
70
78
62
70
73
78
347
74
Đạt
29
29
13
36
20
22
16
30
21
22
109
25.5
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
12
2.5
Tốt
78
79
86
88
75
83
77
87.5
82
87
398
85
Đạt
21
21
11
12
15
27
11
12.5
12
13
70
15
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
7
Trách
nhiệm
5
Tốt
75
75
72
74
65
72
72
82
52
55
357
76
Đạt
24
24
25
26
25
28
16
18
42
45
111
24
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
* Kết quả đánh giá về năng lực
Chia ra theo khối lớp
Năng lực cốt lõi
Tự chủ và
tự học
Năng
lực
chung
Giao tiếp
và hợp tác
Giải quyết
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
Tổng số HS:
TSHS: 99
TSHS: 97
TSHS: 90
TSHS: 88
TSHS: 94
468
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Tốt
60
61
58
60
65
72
67
76
52
55
297
73.8
Đạt
38
38
39
40
25
28
21
24
42
45
170
36
CCG
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0,2
Tốt
60
61
62
64
65
72
72
82
52
55
306
65.4
Đạt
38
38
35
36
25
28
16
18
42
45
161
34.4
CCG
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0.2
Tốt
60
61
57
59
65
72
72
82
52
55
302
64.6
8
vấn đề và
sáng tạo
Ngôn ngữ
Tính toán
Năng
lực
đặc
thù
Khoa học
Thẩm mĩ
Thể chất
Đạt
35
35
40
41
25
28
16
18
42
45
162
34.6
CCG
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
Tốt
60
61
58
60
49
54
67
76
52
55
303
64.8
Đạt
35
35
39
40
41
46
21
24
42
45
161
34.4
CCG
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
Tốt
60
61
64
65
49
54
67
76
52
55
292
62.5
Đạt
35
35
33
35
41
46
21
24
42
45
172
36.7
CCG
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
Tốt
60
61
61
63
55
61
67
76
52
55
295
63.1
Đạt
37
37
36
37
35
39
21
24
42
45
171
36.5
CCG
2
2
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0.4
Tốt
63
64
56
58
47
52
67
76
52
55
285
61
Đạt
36
36
41
42
43
48
21
24
42
45
183
39
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
62
63
62
64
47
52
67
76
54
59
292
62
9
Công nghệ
Tin học
Đạt
37
37
35
36
43
48
21
24
40
41
176
38
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
52
58
48
55
55
60
155
57
Đạt
38
42
40
45
39
40
117
43
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
Tốt
60
67
67
76
59
63
186
68
Đạt
30
37
21
24
35
37
86
32
CCG
0
0
0
0
0
0
0
0
* Kết quả học tập các môn học :
Chia ra theo khối lớp
TT
1
Môn học
Toán
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
Tổng số HS:
TSHS: 99
TSHS: 97
TSHS: 90
TSHS: 88
TSHS: 94
468
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
HTT
56
57
49
50.5
49
54
38
43
45
48
236
50.7
HT
39
39
38
49.5
41
46
50
57
49
52
227
48.5
10
2
3
4
5
6
Tiếng
Việt
Đạo
đức
TNXH
GDTC
Âm
nhạc
CHT
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
HTT
56
57
49
50.5
49
54
38
43
44
49
237
50.7
HT
39
39
38
49.5
41
46
50
57
50
51
227
48.5
CHT
4
4
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0.8
HTT
60
61
65
67
55
61
62
70
58
62
300
64
HT
39
39
32
33
35
39
26
30
36
38
168
36
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
60
61
55
58
55
61
170
59
HT
37
37
42
42
35
39
114
40
CHT
2
2
0
0
0
0
2
1
HTT
62
63
74
76
60
67
59
67
78
83
340
72.6
HT
37
37
23
34
30
33
29
33
16
27
128
27.4
CHT
0
0
0
0
0
0
0
9
0
0
0
0
HTT
60
61
54
57
55
61
49
56
58
62
276
60
HT
39
39
43
43
35
39
39
44
36
38
172
40
11
7
8
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
60
61
56
58
52
58
45
51
55
57
268
57
HT
39
39
41
42
38
42
43
49
39
43
200
43
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
60
61
55
57
60
67
66
75
58
62
292
62
HT
37
37
42
43
30
33
22
28
36
38
174
37.2
CHT
2
2
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0.8
HTT
51
57
46
52
54
56
150
55
HT
39
43
42
48
40
34
121
45
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
45
53
49
52
94
51.5
HT
43
47
45
48
98
48.5
CHT
0
0
0
0
0
0
LS&
HTT
43
47
49
52
102
53
ĐL
HT
45
53
45
48
90
47
Mỹ
Thuật
HĐTN
9
Ngoại
ngữ
10
Khoa
học
11
12
CHT
12
Tin
học
13
Công
nghệ
0
0
0
0
0
0
HTT
47
52
46
54
55
57
148
54
HT
43
48
42
46
39
43
124
46
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
HTT
47
52
46
54
55
57
148
54
HT
43
48
42
46
39
43
124
46
CHT
0
0
0
0
0
0
0
0
* Chất lượng giáo dục cuối năm học 2025-2026:
Hoàn thành xuất sắc
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Chưa được lên lớp
Khối
TS
lớp
HS
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Khối 1
99
43
43.7
15
15
37
37.3
4
4
4
4
Khối 2
97
36
37
15
15.4
46
47.6
0
0
0
0
Khối 3
90
34
38.6
14
16
42
45.4
0
0
0
0
Khối 4
88
26
29.5
18
20.5
44
40
0
0
0
0
Khối 5
94
32
34
15
16
47
50
0
0
0
0
13
468
Tổng
171
36.5
77
16.5
216
46.2
4
0.8
4
0.8
* Kết quả xét Hoàn thành lớp học, hoàn thành chương trình Tiểu học và khen thưởng cuối năm
Kết quả cuối năm
TSHS
SL
%
375
370
99
5
5
1
93
93
100
468
245
52.4
- Số học sinh hoàn thành chương trình lớp học.
- Số học sinh chưa hoàn thành chương trình lớp học.
- Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học.
- Phấn đấu học sinh được khen thưởng cuối năm học.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 1
TT
Số tiết lớp 2
Số tiết lớp 3
Số tiết lớp 4
Số tiết lớp 5
Hoạt động giáo dục
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
Tổng
HK1
HK2
1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1
Tiếng Việt
420
216
204
350
180
170
245
126
119
245
126
119
245
126
119
2
Toán
105
54
51
175
90
85
175
90
85
175
90
85
175
90
85
3
Khoa học (TN&XH)
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
4
Lịch sử Địa lí
70
36
34
70
36
34
14
5
Đạo đức
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
6
Âm Nhạc
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
7
Mĩ thuật
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
8
Công nghệ/ Kĩ thuật
35
18
17
35
18
17
35
18
17
9
Thể dục (GDTC)
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
70
36
34
10 Trải nghiệm (GDTT)
105
54
51
105
54
51
105
54
51
105
54
51
105
54
51
11 Tiếng Anh
140
72
68
140
72
68
140
72
68
12 Tin học
35
18
17
70
36
34
70
36
34
2. Môn học tự chọn
3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)
1
Tiếng Anh liên kết
70
36
34
70
36
34
2
HĐCC
140
72
68
140
72
68
70
36
34
35
18
17
35
18
17
3
Hoạt động tìm hiểu
70
36
34
70
36
34
35
18
17
35
18
17
35
18
17
4
KNS
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
35
18
17
15
5
Đọc sách thư viện
6
Tham quan thực tế
TỔNG
35
18
17
8
1123
594
8
8
529
1123
594
8
8
529
1123
594
8
8
529
1123
594
8
8
8
529
1123
594
529
2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học
1.2. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học
Tháng
Chủ điểm
Nội dung trọng tâm
An toàn giao
thông
Tháng 9
Đi đúng lề đường, đội mũ bảo
hiểm khi ngồi trên xe đạp điện
(Thực hiện trải
nghiệm tại trường xe máy
học)
Hình thức tổ chức
Thời gian
thực hiện
Người thực hiện
- Tuyên truyền đến giáo viên
chủ nhiệm, các buổi phát
thanh măng non
- Tuyên truyền
- Thành lập câu lạc bộ thực trong các buổi
chào cờ đầu tuần.
hiện ATGT, tổ chức sinh
hoạt, tuyên truyền cho học
sinh, người dân thực hiện,
theo dõi, đánh giá trông công
tác Đôi.
- Thực hiện theo - TPT Đội
dõi trước và sau
buổi học, có thống
kê.
Lực lượng
cùng tham gia
- Câu lạc bộ ATGT
- Giáo viên CN,
đoàn viên, bảo vệ
- Đề nghị khen thưởng đột
xuất cá nhân, tập thể thực
hiện tốt
Tháng 10
Chiến sĩ diệt bọ
gậy
- Thực hiện các biện pháp
phòng dịch do muỗi gây ra.
- Thành lập đội xung kích chỉ Ngày 5/10/2025
khối 1
đạo là các tổ khối trưởng,
- Đinh Quý Đôn
- Các tổ trưởng
Các đ/c giáo
viên; Đoàn đội,
16
- Phát động GVCN, đoàn thanh
niên tham gia phong trào truy
tìm bọ gậy,khơi thông cống
rãnh,lật úp dụng cụ chứa nước
đọng,phát cây cối um tùm.Với
thông điệp mỗi thầy cô là một
chiến sĩ diệt bọ gậy
nòng cốt các các em thiếu
niên, nhi đồng.
Ngày 9/10/2025
khối 2
đoàn viên, bảo vệ
- Nội dung công việc cụ thể Ngày 16/10/2025
như sau:
khối 3
+ Tuyên truyền để hiểu được Ngày 23/10/2025
tác hại do dịch gây ra và việc khối 4
làm phòng dịch.
Ngày 30/10/2025
+ Các thành viên trong đội
khối 5.
truy tìm bọ gậy, lật úp dụng Duy trì hàng tuần
cụ chứa nước đọng xung
trong năm
quanh sân trường.
+ Đoàn viên khơi thông nước
đọng ban công, sảnh hiên,sân
trường, bảo vệ phát quang
cây cối
Biết ơn thầy cô
(Học sinh trải
Tháng 11 nghiệm thực tế,
chăm sóc công
trình măng non)
- Dành hoa điểm tốt, việc làm
hay chào mừng ngày nhà giáo
Việt Nam 20/11
- Ngày 15/10 phát động học
sinh toàn trường dành hoa
điểm tốt, việc làm hay dâng
lên thầy cô, lớp bình bầu để
khen thưởng.
- Tổ chức thi văn nghệ, trò
chơi, hoạt động văn hóa với
chủ điểm ca ngợi công ơn thầy - Tổ chức các hoạt động giáo
dục truyền thống, (tôn sư
cô giáo.
trọng đạo) giao lưu tri ân các
- Tuyên truyền truyền thống
thầy cô giáo, các hoạt động
tôn sư trọng đạo của dân tộc
văn hóa, văn nghệ, tổ chức
- Từ ngày 15/10
đến hết ngày
20/11
- TPT Đội
- Giáo viên toàn
trường.
Các đ/c giáo viên và
học sinh toàn trường
17
thi viết về thầy cô, mái
trường nhân kỷ niệm 41 năm
ngày nhà giáo Việt Nam
- Tổ chức sinh hoạt đội, sao,
lớp nhi đồng, sinh hoạt đưới
cờ, với chủ điểm “tiếp bước
Tiếp bước cha
- Ôn lại truyền thống lịch sử
cha anh” một các hoạt động
anh - Chào mừng hào cùng của Quân đội nhân
như (hành trình đỏ); viếng
ngày thành lập
dân VN nhân dịp kỷ niệm 80
Tháng 12 Quân Đội nhân
lăng Bác, thăm quan di tích - Từ ngày 21/11
năm ngày thành lập.
lịch sử, bảo tàng, nghe nói
đến hết HKI
dân việt Nam.
- Học tập tác phong anh bộ đội chuyện lịch sử; quét rác, dọn
cụ Hồ
cỏ, thắp nến tri ân, đặt hoa tại
các đài tưởng niệm, nghĩa
trang liệt sĩ…
Tháng 1
Tháng 3
Vui tết cổ truyền
– Giữ truyền
thống văn hóa
- Cùng tiến bước
lên đoàn
- Tìm hiểu các hoạt động
diễn ra trông ngày tết cổ
- Giữ gìn truyền thống văn hóa truyền.
dân tộc
- Tổ chức sinh hoạt ngoại
- Các đ/c giáo viên
- TPT Đội
- Ban chỉ huy Liên
đội
- GV toàn trường và
học sinh
- Giáo viên toàn
trưởng
Trước và sau tết
Nguyên đán
- TPT Đội
- Các đ/c giáo
viên và học sinh.
khóa với nội dung hội thi Em
yêu lịch sử Việt Nam.
- Tổ chức các hoạt động kỷ
niệm 94 năm ngày thành lập
ĐTNCS HCM (26/3/193126/3/2025) tổ chức ngày hội
thiếu nhi vui khỏe, tiến bước
- Em phấn đấu vào Đôi (Lập
- TPT Đội
thành tích đề đứng vào đội
-Từ đầu HKII đến
- Đoàn thanh niên
ngũ Đội TNTPHCM)
26/3
CSHCM.
- Đi tham qua thực tế tìm
- Các đ/c giáo
viên và học sinh.
18
lên đoàn.
hiểu các địa chỉ lịch sử, văn
hóa xã hội
- Tổ chức chào mừng đại hội
đoàn TN các cấp.
- Tổ chức ngày hội thiếu nhi
vui khỏe, tiến bước lên đoàn
gắn liền với truyền thống
măng non.
Tháng 5
-Kỷ niệm các ngày lễ lớn 1/5 - Mừng sinh nhật 15/5,19/5.
Bác
- Kỷ niệm 83 năm ngày thành
- Tự hào truyền
lập Đội TNTP HCM
thống Đội
- 135 năm ngày sinh nhật bác
(tổ chức đại hội Hồ
cháu ngoan bác
- 114 năm ngày Bác ra đi tìm
Hồ)
đường cứu nước.
- Tổ chức đại hội cháu ngoan
Bác Hồ.
- Tổ chức các hoạt động chào
mừng kỷ niệm, gắn liền với
phnog trào “thiếu nhi thủ đô
thi đua làm theo 5 điều Bác
Hồ dạy”
- Tổ chức các cuộc thi tìm
hiểu, làm báo tường, tổ chức
các hoạt động về cội nguồn,
diễn đàn, lễ kết nạp đội viên.
-Từ 27/03 đến
31/5
- Tuyên truyền
trong các buổi
chào cờ.
- TPT Đội
- Giáo viên toàn
trường.
Các đ/c giáo
viên và học sinh.
1.3. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường
STT
1
Nội dung
Hoạt động trong giờ bán trú
Hoạt động
Vận động nhẹ nhàng, các trò
chơi trí tuệ như cờ vua, ô ăn
Đối tượng/quy mô
Học sinh bán trú
Thời gian
Trước giờ ngủ
Địa điểm
Các phòng ngủ
bán trú
Ghi chú
19
quan…
2
20
3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2025 – 2026 và kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
- Các lớp 1; 2, 3, 4 và 5 thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo
quy định, tổ chức dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học, mỗi
tiết 35 phút;
- Căn cứ Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 20252026.
* Quy định thời gian học
Thời
gian
học
35 tuần
Ngày tựu
trường
Sớm nhất
28/8/2025
Ngày
khai
giảng
05/9/2025
HKI
HKII
Ngày kết thúc
năm học
18 tuần từ
17 tuần từ
19/1/2026 đến 29/
5 /2026
30/5/2026
08/9/2025 đến
16/ 01 /2026
Căn cứ vào các quy định khác có liên quan đến thời gian của các cấp có thẩm
quyền: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường 1 tháng/lần; sinh hoạt tổ chuyên môn ít
nhất 2 tuần/lần (tính theo tuần chẵn theo năm học); sinh hoạt cụm chuyên môn theo
kế hoạch phân công của cụm.
- Nội dung sinh hoạt: Theo định hướng nghiên cứu bài học; trao đổi đưa ra các
giải pháp vướng mắc trong giảng dạy.
+ Nội dung sinh hoạt tuần 2: Đánh giá hoạt động của tuần 1, tuần 2 và triển khai
kế hoạch của tuần 3, 4.
+ Nội dung sinh hoạt tuần 4: Đánh giá hoạt động của tuần 3, tuần 4 trong tháng
và triển khai kế hoạch của tháng tiếp theo.
Họp đột xuất: Tổ chức họp đột xuất khi có công việc cần thiết.
Căn cứ vào điều kiện thực tế thời gian trong năm học các ngày nghỉ lễ theo
quy định trùng vào các ngày học, phải có kế hoạch học bù, các ngày nghỉ khác vì lý
do bất khả kháng nếu có được bố trí học online hoặc học bù theo hướng dẫn cấp
trên.
Tại trường Tiểu học Hồng Quang thời gian thực hiện chương trình năm học
2025- 2026 cụ thể như sau:
21
- Tổ trưởng chuyên môn giao nhiệm vụ cho giáo viên trong tổ xây dựng dự
thảo kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục; tổng hợp xây dựng dự thảo kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục theo khối lớp; tổ chức trao đổi, thảo
luận giữa các thành viên tổ chuyên môn về dự thảo kế hoạch; hoàn thiện dự thảo kế
hoạch trình Hiệu trưởng phê duyệt theo khối lớp. Sau khi hiệu trưởng phê duyệt thì
tổ chức thực hiện và kiểm tra giám sát.
- Giáo viên chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội
dung liên quan khác; tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về
vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào
hồ sơ bàn giao chất lượng giáo dục)...; lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt
động giáo dục mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn. Giáo viên làm công tác
chủ nhiệm lớp lập kế hoạch giáo dục cho lớp học mình phụ trách theo
ngày/tuần/tháng phù hợp với kế hoạch chung của toàn khối, toàn trường. Tổng phụ
trách đội dự thảo kế hoạch hoạt động, thống nhất với tổ chuyên môn, giáo viên làm
công tác chủ nhiệm về hình thức và nội dung tiết Sinh hoạt dưới cờ để thực hiện
trong toàn trường;
3.1. Đối với khối lớp 1
a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm
học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
năm học 2025 - 2026 đối với khối 1 (Phụ lục 1.4. Tổ chuyên môn, giáo viên chủ
nhiệm lớp dựa vào khung kế hoạch thời gian này để xây dựng phân phối chương
trình, thời khóa biểu cụ thể theo ngày/tuần/tháng cho lớp mình phụ trách phù hợp
với điều kiện thực tế.)
22
Tuần 17
THỜI GIAN
Tiết
Buổi
học
1
Sáng
Ngày 28/12
Ngày 30/12
Ngày 31/12
Ngày 01/01
Ngày 02/01
Ngày 03/01
Ngày 04/01
Thứ Hai
HĐTN
Thứ Ba
GDTC
Thứ Tư
Toán
Thứ Năm
Thứ Sáu
Toán
Thứ Bảy
Chủ nhật
2
Toán
TN&XH
M thuật
3
4
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
5
Chiều
6
GDTC
Tiếng Việt
HĐCC
HĐCC
7
Điều chỉnh KH tuần
Tiếng Việt
NGHỈ TẾT
DƯƠNG
LỊCH
Tiếng Việt
 nhạc
Đạo đức
HĐCC
HĐCC
HĐTH
HĐTH
Chuyển 5 tiết sang tuần
18
HĐTN
Tổng số tiết /
tuần
26 tiết
Tuần 18
 









Các ý kiến mới nhất