Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Kế hoạch giáo dục 2025-2026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:40' 13-10-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ HÒA XÁ
TRƯỜNG TH HỒNG QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hòa Xá, ngày 08 tháng 9 năm 2025

Số: 266/KH-TH

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
Năm học 2025 – 2026
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 32/TT- BGD&ĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình GDPT mới;
Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT/BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo về Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/ BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021
của Bộ GD&ĐT V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp
tiểu học;
Căn cứ Công văn số 344/BGD&ĐT-GDTH ngày 24/01/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai Chương trình GDPT mới;
Căn cứ Công văn số 3535/BGD&ĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm cấp tiểu
học từ năm 2020 - 2021;
Quyết định số 2358/QĐ-BGDĐT ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giáo
dục và Đào tạo Ban hành kế hoạch nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm học 2025 –
2026 của ngành Giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 2269/QĐ-BGDĐT ngày 11/8/2025 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định khung kế hoạch thời gian năm học 2025- 2026;
Căn cứ Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 20252026;
Công văn 4555/BGD&ĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2025 –
2026;
Công văn 4567/BGD&ĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ Giáo dục và Đào

2

tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ dạy học 2 buổi/ngày đối với giáo dục
phổ thông năm học 2025 – 2026;
Căn cứ Công văn số 3526/SGDĐT-GDTH ngày 04/9/2025 của Sở GDĐT
Hà Nội về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2025 –
2026;
Căn cứ Công văn số 3017/SGDĐT-GDTrH ngày 11/9/2017 của Sở GD&ĐT
Thành phố Hà Nội về việc giới thiệu bộ tài liệu “Bác Hồ và những bài học về đạo
đức lối sống dành cho học sinh”.
Căn cứ vào kết quả giáo dục của nhà trường năm học 2024 - 2025 và tình
hình thực tế của nhà trường năm học 2025- 2026;
Trường Tiểu học Hồng Quang xây dựng Kế hoạch giáo dục nhà trường năm
học 2025- 2026 như sau:
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2025- 2026
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
1.1. Thuận lợi:
- Trường Tiểu học Hồng Quang được sự quan tâm của chính quyền địa
phương, sự chỉ đạo sát sao của UBND xã.
- Trường nằm tại trung tâm của các thôn Hữu Vĩnh, Bài Lâm Thượng, Bài
Lâm Hạ, Phú Dư địa bàn trường được giao tuyển sinh, đường xá thuận tiện cho
việc đi lại của học sinh.
- Cơ sở vật chất đảm bảo có dạy 2 buổi/ ngày; cha mẹ học sinh đều thuận lợi
để học sinh có thể tham gia học trực tuyến trong trường hợp bất khả kháng không
thể đến trường.
- Địa bàn xã đạt nông thôn mới nên mọi mặt kinh tế, xã hội, văn hóa cơ bản
đảm bảo cho hoạt động giáo dục thuận lợi.
1.2. Khó khăn:
- Chất lượng nguồn nhân lực chưa đồng đều, số lượng thiếu nhiều năm đặt ra
nhiệm vụ nặng nề và thách thức lớn đối với sự phát triển GD-ĐT.
- Kinh tế, xã hội của địa bàn trường được giao tuyển sinh chưa phát triển,
nhiều gia đình học sinh còn khó khăn, nhiều học sinh có bố mẹ ly hôn, đi làm xa ở
nhà với ông bà lớn tuổi, sự phối kết hợp giữa gia đình và nhà trường còn hạn chế.

3

- Tư duy bao cấp, sức ì trong nhận thức, trong ứng xử với giáo dục chưa theo
kịp sự phát triển nhanh của KT-XH và khoa học công nghệ; ngại đổi mới vẫn còn
chưa được khắc phục.
2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2025 - 2026
2.1. Đặc điểm học sinh của trường.
- Toàn trường có 468 học sinh (giảm với năm học trước 4 học sinh), nhiều
học sinh là con gia đình nông dân, một số ít là con công nhân và ở nhà với ông bà,
bố mẹ đi làm xa.
- Huy động học sinh vào đầu cấp (lớp 1): 91/96; Đạt tỉ lệ: 94.8%
Khối

Số
lớp

Số học sinh

Tổng Nữ

Dân
tộc

Con
hộ
nghèo

1

Con hộ
cận
nghèo

1

3

99

46

2

3

97

49

3

3

90

40

1

1

4

3

88

29

2

2

5

3

94

51

Tổng

15

468

215

Khuyết
tật

1

4

1

4

1

Học 10
buổi
/tuần

Tỉ lệ
HS/lớp

98

32.6

97

32.3

90

30

88

29.3

94

31.3

467

31.1

2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý:
- Tổng số cán bộ giáo viên nhân viên trong toàn trường là 31, trong đó tỉ lệ
nữ là 77,4%. Trình độ giáo viên không đồng đều, một số giáo viên lớn tuổi còn hạn
chế về CNTT, giáo viên hợp đồng chưa yên tâm công tác.
- Không có giáo viên âm nhạc.
- Trình độ cơ cấu cụ thể theo bảng sau:
Thành
phần

Trình độ
Tổng

Nữ
ĐH



Dưới CĐ

Hợp
đồng

Thừa/thiếu

Tỉ lệ GV
trên lớp

4

Quản lí

2

2

Đủ

Giáo viên

23

20

21

1

1

4

Nhân viên

6

3

2

1

3

1

Đủ

Tổng

31

23

25

2

4

5

Đủ

1.5

- Kết luận: Đủ điều kiện dạy 10 buổi /tuần
3. Tình hình cơ sở vật chất nhà trường:
- Trường có 15 lớp với 468 học sinh;
- Trường đã được công nhận là trường chuẩn quốc gia năm 2020, cơ sở vật
chất cơ bản đầy đủ cho các hoạt động trong nhà trường;
- Tổng số phòng học là 15, đủ cho mỗi lớp 01 phòng học.
- Có 04 phòng học bộ môn, thư viện đạt chuẩn MĐ2.
- Thiết bị dạy học vừa thiếu vừa cũ và hỏng học chưa kịp bổ sung.
- Nhà trường thực hiện công tác ăn bán trú cho học sinh.
- Kết luận: Cơ sở vật chất đủ điều kiện dạy 2 buổi/ngày
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2025 - 2026
1. Mục tiêu chung
1. Tổ chức triển khai nhiệm vụ năm học 2025 - 2026, đảm bảo an toàn
trường học; chủ động, linh hoạt trong việc thực hiện kế hoạch năm học; kiên trì
mục tiêu chất lượng.
2. Thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học ban
hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với tất cả các khối lớp.
Tiếp tục triển khai thực hiện nghiêm túc Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH
ngày 03/10/2017 hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành
theo định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh, chỉ đạo thực hiện chương
trình, kế hoạch giáo dục nghiêm túc, linh hoạt, sáng tạo. Tổ chức xây dựng kế
hoạch giáo dục của nhà trường theo hướng dẫn tại Công văn số 2345/BGDĐTGDTH ngày 07/6/2021; Công văn số 3535/BGDĐT-GDTH Hướng dẫn thực hiện
nội dung Hoạt động trải nghiệm ở cấp tiểu học; Công văn số 1315/BGDĐT-GDTH

5

hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình GDPT cấp tiểu học.
Tích cực tổ chức sinh hoạt chuyên môn tại các tổ chuyên môn trong trường
và cụm trường; chú trọng đổi mới nội dung và hình thức sinh hoạt chuyên môn
thông qua hoạt động dự giờ, nghiên cứu bài học theo hướng dẫn tại Công văn số
1315/BGDDT-GDTFI ngày 16/4/2020.
3. Tiếp tục nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí; tham
mưu công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng đủ về số lượng, chuẩn hóa về trình
độ đào tạo, đồng bộ về cơ cấu, nâng cao chất lượng theo chuẩn nghề nghiệp.
Tổ chức rà soát, tổng hợp và xây dựng kế hoạch theo lộ trình để tổ chức đào
tạo, bồi dưỡng giáo viên tiểu học đạt chuẩn trình độ theo quy định tại Nghị định số
71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ quy định lộ trình thực hiện nâng
trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở.
4. Chú trọng tham mưu công tác quy hoạch CSVC, trang thiết bị dạy học,
duy trì nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục và thực hiện giáo dục tiểu học bắt
buộc theo quy định của Luật Giáo dục 2019.
5. Tăng cường nền nếp, kỷ cương, nâng cao chất lượng, hiệu quả các hoạt
động giáo dục trong các cơ sở giáo dục tiểu học. Chú trọng kết hợp dạy chữ với
dạy người, giáo dục ý thức, trách nhiệm của công dân đối với gia đình - nhà trường
- xã hội cho học sinh tiểu học. Thực hiện tốt các cuộc vận động, các phong trào thi
đua của ngành phù hợp điều kiện từng đơn vị.
6. Chú trọng đổi mới công tác quản lí, quản trị trường học; khai thác, sử
dụng sách giáo khoa, các nguồn học liệu, thiết bị dạy học hiệu quả, phù hợp thực
tiễn; vận dụng linh hoạt các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học nhằm phát
triển năng lực, phẩm chất học sinh.
2. Mục tiêu cụ thể.

* Kết quả đánh giá về phẩm chất

Chia ra theo khối lớp
STT

1

2

3

4

Phẩm chất

Yêu
nước

Nhân ái

Chăm
chỉ

Trung
thực

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 4

Khối 5

Tổng số HS:

TSHS: 99

TSHS: 97

TSHS: 90

TSHS: 88

TSHS: 94

468

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tốt

96

97

97

100

90

100

88

100

82

87

453

97

Đạt

3

3

0

0

0

0

0

0

12

13

15

3

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tốt

92

93.5

97

100

90

100

88

100

82

87

449

96

Đạt

7

6.5

0

0

0

0

0

0

12

13

19

4

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tốt

70

71

62

64

70

78

62

70

73

78

347

74

Đạt

29

29

13

36

20

22

16

30

21

22

109

25.5

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

2.5

Tốt

78

79

86

88

75

83

77

87.5

82

87

398

85

Đạt

21

21

11

12

15

27

11

12.5

12

13

70

15

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7
Trách
nhiệm

5

Tốt

75

75

72

74

65

72

72

82

52

55

357

76

Đạt

24

24

25

26

25

28

16

18

42

45

111

24

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

* Kết quả đánh giá về năng lực

Chia ra theo khối lớp
Năng lực cốt lõi

Tự chủ và
tự học
Năng
lực
chung

Giao tiếp
và hợp tác

Giải quyết

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 4

Khối 5

Tổng số HS:

TSHS: 99

TSHS: 97

TSHS: 90

TSHS: 88

TSHS: 94

468

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tốt

60

61

58

60

65

72

67

76

52

55

297

73.8

Đạt

38

38

39

40

25

28

21

24

42

45

170

36

CCG

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0,2

Tốt

60

61

62

64

65

72

72

82

52

55

306

65.4

Đạt

38

38

35

36

25

28

16

18

42

45

161

34.4

CCG

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.2

Tốt

60

61

57

59

65

72

72

82

52

55

302

64.6

8
vấn đề và
sáng tạo

Ngôn ngữ

Tính toán
Năng
lực
đặc
thù

Khoa học

Thẩm mĩ

Thể chất

Đạt

35

35

40

41

25

28

16

18

42

45

162

34.6

CCG

4

4

0

0

0

0

0

0

0

0

4

0.8

Tốt

60

61

58

60

49

54

67

76

52

55

303

64.8

Đạt

35

35

39

40

41

46

21

24

42

45

161

34.4

CCG

4

4

0

0

0

0

0

0

0

0

4

0.8

Tốt

60

61

64

65

49

54

67

76

52

55

292

62.5

Đạt

35

35

33

35

41

46

21

24

42

45

172

36.7

CCG

4

4

0

0

0

0

0

0

0

0

4

0.8

Tốt

60

61

61

63

55

61

67

76

52

55

295

63.1

Đạt

37

37

36

37

35

39

21

24

42

45

171

36.5

CCG

2

2

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0.4

Tốt

63

64

56

58

47

52

67

76

52

55

285

61

Đạt

36

36

41

42

43

48

21

24

42

45

183

39

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tốt

62

63

62

64

47

52

67

76

54

59

292

62

9

Công nghệ

Tin học

Đạt

37

37

35

36

43

48

21

24

40

41

176

38

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tốt

52

58

48

55

55

60

155

57

Đạt

38

42

40

45

39

40

117

43

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

Tốt

60

67

67

76

59

63

186

68

Đạt

30

37

21

24

35

37

86

32

CCG

0

0

0

0

0

0

0

0

* Kết quả học tập các môn học :

Chia ra theo khối lớp
TT

1

Môn học

Toán

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 4

Khối 5

Tổng số HS:

TSHS: 99

TSHS: 97

TSHS: 90

TSHS: 88

TSHS: 94

468

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

HTT

56

57

49

50.5

49

54

38

43

45

48

236

50.7

HT

39

39

38

49.5

41

46

50

57

49

52

227

48.5

10

2

3

4

5

6

Tiếng
Việt

Đạo
đức

TNXH

GDTC

Âm
nhạc

CHT

4

4

0

0

0

0

0

0

0

0

4

0.8

HTT

56

57

49

50.5

49

54

38

43

44

49

237

50.7

HT

39

39

38

49.5

41

46

50

57

50

51

227

48.5

CHT

4

4

0

0

0

0

0

0

0

0

4

0.8

HTT

60

61

65

67

55

61

62

70

58

62

300

64

HT

39

39

32

33

35

39

26

30

36

38

168

36

CHT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

HTT

60

61

55

58

55

61

170

59

HT

37

37

42

42

35

39

114

40

CHT

2

2

0

0

0

0

2

1

HTT

62

63

74

76

60

67

59

67

78

83

340

72.6

HT

37

37

23

34

30

33

29

33

16

27

128

27.4

CHT

0

0

0

0

0

0

0

9

0

0

0

0

HTT

60

61

54

57

55

61

49

56

58

62

276

60

HT

39

39

43

43

35

39

39

44

36

38

172

40

11

7

8

CHT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

HTT

60

61

56

58

52

58

45

51

55

57

268

57

HT

39

39

41

42

38

42

43

49

39

43

200

43

CHT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

HTT

60

61

55

57

60

67

66

75

58

62

292

62

HT

37

37

42

43

30

33

22

28

36

38

174

37.2

CHT

2

2

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0.8

HTT

51

57

46

52

54

56

150

55

HT

39

43

42

48

40

34

121

45

CHT

0

0

0

0

0

0

0

0

HTT

45

53

49

52

94

51.5

HT

43

47

45

48

98

48.5

CHT

0

0

0

0

0

0

LS&

HTT

43

47

49

52

102

53

ĐL

HT

45

53

45

48

90

47

Mỹ
Thuật

HĐTN

9
Ngoại
ngữ

10
Khoa
học

11

12
CHT
12
Tin
học

13
Công
nghệ

0

0

0

0

0

0

HTT

47

52

46

54

55

57

148

54

HT

43

48

42

46

39

43

124

46

CHT

0

0

0

0

0

0

0

0

HTT

47

52

46

54

55

57

148

54

HT

43

48

42

46

39

43

124

46

CHT

0

0

0

0

0

0

0

0

* Chất lượng giáo dục cuối năm học 2025-2026:

Hoàn thành xuất sắc

Hoàn thành tốt

Hoàn thành

Chưa hoàn thành

Chưa được lên lớp

Khối

TS

lớp

HS

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 1

99

43

43.7

15

15

37

37.3

4

4

4

4

Khối 2

97

36

37

15

15.4

46

47.6

0

0

0

0

Khối 3

90

34

38.6

14

16

42

45.4

0

0

0

0

Khối 4

88

26

29.5

18

20.5

44

40

0

0

0

0

Khối 5

94

32

34

15

16

47

50

0

0

0

0

13
468

Tổng

171

36.5

77

16.5

216

46.2

4

0.8

4

0.8

* Kết quả xét Hoàn thành lớp học, hoàn thành chương trình Tiểu học và khen thưởng cuối năm
Kết quả cuối năm

TSHS

SL

%

375

370

99

5

5

1

93

93

100

468

245

52.4

- Số học sinh hoàn thành chương trình lớp học.
- Số học sinh chưa hoàn thành chương trình lớp học.
- Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học.
- Phấn đấu học sinh được khen thưởng cuối năm học.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 1
TT

Số tiết lớp 2

Số tiết lớp 3

Số tiết lớp 4

Số tiết lớp 5

Hoạt động giáo dục
Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1

Tiếng Việt

420

216

204

350

180

170

245

126

119

245

126

119

245

126

119

2

Toán

105

54

51

175

90

85

175

90

85

175

90

85

175

90

85

3

Khoa học (TN&XH)

70

36

34

70

36

34

70

36

34

70

36

34

70

36

34

4

Lịch sử Địa lí

70

36

34

70

36

34

14
5

Đạo đức

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

6

Âm Nhạc

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

7

Mĩ thuật

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

8

Công nghệ/ Kĩ thuật

35

18

17

35

18

17

35

18

17

9

Thể dục (GDTC)

70

36

34

70

36

34

70

36

34

70

36

34

70

36

34

10 Trải nghiệm (GDTT)

105

54

51

105

54

51

105

54

51

105

54

51

105

54

51

11 Tiếng Anh

140

72

68

140

72

68

140

72

68

12 Tin học

35

18

17

70

36

34

70

36

34

2. Môn học tự chọn

3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)
1

Tiếng Anh liên kết

70

36

34

70

36

34

2

HĐCC

140

72

68

140

72

68

70

36

34

35

18

17

35

18

17

3

Hoạt động tìm hiểu

70

36

34

70

36

34

35

18

17

35

18

17

35

18

17

4

KNS

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

35

18

17

15
5

Đọc sách thư viện

6

Tham quan thực tế
TỔNG

35

18

17

8
1123

594

8

8

529

1123

594

8

8

529

1123

594

8

8

529

1123

594

8

8

8

529

1123

594

529

2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học
1.2. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học

Tháng

Chủ điểm

Nội dung trọng tâm

An toàn giao
thông
Tháng 9

Đi đúng lề đường, đội mũ bảo
hiểm khi ngồi trên xe đạp điện
(Thực hiện trải
nghiệm tại trường xe máy
học)

Hình thức tổ chức

Thời gian
thực hiện

Người thực hiện

- Tuyên truyền đến giáo viên
chủ nhiệm, các buổi phát
thanh măng non
- Tuyên truyền
- Thành lập câu lạc bộ thực trong các buổi
chào cờ đầu tuần.
hiện ATGT, tổ chức sinh
hoạt, tuyên truyền cho học
sinh, người dân thực hiện,
theo dõi, đánh giá trông công
tác Đôi.

- Thực hiện theo - TPT Đội
dõi trước và sau
buổi học, có thống
kê.

Lực lượng
cùng tham gia

- Câu lạc bộ ATGT
- Giáo viên CN,
đoàn viên, bảo vệ

- Đề nghị khen thưởng đột
xuất cá nhân, tập thể thực
hiện tốt
Tháng 10

Chiến sĩ diệt bọ
gậy

- Thực hiện các biện pháp
phòng dịch do muỗi gây ra.

- Thành lập đội xung kích chỉ Ngày 5/10/2025
khối 1
đạo là các tổ khối trưởng,

- Đinh Quý Đôn
- Các tổ trưởng

Các đ/c giáo
viên; Đoàn đội,

16
- Phát động GVCN, đoàn thanh
niên tham gia phong trào truy
tìm bọ gậy,khơi thông cống
rãnh,lật úp dụng cụ chứa nước
đọng,phát cây cối um tùm.Với
thông điệp mỗi thầy cô là một
chiến sĩ diệt bọ gậy

nòng cốt các các em thiếu
niên, nhi đồng.

Ngày 9/10/2025
khối 2

đoàn viên, bảo vệ

- Nội dung công việc cụ thể Ngày 16/10/2025
như sau:
khối 3
+ Tuyên truyền để hiểu được Ngày 23/10/2025
tác hại do dịch gây ra và việc khối 4
làm phòng dịch.
Ngày 30/10/2025
+ Các thành viên trong đội
khối 5.
truy tìm bọ gậy, lật úp dụng Duy trì hàng tuần
cụ chứa nước đọng xung
trong năm
quanh sân trường.
+ Đoàn viên khơi thông nước
đọng ban công, sảnh hiên,sân
trường, bảo vệ phát quang
cây cối

Biết ơn thầy cô
(Học sinh trải
Tháng 11 nghiệm thực tế,
chăm sóc công
trình măng non)

- Dành hoa điểm tốt, việc làm
hay chào mừng ngày nhà giáo
Việt Nam 20/11

- Ngày 15/10 phát động học
sinh toàn trường dành hoa
điểm tốt, việc làm hay dâng
lên thầy cô, lớp bình bầu để
khen thưởng.

- Tổ chức thi văn nghệ, trò
chơi, hoạt động văn hóa với
chủ điểm ca ngợi công ơn thầy - Tổ chức các hoạt động giáo
dục truyền thống, (tôn sư
cô giáo.
trọng đạo) giao lưu tri ân các
- Tuyên truyền truyền thống
thầy cô giáo, các hoạt động
tôn sư trọng đạo của dân tộc
văn hóa, văn nghệ, tổ chức

- Từ ngày 15/10
đến hết ngày
20/11

- TPT Đội
- Giáo viên toàn
trường.

Các đ/c giáo viên và
học sinh toàn trường

17
thi viết về thầy cô, mái
trường nhân kỷ niệm 41 năm
ngày nhà giáo Việt Nam
- Tổ chức sinh hoạt đội, sao,
lớp nhi đồng, sinh hoạt đưới
cờ, với chủ điểm “tiếp bước
Tiếp bước cha
- Ôn lại truyền thống lịch sử
cha anh” một các hoạt động
anh - Chào mừng hào cùng của Quân đội nhân
như (hành trình đỏ); viếng
ngày thành lập
dân VN nhân dịp kỷ niệm 80
Tháng 12 Quân Đội nhân
lăng Bác, thăm quan di tích - Từ ngày 21/11
năm ngày thành lập.
lịch sử, bảo tàng, nghe nói
đến hết HKI
dân việt Nam.
- Học tập tác phong anh bộ đội chuyện lịch sử; quét rác, dọn
cụ Hồ
cỏ, thắp nến tri ân, đặt hoa tại
các đài tưởng niệm, nghĩa
trang liệt sĩ…

Tháng 1

Tháng 3

Vui tết cổ truyền
– Giữ truyền
thống văn hóa

- Cùng tiến bước
lên đoàn

- Tìm hiểu các hoạt động
diễn ra trông ngày tết cổ
- Giữ gìn truyền thống văn hóa truyền.
dân tộc
- Tổ chức sinh hoạt ngoại

- Các đ/c giáo viên
- TPT Đội

- Ban chỉ huy Liên
đội
- GV toàn trường và
học sinh

- Giáo viên toàn
trưởng
Trước và sau tết
Nguyên đán

- TPT Đội

- Các đ/c giáo
viên và học sinh.

khóa với nội dung hội thi Em
yêu lịch sử Việt Nam.
- Tổ chức các hoạt động kỷ
niệm 94 năm ngày thành lập
ĐTNCS HCM (26/3/193126/3/2025) tổ chức ngày hội
thiếu nhi vui khỏe, tiến bước

- Em phấn đấu vào Đôi (Lập
- TPT Đội
thành tích đề đứng vào đội
-Từ đầu HKII đến
- Đoàn thanh niên
ngũ Đội TNTPHCM)
26/3
CSHCM.
- Đi tham qua thực tế tìm

- Các đ/c giáo
viên và học sinh.

18
lên đoàn.

hiểu các địa chỉ lịch sử, văn
hóa xã hội
- Tổ chức chào mừng đại hội
đoàn TN các cấp.
- Tổ chức ngày hội thiếu nhi
vui khỏe, tiến bước lên đoàn
gắn liền với truyền thống
măng non.

Tháng 5

-Kỷ niệm các ngày lễ lớn 1/5 - Mừng sinh nhật 15/5,19/5.
Bác
- Kỷ niệm 83 năm ngày thành
- Tự hào truyền
lập Đội TNTP HCM
thống Đội
- 135 năm ngày sinh nhật bác
(tổ chức đại hội Hồ
cháu ngoan bác
- 114 năm ngày Bác ra đi tìm
Hồ)
đường cứu nước.

- Tổ chức đại hội cháu ngoan
Bác Hồ.
- Tổ chức các hoạt động chào
mừng kỷ niệm, gắn liền với
phnog trào “thiếu nhi thủ đô
thi đua làm theo 5 điều Bác
Hồ dạy”
- Tổ chức các cuộc thi tìm
hiểu, làm báo tường, tổ chức
các hoạt động về cội nguồn,
diễn đàn, lễ kết nạp đội viên.

-Từ 27/03 đến
31/5
- Tuyên truyền
trong các buổi
chào cờ.

- TPT Đội
- Giáo viên toàn
trường.

Các đ/c giáo
viên và học sinh.

1.3. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường
STT
1

Nội dung
Hoạt động trong giờ bán trú

Hoạt động
Vận động nhẹ nhàng, các trò
chơi trí tuệ như cờ vua, ô ăn

Đối tượng/quy mô
Học sinh bán trú

Thời gian
Trước giờ ngủ

Địa điểm
Các phòng ngủ
bán trú

Ghi chú

19
quan…
2

20

3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2025 – 2026 và kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
- Các lớp 1; 2, 3, 4 và 5 thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo
quy định, tổ chức dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học, mỗi
tiết 35 phút;
- Căn cứ Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 20252026.
* Quy định thời gian học
Thời
gian
học

35 tuần

Ngày tựu
trường

Sớm nhất
28/8/2025

Ngày
khai
giảng

05/9/2025

HKI

HKII

Ngày kết thúc
năm học

18 tuần từ

17 tuần từ
19/1/2026 đến 29/
5 /2026

30/5/2026

08/9/2025 đến
16/ 01 /2026

Căn cứ vào các quy định khác có liên quan đến thời gian của các cấp có thẩm
quyền: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường 1 tháng/lần; sinh hoạt tổ chuyên môn ít
nhất 2 tuần/lần (tính theo tuần chẵn theo năm học); sinh hoạt cụm chuyên môn theo
kế hoạch phân công của cụm.
- Nội dung sinh hoạt: Theo định hướng nghiên cứu bài học; trao đổi đưa ra các
giải pháp vướng mắc trong giảng dạy.
+ Nội dung sinh hoạt tuần 2: Đánh giá hoạt động của tuần 1, tuần 2 và triển khai
kế hoạch của tuần 3, 4.
+ Nội dung sinh hoạt tuần 4: Đánh giá hoạt động của tuần 3, tuần 4 trong tháng
và triển khai kế hoạch của tháng tiếp theo.
Họp đột xuất: Tổ chức họp đột xuất khi có công việc cần thiết.
Căn cứ vào điều kiện thực tế thời gian trong năm học các ngày nghỉ lễ theo
quy định trùng vào các ngày học, phải có kế hoạch học bù, các ngày nghỉ khác vì lý
do bất khả kháng nếu có được bố trí học online hoặc học bù theo hướng dẫn cấp
trên.
Tại trường Tiểu học Hồng Quang thời gian thực hiện chương trình năm học
2025- 2026 cụ thể như sau:

21

- Tổ trưởng chuyên môn giao nhiệm vụ cho giáo viên trong tổ xây dựng dự
thảo kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục; tổng hợp xây dựng dự thảo kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục theo khối lớp; tổ chức trao đổi, thảo
luận giữa các thành viên tổ chuyên môn về dự thảo kế hoạch; hoàn thiện dự thảo kế
hoạch trình Hiệu trưởng phê duyệt theo khối lớp. Sau khi hiệu trưởng phê duyệt thì
tổ chức thực hiện và kiểm tra giám sát.
- Giáo viên chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội
dung liên quan khác; tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về
vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào
hồ sơ bàn giao chất lượng giáo dục)...; lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt
động giáo dục mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn. Giáo viên làm công tác
chủ nhiệm lớp lập kế hoạch giáo dục cho lớp học mình phụ trách theo
ngày/tuần/tháng phù hợp với kế hoạch chung của toàn khối, toàn trường. Tổng phụ
trách đội dự thảo kế hoạch hoạt động, thống nhất với tổ chuyên môn, giáo viên làm
công tác chủ nhiệm về hình thức và nội dung tiết Sinh hoạt dưới cờ để thực hiện
trong toàn trường;
3.1. Đối với khối lớp 1
a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm
học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
năm học 2025 - 2026 đối với khối 1 (Phụ lục 1.4. Tổ chuyên môn, giáo viên chủ
nhiệm lớp dựa vào khung kế hoạch thời gian này để xây dựng phân phối chương
trình, thời khóa biểu cụ thể theo ngày/tuần/tháng cho lớp mình phụ trách phù hợp
với điều kiện thực tế.)

22

Tuần 17
THỜI GIAN
Tiết
Buổi
học
1
Sáng

Ngày 28/12

Ngày 30/12

Ngày 31/12

Ngày 01/01

Ngày 02/01

Ngày 03/01

Ngày 04/01

Thứ Hai
HĐTN

Thứ Ba
GDTC

Thứ Tư
Toán

Thứ Năm

Thứ Sáu
Toán

Thứ Bảy

Chủ nhật

2

Toán

TN&XH

M thuật

3
4

Tiếng Việt
Tiếng Việt

Tiếng Việt
Tiếng Việt

Tiếng Việt
Tiếng Việt

5
Chiều

6

GDTC

Tiếng Việt

HĐCC

HĐCC

7

Điều chỉnh KH tuần

Tiếng Việt

NGHỈ TẾT
DƯƠNG
LỊCH

Tiếng Việt
 nhạc

Đạo đức

HĐCC

HĐCC

HĐTH

HĐTH

Chuyển 5 tiết sang tuần
18

HĐTN

Tổng số tiết /
tuần

26 tiết

Tuần 18
 
Gửi ý kiến