Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BAI TAP CUOI TUAN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Sa
Ngày gửi: 14h:40' 10-06-2025
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
SỐ CHẴN, SỐ LẺ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số liền trước của số trong hình bên là:
A. 8 528
B. 8 530
C. 8 531
D. 8 527
Câu 2. Số bé nhất trong các số dưới đây là

A. 30 523
B. 85 489
C. 27 734
Câu 3. Kết quả của phép tính 25300 + 40700 là:
A. 60 000
B. 66 000
C. 60 600
Câu 4. Có bao nhiêu số chẵn trong các số dưới đây?

D. 30 523
D. 60 060

A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 5. Từ các thẻ số dưới đây, lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Bài 1. Hoàn thành bảng sau.
Chục Nghìn Trăm Chục Đơn
Đọc số
nghìn
vị
5
8
1
2
8
………………………………………………………………
.......

.......

.......

.......

....... Hai mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi ba

.......

.......

.......

.......

....... ………………………………………………………………

4

5

4

9

5

.......

.......

.......

.......

....... ………………………………………………………………

………………………………………………………………

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 30 983, 30 985, ……….., ……….., 30 991, ……….., 30 995, ………..
b) ……….., ……….., 50 806, ……….., 50 810, 50 812, 50 814, ………..
Bài 3. Đặt tính rồi tính.
34 876 + 10 920
84 873 – 38 082
10 913 x 4
86 345 : 8
…………………

…………………

…………………


…………………

…………………

…………………


…………………

…………………

…………………


…………………

…………………

…………………


…………………

…………………

…………………


Bài 4. Tính giá trị của biểu thức
83 890 – (30 981 – 1 504) 
15 020 + 1 080 + 3 900
= ………………………..
= ………………………..
= ………………………..
= ………………………..
19 100 x (81 : 9)
8 000   5 : 4
= ………………………..
= ………………………..
= ………………………..
= ………………………..
Bài 5. Cuối năm học vừa qua, trường học của Đăng phát động phong trào quyên góp “Dành
tặng sách giáo khoa cho học sinh lớp sau". Tổng kết phong trào, khối lớp Bốn của Đăng đã
quyên góp được 1500 cuốn sách giáo khoa. Tổng số cuốn sách giáo khoa quyên góp được của
các khối lớp còn lại gấp 3 lần khối lớp Bốn. Hỏi cả trường đã quyên góp được bao nhiêu cuốn
sách giáo khoa để dành tặng cho học sinh lớp sau?

Bài 6. Tính nhẩm:
8000 : 2 = ……………….                                       3000 x 2 = …………….         
30000 + 60000 : 3  = …………………                   (30000 + 60000) : 3   = …………..
32000 x 2 =   …………………..                               24000 : 4 = ………………………
80000 - 30000 x 2 =.…………………                 (80000 - 30000) x 2 = ……………….
Bài 7: Số điểm cao nhất trong trò chơi tung bóng vào lưới hiện
nay là 25 928 điểm. Kiên còn thiếu 2 420 điểm nữa là bằng số
điểm đó. Hỏi Kiên đang có bao nhiêu điểm?

-----Hết----PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 2:  SỐ CHẴN SỐ LẺ.
BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong các số sau, số nào không phải số lẻ?
A. 22 229.    
B. 33 332.
C. 23 030     
D. 99 998
Câu 2. Có tất cả bao nhiêu số lẻ có 2 chữ số ?
A. 45 số.      
B. 90 số.
C. 55 số.      
D. 40 số.
Câu 3. Cho biểu thức (m + 333) – 1000. Với m = 999 thì biểu thức có giá trị là:
A. 333         
B. 332
C. 1000
D. 667
Câu 4. Số chẵn là các số
A. chia hết cho 2
B. Không chia hết cho 2
C. Phải có chữ số 0 ở hàng đơn vị
D. Luôn có hàng chục lớn hơn 2
Câu 5. Biểu thức 30 : (6 – a) có giá trị lớn nhất khi a bằng:
A. 0
B. 3
C. 5
D. 4
 
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Bài 1. a) Tô màu xanh vào hình ghi số chẵn, tô màu đỏ vào hình ghi số lẻ:

b) Trong câu a:
- Hình ghi số lẻ lớn nhất là hình ……………..
- Số chẵn liền sau của số ghi hình vuông là: ……………..
- Tổng của các số lẻ bằng: ……………..
Bài 2. Một hình tam giác có 3 cạnh lần lượt là a, b, c (a, b, c cùng đơn vị đo). Gọi P là chu vi
của tam giác.
a) Viết công thức tính chu vi hình tam giác
……………………………………………………………

b) Áp dụng công thức, hoàn thành các số đo trong bảng dưới đây:
a
10 cm
18 dm
25 cm
b
22 cm
27 dm
31 cm

17 m
25 m

c
P

33cm
 

30 dm
 

36 cm
 

29 m
 

Bài 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 
 với 
b) 
  với 
………………………………………… …………………………………………
………………………………………… …………………………………………
c) 
 với 
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
Bài 4. Hoàn thành bảng sau:

d) 
 với 
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là: ……….
b) Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số là: ……….
c) Số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là: ……….
d) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: ……….
e) Số chẵn bé nhất có hai chữ số là: ……….
Bài 6. Tìm giá trị thích hợp của m

-----Hết----PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 3: BÀI TOÁN GIẢI BẰNG BA BƯỚC TÍNH.
LUYỆN TẬP CHUNG. ĐO GÓC, ĐƠN VỊ ĐO GÓC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Hiện nay, con 5 tuổi, mẹ 31 tuổi. Sau 5 năm nữa, tổng số tuổi của mẹ và con là:
A. 57 tuổi
B. 56 tuổi
C. 47 tuổi
D. 46 tuổi
Câu 2. Có 24 chiếc bánh và 42 chiếc kẹo chia đều vào 3 hộp. Tổng số chiếc bánh và kẹo ở mỗi
hộp là:
A. 21 chiếc bánh và kẹo
B. 22 chiếc bánh và kẹo
C. 23 chiếc bánh và kẹo
D. 24 chiếc bánh và kẹo
Câu 3. Bể A chứa 1103 lít nước. Bể B chứa gấp đôi bể A và ít hơn bể C 138 lít nước. Như vậy,
bể C chứa nhiều hơn bể A là:
A. 1214 lít
B. 1412 lít
C. 1241 lít
D. 1421 lít
Câu 4. Mua 2 chiếc bút chì hết 8000 đồng và 3 quyển vở hết 21000 đồng. Tổng số tiền của 1
chiếc bút chì và 1 quyển vở là:
A. 11000 đồng
B. 12000 đồng
C. 13000 đồng
D. 14000 đồng
Câu 5. Nhà Tiến Bảo nuôi 284 con gà, nhà Tiến Bảo nuôi nhiều hơn nhà Long 48 con gà, nhà
Huệ nuôi ít hơn nhà Long 32 con gà. Tổng số gà nhà 3 bạn nuôi là:
A. 724 con.
B. 720 con.
C. 728 con.
D. 725 con.
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Bài 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp
Góc
Số đo góc
Góc đỉnh A; cạnh AD, AE

 

Góc đỉnh B; cạnh BA, BC

 

Góc đỉnh C; cạnh CB, CE

 

Góc đỉnh E; cạnh EA, EC

 

Bài 2. Một giá sách có ba ngăn. Ngăn thứ nhất có 98 quyển sách, ngăn thứ hai có ít hơn ngắn
thứ nhất 27 quyển sách và nhiều hơn ngăn thứ ba 15 quyển sách. Hỏi có bao nhiêu quyển sách
trên giá sách?

Bài 3. Ngày thứ nhất, bác Hoa thu hoạch được 20l mật ong rồi chia hết vào các chai loại 2l.
Ngày thứ hai, bác Hoa thu hoạch được 261 mật ong và cũng chia hết vào các chai loại 21 như
vậy. Hỏi ngày thứ nhất hay ngày thứ hai, bác Hoa thu hoạch được nhiều chai mật ong hơn và
nhiều hơn bao nhiêu chai?

Bài 4. Trong một lần khảo sát cân nặng của các loài vật trong rừng, người ta đã thu thập được
dữ liệu cân nặng của ba con vật bao gồm hổ, sư tử, báo đốm như sau:

Dựa vào tóm tắt trên, hãy tính tổng cân nặng của ba con vật trên:

-----Hết----PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 4: ĐO GÓC, ĐƠN VỊ ĐO GÓC
GÓC NHỌN, GÓC TÙ, GÓC BẸT

 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong các góc sau, góc nào có số đo bé nhất?
A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc bẹt
D. Góc tù
Câu 2. Hình nào dưới đây có góc tù?

A. 

B. 

C. 
Câu 3. Góc tạo bởi hai kim đồng hồ khi đồng hồ chỉ 18 giờ có số đo là:
A. 30o
B. 90o
C. 120o
D. 180o
Câu 4. Góc đỉnh O; cạnh OA, OC có số đo là:

D. 

A. 45o
B. 135o
C. 120o
D. 90o
Câu 5. Khi đồng hồ chỉ mấy giờ thì góc tạo bởi hai kim đồng hồ có số đo bằng 90o?
A. 3 giờ
B. 6h
C. 12 giờ
D. 18 giờ
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Bài 1. Viết các từ “góc bẹt”, “góc nhọn”, “góc tù”, “góc vuông” vào chỗ chấm dưới hình thích
hợp:
……………………….
 

……………………….

……………………….

……………………….

Bài 2. Viết tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong hình sau (theo mẫu):
Mẫu: Góc vuông đỉnh B; cạnh BA, BC.
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Bài 3. Dùng thước đo góc để đo số đo các góc dưới đây:

 

……………………….
……………………….

……………………….

……………………….
 
 

……………………….
……………………….
Bài 4. Số?
Hình vẽ bên có:
….. góc nhọn
….. góc bẹt
….. góc vuông
….. góc tù

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ

1000000
HÀNG VÀ LỚP
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt
trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 174 050 là:
A. Một trăm bảy mươi bốn nghìn không trăm năm mươi
B. Một trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm năm mươi
C. Một trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm linh năm
D. Một trăm bảy mươi bốn nghìn năm trăm linh năm
Câu 2. Giá trị của chữ số 8 trong số 1 860 225 là:
A. 80 000
B. 8 000
C. 800 000
D. 800
Câu 3. Chữ số 1 của số 345 512 nằm ở hàng nào? Lớp nào
A. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị                      B. Hàng chục, lớp
đơn vị
C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn                       D. Hàng trăm
nghìn, lớp nghìn
Câu 4. Số gồm 9 trăm nghìn, 9 trăm, 9 đơn vị là:
A. 999
B. 900 909
C. 900 099
D. 9 999
Câu 5. Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 12 345
B. 10 001
C. 98 765
D. 99 999
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau theo mẫu
Viết số Lớp nghìn
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn

mươi tư nghìn năm
mười lăm
răm linh hai nghìn
g trăm linh hai

74 515

Hàng
nghìn

Lớp đơn vị
Hàng Hàng
trăm chục

7

4

5

1

8

9

1

1

99 808
7

trăm chín mươi mốt
bảy trăm
Bài 2. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 782 045 = 700 000 + 80 000 + 2 000 + 40 + 5
199 008
= ...................................................................................................

.......
800 968
= ...................................................................................................
.......
120 345
= ...................................................................................................
.......
908 024
= ...................................................................................................
.......
90 434 =   .....................................................................................
.....................
Bài 3. Tìm hàng, lớp và giá trị của các chữ số được gạch chân
dưới đây:
Số
Hàng
Lớp
Giá trị
456 789
101 245
909 006
872 064
366 753
111 087
Bài 4.
a) Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là số nào?
......................................................................................................
.....................
b) Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là số nào?
......................................................................................................
.....................
c) Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào?
......................................................................................................
.....................
d) Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào?
......................................................................................................
.....................
Bài 5. Điền số thích hợp và chỗ trống
a) Số 274 836 gồm … trăm nghìn, 7 chục nghìn, … nghìn, …
trăm, … chục, 6 đơn vị
b) Số 972 635 gồm … trăm nghìn, … chục nghìn, 2 nghìn, …
trăm, 3 chục, … đơn vị
c) Số 286 524 gồm 2 trăm nghìn, … chục nghìn, … nghìn, 5
trăm, … chục, … đơn vị
d) Số 128 732 gồm … trăm nghìn, … chục nghìn, 8 nghìn, …
trăm, … chục, 2 đơn vị

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 6: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
LỚP TRIỆU
LÀM TRÒN SỐ ĐẾN HÀNG TRĂM NGHÌN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số "Bốn trăm năm mươi triệu" được viết là:
A. 400 500
B. 450 000
C. 450 000 0000
D. 405 000 000
Câu 2. Số gồm 7 trăm triệu, 8 triệu, 6 chục nghìn, 5 trăm và 9
đơn vị viết là:
A. 786 590
B. 708 060 509
C. 708 605 009
Câu 3. Chữ số 7 của số 675 328 091 nằm ở hàng nào? Lớp nào
A. Hàng chục nghìn, lớp triệu                        B. Hàng chục, lớp
đơn vị
C. Hàng triệu, lớp triệu                                  D. Hàng chục
triệu, lớp triệu
Câu 4. Làm tròn số 253 657 474 đến hàng trăm nghìn ta được
A. 254 000 000
B. 253 700 000
C. 253 657 500
D. 253 600 000
Câu 5. Số bé nhất có 8 chữ số khác nhau là:
A. 12 345 678
B. 10 234 567

C. 11 111 111
D. 10 123 456
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành các bảng sau theo mẫu:
a)
Viết
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
số
Hàng Hàng Hàn Hàng Hàng Hàng Hàng Hàn
trăm chục g
trăm chục nghì trăm g
triệu triệu triệu nghìn nghìn n
chục
323
3
2
3
1
2
3
4
0
123
404

782
707
9

21
004
000
b)

Viết số
880 525

1

0

0

9

0

9

Số gồm có
8 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
9 trăm nghìn, 3 chục, 6 đơn vị

8 500 040
909 000 300
Bài 2. Hoàn thiện bảng sau
Số

Hàng triệu

Làm tròn đến

5 546 367
12 456 898
32 545 046
99 456 455
Bài 3. Viết số, biết số đó gồm:
a. 8 chục triệu, 6 triệu, 5 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 2 trăm,

3 chục và 4 đơn vị.
......................................................................................................
..................
b. 4 triệu, 7 trăm nghìn, 4 nghìn, 9 trăm, 2 chục và 2 đơn vị.
......................................................................................................
..................
c. 5 trăm triệu, 8 triệu, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 1 chục
và 5 đơn vị.
......................................................................................................
..................
Bài 4. Liệt kê và viết cách đọc của:
a. Số bé nhất có 8 chữ số khác nhau
......................................................................................................
..................
b. Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau
......................................................................................................
..................
c. Số bé nhất có 9 chữ số khác nhau
......................................................................................................
..................

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 7: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ
NHIỀU CHỮ SỐ
LÀM QUEN VỚI DÃY SỐ TỰ NHIÊN

 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt
trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số tự nhiên bé nhất là?

A. 10
B. 0
C. 1
D.
Câu 2. Số liền sau của 2023 là số nào?
A. 3023
B. 2024
C. 2022
D.
Câu 3. Số 2025 có thể viết là:
A. 2 + 0 + 2 + 5
B. 2 x 100 + 20 + 5
C. 20 + 25
D. 2000 + 2 + 5
Câu 4. Trong các số dưới đây số nào lớn nhất?
A. 235 789 000
B. 545 789 000
C. 555 444 333
D. 98 999 999
Câu 5. Số 501 thuộc dãy số nào
A. 1; 3; 5; 7; 9; ….
B. 2; 4; 6; 8; 10;….
C. 0; 5; 10; 15; 20; 25; …
D. 10; 20; 30; 40; 50; ….
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Bài 1. Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo
mẫu):
Số
540
2 345
965 803
5 098 234
Giá trị của
500
 
 
 
 chữ số 5
Bài 2. >, <, =?
2 567 980 …… 2 198 999
189 382 922 …… 192 203 398
200 600 003 …… 200 000 000 + 600 000 + 3 219 731 947…... 21 9731 94
900 000 + 900 + 9 …… 900 900 009
200 200 200…… 200 000 000 + 200
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2909; 2910; 2911; ……; ……; ……; ……; ……; ……         
b) 200 000; 400 000; 600 000; ……………; ……………;
……………; ……………; ……………; …………… .
c) 278 990; 278 995; 278 990; 278 995;
……………; ……………; ……………; ……………;
……………; …………… .        
Bài 4. Cho các số: 82 305 600; 82 099 000; 83 510 000; 83 178
675
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự trừ lớn đến bé:
......................................................................................................
...................   
......................................................................................................
...................   
b) Trong các số trên:
Số bé nhất là: …………………………………
Số lớn nhất là: …………………………………
c) Làm tròn số lớn nhất đến hàng trăm nghìn được số:
…………………………………

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 8: YẾN, TẠ, TẤN
ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI – LI – MÉT VUÔNG.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?
A. Tấn
B. Tạ
C. Yến
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2. Điền dấu (>, <, =) thích hợp để được câu đúng:
246 dm2 ….. 2m246dm2
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 3. Bảy mươi tư nghìn chín trăm tám mươi bảy mét vuông viết là:
A. 74 987m2
B. 74 978m2
C. 79 874m2 
D. 74 967m2
Câu 4. 105 tạ =  ….. kg?
A. 1050 kg   
B. 1500 kg
C. 1005 kg
D. 10500 kg
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Bài 1. Số?
a) 23dm2 12 cm2 = …cm2   
b) 5m2 = …dm2 = …cm2
c) 210 cm2 = …..dm2…..cm2
 
e) 5500 yến = …… tấn
f) 3948 g = …… kg …… g        
g) 3498 g = …… kg …… g        
h) 25 tấn 9 tạ = …… tạ
Bài 2. Tính:
a) 18 yến + 26 yến - 12 yến 
b) 12 tấn : 4 + 12 tấn : 6   
= ………………………………..
= ………………………………..
= ………………………………..
= ………………………………..
d) 624 m2 : 4 – 36 m2 : 2
c) 694 dm2 – 75 dm2 – 45 dm2
= ………………………………..
= ………………………………..
= ………………………………..
= ………………………………..
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống

1

Bài 4. Một cửa hàng ngày đầu bán được 320kg gạo, ngày thứ hai bán được  2 số gạo bán trong

ngày đầu, ngày thứ ba bán gấp đôi ngày đầu. Hỏi cả 3 ngày bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 5. Một hình chữ nhật có chiều dài là 80 cm, chiều rộng 5 cm . Hỏi diện tích hình chữ nhật
bằng bao nhiêu đề – xi – mét vuông?

Bài 6. Mặt sàn căn phòng Mai có dạng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 m, chiều dài gấp đôi
chiều rộng. Bố của Mai dự định lát sân bằng tấm gỗ hình vuông có cạnh bằng 3 dm. Hỏi bố cần
dùng bao nhiêu tấm gỗ để lát kín sàn căn phòng đó?

Bài 7. Một xe nâng có thể nâng nhiều nhất 2 tấn hàng hóa. Mỗi bao gạo cân nặng 5 yến. Hỏi xe
nâng đó có thể nâng được 45 bao gạo như thế không?

-----Hết----PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 9: ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI – LI – MÉT
VUÔNG; GIÂY, THẾ KỈ
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Ba mươi tư nghìn chín trăm bảy mươi tám mét vuông viết là:
A. 34798m2
B. 34987m2
C. 34789m2 
D. 34978m2
Câu 2. 55 phút 55 giây =  ….. giây?

A. 5555 giây
B. 3355 giây
C. 3155 giây 
D. 50 55 giây
Câu 3. Năm 2100 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
2
Câu 4. Điền dấu (>, <, = ) thích hợp để được câu đúng: 654dm  ……… 6m2 54dm2
A. >                            B. <                            C. =                        D. Đáp án khác
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 15 thế kỉ  = ... năm
A. 1500
B. 150
C. 15
D. 15 000
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Bài 1. Viết vào ô trống theo mẫu
Năm
899
905
1110
1980
1875
2011
2205
Thế kỉ
IX
 
 
 
 
 
 
Bài 2. Nối mỗi vật với số đo diện tích bề mặt thích hợp trong thực tế:

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ ...........
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1991. Năm đó thuộc thế kỉ ..........
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ ..........
Bài 4. Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5dm2 235cm2 … 600cm2
c) 12 thế kỉ 300 năm  … 15 thể kỉ
2
2
2
b) 32m  3dm   … 323000cm
d) 1230 năm  …   1230 thế kỉ
Bài 5. Khi thi chạy 100 m, Minh chạy hết 12 giây, còn Bình chạy chậm hơn Minh 5 giây. Bình
chạy 100 m hết bao nhiêu giây?

Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 080 cm2 = ... dm2 … cm2
b) 406 dm2 = … m2 … dm2
c) 6 003 mm2 = ... cm2 … mm2
d) 115 cm2 = … dm2 … cm2
Bài 7. Mảnh vườn nhà bác Trúc có dạng và kích thước như hình bên.
Em hãy tính diện tích mảnh vườn nhà bác Trúc

-----Hết-----

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 11: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾP THEO).
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khối lượng hàng hóa mỗi xe vận chuyển được ghi ở thùng xe

Sắp xếp các xe theo thứ tự hàng hóa vận chuyển từ nặng đến nhẹ.
1. Xe A, xe C, xe B, xe D
2. Xe D, xe B, xe A, xe C
3. Xe B, xe D, xe A, xe C
4. Xe C, xe A, xe D, xe B
Câu 2. Ngày 30/4/1974 là Ngày Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước. Em hãy
cho biết năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XVII
B. Thế kỉ XVIII
C. Thế kỉ XIX
D. Thế kỉ XX
Câu 3. Hai anh em Hoàng Đức và Phương Dung đi cùng mẹ vào siêu thị. Khi tính tiền, cô bán
hàng đưa hóa đơn ghi như dưới đây.
Mẹ đưa cho cô bán hàng 500 000 đồng. Em hãy kiểm tra lại hóa đơn và cho biết cô bán hàng
cần trả lại bao nhiêu tiền.
A. 70 000 đồng
B. 170 000 đồng
C. 107 000 đồng
D. 17 000 đồng
Câu 4. Kết quả của phép tính 347496 + 334034 là:
A. 702 459
B. 871 309
C. 681 530
D. 680 429
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
822 305 + 143 484
723 575 + 823 918
764 933 – 241 532
875 168 – 684 352
……………………

……………………

……………………

……………………

……………………

……………………

……………………

……………………

……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 2. Ở một tỉnh, năm 2019 có 116 771 số thuê bao Internet. Năm 2020, tăng thêm 26 033 số
thuê bao so với năm 2019. Hỏi vào năm 2020, tỉnh đó có bao nhiêu số thuê bao Internet?

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Số bị trừ
672 918
……..
528 661
Số trừ
461 705
32 938
……..
Hiệu
……..
495 723
495 723
Bài 4. Số ô tô được bán ra ở Việt Nam năm 2020 là 407 460 chiếc và năm 2021 là 410 390
chiếc (theo thanhnien.vn). Hỏi cả năm 2020 và năm 2021, số ô tô được bán ra ở Việt Nam là
bao nhiêu chiếc?

Bài 5. Năm 2020, số thép nước ta xuất khẩu sang Hoa Kì là 167 122 tấn và xuất khẩu sang Hàn
Quốc là 264 684 tấn (theo cdn.vietnambiz.vn). Hỏi trong năm 2020:
a) Số thép nước ta xuất khẩu sang cả Hoa Kì và Hàn Quốc là bao nhiêu tấn?
b) Số thép nước ta xuất khẩu sang Hàn Quốc nhiều hơn Hoa Kì là bao nhiêu tấn?

Bài 6. Cùng một loại cá hồi, cửa hàng Tuấn Anh bán với giá 750 500 đồng 1 kg và siêu thị Tiến
Bảo bán với giá 799 000 đồng 1 kg. Hỏi giá cá hồi ở cửa hàng Tuấn Anh hay ở siêu thị Tiến
Bảo đắt hơn và đắt hơn bao nhiêu tiền?

-----Hết----PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 12: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN, KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG.
TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 24
B. 8
C. 12
D. 44
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện:
A. (31 + 26) + 69
B. (31 + 69) + 26
C. 31 + (26 + 69)
D. 31 + 26 + 69
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 27
B. 11
C. 39
D. 23
Câu 4. Giá trị của biểu thức (a + b) + c, với a = 185, b = 115, c = 250 là:
A. 500
B. 525
C. 550
D. 575

Câu 5. Lớp 4A có 35 bạn. Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 1 bạn. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu
bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?
A. 1 bạn nữ, 34 bạn nam
B. 34 bạn nữ, 1 bạn nam
C. 17 bạn nữ, 18 bạn nam
D. 18 bạn nữ, 17 bạn nam
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 18 + 123 + 82 =………………………………………=………………………..
b) 340 + 149 + 60 + 251 =………………………………………………=……………………….
c) 736 + 10 + 164 =…………………………………………
=…………………………………………
d) 48 + 381 + 152 + 19 =…………………………………………
=…………………………………………
Bài 2. Một hiệu sách bán được 268 cuốn sách cả sách giáo khoa và sách tham khảo trong một
ngày. Biết rằng số sách giáo khoa bán được nhiều hơn số sách tham khảo là 40 cuốn. Hỏi trong
ngày hôm đó, hiệu sách đã bán được bao nhiêu cuốn sách mỗi loại ?

Bài 3. Điền vào bảng sau:
Tổng hai số
318
1945
3271
165
4320
10234
Hiệu hai số
42
47
492
65
1020
9876
Số lớn
Số bé
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 98 m, chiều dài hơn chiều rộng 31 m. Tính diện
tích mảnh đất đó?

Bài 5. Tổ 1 và Tổ 2 thu hoạch được tất cả 65 kg rau. Số rau thu hoạch của Tổ 1 nhiều hơn Tổ 2
là 7 kg. Hỏi mỗi tổ thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?

Bài 6. Khối lớp 4 và khối lớp 5 thu gom được tất cả 2 000 vỏ hộp để tái chế. Khối lớp 4 thu
gom được ít hơn khối lớp 5 là 200 vỏ hộp. Hỏi mỗi khối lớp thu gom được bao nhiêu vỏ hộp?

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 13:
LUYỆN TẬP CHUNG. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. So sánh A và B, với A = 99 653 – 1 356 và B = 7 235 + 2 111?
A. A = B
B. A > B
C. A < B
D. Không kết luận được
Câu 2. Tổng số tuổi của bố và mẹ là 65 tuổi. Bố hơn mẹ 5 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, mẹ bao
nhiêu tuổi?
A. Bố 35 tuổi, mẹ 30 tuổi
B. Bố 30 tuổi, mẹ 35 tuổi
C. Bố 40 tuổi, mẹ 25 tuổi
D. Bố 25 tuổi, mẹ 40 tuổi
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 921 564 – 705 316 = …
A. 234 055
B. 119 347
C. 120 576
D. 216 248
Câu 4. Quan sát hình vẽ dưới đây:

Cạnh PQ vuông góc với những cạnh nào?
A. PE và PD
B. QH và QG
C. DE và GH
Câu 5. Cho hình vẽ, cạnh AH vuông góc với cạnh nào dưới đây?

A. BH, HC và BC
B. BH và AC
C. AB, AC và HC
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
12 345 + 6 789 012
54 321 + 987 655

D. A, B, C đúng

D. AB và AC

13 579 + 2 468 013

Bài 2. Khối lớp 4 và khối lớp 5 thu gom được tất cả 2 000 vỏ hộp để tái chế. Khối lớp 4 thu
gom được ít hơn khối lớp 5 là 200 vỏ hộp. Hỏi mỗi khối lớp thu gom được bao nhiêu vỏ hộp?
Em hãy tóm tắt bài toán bằng sơ đồ và giải bài toán.
Tóm tắt

Bài giải

Bài 3. Tìm x
a, x+ 34567 = 34567 + 12345 
b, (12842 + x) + 98265 = 12842 + (68830 + 98265)

Bài 4: Một cửa hàng có hai loại hàng hóa. Tổng số hàng hóa là 500 sản phẩm, loại thứ nhất
gnhiều hơn loại thứ hai 200 sản phẩm. Hãy tính số lượng mỗi loại hàng.

Bài 5. Một nhà máy sản xuất được 98765 sản phẩm trong tháng đầu tiên, 12345 sản phẩm trong
tháng thứ hai và 45678 sản phẩm trong tháng thứ ba. Tổng sản phẩm nhà máy đã sản xuất trong
ba tháng là bao nhiêu?

-----Hết----PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 16: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN LỚP TRIỆU.
ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Hình vuông có mấy cặp cạnh song song?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Đồng hồ công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được. Hãy
quan sát đồng hồ công-tơ-mét của một xe máy như hình dưới đây và tính xem quãng đường xe
máy đó đã đi được dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 15 km
B. 105km
C. 115 km
D. 511 km

Câu 3. Số gồm 3 triệu, 2 trăm nghìn, 9 chục và 9 đơn vị là?
A. Ba mươi hai nghìn không trăm chín mươi chín
B. Ba triệu hai trăm nghìn không trăm chín mươi chín
C. Ba triệu hai trăm chín mươi chín đơn vị
D. Ba triệu hai trăm chín mươi chín
Câu 4. Biểu thức nào có giá trị nhỏ nhất?
A. 9 657 845 – 8 467 999
B. 599 376 + 535 887

C. 2 654 789 – 1 123 987
D. 257 603 + 792 100 + 100 103
Câu 5. Một đội công nhân ngày đầu là được 5780 mét đường. Ngày thứ hai làm nhiều hơn ngày
thứ nhất 1250 mét đường. Hỏi cả hai ngày đội công nhân đó làm được bao nhiêu mét đường?
A. 12 800 m
B. 12 820 m
C. 18 210 m
D.12 810 m
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các số sau dưới dạng số:
a, Một triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy:…………….
b, Năm triệu không trăm linh năm nghìn:………………..
c, Hai triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi chín:…………………..
d, Chín triệu tám trăm bảy mươi sáu nghìn năm trăm bốn mươi ba:……………
e, Bảy triệu sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt:…………………..
Bài 2. Hoàn thành bảng sau:
Số
9 724
945 874
9 547 404
649 081 478
Giá trị của chữ số 9

1 000

Giá trị của chữ số 7

700

Bài 3. Một công ty sản xuất được 2846.691 sản phẩm tong năm thứ nhất và 3316923 sản phẩm
trong năm thứ hai. Hỏi trong hai năm, công ty sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
 
Gửi ý kiến