ON TAP KH II HINH 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tuấn Long
Ngày gửi: 22h:01' 08-05-2025
Dung lượng: 627.7 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tuấn Long
Ngày gửi: 22h:01' 08-05-2025
Dung lượng: 627.7 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 33
Ngày soạn: 03/05/2025
Tiết PPCT: 60 - 61
Ngày dạy: 09-10/05/2025
ÔN TẬP CUỐI KỲ II HÌNH HỌC
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Hệ thống lại cho học sinh các dạng bài tập của học kì 2 phần hình học
- Củng cố và vận dụng các dạng bài tập vềtam giác đồng dạng và các vấn đề liên quan
- Giải quyết được các bài toán thực tế
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao
đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng máy tính cầm tay giải quyết các
bài toán liên quan đến việc tính toán số liệu. Vẽ được đồ thị hàm số bằng thước thẳng.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình
hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, …
để giải bài tập một số bài tập.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học: máy tính cầm tay, thước thẳng có chia đơn vị, bảng phụ, máy chiếu (ti vi).
2. Học sinh: SGK, kế hoạch bài dạy.
III. Tiến trình dạy học
1. HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU.
a) Mục tiêu: Tạo sự hưng phấn, tâm lí thoải mái cho HS trước khi vào tiết học
b) Nội dung: Tổ chức trò chơi “Thử tài Trạng Tí”
Câu 1: Cho △ ABC △ ≝¿ theo tỉ số đồng dạng k. Vậy k bằng tỉ số nào sau đây?
A. k =
AB
.
BC
B. k =
AC
.
DF
C. k =
DE
.
AB
D. k =
DE
.
DF
Câu 2 : Cho hình vẽ sau, biết
và các
kích thước như hình vẽ. Độ dài đoạn
3
A. AE= .
4
4
B. AE= .
3
4
C. AE= .
9
9
D. AE= .
4
là
Câu 3 : Điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng bao nhiêu?"
A. -1 .
B. 1 .
Câu 4 : Tam giác
theo tỉ số
C. 0 .
D. 5 .
là đường trung bình (H ∈ AC , K ∈ BC ). Khi đó △ ABC △ HKC
có
bằng bao nhiêu?
1
B. k = .
2
A. k =2.
C. k =1.
D. k =0.
Câu 5 : Cho hình vẽ sau, biết △ ABC , △ ADE là tam giác cân.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. △ ADE △ ABC ( g . g) với k =2.
2
B. △ ADE △ ABC ( C . C . C ) với k = .
3
3
C. △ ABC △ ADE ( C . G .C ) với k = .
2
1
D. △ ABC ∽ △ ADE(g ⋅ g) với k = .
2
Câu 6 : Cho △ ABC △ ≝¿.
lần lượt là hai tia phân giác của A , D. Khi đó △ ABM △ DEN
theo trường hợp nào?
A. góc - góc.
B. cạnh - góc - cạnh.
C. cạnh - cạnh - cạnh.
D. cạnh huyền - góc nhọn.
Câu 7 : Cho △ ABC △ ≝¿ theo tỉ số đồng dạng
. Khi đó chu vi △ ABC gấp mấy lần chu vi
△≝¿ ?
A. 1 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 8 .
Câu 8 : Cho tam giác ABC có M , N lần lượt nằm trên cạnh AB , AC sao cho MN /¿ BC . Biết
,
A.
.
. Khi đó độ dài
B.
Câu 9 : Cho hình thang
,
.
bằng:
C.
, có hai đường chéo
. Khi đó △ AIB △ CID với tỉ số:
.
D.
và
.
cắt nhau tại . Biết
2
A. k = .
3
3
B. k = .
2
2
C. k = .
5
5
D. k = .
2
Câu 10: Cho hai tam giác đồng dạng. Tam giác thứ nhất có độ dài ba cạnh là
Tam giác thứ hai có chu vi là
A.
. Độ dài ba cạnh của tam giác thứ hai là bộ ba nào sau đây?
.
C.
và
.
B.
.
D.
.
Câu 11 : △ ABC △ A' B' C' theo tỉ số đồng dạng
thì tỉ số chiều cao
của △ ABC với chiều
cao h' của △ A ' B' C ' là:
A.
h 1
= .
h' 3
B.
h
=6.
h'
C.
h
=−3.
h'
D.
h
=3.
h'
Câu 12 : Cho hình vẽ, △ ABC △ DEC theo trường hợp nào?
A. Góc - góc.
B. Cạnh - góc - cạnh.
C. Góc - cạnh.
D. Cạnh - cạnh - cạnh.
Câu 13 : Cho △ ABC vuông tại
và △≝¿ vuông tại
. Điều nào dưới đây
không suy ra △ ABC △ ≝¿
A. B=E .
B. C=F .
C. B+C=E+ F .
D. B−C=E−F .
Câu 14 : Giá trị của x bằng bao nhiêu để hai tam giác đồng dạng
A. x=2.
B. x=√ 3.
Câu 15 : Cho hình vẽ sau. Biết
D. x=2 √ 3.
C. x=4.
. Khi đó
là
A. AH =
20
.
3
B. AH =
Câu 16: Cho hình vẽ sau. Biết
A. 2 .
B. 4 .
12
.
5
C. AH =2.
D. AH =6.
S △ ABC
. T ỉ số S
bằng:
△ HIK
1
C. .
2
D.
1
.
4
2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Quan sát lần lượt các câu hỏi trên màn hình ti vi và Trả lời các câu hỏi từ 1 đến câu 16
trả lời bằng cách giơ tay.
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS nhớ lại kiến thức và trả lời các câu hỏi của GV.
* Báo cáo, thảo luận:
- Gọi 1 vài HS đứng dậy trình bày.
- HS cả lớp lắng nghe, nhận xét.
* Kết luận, nhận định:
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ
của HS.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
Câu 1. Cho hình vẽ:
Độ dài x là:
A. 27
B. 2,25
C. 36
D. 3
Câu 2. Người ta dùng máy ảnh để chụp một người có chiều cao AB=1,5 m (như hình vẽ).
Sau khi rửa phim thấy ảnh CD cao
. Biết khoảng cách từ phim đến vật kính của máy
ảnh lúc chụp là
.
Vật kính
A
1,5m
6cm
?
B
D
E
4cm
C
Hỏi người đó đứng cách vật kính máy ảnh một đoạn BE bao nhiêu
A.
B.
C.
?
D.
Câu 3. Cho △ ABC đồng dạng △ MNP biết
chọn câu trả lời đúng.
A.
.
, hãy
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với nhau?
A. Hình b) và hình c).
C. Hình a) và hình b).
.
B. Hình a) và hình c).
D. Cả ba hình.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Xem các nội dung đã ôn tập và các bài tập trong học kì vừa làm.
+ Chuẩn bị kiểm tra học kì 2
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Diên
TỔ PHÓ
Đinh Thị Thúy Hằng
NGƯỜI BIÊN SOẠN
Đỗ Tuấn Long
Ngày soạn: 03/05/2025
Tiết PPCT: 60 - 61
Ngày dạy: 09-10/05/2025
ÔN TẬP CUỐI KỲ II HÌNH HỌC
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Hệ thống lại cho học sinh các dạng bài tập của học kì 2 phần hình học
- Củng cố và vận dụng các dạng bài tập vềtam giác đồng dạng và các vấn đề liên quan
- Giải quyết được các bài toán thực tế
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao
đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng máy tính cầm tay giải quyết các
bài toán liên quan đến việc tính toán số liệu. Vẽ được đồ thị hàm số bằng thước thẳng.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình
hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, …
để giải bài tập một số bài tập.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học: máy tính cầm tay, thước thẳng có chia đơn vị, bảng phụ, máy chiếu (ti vi).
2. Học sinh: SGK, kế hoạch bài dạy.
III. Tiến trình dạy học
1. HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU.
a) Mục tiêu: Tạo sự hưng phấn, tâm lí thoải mái cho HS trước khi vào tiết học
b) Nội dung: Tổ chức trò chơi “Thử tài Trạng Tí”
Câu 1: Cho △ ABC △ ≝¿ theo tỉ số đồng dạng k. Vậy k bằng tỉ số nào sau đây?
A. k =
AB
.
BC
B. k =
AC
.
DF
C. k =
DE
.
AB
D. k =
DE
.
DF
Câu 2 : Cho hình vẽ sau, biết
và các
kích thước như hình vẽ. Độ dài đoạn
3
A. AE= .
4
4
B. AE= .
3
4
C. AE= .
9
9
D. AE= .
4
là
Câu 3 : Điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng bao nhiêu?"
A. -1 .
B. 1 .
Câu 4 : Tam giác
theo tỉ số
C. 0 .
D. 5 .
là đường trung bình (H ∈ AC , K ∈ BC ). Khi đó △ ABC △ HKC
có
bằng bao nhiêu?
1
B. k = .
2
A. k =2.
C. k =1.
D. k =0.
Câu 5 : Cho hình vẽ sau, biết △ ABC , △ ADE là tam giác cân.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. △ ADE △ ABC ( g . g) với k =2.
2
B. △ ADE △ ABC ( C . C . C ) với k = .
3
3
C. △ ABC △ ADE ( C . G .C ) với k = .
2
1
D. △ ABC ∽ △ ADE(g ⋅ g) với k = .
2
Câu 6 : Cho △ ABC △ ≝¿.
lần lượt là hai tia phân giác của A , D. Khi đó △ ABM △ DEN
theo trường hợp nào?
A. góc - góc.
B. cạnh - góc - cạnh.
C. cạnh - cạnh - cạnh.
D. cạnh huyền - góc nhọn.
Câu 7 : Cho △ ABC △ ≝¿ theo tỉ số đồng dạng
. Khi đó chu vi △ ABC gấp mấy lần chu vi
△≝¿ ?
A. 1 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 8 .
Câu 8 : Cho tam giác ABC có M , N lần lượt nằm trên cạnh AB , AC sao cho MN /¿ BC . Biết
,
A.
.
. Khi đó độ dài
B.
Câu 9 : Cho hình thang
,
.
bằng:
C.
, có hai đường chéo
. Khi đó △ AIB △ CID với tỉ số:
.
D.
và
.
cắt nhau tại . Biết
2
A. k = .
3
3
B. k = .
2
2
C. k = .
5
5
D. k = .
2
Câu 10: Cho hai tam giác đồng dạng. Tam giác thứ nhất có độ dài ba cạnh là
Tam giác thứ hai có chu vi là
A.
. Độ dài ba cạnh của tam giác thứ hai là bộ ba nào sau đây?
.
C.
và
.
B.
.
D.
.
Câu 11 : △ ABC △ A' B' C' theo tỉ số đồng dạng
thì tỉ số chiều cao
của △ ABC với chiều
cao h' của △ A ' B' C ' là:
A.
h 1
= .
h' 3
B.
h
=6.
h'
C.
h
=−3.
h'
D.
h
=3.
h'
Câu 12 : Cho hình vẽ, △ ABC △ DEC theo trường hợp nào?
A. Góc - góc.
B. Cạnh - góc - cạnh.
C. Góc - cạnh.
D. Cạnh - cạnh - cạnh.
Câu 13 : Cho △ ABC vuông tại
và △≝¿ vuông tại
. Điều nào dưới đây
không suy ra △ ABC △ ≝¿
A. B=E .
B. C=F .
C. B+C=E+ F .
D. B−C=E−F .
Câu 14 : Giá trị của x bằng bao nhiêu để hai tam giác đồng dạng
A. x=2.
B. x=√ 3.
Câu 15 : Cho hình vẽ sau. Biết
D. x=2 √ 3.
C. x=4.
. Khi đó
là
A. AH =
20
.
3
B. AH =
Câu 16: Cho hình vẽ sau. Biết
A. 2 .
B. 4 .
12
.
5
C. AH =2.
D. AH =6.
S △ ABC
. T ỉ số S
bằng:
△ HIK
1
C. .
2
D.
1
.
4
2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Quan sát lần lượt các câu hỏi trên màn hình ti vi và Trả lời các câu hỏi từ 1 đến câu 16
trả lời bằng cách giơ tay.
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS nhớ lại kiến thức và trả lời các câu hỏi của GV.
* Báo cáo, thảo luận:
- Gọi 1 vài HS đứng dậy trình bày.
- HS cả lớp lắng nghe, nhận xét.
* Kết luận, nhận định:
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ
của HS.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
Câu 1. Cho hình vẽ:
Độ dài x là:
A. 27
B. 2,25
C. 36
D. 3
Câu 2. Người ta dùng máy ảnh để chụp một người có chiều cao AB=1,5 m (như hình vẽ).
Sau khi rửa phim thấy ảnh CD cao
. Biết khoảng cách từ phim đến vật kính của máy
ảnh lúc chụp là
.
Vật kính
A
1,5m
6cm
?
B
D
E
4cm
C
Hỏi người đó đứng cách vật kính máy ảnh một đoạn BE bao nhiêu
A.
B.
C.
?
D.
Câu 3. Cho △ ABC đồng dạng △ MNP biết
chọn câu trả lời đúng.
A.
.
, hãy
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với nhau?
A. Hình b) và hình c).
C. Hình a) và hình b).
.
B. Hình a) và hình c).
D. Cả ba hình.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Xem các nội dung đã ôn tập và các bài tập trong học kì vừa làm.
+ Chuẩn bị kiểm tra học kì 2
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Diên
TỔ PHÓ
Đinh Thị Thúy Hằng
NGƯỜI BIÊN SOẠN
Đỗ Tuấn Long
 








Các ý kiến mới nhất