TUẦN 4 TIẾT 2. TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:27' 15-03-2025
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:27' 15-03-2025
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Toán
Lớn hơn, dấu >, bé hơn, dấu < , bằng nhau, dấu = (Tiết 2)
(Trang 25)
I. Yêu cầu cần đạt
- Biết so sánh số lượng; biết sử dụng các từ (lớn hơn, bé hơn, bằng nhau) và các
dấu (>, <, =) để so sánh các số.
- Thực hành sử dụng các dấu (>, <, =) để so sánh các số trong phạm vi 5.
- Phát triển các NL toán học: NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán
học.
II.Đồ dùng
- Máy tính
- Các thẻ số và các thẻ dấu.
III.Hoạt động dạy học
1.Khởi động
GV yêu cầu HS so sánh hai số 4 và 5 (HSNK)
HS thực hiện theo gv, nhận xét, chữa
Yêu cầu HS viết bảng con 5 > 4; 4 < 5…
bài
2. Thực hành- Luyện tập
HS hát bài
Bài 2: Cho HS quan sát hình vẽ thứ nhất, lập
tương ứng mỗi chiếc xẻng với một chiếc xô
HS thực hiện tương tự với các hình vẽ
- Nhận xét: “Mỗi chiếc xẻng tương ứng với một tiếp theo rồi viết kết quả vào vở: 3 >2;
chiếc xô, thừa ra một chiếc xô. Vậy số xẻng ít
2 = 2.
hơn số xô”. Ta có: “2 bé hơn 3”, viết 2 < 3.
Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻ với
- Khuyến khích HS diễn đạt bằng ngôn ngữ của bạn cách làm.
các em sử dụng các từ ngữ: nhiều hơn, ít hơn,
lớn hơn, bé hơn, bằng nhau.
Chốt KT: HS nhận biết các dấu qua các hình
tương ứng
Bài 3
a) HS tập viết các dấu (>, <, =) vào bảng con.
- HS thực hiện vào bảng con viết các
dấu <, >. =
b) Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng
các dấu (>, <, =) và viết kết quả vào vở. Đổi vở
cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn
HS thực hiện…nêu ý kiến…giải thích
cách làm.
cách làm
Chốt KT: kĩ năng so sánh hai số bằng cách đếm
thêm, số nào đếm trước thì bé hơn, số nào đếm
sau thì lớn hơn
3. Vận dụng
Bài 4
- Cho HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe bức
- HS chọn đồ vật có ghi số lớn hơn,
tranh vẽ gì?
GV chốt KT cho HS: kĩ năng so sánh hai số
bằng cách đếm thêm, số nào đếm trước thì bé
hơn, số nào đếm sau thì lớn hơn
4. Củng cố, dặn dò
Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
Để không nhầm lẫn khi sử dụng các kí hiệu đó
em nhắn bạn điều gì?
rồi chia sẻ với bạn cách làm.
- Tìm các ví dụ xung quanh lớp học,
trong gia đình về so sánh số lượng rồi
chia sẻ với các bạn.
Ví dụ: có 4 quạt trần và 1 quạt treo
tường=> 4 > 1
Có 1 bảng đen và 1 ti vi=> 1 = 1
…
Lớn hơn, dấu >, bé hơn, dấu < , bằng nhau, dấu = (Tiết 2)
(Trang 25)
I. Yêu cầu cần đạt
- Biết so sánh số lượng; biết sử dụng các từ (lớn hơn, bé hơn, bằng nhau) và các
dấu (>, <, =) để so sánh các số.
- Thực hành sử dụng các dấu (>, <, =) để so sánh các số trong phạm vi 5.
- Phát triển các NL toán học: NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán
học.
II.Đồ dùng
- Máy tính
- Các thẻ số và các thẻ dấu.
III.Hoạt động dạy học
1.Khởi động
GV yêu cầu HS so sánh hai số 4 và 5 (HSNK)
HS thực hiện theo gv, nhận xét, chữa
Yêu cầu HS viết bảng con 5 > 4; 4 < 5…
bài
2. Thực hành- Luyện tập
HS hát bài
Bài 2: Cho HS quan sát hình vẽ thứ nhất, lập
tương ứng mỗi chiếc xẻng với một chiếc xô
HS thực hiện tương tự với các hình vẽ
- Nhận xét: “Mỗi chiếc xẻng tương ứng với một tiếp theo rồi viết kết quả vào vở: 3 >2;
chiếc xô, thừa ra một chiếc xô. Vậy số xẻng ít
2 = 2.
hơn số xô”. Ta có: “2 bé hơn 3”, viết 2 < 3.
Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻ với
- Khuyến khích HS diễn đạt bằng ngôn ngữ của bạn cách làm.
các em sử dụng các từ ngữ: nhiều hơn, ít hơn,
lớn hơn, bé hơn, bằng nhau.
Chốt KT: HS nhận biết các dấu qua các hình
tương ứng
Bài 3
a) HS tập viết các dấu (>, <, =) vào bảng con.
- HS thực hiện vào bảng con viết các
dấu <, >. =
b) Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng
các dấu (>, <, =) và viết kết quả vào vở. Đổi vở
cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn
HS thực hiện…nêu ý kiến…giải thích
cách làm.
cách làm
Chốt KT: kĩ năng so sánh hai số bằng cách đếm
thêm, số nào đếm trước thì bé hơn, số nào đếm
sau thì lớn hơn
3. Vận dụng
Bài 4
- Cho HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe bức
- HS chọn đồ vật có ghi số lớn hơn,
tranh vẽ gì?
GV chốt KT cho HS: kĩ năng so sánh hai số
bằng cách đếm thêm, số nào đếm trước thì bé
hơn, số nào đếm sau thì lớn hơn
4. Củng cố, dặn dò
Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
Để không nhầm lẫn khi sử dụng các kí hiệu đó
em nhắn bạn điều gì?
rồi chia sẻ với bạn cách làm.
- Tìm các ví dụ xung quanh lớp học,
trong gia đình về so sánh số lượng rồi
chia sẻ với các bạn.
Ví dụ: có 4 quạt trần và 1 quạt treo
tường=> 4 > 1
Có 1 bảng đen và 1 ti vi=> 1 = 1
…
 









Các ý kiến mới nhất