BÀI kh, m. TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:19' 15-03-2025
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:19' 15-03-2025
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Học vần
Bài 18: kh, m
(Trang 36)
I. Yêu cầu cần đtj
1. Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết âm và chữ cái kh, m; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có kh, m. Nhìn
chữ, tìm đúng tiếng có âm kh, âm m. Hiểu được quy trình viết, nắm được độ cao,
khoảng cách giữa các con chữ, tiếng.
- Nhìn tranh ảnh minh hoạ, phát âm và tự phát hiện tiếng có âm k, m. Đọc đúng bài
Tập đọc Đố bé. Viết đúng trên bảng con các chữ, tiếng kh, m, khế, me. Rèn luyện
các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều
đã học vào thực tế.
- HS yêu thích học TV, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn
thành các nhiệm vụ được giao. Biết quan tâm, sống vui vẻ hòa thuận, yêu quý ông
bà, cha mẹ.. .
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định
b/ Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi đọc lại bài gi, k. Cả lớp viết bảng con giá - Thực hiện
đỗ, kì đà.
+ Nhận xét
2. Khám phá
a/ Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài, y/c hs nhắc têm bài: - Lắng nghe, thực hiện
Hôm nay các em sẽ học bài về âm kh và chữ kh;
âm m và chữ m
b/ Dạy âm kh, m
- GV chỉ hình quả khế (hoặc vật thật), hỏi: Đây là
- HS quan sát: quả khế
quả gì?
- GV viết bảng khế. Y/c hs đọc
- Y/c HS phân tích tiếng khế
- Đánh vần mẫu: khờ - ê - khê - sắc - khế / khế.
- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- NX, sửa lỗi.
- Đọc
- HS: Khế: kh đứng trước, ê đứng
sau, dấu sắc trên âm ê.
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: khờ - ê
- khê - sắc - khế / khế.
- GV chỉ hình quả me: Đây là quả gì?
- HS quan sát: quả me
- Đọc CN,L
- GV viết bảng me. Y/c hs đọc
- HS nêu me: m đứng trước, e
- Y/c HS phân tích tiếng me
đứng sau.
- Y/c hs tìm chữ me trong bộ chữ cái, ghép lên bảng - Thực hiện
gài, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv nhận xét
- Lắng nghe
- Đánh vần mẫu: mờ-e-me/me.
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: mờ-e- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- Y/c hs tìm chữ khế, me trong bộ chữ cài lên bảng me/me
- HS tìm chữ và giơ bảng gài kiểm
gài, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv nhận xét
tra
- Lắng nghe
- NX, sửa lỗi.
3.Luyện tập
a/ Mở rộng vốn từ.
BT2: Tiếng nào có âm kh, tiếng nào có âm m
- GV chỉ tranh và y/c hs đọc các tiếng ứng với tranh - HS thực hiện đọc nối tiếp cho đến
hết.
đó. Nhận xét sửa lỗi.
-HS thực hiện theo nhóm đôi.
- Y/c hs tìm tiếng có âm kh, m theo nhóm đôi.
- HS nêu: m- mẹ, mỏ, cá mè
Kh- khe đá, cá kho, khỉ
- Gọi hs nêu các tiếng đó.
- cá mè, khó…
- Khuyến khích học sinh tìm được các tiếng ngoài
bài có âm kh, m
- NX, tuyên dương
b/Tập đọc (BT3)
Lắng nghe
*GV đưa bài tập đọc Đố bé: gt ba bức tranh trong
gia đình Bi
GV chỉ từng hình đọc mẫu
Tiết 2
*Luyện đọc từ ngữ: đố Bi, mẹ có gì, cá kho khế, có
bé Li
*Luyện đọc từng lời dưới tranh: GV chỉ, cả lớp đọc
thầm rồi đọc thành tiếng
-Y/c hs luyện đọc cá nhân.
- GV HS hs luyện đọc theo lời nhân vật, mời 3 HS
giỏi đọc theo vai. GV khen HS nào đọc to, rõ, đúng
lời nhân vật, kịp lượt lời.
- Y/c cả lớp đọc lại bài và trả lời câu hỏi:
+ Qua bài đọc, em hiểu điều gì?
- Nhận xét, chốt ý: Gia đình Bi sống rất vui vẻ,
hạnh phúc. Mọi người trong gia đình Bi rất vui tính.
Quan hệ giữa bố mẹ và Bi rất thân ái.
GV yêu cầu cả lớp đọc lại hai trang sách của bài
c/Luyện viết- Tập viết (bảng con - BT 4)
- GV vừa viết mẫu từng chữ vừa hướng dẫn
Chữ kh: là chữ ghép từ hai chữ k và h (đều cao 5
li). Viết k trước, h sau.
Chữ m: cao 2 li; gồm 2 nét móc xuôi liền nhau và 1
nét móc 2 đầu.
Tiếng khế: viết kh trước, ê sau; dấu sắc trên ê,
không chạm dấu mũ.
Tiếng me: viết m trước, e sau; chú ý nối nét giữa m
và e.
- Cho HS viết trên khoảng không
- Y/c hs luyện viết trong bảng con
- GV cùng HS nhận xét
4. Củng cố - dặn dò
- Y/ c hs đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu
dương HS.
HS luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
HS đếm, nêu số câu trong bài
đọc(GV chỉ từng câu)
1, 2 HS đọc cả bài, cả lớp đồng
thanh
HS giỏi luyện đọc phân vai: mẹ Bi,
bố Bi và Bi
+ Gia đình Bi sống rất vui vẻ, hạnh
phúc.
Lớp đọc đồng thanh
- Chú ý lắng nghe
- HS viết chữ kh, m và tiếng khế,
me lên khoảng không trước mặt
bằng ngón tay trỏ.
- HS viết: kh, m (2 lần). Sau đó
viết: khế, me- giơ bảng theo hiệu
lệnh, kiểm tra, nhận xét…
- Giơ bảng, Nhận xét
- 2-3 hs thực hiện
- Lắng nghe
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người thân, xem
trước bài 19
- GV khuyến khích HS tập viết chữ trên bảng con
Bài 18: kh, m
(Trang 36)
I. Yêu cầu cần đtj
1. Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết âm và chữ cái kh, m; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có kh, m. Nhìn
chữ, tìm đúng tiếng có âm kh, âm m. Hiểu được quy trình viết, nắm được độ cao,
khoảng cách giữa các con chữ, tiếng.
- Nhìn tranh ảnh minh hoạ, phát âm và tự phát hiện tiếng có âm k, m. Đọc đúng bài
Tập đọc Đố bé. Viết đúng trên bảng con các chữ, tiếng kh, m, khế, me. Rèn luyện
các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều
đã học vào thực tế.
- HS yêu thích học TV, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn
thành các nhiệm vụ được giao. Biết quan tâm, sống vui vẻ hòa thuận, yêu quý ông
bà, cha mẹ.. .
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định
b/ Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi đọc lại bài gi, k. Cả lớp viết bảng con giá - Thực hiện
đỗ, kì đà.
+ Nhận xét
2. Khám phá
a/ Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài, y/c hs nhắc têm bài: - Lắng nghe, thực hiện
Hôm nay các em sẽ học bài về âm kh và chữ kh;
âm m và chữ m
b/ Dạy âm kh, m
- GV chỉ hình quả khế (hoặc vật thật), hỏi: Đây là
- HS quan sát: quả khế
quả gì?
- GV viết bảng khế. Y/c hs đọc
- Y/c HS phân tích tiếng khế
- Đánh vần mẫu: khờ - ê - khê - sắc - khế / khế.
- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- NX, sửa lỗi.
- Đọc
- HS: Khế: kh đứng trước, ê đứng
sau, dấu sắc trên âm ê.
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: khờ - ê
- khê - sắc - khế / khế.
- GV chỉ hình quả me: Đây là quả gì?
- HS quan sát: quả me
- Đọc CN,L
- GV viết bảng me. Y/c hs đọc
- HS nêu me: m đứng trước, e
- Y/c HS phân tích tiếng me
đứng sau.
- Y/c hs tìm chữ me trong bộ chữ cái, ghép lên bảng - Thực hiện
gài, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv nhận xét
- Lắng nghe
- Đánh vần mẫu: mờ-e-me/me.
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: mờ-e- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- Y/c hs tìm chữ khế, me trong bộ chữ cài lên bảng me/me
- HS tìm chữ và giơ bảng gài kiểm
gài, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv nhận xét
tra
- Lắng nghe
- NX, sửa lỗi.
3.Luyện tập
a/ Mở rộng vốn từ.
BT2: Tiếng nào có âm kh, tiếng nào có âm m
- GV chỉ tranh và y/c hs đọc các tiếng ứng với tranh - HS thực hiện đọc nối tiếp cho đến
hết.
đó. Nhận xét sửa lỗi.
-HS thực hiện theo nhóm đôi.
- Y/c hs tìm tiếng có âm kh, m theo nhóm đôi.
- HS nêu: m- mẹ, mỏ, cá mè
Kh- khe đá, cá kho, khỉ
- Gọi hs nêu các tiếng đó.
- cá mè, khó…
- Khuyến khích học sinh tìm được các tiếng ngoài
bài có âm kh, m
- NX, tuyên dương
b/Tập đọc (BT3)
Lắng nghe
*GV đưa bài tập đọc Đố bé: gt ba bức tranh trong
gia đình Bi
GV chỉ từng hình đọc mẫu
Tiết 2
*Luyện đọc từ ngữ: đố Bi, mẹ có gì, cá kho khế, có
bé Li
*Luyện đọc từng lời dưới tranh: GV chỉ, cả lớp đọc
thầm rồi đọc thành tiếng
-Y/c hs luyện đọc cá nhân.
- GV HS hs luyện đọc theo lời nhân vật, mời 3 HS
giỏi đọc theo vai. GV khen HS nào đọc to, rõ, đúng
lời nhân vật, kịp lượt lời.
- Y/c cả lớp đọc lại bài và trả lời câu hỏi:
+ Qua bài đọc, em hiểu điều gì?
- Nhận xét, chốt ý: Gia đình Bi sống rất vui vẻ,
hạnh phúc. Mọi người trong gia đình Bi rất vui tính.
Quan hệ giữa bố mẹ và Bi rất thân ái.
GV yêu cầu cả lớp đọc lại hai trang sách của bài
c/Luyện viết- Tập viết (bảng con - BT 4)
- GV vừa viết mẫu từng chữ vừa hướng dẫn
Chữ kh: là chữ ghép từ hai chữ k và h (đều cao 5
li). Viết k trước, h sau.
Chữ m: cao 2 li; gồm 2 nét móc xuôi liền nhau và 1
nét móc 2 đầu.
Tiếng khế: viết kh trước, ê sau; dấu sắc trên ê,
không chạm dấu mũ.
Tiếng me: viết m trước, e sau; chú ý nối nét giữa m
và e.
- Cho HS viết trên khoảng không
- Y/c hs luyện viết trong bảng con
- GV cùng HS nhận xét
4. Củng cố - dặn dò
- Y/ c hs đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu
dương HS.
HS luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
HS đếm, nêu số câu trong bài
đọc(GV chỉ từng câu)
1, 2 HS đọc cả bài, cả lớp đồng
thanh
HS giỏi luyện đọc phân vai: mẹ Bi,
bố Bi và Bi
+ Gia đình Bi sống rất vui vẻ, hạnh
phúc.
Lớp đọc đồng thanh
- Chú ý lắng nghe
- HS viết chữ kh, m và tiếng khế,
me lên khoảng không trước mặt
bằng ngón tay trỏ.
- HS viết: kh, m (2 lần). Sau đó
viết: khế, me- giơ bảng theo hiệu
lệnh, kiểm tra, nhận xét…
- Giơ bảng, Nhận xét
- 2-3 hs thực hiện
- Lắng nghe
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người thân, xem
trước bài 19
- GV khuyến khích HS tập viết chữ trên bảng con
 








Các ý kiến mới nhất