Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 9 kiem tra giua ki 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Liên
Ngày gửi: 20h:28' 20-02-2025
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 1839
Số lượt thích: 1 người (Cao Thị Kiều Sang)
Tuần 26
Ngày soạn 27/02/2025
ND: 15/03/2025
Tiết: 103,104
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2024 - 2025
Môn: Khoa học tự nhiên
Lớp: 9
1. Khung ma trận.
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: chủ đề 7 – chủ đề 11( 2 tiết)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 2câu), Vận dụng: 1 câu mỗi câu 0,25
điểm;
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,5 điểm; Thông hiểu: 2,5 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).

Chủ đề
Chủ đề 7. GIỚI THIỆU VỀ

Nhận biết
TN
TL
2(0,5)

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL

V.dụng cao
TN
TL

Tổng số câu
TN
2

TL

Tổng
điểm
(%)
0,5

Chủ đề

Nhận biết
TN
TL

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL

V.dụng cao
TN
TL

TN

TL

Tổng
điểm
(%)

2

3

2,75

3

2

3,75

Tổng số câu

CHẤT HỮU CƠ.
HYDROCARBON VÀ
NGUỒN NHIÊN(3 tiết)
Chủ đề 8: Ethylic alcohol
(ancol etylic) và acetic acid
(axit axetic) ( 5 tiết)
Chủ đề 9. LIPID –
CARBOHYDRATE –
PROTEIN. POLYMER (12
tiết)
Chủ đề 10. KHAI THÁC
TÀI NGUYÊN TỪ VỎ
TRÁI ĐẤT (7 tiết)
Chủ đề 11. DI TRUYỀN (2
tiết)
Tổng số điểm
Tổng câu
Tổng điểm
% điểm số

2(1,5) 2(0,5) 1(0,75)

3(1)

2(1,75)

1(1)

4(1)

1(1)

2
1(1)

9
2,0

4,0
40%

2
2,0

2
0,5

3,0
30%

3
2,5

2,0

1
1
1,0
1,0
20%

1,0
10%

1
1,0

1
10,0

12
4,0
40%

10,0

7
6,0
10,0
60% 100%

2. Bản đặc tả
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số

Câu hỏi

câu hỏi TN
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý)
CHỦ ĐỀ 7 – GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
(3 Tiết)
- Nêu được khái niệm nhiên liệu.
- Nêu được k/n, thành phần, trạng thái tự
nhiên của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ
dầu.
Nhận biết
2
C1-2
- Nêu được phương pháp khai thác dầu mỏ,
khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.
- Nêu được khái niệm về nhiên liệu, các dạng
nhiên liệu phổ biến (rắn, lỏng, khí).
- Sản phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng của
Thông
Bài 25. Nguồn nhiên liệu.
dầu mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn nhiên
hiểu
liệu và nguyên liệu quý trong công nghiệp).
- Nêu được thực trạng của việc khai thác
Vận dụng
nhiên liệu hiện nay.
- Giải pháp hạn chế việc sử dụng nhiên liệu.
- Nêu được cách sử dụng nhiên liệu (gas, dầu
V.dụng
hỏa, than...), từ đó có cách ứng xử thích hợp
cao
đối với việc sử dụng nhiên liệu (gas, xăng,
dầu hỏa, than...) trong cuộc sống.
CHỦ ĐỀ 8 – ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID ( 5 Tiết)
Ethylic
Alcohol.
Nêu được khái niệm về độ cồn (độ
ACETIC ACID
Nhận biết rượu). được tính chất hoá học của acetic acid
2
Thông
hiểu

– Trình bày được tính chất hoá học của
acetic acid

2

1

C7,8

TL
(Số câu)

C13,14
C15

- Dựa vào mô hình nguyên tử ethylic alcohol,
viết được CT phân tử, CT cấu tạo thu gọn của
Vận dụng ethylic alcohol (ethanol).
- Nêu được tác hại của việc lạm dụng rượu,
bia.
- Nêu được các biện pháp sử dụng an toàn và
hiệu quả ethylic alcohol.
V.dụng - Các nguồn nguyên liệu ở địa phương có thể
cao
sử dụng để sản xuất ethylic alcohol.
- Biện pháp phòng chống, hạn chế rượu bia;
an toàn khi tham gia giao thông…
CHỦ ĐỀ 9– LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER (12 Tiết)
LIPID.
- Nêu được t/c vật lí của chất béo và
CARBOHYDRATE.
t/c hoá học. Viết được phương trình hoá học
PROTEIN. POLYMER
minh họa.
– Nêu được thành phần nguyên tố, công
thức chung của carbohydrate.
Nhận biết
3
– Nêu được công thức phân tử, trạng
thái tự nhiên, tính chất vật lí (trạng thái, màu
sắc, mùi,
vị, tính tan, khối lượng riêng) của glucose và
saccharose.
Thông
– Trình bày được tính chất hoá học của
2
hiểu
lipit,tinh bột glucose (phản ứng tráng bạc,
phản ứng lên men
rượu), của saccharose (phản ứng thuỷ
phân có xúc tác axit hoặc enzyme). Viết được
các
phương trình hoá học xảy ra dưới dạng công

C9,10,11

C16,17

thức phân tử.
Trình bày được ứng dụng củaglucse,
saccharose tinh bột và cellulose trong đời
vd
sống và sản xuất, sự tạo thành
tinh bột, cellulose và vai trò của chúng trong
cây xanh.
Chủ đề 10. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT (7 tiết)

1

C12

– Nêu được hàm lượng các nguyên tố hoá học
chủ yếu trong vỏ Trái Đất.
– Phân loại được các dạng chất chủ yếu trong
Nhận biết
4
C3,4,5,6
vỏ Trái Đất (oxide, muối, ...). Trình bày được
nguồn đá vôi, thành phần chính của đá vôi
trong tự nhiên;
KHAI THÁC TÀI
NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI Thông
ĐẤT
hiểu
Nêu được khí carbon dioxide và methane là
nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính, sự
vd
ấm lên toàn cầu Biện pháp để làm giảm sự
1
C18
biến đổi đó là việc giảm và kiểm soát lượng
carbon dioxide trên toàn cầu
CHỦ ĐỀ 11 :I – DI TRUYỀN HỌC MELDEL. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN (02 Tiết)
Bài 35. Khái quát về di Nhận biết - Nêu được gene quy định di truyền và biến dị
truyền học.
ở sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm
của di truyền học.
- Nêu được k/n di truyền, khái niệm biến dị.
- Nêu được gene quy định di truyền và biến dị
ở sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm
của di truyền học.
- Nêu được ý tưởng của Mendel về nhân tố di

truyền là cơ sở cho những nghiên cứu về
gene.
- Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng,
nêu được các thuật ngữ trong nghiên cứu các
quy luật di truyền: tính trạng, nhân tố di
Thông truyền, cơ thể thuần chủng, tính trạng tương
hiểu
phản, tính trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình,
kiểu gene, allele, dòng thuần.
- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong
nghiên cứu di truyền (P, F1, F2,…).
- Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho
những nghiên cứu về nhân tố di truyền (gene).
- Nêu được các quy luật di truyền: tính trạng,
nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính
trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng
Nhận biết
lặn, kiểu hình, kiểu gene, allele (alen), dòng
thuần.
- Phát biểu được quy luật phân li;
- Phát biểu được quy luật phân li độc lập và tổ
hợp tự do.
Bài 36. Các quy luật luật
- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong
di truyền của Mendel.
nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2, ...).
Thông - Trình bày được thí nghiệm lai phân tích.
hiểu
Nêu được vai trò của phép lai phân tích.
- Giải thích được k.quả thí nghiệm theo
Mendel.
- Giải thích được quy luật di truyền.
Vận dụng
- Làm được các bài tập về phép lai.
V.dụng - Dựa vào quy luật di truyền; phép lai -> Giải
cao
thích được các hiện tượng tự nhiên.

1

C.19

TRƯỜNG TH-THCS TÂN HÒA M ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ
II
Năm học 2024 – 2025
(Đề thi gồm 03 trang)
Môn Khoa học tự nhiên
Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Thành phần nào sau đây không có trong cấu tạo của mỏ dầu dưới đáy
biển?
A. Lớp khí mỏ dầu.

B. Lớp dầu lỏng.

C. Lớp than bùn.

D. Lớp nước mặn.

Câu 2: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm chưng cất dầu mỏ?
A. Khí hoá lỏng.

B. Nhựa đường.

C. Dầu diesel.

D. Sáp ong.

Câu 3: Nguyên tố nào sau đây có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ
Trái Đất?
A. Oxygen.

B. Silicon.

C. Aluminium.

D. Iron.

Câu 4: Kim loại nào có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ Trái Đất?
A. Silicon.

B. Aluminium.

C. Sodium.

D. Iron.

Câu 5: Nguồn nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hoá thạch?
A. Củi gỗ.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
Câu 6: Khí methane không có nguồn gốc nào sau đây?

D. Khí thiên nhiên.

A. Quá trình quang hợp.
B. Các quá trình biến đổi sinh học và địa chất.
C. Quá trình phân huỷ chất hữu cơ.
D. Quá trình chưng cất dầu mỏ.
Câu 7: Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau
đây?
A. Cu, NaOH, NaCI.
B. Mg, CuO, NaCI.
C. Mg, CuO, HCI.

D. Mg, NaOH, CaCO3.

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A
B
C
CH3COOH
Các chất A, B, C lần lượt là
A. C2H5OH; C2H4; CH3COOC2H5
B. C2H4; C2H5OH; C2H2
C. CH3COONa; C2H5OH; C2H4
D. C2H2; C2H4; C2H5OH
Câu 9: Trong các hợp chất gồm ethylic alcohol, acetic acid, glucose, saccharose,
tinh bột và cellulose, có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?

A. 3.

B.4.

C.5.

D.6.

Câu 10 : Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, ...(1)... trong nước,
...(2)... được trong một số dung môi hữu cơ như: xăng, dầu hoả,...
Câu 11: Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. oxi hoá.

B. hydrogen hoá.

C. xà phòng hoá.

D. hydrate hoá.

Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng về hợp chất carbohydrate.
STT
1

Khẳng định
Tiêu thụ quá nhiều glucose hay saccharose trong thời
gian dài không có nguy cơ mắc bệnh.

Đúng/sai
s

2

Saccharose dễ sản xuất, có vị ngọt nên được dùng
trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.

d

3

Tinh bột thường tập trung nhiều ở hạt, củ và quả của
cây.

d

4

Tinh bột không hoà tan trong nước lạnh.

d

II. TỰ LUẬN (6,0 Điểm)
Câu 13( 0,5 đ) : Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ cồn là 40°. Số ml_
ethylic alcohol có trong chai rượu đó là
Câu 14 ( 1 điểm) : Lựa chọn phù hợp gắn vào chỗ trống và cân bằng PTHH:
1. C 2H5COOH + NaOH  ……………… + ………………….
2. C 2H5COOH + …………. ……….  C 2H5OH + ………………
3. CH3COOH + …………….  CH3COONa +………………
4. CH3COOH + …………… CH3COONa + ………. + CO2
Câu 15 (0,75 điểm):
Cho 16,8 gam MgCO3 vào một lượng dung dịch acetic acid vừa đủ.
a. Viết các phương trình hóa học xảy ra..
b. Khối lượng muối tạo thành.
c. Tính thể tích khí thu được ở đktc.

Câu 16(1,0 điểm) :
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột
glucose
ethylic alcohol
acetic acid
ethyl acetate
Câu 17(0,75 điểm) : Nhận biêt Hãy trình bày cách nhận biết 4 bình mất nhãn chứa
riêng biệt 4 chất lỏng: acetic acid, rượu ethylic alcohol, glucose, saccharose.
Câu 18(1,0 điểm) : Nguyên nhân gây ra sự bất thường của khí hậu là do hiệu ứng
nhà kính đã dẫn đến sự ấm lên toàn cầu . Từ đó em hãy nêu hậu quả do biến đổi
khí hậu trên thế giới và tìm ra biện pháp để làm giảm sự biến đổi đó ?
Câu 19 (1,0 điểm). Ở một loài thực vật, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa vàng. Cho
cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa vàng được F.1 rồi tiếp tục cho F.1 tự thụ phấn.
Làm thế nào để biết được cây hoa đỏ ở F.2 là thuần chủng hay không thuần chủng?
Giải thích? Viết sơ đồ lai
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
câu
Đáp án

1
C

2
D

3
A

4
B

5
A

6
A

7
D

8
D

9
B

11
C

Câu 11: (1) không tan, (2) tan
Câu 12: 1- S, 2- Đ, 3- Đ, 4 - Đ
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 13
(0,5 điểm)

Số ml ethylic alcohol có trong chai rượu đó là 0,5
750.40:100=300(mL)

Câu 14 (1 Lựa chọn phù hợp gắn vào chỗ trống và cân bằng PTHH:
đúng
điểm)
1. C 2H5COOH + NaOH  ……………… +
………………….
2. C 2H5COOH + …………. ……….  C 2H5OH +
………………
3. CH3COOH + …………….  CH3COONa
+
………………
4. CH3COOH + …………… CH3COONa + ……….

0,25
0,25
0,25
0,25

+ CO2

Câu 15
(0,75
điểm)

a. Viết PTHH
0,25
b. Tính nMgCO3
Dựa trên PTHH, tính n(CH 3COO)2Mg → m 0,25
(CH3COO)2Mg
C. Tính Vkhí
0,25
Mỗi PTHH đúng
0,25
Trường hợp không cân bằng hoặc cân bằng sai – 0,25
đ/PT
0,25
Trường hợp thiếu điều kiện hoặc sai điều kiện phản
ứng – 0,25 đ/PT
0,25
Nếu sai cả 2 trường hợp cũng – 0,25 đ/ PT
0,25
(C6H10O5)n + nH2O

Câu 16 (1
điểm)

C6H12O6

nC6H12O6
C 2H5OH + 2CO2

men giấm
C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O
CH3 – COOH + HO – CH2 – CH3  CH3 – COO –
CH2 – CH3(l) + H2O(l )

Câu 17
(0,75
điểm)

Câu 18
(1điểm)

Lấy mẩu thử
Dùng quì tím hoặc một thuôc thử khác, nêu đúng hiện
tượng để nhận acetic acid
Dùng Na nhận biết được ethylic alcohol
- Viết PTHH
Dùng AnNO3/NH3 nhận biết glucose
- Viết PTHH
Còn lại sacharose
– Hậu quả do biến đổi khí hậu trên thế giới là:
+ Nhiệt độ Trái Đất tăng dẫn đến sự ấm lên toàn cầu
+ Băng tan ở hai cực dẫn đến nước biển dâng
+ Sự gia tăng của thời tiết cực đoan.
-

0,25
0,25
0,25
0,5

Biện pháp để làm giảm sự biến đổi đó là việc giảm và 0,5
kiểm soát lượng carbon dioxide trên toàn cầu:

+ Sử dụng các phương tiện giao thông công
cộng
+ Trồng nhiều cây xanh
+ Bảo vệ tài nguyên rừng
+ Hưởng ứng giờ Trái Đất
+ Sử dụng các nguồn năng lượng mới thân thiện
với môi trường
Câu19
(1điểm)

Để biết hoa đỏ có thuần chủng hay không ta đem lai phân
tích và tự thụ phấn
TH 1: Dùng phép lai phân tích - Nếu phép lai phân tích ra
100% hoa đỏ -> thuần chủng
Sơ đồ lai - P: AA (hoa đỏ) x aa(hoa vàng)
Fb:

GP: A
Aa ( 100% hoa đỏ ).

a

0,25


- Nếu phép lai phân tích phân tính -> dị hợp không thuần
chủng
Sơ đồ lai

0,25

- P: Aa (hoa đỏ) x aa(hoa vàng)

GP: A,a
a

Fb:
Aa 50% hoa đỏ : aa 50% hoa vàng
TH 2: cho cá thể cần xác định tự thụ phấn
-Nếu đời con đồng tính thì cá thể mang TT trội
đang xét phải có KG đồng hợp trội AA
- P: AA (hoa đỏ) x
AA
(hoa đỏ)
GP: A
A

0,25

F1:
AA
KH: ( 100% hoa đỏ ).
-Nếu đời con phân tính thì cá thể mang TT trội
đang xét phải có KG dị hợp trội Aa
P: Aa (hoa đỏ) x
Aa (hoa đỏ)
GP: A,a
F1:

KG: 1AA:

A, a
2Aa: 1aa

0,25

KH: 3 hoa đỏ : 1 hoa vàng

--------------------- Hết --------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TRƯỜNG THCS HỒ TÙNG MẬU
(Đề thi gồm 02 trang)
(Đáp án gồm 01 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu
1
2
Đáp án
A
A
Câu
7
8

HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC
KỲ I
Năm học 2024 – 2025
Môn: Khoa học tự nhiên
Lớp 9

3
B
9

4
B
10

5
C
11

6
C
12

Đáp án

D

II. TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
Câu 13
(2,0 điểm)

D

A

B

C

Nội dung kiến thưc
=> CH2 = CH2

D

Điểm
1,0

=> CH2 = CH – CH3
1,0
Câu 14 CH4 + 2O2
(2,0 điểm)
C2H6 + 3,5O2
C3H8 + 5O2

0,5

CO2 + 2H2O

0,5

2CO2 + 3H2O

0,5

3CO2 + 4H2O

C4H10 + 6,5O2
4CO2 + 5H2O
Câu 15 - Thùng hàng có khối lượng là 2500 kg nghĩa là nó có
(2,0 điểm) trọng lượng:
P = 10.m = 2500.10 = 25000 (N)
- Công thực hiện khi nâng thùng hàng lên độ cao 12 m là:
A = F.s = 25000.12 = 300000 (J)
Vậy công thực hiện là: A= 300000 J
Câu 16 - Để biết được cây hoa đỏ ở F2 là thuần chủng hay không
(1,0 điểm) thuần chủng, ta cho lai phân tích hoặc tự thụ phấn.
- Đem cây hoa đỏ ở F2 lai với cây hoa vàng, nếu kết quả
cho được 100% toàn cây hoa đỏ thì cây hoa đỏ ở F2
là thuần chủng (AA), nếu kết quả cho được có cả cây hoa
vàng và cây hoa đỏ thì cây hoa đỏ ở F2 không thuần
chủng (Aa).
Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa!
Người soạn

GV: Nguyễn Thị Hồng
Liên

0,5
1,0
0,75
0,25
0,5

0,5

TCM duyệt

BGH duyệt

Lý Thị Mộng Thúy

Quách Mạnh Dũng
 
Gửi ý kiến