Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mĩ thuật 1. Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Thư
Ngày gửi: 09h:24' 04-02-2025
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LỚP 1: TUẦN 19
MĨ THUẬT
BÀI: GƯƠNG MẶT ĐÁNG YÊU (Tiết 2)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức:
- Phân tích và đánh giá: HS chỉ ra được điểm đáng yêu trên gương mặt bạn và
nêu được cảm nhận về sự hài hòa của nét, hình, màu trong bài vẽ.
- Năng lực: HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ
thuật, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi
và khám phá kiến thức.
2.Phẩm chất:
- Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, trung thực, tinh thần trách
nhiệm ở HS, cụ thể là giúp HS:
- Bước đầu biết chia sẻ chân thực suy nghĩ của mình trong trao đổi, nhận xét sản
phẩm
- Có ý thức gìn giữ đồ dùng, sản phẩm mĩ thuật.
3. Về năng lực
Chủ đề góp phần hình thành, phát triển ở HS các năng lực sau:
3.1. Năng lực đặc thù môn học
- HS hình thành và phát triển năng lực sáng tạo và ứng dụng Mĩ thuật, năng lực
thể hiện Mĩ thuật, năng lực thẩm mĩ, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
năng lực ghi nhớ, năng lực phát triển bản thân.
3.2. Năng lực chung
- NL tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập.
- NL giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận quá trình học/thực hành trưng
bày, nêu tên sản phẩm.
- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng vật liệu và công cụ, họa phẩm để
thực hành tạo nên bức tranh.
3.3. Năng lực đặc thù của HS
- NL ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói trong trao đổi, giới thiệu, nhận xét.
- NL tính toán: Vận dụng sự hiểu biết về đường nét hoặc màu sắc trong việc lựa
chọn trang phục, đồ dùng học tập, sinh hoạt hằng ngày.
II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC
1. Giáo viên
- Sách học MT lớp 1.
- Hình minh họa phù hợp với nội dung bài học.
2. Học sinh
- Sách học MT lớp 1.
- Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, sản phẩm của Tiết 1...
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC DẠY HỌC
- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực
hành, đánh giá...
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- GV cho HS chơi TC thi vẽ nhanh
gương mặt của bạn lên bảng.
- GV khen ngợi HS, giới thiệu bài học.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬPSÁNG TẠO.
*Vẽ tranh chân dung bạn em yêu mến.
* Mục tiêu:
+ HS quan sát và ghi nhớ được hình
dáng, đặc điểm riêng của khuôn mặt bạn
khi vẽ.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS thực hiện các bước vẽ
chân dung đã học.
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS nhận biết và
thể hiện đặc điểm riêng ở chân dung
bạn :
+ Em sẽ đặt vị trí hai mắt ở phần nào
trên tờ giấy ?
+ Khuôn mặt bạn em sẽ vẽ gần giống
hình gì ?
+ Mắt bạn to hay nhỏ? Bạn có đeo kính
không?
+ Tai bạn ở đâu trên khuôn mặt?
+ Miệng và mũi bạn giống hình gì?
+ Tóc bạn dài hay ngấn, thẳng hay cong?
+ Bạn ấy có trang phục thế nào?
+ Bạn ấy thường vui hay buồn?
+Em sẽ chọn những màu nào dể vẽ tranh
chân dung bạn?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Yêu cầu HS làm BT2 trong VBT trang
25.
- Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thành bài
tập.
4. HOẠT ĐỘNG 4: PHÂN TÍCHĐÁNH GIÁ.
*Trưng bày bài vẽ và chia sẻ.
* Mục tiêu:
+ HS biết cách trưng bày, chia sẻ về :
Bài vẽ yêu thích, điểm đáng yêu trên
gương mặt. Nét, hình, màu trong bài vẽ.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này.

- HS chơi theo gợi ý của GV
- Mở bài học

- Hiểu công việc của mình phải làm
- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Thực hiện
- Lắng nghe, trả lời
- 1 HS nêu
- 1, 2 HS
- 1 HS
- HS nêu
- HS nêu
- HS
- HS
- HS
- HS
- Phát huy
- Thực hiện
- Hoàn thành sản phẩm

- Trưng bày, chia sẻ

- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của
hoạt động.
- Trưng bày, thảo luận, chia sẻ
- Lắng nghe, trả lời
- 1 HS

* Tiến trình của hoạt động:
- 1 HS nêu
- Hướng dẫn HS trưng bày bài vẽ.
- HS nêu
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS chia sẻ:
- 1 HS
+ Em có ấn tượng với bài vẽ nào ? Vì
- HS nêu
sao ?
- Phát huy
+ Điểm đáng yêu của chân dung đó là
- Đánh giá theo cảm nhận
gì ?
- Rút kinh nghiệm
+ Chân dung đó vui hay buồn ? Vì sao ?
+ Màu sắc của bức tranh thế nào ?
+ Em học tập gì qua tranh của các bạn ?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Hướng dẫn HS tự đánh giá.
- GV đánh giá sản phẩm, bài vẽ của HS.
5. HOẠT ĐỘNG 5: VẬN DỤNG- Xem, học tập
PHÁT TRIỂN.
- Đẹp, hài hòa...
- Khuyến khích HS xem cách vẽ tranh
- Vui, buồn...
chân dung của các bạn để học tập:
- Ghi nhớ
+ Hình, nét, màu.
+ Biểu cảm của chân dung.
- GV tóm tắt: Nét, chấm, hình, màu kết
hợp hài hòa có thể diễn tả được chân
- Phát huy
dung.
- Ghi nhớ
* ĐÁNH GIÁ:
- Khen ngợi HS, nhóm có sản phẩm đẹp.
- Liên hệ thực tế, đánh giá chung tiết
học.
* Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài: LUNG LINH ĐÊM PHÁO HOA.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập: Giấy vẽ, màu sáp, bút vẽ, màu nước...
IV. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến