Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Sỹ Kỳ
Ngày gửi: 13h:23' 05-01-2025
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 11
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………

Mã đề thi: 3

Số báo danh: ………………………………………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Sóng cơ được gọi là sóng dọc khi các phần tử môi trường dao động theo phương
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. thẳng đứng
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì gia tốc
A. giảm rồi tăng
B. tăng rồi giảm
C. giảm
D. tăng
Câu 3: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào
A. khối lượng con lắc
B. trọng lượng con lắc
C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng con lắc
D. khối lượng riêng của con lắc
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của
dao động
A. không đổi theo thời gian
B. biến thiên điều hòa theo thời gian
C. là hàm bậc nhất với thời gian
D. là hàm bậc hai của thời gian
Câu 5: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị
trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 6: Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc
dao động v vào li độ x có dạng
A. đường tròn
B. đường thẳng
C. elip
D. parabol
Câu 7: Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. biên độ của sóng
B. tốc độ truyền sóng
C. tần số của sóng
D. năng lượng sóng
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hoà?
A. Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì động năng biến thiên tuần hoàn
B. Thế năng biến thiên tuần hoàn nên cơ năng biến thiên tuần hoàn
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn
D. Cơ năng luôn không đổi mặc dù động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn


Câu 9: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x = 10 cos  2t −  cm . Biên độ dao
6

động của vật là
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 20π cm.
D. 10π cm.
Câu 10: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại
vị trí cân bằng của vật, độ dãn của lò xo là ∆ℓ. Chu kì dao động của con lắc này là
1 

1
g
g
A. T =
B. T = 2
C. T =
D. T = 2
2 g
g
2 

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox, với vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc
vào li độ theo phương trình a = – 400π²x. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong mỗi giây là
A. 20
B. 10
C. 40
D. 5
Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25 % thì chu kỳ dao động của nó
A. tăng 11,80 %
B. tăng 25 %
C. giảm 11,80 %
D. giảm 25 %

Câu 13: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ = 2 m, lấy g = π2 m/s2. Con lắc dao
động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + π/2) (N). Nếu chu kì T của ngoại lực
tăng từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ
A. chỉ tăng
B. giảm rồi tăng
C. tăng rồi giảm
D. chỉ giảm
Câu 14: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp dao động theo phương
thẳng đứng. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao
động
A. cùng pha nhau.
B. lệch pha nhau góc π/3 rad
C. ngược pha nhau.
D. lệch pha nhau góc π/2 rad
v2
a2
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa có hệ thức liên hệ giữa vận tốc v và gia tốc a là
+
=1
640 2,56
(trong đó, v tính bằng cm/s và a tính bằng m/s . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. 6 cm
Câu 16: Trong hệ thống sóng dừng trên sợi dây mà hai đầu được cố định thì bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
B. độ dài của dây.
C. hai lần độ dài của dây.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
Câu 17: Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa xung quanh vị trí
Wt (J)
cân bằng. Đồ thị thế năng của vật theo thời gian được cho như hình vẽ. Lấy
2
0,
45
π = 10. Biên độ dao động của vật là
A. 60 cm.
B. 3,75 cm.
O
C. 15 cm.
D. 30 cm.
t(s)
0,5

1, 0

Câu 18: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được
gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành
phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là
T0 = 1 s còn khi có nhà du hành là T = 2,5 s. Lấy g = π2 =10 (m/s2). Khối lượng nhà du hành là
A. 80 kg
B. 63 kg
C. 75 kg
D. 70 kg
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng Sai
a) Dao động cơ học là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một
vị trí cân bằng xác định
b) Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hòa
c) Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một định luật dạng cosin
(hay sin) theo thời gian
d) Con lắc lò xo khi bỏ qua ma sát có thể dao động điều hòa với tần số góc tỉ lệ thuận với
độ cứng của lò xo


Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos  t +  (cm). Xét tính đúng/sai của các
4

phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng Sai
a) Chu kì dao động là 4 s
b) Chiều dài quỹ đạo là 4 cm
c) Lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm
d) Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 4 cm/s

Câu 3: Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về sóng ngang.

Phát biểu
a) Sóng ngang truyền được trong chất rắn.
b) Sóng ngang không truyền được trong chất lỏng và chất khí.
c) Các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
d) Sóng ngang không truyền được trong chân không.

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Câu 4: Hệ thống treo ô tô như hình bên là ứng dụng của lò xo trong việc giảm xóc. Biết
độ cứng của lò xo là k = 75000 N/m. Và một xe ô tô có bốn lò xo như vậy. Khi xe đứng
yên mỗi lò xo bị nén 5 cm. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Xét tính đúng/sai của các phát biểu
sau:

Phát biểu
a) Độ cứng của hệ bốn lò xo mắc song song là 18750 N/m
b) Phần khối lượng đè lên hệ lò xo là 1500 kg
c) Nếu coi cả hệ như một con lắc lò xo dao động thì tần số dao động riêng là 5 Hz
d) Hệ có khả năng giảm xóc dựa trên hiện tượng dao động tắt dần

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một dây đàn dài 40 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50 m/s. Tần số âm cơ bản mà dây đàn dao động
phát ra bằng bao nhiêu Hz?
Đáp án
Câu 2: Một con lắc lò xo, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu gắn thêm một gia
trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ là bao nhiêu giây?
Đáp án
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm ở vị trí biên thì gia tốc của nó có độ lớn là
36 cm/s2. Khi chất điểm cách vị trí cân bằng một khoảng 3 cm thì tốc độ của nó là 3 7 cm/s. Biên độ dao động
của chất điểm là bao nhiêu cm?
Đáp án
Câu 4: Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số 20 Hz. Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là 7,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao
nhiêu m/s?
Đáp án
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa, có đồ thị của li độ phụ thuộc vào
thời gian như hình vẽ. Tìm tần số dao động của vật là bao nhiêu Hz ?
Đáp án

x(cm)

10
O
25 61
18 36

−10

Câu 6: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm xác định bước sóng của
chùm tia laze. Khoảng cách giữa hai khe là 0,15 mm và khoảng cách từ hai
khe đến màn là 80 cm. Vị trí các vân sáng, vân tối được đánh dấu trên tờ giấy
trắng như hình vẽ. Dùng thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm. Bước
sóng ánh sáng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu nm?
Đáp án

L

t(s)

−−−−− HẾT −−−−−
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 11
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 4 trang)

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………

Mã đề thi: 3

Số báo danh: ………………………………………………….
ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
1.B
11.B

2.A
12.A

3.C
13.C

4.C
14.A

5.D
15.C

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
Đ
b)
S
1
c)
Đ
d)
S
a)
S
b)
S
2
c)
Đ
d)
S
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu
Đáp án
1
62,5
2
4
3
4

6.C
16.D

Câu
3

4

7.C
17.C

Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

Câu
4
5
6

8.D
18.B

9.A

10.B

Đáp án (Đ/S)
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ

Đáp án
3
0,5
656,3

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Sóng cơ được gọi là sóng dọc khi các phần tử môi trường dao động theo phương
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. thẳng đứng
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 1: Chọn đáp án B
 Lời giải:
Sóng dọc → các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Sóng ngang → Các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền
✓ Chọn đáp án B
Câu 2: Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì gia tốc
A. giảm rồi tăng
B. tăng rồi giảm
C. giảm
D. tăng
Câu 2: Chọn đáp án D
 Lời giải:
x = + A ⎯⎯
→ x = −A
2
a min = − A ⎯⎯
→ a max = 2 A

→ a max  Gia tốc tăng
Vật chuyển động từ a min ⎯⎯
✓ Chọn đáp án D

Câu 3: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào
A. khối lượng con lắc
B. trọng lượng con lắc
C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng con lắc
D. khối lượng riêng của con lắc
Câu 3: Chọn đáp án C
 Lời giải:
P
g=
.P
m
T = 2
⎯⎯⎯
→ 2
g
m
✓ Chọn đáp án C
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của
dao động
A. không đổi theo thời gian
B. biến thiên điều hòa theo thời gian
C. là hàm bậc nhất với thời gian
D. là hàm bậc hai của thời gian
Câu 4: Chọn đáp án C
 Lời giải:
Pha dao động  = t +  là hàm bậc nhất với thời gian
✓ Chọn đáp án C
Câu 5: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị
trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 5: Chọn đáp án D
 Lời giải:


Ta có: x = A sin ( t ) = A cos  t − 
2


 0 = −  Qua VTCB theo chiều dương
2
✓ Chọn đáp án D
Câu 6: Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc
dao động v vào li độ x có dạng
A. đường tròn
B. đường thẳng
C. elip
D. parabol
Câu 6: Chọn đáp án C
 Lời giải:
Các đại lượng vuông pha: đồ thị quan hệ là đường Elip
Các đại lươngj cùng pha, ngược pha: đồ thị quan hệ là đoạn thẳng (không phải dường thẳng) qua gốc toạ
độ
✓ Chọn đáp án C
Câu 7: Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. biên độ của sóng
B. tốc độ truyền sóng
C. tần số của sóng
D. năng lượng sóng
Câu 7: Chọn đáp án C
 Lời giải:
Tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là tần số sóng
Chu kỳ của một phần tử nơi có sóng truyền qua gọi là chu kỳ sóng
Biên độ của một phần tử khi có sóng truyền qua cũng gọi là biên độ sóng
✓ Chọn đáp án C
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hoà?
A. Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì động năng biến thiên tuần hoàn
B. Thế năng biến thiên tuần hoàn nên cơ năng biến thiên tuần hoàn
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn

D. Cơ năng luôn không đổi mặc dù động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn
Câu 8: Chọn đáp án D
 Lời giải:
A. sai. Cơ năng là một hằng số (luông không đổi) → dùng động năng và thế năng có biến thiên
B. sai. Cơ năng là một hằng số
C. sai. Cơ năng là một hằng số
D. đúng
✓ Chọn đáp án D


Câu 9: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x = 10 cos  2t −  cm . Biên độ dao
6

động của vật là
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 20π cm.
D. 10π cm.
Câu 9: Chọn đáp án A
 Lời giải:
Biên độ dao động của vật: A = 10cm
✓ Chọn đáp án A
Câu 10: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại
vị trí cân bằng của vật, độ dãn của lò xo là ∆ℓ. Chu kì dao động của con lắc này là
1 

1
g
g
A. T =
B. T = 2
C. T =
D. T = 2
2 g
g
2 

Câu 10: Chọn đáp án B
 Lời giải:

Chu kì dao động của con lắc lò xo: T = 2
g
✓ Chọn đáp án B
Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox, với vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc
vào li độ theo phương trình a = – 400π²x. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong mỗi giây là
A. 20
B. 10
C. 40
D. 5
Câu 11: Chọn đáp án B
 Lời giải:
2

a = − x
Ta có: 
  = 20  f = 10Hz
2
a
=

400

x


 Trong 1 giây thực hiện được 10 dao động toàn phần
✓ Chọn đáp án B
Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25 % thì chu kỳ dao động của nó
A. tăng 11,80 %
B. tăng 25 %
C. giảm 11,80 %
D. giảm 25 %
Câu 12: Chọn đáp án A
 Lời giải:
T = 2

g

⎯⎯
→125%
T ⎯⎯
→ 125% = 111,8%
✓ Chọn đáp án A

Câu 13: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ = 2 m, lấy g = π 2 m/s2. Con lắc dao
động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + π/2) (N). Nếu chu kì T của ngoại lực
tăng từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ
A. chỉ tăng
B. giảm rồi tăng
C. tăng rồi giảm
D. chỉ giảm
Câu 13: Chọn đáp án C

 Lời giải:
= 2 2 = 2,8 ( s )
g
Tăng từ 2 s lên 4s đi qua điểm 2,8 thì biên độ của con lắc sẽ tăng cực đại ở điểm 2,8. Sau khi đi qua điểm 2,8
nó giảm xuống.
✓ Chọn đáp án C
T = 2

Câu 14: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp dao động theo phương
thẳng đứng. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao
động
A. cùng pha nhau.
B. lệch pha nhau góc π/3 rad
C. ngược pha nhau.
D. lệch pha nhau góc π/2 rad
Câu 14: Chọn đáp án A
 Lời giải:
Hai nguồn cùng pha với nhau thì trung điểm sẽ dao động với biên độ cực đại.
✓ Chọn đáp án A
v2
a2
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa có hệ thức liên hệ giữa vận tốc v và gia tốc a là
+
=1
640 2,56
(trong đó, v tính bằng cm/s và a tính bằng m/s . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. 6 cm
Câu 15: Chọn đáp án C
 Lời giải:
v2
a2
+
=1
640 25600
 v max = 640 = 8 10 = A
 A = 4cm

2
a max = 25600 = 160 =  A
✓ Chọn đáp án C
Câu 16: Trong hệ thống sóng dừng trên sợi dây mà hai đầu được cố định thì bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
B. độ dài của dây.
C. hai lần độ dài của dây.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
Câu 16: Chọn đáp án D
 Lời giải:


2


2

Sóng dừng trên sợi dây mà hai đầu được cố định thì bước sóng là hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai
bụng liên tiếp
✓ Chọn đáp án D

Câu 17: Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa xung quanh vị trí
cân bằng. Đồ thị thế năng của vật theo thời gian được cho như hình vẽ.
Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật là
A. 60 cm.
B. 3,75 cm.
C. 15 cm.
D. 30 cm.

Wt (J)
0, 45
O

t(s)

0,5

1, 0

Câu 17: Chọn đáp án C
 Lời giải:
T
Tthe nang = 0,5 =
2
2 2
T = 1s   =
=
= 2 ( rad / s )
T
1
m2 A 2
W = 0, 45 =
 A = 15cm
2
✓ Chọn đáp án C
Câu 18: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được
gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành
phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là
T0 = 1 s còn khi có nhà du hành là T = 2,5 s. Lấy g = π2 =10 (m/s2). Khối lượng nhà du hành là
A. 80 kg
B. 63 kg
C. 75 kg
D. 70 kg
Câu 18: Chọn đáp án B
 Lời giải:

m + m0
 m + m 0 = 75 g
2,5 = 2
480

 m0 = 63kg

1 = 2 m  m = 12kg

480
✓ Chọn đáp án B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng Sai
a) Dao động cơ học là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một
vị trí cân bằng xác định
b) Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hòa
c) Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một định luật dạng cosin
(hay sin) theo thời gian
d) Con lắc lò xo khi bỏ qua ma sát có thể dao động điều hòa với tần số góc tỉ lệ thuận với
độ cứng của lò xo
Lời giải:
a) đúng
Dao động cơ học là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác
định
b) sai
Dao động điều hoà là một trường hợp đặc biệt của dao động tuần hoàn
c) đúng
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một định luật dạng cosin (hay sin) theo thời
gian
d) sai

k
 ω tỉ lệ thuận với k, tỉ lệ với
m
Ta có bảng kết quả:
=

k

Phát biểu
Đúng
a) Dao động cơ học là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một
x
vị trí cân bằng xác định
b) Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hòa
c) Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một định luật dạng cosin
x
(hay sin) theo thời gian
d) Con lắc lò xo khi bỏ qua ma sát có thể dao động điều hòa với tần số góc tỉ lệ thuận với
độ cứng của lò xo

Sai

x

x



Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos  t +  (cm). Xét tính đúng/sai của các
4

phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng Sai
a) Chu kì dao động là 4 s
b) Chiều dài quỹ đạo là 4 cm
c) Lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm
d) Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 4 cm/s

Lời giải:
a) sai
2 2
T=
=
= 2s


b) sai
L = 2A = 8cm
c) đúng

0 =  Vật sẽ chuyển động theo chiều âm
4
d) sai
v max = A = 4 ( cm / s )
Ta có bảng kết quả:
Phát biểu
a) Chu kì dao động là 4 s
b) Chiều dài quỹ đạo là 4 cm
c) Lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm
d) Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 4 cm/s

Câu 3: Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về sóng ngang.
Phát biểu
a) Sóng ngang truyền được trong chất rắn.
b) Sóng ngang không truyền được trong chất lỏng và chất khí.
c) Các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
d) Sóng ngang không truyền được trong chân không.
Lời giải:
a) đúng
Sóng ngang hay sóng dọc đều truyền được trong chất rắn.
b) đúng
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

Đúng

Sai
x
x

x
x

Đúng

Sai

c) sai
Với sóng ngang các phần tử dao động vuông góc với phương truyền
d) đúng
Sóng ngang không truyền được trong chân không
Ta có bảng kết quả:
Phát biểu
a) Sóng ngang truyền được trong chất rắn.
b) Sóng ngang không truyền được trong chất lỏng và chất khí.
c) Các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
d) Sóng ngang không truyền được trong chân không.

Đúng
x
x

Sai

x
x

Câu 4: Hệ thống treo ô tô như hình bên là ứng dụng của lò xo trong việc giảm xóc.
Biết độ cứng của lò xo là k = 75000 N/m. Và một xe ô tô có bốn lò xo như vậy. Khi
xe đứng yên mỗi lò xo bị nén 5 cm. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Xét tính đúng/sai của các
phát biểu sau:

Phát biểu
a) Độ cứng của hệ bốn lò xo mắc song song là 18750 N/m
b) Phần khối lượng đè lên hệ lò xo là 1500 kg
c) Nếu coi cả hệ như một con lắc lò xo dao động thì tần số dao động riêng là 5 Hz
d) Hệ có khả năng giảm xóc dựa trên hiện tượng dao động tắt dần
Lời giải:
a) sai
Khi các lò xo giống nhau mà ghép song song thì độ cứng nhân lên:
k / = 4k = 4.75000 = 300000N / N
b) đúng
P = Fdh = k. = 15000N
P
P = mg  m = = 1500kg
g
c) sai
1 k
f=
= 5Hz
2 m
d) đúng
Hệ có khả năng giảm xóc dựa trên hiện tượng dao động tắt dần
Ứng dụng của giảm sóc → Dựa trên dao động tắt dần
Ta có bảng kết quả:
Phát biểu
a) Độ cứng của hệ bốn lò xo mắc song song là 18750 N/m
b) Phần khối lượng đè lên hệ lò xo là 1500 kg
c) Nếu coi cả hệ như một con lắc lò xo dao động thì tần số dao động riêng là 5 Hz
d) Hệ có khả năng giảm xóc dựa trên hiện tượng dao động tắt dần

Đúng

Sai

Đúng

Sai
x

x
x
x

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một dây đàn dài 40 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50 m/s. Tần số âm cơ bản mà dây đàn dao động
phát ra bằng bao nhiêu Hz?
Đáp án
Lời giải:


2


=   = 2 = 80cm
2
v v
f= =
= 62,5Hz
 2
Đáp số: 62,5
Ta có:

Câu 2: Một con lắc lò xo, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu gắn thêm một gia
trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ là bao nhiêu giây?
Đáp án
Lời giải:
m
T = 2
T
k

m

 T2 = 4 ( s )
Đáp số: 4

T1
=
T2

40
40 + 120

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm ở vị trí biên thì gia tốc của nó có độ lớn là
36 cm/s2. Khi chất điểm cách vị trí cân bằng một khoảng 3 cm thì tốc độ của nó là 3 7 cm/s. Biên độ dao động
của chất điểm là bao nhiêu cm?
Đáp án
Lời giải:
2 A = 36
v =  A2 − x 2 = 3 7

 ( A 2 − 32 ) = 63

 A = 4cm
2
 A = 36
Đáp số: 4
Câu 4: Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số 20 Hz. Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là 7,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao
nhiêu m/s?
Đáp án
Lời giải:

= 7,5   = 15cm
2
v = f = 15.20 = 300cm / s = 3 ( m / s )
Đáp số: 3

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa, có đồ thị của li độ phụ thuộc
vào thời gian như hình vẽ. Tìm tần số dao động của vật là bao nhiêu Hz
?
Đáp án

x(cm)

10
O

−10

25 61
18 36

Lời giải:
x(cm)

10
O

−10

25 61
18 36

t(s)

25
36

25
61
đang ở đáy;
đang ở đỉnh
36
36
T
Từ đáy đến đỉnh là
2
T 61 25
=

2 36 36
1
T = 2s  f = = 0,5Hz
T
Đáp số: 0,5

Câu 6: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm xác định bước sóng của
chùm tia laze. Khoảng cách giữa hai khe là 0,15 mm và khoảng cách từ hai
khe đến màn là 80 cm. Vị trí các vân sáng, vân tối được đánh dấu trên tờ giấy
trắng như hình vẽ. Dùng thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm. Bước
sóng ánh sáng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu nm?
Đáp án
Lời giải:
a = 0,15mm
D = 0,8m
L = 4i = 14mm  i = 3,5mm
ai
 = = 0, 65625 ( m ) = 656, 25 ( nm )
D
Đáp số: 656,3

−−−−− HẾT −−−−−
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

L

t(s)
 
Gửi ý kiến