đề trạng nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 15h:27' 25-12-2024
Dung lượng: 179.1 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 15h:27' 25-12-2024
Dung lượng: 179.1 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Đề 1 lớp 4
Câu 1
Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?
Chọn một đáp án đúng
A
biển cả
B
Thu Bồn
C
Nghệ An
D
Hà Nội
Câu 2
Từ nào viết sai chính tả?
Chọn một đáp án đúng
A
Đà Năng
B
Nha Trang
C
Đà lạt
D
Vũng Tàu
Câu 3
Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?
Chọn một đáp án đúng
A
dũng cảm
B
hiền lành
C
thành thật
D
mạnh mẽ
Câu 4
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?
Chọn một đáp án đúng
A
Hiền như bụt
B
Hiền như tiên
C
Hiền như trời
D
Hiền như thần
Câu 5
Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau:
Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.
Chọn một đáp án đúng
A
mờ, tỏ, lở, cao
B
trăng, mờ, núi, lở
C
trăng, sao, núi, đồi
D
mờ, tỏ, hơn, cao
Câu 6
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?
Chọn một đáp án đúng
A
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
B
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
C
Lên non mới biết non cao
Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.
D
Con người có tổ, có tông
Như cây có cội, như sông có nguồn.
Câu 7
Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?
Chọn một đáp án đúng
A
Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.
B
Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.
C
Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.
D
Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.
Câu 8
Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây?
Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.
Chọn một đáp án đúng
A
bình, nhỏ
B
hái, nhỏ
C
vàng tươi, nhỏ
D
hái, cắm
Câu 9
Từ nào là động từ trong câu văn sau?
Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.
Chọn một đáp án đúng
A
làng
B
tre
C
mặt trời
D
núp
Câu 10
Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo
thành động từ?
Chọn một đáp án đúng
A
niên, nếu
B
ban, chỉ
C
học, cận
D
bối, vật
Câu 11
Từ nào dưới đây là tính từ?
Chọn một đáp án đúng
A
công bằng
B
công trường
C
công trình
D
công bố
Câu 12
Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?
Chọn một đáp án đúng
A
man mác
B
mênh mông
C
mũm mĩm
D
mượt mà
Câu 13
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?
Chọn một đáp án đúng
A
Chia ngọt sẻ bùi
B
Ước sao được vậy
C
Tôn ti trật tư
D
Một nắng hai sương
Câu 14
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ?
Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
Chọn một đáp án đúng
A
1 từ
B
3 từ
C
2 từ
D
4 từ
Câu 15
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
Chọn một đáp án đúng
A
mát mẻ, lang thang
B
thanh cao, ung dung
C
khát vọng, ước mơ
D
sang trọng, trân trọng
Câu 16
Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ
loại gì?
Chọn một đáp án đúng
A
động từ
B
tính từ
C
danh từ
Câu 17
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?$]
Chọn một đáp án đúng
A
Quang minh chính đại
B
Quang minh chính diện
C
Quang minh chính đạo
D
Quang minh chính nghĩa
Câu 18
Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?
Chọn một đáp án đúng
A
Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.
B
Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.
C
Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.
D
Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.
Câu 19
Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn
nhỏ?
Chọn một đáp án đúng
A
Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.
B
Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.
C
Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.
D
Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.
Câu 20
Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?
Chọn một đáp án đúng
A
luận
B
đêm
C
sao
D
hôm
Câu 21
Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
Chọn một đáp án đúng
A
Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
B
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
C
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
D
Giấy rách phải giữ lấy lề.
Câu 22
Đây là từ gì?
Chọn một đáp án đúng
A
cheo leo
B
theo dõi
C
khéo léo
D
khoẻ mạnh
Câu 23
Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ
ngữ?
Chọn một đáp án đúng
A
1 từ
B
4 từ
C
3 từ
D
2 từ
Câu 24
Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
……..úng túng
……..ung nấu
Nhập đáp án
Câu 25
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(danh, động)
Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là…………… từ.
Nhập đáp án
Câu 26
Điền ''" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là………úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng………..iền chân mây
Xóm…………….àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay………….ưng trời.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Nhập đáp án
Câu 27
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng
nhỏ của mình." Có……………động từ.
Nhập đáp án
Câu 28
Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:
Trong…………a đình Lan, chị Hoa là người có làn…………..a trăng hồng,
mịn màng nhất.
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Bài làm
Câu 29
Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:
Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng,
thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà……
Nhập đáp án
Câu 30
Giải câu đố sau:
Có huyền làm nhẵn gỗ cây
Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin
Thay hỏi là tỏ lời khuyên
Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua.
Từ có dấu ngã là từ………..
Nhập đáp án
ĐÁP ÁN
Câu 1
Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?
A. biển cả
B. Thu Bồn
C. Nghệ An
D. Hà Nội
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 2
Từ nào viết sai chính tả?
A. Đà Nẵng
B. Nha Trang
C. Đà lạt
D. Vũng Tàu
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 3
Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?
A. dũng cảm
B. hiền lành
C. thành thật
D. mạnh mẽ
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 4
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?
A. Hiền như bụt
B. Hiền như tiên
C. Hiền như trời
D. Hiền như thần
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 5
Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau:
Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.
A. mờ, tỏ, lở, cao
B. trăng, mờ, núi, lở
C. trăng, sao, núi, đồi
D. mờ, tỏ, hơn, cao
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 6
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?
A. Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
B. Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
C. Lên non mới biết non cao
Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.
D. Con người có tổ, có tông
Như cây có cội, như sông có nguồn.
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 7
Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?
A. Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.
B. Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.
C. Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.
D. Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 8
Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây?
Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.
A. bình, nhỏ
B. hái, nhỏ
C. vàng tươi, nhỏ
D. hái, cắm
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 9
Từ nào là động từ trong câu văn sau?
Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.
A. làng
B. tre
C. mặt trời
D. núp
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 10
Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?
A. niên, nếu
B. ban, chỉ
C. học, cận
D. bối, vật
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 11
Từ nào dưới đây là tính từ?
A. công bằng
B. công trường
C. công trình
D. công bố
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 12
Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?
A. man mác
B. mênh mông
C. mũm mĩm
D. mượt mà
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 13
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?
A. Chia ngọt sẻ bùi
B. Ước sao được vậy
C. Tôn ti trật tư
D. Một nắng hai sương
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 14
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ?
Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
A. 1 từ
B. 3 từ
C. 2 từ
D. 4 từ
Giải thích
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 15
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
A. mát mẻ, lang thang
B. thanh cao, ung dung
C. khát vọng, ước mơ
D. sang trọng, trân trọng
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 16
Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?
A. động từ
B. tính từ
C. danh từ
Đáp án đúng: A
A
B
C
Câu 17
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?$]
A. Quang minh chính đại
B. Quang minh chính diện
C. Quang minh chính đạo
D. Quang minh chính nghĩa
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 18
Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?
A. Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.
B. Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.
C. Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.
D. Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 19
Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?
A. Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.
B. Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.
C. Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.
D. Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 20
Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?
A. luận
B. đêm
C. sao
D. hôm
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 21
Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
A. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
B. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
D. Giấy rách phải giữ lấy lề.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 22
Đây là từ gì?
A. cheo leo
B. theo dõi
C. khéo léo
D. khoẻ mạnh
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 23
Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?
A. 1 từ
B. 4 từ
C. 3 từ
D. 2 từ
Giải thích
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 24
Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
……..úng túng
……..ung nấu
Đáp án đúng: [l, n]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 25
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(danh, động)
Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là…………… từ.
Đáp án đúng: [động]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 26
Điền ''" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là………úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng………..iền chân mây
Xóm…………….àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay………….ưng trời.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Đáp án đúng: [n, l, l, l]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 27
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình."
Có……………động từ.
Giải thích
Đáp án đúng: [2]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 28
Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:
Trong…………a đình Lan, chị Hoa là người có làn…………..a trăng hồng, mịn màng nhất.
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Click vào đây để xem ở tab tự luận
Câu 29
Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:
Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng
miền núi hoặc sông nước gọi là nhà……
Đáp án đúng: [sàn]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 30
Giải câu đố sau:
Có huyền làm nhẵn gỗ cây
Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin
Thay hỏi là tỏ lời khuyên
Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua.
Từ có dấu ngã là từ………..
Đáp án đúng: [bão]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 1
Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?
Chọn một đáp án đúng
A
biển cả
B
Thu Bồn
C
Nghệ An
D
Hà Nội
Câu 2
Từ nào viết sai chính tả?
Chọn một đáp án đúng
A
Đà Năng
B
Nha Trang
C
Đà lạt
D
Vũng Tàu
Câu 3
Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?
Chọn một đáp án đúng
A
dũng cảm
B
hiền lành
C
thành thật
D
mạnh mẽ
Câu 4
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?
Chọn một đáp án đúng
A
Hiền như bụt
B
Hiền như tiên
C
Hiền như trời
D
Hiền như thần
Câu 5
Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau:
Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.
Chọn một đáp án đúng
A
mờ, tỏ, lở, cao
B
trăng, mờ, núi, lở
C
trăng, sao, núi, đồi
D
mờ, tỏ, hơn, cao
Câu 6
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?
Chọn một đáp án đúng
A
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
B
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
C
Lên non mới biết non cao
Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.
D
Con người có tổ, có tông
Như cây có cội, như sông có nguồn.
Câu 7
Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?
Chọn một đáp án đúng
A
Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.
B
Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.
C
Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.
D
Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.
Câu 8
Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây?
Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.
Chọn một đáp án đúng
A
bình, nhỏ
B
hái, nhỏ
C
vàng tươi, nhỏ
D
hái, cắm
Câu 9
Từ nào là động từ trong câu văn sau?
Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.
Chọn một đáp án đúng
A
làng
B
tre
C
mặt trời
D
núp
Câu 10
Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo
thành động từ?
Chọn một đáp án đúng
A
niên, nếu
B
ban, chỉ
C
học, cận
D
bối, vật
Câu 11
Từ nào dưới đây là tính từ?
Chọn một đáp án đúng
A
công bằng
B
công trường
C
công trình
D
công bố
Câu 12
Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?
Chọn một đáp án đúng
A
man mác
B
mênh mông
C
mũm mĩm
D
mượt mà
Câu 13
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?
Chọn một đáp án đúng
A
Chia ngọt sẻ bùi
B
Ước sao được vậy
C
Tôn ti trật tư
D
Một nắng hai sương
Câu 14
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ?
Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
Chọn một đáp án đúng
A
1 từ
B
3 từ
C
2 từ
D
4 từ
Câu 15
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
Chọn một đáp án đúng
A
mát mẻ, lang thang
B
thanh cao, ung dung
C
khát vọng, ước mơ
D
sang trọng, trân trọng
Câu 16
Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ
loại gì?
Chọn một đáp án đúng
A
động từ
B
tính từ
C
danh từ
Câu 17
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?$]
Chọn một đáp án đúng
A
Quang minh chính đại
B
Quang minh chính diện
C
Quang minh chính đạo
D
Quang minh chính nghĩa
Câu 18
Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?
Chọn một đáp án đúng
A
Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.
B
Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.
C
Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.
D
Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.
Câu 19
Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn
nhỏ?
Chọn một đáp án đúng
A
Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.
B
Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.
C
Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.
D
Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.
Câu 20
Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?
Chọn một đáp án đúng
A
luận
B
đêm
C
sao
D
hôm
Câu 21
Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
Chọn một đáp án đúng
A
Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
B
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
C
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
D
Giấy rách phải giữ lấy lề.
Câu 22
Đây là từ gì?
Chọn một đáp án đúng
A
cheo leo
B
theo dõi
C
khéo léo
D
khoẻ mạnh
Câu 23
Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ
ngữ?
Chọn một đáp án đúng
A
1 từ
B
4 từ
C
3 từ
D
2 từ
Câu 24
Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
……..úng túng
……..ung nấu
Nhập đáp án
Câu 25
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(danh, động)
Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là…………… từ.
Nhập đáp án
Câu 26
Điền ''" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là………úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng………..iền chân mây
Xóm…………….àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay………….ưng trời.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Nhập đáp án
Câu 27
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng
nhỏ của mình." Có……………động từ.
Nhập đáp án
Câu 28
Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:
Trong…………a đình Lan, chị Hoa là người có làn…………..a trăng hồng,
mịn màng nhất.
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Bài làm
Câu 29
Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:
Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng,
thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà……
Nhập đáp án
Câu 30
Giải câu đố sau:
Có huyền làm nhẵn gỗ cây
Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin
Thay hỏi là tỏ lời khuyên
Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua.
Từ có dấu ngã là từ………..
Nhập đáp án
ĐÁP ÁN
Câu 1
Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?
A. biển cả
B. Thu Bồn
C. Nghệ An
D. Hà Nội
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 2
Từ nào viết sai chính tả?
A. Đà Nẵng
B. Nha Trang
C. Đà lạt
D. Vũng Tàu
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 3
Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?
A. dũng cảm
B. hiền lành
C. thành thật
D. mạnh mẽ
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 4
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?
A. Hiền như bụt
B. Hiền như tiên
C. Hiền như trời
D. Hiền như thần
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 5
Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau:
Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.
A. mờ, tỏ, lở, cao
B. trăng, mờ, núi, lở
C. trăng, sao, núi, đồi
D. mờ, tỏ, hơn, cao
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 6
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?
A. Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
B. Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
C. Lên non mới biết non cao
Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.
D. Con người có tổ, có tông
Như cây có cội, như sông có nguồn.
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 7
Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?
A. Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.
B. Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.
C. Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.
D. Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 8
Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây?
Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.
A. bình, nhỏ
B. hái, nhỏ
C. vàng tươi, nhỏ
D. hái, cắm
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 9
Từ nào là động từ trong câu văn sau?
Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.
A. làng
B. tre
C. mặt trời
D. núp
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 10
Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?
A. niên, nếu
B. ban, chỉ
C. học, cận
D. bối, vật
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 11
Từ nào dưới đây là tính từ?
A. công bằng
B. công trường
C. công trình
D. công bố
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 12
Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?
A. man mác
B. mênh mông
C. mũm mĩm
D. mượt mà
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 13
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?
A. Chia ngọt sẻ bùi
B. Ước sao được vậy
C. Tôn ti trật tư
D. Một nắng hai sương
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 14
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ?
Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
A. 1 từ
B. 3 từ
C. 2 từ
D. 4 từ
Giải thích
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 15
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
A. mát mẻ, lang thang
B. thanh cao, ung dung
C. khát vọng, ước mơ
D. sang trọng, trân trọng
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 16
Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?
A. động từ
B. tính từ
C. danh từ
Đáp án đúng: A
A
B
C
Câu 17
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?$]
A. Quang minh chính đại
B. Quang minh chính diện
C. Quang minh chính đạo
D. Quang minh chính nghĩa
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 18
Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?
A. Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.
B. Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.
C. Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.
D. Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 19
Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?
A. Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.
B. Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.
C. Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.
D. Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 20
Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?
A. luận
B. đêm
C. sao
D. hôm
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 21
Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
A. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
B. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
D. Giấy rách phải giữ lấy lề.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 22
Đây là từ gì?
A. cheo leo
B. theo dõi
C. khéo léo
D. khoẻ mạnh
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 23
Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?
A. 1 từ
B. 4 từ
C. 3 từ
D. 2 từ
Giải thích
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 24
Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
……..úng túng
……..ung nấu
Đáp án đúng: [l, n]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 25
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(danh, động)
Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là…………… từ.
Đáp án đúng: [động]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 26
Điền ''" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là………úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng………..iền chân mây
Xóm…………….àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay………….ưng trời.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Đáp án đúng: [n, l, l, l]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 27
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình."
Có……………động từ.
Giải thích
Đáp án đúng: [2]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 28
Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:
Trong…………a đình Lan, chị Hoa là người có làn…………..a trăng hồng, mịn màng nhất.
Thứ tự các chữ cái cần điền là:
( Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)
Click vào đây để xem ở tab tự luận
Câu 29
Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:
Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng
miền núi hoặc sông nước gọi là nhà……
Đáp án đúng: [sàn]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 30
Giải câu đố sau:
Có huyền làm nhẵn gỗ cây
Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin
Thay hỏi là tỏ lời khuyên
Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua.
Từ có dấu ngã là từ………..
Đáp án đúng: [bão]
Thí sinh không nhập thông tin
 








Các ý kiến mới nhất