Kiểm tra giữa HKI 2024-2025 Công nghệ 8 đề 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 15h:31' 23-12-2024
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 15h:31' 23-12-2024
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………...……
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 2:
A. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Vật nào sau đây thuộc khối đa diện?
A. Nón lá.
B. Quả bóng đá.
C. Ống nước.
D. Hộp phấn.
Câu 2: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật, người ta dùng phép chiếu nào để vẽ các hình chiếu vuông góc?
A. Phép chiếu xuyên tâm.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4: Vật có dạng khối tròn xoay là:
A. Quả bóng đá.
B. Kim tự tháp.
C. Hộp phấn.
D. Bao diêm.
Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về khối tròn xoay là không đúng?
A. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu.
B. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình tròn.
C. Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ.
D. Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón.
Câu 6: Từ khổ giấy A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu khổ giấy A4?
A. 12 tờ.
B. 14 tờ.
C. 16 tờ.
D. 18 tờ.
Câu 7: Hình nào sau đây thuộc khối tròn xoay?
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình trụ.
C. Hình chóp đều.
D. Hình lăng trụ đều.
Câu 8: Khổ giấy nào sau đây có kích thước 297 mm x 210 mm?
A. Giấy A1.
B. Giấy A2.
C. Giấy A3.
D. Giấy A4.
Câu 9: Đâu là tỉ lệ phóng to trên bản vẽ kĩ thuật trong các tỉ lệ sau?
A. 1:1
B. 1:2
C. 2:1
D. 2:0
Câu 10: Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật được biểu diễn:
A. Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.
D. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu bằng.
Câu 11: Nét gạch chấm mảnh dùng để biểu thị đường hoặc cạnh nào dưới đây?
A. Đường kích thước.
B. Cạnh khuất.
C. Cạnh thấy.
D. Đường đối xứng.
Câu 12: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Hình vuông.
B. Hình chiếu.
C. Hình đa chiều.
D. Hình tam giác.
Câu 13: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Bảng kê.
D. Khung tên.
Câu 14: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì đầu tiên?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên.
Câu 15: Lăng trụ đều có mặt đáy là tam giác đều đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác.
B. Hình chiếu bằng là tam giác đều.
C. Hình chiếu cạnh là tam giác.
D. Hình chiếu bằng là hình chữ nhật.
Câu 16: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 17: Bản vẽ chi tiết gồm có mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để làm gì?
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Vẽ đường kích thước.
C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 19: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Dùng để tháo lắp.
Câu 20: Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình tròn.
C. Hình vuông.
D. Tam giác cân.
Câu 21: Em sẽ đọc bản vẽ lắp theo trình tự nào dưới đây?
A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
B. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
C. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 22: Hình nào sau đây thuộc khối đa diện?
A. Hình nón.
B. Hình lăng trụ.
C. Hình cầu.
D. Hình trụ.
Câu 23: Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ phải sang.
C. Từ trái sang.
D. Từ trên xuống.
Câu 24: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy AA' gọi là gì?
A. Tia chiếu.
B. Đường thẳng chiếu.
C. Đường chiếu.
D. Đoạn chiếu.
Câu 25: Kích thước của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật bằng với thực tế là tỉ lệ:
A. 1:1
B. 1:2
C. 1:3
D. 1:4
Câu 26: Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ trên xuống.
C. Từ trái sang.
D. Từ phải sang.
Câu 27: Lăng trụ đều tạo bởi các hình nào?
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật.
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 28: Hình chóp đều có mặt đáy là hình vuông đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì:
A. Hình chiếu đứng là hình vuông.
B. Hình chiếu cạnh là hình vuông.
C. Hình chiếu bằng là hình tròn.
D. Hình chiếu đứng là tam giác cân.
B. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của hình nón trong trường hợp mặt
đáy đặt song song với mặt phẳng chiếu đứng. Biết chiều cao của hình nón 50 mm và đường
kính mặt đáy Ø40 mm.
Câu 2 (2 điểm): Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật thể đơn giản
sau:
20
60
20
20
40
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
ĐỀ 2:
A. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
A
C
A
B
C
B
D
C
A
D
B
C
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
D
C
A
C
B
B
B
C
A
A
A
C
D
B. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Câu 1
Đáp án
Điểm
- Vẽ đúng hình dạng,
đúng kích thước, đúng
đường nét (có 2 hình,
mỗi hình chiếu đạt
0.25 điểm).
- Hình vẽ ngay ngắn,
đúng vị trí ,đẹp, không
bôi xóa, … 0.5 điểm
Câu 2
- Vẽ đúng hình dạng,
đúng kích thước, đúng
đường nét (có 3 hình,
mỗi hình chiếu đạt 0.5
điểm).
- Hình vẽ ngay ngắn,
đúng vị trí, đẹp, không
bôi xóa, ... 0.5 điểm
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………...……
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 2:
A. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Vật nào sau đây thuộc khối đa diện?
A. Nón lá.
B. Quả bóng đá.
C. Ống nước.
D. Hộp phấn.
Câu 2: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật, người ta dùng phép chiếu nào để vẽ các hình chiếu vuông góc?
A. Phép chiếu xuyên tâm.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4: Vật có dạng khối tròn xoay là:
A. Quả bóng đá.
B. Kim tự tháp.
C. Hộp phấn.
D. Bao diêm.
Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về khối tròn xoay là không đúng?
A. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu.
B. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình tròn.
C. Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ.
D. Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón.
Câu 6: Từ khổ giấy A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu khổ giấy A4?
A. 12 tờ.
B. 14 tờ.
C. 16 tờ.
D. 18 tờ.
Câu 7: Hình nào sau đây thuộc khối tròn xoay?
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình trụ.
C. Hình chóp đều.
D. Hình lăng trụ đều.
Câu 8: Khổ giấy nào sau đây có kích thước 297 mm x 210 mm?
A. Giấy A1.
B. Giấy A2.
C. Giấy A3.
D. Giấy A4.
Câu 9: Đâu là tỉ lệ phóng to trên bản vẽ kĩ thuật trong các tỉ lệ sau?
A. 1:1
B. 1:2
C. 2:1
D. 2:0
Câu 10: Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật được biểu diễn:
A. Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.
D. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu bằng.
Câu 11: Nét gạch chấm mảnh dùng để biểu thị đường hoặc cạnh nào dưới đây?
A. Đường kích thước.
B. Cạnh khuất.
C. Cạnh thấy.
D. Đường đối xứng.
Câu 12: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Hình vuông.
B. Hình chiếu.
C. Hình đa chiều.
D. Hình tam giác.
Câu 13: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Bảng kê.
D. Khung tên.
Câu 14: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì đầu tiên?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên.
Câu 15: Lăng trụ đều có mặt đáy là tam giác đều đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác.
B. Hình chiếu bằng là tam giác đều.
C. Hình chiếu cạnh là tam giác.
D. Hình chiếu bằng là hình chữ nhật.
Câu 16: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 17: Bản vẽ chi tiết gồm có mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để làm gì?
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Vẽ đường kích thước.
C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 19: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Dùng để tháo lắp.
Câu 20: Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình tròn.
C. Hình vuông.
D. Tam giác cân.
Câu 21: Em sẽ đọc bản vẽ lắp theo trình tự nào dưới đây?
A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
B. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
C. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 22: Hình nào sau đây thuộc khối đa diện?
A. Hình nón.
B. Hình lăng trụ.
C. Hình cầu.
D. Hình trụ.
Câu 23: Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ phải sang.
C. Từ trái sang.
D. Từ trên xuống.
Câu 24: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy AA' gọi là gì?
A. Tia chiếu.
B. Đường thẳng chiếu.
C. Đường chiếu.
D. Đoạn chiếu.
Câu 25: Kích thước của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật bằng với thực tế là tỉ lệ:
A. 1:1
B. 1:2
C. 1:3
D. 1:4
Câu 26: Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ trên xuống.
C. Từ trái sang.
D. Từ phải sang.
Câu 27: Lăng trụ đều tạo bởi các hình nào?
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật.
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 28: Hình chóp đều có mặt đáy là hình vuông đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì:
A. Hình chiếu đứng là hình vuông.
B. Hình chiếu cạnh là hình vuông.
C. Hình chiếu bằng là hình tròn.
D. Hình chiếu đứng là tam giác cân.
B. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của hình nón trong trường hợp mặt
đáy đặt song song với mặt phẳng chiếu đứng. Biết chiều cao của hình nón 50 mm và đường
kính mặt đáy Ø40 mm.
Câu 2 (2 điểm): Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật thể đơn giản
sau:
20
60
20
20
40
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
ĐỀ 2:
A. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
A
C
A
B
C
B
D
C
A
D
B
C
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
D
C
A
C
B
B
B
C
A
A
A
C
D
B. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Câu 1
Đáp án
Điểm
- Vẽ đúng hình dạng,
đúng kích thước, đúng
đường nét (có 2 hình,
mỗi hình chiếu đạt
0.25 điểm).
- Hình vẽ ngay ngắn,
đúng vị trí ,đẹp, không
bôi xóa, … 0.5 điểm
Câu 2
- Vẽ đúng hình dạng,
đúng kích thước, đúng
đường nét (có 3 hình,
mỗi hình chiếu đạt 0.5
điểm).
- Hình vẽ ngay ngắn,
đúng vị trí, đẹp, không
bôi xóa, ... 0.5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất