Tìm kiếm Giáo án
CÔNG NGHỆ 8: BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI 2024-2025 (ĐỀ 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 09h:22' 28-02-2025
Dung lượng: 72.6 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 09h:22' 28-02-2025
Dung lượng: 72.6 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Công nghệ Khối: 8
Phần trắc nghiệm: 7 điểm
Thời gian: 30 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 1:
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khi vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể thì hình chiếu bằng ở vị trí nào?
A. Bên phải hình chiếu đứng.
B. Bên trái hình chiếu đứng.
C. Bên dưới hình chiếu đứng.
D. Bên trên hình chiếu đứng.
Câu 2: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay.
B. Con trượt.
C. Thanh truyền.
D. Giá đỡ.
Câu 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 3 bước.
B. 4 bước.
C. 5 bước.
D. 6 bước.
Câu 4: Vật liệu nào có tính đàn hồi cao, giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt?
A. Gỗ.
B. Chất dẻo nhiệt.
C. Chất dẻo nhiệt rắn. D. Cao su.
Câu 5: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì đầu tiên?
A. Hình biểu diễn.
B. Khung tên.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Kích thước.
Câu 7: Vật nào sau đây có dạng khối đa diện?
A. Nón lá.
B. Quả bóng đá.
C. Ống nước.
D. Hộp phấn.
Câu 8: Kim loại màu có các tính chất nào sau đây?
A. Có độ cứng, chắc, có từ tính.
B. Có độ mềm, dẻo, dễ bị gỉ sét.
C. Chống ăn mòn cao, dẫn điện tốt.
D. Chống ăn mòn thấp, ít bị gỉ sét.
Câu 9: Hình nón có mặt đáy đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu
đứng có dạng hình gì?
A. Hình tam giác cân.
B. Hình vuông.
C. Hình tròn.
D. Hình nón.
Câu 10: Khổ giấy nào sau đây có kích thước 297 mm x 210 mm?
A. Giấy A1.
B. Giấy A2.
C. Giấy A3.
D. Giấy A4.
Câu 11: Để nhận được hình chiếu bằng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu
nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ trên xuống.
C. Từ trái sang.
D. Từ phải sang.
Câu 12: Trong quy trình đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc phần yêu cầu kĩ thuật cần đọc nội
dung nào?
A. Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
B. Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo.
C. Tên gọi các hình chiếu.
D. Kích thước các bộ phận.
Câu 13: Vì sao gang cứng và giòn hơn thép?
A. Gang có tỉ lệ sắt cao hơn thép.
B. Gang có tỉ lệ carbon ít hơn thép.
C. Gang có tạp chất nhiều hơn thép.
D. Gang có tỉ lệ carbon cao hơn thép.
Câu 14: Em sẽ đọc bản vẽ nhà theo trình tự nào dưới đây?
A. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận chính.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận chính.
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận chính.
Câu 15: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu biến đổi chuyển động nào?
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.
C. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến.
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay.
Câu 16: Hình nào sau đây thuộc khối đa diện?
A. Hình nón.
B. Hình lăng trụ.
C. Hình cầu.
D. Hình trụ.
Câu 17: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để làm gì?
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Vẽ đường kích thước.
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 18: Từ tờ giấy A2 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy A4?
A. 2 tờ.
B. 4 tờ.
C. 8 tờ.
D. 16 tờ.
Câu 19: Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn. B. Khung tên.
C. Kích thước.
D. Yêu cầu kĩ thuật.
Câu 20: Kích thước độ dài dùng trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là:
A. dm
B. mm
C. cm
D. m
Câu 21: Vật liệu nào sau đây là kim loại màu?
A. Đồng
B. Gang
C. Thép
D. Sắt
Câu 22: Đâu là tỉ lệ phóng to trên bản vẽ kĩ thuật trong các tỉ lệ sau?
A. 2:1
B. 1:2
C. 2:0
D. 1:1
Câu 23: Các sản phẩm nào sau đây được làm từ kim loại đen?
A. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo.
B. Vòng bi, lưỡi dao, kéo.
C. Can, nồi, lưỡi dao, kéo.
D. Khung xe đạp, nồi, chảo.
Câu 24: Để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau, người ta thường sử dụng:
A. Bộ truyền động đai.
B. Bộ truyền động xích.
C. Bộ truyền động bánh răng.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 25: Để phân biệt được gang và thép thì cần dựa vào yếu tố nào?
A. Tỉ lệ đồng.
B. Tỉ lệ carbon.
C. Tỉ lệ kẽm.
D. Tỉ lệ sắt.
Câu 26: Đồ vật nào sau đây làm từ phi kim loại?
A. Khung xe đạp B. Vòng bi.
C. Dây đai.
D. Lưỡi cuốc.
Câu 27: Trong bộ truyền động xích, bánh dẫn và bánh bị dẫn truyền động cho nhau nhờ
bộ phận nào?
A. Gần nhau.
B. Dây đai.
C. Dây xích.
D. Giống nhau.
Câu 28: Có mấy khổ giấy chính được dùng trong bản vẽ kĩ thuật?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
---HẾT---
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Công nghệ Khối: 8
Phần tự luận: 3 điểm
Thời gian: 15 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 1:
Câu 1 (1 điểm): Trong một bộ truyền động đai có đường kính bánh dẫn 32 cm,
đường kính bánh bị dẫn 96 cm và biết rằng trong 1 phút bánh dẫn quay với tốc độ 90
vòng. Vậy trong 1 phút đó bánh bị dẫn sẽ quay với tốc độ bao nhiêu vòng?
Câu 2 (2 điểm): Vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản sau theo tỉ lệ trên
bản vẽ 1:1(không ghi kích thước các hình chiếu).
10
40
20
10
15
30
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
………………………………………………………………………………………………………...
………
………………………………………………………………………………...
………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
………………………………………………………………………………………………………...
………
………………………………………………………………………………...
………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
………………………………………………………………………………………………………...
………
………………………………………………………………………………...
………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
ĐỀ 1:
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
B
B
D
B
B
D
C
A
D
B
A
D
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
A
B
C
B
D
B
A
A
B
D
B
C
C
D
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
* Trong 1 phút tốc độ quay của bánh bị dẫn là:
n
D
D .n
1
2
1
1
Ta có: n = D ⇒ n2= D
Câu 1
2
1
2
⇒ n2=
32.90
=30 (vòng/phút)
96
Điểm
0,5
0,5
Mỗi hình đúng (0,5 điểm), đúng vị trí trên bản vẽ (0,5 điểm).
Câu 2
2
6
TRƯỜNG THCS TAM THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Công nghệ Khối: 8
Phần trắc nghiệm: 7 điểm
Thời gian: 30 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 1:
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khi vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể thì hình chiếu bằng ở vị trí nào?
A. Bên phải hình chiếu đứng.
B. Bên trái hình chiếu đứng.
C. Bên dưới hình chiếu đứng.
D. Bên trên hình chiếu đứng.
Câu 2: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay.
B. Con trượt.
C. Thanh truyền.
D. Giá đỡ.
Câu 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 3 bước.
B. 4 bước.
C. 5 bước.
D. 6 bước.
Câu 4: Vật liệu nào có tính đàn hồi cao, giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt?
A. Gỗ.
B. Chất dẻo nhiệt.
C. Chất dẻo nhiệt rắn. D. Cao su.
Câu 5: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì đầu tiên?
A. Hình biểu diễn.
B. Khung tên.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Kích thước.
Câu 7: Vật nào sau đây có dạng khối đa diện?
A. Nón lá.
B. Quả bóng đá.
C. Ống nước.
D. Hộp phấn.
Câu 8: Kim loại màu có các tính chất nào sau đây?
A. Có độ cứng, chắc, có từ tính.
B. Có độ mềm, dẻo, dễ bị gỉ sét.
C. Chống ăn mòn cao, dẫn điện tốt.
D. Chống ăn mòn thấp, ít bị gỉ sét.
Câu 9: Hình nón có mặt đáy đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu
đứng có dạng hình gì?
A. Hình tam giác cân.
B. Hình vuông.
C. Hình tròn.
D. Hình nón.
Câu 10: Khổ giấy nào sau đây có kích thước 297 mm x 210 mm?
A. Giấy A1.
B. Giấy A2.
C. Giấy A3.
D. Giấy A4.
Câu 11: Để nhận được hình chiếu bằng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu
nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ trên xuống.
C. Từ trái sang.
D. Từ phải sang.
Câu 12: Trong quy trình đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc phần yêu cầu kĩ thuật cần đọc nội
dung nào?
A. Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
B. Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo.
C. Tên gọi các hình chiếu.
D. Kích thước các bộ phận.
Câu 13: Vì sao gang cứng và giòn hơn thép?
A. Gang có tỉ lệ sắt cao hơn thép.
B. Gang có tỉ lệ carbon ít hơn thép.
C. Gang có tạp chất nhiều hơn thép.
D. Gang có tỉ lệ carbon cao hơn thép.
Câu 14: Em sẽ đọc bản vẽ nhà theo trình tự nào dưới đây?
A. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận chính.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận chính.
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận chính.
Câu 15: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu biến đổi chuyển động nào?
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.
C. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến.
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay.
Câu 16: Hình nào sau đây thuộc khối đa diện?
A. Hình nón.
B. Hình lăng trụ.
C. Hình cầu.
D. Hình trụ.
Câu 17: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để làm gì?
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Vẽ đường kích thước.
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 18: Từ tờ giấy A2 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy A4?
A. 2 tờ.
B. 4 tờ.
C. 8 tờ.
D. 16 tờ.
Câu 19: Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn. B. Khung tên.
C. Kích thước.
D. Yêu cầu kĩ thuật.
Câu 20: Kích thước độ dài dùng trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là:
A. dm
B. mm
C. cm
D. m
Câu 21: Vật liệu nào sau đây là kim loại màu?
A. Đồng
B. Gang
C. Thép
D. Sắt
Câu 22: Đâu là tỉ lệ phóng to trên bản vẽ kĩ thuật trong các tỉ lệ sau?
A. 2:1
B. 1:2
C. 2:0
D. 1:1
Câu 23: Các sản phẩm nào sau đây được làm từ kim loại đen?
A. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo.
B. Vòng bi, lưỡi dao, kéo.
C. Can, nồi, lưỡi dao, kéo.
D. Khung xe đạp, nồi, chảo.
Câu 24: Để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau, người ta thường sử dụng:
A. Bộ truyền động đai.
B. Bộ truyền động xích.
C. Bộ truyền động bánh răng.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 25: Để phân biệt được gang và thép thì cần dựa vào yếu tố nào?
A. Tỉ lệ đồng.
B. Tỉ lệ carbon.
C. Tỉ lệ kẽm.
D. Tỉ lệ sắt.
Câu 26: Đồ vật nào sau đây làm từ phi kim loại?
A. Khung xe đạp B. Vòng bi.
C. Dây đai.
D. Lưỡi cuốc.
Câu 27: Trong bộ truyền động xích, bánh dẫn và bánh bị dẫn truyền động cho nhau nhờ
bộ phận nào?
A. Gần nhau.
B. Dây đai.
C. Dây xích.
D. Giống nhau.
Câu 28: Có mấy khổ giấy chính được dùng trong bản vẽ kĩ thuật?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
---HẾT---
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Công nghệ Khối: 8
Phần tự luận: 3 điểm
Thời gian: 15 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 1:
Câu 1 (1 điểm): Trong một bộ truyền động đai có đường kính bánh dẫn 32 cm,
đường kính bánh bị dẫn 96 cm và biết rằng trong 1 phút bánh dẫn quay với tốc độ 90
vòng. Vậy trong 1 phút đó bánh bị dẫn sẽ quay với tốc độ bao nhiêu vòng?
Câu 2 (2 điểm): Vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản sau theo tỉ lệ trên
bản vẽ 1:1(không ghi kích thước các hình chiếu).
10
40
20
10
15
30
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
………………………………………………………………………………………………………...
………
………………………………………………………………………………...
………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
………………………………………………………………………………………………………...
………
………………………………………………………………………………...
………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
………………………………………………………………………………………………………...
………
………………………………………………………………………………...
………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
…………………………………………………………………………………………………………..
…….
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
ĐỀ 1:
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
B
B
D
B
B
D
C
A
D
B
A
D
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
A
B
C
B
D
B
A
A
B
D
B
C
C
D
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
* Trong 1 phút tốc độ quay của bánh bị dẫn là:
n
D
D .n
1
2
1
1
Ta có: n = D ⇒ n2= D
Câu 1
2
1
2
⇒ n2=
32.90
=30 (vòng/phút)
96
Điểm
0,5
0,5
Mỗi hình đúng (0,5 điểm), đúng vị trí trên bản vẽ (0,5 điểm).
Câu 2
2
6
 








Các ý kiến mới nhất