Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHBD ÔN TẬP CUỐI KI 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hạnh
Ngày gửi: 15h:29' 20-12-2024
Dung lượng: 431.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Thời gian: ……………………
Tiết PPCT: ………………….

ÔN TẬP CUỐI KÌ I

A. MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
CHỦ ĐỀ 1: Ester-Lipit -Xà phòng- chất giặt rửa tổng hợp
- Nhận biết được este và chất béo; acid béo (omega-3 và omega-6).
- Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester, chất béo đơn giản.
- Viết được phương trình chứng minh TCHH cơ bản của ester và chất béo.
- Trình bày được phương pháp điều chế ester, chất béo và ứng dụng.
- Nêu được khái niệm, đặc điểm về cấu tạo của xà phòng và chất giặt rửa tự nhiên, tổng hợp.
- Trình bày được một số phương pháp sản xuất xà phòng, phương pháp chủ yếu sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.
- Biết được các quá trình khi xà phòng và chất giặt rửa hoạt động
-Trình bày được cách sử dụng hợp lí, an toàn xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp trong đời sống
CHỦ ĐỀ 2: Carbohydrat
- Nêu được khái niệm, cách phân loại carbohydrate
- Trạng thái tự nhiên và ứng dụng của glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose.
- Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vòng của glucose và fructose.
- Biết được đặc điểm cấu tọa của saccharose và maltose
- Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của glucose và fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose
(phản ứng với copper(II) hydroxide, nước bromine, thuốc thử Tollens, phản ứng lên men của glucose, phản ứng
riêng của nhóm –OH hemiacetal khi glucose ở dạng mạch vòng, phản ứng với HNO3, dung dịch Iodine, với
nước Schweizer.).
- Sự chuyển hóa tinh bôt, cellulose trong cơ thể người và sinh vật.
-Ứng dụng của glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose.
CHỦ ĐỀ 3: Hợp chất của nitrogen:
- Nêu được khái niệm amine, amino acid, peptide và enzymer
- Cách phân loại amine (theo bậc của amine và bản chất gốc hydrocarbon), amino acid và protein, .
- Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số amine theo danh pháp thế, danh pháp gốc – chức (số
nguyên tử C trong phân tử ≤ 5), tên thông thường của một số amine hay gặp.
-Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của amine, amino acid, peptide, protein (trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ
nóng chảy, khả năng hoà tan).
-Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử và hình dạng phân tử methylamine và aniline cảu amino acid, protein
-Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của
+ Amine: tính chất của nhóm –NH2 (tính base với quỳ tím, với HCl, với FeCl3), phản ứng với nitrous
acid, phản ứng thế ở nhân thơm
+ Amino acid: phản ứng với dụng dich acid, base, alcohol và phản ứng trùng ngưng
+ Peptide - Protein: phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu biuret, sự đông tụ bởi nhiệt, bởi acid, kiềm và
muối kim loại nặng
CHỦ ĐỀ 4: Polymer – vật liệu
-Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên của một số polymer thường gặp (polyethylene (PE),
polypropylene (PP), polystyrene (PS), poly(vinyl chloride) (PVC), polybutadiene,
polyisoprene, poly(methyl methacrylate), poly(phenol formaldehyde) (PPF), capron, nylon-6,6).
- Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, tính chất cơ học) và tính chất hoá học
(phản ứng cắt mạch (tinh bột, cellulose, polyamide, polystyrene), tăng
mạch (lưu hoá cao su), giữ nguyên mạch của một số polymer).
-Trình bày được phương pháp trùng hợp, trùng ngưng để tổng hợp một số polymer thường gặp.
- Cách phân loại polimer: tự nhiên, hóa học ( tổng hợp, bán tổng hợp)
- Trình bày được cấu tạo, tính chất và ứng dụng một số chất dẻo, tơ và cao su
- Công thức, tên gọi và phương pháp điều chế một số polimer dùng làm chất dẻo, tơ, cao su và keo dán.
-Trình bày được phản ứng điều chế cao su tổng hợp (cao su buna, cao su buna-S, cao su buna-N, chloroprene).
-Nêu được bản chất và ý nghĩa của quá trình lưu hoá cao su.

CHỦ ĐỀ 5: PIN ĐIỆN HÓA – NGUỒN NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC:
-Mô tả được cặp oxi hoá – khử kim loại.
-Nêu được giá trị thế điện cực chuẩn là đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử, khả năng oxi hoá
giữa các dạng oxi hoá trong điều kiện chuẩn.
- Sử dụng bảng giá trị thế điện cực chuẩn để: So sánh được tính khử, tính oxi hoá giữa các cặp oxi hoá – khử. - Dự đoán được chiều hướng xảy ra phản ứng giưã hai cặp oxi hoá – khử;
- Tính được sức điện động của pin điện hoá tạo bởi 2 cặp oxi hoá – khử.
- Nêu được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của pin Galvani, ưu nhược điểm chính một số loại pin khác như
acquy (accu),pin nhiên liệu; pin mặt trời,
2. Kĩ năng:
- Nhận ra các chất dựa và đặc điểm cấu tạo hoặc phản ứng đặc trung của chất.
- Vận dụng TCVL để giải thích khả năng hòa tan và nhiệt độ sô khác nhau của ester và chất béo.
- Mô tả, giải thích một số hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và cuộc sống
- Viết ptpu chứng minh TCHH, điều chế, giải thích hiện tượng.
- Viết CTCT của amine, amino acid, peptide.
- Phân loại polymer: tự nhiên và hóa học.
- Lựa chọn phương pháp phù hợp để điều chế polymer cụ thể.
- So sánh tính khử tính oxi hóa của các dạng khử và dạng oxi hóa.
- Tính sức điện động của pin điện hóa
- Dự đoán chiểu phản ứng xảy ra giữa các cặp oxi hóa khử.
3. Thái độ tình cảm:
- Làm việc có kế hoạch- khoa học qua việc lập sơ đồ, bảng, hệ thống kiến thức.
- Làm việc tích cực, chăm chỉ hợp tác trong giải quyết các yêu cầu
- Tăng hứng thú đối với môn học
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Hệ thống câu hỏi và sơ đồ dạng điền khuyết để học sinh củng cố kiến thức
- Hệ thống câu hỏi củng cố và bài tập vận dụng
2. Học sinh:
- Ôn tập kiến thức cơ bản
- Chuẩn bị nội dung trả lời câu hỏi và bài tập
III. TIẾN TRÌNH ÔN TẬP:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN và HỌC SINH
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: HỆ THỐNG HỌC KIẾN THỨC I. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT:
CƠ BẢN
CHỦ ĐỀ 1:
GV: Sử dụng hệ thống câu hỏi ở phiếu học tập để củng - Công thức phân tử este: CnH2nO2 ( n>=2)
cố kiến thức cho học sinh
- CTCT ester: R-COO-R'
- Viết đồng phân và gọi tên este
PHẦN I: ESTE LIPIT
- Công thức và tên gọi của acid béo, chất béo
Câu 1: Cho biết công thức tổng quát ( công thức
- Ptpu thể hiện TCHH và điều chế este; chất béo
phân tử và CTCT ) của ester no, đơn chức, mạnh
- Đặc điểm cấu tạo của xà phòng, chất giặt rửa
hở. Nhóm chức của ester là nhóm nào? Cho 2 ví
- Cơ chế giặt rửa và phương pháp điều chế xà phòng.
dụ về ester đơn chức tạo bởi acid đơn chức và
- Một số biện pháp sử dụng an toàn, hiệu quả
alcohol đơn chức.
CHỦ ĐỀ 2:
Câu 2: Acid béo có đặc điểm gì? Giới thiệu ít nhất
Glu Fru Sac Mal TB
Cel
4 loại acid béo thường gặp ( công thức và tên gọi)
Thủy
Câu 3: Chất béo được tạo bởi chất nào? Cho biết
phân
công thức tổng quát của chất béo và 2 loại chất
Cu(OH)2
béo cụ thể?
Tollens
Câu 4: Acid béo không no thuộc nhóm omega có
Br2
gái trị cao đối với sức khỏe con người . Em hãy
I2
cho biết cách xác định giá trị omega trong acid
HNO3

béo không no?
Câu 6: Ester thường được điều chế bằng cách
nào? Viết ptpu điều chế ethyl axetate và metyl
propionate
Câu 7: Cho biết một số đặc điểm về TCVL của
ester? Giải thích tại sao este metyl acetate có nhiệt
độ sôi thấp hơn rất nhiều so với acif propionic?
Câu 8: Cho biết TCHH đặc trưng của ester? Viết
ptpu este CH3COOC2H5 với KOH và với nước (có
xúc tác acid)?
Câu 9: Xà phòng hóa chất béo tristerin bằng dụng
dịch kiềm ta thu được muối của acid béo dùng sản
uất xà phòng? Viết ptpu xảy ra?
Câu 10: Chất béo ở điều kiện thường có 2 dạng là
lỏng và rắn. Em hãy cho biết thành phần chủ yếu
cảu chất béo dạng lỏng và chất béo dạng rắn? Làm
cách nào để chuyển dạng lỏng sang dạng rắn?
PHẦN III: HỢP CHẤT CỦA NITROGEN
Câu 1: Cho biết amine được hình thành như thế
nào? Cho ví dụ về amine thuộc loại Alkylamine và
amine thuộc loại Arylamine?
Câu 2: Viết các công thức cấu tạo theo từng bậc
amine C3H9N và gọi tên 2 amine trong số đó theo
danh pháp gốc – chức?
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính base
của các amine là gì? Tại sao aniline không làm
đổi màu quỳ tím? Viết ptpu của aniline với acid
HCl?
Câu 5: Tại sao tính base của CH3CH2NH2 yếu hơn
so với CH3-NH-CH3. Viết ptpu của CH3CH2NH2
với HNO2.
Câu 6: Cho biết hiện tượng và viết ptpu khi cho từ
từ đến dư dung dịch ethylamine vào muối FeCl3?
Câu 7: Cho biết hiện tượng và viết ptpu khi cho từ
từ dung dịch bromine vào dung dịch aniline? Nếu
thay aniline bằng ethylamine thì sao?
Câu 8: Cho tăm bông tẩm dung dịch ethylamine
lại gần tăm bông tẩm dung dịch HCl đặc. Cho biết
hiện tượng xảy ra và viết ptpu?
Câu 9: Giới thiệu một số ứng dụng của aniline và
viết ptpu điều chế aniline và CH3NH2 ?
Câu 10: Giới thiệu các yếu tố ảnh hưởng đến
nhiệt độ sôi của amine? Sắp xếp các amine sau
theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: CH3NH2(1);
C6H5-NH2(2); CH3-NH-CH3(3) và CH3CH2NH2(4)
PHẦN IV :
Câu 1.Cho biết đặc điểm của polymer và monomer ?

Lên men
Cho biết trường hợp nào xảy ra phản ứng. Viết pt nêu
hiện tượng?

CHỦ ĐỀ 3:
- Công thức phân tử amine: CnH2n+3N( n>=1)
- Phân loại amine theo bậc, theo gốc hidrocacbon
- Viết đồng phân và gọi tên amine
- Công thức và tên gọi một số amino acid thường gặp
- Ptpu thể hiện TCHH của amin, amino acid
- Xác định khả năng di chuyển của amino acid trong
điện trường
- Đặc điểm cấu tạo và phân loại peptide.
- Một số TCVL và học học của peptide - protein
- Viết ptpu chứng minh TCHH, giải thích hiện tượng
Quỳ
HCl
NaOH

Gly

Ala

CHỦ ĐỀ IV: POLYMER

Val

Lys

Glu

Cho ví dụ 2 polymer ( công thức và tên gọi )
Câu 2 : Một số dạng mạch và TCVL của polymer ?
Câu 3 : Polymer có những TCHH nào ? Cho ví dụ
từng tính chất có ptpu chứng minh ?
Câu 4 : Cho biết đặc điểm của monomer có thể trùng
hợp và đặc điểm của monomer có thể trùng ngưng ?
Mỗi phương pháp cho 1 ví dụ
Câu 5 : Giới thiệu tên một số polymer dùng làm chất
dẻo ? Viết ptpt phản ứng điều chế 2 polymer dùng làm
chất dẻo ?
Câu 6 : Cho biết cách phân loại tơ ? Mỗi loại cho ít
nhất 2 ví dụ ?
Câu 7 : Viết công thức và tên gọi của 2 loại tơ, cho
biết chúng điều chế bằng phương pháp nào ?
Câu 8 : TCVL nổi bật của cao su là gì ? kế tên một số
loại cao su mà em biết ? Viết ít nhất 2 công thức của
cao su
Câu 9 : Cao su buna-S và cao su Chloroprene được
sản xuất bằng phương pháp nào ? Viết ptpu ?

- Khái niệm polymer, monomer, mắc xích
- Cách gọi tên polymer
-Công thức và tên gọi một số polymer thường gặp
-Một số polymer dùng làm chất dẻo
Công thức
Pp điều chế
Polyethylene
Polypropylene
Poly(methyl
metacrylate)
Poly(phenol
fomaldehyde)
-Vật liệu Composite: Thành phần và tính chất
-Một số loại tơ: tự nhiên và hóa học
Phân loại
Công thức
Tơ nylon 6,6
Tơ olon
Tơ visco
Tơ cellulo
-Một số loại cao su
Công thức
PP điều chế
Cao su buna
Cao su buna-S
Cao su buna-N
Cao su
Chloroprene
Cao su tụ nhiên
CHỦ ĐỀ 5:
- Mô tả được quá trình xảy ra ở từng điện cực khi pin
điện hóa hoạt động.
- Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn đánh giá khả năng
khử của dạng khử, khả năng oxi hoá của dạng oxi hoá
trong điều kiện chuẩn.
- Sử dụng bảng giá trị thế điện cực chuẩn để: So sánh
được tính khử, tính oxi hoá giữa các cặp oxi hoá –
khử.
- Dự đoán được chiều hướng xảy ra phản ứng giưã hai
cặp oxi hoá – khử;
- Tính được sức điện động của pin điện hoá tạo bởi 2
cặp oxi hoá – khử.

Câu 10 : Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn của các
cặp oxi hóa/ khử. Em hãy giới thiệu cách so sánh tính
khử giữa hai dạng khử và tính oxi hóa giữa hai dạng
oxi hóa ?
Câu 11 : Khi pin điện hóa Al – Cu hoạt động thì tại
cực âm xảy ra quá trình gì ? Viết ptpu. Tính sức điện
động của pin biết E0 ( Al3+/Al) = - 1,66V ; E0
( Zn2+/Zn) = - 0,76V 
Câu 12 : Cho biết thế điện cực chuẩn của E0 ( Al3+/Al)
= - 1,66V ; E0 ( Zn2+/Zn) = - 0,76V và E0 ( Cu2+/Cu) =
0,34V. Em hãy dự đoán phản ứng giữa
Al + Cu2+ →
Cu + Zn2+ →
IV.CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
1.Củng cố:
2. Dặn dò:
- lập sơ đồ tư duy ôn tập kiến thức cơ bản
- Nắm được cấu tạo , xác định số oxi và dự đoán TCCH viết ptpu minh họa
- Sử dụng kiến thức hóa học giải thích hiện tượng phú dưỡng- mưa acid
- Đọc phổ MS và IR của một số chất hữu cơ
Duyệt BGH
Duyệt TTCM

Người soạn

Trần Thị Thnah Hương

CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT

Tăng Minh Luân

Câu 1: Cho biết công thức tổng quát ( công thức phân tử và CTCT ) của ester no, đơn chức, mạnh hở.
Nhóm chức của ester là nhóm nào? Cho 2 ví dụ về ester đơn chức tạo bởi acid đơn chức và alcohol đơn
chức.
Câu 2: Acid béo có đặc điểm gì? Giới thiệu ít nhất 4 loại acid béo thường gặp ( công thức và tên gọi)
Câu 3: Chất béo được tạo bởi chất nào? Cho biết công thức tổng quát của chất béo và 2 loại chất béo
cụ thể?
Câu 4: Acid béo không no thuộc nhóm omega có gái trị cao đối với sức khỏe con người . Em hãy cho
biết cách xác định giá trị omega trong acid béo không no?
Câu 5: Viết CTCT và gọi tên các ester sau
Cấu tạo
Tên gọi
Có trong
Ethyl fomate

CH3CH2CH2COOCH2CH3

Methyl methacrylate

Câu 6: Ester thường được điều chế bằng cách nào? Viết ptpu điều chế ethyl axetate và metyl
propionate
Câu 7: Cho biết một số đặc điểm về TCVL của ester? Giải thích tại sao este metyl acetate có nhiệt độ
sôi thấp hơn rất nhiều so với acif propionic?
Câu 8: Cho biết TCHH đặc trưng của ester? Viết ptpu este CH3COOC2H5 với KOH và với nước (có
xúc tác acid)?
Câu 9: Xà phòng hóa chất béo tristerin bằng dụng dịch kiềm ta thu được muối của acid béo dùng sản
uất xà phòng? Viết ptpu xảy ra?
Câu 10: Chất béo ở điều kiện thường có 2 dạng là lỏng và rắn. Em hãy cho biết thành phần chủ yếu của
chất béo dạng lỏng và chất béo dạng rắn? Làm cách nào để chuyển dạng lỏng sang dạng rắn?
Câu 11: Cho biết khái niệm và cách phân loại Carbohidrat? Carbohidrat được chia làm những loại
nào; mỗi loại cho ví dụ cụ thể?
Câu 12: Cho biết trạng thái tự nhiên của Glucose và Frucose? Viết CTPT của 2 chất này và cho biết
chúng được gọi là gì của nhau?
Câu 13: Vẽ CTCT dạng mạch vòng và dạng mạch hở của Glucose? Từ CTCT này dự đoán những
TCHH của glucose?
Câu 14: Vẽ CTCT dạng mạch vòng và dạng mạch hở của frucose? Từ CTCT này dự đoán những
TCHH của Frucose?
Câu 15: Chứng minh tính chất hóa học của Glucose bằng ít nhất 2 ptpu? Cho biết hiện tượng quan sát
đươc trong từng trường hợp?
Câu 16: Tại sao Frucose ở dạng mở vòng không có nhóm -CHO mà Fructose vẫn có thể tham gia phản
ứng với Cu(OH)2/OH- ở t0 cao và thuốc thử Tollens. Cho biết hiện tượng và viết ptpu dạng thu gọn?
Câu 17: Giới thiệu phương pháp hóa học dùng để phân biệt Glucose với Fructose? HIện tượng. Cho
biết một số ứng dụng của Glucose và Fructose?

Câu 18: Cho biết trạng thái tự nhiên của Saccharose và Maltose? Viết CTPT của 2 chất này và cho biết
chúng được gọi là gì của nhau?
Câu 19: Cho biết đặc điểm cấu tạo của Saccharose và Maltose? ( thuộc loại nào? Gồm những thành
phần nào cấu thành? Liên kết giữa các thành phần đó)
Câu 20: Từ đăc điểm cấu tạo của Saccharose hoặc Maltose em hãy cho biết chúng tham gia phản ứng
nào? Chứng minh tính chất đó bằng ít nhất 2 ptpu
Câu 21: Cho biết điểm khác nhau về cấu tạo của Saccharose và Maltose? Điểm khác nhau này dẫn đến
điều gì? Chứng minh điều đó bằng ptpu
Câu 22: Cho biết trạng thái tự nhiên của Tinh bột và Cellulose? Viết CTPT của 2 chất này và cho biết
chúng được gọi là gì của nhau?
Câu 23: Cho biết đặc điểm cấu tạo của Tinh bột và Cellulose? ( thuộc loại nào? Gồm những thành
phần nào cấu thành? Liên kết giữa các thành phần đó)
Câu 24: Từ đăc điểm cấu tạo của Tinh bột hoặc Cellulose em hãy cho biết chúng tham gia phản ứng
nào? Chứng minh tính chất đó bằng ít nhất 2 ptpu
Câu 25: Điểm khác biệt trong mỗi mắc xích của Cellulose so với tinh bột là gì? Tính chất nào xảy ra ở
điểm khác biệt này? Viết ptpu chứng minh?
Câu 26: Trình bày sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và quá trình tổng hợp tinh bột từ sự quang hợp
của cây xanh?
Câu 27: Cho biết amine được hình thành như thế nào? Cho ví dụ về amine thuộc loại Alkylamine và
amine thuộc loại Arylamine?
Câu 28: Viết các công thức cấu tạo theo từng bậc amine C3H9N và gọi tên 2 amine trong số đó theo
danh pháp gốc – chức?
Câu 29: Mô tả đặc điểm cấu tạo của 1 amine
no và 1 amine thơm ở hình bên

Câu 30: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính base của các amine là gì? Tại sao aniline không làm đổi
màu quỳ tím? Viết ptpu của aniline với acid HCl?
Câu 31: Tại sao tính base của CH3CH2NH2 yếu hơn so với CH3-NH-CH3. Viết ptpu của CH3CH2NH2
với HNO2.
Câu 32: Cho biết hiện tượng và viết ptpu khi cho từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào muối FeCl3?
Câu 33: Cho biết hiện tượng và viết ptpu khi cho từ từ dung dịch bromine vào dung dịch aniline? Nếu
thay aniline bằng ethylamine thì sao?
Câu 34: Cho tăm bông tẩm dung dịch ethylamine lại gần tăm bông tẩm dung dịch HCl đặc. Cho biết
hiện tượng xảy ra và viết ptpu?
Câu 35: Giới thiệu một số ứng dụng của aniline và viết ptpu điều chế aniline và CH3NH2 ?
Câu 36: Giới thiệu các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi của amine? Sắp xếp các amine sau theo chiều
tăng dần nhiệt độ sôi: CH3NH2(1); C6H5-NH2(2); CH3-NH-CH3(3) và CH3CH2NH2(4)
Câu 37.Cho biết đặc điểm của polymer và monomer ? Cho ví dụ 2 polymer ( công thức và tên gọi )
Câu 38 : Một số dạng mạch và TCVL của polymer ?
Câu 39: Polymer có những TCHH nào ? Cho ví dụ từng tính chất có ptpu chứng minh ?
Câu 40: Cho biết đặc điểm của monomer có thể trùng hợp và đặc điểm của monomer có thể trùng ngưng ? Mỗi
phương pháp cho 1 ví dụ
Câu 41: Giới thiệu tên một số polymer dùng làm chất dẻo ? Viết ptpt phản ứng điều chế 2 polymer dùng làm
chất dẻo ?
Câu 42: Cho biết cách phân loại tơ ? Mỗi loại cho ít nhất 2 ví dụ ?
Câu 43: Viết công thức và tên gọi của 2 loại tơ, cho biết chúng điều chế bằng phương pháp nào ?
Câu 44: TCVL nổi bật của cao su là gì ? kế tên một số loại cao su mà em biết ? Viết ít nhất 2 công thức của cao
su

Câu 45: Cao su buna-S và cao su Chloroprene được sản xuất bằng phương pháp nào ? Viết ptpu ?
Câu 46 : Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa/ khử. Em hãy giới thiệu cách so sánh tính khử
giữa hai dạng khử và tính oxi hóa giữa hai dạng oxi hóa ?
Câu 47 : Khi pin điện hóa Al – Cu hoạt động thì tại cực âm xảy ra quá trình gì ? Viết ptpu. Tính sức điện động
của pin biết E0 ( Al3+/Al) = - 1,66V ; E0 ( Zn2+/Zn) = - 0,76V 
Câu 48 : Cho biết thế điện cực chuẩn của E0 ( Al3+/Al) = - 1,66V ; E0 ( Zn2+/Zn) = - 0,76V và E0 ( Cu2+/Cu) =
0,34V. Em hãy dự đoán phản ứng giữa
Al + Cu2+ →
Cu + Zn2+ →
ĐỀ LUYỆN TẬP CUỐI KÌ
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1.Este CH3CH2COOCH3 có tên gọi là
A. Ethyl acetate.
B. Metyl acetate.
C. Metyl propionate
D. Ethyl propionate.
Câu 2. Thành phần chính của xà phòng là
A. Sponin.
B. Glycerol và acid béo.
C. Muối sodium của acid béo
D. Sodium alkylsulfate...
Câu 3: Cho các chất: glucose; fructose; saccarose; maltose; cellulose và glycerol. Có bao nhiêu chất thuộc loại
disacharide?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 4: Phân tử saccharose được tạo bởi một đơn vị α-glucose và β-fructose. Hai đơn vị này liên kết
với nhau bằng liên kết α-1,2-glycoside qua nguyên tử nào?
A. C.
B. H.
C. O.
D. N.
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong điều kiện thích hợp ta thu được
A. maltose.
B. glucose.
C. saccharose.
D. fructose
Câu 6. Amine nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A.C6H5NH2.
B. CH3CH2NH2 .
C. CH3NHCH3.
D. CH3NH2.
Câu 7: Số nhóm amino và carboxylic trong phân tử Glutamic acid là
A. 1:2.
B. 1:1.
C. 2:1.
D. 2:2.
Câu 8. Glycine không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. NaOH.
B. HCl.
C. NaCl.
D. CH3OH.
Câu 9: Trong phân tử peptide các amino acid liên kết với nhau bằng
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết cộng hóa trị. C. liên kết peptide.
D. liên kết cho nhận
Câu 10: Nhóm nào sau đây là nhóm chức peptide?
A. – CO – O –
B. – CO – NH –.
C. – CO – NH2.
D. – CO –.
Câu 11. Số đồng phân dipeptide tạo thành từ hỗn hợp 2 loại amino acid: glycine và alanine là:
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 12: Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
A. amino acid.
B. acid béo.
C. carbohydrate.
D. ester.
Câu 13: Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với
A. KCl
B.NaCl
C. Cu(OH)2
D. Mg(OH)2
Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải của polymer?
A. Dẻo
B. dễ bay hơi
C. đàn hồi
D. cách điện và cách nhiệt.
Câu 15: Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poly(vinyl chloride). B. Polyethylene.
C. Poly(hexamethylene adipamide). D. Polybuta-1,3-dien.
Câu 16: Trong số các polymer sau, polymer nào không dùng là chất dẻo?
A. Poly(vinyl chloride). B. Polyethylene.
C. Poly(acrylonitrile).
D. Polystyrene.
Câu 17: Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạch không gian?
A. Polypropylene.
B. Poly(vinyl chloride). C. Cao su bu na.
D. Cao su lưu hóa.
Câu 18: Loại vật liệu polymer nào sau đây trong thành phần phân tử có chứa nguyên tố N ?
A. poly(vinyl chloride). B. polyethylene.
C. Cao su buna-S.
D. Tơ olon
Câu 19: Polyme là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy
tinh hữu cơ plexiglas có tên gọi là
A. polyacrylonitrile.
B. poly (methyl metacrylate).

C. poly (vinyl chloride).
D. polyethylene.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng về vật liệu composite?
A. Vật liệu cốt đóng vai trò tạo khung bảo vệ cho vật liệu composite.
B. Vật liệu composite có nhiều tính chất vượt trội hơn so với vật liệu thành phần.
C. Vật liệu nền thường là sợi thủy tinh, sợi carbon, bột gỗ, hạt kim loại, ….
D. Vật liệu cốt thường là polymer như polyester, PVC, PP, …
Câu 21: Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa khử nào có giá trị bằng 0,0 V =
A. Cu2+/Cu
B. Ag+/Ag
C. 2H+/H2 .
D. Zn2+/Zn
Câu 22: Trong pin điện hóa, quá trình khử
A. Xảy ra ở cực dương B. Xảy ra ở cực âm
C. Xảy ở cả cực
D. Xảy ra ở cầu muối
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: Bromelain và papain là những enzyme có tác dụng thuỷ phân protein.
Bromelain có nhiều trong quả dứa
a. Khi nấu thịt cho một ít dứa ( hoặc nước ép dứa ) vào nấu cùng thịt sẽ nhanh
mềm hơn
b. Bromelain là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c. . Bromelain có chứa 7 nguyên tử oxygen
d. Từ quả dứa ta có thể chiết xuất được Bromelain
Câu 2: Cho các chất sau: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose
a. Trong các chất trên có: hai monosaccharide, hai disaccharide và hai polysaccharide.
b. Cấu tạo phân tử các chất trên đều có nhiều nhóm hydroxy và aldehyde.
c. Glucose và fructose đều có phản ứng với thuốc thử Tollens
d. Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau.
Câu 3: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử Cu2+/Cu=0,34V; Fe3+/Fe2+ =0,77V;
Fe2+/Fe= - 0,44 V; Zn2+./Zn = 0,76V; Pb2+/Pb= - 0,13V; 2H+ /H2 = 0,0V
a. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ và Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+.
b. Zn có tính khử mạnh hơn Pb và Zn2+ có tính oxi hóa yếu hơn Pb2+.
c. Dạng khử của các cặp oxi hóa khử có thế điện cực âm trong các cặp trên đều phản ứng được với ion H+
d. Sức điện động của pin Zn – Cu có giá trị lớn nhất trong số các cặp pin được tạo bởi các cặp oxi hóa/khử đã
cho
Câu 4: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO 4 theo sơ đồ điện
phân sau:
a. Thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch CuCl2 thì bản chất quá
trình điện phân không thay đổi.
b. Điện phân một thời gian Cu bám trên cathode đồng thời anode
tan ra.
c. Trong quá trình điện phân pH của dung dịch giảm
d. Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng. Để
hoà tan 100 g đồng ở anode trong 8 giờ thì cần cường độ dòng điện
11 ampe (A).
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1: Cho các polymer sau: tơ tằm, tơ olon, visco, cao su chloropren; nylon 6,6; bông. Có bao nhiêu loại
polymer thiên nhiên?
Câu 2: Dầu cá Kirkland Omega-3 cung cấp 300 mg EPA và 200 mg DHA mỗi viên. Một người cần bổ sung 1
g EPA và 800 mg DHA mỗi ngày. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên để đáp ứng nhu cầu này?
Câu 3: Cho một pin Galvani với điện cực
và
có sức điện động chuẩn là 1,34V. Sử dụng pin này để thắp
sáng một bóng đèn nhỏ với cường độ dòng điện chạy qua là I = 0,02A. Nếu điện cực kẽm hao mòn 0,1 mol do
pin phóng điện thì thời gian tối đa mà pin thắp sáng được bóng đèn là bao nhiêu giờ ? Cho biết các công thức: Q
= n.F = I.t , trong đó: Q là điện lượng (C), n là số mol electron đi qua dây dẫn, I là cường độ dòng điện A, t là
thời gian (giây), F là hằng số Faraday = 96500C.mol-1
 
Gửi ý kiến