Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cần
Ngày gửi: 21h:20' 12-11-2024
Dung lượng: 262.9 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cần
Ngày gửi: 21h:20' 12-11-2024
Dung lượng: 262.9 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Cho một phương trình tích có dạng:( ax +b )( cx + d )=0. Khi đó, phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. ax +b=0 hoặc cx +d =0
B. ax +b=cx +d =1
C. ax=cx
D. ax +b=1 và cx +d =0
Câu 2. Phương trình ( x−1 ) ( x−2 ) ( x−3 )=0 có số nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. x=0 và x=1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. ( x−1 ) ( x+1 )=0
B. x ( x−1 )=0
C. ( x +1 )( x +1 )=0
D. x=0
x
2x
Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình x−2 − 2 =0 là
x −1
A. x ≠−1; x ≠−2
B. x ≠ 0
C. x ≠ 2 và x ≠ ∓ 1
D. x ≠−2 ;x ≠ 1
Câu 5. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn x và y có dạng 2 x− y=3 . Hệ số a , b , c lần
lượt là:
A. a=2 ; b=−1;c =3.
B. a=2 ; b=1 ; c=3.
C. a=2 ; c=−1 ; c=−3.
D. a=2 ; b=1 ; c=−3.
Câu 6. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn ?
{0 x+ 0 y =3
A. x− y=0
{ x − y=1
B. 2 x + y=0
{0 x+ 0 y =10
C. x 2+ y 2=1
{
x2 =− y 2
D. 2 2
x =y
Câu 7. Có bao nhiêu dạng hệ thức biểu diễn một bất đẳng thức ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 8. Xác định vế trái của bất đẳng thức a 2+1> 0
A.a 2
B.1
C.a 2+1
D.0
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hai bất đẳng thức a> b và c >d là hai bất đẳng thức ngược chiều.
B. Hai bất đẳng thức a> b và cC. Hai bất đẳng thức a ≥ b và c ≥ d là hai bất đẳng thức ngược chiều.
D. Hai bất đẳng thức a> b và c >d là hai bất đẳng thức cùng chiều.
Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
1
A. 7− 2 y < 0
B. y <10−2 y
3
C. 4 x− y <1
D. 4 +0 y ≥8
Câu 11. Với giá trị nào của m thì bất phương trình m(2 x+1)<8 là bất phương
trình bậc nhất một ẩn x ?
A. m≠ 1
1
B. m≠− 3
C. m≠ 0
D. m≠ 8
Câu 12. Số x 0 là một nghiệm của bất phương trình A( x )>B ( x) nếu ---là một
khẳng định đúng.
A. A ( x 0 ) < B( x 0)
B. A(x 0 )≤ B(x 0)
C. A(x 0 )>B ( x 0)
D. A ( x 0 ) ≥ B( x 0 )
MNP bằng
Câu 13. Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos ^
MN
A. NP
MP
B. NP
MN
C. MP
MP
D. MN
Câu 14. Cho α và β là hai góc nhọn bất kỳ thỏa mãn α + β=90 0. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A.tanα=sinβ
B. tanα=cotβ
C.tanα=cosβ
D.tanα=tanβ
Câu 15. Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. MN =MP . sinP
B. MN =MP . cosP
C. MN =MP . tanP
D. MN =MP . cotP
Câu 16. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m. Các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 42 0. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến
chữ số thập phân thứ ba).
A. 6,753m
B. 6,750m
C. 6,751m
D. 6,755m
Câu 17 (1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
4
5
a) x−1 − x−2 =−3;
x−2
b) ( x +2 ) (6 x −3 )=0 ;
x−17
c) 3 −x−2 ≤ 2
Câu 18 (0,5 điểm)Giải các hệ phương trình sau:
y =11
{3 xx+2−2y=9
Câu 19 (1,0 điểm)
a) Hãy chỉ ra bất đẳng thức diễn tả: x nhỏ hơn 5.
b) Xác định các hệ số của a , b của bất phương trình bậc nhất một ẩn (ẩn là x )
3−2 x <0
Câu 20 (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: (kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm)
A=
tan 420
cos 360 .sin 57 0
Câu 21 (0,5 điểm)
Hình vẽ bên mô tả ba vị trí A,B,C là ba đỉnh của một tam
giác vuông và không được đo trực tiếp các khoảng cách
0
từ C đến A và từ C đến B. Biết AB = 50m, ^
ABC=40 . Tính
các khoảng cách CA và BC. (làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của mét)
Câu 22 (1,0 điểm) Bạn A dự định mua 2 kg quả xoài và 2 kg quả vải hết 100 000
đồng. Thực tế, bạn A mua 3 kg quả xoài và 1 kg quả vải hết 90 000 đồng. Tính giá
tiền của 1 kg xoài và giá tiền của 1 kg quả vải.
Câu 23 (1,0 điểm)
Đo chiều cao quả núi (hình vẽ)
Để đo chiều cao AB của một ngọn núi, ta chọn một điểm C và điểm D cách nhau
50m sao cho tia DC hướng về “tâm” ngọn núi. Dùng giác kế ta đo được hai góc C
≈ 22 18 ' 0 và góc D ≈ 20 36 ' 0 . Tính chiều cao bằng mét của quả núi.
nào sau đây là đúng?
A. ax +b=0 hoặc cx +d =0
B. ax +b=cx +d =1
C. ax=cx
D. ax +b=1 và cx +d =0
Câu 2. Phương trình ( x−1 ) ( x−2 ) ( x−3 )=0 có số nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. x=0 và x=1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. ( x−1 ) ( x+1 )=0
B. x ( x−1 )=0
C. ( x +1 )( x +1 )=0
D. x=0
x
2x
Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình x−2 − 2 =0 là
x −1
A. x ≠−1; x ≠−2
B. x ≠ 0
C. x ≠ 2 và x ≠ ∓ 1
D. x ≠−2 ;x ≠ 1
Câu 5. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn x và y có dạng 2 x− y=3 . Hệ số a , b , c lần
lượt là:
A. a=2 ; b=−1;c =3.
B. a=2 ; b=1 ; c=3.
C. a=2 ; c=−1 ; c=−3.
D. a=2 ; b=1 ; c=−3.
Câu 6. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn ?
{0 x+ 0 y =3
A. x− y=0
{ x − y=1
B. 2 x + y=0
{0 x+ 0 y =10
C. x 2+ y 2=1
{
x2 =− y 2
D. 2 2
x =y
Câu 7. Có bao nhiêu dạng hệ thức biểu diễn một bất đẳng thức ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 8. Xác định vế trái của bất đẳng thức a 2+1> 0
A.a 2
B.1
C.a 2+1
D.0
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hai bất đẳng thức a> b và c >d là hai bất đẳng thức ngược chiều.
B. Hai bất đẳng thức a> b và c
D. Hai bất đẳng thức a> b và c >d là hai bất đẳng thức cùng chiều.
Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
1
A. 7− 2 y < 0
B. y <10−2 y
3
C. 4 x− y <1
D. 4 +0 y ≥8
Câu 11. Với giá trị nào của m thì bất phương trình m(2 x+1)<8 là bất phương
trình bậc nhất một ẩn x ?
A. m≠ 1
1
B. m≠− 3
C. m≠ 0
D. m≠ 8
Câu 12. Số x 0 là một nghiệm của bất phương trình A( x )>B ( x) nếu ---là một
khẳng định đúng.
A. A ( x 0 ) < B( x 0)
B. A(x 0 )≤ B(x 0)
C. A(x 0 )>B ( x 0)
D. A ( x 0 ) ≥ B( x 0 )
MNP bằng
Câu 13. Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos ^
MN
A. NP
MP
B. NP
MN
C. MP
MP
D. MN
Câu 14. Cho α và β là hai góc nhọn bất kỳ thỏa mãn α + β=90 0. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A.tanα=sinβ
B. tanα=cotβ
C.tanα=cosβ
D.tanα=tanβ
Câu 15. Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. MN =MP . sinP
B. MN =MP . cosP
C. MN =MP . tanP
D. MN =MP . cotP
Câu 16. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m. Các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 42 0. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến
chữ số thập phân thứ ba).
A. 6,753m
B. 6,750m
C. 6,751m
D. 6,755m
Câu 17 (1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
4
5
a) x−1 − x−2 =−3;
x−2
b) ( x +2 ) (6 x −3 )=0 ;
x−17
c) 3 −x−2 ≤ 2
Câu 18 (0,5 điểm)Giải các hệ phương trình sau:
y =11
{3 xx+2−2y=9
Câu 19 (1,0 điểm)
a) Hãy chỉ ra bất đẳng thức diễn tả: x nhỏ hơn 5.
b) Xác định các hệ số của a , b của bất phương trình bậc nhất một ẩn (ẩn là x )
3−2 x <0
Câu 20 (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: (kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm)
A=
tan 420
cos 360 .sin 57 0
Câu 21 (0,5 điểm)
Hình vẽ bên mô tả ba vị trí A,B,C là ba đỉnh của một tam
giác vuông và không được đo trực tiếp các khoảng cách
0
từ C đến A và từ C đến B. Biết AB = 50m, ^
ABC=40 . Tính
các khoảng cách CA và BC. (làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của mét)
Câu 22 (1,0 điểm) Bạn A dự định mua 2 kg quả xoài và 2 kg quả vải hết 100 000
đồng. Thực tế, bạn A mua 3 kg quả xoài và 1 kg quả vải hết 90 000 đồng. Tính giá
tiền của 1 kg xoài và giá tiền của 1 kg quả vải.
Câu 23 (1,0 điểm)
Đo chiều cao quả núi (hình vẽ)
Để đo chiều cao AB của một ngọn núi, ta chọn một điểm C và điểm D cách nhau
50m sao cho tia DC hướng về “tâm” ngọn núi. Dùng giác kế ta đo được hai góc C
≈ 22 18 ' 0 và góc D ≈ 20 36 ' 0 . Tính chiều cao bằng mét của quả núi.
 









Các ý kiến mới nhất