Tìm kiếm Giáo án
tai lieu bai tap day them

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bá Long
Ngày gửi: 07h:43' 13-10-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 1064
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bá Long
Ngày gửi: 07h:43' 13-10-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 1064
Số lượt thích:
0 người
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
BÀI 1: MỞ ĐẦU
PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ NĂNG HỌC TẬP MÔN KHTN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là cách thức tìm hiểu các sự vật và hiện tượng trong tự nhiên
và đời sống, được thực hiện qua các bước:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(2) Hình thành giả thuyết.
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Thực hiện kế hoạch.
(5) Kết luận.
– Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện một số kĩ năng:
quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.
– Dao động kí có thể hiển thị đồ thị của tín hiệu điện theo thời gian (giúp chúng ta biết được
dạng đồ thị của tín hiệu theo thời gian).
– Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện có thể tự động đo thời gian.
BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Hình thành giả thuyết;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 2: Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện qua ý nào trong các trường hợp sau?
a) Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có thể trời sắp có mưa.
b) Người câu cá thấy cần câu bị uốn cong và dây cước bị kéo căng, có lẽ một con cá to
đã cắn câu.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 3: Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần rèn luyện các kĩ năng nào?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 1
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Câu 4: Bạn Lan thấy rằng việc nảy mầm từ hạt đậu xanh và đậu đen là khác nhau. Theo em, bạn
Lan cần thực hiện các kĩ năng nào để tìm hiểu sự giống và khác nhau của hai loại hạt đậu
nói trên?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 5: Kết nối thông tin ở cột (A) với cột (B) để được câu hoàn chỉnh. Việc kết nối thông tin thể
hiện kĩ năng gì trong các kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: “Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo
hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là
kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đâỵ là không đúng?
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
B. Dự báo là kĩ năng không cấn thiết của người làm nghiên cứu.
C. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức,suy
luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phươngpháp tìm
hiểu tự nhiên.
Câu 3: Cho các bước sau:
(1) Hình thành giả thuyết
(2) Quan sát và đặt câu hỏi
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
(4) Thực hiện kế hoạch
(5) Kết luận
Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5).
B. (2) - (1) - (3) - (4) - (5).
C. (1) - (2) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (4).
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 2
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Chủ đề
1
NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 2: NGUYÊN TỬ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1/ Cấu tạo nguyên tử
— Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ, tạo nên các chất.
— Nguyên tử gồm:
Hạt nhân: gồm proton (kí hiệu p) mang điện tích dương (quy ước +1) và neutron (kí
hiệu n) không mang điện. Trong hạt nhân nguyên tử: số hạt proton = điện tích hạt nhân
= số đơn vị điện tích hạt nhân.
Vỏ: gồm các electron (kí hiệu e) mang điện tích âm (quy ước -1) chuyển động quanh
hạt nhân.
— Trong nguyên tử, số proton bằng số electron nên nguyên tử trung hòa về điện.
2/ Mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr
— Mô hình Rutherford – Bohr: Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng
lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay
quanh Mặt Trời.
2/ Khối lượng nguyên tử
— Khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử (tổng khối lượng của các hạt),
được tính theo đơn vị quốc tế amu.
— Ta có: 1 amu = 1,6605.10-24 gam.
mp = mn = 1 amu; me = 0,00055 amu
— Do khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều lần so với khối lượng của proton và neutron
nên khối lượng hạt nhân cũng là khối lượng nguyên tử.
BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Tên hạt
Kí hiệu
Điện tích
Vị trí của hạt
Proton
Neutron
Electron
Câu 2: Em hãy điền vào chỗ trống các từ, cụm từ thích hợp sau để được câu hoàn chỉnh:
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 3
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
chuyển động các electron
hạt nhân
điện tích dương trung hòa về điện
vỏ nguyên tử điện tích âm
vô cùng nhỏ sắp xếp
a/ Nguyên tử là hạt (1)……………….… và (2) ……………….…
b/ Theo Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là (3) ……………….…
(mang (4) ……………….…) và (5) ……………….… tạo bởi (6) ……………….…
(mang (7) ……………….…).
c/ Trong nguyên tử, các electron (8) ……………….… xung quanh hạt nhân và (9)
……………….… thành từng lớp.
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: nguyên tử; neutron; electron; proton; lớp vỏ electron;
hạt nhân.
a/ Thành phần chính tạo nên mọi vật chất được gọi là (1) ……………………... Nguyên
tử được tạo nên từ (2) ……………………...và (3) ……………………...
b/ (4) ……………………... nằm ở trung tâm nguyên tử. Hạt nhân được tạo bởi (5)
……………………... và (6) ……………………...
c/ Các hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử được gọi là (7) ……………
và các hạt không mang điện tích được gọi là (8) ……………………...
d/ (9) ……………………... chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử.
Câu 4: Vì sao nói khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 5: Chú thích cấu tạo nguyên tử trong hình sau:
(2)
(3)
1………………………..
(1)
2………………………
(4)
3………………………..
4…………………………..
Câu 6: Quan sát mô hình cấu tạo nguyên tử, hoàn thành bảng dưới:
A
B
C
D
E
F
Số proton (p)
Số electron (e)
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 4
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
A
B
C
D
E
F
Số lớp electron
Số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 7: Dùng compa, vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử sau: Carbon (p=6); Sodium (p=11);
phosphorus (p=15); Calcium (p=20);
Câu 8: Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử carbon, biết trong hạt nhân có 6p và 6n.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 9: Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử có số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân là 8, 13.
Từ những sơ đồ đó có thể cho ta biết những thông tin gì về các nguyên tử đó?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt mang điện tích âm (electron).
B. Các hạt neutron và hạt proton.
C. Các hạt neutron không mang điện.
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 5
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?
A. Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.
B. Proton là hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.
C. Proton là hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.
D. Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được tìm thấy trong hạt
nhân nguyên tử.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị
A. gam.
B. amu.
C. mL.
D. kg.
Thành phần cấu tạo của hầu hết của hầu hết các loại nguyên tử gồm:
A. Proton và electron
B. Neutron và electron
C. Proton và neutron
D. Proton, neutron và electron
Một đơn vị amu (1 amu) có khối lượng thực tế bằng bao nhiêu gam?
A. 0,16605.10-23g
B. 1,6605.10-24g
C. 1,6605.10-27kg
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Sodium là bao nhiêu? Biết hạt nhân sodium
chứa 11p và 12n:
A. 3,380.10-23(g)
B. 3,81.10-23(g)
C. 1,328.10-23(g)
D. 1,91.10-23(g)
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và electron.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron.
B. số hạt electron = số hạt neutron.
C. số hạt electron = số hạt proton.
D. số proton = số electron = số neutron.
Khối lượng nguyên tử bằng
A. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.
B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.
C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.
D. tổng khối lượng neutron và electron.
Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt
neutron?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của
X lần lượt là
A. 18 và 17.
B. 19 và 16.
C. 16 và 19.
D. 17 và 18.
Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 8.
Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là
A. 1.
B. 2.
C. 7.
D. 8.
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 6
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
BÀI 3: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1/ Khái niệm về nguyên tố hóa học
– Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi là nguyên tố
hóa học.
– Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.
– Các nguyên tố hóa học có vai trò rất quan trọng đối với sự sống và phát triển của con người.
2/ Kí hiệu hóa học
– Kí hiệu hóa học được sử dụng để biểu diễn một nguyên tố hóa học và chỉ một nguyên tử của
nguyên tố đó.
– Kí hiệu hóa học được biểu diễn bằng một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu
có chữ cái thứ hai thì viết thường).
Bảng: Kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố hóa học (học thuộc)
Số
p
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tên
nguyên tố
Hydrogen
Helium
Lithium
Beryllium
Boron
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluoride
Neon
Kí
hiệu
Khối lượng
nguyên tử
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
1
4
7
9
11
12
14
16
19
20
Số
p
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tên
nguyên tố
Kí
hiệu
Khối lượng
nguyên tử
Sodium
Magnesium
Aluminium
Silicon
Phosphorus
Sulfur
Chlorine
Argon
Potassium
Calcium
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
23
24
27
28
31
32
35,5
40
39
40
BÀI TẬP CƠ BẢN
DẠNG 1: KÝ HIỆU HÓA HỌC
Câu 1: Các cách viết sau chỉ ý gì: 4Cl; 12K; 17Zn; Ba; 8C; 15Al; 2H; 5O; 7Mg; 4Fe.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 2: Dùng chữ số và KHHH diễn đạt các ý sau: hai nguyên tử Hydrogen; ba nguyên tử
Helium; năm nguyên tử Oxygen; sáu nguyên tử Iron; chín nguyên tử Aluminum; mười
lăm nguyên tử phosphorus; bảy nguyên tử Sodium; một nguyên tử Nitrogen; tám nguyên
tử copper; ba nguyên tử Bromine; chín nguyên tử Sulfur
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 7
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 3: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng: H, Li, NA, O, Ne,
AL, CA, K, N.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 4: Nối tên các nguyên tố hóa học ở cột A với các KHHH tương ứng ở cột B
A
B
Đáp án
a/ Sodium
1/ Mg
a............
b/ Zinc
2/ Cu
b.................
c/ Iron
3/ P
c..............
d/ Magnesium
4/ Na
d.............
e/ Photphorus
5/ S
e.............
f/ Carbon
6/ C
f............
g/ Aluminum
7/ Zn
g.....................
h/ Sulfur
8/ Al
h................
i/ Copper
9/ Fe
i................
Câu 5: Bổ sung các thông tin để hoàn thành bảng sau:
Tên nguyên tố
Hydrogen
Kí hiệu hóa học
C
“Cần cù bù thông minh ……”
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
F
Phosphorus
Page 8
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Aluminium
Câu 6: Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Ar
Z
KHHH
Tên NTHH
Z
1
H
14
Silicon
3
Li
15
Phosphorus
4
Be
16
Sunfur
Z
KHHH
6
C
17
Chlorine
7
N
19
Potassium
8
O
20
Calcium
9
F
26
Iron
11
Na
29
Copper
12
Mg
30
Zinc
13
Al
35
Bromine
Tên NTHH
KHHH
Z
Tên NTHH
KHHH
Tên NTHH
Câu 7: Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử
Boron
Số proton
Số electron
Khối lượng nguyên tử
9
18
35,5
Phosphorus
Câu 8: Hoàn thành bảng sau:
Tên nguyên tố
Chloride
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
He
Magnesium
27
O
Lithium
Si
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ, TÌM SỐ HẠT
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 9
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Câu 9: Cho biết sơ đồ nguyên tử của bốn nguyên tố như sau:
Hãy viết tên và kí hiệu hóa học của 4 nguyên tố.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 10: So sánh sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử:
a/ nguyên tử N và nguyên tử C.
b/ nguyên tử Na và nguyên tử Ca.
c/ 2 nguyên tử Fe nặng hay nhẹ hơn 3 nguyên tử Na bao nhiêu lần.
d/ 4 nguyên tử O nặng hay nhẹ hơn 1 nguyên tử Cu bao nhiêu lần
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 11: Biết rằng 4 nguyên tử magnesium nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X. Hãy viết tên và
kí hiệu hóa học của nguyên tố X.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 12: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của O. Xác định tên và
KHHH của nguyên tố X.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 10
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
..........................................................................................................................................................
Câu 13: Một nguyên tử A nặng hơn nguyên tử O là 2 lần. Viết kí hiệu và gọi tên nguyên tố A.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 14: Một nguyên tử B nhẹ hơn nguyên tử Br 2 lần. Viết kí hiệu và gọi tên nguyên tố B.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 15: Tính khối lượng thực của nguyên tử Mg, Na, P; 2Al; 4Fe; 3Br;
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 16: Nguyên tử R nặng 5,31 .10-23(gam). Tìm tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố R?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 17: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 34, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác định số p, số n, số e của nguyên tử nguyên
tố đó.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 11
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN...
BÀI 1: MỞ ĐẦU
PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ NĂNG HỌC TẬP MÔN KHTN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là cách thức tìm hiểu các sự vật và hiện tượng trong tự nhiên
và đời sống, được thực hiện qua các bước:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(2) Hình thành giả thuyết.
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Thực hiện kế hoạch.
(5) Kết luận.
– Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện một số kĩ năng:
quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.
– Dao động kí có thể hiển thị đồ thị của tín hiệu điện theo thời gian (giúp chúng ta biết được
dạng đồ thị của tín hiệu theo thời gian).
– Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện có thể tự động đo thời gian.
BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Hình thành giả thuyết;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 2: Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện qua ý nào trong các trường hợp sau?
a) Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có thể trời sắp có mưa.
b) Người câu cá thấy cần câu bị uốn cong và dây cước bị kéo căng, có lẽ một con cá to
đã cắn câu.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 3: Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần rèn luyện các kĩ năng nào?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 1
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Câu 4: Bạn Lan thấy rằng việc nảy mầm từ hạt đậu xanh và đậu đen là khác nhau. Theo em, bạn
Lan cần thực hiện các kĩ năng nào để tìm hiểu sự giống và khác nhau của hai loại hạt đậu
nói trên?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 5: Kết nối thông tin ở cột (A) với cột (B) để được câu hoàn chỉnh. Việc kết nối thông tin thể
hiện kĩ năng gì trong các kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: “Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo
hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là
kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đâỵ là không đúng?
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
B. Dự báo là kĩ năng không cấn thiết của người làm nghiên cứu.
C. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức,suy
luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phươngpháp tìm
hiểu tự nhiên.
Câu 3: Cho các bước sau:
(1) Hình thành giả thuyết
(2) Quan sát và đặt câu hỏi
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
(4) Thực hiện kế hoạch
(5) Kết luận
Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5).
B. (2) - (1) - (3) - (4) - (5).
C. (1) - (2) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (4).
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 2
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Chủ đề
1
NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 2: NGUYÊN TỬ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1/ Cấu tạo nguyên tử
— Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ, tạo nên các chất.
— Nguyên tử gồm:
Hạt nhân: gồm proton (kí hiệu p) mang điện tích dương (quy ước +1) và neutron (kí
hiệu n) không mang điện. Trong hạt nhân nguyên tử: số hạt proton = điện tích hạt nhân
= số đơn vị điện tích hạt nhân.
Vỏ: gồm các electron (kí hiệu e) mang điện tích âm (quy ước -1) chuyển động quanh
hạt nhân.
— Trong nguyên tử, số proton bằng số electron nên nguyên tử trung hòa về điện.
2/ Mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr
— Mô hình Rutherford – Bohr: Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng
lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay
quanh Mặt Trời.
2/ Khối lượng nguyên tử
— Khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử (tổng khối lượng của các hạt),
được tính theo đơn vị quốc tế amu.
— Ta có: 1 amu = 1,6605.10-24 gam.
mp = mn = 1 amu; me = 0,00055 amu
— Do khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều lần so với khối lượng của proton và neutron
nên khối lượng hạt nhân cũng là khối lượng nguyên tử.
BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Tên hạt
Kí hiệu
Điện tích
Vị trí của hạt
Proton
Neutron
Electron
Câu 2: Em hãy điền vào chỗ trống các từ, cụm từ thích hợp sau để được câu hoàn chỉnh:
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 3
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
chuyển động các electron
hạt nhân
điện tích dương trung hòa về điện
vỏ nguyên tử điện tích âm
vô cùng nhỏ sắp xếp
a/ Nguyên tử là hạt (1)……………….… và (2) ……………….…
b/ Theo Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là (3) ……………….…
(mang (4) ……………….…) và (5) ……………….… tạo bởi (6) ……………….…
(mang (7) ……………….…).
c/ Trong nguyên tử, các electron (8) ……………….… xung quanh hạt nhân và (9)
……………….… thành từng lớp.
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: nguyên tử; neutron; electron; proton; lớp vỏ electron;
hạt nhân.
a/ Thành phần chính tạo nên mọi vật chất được gọi là (1) ……………………... Nguyên
tử được tạo nên từ (2) ……………………...và (3) ……………………...
b/ (4) ……………………... nằm ở trung tâm nguyên tử. Hạt nhân được tạo bởi (5)
……………………... và (6) ……………………...
c/ Các hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử được gọi là (7) ……………
và các hạt không mang điện tích được gọi là (8) ……………………...
d/ (9) ……………………... chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử.
Câu 4: Vì sao nói khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 5: Chú thích cấu tạo nguyên tử trong hình sau:
(2)
(3)
1………………………..
(1)
2………………………
(4)
3………………………..
4…………………………..
Câu 6: Quan sát mô hình cấu tạo nguyên tử, hoàn thành bảng dưới:
A
B
C
D
E
F
Số proton (p)
Số electron (e)
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 4
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
A
B
C
D
E
F
Số lớp electron
Số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 7: Dùng compa, vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử sau: Carbon (p=6); Sodium (p=11);
phosphorus (p=15); Calcium (p=20);
Câu 8: Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử carbon, biết trong hạt nhân có 6p và 6n.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 9: Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử có số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân là 8, 13.
Từ những sơ đồ đó có thể cho ta biết những thông tin gì về các nguyên tử đó?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt mang điện tích âm (electron).
B. Các hạt neutron và hạt proton.
C. Các hạt neutron không mang điện.
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 5
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?
A. Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.
B. Proton là hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.
C. Proton là hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.
D. Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được tìm thấy trong hạt
nhân nguyên tử.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị
A. gam.
B. amu.
C. mL.
D. kg.
Thành phần cấu tạo của hầu hết của hầu hết các loại nguyên tử gồm:
A. Proton và electron
B. Neutron và electron
C. Proton và neutron
D. Proton, neutron và electron
Một đơn vị amu (1 amu) có khối lượng thực tế bằng bao nhiêu gam?
A. 0,16605.10-23g
B. 1,6605.10-24g
C. 1,6605.10-27kg
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Sodium là bao nhiêu? Biết hạt nhân sodium
chứa 11p và 12n:
A. 3,380.10-23(g)
B. 3,81.10-23(g)
C. 1,328.10-23(g)
D. 1,91.10-23(g)
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và electron.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron.
B. số hạt electron = số hạt neutron.
C. số hạt electron = số hạt proton.
D. số proton = số electron = số neutron.
Khối lượng nguyên tử bằng
A. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.
B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.
C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.
D. tổng khối lượng neutron và electron.
Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt
neutron?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của
X lần lượt là
A. 18 và 17.
B. 19 và 16.
C. 16 và 19.
D. 17 và 18.
Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 8.
Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là
A. 1.
B. 2.
C. 7.
D. 8.
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 6
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
BÀI 3: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1/ Khái niệm về nguyên tố hóa học
– Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi là nguyên tố
hóa học.
– Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.
– Các nguyên tố hóa học có vai trò rất quan trọng đối với sự sống và phát triển của con người.
2/ Kí hiệu hóa học
– Kí hiệu hóa học được sử dụng để biểu diễn một nguyên tố hóa học và chỉ một nguyên tử của
nguyên tố đó.
– Kí hiệu hóa học được biểu diễn bằng một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu
có chữ cái thứ hai thì viết thường).
Bảng: Kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố hóa học (học thuộc)
Số
p
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tên
nguyên tố
Hydrogen
Helium
Lithium
Beryllium
Boron
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluoride
Neon
Kí
hiệu
Khối lượng
nguyên tử
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
1
4
7
9
11
12
14
16
19
20
Số
p
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tên
nguyên tố
Kí
hiệu
Khối lượng
nguyên tử
Sodium
Magnesium
Aluminium
Silicon
Phosphorus
Sulfur
Chlorine
Argon
Potassium
Calcium
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
23
24
27
28
31
32
35,5
40
39
40
BÀI TẬP CƠ BẢN
DẠNG 1: KÝ HIỆU HÓA HỌC
Câu 1: Các cách viết sau chỉ ý gì: 4Cl; 12K; 17Zn; Ba; 8C; 15Al; 2H; 5O; 7Mg; 4Fe.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 2: Dùng chữ số và KHHH diễn đạt các ý sau: hai nguyên tử Hydrogen; ba nguyên tử
Helium; năm nguyên tử Oxygen; sáu nguyên tử Iron; chín nguyên tử Aluminum; mười
lăm nguyên tử phosphorus; bảy nguyên tử Sodium; một nguyên tử Nitrogen; tám nguyên
tử copper; ba nguyên tử Bromine; chín nguyên tử Sulfur
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 7
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 3: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng: H, Li, NA, O, Ne,
AL, CA, K, N.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 4: Nối tên các nguyên tố hóa học ở cột A với các KHHH tương ứng ở cột B
A
B
Đáp án
a/ Sodium
1/ Mg
a............
b/ Zinc
2/ Cu
b.................
c/ Iron
3/ P
c..............
d/ Magnesium
4/ Na
d.............
e/ Photphorus
5/ S
e.............
f/ Carbon
6/ C
f............
g/ Aluminum
7/ Zn
g.....................
h/ Sulfur
8/ Al
h................
i/ Copper
9/ Fe
i................
Câu 5: Bổ sung các thông tin để hoàn thành bảng sau:
Tên nguyên tố
Hydrogen
Kí hiệu hóa học
C
“Cần cù bù thông minh ……”
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
F
Phosphorus
Page 8
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Aluminium
Câu 6: Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Ar
Z
KHHH
Tên NTHH
Z
1
H
14
Silicon
3
Li
15
Phosphorus
4
Be
16
Sunfur
Z
KHHH
6
C
17
Chlorine
7
N
19
Potassium
8
O
20
Calcium
9
F
26
Iron
11
Na
29
Copper
12
Mg
30
Zinc
13
Al
35
Bromine
Tên NTHH
KHHH
Z
Tên NTHH
KHHH
Tên NTHH
Câu 7: Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử
Boron
Số proton
Số electron
Khối lượng nguyên tử
9
18
35,5
Phosphorus
Câu 8: Hoàn thành bảng sau:
Tên nguyên tố
Chloride
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
He
Magnesium
27
O
Lithium
Si
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ, TÌM SỐ HẠT
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 9
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
Câu 9: Cho biết sơ đồ nguyên tử của bốn nguyên tố như sau:
Hãy viết tên và kí hiệu hóa học của 4 nguyên tố.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 10: So sánh sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử:
a/ nguyên tử N và nguyên tử C.
b/ nguyên tử Na và nguyên tử Ca.
c/ 2 nguyên tử Fe nặng hay nhẹ hơn 3 nguyên tử Na bao nhiêu lần.
d/ 4 nguyên tử O nặng hay nhẹ hơn 1 nguyên tử Cu bao nhiêu lần
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 11: Biết rằng 4 nguyên tử magnesium nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X. Hãy viết tên và
kí hiệu hóa học của nguyên tố X.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 12: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của O. Xác định tên và
KHHH của nguyên tố X.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
“Cần cù bù thông minh ……”
Page 10
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN (LÍ HÓA) 7 - CTST
..........................................................................................................................................................
Câu 13: Một nguyên tử A nặng hơn nguyên tử O là 2 lần. Viết kí hiệu và gọi tên nguyên tố A.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 14: Một nguyên tử B nhẹ hơn nguyên tử Br 2 lần. Viết kí hiệu và gọi tên nguyên tố B.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 15: Tính khối lượng thực của nguyên tử Mg, Na, P; 2Al; 4Fe; 3Br;
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 16: Nguyên tử R nặng 5,31 .10-23(gam). Tìm tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố R?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 17: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 34, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác định số p, số n, số e của nguyên tử nguyên
tố đó.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………”
Page 11
TÀI LIỆU DẠY THÊM KHOA HỌC TỰ NHIÊN...
 









Các ý kiến mới nhất