KHDH-KHTN 6-7-8-9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Nguyên
Ngày gửi: 15h:49' 27-09-2024
Dung lượng: 118.2 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Nguyên
Ngày gửi: 15h:49' 27-09-2024
Dung lượng: 118.2 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
1
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS &THPT BÁ THƯỚC
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC :KHTN(6,7,8,9)
(SÁCH CÁNH DIỀU)
(Năm học 2024 - 2025)
(Lưu hành nội bộ)
Bá Thước, tháng 9 năm 2024
2
A. CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Khung phân phối chương trình (KPPCT) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT);
- Căn cứ Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ GD&ĐT về việc Ban hành Điều lệ trường trung học
cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
- Căn cứ Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT về việc Quy định về đánh giá học sinh trung
học cơ sở và trung học phổ thông.
- Căn cứ Thông tư số 26/2020/TT-BGDĐT ngày 26/8/2020 của Bộ GD&ĐT về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy chế
đánh giá, xếp loại học sinh tHCS & THPT ban hành kèm theo Thông tư số 58/2011/TT-BGD ĐT ngày 12/12/2011.
- Công văn số 4020/BGDĐT-GDTrH ngày 22/08/2022 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục
trung học năm 2022 – 2023;
- Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong
chương trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng
bộ Giáo dục và đào tạo;
- Căn cứ Quyết định số 1189/ QĐ- SGDĐT ngày 14.9.2022 về việc ban hành Kế hoạch công tác năm học 2022-2023 của
Ngành Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa;
- Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 về việc xây dụng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo
dục của nhà trường;
- Căn cứ chương trình giáo dục phổ thông Chương trình tổng thể của Bộ giáo dục và đào tạo năm 2018, kèm theo Thông
tư số 32/2018/TT-BGDDT;
- Công văn số 2171/BGDĐT-GDTrH ngày 28/ 07/2023 của BGDĐT về triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung
học năm học 2024-2025;
- Công văn số 2605/SGDĐT-GDTrH ngày 28/08/2023 của SGDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung
học năm học 2024-2024.
II. CƠ SỞ THỰC TIỄN:
3
- Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2023-2024 và tình hình thực tiễn nhà trường năm học 2024-2025;
- Tình hình đội ngũ CBQL, giáo viên: Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên: 46 người. Trong đó: Ban Giám hiệu: 3; Giáo
viên: 41; nhân viên 2. Chất lượng đội ngũ: 100% cán bộ, giáo viên đạt chuẩn đào tạo và trên chuẩn.
- Học sinh: Tổng số học sinh khối THPT là: 620(HS) gồm : có 15 lớp trong đó có 5 lớp 10, 5 lớp 11, 5 lớp 12.
-Học sinh THCS là : 222 (HS) gồm 7 lớp: 1 lớp 9,2 lớp 8, 2 lớp 7, 2 lớp 6.
- Cơ sở vật chất: Có 22 phòng học, 02 phòng bộ môn, 656 bộ bàn ghế học sinh (bàn ghế 2 chỗ ngồi); Có đầy đủ trang
thiết bị, đồ dùng dạy học, thư viện, sân chơi, bãi tập, nhà gửi xe, nước phục vụ học sinh.
B. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6 (SÁCH CÁNH DIỀU)
Năm học 2024 - 2025
Học kì 1 : 72 tiết/18 tuần trong đó : 3 tiết ôn tập; 04 tiết kiểm tra.
Học kì 2 : 68 tiết/17 tuần trong đó : 3 tiết ôn tập; 04 tiết kiểm tra.
Kiểm tra giữa kì và cuối kì tính thời gian 90 phút, đề chung cả 3 phân môn.
Cụ thể :
Phân môn Vật Lí (12/55 tiết)
STT
1
2
Bài học
(1)
Chủ đề 1 : Giới thiệu về KHTN, dụng cụ
đo và an toàn thực hành
Tiết: 1:
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
3
1
Tuần 1
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học,
chiếu.
4
5
III. Vai trò của KHTN
Tiết 2,3
Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an
toàn trong phòng thực hành
Mục I.Một số dụng cụ đo trong học tập môn
KHTN
1. Một số dụng cụ đo.
2. Cách sử dụng một số dụng cụ đo thể
tích.
Chủ đề 2: Các phép đo.
Tiết 4, 5, 6, 7,8.
Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng, thời gian
6
Tiết 9,10
Bài 4: Đo nhiệt độ
2
Tuần 3
8
Tiết 11, 12.
Bài 4: Đo nhiệt độ
2
Tuần 3
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
3
4
2
Tuần 1
9
5
Tuần 1-2
Thước, cân, bình chia độ,
nhiệt kế, ống hút, cốc thủy
tinh, kính lúp, kính hiểm
vi.., tranh, ảnh. Tivi hoặc
máy chiếu.
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
Thước, cân, đồng hồ bấm Phòng
học bộ
giây
môn
cốc đựng nước, nhiệt kế y Phòng
tế, nhiệt kế dầu
học bộ
môn
cốc đựng nước, nhiệt kế y Phòng
tế, nhiệt kế dầu
học bộ
môn
Phân môn Hóa: Tổng số tiết: 25 tiết
STT
1
2
Bài học
(1)
Chủ đề 1 : Giới thiệu về KHTN, dụng cụ
đo và an toàn thực hành
Tiết 1:
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
Tiết 1: Giới thiệu về KHTN và các lĩnh
2
1
Tuần 4
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học,
chiếu.
5
vực của KHTN.(Mục I và II)
Tiết 2:
Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an
toàn trong phòng thực hành
II. Một số quy tắc an toàn trong phòng thực
hành
Chủ đề 3: Các thể của chất
Tiết 3,4
Bài 5: Sự da dạng của chất
Tiết 5,6
Bài 6: Tính chất và sự chuyển thể của chất
1
Tuần 4
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
4
2
Thước, cân, bình chia độ,
nhiệt kế, ống hút, cốc thủy
tinh, kính lúp, kính hiểm
vi.., tranh, ảnh. Tivi hoặc
máy chiếu.
Tuần 4
Lớp học
2
Tuần 5
Tranh, ảnh, một số vật rắn,
chất lỏng, khí.
Tranh, ảnh, cốc thủy tinh
250ml, nhiệt kế, đèn cồn,
kiềng đun, giá sắt, nước đá.
Chủ đề 4: Oxygen và không khí
Tiết 7,8,9
Bài 7: Oxygen và không khí
3
3
Tuần 5-6
10
Chủ đề 5: Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực - thực phẩm
8
Ống nghiệm chứa oxi, que Lớp học,
đóm, chậu thủy tinh, cốc Phòng
thủy tinh, nến, bật lửa.
học bộ
Tranh, ảnh
môn
5
Tuần 6-7
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học
chiếu.
11
Tiết 10,11,12,13,14
Bài 8: Một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên
liệu thông dụng
Tiết 15,16
Bài 9: Một số lương thực - thực phẩm thông
dụng
2
3
4
5
6
7
8
12
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
Một số vật dùng bằng nhựa,
kim loại, cao su, thủy tinh,
gốm, gỗ.
Tuần 7
Tranh, ảnh Tivi hoặc máy Lớp học
chiếu.
Lúa, ngô, khoai, sắn, thịt,
6
16
17
18
19
13
13
Tiết 17
Bài 9: Một số lương thực - thực phẩm thông
dụng
1
Tuần 8
Chủ đề 6: Hỗn hợp
Tiết 18,19,20
Bài 10: Hỗn hợp, chất tinh khiết, dung dịch
Tiết 21,22
Bài 11: Tách chất ra khỏi hỗn hợp
5
3
Tuần 8
2
Tuần 9
Tiết 23: Ôn tập giữa kì 1
Tiết 24,25: kiểm tra giữa kỳ 1
1
2
Tuần 9
Tuần 10
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Chủ đề 1 : Giới thiệu về KHTN, dụng
cụ đo và an toàn thực hành
Tiết 1:
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
Mục IV . Vật sống và vật không sống.
Tiết 2, 3:
Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an
toàn trong phòng thực hành
Mục I.3. Quan sát mẫu vật bằng kính lúp
và kính hiển vi quang học.
3
trứng, sữa..
Tranh, ảnh Tivi hoặc máy Lớp học
chiếu.
Lúa, ngô, khoai, sắn, thịt,
trứng, sữa..
Gói bột canh, chai nước
muối sinh lí,…
Đèn cồn, nồi nhỏ, muối ăn,
nước, cát, phễu thủy tinh,
cốc, nam châm
Phân môn Sinh học: Tổng: 63 tiết
STT
1
2
3
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
1
Tuần 10
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học,
chiếu.
2
Tuần 10
Thước, cân, bình chia độ,
nhiệt kế, ống hút, cốc thủy
tinh, kính lúp, kính hiểm
vi.., tranh, ảnh. Tivi hoặc
máy chiếu.
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
7
4
Chủ đề 7: Tế bào
Tiết 4, 5, 6, 7;8, 9, 10
Bài 12: Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống
15
7
Tuần 11-12
Tranh tế bào thực vật,
người
5
Tiết 11;12, 13, 14, 15;16, 17
Bài 13: Từ tế bào đến cơ thể
7
Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống
Tiết 18,19,20
Bài 14: Phân loại thế giới sống
38
3
Tiết 21,22,23
Bài 15: Khóa lưỡng phân
3
6
9
10
11
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
Sơ đồ lớn lên của tế bào,
kính lúp, kính hiển vi
Tuần 12-13- - Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
14
phụ.
Tranh trùng biến hình, trùng
giày, kính hiển vi, lam
kính...mẫu cây, mô hình
người
Tuần 14-15
Tuần 15
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
Lá bèo nhật bản, lá sắn, lá
cây ô rô, lá cây hoa hồng,
kính lúp
8
Tiết 24, 25
Bài 16: Virut và vi khuẩn
2
Tuần 16
Tiết 26,27
Bài 16: Virut và vi khuẩn
2
Tuần 16
Tiết 28,29
Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật
2
Tuần 17
Tiết 30,31
Bài 18: Đa dạng nấm
2
Tuần 17
12
16
17
18
19
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
- Mẫu rau, củ, quả hỏng do
vi khuẩn, vi rút
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
- Mẫu rau, củ, quả hỏng do
vi khuẩn, vi rút
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
- Tranh trùng biến hình,
trùng roi, trùng kiết lị...
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
- Tranh một số loại nấm
Tiết 32,33: Ôn tập HK I
2
Tiết 34,35: Kiểm tra cuối kỳ I
2
18
HỌC KỲ II
4
Tuần 19
Tiết 36,37,38,39
Bài 19: Đa dạng thực vật
18
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
9
20
21
24
25
Tiết 40,41,42,43
Bài 20: Vai trò của thực vật trong đời
sống và trong tự nhiên
4
Tuần 20
Tiết 44,45,46
Bài 21: Thực hành phân chia các nhóm
thực vật
Tiết 47; 48, 49, 50
Bài 22: Đa dạng động vật không xương
sống
3
Tuần 21
4
Tuần 21-22
Tiết 51;52, 53,54
Bài 23: Đa dạng động vật có xương sống
4
Tiết 55;56
Bài 24: Đa dạng sinh học
2
- Tranh vai trò của thực vật
trong đời sống và trong tự
nhiên
- Mẫu một số loại cây
Phòng
bộ môn
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, mẫu vật một số
động vật không xương sống
Tuần 22-23 - Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, mẫu vật một số
động vật có xương sống
Tuần 23- 24 - Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
-Tranh, mẫu vật một số
động vật không xương sống
26
29
học
- Cây rêu, cây dương xỉ, cây
cỏ bợ...
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
Tiết 57,58,59
Bài 25: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên
3
Tuần 24
Tranh, mẫu vật một số động
vật có xương sống
- Kính lúp, điện thoại, vợt, Thực địa
panh, sổ ghi chép
10
Tiết 60,61
Ôn tập giữa kỳ 2
Tiết 62,63
Kiểm tra giữa học kỳ 2
1
Tuần 25
2
Tuần 25
16
4
Tuần 26
10
Chủ đề 9: Lực
Tiết 13, 14, 15,16
Bài 26: Lực và tác dụng của lực
Tranh, ảnh, lực kế các loại Lớp học,
phòng học
bộ môn
3
Tuần 27
11
Tiết 17, 18,19
Bài 27: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
Giá sắt, con lắc, nam châm Lớp học,
phòng học
bộ môn
Tiết 19, 20, 21, 22, 23:
Bài 28: Lực ma sát
5
Tuần 27-28
Tranh/ảnh mô tả sự tương Lớp học,
tác của bề mặt hai vật, lực phòng học
kế, khối gỗ,
bộ môn
Phân môn Vật Lý: Tổng: 40 tiết
9
12
16
17
18
22
Tiết 27, 28, 29,30:
Bài 29: Lực hấp dẫn
4
Tuần 29
Chủ đề 10: Năng lượng
Tiết 30, 31, 32,33
Bài 30: Các dạng năng lượng
12
4
Tuần 30
Tiết 34,35, 36, 37:
4
Tuần 31
Bộ thiết bị chứng minh lực
cản của nước
Bộ thiết bị chứng minh độ Lớp học,
giãn lò xo
phòng học
bộ môn
Tranh ảnh về các dạng
năng lượng
- Tivi hoặc máy chiếu,
bảng phụ.
Máy chiếu, tranh ảnh
Lớp học
Lớp học
11
23
23
24
25
27
27
28
Bài 31: Sự chuyển hóa năng lượng
Tiết 38, 39,40,41:
Bài 32: Nhiên liệu và năng lượng tái tạo
4
Tuần 32
Tranh ảnh mô hình sản Lớp học
xuất điện từ ánh sáng mặt
trời. Máy chiếu
- Mô hình Trái đất và Mặt Lớp học
trời
- Tivi hoặc máy chiếu,
bảng phụ.
- Tivi hoặc máy chiếu,
Lớp học
bảng phụ.
Chủ đề 11: Chuyển động nhìn thấy của
mặt trời, mặt trăng; hệ mặt trời và ngân
hà
Tiết 42,43,44:
Bài 33: Hiện tượng mọc và lặn cửa mặt trời
12
3
Tuần 33
Tiết 45,46, 47
Bài 34: Các hình dạng nhìn thấy của mặt
trăng
Tiết 48,49,50
Bài 35: Hệ mặt trời và ngân hà
Tiết 51:
Ôn tập cuối kì 2
Tiết 52,53 :
Kiểm tra cuối kì 2( KT chung)
3
Tuần 33,34
3
Tuần 34,35
1
Tuần 35
2
Tuần 35
- Tivi hoặc máy chiếu,
bảng phụ.
Lớp học
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
(Năm học 2024-2025)
Tổng số tiết: 140 tiết (Số tiết/tuần: 4)
Học kỳ I: 72 tiết
Học kỳ II: 68 tiết
STT
Bài học
Số tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm Phân
dạy học môn
12
1
2
3
4
5
6
7
Mở đầu
HỌC KỲ I
(Tuần)
1
Ti vi, bộ dụng cụ môn
1
(1)
Hóa
PHẦN 1: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT
Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố hóa học
4
Ti vi, Mô hình, tranh
Bài 1. Nguyên tử
1,2
(2,3,4,5)
nguyên tử.
Ti vi, Bảng tên gọi và kí
4
Bài 2. Nguyên tố hóa học
2,3
hiệu của một số nguyên
(6,7,8,9)
tố hóa học
Chủ đề 2: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Ti vi, mô hình một số
Bài 3. Sơ lược về bảng tuần
7
nguyên tử, Bảng tuần
3,4
hoàn các nguyên tố hóa học
(10,11,12,13,14,15,16)
hoàn các nguyên tố hóa
học
Chủ đề 3: Phân tử
Bài 4. Phân tử, đơn chất, hợp
3
Ti vi, Mô hình phân tử
5
chất
(17,18,19)
hợp chất
Bài 5. Giới thiệu về liên kết
5
5,6
Ti vi, mô hình phân tử
hóa học
(20,21,22,23,24)
Bài 6. Hóa trị, công thức hóa
5
7,8
Ti vi, mô hình phân tử
học
(25,26,27,28,29)
1
Ôn tập giữa học kỳ I
8
Ti vi
(30)
2
Kiểm tra giữa học kỳ I
8
(31,32)
PHẦN 2: NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Hóa
Hóa
Hóa
Hóa
13
8
9
10
Mở đầu
Bài 7. Tốc độ của chuyển
động
Bài 8. Đồ thị quãng đường –
Thời gian
Chủ đề 4: Tốc độ
2
Ti vi, bộ dụng cụ môn
9
(33,34)
Lý
5
9,10
(35,36,37,38,39)
6
10,11,
(40,41,42,43,44,45)
12
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Lý
Lý
Lý
Chủ đề 5: Âm thanh
11
Bài 9. Sự truyền âm
12
Bài 10. Biên độ, tần số, độ to
và độ cao của âm
13
Bài 11. Phản xạ âm
14
Bài 12. Ánh sáng, tia sáng
15
Bài 13. Sự phản xạ ánh sáng
16
Bài 14. Nam châm
17
Bài 15. Từ trường
Ôn tập cuối học ký I
Kiểm tra cuối học kỳ I
3
12
(46,47,48)
5
13,14
(49,50,51,52,53)
2
14
(54,55)
Chủ đề 6: Ánh sáng
4
14,15
(56,57,58,59)
4
15,16
(60,61,62,63)
Chủ đề 7: Tính chất từ của chất
2
16,17
(64,65)
1
17
(66)
2
17
(67,68)
2
18
(69,70)
HỌC KỲ II
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
14
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
4
18,19
(71,72,73,74)
3
Bài 16. Từ trường Trái Đất
19,20
(75,76,77)
PHẦN 3: VẬT SỐNG
Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
2
Ti vi, bộ dụng cụ môn
Mở đầu
20
(78,79)
Sinh
Bài 17. Vai trò của trao đổi
3
chất và chuyển hóa năng
20,21
(80,81,82)
lượng ở sinh vật
4
Bài 18. Quang hợp ở thực vật
21,22
(83,84,85,86)
Bài 19. Các yếu tố ảnh hưởng
2
22
đến quang hợp
(87,88)
Bài 20. Thực hành về quang
2
23
hợp ở cây xanh
(89,90)
5
Bài 21. Hô hấp tế bào
23,24
(91,92,93,94,95)
Bài 22. Các yếu tố ảnh hưởng
2
24,25
đến hô hấp tế bào
(96,97)
4
Bài 23. Trao đổi khí ở sinh vật
25,26
(98,99,100,101)
Bài 24. Vai trò của nước và
2
các chất dinh dưỡng đối với
26
(102,103)
cơ thể sinh vật
Bài 25. Trao đổi nước và các
2
26,27
chất dinh dưỡng ở thực vật
(104,105)
1
Ôn tập giữa học kỳ II
27
(106)
Bài 15. Từ trường
Phòng
học
Phòng
học
Lý
Lý
Phòng
học
Sinh
Phòng
học
Sinh
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
15
2
27
(107,108)
Bài 25. Trao đổi nước và các
2
28
chất dinh dưỡng ở thực vật
(109,110)
Bài 26. Trao đổi nước và các
4
28,29
chất dinh dưỡng ở động vật
(111,112,113,114)
Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật
Bài 27. Khái quát về cảm ứng
2
29
và cảm ứng ở thực vật
(115,116)
2
Bài 28. Tập tính ở động vật
30
(117,118)
Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 29. Khái quát về sinh
2
30
trưởng và phát triển ở sinh vật
(119,120)
Bài 30. Sinh trưởng và phát
3
31
triển ở thực vật
(121,122,123)
Bài 31. Sinh trưởng và phát
2
31,32
triển ở động vật
(124,125)
Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật
Bài 32. Khái quát về sinh sản
3
32
và sinh sản vô tính ở sinh vật
(126,127,128)
Bài 33. Sinh sản hữu tính ở
3
33
sinh vật
(129,130,131)
Bài 34. Các yếu tố ảnh hưởng
2
đến sinh sản và điều kiện sinh
33,34
(132,133,134)
sản ở sinh vật
Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Bài 35. Sự thống nhất về cấu
2
trúc và các hoạt động sống
34
(135, 136)
trong cơ thể sinh vật
Kiểm tra giữa học kỳ II
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Phòng
học
Sinh
Phòng
học
Sinh
16
Ôn tập cuối học kỳ II
Kiểm tra cuối học kỳ II
STT
1
2
3
Bài học
(1)
Làm quen với bộ dụng cụ,
thiết bị thực hành môn khoa
học tự nhiên 8
Bài 1. Biến đổi vật lí và biến
đổi hóa học.
Bài 2: Phản ứng hoá học và
năng lượng của phản ứng
2
35
(137,138)
2
35
(139,140)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 – 2025)
Cả năm: 35 tuần (35 tuần x 4 tiết / 1 tuần = 140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (18 tuần x 4 tiết / 1 tuần = 72 tiết)
Học kì II: 17 tuần (17 tuần x 4 tiết /1 tuần = 68 tiết)
I. Kế hoạch dạy học
Tiết
(2)
2
(1-2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Học kì I
Bài mở đầu (2 tiết)
Tuần 1
Hoá chất: nước cất
Dụng cụ: Cốc thủy tinh, thìa,
đèn cồn, đinh sắt, ống nghiệm
Chủ đề 1: Phản ứng hoá học (22 tiết)
2
Máy chiếu.
Tuần 1
(3-4)
3
(5-7)
Tuần 2
Máy chiếu.
Phòng
học
Sinh
Địa điểm dạy
học
(5)
Phòng thực hành
Lớp học
Lớp học
17
hoá học
4
5
6
7
8
9
Bài 3: Định luật bảo toàn
khối lượng. Phương trình hoá
học.
4
(8-11)
Bài 4. Mol và tỉ khối của
chất khí.
Bài 5. Tính theo phương
trình hoá học.
2
(12-13)
4
(14-17)
Bài 6: Nồng độ dung dịch
3
(18-20)
Bài 7: Tốc độ phản ứng và
chât xúc tác
3
(21-23)
Ôn tập chủ đề 1
10
Bài 8: Acid
11
Ôn tập giữa kì I
12
Kiểm tra giữa kì I
Tuần 2, 3
Máy chiếu.
Lớp học
Tuần 3,4
Máy chiếu.
Lớp học
Tuần 4, 5
Máy chiếu.
Lớp học
Hóa chất: Đường, nước cất
Tuần 5
Tuần 6
Dụng cụ: Cân điện tử, cốc
thủy tinh, đũa thủy tinh, ống
hút
Phòng thực hành
Hóa chất: Dung dịch a xít H2- Phòng thực hành
SO4 1M, đinh sắt
Dụng cụ: ống nghiệm, đèn
cồn, kẹp ống nghiệm, ống hút.
1
Tuần 6
Máy chiếu.
(24)
Chủ đề 2: Một số chất thông dụng (24 tiết)
3
(25-27)
1
(28)
2
Tuần 7
Lớp học
Hóa chất; HCl loãng, Zn
Tuần 7
Phòng thực hành
Dụng cụ: giá để ống nghiệm,
ống nghiệm. ống hút, giấy quỳ
Máy chiếu
Lớp học
Tuần 8
Đề kiểm tra
Lớp học
18
(29-30)
13
Bài 9: Base
14
Bài 10: Thang pH
3
(31-33)
2
(34-35)
Tuần 8, 9
Tuần 9
16
3
(36-38)
17
18
19
Tuần 9, 10
Bài 12: Muối
6
(39-44)
Bài 13: Phân bón hoá học
Dụng cụ: giá để ống nghiệm,
ống nghiệm. ống hút, giấy quỳ
Hóa chất: giấy chỉ thị màu, Phòng thực hành
giấm, xà phòng, nước vôi
trong.
Dụng cụ : Mặt kính đồng hồ,
ống hút nhỏ giọt
15
Bài 11: Oxide
Hóa chất; NaOH loãng, HCl,
dung dịch phenolphthalein,
Mg(OH)2
Phòng thực hành
Tuần 10,11
Hóa chất: CuO, HCl, nước vôi Phòng thực hành
trong
Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ,
thìa thủy tinh, ống hút
Hóa chất: dd BaCl2, H2SO4,
CuSO4, NaOH
Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ,
thìa thủy tinh, ống hút
Phòng thực hành
3
Tuần 12
Mẫu phân bón.
Lớp học
(45-47)
Ôn tập chủ đề 2
1
Tuần 12
Máy chiếu.
Lớp học
(48)
Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất ( 15 tiết)
Bài 14:Khối lượng riêng
2
Tuần 13
Dụng cụ: hai cốc thủy tinh, Phòng thực hành
19
(49-50)
20
21
22
Bài 15. Tác dụng của chất
lỏng lên vật nhúng trong nó.
Bài 16. Áp suất
23
Bài 17. Áp suất trong chất
lỏng và trong chất khí
Ôn tập cuối kì
24
Kiểm tra cuối kì I
25
26
27
28
2
(51-52)
3
(53-55)
4
(56-59)
1
(60)
nước sạch, khối gỗ hình chữ
nhật, cân, đá, sỏi, ống đong.
Tuần 13
Dụng cụ: Lực kế, cốc nước, Phòng thực hành
bình tràn, miếng sắt, nhôm,
viên nước đá, vài giọt dầu ăn.
Tuần 14
Các khối gỗ, cát
Tuần 14,15
Tuần 16
Phòng thực hành
Cốc nước, tờ giấy không thấm
Phòng thực hành
nước, ống thuỷ tinh
Máy chiếu
Lớp học
2
Tuần 16
Đề kiểm tra
(61-62)
1
Tuần 15
Máy chiếu.
Ôn tập chủ đề 3
(63)
Chủ đề 4: Tác dụng làm quay của lực (9 tiết)
4
Tuần 17,18
Trục thép., thanh nhựa, lực kế,
Bài 18. Lực có thể làm quay
vật
(64-67)
trụ thép
4
Tuần 18
Máy chiếu.
Bài 19. Đòn bẩy
(68-71)
1
Tuần 18
Máy chiếu.
Ôn tập chủ đề 4
(72)
HỌC KÌ II
Lớp học
Lớp học
Phòng thực hành
Phòng bộ môn
Lớp học
20
Chủ đề 5: Điện (12 tiết)
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
2
Tuần 19
Máy chiếu
(73-74)
4
Tuần 19,20
Bài 21. Mạch điện.
Máy chiếu
(75-78)
3
Tuần 20,21
Bài 22. Tác dụng của dòng
Máy chiếu
điện
(79-81)
2
Tuần 21
Bài 23. Cường độ dòng điện
Máy chiếu
và hiệu điện thế
(82-83)
1
Tuần 21
Máy chiếu
Ôn tập chủ đề 4 + 5
(84)
Chủ đề 6: Nhiệt (9 tiết)
2
Tuần 22
Bài 24. Năng lượng nhiệt
Máy chiếu
(85-86)
3
Tuần 22,23
Bài 25. Truyền năng lượng
Máy chiếu
nhiệt
(87-89)
3
Tuần 23
Bài 26. Sự nở vì nhiệt
Máy chiếu
(90-92)
Ôn tập chủ đề 6
1
Tuần 24
Máy chiếu
(93)
Chủ đề 7: Sinh học cơ thể người (33 tiết)
1
Bài 27. Khái quát về cơ thể
Tuần 24
Máy chiếu, tranh ảnh.
người
(94)
3
Bài 28. Hệ vận động ở người
Tuần 24,25
Máy chiếu, tranh ảnh.
(95-97)
Ôn tập kiểm tra
1
Tuần 25
Máy chiếu
Bài 20. Sự nhiễm điện.
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học,
Lớp học,
Lớp học
21
41
42
43
44
45
46
(98)
Kiểm tra giữa kì II
2
(99-100)
3
Bài 29. Dinh dưỡng và tiêu
hoá ở người
(101-103)
3
Bài 30. Máu và hệ tuần hoàn
ở người
(104-106)
1
Bài 31. Thực hành về máu và
hệ tuần hoàn
(107)
Bài 32. Hệ hô hấp ở người
3
(108-110)
Bài 33. Môi trường trong cơ
3
thể và hệ bài tiết ở người
(111-113)
Tuần 25
Đề kiểm tra
Lớp học
Tuần 26
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 26,27
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 27
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 27,28
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 28,29
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
47
Bài 34. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người
3
Tuần 29
(114-116)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
48
Bài 35. Hệ nội tiết ở người
2
Tuần 30
(117-118)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
49
Bài 36. Da và điều hoà thân
nhiệt ở người
2
Tuần 30
(119-120)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
50
Bài 37. Sinh sản ở người
2
Tuần 31
(121-122)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
51
52
Ôn tập chủ đề 7
Ôn tập cuối kì II
1
(123)
Tuần 31
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
1
(124)
Tuần 31
Máy chiếu
Lớp học
22
53
54
Kiểm tra cuối kì II
55
Bài 38. Môi trường sống và
các nhân tố sinh thái
Bài 39. Quần thể sinh vật
56
Bài 40. Quần xã sinh vật
57
Bài 41. Hệ sinh thái
58
Bài 42. Cân bằng tự nhiên và
bảo vệ môi trường
59
Bài 43: Khái quát sinh quyển
và các khu sinh học.
60
Ôn tập chủ đề 8, 9
2
Tuần 32
(125-126)
Đề kiểm tra
Chủ đề 8: Sinh thái (12 tiết)
2
Máy chiếu, tranh ảnh.
Tuần 32
(127-128)
2
Máy chiếu
Tuần 33
(129-130)
3
Máy chiếu
Tuần 33,34
(131-133)
3
Máy chiếu
Tuần 34
(134-136)
2
Máy chiếu
Tuần 35
(137-138)
Chủ đề 9: Sinh quyển (2 tiết)
1
Máy chiếu
Tuần 35
(139)
1
Máy chiếu
Tuần 35
(140)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
23
PHỤ LỤC I
TRƯỜNG THCS&THPT BÁ THƯỚC
TỔ : TOÁN-LÍ-TIN-CN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 9
NĂM HỌC 2024 – 2025
Cả năm: 35 tuần - 140 Tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết (Lí : 48 tiết + Hóa: 24 tiết)
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết (Hóa: 30 tiết + Sinh: 38 tiết)
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
-
Máy tính, máy chiếu
Dụng cụ: Cốc thủy tinh,
-
Hóa chất: Nước cất
1
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
01
Bài mở đầu
thìa, đèn cồn, đinh sắt,
ống nghiệm
2
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Đèn( nguồn
sáng, cốc thủy tinh…)
01
Bài 3. Sự khúc xạ ánh sáng và phản
xạ toàn phần
3
- Máy tính, máy chiếu.
- Dụng cụ: Đèn, Lăng kính
01
Bài 4. Hiện tượng tán sắc. Màu sắc
ánh sáng
4
- Máy tính, máy chiếu
01
Bài 7. Định luật Ôm. Điện trở
Ghi chú
24
5
6
- Dụng cụ: Thiết bị đo
dòng điện, mạch điện,
bảng mạch…
01
Bài 8. Đoạn mạch nối tiếp
01
Bài 9. Đoạn mạch song song
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Cuộn cảm,
dòng điện…
01
Bài 11. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc
tạo ra dòng điện xoay chiều
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Hóa chất, đèn
cồn, dụng cụ thí nghiệm.
01
Bài 20. Hydrocarbon, Alkane
01
Bài 21. Alkene
01
Bài23. Ethylic alcohol
01
Bài 24. Acetic acid
01
Bài 26. Glucose và saccharose
01
Bài 27. Tinh bột và cellulose
01
Bài 28. Protein
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Hóa chất, đèn
cồn, dụng cụ thí nghiệm
25
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng thực hành thí 01
nghiệm Sinh học
Sử dụng với các bài thực hành về cơ thể người, sinh vật.
3
Phòng
Vật lí
Sử dụng với các thí nghiệm về áp suất, mạch điện, nhiệt.
4
Phòng thực hành thí 01
nghiệm hóa học
thực
hành 01
1. Phân phối chương trình
ST
T
Số
lượng
Bài học
(1)
Ghi chú
Sử dụng với các tiết có nội dung thực hành, những bài có thí
nghiệm
Chủ đề: Năng lượng và sự biến đổi (48 tiết)
Số
tiế
t
(2
)
Thứ tự
tiết
(3)
1
Bài mở đầu
3
1,2,3
2
Bài 1. Công và
công suất
2
4, 5
Yêu cầu cần đạt
(4)
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học
tự nhiên 9.
– Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình
một vấn đề
khoa học.
– Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng
đường dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công.
– Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất.
25
26
3
Bài 2. Cơ năng
2
6,7
4
Bài tập chủ đề 1
(Tiết 8)
1
8
– Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản.
– Viết được biểu thức tính động năng của vật.
– Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất.
– Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.
– Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng
trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng kiến thức chủ đề 1 giải các bài tập liên quan.
Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường
khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu).
• Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc
chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường.
5
Bài 3. Sự khúc xạ
ánh sáng và phản
xạ toàn phần
3
9,10,11
• Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định luật khúc xạ ánh
sáng.
• Vận dụng được biểu thức n = sini/sinr trong một số trường hợp đơn giản.
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và xác định
được góc tới hạn.
• Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
6
Bài 4. Hiện tượng
tán sắc. Màu sắc
ánh sáng
2
12,13
• Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính.
• Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua
lăng kính.
Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng mặt trời qua lăng kính.
• Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu được khái niệm về ánh
sáng màu.
26
27
• Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh
sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ.
• Vận dụng kiến thức về màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
• Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ
của một số các lăng kính nhỏ.
7
Bài 5. Sự khúc xạ
ánh sáng qua thấu
kính
3
• Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm chính và tiêu cự của
14,15,16 thấu kính.
• Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua
quang tâm, tia song song với trục chính)
• Vẽ được ảnh qua thấu kính.
8
Bài 6. Sự tạo ảnh
qua thấu kính.
Kính lúp
Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh
ảo
2
17,18
là ảnh không hứng được trên màn.
• Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các bài tập đơn giản về thấu kính hội tụ.
• Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành.
• Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp.
9
10
Bài tập chủ đề 2
(Tiết 19-20)
Bài 7. Định luật
Ôm. Điện trở
2
3
19,20
Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập chủ đề 2
21,22,23 • Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện
trong mạch.
• Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật Ohm: cường độ dòng điện đi
qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ
27
28
nghịch với điện trở của nó.
• Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở của một đoạn dây
dẫn (theo độ dài, tiết diện, điện trở suất).
• Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn.
Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc nối tiếp.
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc nối tiếp, cường độ
dòng điện là như nhau cho mọi điểm.
11
Bài 8. Đoạn mạch
nối tiếp
2
24,25
• Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp trong một
số trường hợp đơn giản.
• Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở tương đương của
đoạn mạch một chiều nối tiếp.
• Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở tương đương của đoạn mạch một
chiều nối tiếp trong một số trường hợp đơn giản.
12
Bài 9. Đoạn mạch
song song
2
26,27
Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc song song.
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc song song, tổng
cường độ dòng điện trong các nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch
chính.
• Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở tương đương của
đoạn mạch một chiều song song.
• Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở tương đương của đoạn mạch một
chiều song song trong một số trường hợp đơn giản.
• Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch một chiều mắc song song trong
28
29
một số trường hợp đơn giản.
13
14
15
16
17
18
Bài 10. Năng
lượng của dòng
điện và công suất
điện
Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng.
2
28,29
Bài tập chủ đề 3
Bài 11. Cảm ứng
điện từ. Nguyên
tắc tạo ra dòng
điện xoay chiều
1
30
Ôn tập giữa kì 1
1
34
2
35,36
3
37,38,39
Đánh giá giữa kì
1
Bài 12. Tác dụng
của dòng điện
xoay chiều
3
Tính được năng lượng của dòng điện và công suất điện trong trường hợp đơn giản.
• Nêu được công suất điện định mức của dụng cụ điện (công suất mà dụng cụ tiêu
thụ khi hoạt động bình thường).
Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập chủ đề 3
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của
cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng. •
31,32,33
Thực hiện thí nghiệm để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng
điện luân phiên đổi chiều).
- Củng cố, hệ thống hóa kiến thức đã học trong giữa học kì I
- Vận dụng được kiến thức đã học áp dụng vào làm bài tập
Đánh giá năng lực và phẩm chất của HS
– Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt, tác dụng phát
sáng, tác dụng từ, tác dụng sinh lí.
Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ) mô tả vòng năng...
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS &THPT BÁ THƯỚC
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC :KHTN(6,7,8,9)
(SÁCH CÁNH DIỀU)
(Năm học 2024 - 2025)
(Lưu hành nội bộ)
Bá Thước, tháng 9 năm 2024
2
A. CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Khung phân phối chương trình (KPPCT) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT);
- Căn cứ Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ GD&ĐT về việc Ban hành Điều lệ trường trung học
cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
- Căn cứ Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT về việc Quy định về đánh giá học sinh trung
học cơ sở và trung học phổ thông.
- Căn cứ Thông tư số 26/2020/TT-BGDĐT ngày 26/8/2020 của Bộ GD&ĐT về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy chế
đánh giá, xếp loại học sinh tHCS & THPT ban hành kèm theo Thông tư số 58/2011/TT-BGD ĐT ngày 12/12/2011.
- Công văn số 4020/BGDĐT-GDTrH ngày 22/08/2022 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục
trung học năm 2022 – 2023;
- Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong
chương trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng
bộ Giáo dục và đào tạo;
- Căn cứ Quyết định số 1189/ QĐ- SGDĐT ngày 14.9.2022 về việc ban hành Kế hoạch công tác năm học 2022-2023 của
Ngành Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa;
- Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 về việc xây dụng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo
dục của nhà trường;
- Căn cứ chương trình giáo dục phổ thông Chương trình tổng thể của Bộ giáo dục và đào tạo năm 2018, kèm theo Thông
tư số 32/2018/TT-BGDDT;
- Công văn số 2171/BGDĐT-GDTrH ngày 28/ 07/2023 của BGDĐT về triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung
học năm học 2024-2025;
- Công văn số 2605/SGDĐT-GDTrH ngày 28/08/2023 của SGDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung
học năm học 2024-2024.
II. CƠ SỞ THỰC TIỄN:
3
- Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2023-2024 và tình hình thực tiễn nhà trường năm học 2024-2025;
- Tình hình đội ngũ CBQL, giáo viên: Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên: 46 người. Trong đó: Ban Giám hiệu: 3; Giáo
viên: 41; nhân viên 2. Chất lượng đội ngũ: 100% cán bộ, giáo viên đạt chuẩn đào tạo và trên chuẩn.
- Học sinh: Tổng số học sinh khối THPT là: 620(HS) gồm : có 15 lớp trong đó có 5 lớp 10, 5 lớp 11, 5 lớp 12.
-Học sinh THCS là : 222 (HS) gồm 7 lớp: 1 lớp 9,2 lớp 8, 2 lớp 7, 2 lớp 6.
- Cơ sở vật chất: Có 22 phòng học, 02 phòng bộ môn, 656 bộ bàn ghế học sinh (bàn ghế 2 chỗ ngồi); Có đầy đủ trang
thiết bị, đồ dùng dạy học, thư viện, sân chơi, bãi tập, nhà gửi xe, nước phục vụ học sinh.
B. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6 (SÁCH CÁNH DIỀU)
Năm học 2024 - 2025
Học kì 1 : 72 tiết/18 tuần trong đó : 3 tiết ôn tập; 04 tiết kiểm tra.
Học kì 2 : 68 tiết/17 tuần trong đó : 3 tiết ôn tập; 04 tiết kiểm tra.
Kiểm tra giữa kì và cuối kì tính thời gian 90 phút, đề chung cả 3 phân môn.
Cụ thể :
Phân môn Vật Lí (12/55 tiết)
STT
1
2
Bài học
(1)
Chủ đề 1 : Giới thiệu về KHTN, dụng cụ
đo và an toàn thực hành
Tiết: 1:
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
3
1
Tuần 1
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học,
chiếu.
4
5
III. Vai trò của KHTN
Tiết 2,3
Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an
toàn trong phòng thực hành
Mục I.Một số dụng cụ đo trong học tập môn
KHTN
1. Một số dụng cụ đo.
2. Cách sử dụng một số dụng cụ đo thể
tích.
Chủ đề 2: Các phép đo.
Tiết 4, 5, 6, 7,8.
Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng, thời gian
6
Tiết 9,10
Bài 4: Đo nhiệt độ
2
Tuần 3
8
Tiết 11, 12.
Bài 4: Đo nhiệt độ
2
Tuần 3
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
3
4
2
Tuần 1
9
5
Tuần 1-2
Thước, cân, bình chia độ,
nhiệt kế, ống hút, cốc thủy
tinh, kính lúp, kính hiểm
vi.., tranh, ảnh. Tivi hoặc
máy chiếu.
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
Thước, cân, đồng hồ bấm Phòng
học bộ
giây
môn
cốc đựng nước, nhiệt kế y Phòng
tế, nhiệt kế dầu
học bộ
môn
cốc đựng nước, nhiệt kế y Phòng
tế, nhiệt kế dầu
học bộ
môn
Phân môn Hóa: Tổng số tiết: 25 tiết
STT
1
2
Bài học
(1)
Chủ đề 1 : Giới thiệu về KHTN, dụng cụ
đo và an toàn thực hành
Tiết 1:
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
Tiết 1: Giới thiệu về KHTN và các lĩnh
2
1
Tuần 4
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học,
chiếu.
5
vực của KHTN.(Mục I và II)
Tiết 2:
Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an
toàn trong phòng thực hành
II. Một số quy tắc an toàn trong phòng thực
hành
Chủ đề 3: Các thể của chất
Tiết 3,4
Bài 5: Sự da dạng của chất
Tiết 5,6
Bài 6: Tính chất và sự chuyển thể của chất
1
Tuần 4
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
4
2
Thước, cân, bình chia độ,
nhiệt kế, ống hút, cốc thủy
tinh, kính lúp, kính hiểm
vi.., tranh, ảnh. Tivi hoặc
máy chiếu.
Tuần 4
Lớp học
2
Tuần 5
Tranh, ảnh, một số vật rắn,
chất lỏng, khí.
Tranh, ảnh, cốc thủy tinh
250ml, nhiệt kế, đèn cồn,
kiềng đun, giá sắt, nước đá.
Chủ đề 4: Oxygen và không khí
Tiết 7,8,9
Bài 7: Oxygen và không khí
3
3
Tuần 5-6
10
Chủ đề 5: Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực - thực phẩm
8
Ống nghiệm chứa oxi, que Lớp học,
đóm, chậu thủy tinh, cốc Phòng
thủy tinh, nến, bật lửa.
học bộ
Tranh, ảnh
môn
5
Tuần 6-7
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học
chiếu.
11
Tiết 10,11,12,13,14
Bài 8: Một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên
liệu thông dụng
Tiết 15,16
Bài 9: Một số lương thực - thực phẩm thông
dụng
2
3
4
5
6
7
8
12
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
Một số vật dùng bằng nhựa,
kim loại, cao su, thủy tinh,
gốm, gỗ.
Tuần 7
Tranh, ảnh Tivi hoặc máy Lớp học
chiếu.
Lúa, ngô, khoai, sắn, thịt,
6
16
17
18
19
13
13
Tiết 17
Bài 9: Một số lương thực - thực phẩm thông
dụng
1
Tuần 8
Chủ đề 6: Hỗn hợp
Tiết 18,19,20
Bài 10: Hỗn hợp, chất tinh khiết, dung dịch
Tiết 21,22
Bài 11: Tách chất ra khỏi hỗn hợp
5
3
Tuần 8
2
Tuần 9
Tiết 23: Ôn tập giữa kì 1
Tiết 24,25: kiểm tra giữa kỳ 1
1
2
Tuần 9
Tuần 10
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Chủ đề 1 : Giới thiệu về KHTN, dụng
cụ đo và an toàn thực hành
Tiết 1:
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
Mục IV . Vật sống và vật không sống.
Tiết 2, 3:
Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an
toàn trong phòng thực hành
Mục I.3. Quan sát mẫu vật bằng kính lúp
và kính hiển vi quang học.
3
trứng, sữa..
Tranh, ảnh Tivi hoặc máy Lớp học
chiếu.
Lúa, ngô, khoai, sắn, thịt,
trứng, sữa..
Gói bột canh, chai nước
muối sinh lí,…
Đèn cồn, nồi nhỏ, muối ăn,
nước, cát, phễu thủy tinh,
cốc, nam châm
Phân môn Sinh học: Tổng: 63 tiết
STT
1
2
3
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
dạy học
(5)
1
Tuần 10
Tranh, ảnh, Tivi hoặc máy Lớp học,
chiếu.
2
Tuần 10
Thước, cân, bình chia độ,
nhiệt kế, ống hút, cốc thủy
tinh, kính lúp, kính hiểm
vi.., tranh, ảnh. Tivi hoặc
máy chiếu.
Lớp học,
Phòng
học bộ
môn
7
4
Chủ đề 7: Tế bào
Tiết 4, 5, 6, 7;8, 9, 10
Bài 12: Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống
15
7
Tuần 11-12
Tranh tế bào thực vật,
người
5
Tiết 11;12, 13, 14, 15;16, 17
Bài 13: Từ tế bào đến cơ thể
7
Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống
Tiết 18,19,20
Bài 14: Phân loại thế giới sống
38
3
Tiết 21,22,23
Bài 15: Khóa lưỡng phân
3
6
9
10
11
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
Sơ đồ lớn lên của tế bào,
kính lúp, kính hiển vi
Tuần 12-13- - Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
14
phụ.
Tranh trùng biến hình, trùng
giày, kính hiển vi, lam
kính...mẫu cây, mô hình
người
Tuần 14-15
Tuần 15
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
Lá bèo nhật bản, lá sắn, lá
cây ô rô, lá cây hoa hồng,
kính lúp
8
Tiết 24, 25
Bài 16: Virut và vi khuẩn
2
Tuần 16
Tiết 26,27
Bài 16: Virut và vi khuẩn
2
Tuần 16
Tiết 28,29
Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật
2
Tuần 17
Tiết 30,31
Bài 18: Đa dạng nấm
2
Tuần 17
12
16
17
18
19
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
- Mẫu rau, củ, quả hỏng do
vi khuẩn, vi rút
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
học
- Mẫu rau, củ, quả hỏng do
vi khuẩn, vi rút
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
- Tranh trùng biến hình,
trùng roi, trùng kiết lị...
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng
phụ.
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
- Tranh một số loại nấm
Tiết 32,33: Ôn tập HK I
2
Tiết 34,35: Kiểm tra cuối kỳ I
2
18
HỌC KỲ II
4
Tuần 19
Tiết 36,37,38,39
Bài 19: Đa dạng thực vật
18
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, ảnh các hình có
liên quan đến nội dung bài
9
20
21
24
25
Tiết 40,41,42,43
Bài 20: Vai trò của thực vật trong đời
sống và trong tự nhiên
4
Tuần 20
Tiết 44,45,46
Bài 21: Thực hành phân chia các nhóm
thực vật
Tiết 47; 48, 49, 50
Bài 22: Đa dạng động vật không xương
sống
3
Tuần 21
4
Tuần 21-22
Tiết 51;52, 53,54
Bài 23: Đa dạng động vật có xương sống
4
Tiết 55;56
Bài 24: Đa dạng sinh học
2
- Tranh vai trò của thực vật
trong đời sống và trong tự
nhiên
- Mẫu một số loại cây
Phòng
bộ môn
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, mẫu vật một số
động vật không xương sống
Tuần 22-23 - Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
- Tranh, mẫu vật một số
động vật có xương sống
Tuần 23- 24 - Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
-Tranh, mẫu vật một số
động vật không xương sống
26
29
học
- Cây rêu, cây dương xỉ, cây
cỏ bợ...
- Tivi hoặc máy chiếu, bảng Lớp học
phụ.
Tiết 57,58,59
Bài 25: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên
3
Tuần 24
Tranh, mẫu vật một số động
vật có xương sống
- Kính lúp, điện thoại, vợt, Thực địa
panh, sổ ghi chép
10
Tiết 60,61
Ôn tập giữa kỳ 2
Tiết 62,63
Kiểm tra giữa học kỳ 2
1
Tuần 25
2
Tuần 25
16
4
Tuần 26
10
Chủ đề 9: Lực
Tiết 13, 14, 15,16
Bài 26: Lực và tác dụng của lực
Tranh, ảnh, lực kế các loại Lớp học,
phòng học
bộ môn
3
Tuần 27
11
Tiết 17, 18,19
Bài 27: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
Giá sắt, con lắc, nam châm Lớp học,
phòng học
bộ môn
Tiết 19, 20, 21, 22, 23:
Bài 28: Lực ma sát
5
Tuần 27-28
Tranh/ảnh mô tả sự tương Lớp học,
tác của bề mặt hai vật, lực phòng học
kế, khối gỗ,
bộ môn
Phân môn Vật Lý: Tổng: 40 tiết
9
12
16
17
18
22
Tiết 27, 28, 29,30:
Bài 29: Lực hấp dẫn
4
Tuần 29
Chủ đề 10: Năng lượng
Tiết 30, 31, 32,33
Bài 30: Các dạng năng lượng
12
4
Tuần 30
Tiết 34,35, 36, 37:
4
Tuần 31
Bộ thiết bị chứng minh lực
cản của nước
Bộ thiết bị chứng minh độ Lớp học,
giãn lò xo
phòng học
bộ môn
Tranh ảnh về các dạng
năng lượng
- Tivi hoặc máy chiếu,
bảng phụ.
Máy chiếu, tranh ảnh
Lớp học
Lớp học
11
23
23
24
25
27
27
28
Bài 31: Sự chuyển hóa năng lượng
Tiết 38, 39,40,41:
Bài 32: Nhiên liệu và năng lượng tái tạo
4
Tuần 32
Tranh ảnh mô hình sản Lớp học
xuất điện từ ánh sáng mặt
trời. Máy chiếu
- Mô hình Trái đất và Mặt Lớp học
trời
- Tivi hoặc máy chiếu,
bảng phụ.
- Tivi hoặc máy chiếu,
Lớp học
bảng phụ.
Chủ đề 11: Chuyển động nhìn thấy của
mặt trời, mặt trăng; hệ mặt trời và ngân
hà
Tiết 42,43,44:
Bài 33: Hiện tượng mọc và lặn cửa mặt trời
12
3
Tuần 33
Tiết 45,46, 47
Bài 34: Các hình dạng nhìn thấy của mặt
trăng
Tiết 48,49,50
Bài 35: Hệ mặt trời và ngân hà
Tiết 51:
Ôn tập cuối kì 2
Tiết 52,53 :
Kiểm tra cuối kì 2( KT chung)
3
Tuần 33,34
3
Tuần 34,35
1
Tuần 35
2
Tuần 35
- Tivi hoặc máy chiếu,
bảng phụ.
Lớp học
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
(Năm học 2024-2025)
Tổng số tiết: 140 tiết (Số tiết/tuần: 4)
Học kỳ I: 72 tiết
Học kỳ II: 68 tiết
STT
Bài học
Số tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm Phân
dạy học môn
12
1
2
3
4
5
6
7
Mở đầu
HỌC KỲ I
(Tuần)
1
Ti vi, bộ dụng cụ môn
1
(1)
Hóa
PHẦN 1: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT
Chủ đề 1: Nguyên tử. Nguyên tố hóa học
4
Ti vi, Mô hình, tranh
Bài 1. Nguyên tử
1,2
(2,3,4,5)
nguyên tử.
Ti vi, Bảng tên gọi và kí
4
Bài 2. Nguyên tố hóa học
2,3
hiệu của một số nguyên
(6,7,8,9)
tố hóa học
Chủ đề 2: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Ti vi, mô hình một số
Bài 3. Sơ lược về bảng tuần
7
nguyên tử, Bảng tuần
3,4
hoàn các nguyên tố hóa học
(10,11,12,13,14,15,16)
hoàn các nguyên tố hóa
học
Chủ đề 3: Phân tử
Bài 4. Phân tử, đơn chất, hợp
3
Ti vi, Mô hình phân tử
5
chất
(17,18,19)
hợp chất
Bài 5. Giới thiệu về liên kết
5
5,6
Ti vi, mô hình phân tử
hóa học
(20,21,22,23,24)
Bài 6. Hóa trị, công thức hóa
5
7,8
Ti vi, mô hình phân tử
học
(25,26,27,28,29)
1
Ôn tập giữa học kỳ I
8
Ti vi
(30)
2
Kiểm tra giữa học kỳ I
8
(31,32)
PHẦN 2: NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Hóa
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Hóa
Hóa
Hóa
Hóa
13
8
9
10
Mở đầu
Bài 7. Tốc độ của chuyển
động
Bài 8. Đồ thị quãng đường –
Thời gian
Chủ đề 4: Tốc độ
2
Ti vi, bộ dụng cụ môn
9
(33,34)
Lý
5
9,10
(35,36,37,38,39)
6
10,11,
(40,41,42,43,44,45)
12
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Lý
Lý
Lý
Chủ đề 5: Âm thanh
11
Bài 9. Sự truyền âm
12
Bài 10. Biên độ, tần số, độ to
và độ cao của âm
13
Bài 11. Phản xạ âm
14
Bài 12. Ánh sáng, tia sáng
15
Bài 13. Sự phản xạ ánh sáng
16
Bài 14. Nam châm
17
Bài 15. Từ trường
Ôn tập cuối học ký I
Kiểm tra cuối học kỳ I
3
12
(46,47,48)
5
13,14
(49,50,51,52,53)
2
14
(54,55)
Chủ đề 6: Ánh sáng
4
14,15
(56,57,58,59)
4
15,16
(60,61,62,63)
Chủ đề 7: Tính chất từ của chất
2
16,17
(64,65)
1
17
(66)
2
17
(67,68)
2
18
(69,70)
HỌC KỲ II
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
Lý
14
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
4
18,19
(71,72,73,74)
3
Bài 16. Từ trường Trái Đất
19,20
(75,76,77)
PHẦN 3: VẬT SỐNG
Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
2
Ti vi, bộ dụng cụ môn
Mở đầu
20
(78,79)
Sinh
Bài 17. Vai trò của trao đổi
3
chất và chuyển hóa năng
20,21
(80,81,82)
lượng ở sinh vật
4
Bài 18. Quang hợp ở thực vật
21,22
(83,84,85,86)
Bài 19. Các yếu tố ảnh hưởng
2
22
đến quang hợp
(87,88)
Bài 20. Thực hành về quang
2
23
hợp ở cây xanh
(89,90)
5
Bài 21. Hô hấp tế bào
23,24
(91,92,93,94,95)
Bài 22. Các yếu tố ảnh hưởng
2
24,25
đến hô hấp tế bào
(96,97)
4
Bài 23. Trao đổi khí ở sinh vật
25,26
(98,99,100,101)
Bài 24. Vai trò của nước và
2
các chất dinh dưỡng đối với
26
(102,103)
cơ thể sinh vật
Bài 25. Trao đổi nước và các
2
26,27
chất dinh dưỡng ở thực vật
(104,105)
1
Ôn tập giữa học kỳ II
27
(106)
Bài 15. Từ trường
Phòng
học
Phòng
học
Lý
Lý
Phòng
học
Sinh
Phòng
học
Sinh
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
15
2
27
(107,108)
Bài 25. Trao đổi nước và các
2
28
chất dinh dưỡng ở thực vật
(109,110)
Bài 26. Trao đổi nước và các
4
28,29
chất dinh dưỡng ở động vật
(111,112,113,114)
Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật
Bài 27. Khái quát về cảm ứng
2
29
và cảm ứng ở thực vật
(115,116)
2
Bài 28. Tập tính ở động vật
30
(117,118)
Chủ đề 10: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 29. Khái quát về sinh
2
30
trưởng và phát triển ở sinh vật
(119,120)
Bài 30. Sinh trưởng và phát
3
31
triển ở thực vật
(121,122,123)
Bài 31. Sinh trưởng và phát
2
31,32
triển ở động vật
(124,125)
Chủ đề 11: Sinh sản ở sinh vật
Bài 32. Khái quát về sinh sản
3
32
và sinh sản vô tính ở sinh vật
(126,127,128)
Bài 33. Sinh sản hữu tính ở
3
33
sinh vật
(129,130,131)
Bài 34. Các yếu tố ảnh hưởng
2
đến sinh sản và điều kiện sinh
33,34
(132,133,134)
sản ở sinh vật
Chủ đề 12: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Bài 35. Sự thống nhất về cấu
2
trúc và các hoạt động sống
34
(135, 136)
trong cơ thể sinh vật
Kiểm tra giữa học kỳ II
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Phòng
học
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Sinh
Phòng
học
Sinh
Phòng
học
Sinh
16
Ôn tập cuối học kỳ II
Kiểm tra cuối học kỳ II
STT
1
2
3
Bài học
(1)
Làm quen với bộ dụng cụ,
thiết bị thực hành môn khoa
học tự nhiên 8
Bài 1. Biến đổi vật lí và biến
đổi hóa học.
Bài 2: Phản ứng hoá học và
năng lượng của phản ứng
2
35
(137,138)
2
35
(139,140)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 – 2025)
Cả năm: 35 tuần (35 tuần x 4 tiết / 1 tuần = 140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (18 tuần x 4 tiết / 1 tuần = 72 tiết)
Học kì II: 17 tuần (17 tuần x 4 tiết /1 tuần = 68 tiết)
I. Kế hoạch dạy học
Tiết
(2)
2
(1-2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Học kì I
Bài mở đầu (2 tiết)
Tuần 1
Hoá chất: nước cất
Dụng cụ: Cốc thủy tinh, thìa,
đèn cồn, đinh sắt, ống nghiệm
Chủ đề 1: Phản ứng hoá học (22 tiết)
2
Máy chiếu.
Tuần 1
(3-4)
3
(5-7)
Tuần 2
Máy chiếu.
Phòng
học
Sinh
Địa điểm dạy
học
(5)
Phòng thực hành
Lớp học
Lớp học
17
hoá học
4
5
6
7
8
9
Bài 3: Định luật bảo toàn
khối lượng. Phương trình hoá
học.
4
(8-11)
Bài 4. Mol và tỉ khối của
chất khí.
Bài 5. Tính theo phương
trình hoá học.
2
(12-13)
4
(14-17)
Bài 6: Nồng độ dung dịch
3
(18-20)
Bài 7: Tốc độ phản ứng và
chât xúc tác
3
(21-23)
Ôn tập chủ đề 1
10
Bài 8: Acid
11
Ôn tập giữa kì I
12
Kiểm tra giữa kì I
Tuần 2, 3
Máy chiếu.
Lớp học
Tuần 3,4
Máy chiếu.
Lớp học
Tuần 4, 5
Máy chiếu.
Lớp học
Hóa chất: Đường, nước cất
Tuần 5
Tuần 6
Dụng cụ: Cân điện tử, cốc
thủy tinh, đũa thủy tinh, ống
hút
Phòng thực hành
Hóa chất: Dung dịch a xít H2- Phòng thực hành
SO4 1M, đinh sắt
Dụng cụ: ống nghiệm, đèn
cồn, kẹp ống nghiệm, ống hút.
1
Tuần 6
Máy chiếu.
(24)
Chủ đề 2: Một số chất thông dụng (24 tiết)
3
(25-27)
1
(28)
2
Tuần 7
Lớp học
Hóa chất; HCl loãng, Zn
Tuần 7
Phòng thực hành
Dụng cụ: giá để ống nghiệm,
ống nghiệm. ống hút, giấy quỳ
Máy chiếu
Lớp học
Tuần 8
Đề kiểm tra
Lớp học
18
(29-30)
13
Bài 9: Base
14
Bài 10: Thang pH
3
(31-33)
2
(34-35)
Tuần 8, 9
Tuần 9
16
3
(36-38)
17
18
19
Tuần 9, 10
Bài 12: Muối
6
(39-44)
Bài 13: Phân bón hoá học
Dụng cụ: giá để ống nghiệm,
ống nghiệm. ống hút, giấy quỳ
Hóa chất: giấy chỉ thị màu, Phòng thực hành
giấm, xà phòng, nước vôi
trong.
Dụng cụ : Mặt kính đồng hồ,
ống hút nhỏ giọt
15
Bài 11: Oxide
Hóa chất; NaOH loãng, HCl,
dung dịch phenolphthalein,
Mg(OH)2
Phòng thực hành
Tuần 10,11
Hóa chất: CuO, HCl, nước vôi Phòng thực hành
trong
Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ,
thìa thủy tinh, ống hút
Hóa chất: dd BaCl2, H2SO4,
CuSO4, NaOH
Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ,
thìa thủy tinh, ống hút
Phòng thực hành
3
Tuần 12
Mẫu phân bón.
Lớp học
(45-47)
Ôn tập chủ đề 2
1
Tuần 12
Máy chiếu.
Lớp học
(48)
Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất ( 15 tiết)
Bài 14:Khối lượng riêng
2
Tuần 13
Dụng cụ: hai cốc thủy tinh, Phòng thực hành
19
(49-50)
20
21
22
Bài 15. Tác dụng của chất
lỏng lên vật nhúng trong nó.
Bài 16. Áp suất
23
Bài 17. Áp suất trong chất
lỏng và trong chất khí
Ôn tập cuối kì
24
Kiểm tra cuối kì I
25
26
27
28
2
(51-52)
3
(53-55)
4
(56-59)
1
(60)
nước sạch, khối gỗ hình chữ
nhật, cân, đá, sỏi, ống đong.
Tuần 13
Dụng cụ: Lực kế, cốc nước, Phòng thực hành
bình tràn, miếng sắt, nhôm,
viên nước đá, vài giọt dầu ăn.
Tuần 14
Các khối gỗ, cát
Tuần 14,15
Tuần 16
Phòng thực hành
Cốc nước, tờ giấy không thấm
Phòng thực hành
nước, ống thuỷ tinh
Máy chiếu
Lớp học
2
Tuần 16
Đề kiểm tra
(61-62)
1
Tuần 15
Máy chiếu.
Ôn tập chủ đề 3
(63)
Chủ đề 4: Tác dụng làm quay của lực (9 tiết)
4
Tuần 17,18
Trục thép., thanh nhựa, lực kế,
Bài 18. Lực có thể làm quay
vật
(64-67)
trụ thép
4
Tuần 18
Máy chiếu.
Bài 19. Đòn bẩy
(68-71)
1
Tuần 18
Máy chiếu.
Ôn tập chủ đề 4
(72)
HỌC KÌ II
Lớp học
Lớp học
Phòng thực hành
Phòng bộ môn
Lớp học
20
Chủ đề 5: Điện (12 tiết)
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
2
Tuần 19
Máy chiếu
(73-74)
4
Tuần 19,20
Bài 21. Mạch điện.
Máy chiếu
(75-78)
3
Tuần 20,21
Bài 22. Tác dụng của dòng
Máy chiếu
điện
(79-81)
2
Tuần 21
Bài 23. Cường độ dòng điện
Máy chiếu
và hiệu điện thế
(82-83)
1
Tuần 21
Máy chiếu
Ôn tập chủ đề 4 + 5
(84)
Chủ đề 6: Nhiệt (9 tiết)
2
Tuần 22
Bài 24. Năng lượng nhiệt
Máy chiếu
(85-86)
3
Tuần 22,23
Bài 25. Truyền năng lượng
Máy chiếu
nhiệt
(87-89)
3
Tuần 23
Bài 26. Sự nở vì nhiệt
Máy chiếu
(90-92)
Ôn tập chủ đề 6
1
Tuần 24
Máy chiếu
(93)
Chủ đề 7: Sinh học cơ thể người (33 tiết)
1
Bài 27. Khái quát về cơ thể
Tuần 24
Máy chiếu, tranh ảnh.
người
(94)
3
Bài 28. Hệ vận động ở người
Tuần 24,25
Máy chiếu, tranh ảnh.
(95-97)
Ôn tập kiểm tra
1
Tuần 25
Máy chiếu
Bài 20. Sự nhiễm điện.
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học,
Lớp học,
Lớp học
21
41
42
43
44
45
46
(98)
Kiểm tra giữa kì II
2
(99-100)
3
Bài 29. Dinh dưỡng và tiêu
hoá ở người
(101-103)
3
Bài 30. Máu và hệ tuần hoàn
ở người
(104-106)
1
Bài 31. Thực hành về máu và
hệ tuần hoàn
(107)
Bài 32. Hệ hô hấp ở người
3
(108-110)
Bài 33. Môi trường trong cơ
3
thể và hệ bài tiết ở người
(111-113)
Tuần 25
Đề kiểm tra
Lớp học
Tuần 26
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 26,27
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 27
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 27,28
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
Tuần 28,29
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
47
Bài 34. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người
3
Tuần 29
(114-116)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
48
Bài 35. Hệ nội tiết ở người
2
Tuần 30
(117-118)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
49
Bài 36. Da và điều hoà thân
nhiệt ở người
2
Tuần 30
(119-120)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
50
Bài 37. Sinh sản ở người
2
Tuần 31
(121-122)
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
51
52
Ôn tập chủ đề 7
Ôn tập cuối kì II
1
(123)
Tuần 31
Máy chiếu, tranh ảnh.
Lớp học
1
(124)
Tuần 31
Máy chiếu
Lớp học
22
53
54
Kiểm tra cuối kì II
55
Bài 38. Môi trường sống và
các nhân tố sinh thái
Bài 39. Quần thể sinh vật
56
Bài 40. Quần xã sinh vật
57
Bài 41. Hệ sinh thái
58
Bài 42. Cân bằng tự nhiên và
bảo vệ môi trường
59
Bài 43: Khái quát sinh quyển
và các khu sinh học.
60
Ôn tập chủ đề 8, 9
2
Tuần 32
(125-126)
Đề kiểm tra
Chủ đề 8: Sinh thái (12 tiết)
2
Máy chiếu, tranh ảnh.
Tuần 32
(127-128)
2
Máy chiếu
Tuần 33
(129-130)
3
Máy chiếu
Tuần 33,34
(131-133)
3
Máy chiếu
Tuần 34
(134-136)
2
Máy chiếu
Tuần 35
(137-138)
Chủ đề 9: Sinh quyển (2 tiết)
1
Máy chiếu
Tuần 35
(139)
1
Máy chiếu
Tuần 35
(140)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
23
PHỤ LỤC I
TRƯỜNG THCS&THPT BÁ THƯỚC
TỔ : TOÁN-LÍ-TIN-CN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 9
NĂM HỌC 2024 – 2025
Cả năm: 35 tuần - 140 Tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết (Lí : 48 tiết + Hóa: 24 tiết)
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết (Hóa: 30 tiết + Sinh: 38 tiết)
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
-
Máy tính, máy chiếu
Dụng cụ: Cốc thủy tinh,
-
Hóa chất: Nước cất
1
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
01
Bài mở đầu
thìa, đèn cồn, đinh sắt,
ống nghiệm
2
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Đèn( nguồn
sáng, cốc thủy tinh…)
01
Bài 3. Sự khúc xạ ánh sáng và phản
xạ toàn phần
3
- Máy tính, máy chiếu.
- Dụng cụ: Đèn, Lăng kính
01
Bài 4. Hiện tượng tán sắc. Màu sắc
ánh sáng
4
- Máy tính, máy chiếu
01
Bài 7. Định luật Ôm. Điện trở
Ghi chú
24
5
6
- Dụng cụ: Thiết bị đo
dòng điện, mạch điện,
bảng mạch…
01
Bài 8. Đoạn mạch nối tiếp
01
Bài 9. Đoạn mạch song song
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Cuộn cảm,
dòng điện…
01
Bài 11. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc
tạo ra dòng điện xoay chiều
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Hóa chất, đèn
cồn, dụng cụ thí nghiệm.
01
Bài 20. Hydrocarbon, Alkane
01
Bài 21. Alkene
01
Bài23. Ethylic alcohol
01
Bài 24. Acetic acid
01
Bài 26. Glucose và saccharose
01
Bài 27. Tinh bột và cellulose
01
Bài 28. Protein
- Máy tính, máy chiếu
- Dụng cụ: Hóa chất, đèn
cồn, dụng cụ thí nghiệm
25
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng thực hành thí 01
nghiệm Sinh học
Sử dụng với các bài thực hành về cơ thể người, sinh vật.
3
Phòng
Vật lí
Sử dụng với các thí nghiệm về áp suất, mạch điện, nhiệt.
4
Phòng thực hành thí 01
nghiệm hóa học
thực
hành 01
1. Phân phối chương trình
ST
T
Số
lượng
Bài học
(1)
Ghi chú
Sử dụng với các tiết có nội dung thực hành, những bài có thí
nghiệm
Chủ đề: Năng lượng và sự biến đổi (48 tiết)
Số
tiế
t
(2
)
Thứ tự
tiết
(3)
1
Bài mở đầu
3
1,2,3
2
Bài 1. Công và
công suất
2
4, 5
Yêu cầu cần đạt
(4)
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học
tự nhiên 9.
– Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình
một vấn đề
khoa học.
– Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng
đường dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công.
– Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất.
25
26
3
Bài 2. Cơ năng
2
6,7
4
Bài tập chủ đề 1
(Tiết 8)
1
8
– Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản.
– Viết được biểu thức tính động năng của vật.
– Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất.
– Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.
– Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng
trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng kiến thức chủ đề 1 giải các bài tập liên quan.
Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường
khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu).
• Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc
chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường.
5
Bài 3. Sự khúc xạ
ánh sáng và phản
xạ toàn phần
3
9,10,11
• Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định luật khúc xạ ánh
sáng.
• Vận dụng được biểu thức n = sini/sinr trong một số trường hợp đơn giản.
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và xác định
được góc tới hạn.
• Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
6
Bài 4. Hiện tượng
tán sắc. Màu sắc
ánh sáng
2
12,13
• Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính.
• Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua
lăng kính.
Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng mặt trời qua lăng kính.
• Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu được khái niệm về ánh
sáng màu.
26
27
• Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh
sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ.
• Vận dụng kiến thức về màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
• Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ
của một số các lăng kính nhỏ.
7
Bài 5. Sự khúc xạ
ánh sáng qua thấu
kính
3
• Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm chính và tiêu cự của
14,15,16 thấu kính.
• Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua
quang tâm, tia song song với trục chính)
• Vẽ được ảnh qua thấu kính.
8
Bài 6. Sự tạo ảnh
qua thấu kính.
Kính lúp
Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh
ảo
2
17,18
là ảnh không hứng được trên màn.
• Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các bài tập đơn giản về thấu kính hội tụ.
• Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành.
• Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp.
9
10
Bài tập chủ đề 2
(Tiết 19-20)
Bài 7. Định luật
Ôm. Điện trở
2
3
19,20
Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập chủ đề 2
21,22,23 • Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện
trong mạch.
• Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật Ohm: cường độ dòng điện đi
qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ
27
28
nghịch với điện trở của nó.
• Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở của một đoạn dây
dẫn (theo độ dài, tiết diện, điện trở suất).
• Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn.
Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc nối tiếp.
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc nối tiếp, cường độ
dòng điện là như nhau cho mọi điểm.
11
Bài 8. Đoạn mạch
nối tiếp
2
24,25
• Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp trong một
số trường hợp đơn giản.
• Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở tương đương của
đoạn mạch một chiều nối tiếp.
• Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở tương đương của đoạn mạch một
chiều nối tiếp trong một số trường hợp đơn giản.
12
Bài 9. Đoạn mạch
song song
2
26,27
Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc song song.
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc song song, tổng
cường độ dòng điện trong các nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch
chính.
• Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở tương đương của
đoạn mạch một chiều song song.
• Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở tương đương của đoạn mạch một
chiều song song trong một số trường hợp đơn giản.
• Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch một chiều mắc song song trong
28
29
một số trường hợp đơn giản.
13
14
15
16
17
18
Bài 10. Năng
lượng của dòng
điện và công suất
điện
Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng.
2
28,29
Bài tập chủ đề 3
Bài 11. Cảm ứng
điện từ. Nguyên
tắc tạo ra dòng
điện xoay chiều
1
30
Ôn tập giữa kì 1
1
34
2
35,36
3
37,38,39
Đánh giá giữa kì
1
Bài 12. Tác dụng
của dòng điện
xoay chiều
3
Tính được năng lượng của dòng điện và công suất điện trong trường hợp đơn giản.
• Nêu được công suất điện định mức của dụng cụ điện (công suất mà dụng cụ tiêu
thụ khi hoạt động bình thường).
Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập chủ đề 3
Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của
cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng. •
31,32,33
Thực hiện thí nghiệm để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng
điện luân phiên đổi chiều).
- Củng cố, hệ thống hóa kiến thức đã học trong giữa học kì I
- Vận dụng được kiến thức đã học áp dụng vào làm bài tập
Đánh giá năng lực và phẩm chất của HS
– Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt, tác dụng phát
sáng, tác dụng từ, tác dụng sinh lí.
Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ) mô tả vòng năng...
 








Các ý kiến mới nhất