Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng viet 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Văn Trang
Ngày gửi: 19h:22' 20-09-2024
Dung lượng: 294.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1

Thứ hai, ngày 04 tháng 9 năm 2023

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN
BÀI 1: A

a

Tiết 1, 2

I. MỤC TIÊU
1.a. Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được nêu tên chủ đề gợi ra, sử dụng được
một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Những bài học đầu tiên ( ba, bà, bò,
cò, cá, (số) 1, 2, 3,...)
1.b. Quan sác tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên gọi, có tiếng chứa âm chữ a (ba, bà, hoa, lá).
2. Nhận diện được sự tương hợp âm và chữ a
3. Đọc được chữ a.
4. Viết được chữ a, số 1
5. Nhận biết được tiếng có âm chữ a, nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ a.
6. Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm.
7. Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: +SGK, VBT, kế hoạch dạy học.
+ Thẻ chữ a (in thường, in hoa, viết thường).
+ Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (gà, bà, lá, số 1, 2, 3)
- HS: + SGK, VBT, bít chì, thước kẻ...
.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1

Hoạt động của giáo viên

1. Khởi động:
- Cho hs cả lớp hát bài : Cả nhà thương nhau
H: Trong bài hát gồm có những ai?
- GV nx - tuyên dương
- GV nêu vấn đề: Để biết gia đình còn có những ai
nữa chúng ta cùng học bài hôm nay sẽ rõ.
- GV cho hs mở SGK (trang 10)
- GV giới thiệu tên chủ đề .
- Yc hs qs tranh thảo luận theo nhóm và tìm những
tiếng có chứa âm a và xem "Tranh vẽ ai/cái gì?".
+ Gv ghi lên bảng các tiếng do hs nêu
- Yc hs qs và tìm điểm giống nhau giữa các tiếng
đã tìm được (VD: bà, ba, má, lá,... đều có âm a) .
- GV giới thiệu vào bài học và chữ ghi tên bài (A a)
2. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1. Nhận diện âm chữ mới A a
- GV giới thiệu chữ a in thường, A in hoa.
Hoạt dộng 2: Đọc âm chữ mới
- GV hướng dẫn HS cách đọc âm a. (đọc cá nhân,
nhóm, lớp).
Hoạt động 3: Tập viết chữ a, số 1
- GV giới thiệu con chữ a. Phân tích cấu tạo chữ
của con chữ a
3.1 Viết vào bảng con:
a. Viết chữ a
.

.

Hoạt động của học sinh
- Hs thực hiện hát
- TL: Ba, mẹ, con
- Hs lắng nghe
- Hs mở SGK
- Hs quan sát tranh.
- Hs thảo luận theo nhóm và tìm những
tiếng có chứa âm a theo gợi ý của GV
(ba, bà, cà, cò, ca, cá, ....)
- HS quan sát và phát hiện âm chữ mới
sẽ học là âm a
- Hs qs theo dõi
- Hs qs
- HS đọc âm a theo h dẫn của gv.
- Hs theo dõi

.

.

- Gv hd quy trình viết con chữ a.( Chữ a có độ cao 2
dòng li, có nét cong hở phải và nét móc ngược bên
phải)
- Cho hs viết không trung.
- Cho hs viết chữ vào bảng con.
- Cho hs nx lẫn nhau
- GV nx
b. Viết số 1
- Gv nêu cấu tạo và hd hs viết số 1( Tương tự trên)
- Cho hs nhận xét lẫn nhau
- GV nx
3.2 Viết vào vở tập viết:
- Cho hs viết chữ a, số 1 vào vở tập viết.
- Yc hs nhận xét bài viết của mình và bạn, sửa lỗi
nếu có.
- Gv nx chữ viết của hs
-

.

- Hs chú ỹ theo dõi
- Hs thực hiện viết không trung.
- Hs thực hiện viết vào bảng con.
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và chữa sai (nếu có)
- Hs theo dõi và thực hiện viết
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và sữa sai (nếu có)
- Hs thực hiện
- Hs thực hiện
- Hs lắng nghe

.

Tiết 2

Hoạt động 4: Luyện tập (Mở rộng từ ngữ chứa
tiếng có âm chữ mới)
- Cho hs qs tranh và tìm từ có tiếng chứa âm chữ a
(lá, bà, gà trống, ba mang ba lô). GV hd hs tìm theo
chiều kim đồng hồ.
- Yc hs thực hiện theo nhóm đôi, dùng ngón trỏ nối
a và hình lá hoặc bà, gà trống, ba, ba lô.
- Gv theo dõi và cho hs trình bày trước lớp
- Cho hs thực hiện theo nhóm đôi - nói câu có chứa
từ ngữ lá hoặc bà, gà trống, ba, ba lô. (gv gợi ý:
chiếc lá màu gì? xanh vay vàng; Đâ là con gà trống
hay con gà mái...)
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gọi hs nx - Gv nx
- Cho hs tìm qx môi trường, chữ viết ở bảng lớp...
để tìm thêm chữ a (Ví dụ: Tên của em trong nhãn
vở, tên của bạn trên bảng, bảng chữ cái, Năm điều
Bác Hồ dạy...
- Gọi hs nx - Gv nx - tuyên dương
Hoạt động 5: Hoạt động mở rộng
- Cho hs qs tranh ở cuối bài
H: Tranh vẽ những ai? Bạn nhỏ đang làm gì? Chữ
gì trong bóng nói gắn với bạn nhỏ?
- Gv giải thích chữ A! trong bóng nói biểu thị sự
ngạc nhiên thích thú của bạn nhỏ. VD: A, ba về,
A mẹ về , A,mẹ ơi, gà kìa. A, sách đẹp quá!.....
- Cho hs thực hiện nhóm đôi sau đó đại diện nhóm
trình bày trước lớp.
- Gv nx tuyên dương
3. Tổng kết giờ học:
H: Hôm nay học âm gì?(Cho hs đọc , viết lại âm a )
- Dặn hs đọc lại bài ở nhà và cb bài sau. Nx tiết học

- Hs theo dõi và thực hiện theo hd của gv
- Hs thực hiện theo yc của gv
- Hs thực hiện
- Hs các nhóm thực hiện theo hd của gv

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Hs nx - lắng nghe gv nx
- Hs thi đua nhau tìm.

- Hs nx - lắng nghe gv nx
- Hs qs tranh
- Hs trả lời từng câu hỏi
- Hs lắng nghe
- Hs thực hiện nhóm đôi và đại diện
nhóm trình bày.
- Hs lắng nghe
- Hs TL và thực hiện theo yc của gv
- Hs lắng nghe

................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
...........................................................................................................................……… .......
Thứ ba, ngày 05 tháng 9 năm 2023

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN
BÀI 2: B

b

Tiết 3, 4

I. MỤC TIÊU
1. Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh
có tên gọi có tiếng chứa âm chữ b ( bé ,ba, bà, bế bé,...)
2. Nhận diện được sự tương hợp âm và chữ b
3. Đọc được chữ b, ba
4. Viết được chữ b, ba, số 2
5. Nhận diện được tiếng có âm chữ b, nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ b.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: +SGK, VBT, kế hoạch dạy học.
+ Thẻ chữ a (in thường, in hoa, viết thường).
+ Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (bé ,ba ba , bóng, bàn, số 2))
- HS: + SGK, VBT, bít chì, thước kẻ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
H: Ngày trước học âm gì?
.
- Gv cho hs đọc âm a, kết hợp nx
- Cho cả lớp viết chữ a vào bảng con
- GV nx - tuyên dương
- GV nêu: Hôm nay chúng ta cùng học âm mới. Đó
là âm gì? GV mời HS mở SGK để tìm .
- GV cho hs mở SGK (trang 12)
- Yc hs qs tranh khởi động và nói từ ngữ có âm b
(bé, bà, ba, bế bé) thông qua câu hỏi:
+ Tranh vẽ ai?
+ Gv ghi lên bảng các tiếng do hs nêu
- Yc hs qs, tìm điểm giống nhau giữa các tiếng đã
tìm được (VD: bà, ba, bé, bế bé,... đều có âm a) .
- GV giới thiệu vào bài học và chữ ghi tên bài (B b)
2. Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1. Nhận diện âm chữ mới, tiếng có âm
chữ mới:
1.1 .Nhận diện âm chữ mới B b
- GV giới thiệu chữ b in thường, B in hoa.
- GV đọc, cho hs đọc âm b
1.2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
- Cho hs qs mô hình và hướng dẫn cho hs đánh vần
tiếng ba
- HD hs phân tích tiếng ba (gồm âm b và âm a - âm
.

- Hs xung phong TL
- Hs xung phong đọc
- Hs thực hiện
- Hs lắng nghe
- Hs chú ý theo dõi
- Hs mở SGK
- Hs quan sát tranh.
- Hs TL(bạn, bé, bà, ba,mẹ bế bé...)
- HS quan sát và phát hiện âm chữ mới
sẽ học là âm b
- Hs qs theo dõi

- Hs qs
- HS đọc âm b theo hdẫn của gv.
- Hs theo dõi và đánh vần tiếng ba theo
hd của gv
- Hs lắng nghe và thực hiện theo hd của
gv

.

b đứng trước, âm a đứng sau)
- Cho hs đánh vần mô hình tiếng: bờ - a - ba
Hoạt dộng 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ
khóa.
- Cho hs qs từ ba để tìm âm b trong tiếng ba
- Cho hs đánh vần tiếng khóa ba: bờ - a - ba (đọc cá
nhân, nhóm, lớp)
- Cho hs đọc trơn từ khóa: ba.
Hoạt động 3: Tập viết chữ b, số 2
- GV giới thiệu con chữ b. Phân tích cấu tạo chữ
của con chữ b
3.1 Viết vào bảng con:
a. Viết chữ b, ba
a.1.Viết chữ b
- Gv hd quy trình viết con chữ b.( Chữ b độ cao 5
dòng li, có nét khuyết trên và nét thắc)
- Cho hs viết không trung.
- Cho hs viết chữ vào bảng con.
- Cho hs nx lẫn nhau
- GV nx
a.2. Viết chữ ba
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo chủ chữ ba ( chữ
b đứng trước, chữ a đứng sau)
- Cho hs nêu lại
- Cho hs viết chữ vào bảng con.
- Cho hs nx lẫn nhau
- GV nx
b. Viết số 2
- Gv nêu cấu tạo và hd hs viết số 2( Tương tự trên)
- Cho hs nhận xét lẫn nhau
- GV nx
5.2 Viết vào vở tập viết:
- Cho hs viết chữ a, ba, số 2 vào vở tập viết.
- Yc hs nhận xét bài viết của mình và bạn, sửa lỗi
nếu có.
- Gv nx chữ viết của hs
.

Tiết 2

- Hs thực hiện cá nhân (nhiều em)
- Hs qs sau đó tìm âm b trong tiếng ba
- Hs thực hiện viết không trung.
- Hs đọc trơn (ba) CN, dãy bàn. lớp đt
- Hs thực hiện viết vào bảng con.
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và chữa sai (nếu có)
- Hs theo dõi
- Hs thực hiện viết trên không trung
- Hs viết chữ b vào bảng con
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và sữa sai (nếu có)
- Hs chú ý theo dõi
- Vài hs nhắc lại cấu tạo chữ ba
- Hs thực hiện
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe
- Hs theo dõi và thực hiện theo hd của gv
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe
- Hs viết chữ a, ba, số 2 vào vở tập viết.
- Hs nx bài viết của mình và bạn, sửa lỗi
nếu có.
- Hs lắng nghe

.

Hoạt động 4: Luyện tập (mở rộng từ ngữ chứa
tiếng có âm chữ mới và luyện tập đánh vần, đọc
trơn)
4.1. Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
- Cho hs qs tranh và tìm từ có tiếng chứa âm chữ b
(bàn, bé, bóng, ba ba). GV hd hs tìm theo chiều kim
đồng hồ.
- Yc hs thực hiện theo nhóm đôi, dùng ngón trỏ nối
chữ b và hình bàn, bé, bóng, bưởi, ba .
- Gv theo dõi và cho hs trình bày trước lớp
- Cho hs thực hiện CN nói câu có chứa từ ngữ bàn
hoặc bé, bóng, ba ba. (gv gợi ý: Quả bóng hình gì?
Cái bàn để làm gì? Ai đang ngồi? ba ba như thế
nào?....; Đâ là con ba ba hay con rùa...)

- Hs qs tranh và tìm từ có tiếng chứa âm
chưa a (lá, bà, gà trống, ba mang ba lô).
- Hs thực hiện theo yc của gv
- Hs các nhóm thực hiện theo hd của gv
- Hs thực hiện nói câu theo câu hỏi gợi ý
của gv
- Hs nx - lắng nghe gv nx

- Gọi hs nx - Gv nx
- Cho hs tìm qx môi trường, chữ viết trên bảng lớp..
để tìm thêm chữ b (Ví dụ: Tên của em hoặc của bạn
trong nhãn vở, bảng chữ cái, Năm điều Bác Hồ dạy.
- Gọi hs nx - Gv nx - tuyên dương
- Hs nêu một số từ ngữ ( VD: bún bò, bánh bò,
bánh bao, bánh canh, bong bóng, viên bi...)
- Gv nx tuyên dương
4.2. Luyện tập đánh vần, đọc trơn.
- Gv đọc mẫu bờ - a - ba, bờ - a - ba; ba ba
- Cho hs đánh vần và đọc trơn từ ba ba (cn, lớp đt)
Hoạt động 5: Hoạt động mở rộng
- Cho hs qs tranh ở cuối bài
H: Tranh vẽ những gì? Bạn nhỏ đang làm gì? Tranh
gợi bài hát nào?
- Gv chốt lại: Tranh vẽ búp bê, đàn bướm và nốt
nhạc. Tranh gợi bài hát: búp bê bằng bông
H: Ở mẫu giáo các con đã học bài hát nào có những
từ búp bê, bươm bướm?
- Cho hs xung phong trình bày trước lớp.
- Gv nx tuyên dương
3 . Tổng kết giờ học:
H: Hôm học âm gì, từ gì? (Cho hs đọc và viết lại
âm a, ba)
- Dặn hs đọc lại bài ở nhà và cb bài sau. Nx tiết học

- Hs thi đua nhau tìm.
- Hs nx - lắng nghe gv nx
- Hs thực hiện nêu trước lớp.
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs đánh vần và đọc trơn từ ba ba
- Hs qs tranh
- Hs trả lời từng câu hỏi
- Hs lắng nghe
- Hs nêu
- Hs thực hiện trình bày theo yc của gv.
- Hs lắng nghe
- Hs TL và thực hiện theo yc của gv
- Hs lắng nghe

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..........................................................................................................................……………...
……….....................................................................................................................................

Thứ tư, ngày 06 tháng 9 năm 2023

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN

Cc

BÀI 2:

Tiết 5, 6

I. MỤC TIÊU
1. Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ c, dấu huyền, dấu sắc ( công,cò ,cá, cào cào,...)
2. Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ c, dấu huyền, dấu sắc.
3. Đọc được chữ c, ca, cà, cá
4. Viết được chữ c, ca, cà, cá, số 3
5. Nhận biết được, nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ c, dấu huyền, dấu sắc
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- SHS, VBT, kế hoạch dạy học.
- Thẻ chữ c (in thường, in hoa, viết thường). Dấu huyền dấu sắc
- Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (cò,cam, cua, cáo, số 3).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động :
H: Ngày trước học âm gì?
.
- Gv cho hs đọc âm b, ba, ba ba (kết hợp nx)
- Cho cả lớp viết chữ b, ba vào bảng con
- GV nx - tuyên dương
- GV nêu: Hôm nay chúng ta cùng học âm mới. Đó
là âm gì? GV mời các con mở SGK để tìm nhé.
- GV cho hs mở SGK (trang 14)
- Yc hs qs tranh khởi động và nói từ ngữ có âm c
(cây cỏ, con công, cò, cá, cào cào) thông qua câu
hỏi:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Gv ghi lên bảng các tiếng do hs nêu
- Yc hs qs, tìm điểm giống nhau giữa các tiếng đã
tìm được (VD: cây cỏ, con công, cò, cá, cào cào... ...
đều có âm c) .
- GV giới thiệu vào bài học và chữ ghi tên bài (C c)
2. Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1. Nhận diện âm chữ mới, tiếng có âm
chữ mới:
1.1 .Nhận diện âm chữ mới
a. Nhận diện chữ c
- GV giới thiệu chữ c in thường, C in hoa.
- GV đọc, cho hs đọc âm c
b. Nhận diện thanh huyền ( ) ( dấu huyền)
- GV viết lên bảng 3 cặp từ: a - à, ba - bà, ca - cà và
yc hs tìm 3 điểm khác nhau giữa 3 cặp từ trên - có
.

- Hs xung phong TL
- Hs xung phong đọc
- Hs thực hiện
- Hs lắng nghe
- Hs chú ý theo dõi

.

- Hs mở SGK
- Hs quan sát tranh.
- Hs TL(cây cỏ, con công, cò, cá, cào
cào...)
- HS quan sát và phát hiện âm chữ mới
sẽ học là âm c
- Hs qs theo dõi

- Hs qs
- HS đọc âm c theo h dẫn của gv.
- Hs theo dõi và tìm 3 điểm khác nhau
giữa 3 cặp từ trên - có và không có thanh

và không có thanh huyền.
- Gọi hs nêu một số từ ngữ có tiếng chứa thanh
huyền ( VD: cò, bò, đò, hò, sò ...), Gv kết hợp tranh
- Gv cho hs qs thanh huyền và đọc mẫu ( Dấu h) và
cho hs lặp lại cn va đt kết hợp tô dấu huyền trên k
c. Nhận diện thanh sắc ( ) (dấu sắc)
- GV viết lên bảng 3 cặp từ: ca - cá, mi - mí, đa - đá
và yc hs tìm 3 điểm khác nhau giữa 3 cặp từ trên có và không có thanh sắc.
- Gọi hs nêu một số từ ngữ có tiếng chứa thanh
huyền ( VD: má, mắt, tóc, sóc ...) Gv kết hợp tranh
- Gv cho hs qs thanh sắc và đọc mẫu ( Dấu sắc) và
cho hs lặp lại
1.2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
a. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm
chữ c
- Cho hs qs mô hình và hướng dẫn cho hs đánh vần
tiếng ca
- Cho hs phân tích tiếng ca (VD: ca gồm âm c và
âm a - âm c đứng trước, âm a đứng sau)
- Cho hs đánh vần mô hình tiếng ca: cờ - a - ca
b . Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có
thanh huyền
- Cho hs qs mô hình đánh vần tiếng cà
- Cho hs phân tích tiếng cà (VD: cà gồm âm c và
âm a - âm c đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền
đặt trên âm a)
- Gọi hs đánh vần theo mô hình tiếng: cờ - a - ca huyền cà
c . Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có
thanh sắc
- Cho hs qs mô hình đánh vần tiếng cá
- Cho hs phân tích tiếng cá (VD: cá gồm âm c và
âm a - âm c đứng trước, âm a đứng sau, dấu sắc đặt
trên âm a)
- Gọi hs đánh vần theo mô hình tiếng: cờ - a - ca sắc cá,
Hoạt dộng 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ
khóa.
2.1.Đánh vần và đọc trơn từ khóa ca.
- Cho hs qs từ ca để tìm âm c trong tiếng ca
- Cho hs đánh vần tiếng khóa ca: cờ - a - ca (đọc cá
nhân, nhóm, lớp đt)
- Cho hs đọc trơn từ khóa: ca.
2.2. Đánh vần và đọc trơn từ khóa cà (tương tự
như từ khóa ca)
2.3. Đánh vần và đọc trơn từ khóa cá (tương tự
như từ khóa ca)
Hoạt động 3: Tập viết
3.1 Viết vào bảng con:
a. Viết chữ c, ca, cà, cá.

huyền.
- Hs thực hiện theo hd của gv
- Hs thực hiện đọc ( Dấu huyền) cá nhân
(nhiều em) - lớp đồng thanh
- Hs theo dõi và tìm 3 điểm khác nhau
giữa 3 cặp từ trên - có và không có thanh
sắc.
- Hs thực hiện theo hd của gv
- Hs thực hiện đọc ( Dấu sắc) cá nhân
(nhiều em)

- Hs qs sau đó tìm âm c trong tiếng ca
- Hs phân tích tiếng ca: ca gồm âm c và
âm a - âm c đứng trước, âm a đứng sau
- Hs thực hiện cn, dãy bàn, đt
- Hs qs sau đó đánh vần tiếng cà
- Hs phân tích tiếng cá: cà gồm âm c và
âm a - dấu huyền, âm c đứng trước, âm a
đứng sau, dấu huyền đặt trên âm a
- Hs thực hiện đánh vần cn, dãy bàn, đt

- Hs qs sau đó đánh vần tiếng cá
- Hs phân tích tiếng cá: cà gồm âm c và
âm a - dấu sắc, âm c đứng trước, âm a
đứng sau, dấu sắc đặt trên âm a
- Hs thực hiện đánh vần cn, dãy bàn, đt

- Hs qs sau đó tìm âm c có trong tiếng ca
- Hs đánh vần tiếng khóa ca: cờ - a - ca
(đọc cá nhân, nhóm, lớp đt)
- Hs đọc trơn từ khóa: ca. cn
- Hs thực hiện theo hd của gv
- Hs thực hiện theo hd của gv

a1.Viết chữ c
- Gv hd quy trình viết con chữ c.( Chữ c độ cao 2
dòng li, có cong hở phải)
- Cho hs viết không trung.
- Cho hs viết chữ vào bảng con.
- Cho hs nx lẫn nhau
- GV nx
a2. Viết chữ ca
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo chủ chữ ca ( chữ
c đứng trước, chữ a đứng sau)
- Cho hs nêu lại và cho hs viết trên k trung
- Cho hs viết chữ vào bảng con.
- Cho hs nx lẫn nhau
- GV nx
a3. Viết chữ cà (thực hiện tương tự như trên)
a4. Viết chữ cá (thực hiện tương tự như trên)
b. Viết số 3
- Gv nêu cấu tạo và hd hs viết số 3( Tương tự như
cách hd viết số 1). Sau đó cho hs nêu lại và viết số 3
- Cho hs nhận xét lẫn nhau
- GV nx
3.2 Viết vào vở tập viết:
- Cho hs viết chữ ca, cà, cá, số 3 vào vở tập viết.
- Yc hs nhận xét bài viết của mình và bạn, sửa lỗi
nếu có.
- Gv nx chữ viết của hs
Tiết 2
Hoạt động 4: Luyện tập (mở rộng từ ngữ chứa
tiếng có âm chữ mới và luyện tập đánh vần, đọc
trơn)
4.1. Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
- Cho hs qs tranh và tìm từ có tiếng chứa âm chữ c
(cò, cáo, cua, cam). GV hd hs tìm theo chiều kim
đồng hồ.
- Yc hs thực hiện theo nhóm đôi, dùng ngón trỏ nối
chữ c và hình cò, cáo, cua, cam .
- Gv theo dõi và cho hs trình bày trước lớp
- Gv nx - tuyên dương
- Cho hs thực hiện CN nói câu có chứa từ ngữ, cáo,
hoặc cam, cua, cò.... (gv gợi ý: Con cò thường làm
gì ở ngoài đồng hoặc ở dưới ao? Trái cam có màu
gì? Ăn có vị ntn? Con cua sống ở đâu? Con cáo như
thế nào?....; ....)
- Gọi hs nx - Gv nx
- Cho hs tìm xq môi trường, chữ viết ở bảng lớp...
để tìm thêm chữ c, dấu huyền, dấu sắc
- Gọi hs nx - Gv nx - tuyên dương
- Hs nêu một số từ ngữ chưa âm c ( VD:cây cải,
cánh tay, cô giáo, cửa sổ, cánh cửa, cành chanh...)
- Gv nx tuyên dương
4.2. Luyện tập đánh vần, đọc trơn.
.

- Hs chú ý theo dõi
- Hs thực hiện viết không trung.
- Hs thực hiện viết vào bảng con.
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và chữa sai (nếu có)
- Hs theo dõi
- Hs nêu lại và viết trên không trung
- Hs viết chữ ca vào bảng con
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và sữa sai (nếu có)
- Hs thực hiện theo hd của gv
- Hs thực hiện theo hd của gv
- Hs chú ý theo dõi và nêu cấu tạo, thực
hiện viết số 3 vào bảng con
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe
- Hs Hs viết vào vở tập viết
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe

.

- Hs qs tranh và tìm từ có tiếng chứa âm
chưa c (cò, cáo, cua, cam).
- Hs thực hiện theo yc của gv
- Đại diện nhóm thực hiện trước lớp
- Hs lắng nghe
- Hs thực hiện nói câu theo câu hỏi gợi ý
của gv

- Hs nx - lắng nghe gv nx
- Hs thi đua nhau tìm.
- Hs nx - lắng nghe gv nx
- Hs thực hiện nêu trước lớp.
- Hs lắng nghe

- Gv đọc mẫu cờ - a - ca, cờ - a - ca; huyền cà, c - a
- ca - sắc - cá ( ca, cà, cá)
- Cho hs đánh vần và đọc trơn từ ba ba (cn, lớp đt)
Hoạt động 5: Hoạt động mở rộng
- Cho hs qs tranh ở cuối bài
H: Tranh vẽ những gì? Ngoài 3 con cào cào còn có
thêm gì?Tranh gợi bài hát nào?
- Gv chốt lại: Tranh vẽ 3 con cào cào và các nốt
nhạc. Tranh gợi bài hát: Con cào cào
H: Ở mẫu giáo các con đã học bài hát nào có những
từ cào cào?
- Cho hs xung phong trình bày trước lớp.
- Gv nx tuyên dương
3. Tổng kết giờ học:
H: Hôm học âm gì, từ gì? (Cho hs đọc và viết lại
âm c, ca, cà, cá)
- Dặn hs đọc lại bài ở nhà và cb bài sau. Nx tiết học

- Hs lắng nghe
- Hs đánh vần và đọc trơn từ ca, cà, cá
- Hs qs tranh
- Hs trả lời từng câu hỏi của gv
- Hs lắng nghe
- Hs nêu
- Hs thực hiện trình bày theo yc của gv.
- Hs lắng nghe
- Hs TL và thực hiện theo yc của gv
- Hs lắng nghe

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..........................................................................................................................……………..
……….....................................................................................................................................
.

Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN

BÀI 4:

O o ?

Tiết 8, 9

I. MỤC TIÊU
1. Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ o, dấu hỏi ( bò,cỏ ,thỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác).
2. Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ o, dấu hỏi.
3. Đọc được chữ o, bò, cỏ
4. Viết được chữ o, bò, cỏ, số 4
5. Nhận biết được, nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ o, dấu hỏi.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- SHS, VBT, kế hoạch dạy học.
- Thẻ chữ o (in thường, in hoa, viết thường). Dấu hỏi
- Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (vẽ gà,bò, bê, nghé, thỏ, chó, cọ, bọ, số 4)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên

1. Khởi động:
- Gv cho hs đọc âm c, dấu sắc, dấu huyền
- Gv nx
- Cho cả lớp lần lược viết chữ c, ca, cà, cá vào bảng
con
- GV nx - tuyên dương
- GV nêu: Hôm nay chúng ta cùng học âm mới . Đó
là âm gì? GV mời các con mở SGK để tìm nhé.
- GV cho hs mở SGK (trang 16)
- Yc hs qs tranh khởi động và nói từ ngữ có âm o,
dấu ? (bò, cỏ, thỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác) thông qua
câu hỏi:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Gv ghi lên bảng các tiếng do hs nêu
- Yc hs qs, tìm điểm giống nhau giữa các tiếng đã
tìm được (VD:bò, cỏ, thỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác ...
đều có âm o, dấu hỏi) .
- GV giới thiệu vào bài học và chữ ghi tên bài (O o,
dấu ?)
2. Hình thành kiến thức mới :
Hoạt động 1. Nhận diện âm chữ mới, tiếng có âm
chữ mới:
1.1 .Nhận diện âm chữ mới
a. Nhận diện chữ o
- GV giới thiệu chữ o in thường, O in hoa.
.

Hoạt động của học sinh

- Hs xung phong đọc
- Hs lắng nghe
- Hs thực hiện
- Hs lắng nghe
- Hs chú ý theo dõi
- Hs mở SGK
- Hs quan sát tranh.
- Hs qs tìm và nêu trước lớp
- HS quan sát và phát hiện âm chữ mới
sẽ học là âm o, dấu hỏi
- Hs qs theo dõi

- Hs qs

- GV đọc mẫu, sau đó cho hs đọc âm o
b. Nhận diện thanh hỏi (?) ( dấu hỏi)
- GV viết lên bảng 3 cặp từ: bo - bỏ, co - cỏ, đo - đỏ
và yc hs tìm 3 điểm khác nhau giữa 3 cặp từ trên có và không có thanh hỏi.
- Gọi hs nêu một số từ ngữ có tiếng chứa thanh hỏi (
VD: củ tỏi, cổ, mổ ...), Gv kết hợp tranh
- Gv cho hs qs thanh hỏi và đọc mẫu ( Dấu hỏi) và
cho hs lặp lại cn va đt kết hợp tô dấu hỏi trên k
1.2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
a. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm
chữ o
- Cho hs qs mô hình và hướng dẫn cho hs đánh vần
tiếng bò
- Cho hs phân tích tiếng bò (VD: bò gồm âm b và
âm o - âm b đứng trước, âm o đứng sau, ....)
- Cho hs đánh vần mô hình tiếng bò: bờ - o - bohuyện, bò.
b . Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có
thanh hỏi
- Cho hs qs mô hình đánh vần tiếng cỏ
- Cho hs phân tích tiếng cỏ (VD: cỏ gồm âm c và
âm o, dấu hỏi - âm c đứng trước, âm o đứng sau,
dấu hỏi đặt trên âm o)
- Gọi hs đánh vần theo mô hình tiếng: cờ - o - co hỏi cỏ
Hoạt dộng 2: Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ
khóa.
2.1. Đánh vần và đọc trơn từ khóa bò.
- Cho hs qs từ khóa bò để tìm âm b trong tiếng bò
- Cho hs đánh vần tiếng khóa bò: bờ - o - bo, huyền
bò (đọc cá nhân, nhóm, lớp đt)
- Cho hs đọc trơn từ khóa: bò.
2.2. Đánh vần và đọc trơn từ khóa cỏ (tương tự
như từ khóa bò)
Hoạt động 3: Tập viết
3.1. Viết vào bảng con:
a. Viết chữ o, cỏ
a1.Viết chữ o
- Gv hd quy trình viết con chữ o.( Chữ o độ cao 2
dòng li, có nét cong kín)
- Cho hs viết không trung.
- Cho hs viết chữ vào bảng con.
- Cho hs nx lẫn nhau
- GV nx
a2. Viết chữ cỏ
- Gọi hs phân tích cấu tạo chữ cỏ
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo chữ cỏ

- HS đọc âm o theo hdẫn của gv.
- Hs theo dõi và tìm 3 điểm khác nhau
giữa 3 cặp từ trên - có và không có thanh
hỏi
.
- Hs thực hiện theo hd của gv
- Hs thực hiện đọc ( Dấu hỏi) cá nhân
(nhiều em) - lớp đồng thanh

- Hs qs sau đó đánh vần tiếng bò
- Hs phân tích tiếng bò: bò gồm âm b và
âm o dấu huyền - âm b đứng trước, âm o
đứng sau, dấu huyền đaẹt trên âm o
- Hs thực hiện cn, dãy bàn, đt

- Hs qs sau đó đánh vần tiếng cỏ
- Hs phân tích tiếng cá: cà gồm âm c và
âm o - dấu hỏi, âm c đứng trước, âm o
đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm o
- Hs thực hiện đánh vần cn, dãy bàn, đt

- Hs qs sau đó tìm âm b có trong tiếng bò
- Hs đánh vần tiếng khóa bò:b - o - bo huyền bò (đọc cá nhân, nhóm, lớp đt)
- Hs đọc trơn từ khóa: bò. cn
- Hs thực hiện theo hd của gv

- Hs lắng nghe
- Hs thực hiện viết không trung.
- Hs đọc trơn (ba) CN, dãy bàn. lớp đt
- Hs lắng nghe ( sửa lỗi sai - nếu có)
- Hs phân tích (con chữ c đứng trước,
con chữ o đứng sau, dấu hỏi đặt trên con
chữ o)
- Hs qs

- Cho hs viết trên k trung
- Cho hs viết chữ vào bảng con.
- Cho hs nx lẫn nhau
- GV nx
b. Viết số 3
- Gv nêu cấu tạo và hd hs viết số 4 ( Tương tự như
hd viết số 1) Sau đó cho hs nêu lại và viết số 4
- Cho hs nhận xét lẫn nhau
- GV nx
3.2 Viết vào vở tập viết:
- Cho hs viết chữ o, cỏ, số 4 vào vở tập viết.
- Yc hs nhận xét bài viết của mình và bạn, sửa lỗi
nếu có.
- Gv nx chữ viết của hs
.

Tiết 2

.

Hoạt động 4: Luyện tập (mở rộng từ ngữ chứa
tiếng có âm chữ mới và luyện tập đánh vần, đọc
trơn)
4.1. Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
- Cho hs qs tranh và tìm từ có tiếng chứa âm chữ o
(thỏ, cọ, chó, bọ). GV hd hs tìm theo chiều kim
đồng hồ.
- Yc hs thực hiện theo nhóm đôi, dùng ngón trỏ nối
chữ c và hình thỏ, chó, cọ, bọ .
Gv theo dõi và cho hs trình bày trước lớp
- Gv nx - tuyên dương
- Cho hs thực hiện CN nói câu có chứa từ ngữ, cọ,
hoặc chó, thỏ... (gv gợi ý: Cây cọ như thế nào? Chú
thỏ có bộ lông màu gì? Con chó như thế nào,...?
- Gọi hs nx - Gv nx
- Cho hs tìm xq môi trường, chữ viết ở bảng lớp...
để tìm thêm chữ o, dấu hỏi
- Gọi hs nx - Gv nx - tuyên dương
- Hs nêu một số từ ngữ chưa âm o ( VD: ngón trỏ,
cùi chõ, gõ, ho, ...)
- Gv nx tuyên dương
4.2. Luyện tập đánh vần, đọc trơn.
- Gv đọc mẫu bờ - o - bo- huyền - bò. cờ - o - co sắc - có. cỏ ( Bò có cỏ)
- Cho hs đánh vần và đọc trơn từ ba ba (cn, lớp đt)
H: Bò có gì? Hoặc hỏi: Con gì ăn cỏ?
Hoạt động 5: Hoạt động mở rộng
- Cho hs qs tranh ở cuối bài
H: Tranh vẽ những con vật gì?
- Cho hs đọc câu có trong bóng nói của con gà trống
- Cho hs xphong giả tiếng kêu của gà, bò trước lớp.
- Gv nx tuyên dương
- Cho hs thi nói câu về con gà trống, con bò, con
nghé...( VD: Con gà gáy ò ó o. Con bò kêu ụm..bò.
Con nghé kêu ọ ọ,....)

- Hs thực hiện viết không trung.
- Hs thực hiện viết vào bảng con.
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và chữa sai (nếu có)
- Hs theo dõi
- Hs nêu lại và viết số 4 vào b con
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe và chữa sai (nếu có)
- Hs theo dõi và thực hiện theo hd của gv
- Hs nx lẫn nhau
- Hs lắng nghe

- Hs qs tranh và tìm từ có tiếng chứa âm
chưa o (thỏ, cọ, chó, bọ).
- Hs thực hiện theo yc của gv
- Đại diện nhóm thực hiện trước lớp
- Hs lắng nghe
- Hs thực hiện nói câu theo câu hỏi gợi ý
của gv
- Hs nx - lắng nghe gv nx
- Hs thi đua nhau tìm.
- Hs nx - lắng nghe gv nx
- Hs thực hiện nêu trước lớp.
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs đánh vần và đọc trơn từ: Bò có cỏ
-TL: Bò có cỏ hoặc Con bò ăn cỏ.
- Hs qs tranh
- Hs trả lời câu hỏi của gv
- Hs đọc câu có trong bóng nói của con
gà trống ( Ò ó o)
- Hs thi nhau thực hiện giả tiếng kêu của
gà, bò trước lớp
- Hs lắng nghe
- Hs thi nói câu

- Gv nx - tuyên dương
3. Tổng kết giờ học:
H: Hôm học âm gì, dấu gì? (Cho hs đọc và viết lại
âm o, dấu hỏi )
- Dặn hs đọc lại bài ở nhà và cb bài sau. Nx tiết học

- Hs lắng nghe
- Hs TL và thực hiện theo yc của gv
- Hs lắng nghe

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..........................................................................................................................……………
KẾ HOẠCH BÀI DẠY - KIỂU BÀI DẠY ÂM
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN

THỰC HÀNH

Tiết 12

I. MỤC TIÊU
1. Kể đúng, đọc đúng các âm chữ , dấu ghi thanh: a, b, c, , , o, ?.
2. Nhận diện được âm và chữ và dấu ghi thanh được học trong tiếng từ.
3. Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng.
4. Hiểu được nghĩ của câu đã đọc ở mức độ đơn giản.
5. Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm; Phát triển năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.
6. Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết (chữ); Rèn luyện phẩm chất trung thực
qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- SHS, VBT, kế hoạch dạy học.
- Một số thẻ từ, câu.
- Bảng phụ ghi các từ ngữ, câu cần thực hành.
.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- Gv cho hs hát vui
- Cho cả lớp lần lược viết chữ c, ca, cà, cá vào bảng
con .
a. Đọc:
- Gọi lần lược 4 hs đọc o, ?, bò, cỏ
- GV nx - tuyên dương
- Gọi 2 hs đọc câu ứng dụng
- Gv nx - tuyên dương
b. Viết:
- Cho hs cả lớp viết lần lược o, dấu ?, bò, cỏ
- Gv kết hợp nx - sửa sai cho hs
2. Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1. Luyện tập đánh vần, đọc trơn, tìm
hiểu nội dung bài đọc.
1.1. Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ
- GV nêu: Hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập
đánh vần, đọc trơn từ ngữ.
- Gv lần lược đọc các câu: Bò có cỏ; Cò có cá và yc
hs tìm tiếng có âm mới vừa học
+ Gv ghi lên bảng các tiếng do hs nêu và hd cho hs
.

Hoạt động của học sinh
- Hs thực hiện
- Hs thực hiện
- 4 hs lần lược đọc theo yc của gv
- Hs chú ý lắng nghe
- 2 hs lần lược đọc
- Hs chú ý lắng nghe
- Hs cả lớp viết lần lược theo yc cảu gv
- Hs chú ý lắng nghe (sửa sai - nếu có)

- Hs lắng nghe
- Hs chú ý lắng nghe, tìm tiếng có âm
mới vừa học theo yc của gv
- Hs đánh vần các tiềng theo hd của gv

đánh vần tiếng bò, có, cỏ, cò, có, cá.
- Cho nhiều hs đọc trơn các tiếng/từ chứa vần mới
được học trong tuần (ba ba, ca, cà, cá, bò, cò, cỏ)
- Gv nx - tuyên dương hs đọc tốt
1.2. Luyện tập đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài...
 
Gửi ý kiến