TOÁN 5 KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN LỚP 5 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Xuân Cúc
Ngày gửi: 17h:32' 03-06-2024
Dung lượng: 381.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Xuân Cúc
Ngày gửi: 17h:32' 03-06-2024
Dung lượng: 381.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH LONG GIAO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHỐI LỚP : 5
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Giao, ngày 4 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁC MÔN HỌC LỚP 5A3
NĂM HỌC 2023 – 2024
I.CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào
tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Thông tư 32/2018 QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào
tạo về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông 2018;
Căn cứ thông tư 37/2021/TT-BGDĐT, ngày 30/12/2021 ban hành danh mục thiết bị
dạy học tối thiểu cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 về việc hướng dẫn xây
dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 1923/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Đồng Nai về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Công văn số 447/PGDĐT-TH ngày 28/8/2023 của Phòng GD&ĐT huyện
Cẩm Mỹ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2023 – 2024 đối với giáo dục
tiều học;
Căn cứ vào tình hình thực tế về cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên và học sinh;
Nay lớp 5A1 xây dựng kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục năm
học 2023-2024 cụ thể như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO
DỤC
1.Đặc điểm đối tượng học sinh :
* Tổng số học sinh
Trong đó
Nội
dung
Lớp 5a1
Tổng
số
HS
36
Dân tộc
HSKT
HS có hoàn cảnh khó khăn
Nữ
17
TS
Nữ
TS
Nữ
3
2
1
1
XĐGN
0
Cận
nghèo
3
GĐ
KK
9
Mồ
côi
cha,
mẹ
3
Lớp ở phân hiệu trung tâm bảo đảm cơ sở vật chất đảm bảo ; lớp có đầy đủ ánh
sáng, bàn ghế cho 2 học sinh ngồi đáp ứng đủ điều kiện để học sinh học tập theo chương
trình giáo dục phổ thông 2018 của ngành đề ra. 100% học sinh được học 8 buổi/ tuần.
+ Lớp có sĩ số 36/17 học sinh nữ.
+ Chất lượng giáo dục đảm bảo ổn định và được nâng cao: học sinh được đánh giá
hoàn thành chương trình lớp học đạt trên 100 %; học sinh được đánh giá về năng lực và
phẩm chất đạt 100 %; trong đó học sinh được khen thưởng hằng năm đạt từ 50 % trở lên.
Tạo niềm tin trong tập thể sư phạm và sự tín nhiệm của phụ huynh học sinh
2. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2023 – 2024 và kế hoạch
dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Căn cứ Quyết định số 1923/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Ủy Ban Nhân dân
tỉnh Đồng Nai về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai;
- Ngày tựu trường: 23/8/2023.
- Ngày Khai giảng: 05/9/2023.
- Học kỳ 1: Từ ngày 05/9/2023 đến 06/01/2024 (gồm 18 tuần thực học và thời
gian còn lại dành cho các hoạt động khác).
- Học kỳ 2: Từ 08/01/2024 đến trước ngày 18/5/2024 (17 tuần thực học, thời gian
còn lại dành cho nghỉ Tết âm lịch và các hoạt động khác).
Lớp 5A1, trường tiểu học Long Giao thời gian thực hiện chương trình năm học
2023 – 2024 cụ thể như sau:
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. MÔN TOÁN
Chương trình và sách giáo khoa
Tiết học/
Thời lượng
Tuần/
Tháng
Tuần 1
Tháng
Chủ
đề/
Mạch
nội
dung
Tên bài học
1. ÔN
TẬP
VÀ
BỔ
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên
và các phép tính ( Tiết 1)
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên
và các phép tính ( Tiết 2 )
Tiết
học
1
2
Thời
lượng
Nội dung điều
chỉnh bổ sung nếu
có
(Những điều chỉnh
về nội dung thời
lượng, thiết bị dạy
học và học liệu tham
khảo; xây dựng chủ
đề học tập, bổ sung
tích hợp liên môn,
thời gian và hình
thức tổ chức)
Ghi
chú
SUNG Bài 2: Ôn tập phân số
......
Tuần 2
Tháng
......
Tuần 3
Tháng
......
Tuần 4
Tháng
......
(30 tiết) Bài 3. Ôn tập và bổ sung
các phép tính với phân số
(Tiết 1)
Bài 3. Ôn tập và bổ sung
các phép tính với phân số
(Tiết 2)
Bài 4. Phân số thập phân
(Tiết 1)
Bài 4. Phân số thập phân
(Tiết 2)
Bài 5. Tỉ số (Tiết 1)
Bài 5. Tỉ số (Tiết 2)
Bài 6. Tỉ số của số lần lặp
lại một sự kiện so với tổng
số lần thực hiện (Tiết 1)
Bài 6. Tỉ số của số lần lặp
lại một sự kiện so với tổng
số lần thực hiện (Tiết 2)
Bài 7. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 7. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 8. Ôn tập và bổ sung
bài toán liên quan đến rút
về đơn vị (Tiết 1)
Bài 8. Ôn tập và bổ sung
bài toán liên quan đến rút
về đơn vị (Tiết 2)
Bài 9. Bài toán giải bằng
bốn bước tính (Tiết 1)
Bài 9. Bài toán giải bằng
bốn bước tính (Tiết 2)
Bài 10. Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó
(Tiết 1)
Bài 10. Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó
(Tiết 2)
Bài 11. Tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó
(Tiết 1)
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tuần 5
Tháng
......
Bài 11. Tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó
(Tiết 2)
Bài 12. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 12. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 13. Héc-ta
Bài 14. Ki-lô-mét vuông
Tuần 6
Tháng
......
Tuần 7
Tháng
......
Tuần 8
Tháng
......
Tuần 9
Bài 15. Tỉ lệ bản đồ (Tiết
1)
Bài 15. Tỉ lệ bản đồ (Tiết
2)
Bài 16. Em làm được
những gì? ( 2 Tiết )
Bài 16. Em làm được
những gì? ( 2 Tiết )
Bài 17. Thực hành và trải
nghiệm
2. SỐ Bài 18. Số thập phân (Tiết
THẬP 1)
PHÂN Bài 18. Số thập phân (Tiết
2)
37 tiết Bài 19. Hàng của số thập
phân. Đọc, viết số thập
phân (Tiết 1)
Bài 19. Hàng của số thập
phân. Đọc, viết số thập
phân (Tiết 2)
Bài 20. Số thập phân bằng
nhau
Bài 21. So sánh hai số
thập phân (Tiết 1)
Bài 21. So sánh hai số
thập phân (Tiết 2)
Bài 22. Làm tròn số thập
phân (Tiết 1)
Bài 22. Làm tròn số thập
phân (Tiết 2)
Bài 23. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 23. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Tháng
......
Tuần
10
Tháng
......
Tuần
11
Tháng
......
Bài 24. Viết các số đo độ
dài dưới dạng số thập
phân
Bài 25. Viết các số đo
khối lượng dưới dạng số
thập phân
Bài 26. Viết các số đo
diện tích dưới dạng số
thập phân
Bài 27. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 27. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Kiểm tra giữa HKI
Bài 28. Cộng hai số thập
phân (Tiết 1)
Bài 28. Cộng hai số thập
phân (Tiết 2 )
Bài 29. Trừ hai số thập
phân (Tiết 1)
Bài 29. Trừ hai số thập
phân (Tiết 2)
Bài 30. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 30. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 31. Nhân một số thập
phân với một số tự nhiên
Bài 32. Nhân hai số thập
phân (Tiết 1)
Tuần
12
Bài 32. Nhân hai số thập
phân (Tiết 2)
Tháng
Bài 33. Nhân một số thập
phân với 10; 100; 1 000;
… Nhân một số thập phân
với 0,1; 0,01; 0,001; ....
Bài 34. Em làm được
những gì?
Bài 35. Chia một số thập
phân cho một số tự nhiên
Bài 36. Chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên
mà thương là một số thập
......
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Tuần
13
Tháng
......
Tuần
14
Tháng
......
Tuần
15
Tháng
......
Tuần
16
Tháng
phân
Bài 37. Chia một số thập
phân cho 10; 100; 1 000;
… Chia một số thập phân
cho 0,1; 0,01; 0,001; …
Bài 38. Em làm được
những gì?
Bài 39. Chia một số tự
nhiên cho một số thập
phân
Bài 40. Chia một số thập
phân cho một số thập
phân
61
62
63
64
Bài 41. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
65
Bài 41. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
66
Bài 42. Thực hành và trải
nghiệm
67
Bài 43. Hình tam giác
68
Bài 44. Diện tích hình tam
3.HÌNH giác (Tiết 1)
TAM Bài 44. Diện tích hình tam
GIÁC, giác (Tiết 2)
HÌNH Bài 45. Hình thang
THANG
Bài 46. Diện tích hình
HÌNH
thang (Tiết 1)
TRÒN
Bài 46. Diện tích hình
thang (Tiết 2)
( 14 tiết )
Bài 47. Đường tròn, hình
tròn
Bài 48. Chu vi hình tròn
(Tiết 1)
Bài 48. Chu vi hình tròn
(Tiết 2)
Bài 49. Diện tích hình tròn
(Tiết 1)
Bài 49. Diện tích hình tròn
(Tiết 2)
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
Bài 50. Em làm được
79
những gì?
......
Bài 51. Thực hành và trải
80
nghiệm (Tiết 1)
Bài 51. Thực hành và trải
81
nghiệm (Tiết 2)
Bài 52. Ôn tập số thập
82
phân
Tuần
Bài 53. Ôn tập các phép
17
83
tính với số thập phân
(Tiết 1)
Tháng
Bài 53. Ôn tập các phép
......
84
tính với số thập phân
(Tiết 2)
4. ÔN
Bài 53. Ôn tập các phép
TẬP
85
tính với số thập phân
HỌC
(Tiết 3)
KÌ 1
Bài 54. Ôn tập hình học
86
( 9 tiết )
và đo lường (Tiết 1)
Bài 54. Ôn tập hình học
Tuần
87
và đo lường (Tiết 2)
18
Bài 54. Ôn tập hình học
88
Tháng
và đo lường (Tiết 3)
Bài 55. Ôn tập một số
......
89
yếu tố thống kê và xác
suất
Kiểm tra HKI
90
Bài 56. Tỉ số phần trăm
( 1 Tiết )
Tuần
Bài 57. Tính tỉ số phần
19
trăm của hai số (Tiết 1)
Bài 57. Tính tỉ số phần
Tháng
5. TỈ trăm của hai số (Tiết 2)
Bài 58. Tìm giá trị phần
SỐ
......
PHẦN trăm của một số (Tiết 1)
TRĂM Bài 58. Tìm giá trị phần
trăm của một số (Tiết 2)
(12 tiết) Bài 59. Em làm được
Tuần
những gì?
20
Bài 60. Sử dụng máy tính
cầm tay (Tiết 1)
Tháng
Bài 60. Sử dụng máy tính
cầm tay (Tiết 2)
......
Bài 61. Viết các số liệu
91
92
93
94
95
96
97
98
99
Tuần
21
6.HÌNH
HỘP
CHỮ
Tháng
NHẬT.
......
HÌNH
LẬP
PHƯƠNG
HÌNH
TRỤ
(20 tiết)
Tuần
22
Tháng
......
Tuần
23
Tháng
......
Tuần
24
dưới dạng tỉ số phần trăm
Bài 61. Viết các số liệu
dưới dạng tỉ số phần trăm
(Tiết 1)
Bài 61. Viết các số liệu
dưới dạng tỉ số phần trăm
(Tiết 2)
Bài 63. Em làm được
những gì?
Bài 64. Hình hộp chữ
nhật, hình lập phương
(Tiết 1)
Bài 64. Hình hộp chữ
nhật, hình lập phương
(Tiết 2)
Bài 65. Diện tích xung
quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ
nhật (Tiết 2)
Bài 65. Diện tích xung
quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ
nhật (Tiết 2)
Bài 66. Diện tích xung
quanh và diện tích toàn
phần của hình lập phương
Bài 67. Hình trụ
Bài 68. Em làm được
những gì?
Bài 69. Thể tích của một
hình (Tiết 1)
Bài 69. Thể tích của một
hình (Tiết 2)
Bài 70. Xăng-ti-mét khối
Bài 71. Đề-xi-mét khối
(Tiết 1)
Bài 71. Đề-xi-mét khối
(Tiết 2)
Bài 72. Mét khối
Bài 73. Thể tích hình hộp
chữ nhật (Tiết 1)
Bài 73. Thể tích hình hộp
chữ nhật (Tiết 2)
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
Tháng
......
Tuần
25
7. SỐ
ĐO
THỜI
......
GIAN.
VẬN
TỐC,
QUÃNG
ĐƯỜNG
THỜI
Tuần
GIAN
Tháng
26
Tháng
......
Tuần
27
Tháng
......
Tuần
28
Tháng
......
(19 tiết)
Bài 74. Thể tích hình lập
phương
Bài 75. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 75. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 76. Thực hành và trải
nghiệm (Tiết 1)
Bài 76. Thực hành và trải
nghiệm (Tiết 2)
Bài 77. Các đơn vị đo thời
gian (Tiết 1)
Bài 77. Các đơn vị đo thời
gian (Tiết 2)
Bài 78. Cộng số đo thời
gian (Tiết 1)
Bài 78. Cộng số đo thời
gian (Tiết 2)
Bài 79. Trừ số đo thời
gian
Bài 80. Nhân số đo thời
gian
Bài 81. Chia số đo thời
gian (Tiết 1)
Bài 81. Chia số đo thời
gian (Tiết 2)
Bài 82. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 82. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
KIỂM TRA GKII
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
Bài 83. Vận tốc (Tiết 1)
134
Bài 83. Vận tốc (Tiết 2)
135
Bài 84. Quãng đường
(Tiết 1)
Bài 84. Quãng đường
(Tiết 2)
Bài 85. Thời gian (Tiết 1)
136
137
138
Bài 85. Thời gian (Tiết 2)
139
Bài 86. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
140
Bài 86. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Tuần
8. ÔN Bài 87. Ôn tập số tự nhiên
29
TẬP (Tiết 1)
CUỐI Bài 87. Ôn tập số tự nhiên
Tháng
NĂM (Tiết 2)
(34 tiết) Bài 88. Ôn tập phân số
......
(Tiết 1)
Bài 88. Ôn tập phân số
(Tiết 2)
Bài 89. Ôn tập số thập
phân (Tiết 1)
Tuần
Bài 89. Ôn tập số thập
30
phân (Tiết 2)
Bài 90. Ôn tập phép cộng,
Tháng
phép trừ (Tiết 1)
Bài 90. Ôn tập phép cộng,
......
phép trừ (Tiết 2)
Bài 91. Ôn tập phép cộng,
phép trừ (tiếp theo)
Bài 92. Ôn tập phép nhân,
phép chia (Tiết 1)
Bài 92. Ôn tập phép nhân,
Tuần
phép chia (Tiết 2)
31
Bài 92. Ôn tập phép nhân,
phép chia (Tiết 3)
Tháng
Bài 93. Ôn tập phép nhân,
phép chia (tiếp theo) (Tiết
......
1)
Bài 93. Ôn tập phép nhân,
phép chia (tiếp theo) (Tiết
2)
Tuần
Bài 93. Ôn tập phép nhân,
phép chia (tiếp theo) (Tiết
32
3)
Tháng
Bài 94. Ôn tập hình phẳng
và hình khối (Tiết 1)
......
Bài 94. Ôn tập hình phẳng
và hình khối (Tiết 2)
Bài 95. Ôn tập độ dài,
khối lượng, dung tích,
nhiệt độ, tiền Việt Nam
(Tiết 1)
Bài 95. Ôn tập độ dài,
khối lượng, dung tích,
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
Tuần
33
Tháng
......
Tuần
34
Tháng
......
Tuần
35
Tháng
......
nhiệt độ, tiền Việt Nam
(Tiết 2)
Bài 96. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (Tiết 1)
Bài 96. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (Tiết 2)
Bài 97. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (tiếp
theo) (Tiết 1)
Bài 97. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (tiếp
theo) (Tiết 2)
Bài 97. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (tiếp
theo) (Tiết 3)
Bài 98. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (Tiết 1)
Bài 98. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (Tiết 2)
Bài 99. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (tiếp
theo) (Tiết 1)
Bài 99. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (tiếp
theo) (Tiết 2)
Bài 100. Ôn tập một số
yếu tố xác suất
Bài 101. Ôn tập một số
yếu tố thống kê (Tiết 1)
Bài 101. Ôn tập một số
yếu tố thống kê (Tiết 2)
Bài 102. Thực hành và
trải nghiệm (Tiết 1)
Bài 102. Thực hành và
trải nghiệm (Tiết 2)
KIỂM TRA CUỐI NĂM
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHỐI LỚP : 5
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Giao, ngày 4 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁC MÔN HỌC LỚP 5A3
NĂM HỌC 2023 – 2024
I.CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào
tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Thông tư 32/2018 QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào
tạo về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông 2018;
Căn cứ thông tư 37/2021/TT-BGDĐT, ngày 30/12/2021 ban hành danh mục thiết bị
dạy học tối thiểu cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 về việc hướng dẫn xây
dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 1923/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Đồng Nai về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Công văn số 447/PGDĐT-TH ngày 28/8/2023 của Phòng GD&ĐT huyện
Cẩm Mỹ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2023 – 2024 đối với giáo dục
tiều học;
Căn cứ vào tình hình thực tế về cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên và học sinh;
Nay lớp 5A1 xây dựng kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục năm
học 2023-2024 cụ thể như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO
DỤC
1.Đặc điểm đối tượng học sinh :
* Tổng số học sinh
Trong đó
Nội
dung
Lớp 5a1
Tổng
số
HS
36
Dân tộc
HSKT
HS có hoàn cảnh khó khăn
Nữ
17
TS
Nữ
TS
Nữ
3
2
1
1
XĐGN
0
Cận
nghèo
3
GĐ
KK
9
Mồ
côi
cha,
mẹ
3
Lớp ở phân hiệu trung tâm bảo đảm cơ sở vật chất đảm bảo ; lớp có đầy đủ ánh
sáng, bàn ghế cho 2 học sinh ngồi đáp ứng đủ điều kiện để học sinh học tập theo chương
trình giáo dục phổ thông 2018 của ngành đề ra. 100% học sinh được học 8 buổi/ tuần.
+ Lớp có sĩ số 36/17 học sinh nữ.
+ Chất lượng giáo dục đảm bảo ổn định và được nâng cao: học sinh được đánh giá
hoàn thành chương trình lớp học đạt trên 100 %; học sinh được đánh giá về năng lực và
phẩm chất đạt 100 %; trong đó học sinh được khen thưởng hằng năm đạt từ 50 % trở lên.
Tạo niềm tin trong tập thể sư phạm và sự tín nhiệm của phụ huynh học sinh
2. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2023 – 2024 và kế hoạch
dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Căn cứ Quyết định số 1923/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Ủy Ban Nhân dân
tỉnh Đồng Nai về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai;
- Ngày tựu trường: 23/8/2023.
- Ngày Khai giảng: 05/9/2023.
- Học kỳ 1: Từ ngày 05/9/2023 đến 06/01/2024 (gồm 18 tuần thực học và thời
gian còn lại dành cho các hoạt động khác).
- Học kỳ 2: Từ 08/01/2024 đến trước ngày 18/5/2024 (17 tuần thực học, thời gian
còn lại dành cho nghỉ Tết âm lịch và các hoạt động khác).
Lớp 5A1, trường tiểu học Long Giao thời gian thực hiện chương trình năm học
2023 – 2024 cụ thể như sau:
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. MÔN TOÁN
Chương trình và sách giáo khoa
Tiết học/
Thời lượng
Tuần/
Tháng
Tuần 1
Tháng
Chủ
đề/
Mạch
nội
dung
Tên bài học
1. ÔN
TẬP
VÀ
BỔ
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên
và các phép tính ( Tiết 1)
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên
và các phép tính ( Tiết 2 )
Tiết
học
1
2
Thời
lượng
Nội dung điều
chỉnh bổ sung nếu
có
(Những điều chỉnh
về nội dung thời
lượng, thiết bị dạy
học và học liệu tham
khảo; xây dựng chủ
đề học tập, bổ sung
tích hợp liên môn,
thời gian và hình
thức tổ chức)
Ghi
chú
SUNG Bài 2: Ôn tập phân số
......
Tuần 2
Tháng
......
Tuần 3
Tháng
......
Tuần 4
Tháng
......
(30 tiết) Bài 3. Ôn tập và bổ sung
các phép tính với phân số
(Tiết 1)
Bài 3. Ôn tập và bổ sung
các phép tính với phân số
(Tiết 2)
Bài 4. Phân số thập phân
(Tiết 1)
Bài 4. Phân số thập phân
(Tiết 2)
Bài 5. Tỉ số (Tiết 1)
Bài 5. Tỉ số (Tiết 2)
Bài 6. Tỉ số của số lần lặp
lại một sự kiện so với tổng
số lần thực hiện (Tiết 1)
Bài 6. Tỉ số của số lần lặp
lại một sự kiện so với tổng
số lần thực hiện (Tiết 2)
Bài 7. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 7. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 8. Ôn tập và bổ sung
bài toán liên quan đến rút
về đơn vị (Tiết 1)
Bài 8. Ôn tập và bổ sung
bài toán liên quan đến rút
về đơn vị (Tiết 2)
Bài 9. Bài toán giải bằng
bốn bước tính (Tiết 1)
Bài 9. Bài toán giải bằng
bốn bước tính (Tiết 2)
Bài 10. Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó
(Tiết 1)
Bài 10. Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó
(Tiết 2)
Bài 11. Tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó
(Tiết 1)
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tuần 5
Tháng
......
Bài 11. Tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó
(Tiết 2)
Bài 12. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 12. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 13. Héc-ta
Bài 14. Ki-lô-mét vuông
Tuần 6
Tháng
......
Tuần 7
Tháng
......
Tuần 8
Tháng
......
Tuần 9
Bài 15. Tỉ lệ bản đồ (Tiết
1)
Bài 15. Tỉ lệ bản đồ (Tiết
2)
Bài 16. Em làm được
những gì? ( 2 Tiết )
Bài 16. Em làm được
những gì? ( 2 Tiết )
Bài 17. Thực hành và trải
nghiệm
2. SỐ Bài 18. Số thập phân (Tiết
THẬP 1)
PHÂN Bài 18. Số thập phân (Tiết
2)
37 tiết Bài 19. Hàng của số thập
phân. Đọc, viết số thập
phân (Tiết 1)
Bài 19. Hàng của số thập
phân. Đọc, viết số thập
phân (Tiết 2)
Bài 20. Số thập phân bằng
nhau
Bài 21. So sánh hai số
thập phân (Tiết 1)
Bài 21. So sánh hai số
thập phân (Tiết 2)
Bài 22. Làm tròn số thập
phân (Tiết 1)
Bài 22. Làm tròn số thập
phân (Tiết 2)
Bài 23. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 23. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Tháng
......
Tuần
10
Tháng
......
Tuần
11
Tháng
......
Bài 24. Viết các số đo độ
dài dưới dạng số thập
phân
Bài 25. Viết các số đo
khối lượng dưới dạng số
thập phân
Bài 26. Viết các số đo
diện tích dưới dạng số
thập phân
Bài 27. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 27. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Kiểm tra giữa HKI
Bài 28. Cộng hai số thập
phân (Tiết 1)
Bài 28. Cộng hai số thập
phân (Tiết 2 )
Bài 29. Trừ hai số thập
phân (Tiết 1)
Bài 29. Trừ hai số thập
phân (Tiết 2)
Bài 30. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 30. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 31. Nhân một số thập
phân với một số tự nhiên
Bài 32. Nhân hai số thập
phân (Tiết 1)
Tuần
12
Bài 32. Nhân hai số thập
phân (Tiết 2)
Tháng
Bài 33. Nhân một số thập
phân với 10; 100; 1 000;
… Nhân một số thập phân
với 0,1; 0,01; 0,001; ....
Bài 34. Em làm được
những gì?
Bài 35. Chia một số thập
phân cho một số tự nhiên
Bài 36. Chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên
mà thương là một số thập
......
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Tuần
13
Tháng
......
Tuần
14
Tháng
......
Tuần
15
Tháng
......
Tuần
16
Tháng
phân
Bài 37. Chia một số thập
phân cho 10; 100; 1 000;
… Chia một số thập phân
cho 0,1; 0,01; 0,001; …
Bài 38. Em làm được
những gì?
Bài 39. Chia một số tự
nhiên cho một số thập
phân
Bài 40. Chia một số thập
phân cho một số thập
phân
61
62
63
64
Bài 41. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
65
Bài 41. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
66
Bài 42. Thực hành và trải
nghiệm
67
Bài 43. Hình tam giác
68
Bài 44. Diện tích hình tam
3.HÌNH giác (Tiết 1)
TAM Bài 44. Diện tích hình tam
GIÁC, giác (Tiết 2)
HÌNH Bài 45. Hình thang
THANG
Bài 46. Diện tích hình
HÌNH
thang (Tiết 1)
TRÒN
Bài 46. Diện tích hình
thang (Tiết 2)
( 14 tiết )
Bài 47. Đường tròn, hình
tròn
Bài 48. Chu vi hình tròn
(Tiết 1)
Bài 48. Chu vi hình tròn
(Tiết 2)
Bài 49. Diện tích hình tròn
(Tiết 1)
Bài 49. Diện tích hình tròn
(Tiết 2)
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
Bài 50. Em làm được
79
những gì?
......
Bài 51. Thực hành và trải
80
nghiệm (Tiết 1)
Bài 51. Thực hành và trải
81
nghiệm (Tiết 2)
Bài 52. Ôn tập số thập
82
phân
Tuần
Bài 53. Ôn tập các phép
17
83
tính với số thập phân
(Tiết 1)
Tháng
Bài 53. Ôn tập các phép
......
84
tính với số thập phân
(Tiết 2)
4. ÔN
Bài 53. Ôn tập các phép
TẬP
85
tính với số thập phân
HỌC
(Tiết 3)
KÌ 1
Bài 54. Ôn tập hình học
86
( 9 tiết )
và đo lường (Tiết 1)
Bài 54. Ôn tập hình học
Tuần
87
và đo lường (Tiết 2)
18
Bài 54. Ôn tập hình học
88
Tháng
và đo lường (Tiết 3)
Bài 55. Ôn tập một số
......
89
yếu tố thống kê và xác
suất
Kiểm tra HKI
90
Bài 56. Tỉ số phần trăm
( 1 Tiết )
Tuần
Bài 57. Tính tỉ số phần
19
trăm của hai số (Tiết 1)
Bài 57. Tính tỉ số phần
Tháng
5. TỈ trăm của hai số (Tiết 2)
Bài 58. Tìm giá trị phần
SỐ
......
PHẦN trăm của một số (Tiết 1)
TRĂM Bài 58. Tìm giá trị phần
trăm của một số (Tiết 2)
(12 tiết) Bài 59. Em làm được
Tuần
những gì?
20
Bài 60. Sử dụng máy tính
cầm tay (Tiết 1)
Tháng
Bài 60. Sử dụng máy tính
cầm tay (Tiết 2)
......
Bài 61. Viết các số liệu
91
92
93
94
95
96
97
98
99
Tuần
21
6.HÌNH
HỘP
CHỮ
Tháng
NHẬT.
......
HÌNH
LẬP
PHƯƠNG
HÌNH
TRỤ
(20 tiết)
Tuần
22
Tháng
......
Tuần
23
Tháng
......
Tuần
24
dưới dạng tỉ số phần trăm
Bài 61. Viết các số liệu
dưới dạng tỉ số phần trăm
(Tiết 1)
Bài 61. Viết các số liệu
dưới dạng tỉ số phần trăm
(Tiết 2)
Bài 63. Em làm được
những gì?
Bài 64. Hình hộp chữ
nhật, hình lập phương
(Tiết 1)
Bài 64. Hình hộp chữ
nhật, hình lập phương
(Tiết 2)
Bài 65. Diện tích xung
quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ
nhật (Tiết 2)
Bài 65. Diện tích xung
quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ
nhật (Tiết 2)
Bài 66. Diện tích xung
quanh và diện tích toàn
phần của hình lập phương
Bài 67. Hình trụ
Bài 68. Em làm được
những gì?
Bài 69. Thể tích của một
hình (Tiết 1)
Bài 69. Thể tích của một
hình (Tiết 2)
Bài 70. Xăng-ti-mét khối
Bài 71. Đề-xi-mét khối
(Tiết 1)
Bài 71. Đề-xi-mét khối
(Tiết 2)
Bài 72. Mét khối
Bài 73. Thể tích hình hộp
chữ nhật (Tiết 1)
Bài 73. Thể tích hình hộp
chữ nhật (Tiết 2)
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
Tháng
......
Tuần
25
7. SỐ
ĐO
THỜI
......
GIAN.
VẬN
TỐC,
QUÃNG
ĐƯỜNG
THỜI
Tuần
GIAN
Tháng
26
Tháng
......
Tuần
27
Tháng
......
Tuần
28
Tháng
......
(19 tiết)
Bài 74. Thể tích hình lập
phương
Bài 75. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 75. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Bài 76. Thực hành và trải
nghiệm (Tiết 1)
Bài 76. Thực hành và trải
nghiệm (Tiết 2)
Bài 77. Các đơn vị đo thời
gian (Tiết 1)
Bài 77. Các đơn vị đo thời
gian (Tiết 2)
Bài 78. Cộng số đo thời
gian (Tiết 1)
Bài 78. Cộng số đo thời
gian (Tiết 2)
Bài 79. Trừ số đo thời
gian
Bài 80. Nhân số đo thời
gian
Bài 81. Chia số đo thời
gian (Tiết 1)
Bài 81. Chia số đo thời
gian (Tiết 2)
Bài 82. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
Bài 82. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
KIỂM TRA GKII
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
Bài 83. Vận tốc (Tiết 1)
134
Bài 83. Vận tốc (Tiết 2)
135
Bài 84. Quãng đường
(Tiết 1)
Bài 84. Quãng đường
(Tiết 2)
Bài 85. Thời gian (Tiết 1)
136
137
138
Bài 85. Thời gian (Tiết 2)
139
Bài 86. Em làm được
những gì? (Tiết 1)
140
Bài 86. Em làm được
những gì? (Tiết 2)
Tuần
8. ÔN Bài 87. Ôn tập số tự nhiên
29
TẬP (Tiết 1)
CUỐI Bài 87. Ôn tập số tự nhiên
Tháng
NĂM (Tiết 2)
(34 tiết) Bài 88. Ôn tập phân số
......
(Tiết 1)
Bài 88. Ôn tập phân số
(Tiết 2)
Bài 89. Ôn tập số thập
phân (Tiết 1)
Tuần
Bài 89. Ôn tập số thập
30
phân (Tiết 2)
Bài 90. Ôn tập phép cộng,
Tháng
phép trừ (Tiết 1)
Bài 90. Ôn tập phép cộng,
......
phép trừ (Tiết 2)
Bài 91. Ôn tập phép cộng,
phép trừ (tiếp theo)
Bài 92. Ôn tập phép nhân,
phép chia (Tiết 1)
Bài 92. Ôn tập phép nhân,
Tuần
phép chia (Tiết 2)
31
Bài 92. Ôn tập phép nhân,
phép chia (Tiết 3)
Tháng
Bài 93. Ôn tập phép nhân,
phép chia (tiếp theo) (Tiết
......
1)
Bài 93. Ôn tập phép nhân,
phép chia (tiếp theo) (Tiết
2)
Tuần
Bài 93. Ôn tập phép nhân,
phép chia (tiếp theo) (Tiết
32
3)
Tháng
Bài 94. Ôn tập hình phẳng
và hình khối (Tiết 1)
......
Bài 94. Ôn tập hình phẳng
và hình khối (Tiết 2)
Bài 95. Ôn tập độ dài,
khối lượng, dung tích,
nhiệt độ, tiền Việt Nam
(Tiết 1)
Bài 95. Ôn tập độ dài,
khối lượng, dung tích,
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
Tuần
33
Tháng
......
Tuần
34
Tháng
......
Tuần
35
Tháng
......
nhiệt độ, tiền Việt Nam
(Tiết 2)
Bài 96. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (Tiết 1)
Bài 96. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (Tiết 2)
Bài 97. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (tiếp
theo) (Tiết 1)
Bài 97. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (tiếp
theo) (Tiết 2)
Bài 97. Ôn tập chu vi,
diện tích, thể tích (tiếp
theo) (Tiết 3)
Bài 98. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (Tiết 1)
Bài 98. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (Tiết 2)
Bài 99. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (tiếp
theo) (Tiết 1)
Bài 99. Ôn tập số đo thời
gian, vận tốc, quãng
đường, thời gian (tiếp
theo) (Tiết 2)
Bài 100. Ôn tập một số
yếu tố xác suất
Bài 101. Ôn tập một số
yếu tố thống kê (Tiết 1)
Bài 101. Ôn tập một số
yếu tố thống kê (Tiết 2)
Bài 102. Thực hành và
trải nghiệm (Tiết 1)
Bài 102. Thực hành và
trải nghiệm (Tiết 2)
KIỂM TRA CUỐI NĂM
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
 








Các ý kiến mới nhất