Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 8 -bảng NTHH-IUPAC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 11h:03' 25-08-2024
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Bảng nguyên tố hóa học IUPAC

Số proton Tên cũ

Tên mới

Ký hiệu hoá học Nguyên tử khối Hoá trị

1

Hiđro

Hydrogen

H

1

2

Heli

Helium

He

4

3

Liti

Lithium

Li

7

I

4

Beri

Beryllium

Be

9

II

5

Bo

Boron

Bo

11

III

6

Cacbon

Carbon

C

12

IV, II

7

Nitơ

Nitrogen

N

14

II, III, IV…

8

Oxi

Oxygen

O

16

II

9

Flo

Flourine

F

19

I

10

Neon

Neon

Ne

20

11

Natri

Sodium

Na

23

I

12

Magie

Magnesium

Mg

24

II

13

Nhôm

Aluminium

Al

27

III

14

Silic

Silicon

Si

28

IV

15

Photpho

Phosphorus

P

31

III, V

16

Lưu huỳnh Sulfur

S

32

II, IV, VI

17

Clo

Chlorine

Cl

35,5

I,…

18

Agon

Argon

Ar

39,9

19

Kali

Potassium

K

39

I

20

Canxi

Calcium

Ca

40

II

21

Scandi

Scandium

Sc

22

Titan

Titanium

Ti

23

Vanadi

Vanadium

V

24

Crom

Chromium

Cr

52

II, III

25

Mangan

Manganese

Mn

55

II, IV, VII…

26

Sắt

Iron

Fe

56

II, III

27

Coban

Cobalt

Co

28

Niken

Nickel

Ni

29

Đồng

Copper

Cu

64

I, II

30

Kẽm

Zinc

Zn

65

II

I

31

Gali

Gallium

Ga

32

Gecmani

Germanium

Ge

33

Asen

Arsenic

As

34

Selen

Selenium

Se

35

Brom

Bromine

Br

37

Rubidi

Rubidium

Rb

46

Paladi

Palladium

Pd

47

Bạc

Silver

Ag

48

Cadimi

Cadmium

Cd

50

Thiếc

Tin/Stantum

Sn

119

53

Iot

Iodine

I

127

55

Cesi

Caesium

Cs

133

56

Bari

Barium

Ba

137

73

Tantan

Tantalum

Ta

181

74

Vonfram

Tungsten

W

184

75

Reni

Rhenium

Re

186

76

Osimu

Osmium

Os

190

78

Bạch kim

Platinum

Pt

195

79

Vàng

Aurum/Gold

Au

197

80

Thủy ngân

Mercury

Hg

201

I, II

82

Chì

Lead/Plumbum

Pb

207

II, IV

85

Atatin

Astatine

At

210

80

I,...

108

I

I,..

II

Danh pháp axid- base vô cơ theo chương trình mới
Công thức phân tử Tên gọi cũ
Tên gọi mới
HCl
Axit clohidric
Hydrochloric acid
HBr
Axit bromhidric
Hydrobromic acid
HI
Axit iothidric
Hydroiodic acid
HF
Axit flohidric
Hydroflouric acid
HNO3
Axit ntric
Nitric acid
H2SO4
Axit sunfuric
Sulfuric acid
H3PO4
Axit photphoric
Phosphoric acid
H2CO3
Axit cacbonic
Carbonic acid
H2SO3
Axit sulfuro
Sulfurous acid
HClO
Axit hipocloro
Hypochlorous acid
HClO2
Axit cloro
Chlorous acid
HClO3
Axit cloric
Chloric acid
HClO4
Axit pecloric
Perchloric acid
H2S
Axit sunfuhidric
Hydrosulfuric acid
LiOH
Liti hidroxit
hydroxide
NaOH
Natri hidroxit
hydroxide
KOH
Kali hidroxit hidroxit hydroxide
Ba(OH)2
Bari hidroxit
hydroxide
Ca(OH)2
Canxi hidroxit
hydroxide
Mg(OH)2
Magie hidroxit
hydroxide
Al(OH)3
Nhôm hidroxit
hydroxide
Zn(OH)2
Kẽm hidroxit
hydroxide
Fe(OH)2
Sắt (II) hidroxit
hydroxide
Fe(OH)3
Sắt (III) hidroxit
hydroxide
Cu(OH)2
Đồng (II) hidroxit
Copper (II) hydroxide
Pb(OH)2
Chì (II) hidroxit
hydroxide
 
Gửi ý kiến