Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

BT CHỦ ĐỀ 7 SCD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 10h:35' 08-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: / 11 / 2021
Ngày dạy: / 11 / 2021
KHTN- SINH 6- TUẦN 12- TIẾT 48
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
I. Mục tiêu
Kiếnthức:
Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức tế bào.
+ Cấu tạo và chức năng của tế bào.
+ Sự lớn lên và phân chia tế bào.
+ Đặc điểm sinh vật đơn bào, sinh vật đa bào.
+ Đặc điểm sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực.
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập lý thuyết, các bài tập tính toán có liên quan và giải thích các hiện tượng trong thực tiễn.
Nănglực:
2.1. Nănglựcchung
Năng lực giảiquyếtvấnđềvàsángtạo.
Năng lực giao tiếp.
Năng lực hợp tác.
Năng lực tự chủ, tự học.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
Năng lực phân tích, tổng hợp kiến thức.
Năng lực vận dụng kiến thức sinh học trả lời câu hỏi, bài tập
Năng lực vận dụng kiến thức sinh học giải thích các hiện tượng thực tiễn.
Năng lực quan sát,năng lực ghi nhớ kiến thức.
Phẩmchất:
Sôinổihàohứngtrongcácbàitậpgiảitrí.
Làm việc nghiêm túc, tự giác, tích cực, hợp tác trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
Máy chiếu, máy tính, nội dung câu hỏi và các hình ảnh, video trò chơi “ NHÀ LEO NÚI TÀI BA”
III. Tiếntrìnhdạyhọc
Hoạt động 1:Khởiđộng .
Mục tiêu: Giúp học sinh (HS) hệ thống hóa kiến thức liên quan đến tế bào.
Nội dung: HS trình bày tóm tắt kiến thức tổng kết về tế bào bằng sơ đồ tư duy (đã chuẩn bị ở nhà).
Sảnphẩm:
Sơđồtưduycủa HS.
Tổchứcthựchiện:
- GV yêucầu HS trìnhbàytómtắtkiếnthứctổngkếtvềtếbàobằngsơđồtưduy (đãchuẩnbị ở nhà).
- GV gọingẫunhiên HS trìnhbày, HS khácnhậnxétbổ sung. GV nhậnxét, chođiểm.
- GV chiếusơđồtưduychốtlạikiếnthứcvềtếbào.
Hoạt động 2: Luyện tập.
Mụctiêu: Củngcố, vậndụngkiếnkiếnthứcđểgiảicácbàitậplýthuyết, cácbàitậptínhtoáncóliênquanvàgiảithíchcáchiệntượngtrongthựctiễn.
Nội dung:
- HS thamgiatrảlời 15 câuhỏitrongtròchơi“ NGƯỜI LEO NÚI TÀI BA” Chinhphụcđỉnh Phan – Xi – Phăngcóđộcaohơn 3000m.
- HS củngcốkiếnthứcđãhọcthông qua tròchơi.
Sảnphẩm:
- Câutrảlờicủa HS.
Tổchứcthựchiện:
- Giaonhiệmvụhọctập: GV yêucầu 100% HS tronglớpthamgiatròchơi, tròchơithànhgồm 3 hànhtrìnhleonúitươngứngvới 3 ngọnnúicóđộcaotăngdần. Đểchinhphụcđượcmỗingọnnúi HS phảitrảlờiđược 5 câuhỏitươngứng. HS nàotrảlờisaisẽdừnglại.
- GV lưu ý ở hànhtrìnhthứ 2 sẽcónhómCứutrợ: GV thànhlập 1 nhómgồm 8 HS chơitròchơikẹpbóngtrongvòng 2 phút. Sốbóngkẹpđượctươngứngvớisố HS đượccứutrợ.
+ Hànhtrình 1: Khởiđộng “Chinhphụcđộcao 1000m”.
/
Câu 1: Tếbàonóichunggồmcóbaonhiêubộphậnchính?
A. 5       B. 4 C. 3       D. 2
Câu 2: Cấpđộnàosauđâyđượcxemlàđơnvịcấutạovàchứcnăngcơbảncủasựsống?
A. Mô     B. Tếbào C. Cơquan       D. Hệcơquan.
Câu 3: Bàoquanthựchiệnchứcnăngquanghợp ở thựcvậtlà
A. thànhtếbào. B. lụclạp. C. nhân. D. khôngbàotrungtâm.
Câu 4: Quansátsơđồsau
/
Cho biếtsơđồtrênmôtảtếbàocủaloàisinhvậtnàodướiđây?
A.Thựcvật. B. Độngvật. C. Vi khuẩnEcoli. D. Nấm men.
Câu 5: Tậphợpcáctếbàogiốngnhauphốihợpcùngthựchiệnmộtchứcnăngnhấtđịnhgọilà
A.mô. B. tếbào. C. cơquan. D. hệcơquan.
Hànhtrình 2: Tăngtốc: “Chinhphụcđộcao hơn2000 m”.
/
Câu 1: Sinhvậtnàodướiđâylàđơnbào?
A. Người.       B. Câychuối. C. Câyhoahướngdương.     D. Tảolục.
Câu 2: Nhómsinhvậtđabàogồm
A. trùngroi, câyổi, con ngựavằn. B. câybắpcải, con rắn, con ngựavằn.
C. Câybắpcải, vi khuẩn, con rắn. D. câybắpcải, trùnggiày, con cuađỏ.
Câu 3: Trongcơthểngười, loạitếbàonàocókíchthướcdàinhất?
A. Tếbàothầnkinh . B. Tếbàocơvân.
C. Tếbàoxương. D. Tếbào da.
Câu 4: Ở ngườitim, ganvà tai làvídụchocấptổchứcnàocủacơthể?
A. mô. B. tếbào. C.cơquan. D. hệcơquan.
Câu 5: Vi khuẩnlàcáccơthểcócấutạo
A. đabào, nhânsơ. B. đơnbào, nhânsơ.
C. đabào, nhânthực. D. đơnbào, nhânthực.
Hànhtrình3:Vềđích: “chinhphụcđỉnh Phan – Xi – Phăng (Làocai) cóđộcaohơn 3000m”.
Câu 1: Từmộttếbàosaukhiphân chia liêntiếptạo 32 tếbào con. Hãychobiếtsốlầnphân chia từtếbào ban đầu?
A. 5       B. 4 C. 3       D. 2
Câu 2: Ở ngườitrưởngthànhloạitếbàokhôngcónhânlà
A. tếbàocơ.     B. tếbàohồngcầu. C. tếbàogan.     D. tếbàothầnkinh.
Câu 3: Cơthểngườitrưởngthànhcókhoảngbaonhiêutếbào?
A. 10 nghìntỉtếbào.       B. 30 - 40 nghìntỉtếbào.
C. 20 nghìntỉtếbào       D. 60 - 70 nghìntỉtếbào.
Câu 4: Tếbàonhânthựcthườngcókíchthướclớngấpmấylầntếbàonhânsơ?
A. 8 lần. B. 15 lần.
C
 
Gửi ý kiến