Bài 22 ĐVKXS KHTN 6 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đồng thị thanh nga
Ngày gửi: 21h:45' 17-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 517
Nguồn:
Người gửi: đồng thị thanh nga
Ngày gửi: 21h:45' 17-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS QUANG HANH
GV: Đồng Thị Thanh Nga
TỔ TỰ NHIÊN
Tiết: 80, 81, 82, 83, 84, 85
Ngày soạn: 13/01/2022
Ngày giảng:
6A1
6A3
6A4
21/1/2022
21/1/2022
21/1/2022
22/1/2022
21/1/2022
21/1/2022
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Môn học: Khoa học tự nhiên 6
Thời gian thực hiện: 6 tiết
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống. Gọi tên được một số động vật không xương sống điển hình.
- Nêu được một số lợi ích và tác hại của động vật không xương sống trong đời sống.
- Quan sát hoặc chụp ảnh được một số động vật không xương sống ngoài thiên nhiên và gọi tên được một số con vật điển hình.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, xem video để tìm hiểu về đa dạng động vật không xương sống.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm trình bày lợi ích và tách hại của động vật không xương sống trong đời sống.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: đưa ra được các giải pháp phòng bệnh do ĐVKXS gây ra và ứng dụng một số giải pháp trong thực tiễn.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được sự đa dạng của ĐVKXS.
- Trình bày được vai trò của ĐVKXS với đời sống con người.
- Xác định được triệu chứng một số bệnh do ĐVKXS gây ra và biện pháp phòng, chữa bệnh.
3. Phẩm chất:
- Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:
- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm tìm hiểu về đa dạng ĐVKXS.
- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động tìm hiểu về vai trò và các bệnh liên quan tới ĐVKXS.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Video về một số ĐVKXS.
- Gv chia hs thành 4 nhóm và chuẩn bị các tư liệu về các ngành: Ruột khoang, thân mềm, giun, chân khớp. GV cần gợi ý cho HS cách chuẩn bị tư liệu, bao gồm:
+ Hình ảnh và số liệu về sự đa dạng.
/
/
/
Thủy tức
(Ruột khoang)
Sứa
(Ruột khoang)
Giun đũa
(Ngành giun)
/
/
/
Trai sông
(Thân mềm)
Châu chấu
(Chân khớp)
Chuồn chuồn
(Chân khớp)
GV có thể cho thêm các từ dưới đây để gây nhiễu:
Hến
Giun đất
Giun dẹp
Ngao
Trùng roi
+ Đặc điểm của ngành
+ Một số tập tính
+ Vai trò, tác hại
* HS có thể sưu tầm thành các quyển tư liệu
* HS có thể tạo các bài PPT và đặt máy tính ở các góc
* HS có thể tạo mô hình…
( Các sản phẩm này, HS sẽ nộp cho GV trước 1 ngày khi tiến hành bài học để GV thiết kế các góc học tập phù hợp và bổ sung nếu cần thiết.
- PHT so sánh Thực vật và Động vật
Thực vật
Động vật
Giống nhau
Khác nhau
Thành xenlulozo
Di chuyển
Dinh dưỡng
Hệ thần kinh và giác quan
- Bảng đặc điểm nhận biết một số loại Giun gây hại cho cong người và động vật.
Đại diện
giun tròn
Đặc điểm so sánh
Nơi sống
Con đường xâm nhập
Tác hại
Giun Kim
Giun đũa
Sán dây
Sán lá gan
- Bảng đặc điểm một số loài động vật Thân mềm:
Tên động vật Thân mềm
Đặc điểm hình thái ngoài
Bạch tuộc
Ốc bươu vàng
Con trai
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Xác định vấn đề học tập (5p)
a. Mục tiêu: Giúp học sinh xác định được vấn đề của bài học là nghiên cứu về ĐVKXS
b. Nội dung: HS xếp hình ghép với tên hình (GV có thể cắt hình và chữ ở bảng dưới đây để tạo trò chơi khởi đầu cho HS) (Chú ý: Tùy vào mục đích, GV có thể sử dụng hoặc xóa đi chữ bôi vàng
GV: Đồng Thị Thanh Nga
TỔ TỰ NHIÊN
Tiết: 80, 81, 82, 83, 84, 85
Ngày soạn: 13/01/2022
Ngày giảng:
6A1
6A3
6A4
21/1/2022
21/1/2022
21/1/2022
22/1/2022
21/1/2022
21/1/2022
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Môn học: Khoa học tự nhiên 6
Thời gian thực hiện: 6 tiết
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống. Gọi tên được một số động vật không xương sống điển hình.
- Nêu được một số lợi ích và tác hại của động vật không xương sống trong đời sống.
- Quan sát hoặc chụp ảnh được một số động vật không xương sống ngoài thiên nhiên và gọi tên được một số con vật điển hình.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, xem video để tìm hiểu về đa dạng động vật không xương sống.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm trình bày lợi ích và tách hại của động vật không xương sống trong đời sống.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: đưa ra được các giải pháp phòng bệnh do ĐVKXS gây ra và ứng dụng một số giải pháp trong thực tiễn.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được sự đa dạng của ĐVKXS.
- Trình bày được vai trò của ĐVKXS với đời sống con người.
- Xác định được triệu chứng một số bệnh do ĐVKXS gây ra và biện pháp phòng, chữa bệnh.
3. Phẩm chất:
- Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:
- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm tìm hiểu về đa dạng ĐVKXS.
- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động tìm hiểu về vai trò và các bệnh liên quan tới ĐVKXS.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Video về một số ĐVKXS.
- Gv chia hs thành 4 nhóm và chuẩn bị các tư liệu về các ngành: Ruột khoang, thân mềm, giun, chân khớp. GV cần gợi ý cho HS cách chuẩn bị tư liệu, bao gồm:
+ Hình ảnh và số liệu về sự đa dạng.
/
/
/
Thủy tức
(Ruột khoang)
Sứa
(Ruột khoang)
Giun đũa
(Ngành giun)
/
/
/
Trai sông
(Thân mềm)
Châu chấu
(Chân khớp)
Chuồn chuồn
(Chân khớp)
GV có thể cho thêm các từ dưới đây để gây nhiễu:
Hến
Giun đất
Giun dẹp
Ngao
Trùng roi
+ Đặc điểm của ngành
+ Một số tập tính
+ Vai trò, tác hại
* HS có thể sưu tầm thành các quyển tư liệu
* HS có thể tạo các bài PPT và đặt máy tính ở các góc
* HS có thể tạo mô hình…
( Các sản phẩm này, HS sẽ nộp cho GV trước 1 ngày khi tiến hành bài học để GV thiết kế các góc học tập phù hợp và bổ sung nếu cần thiết.
- PHT so sánh Thực vật và Động vật
Thực vật
Động vật
Giống nhau
Khác nhau
Thành xenlulozo
Di chuyển
Dinh dưỡng
Hệ thần kinh và giác quan
- Bảng đặc điểm nhận biết một số loại Giun gây hại cho cong người và động vật.
Đại diện
giun tròn
Đặc điểm so sánh
Nơi sống
Con đường xâm nhập
Tác hại
Giun Kim
Giun đũa
Sán dây
Sán lá gan
- Bảng đặc điểm một số loài động vật Thân mềm:
Tên động vật Thân mềm
Đặc điểm hình thái ngoài
Bạch tuộc
Ốc bươu vàng
Con trai
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Xác định vấn đề học tập (5p)
a. Mục tiêu: Giúp học sinh xác định được vấn đề của bài học là nghiên cứu về ĐVKXS
b. Nội dung: HS xếp hình ghép với tên hình (GV có thể cắt hình và chữ ở bảng dưới đây để tạo trò chơi khởi đầu cho HS) (Chú ý: Tùy vào mục đích, GV có thể sử dụng hoặc xóa đi chữ bôi vàng
 








Các ý kiến mới nhất