KHCD SĂC MÀU VUI NHỘN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:16' 20-08-2024
Dung lượng: 28.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:16' 20-08-2024
Dung lượng: 28.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “ SẮC MÀU VUI NHỘN”
Thời gian thực hiện 3 tuần : Từ 22/04 /2024 đến 11/05/2024
LỚP BÉ 2
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD
(Chơi, học, lao động, ăn , ngủ, vệ sinh
cá nhân)
Giáo dục phát triển thể chất
*Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện
- Trẻ biết tập các động tác * Thể dục buổi sáng :
đủ các động tác
phát triển các nhóm cơ và
- Hô hấp: hít vào, thở ra.
trong bài tập thể hô hấp theo cô.
dục theo hướng
- Tay:
dẫn.
+ Đưa lên cao, ra phía trước, sang ngang.
- Lưng, bụng:
+ Đứng cúi về phía trước.
2. Trẻ thể hiện
nhanh,mạnh,khéo
trong thực hiện
bài tập tổng hợp:
( 2.4 )
- Trẻ biết phối hợp tay,
chân, mắt để giữ thăng
bằng cơ thể khi thực hiện
các vận động.
- Chân:
+ Bật lên trước, ra sau, sang bên.
* Hoạt Động học:
- Ném xa bằng 1 tay
- Đi dích dắc( đổi hướng) theo vật chuẩn.
- Ném trúng đích bằng một tay
*Trò chơi vận động:
- Chuyền bóng, mèo đuổi chuột, ném
bóng vào rổ.
TCDG: Chi chi chanh chanh, kéo cưa lừa
xẻ
3. Trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện và phối
* Hoạt động lao động tự phục vụ:
được các vận
hợp được các cử động
- Rèn kỹ năng tập xúc cơm ăn, cài mở cúc
động: Xoay tròn của bàn tay, ngón tay,
áo.
cổ tay, gập đan
phối hợp tay - mắt.
ngón tay vào
nhau.
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
4. Trẻ biết ăn để - Trẻ nói được tên 1 số * HĐ giờ ăn, đón trả trẻ, trò chuyện
món ăn hàng ngày (rau hằng ngày:
cao lớn, khỏe
luộc, thịt kho, cá rán,
- Nói được tên 1 số món ăn hàng ngày
mạnh, thông
canh, cơm)
(rau luộc, thịt kho, cá rán, canh, cơm)
minh và biết ăn
nhiều loại thức
ăn khác nhau để
có đủ chất dinh
dưỡng (1.3)
- Trẻ nhận biết các bữa
ăn trong ngày và ích lợi
của ăn uống đủ lượng và
đủ chất.
trong các bữa ăn trong ngày,
* HĐ chơi: Thi kể nhanh về một số thực
phẩm trong bữa ăn hằng ngày, chọn thực
phẩm theo yêu cầu của cô.
5. Thực hiện
được một số việc
khi được nhắc
nhở:
- Tập đánh răng, lau mặt. * Hoạt động đón trả trẻ, hoạt động
- Rèn luyện thao tác rửa chiều, hoạt động học, trò chuyện hằng
ngày:
tay bằng xà phòng.
- Tiếp tục hướng dẫn, nhắc nhỡ trẻ các
- Lựa chọn trang phục
thao tác vệ sinh hàng ngày trong các hoạt
- Tự rửa tay bằng phù hợp với thời tiết
động. Rèn trẻ một số thói quen tự phục vụ.
xà phòng. Tự lau
* Hoạt động chơi:
mặt, đánh răng.
- Tập cho trẻ một số thao tác vệ sinh: Rửa
- Tự thay quần,
mặt, rửa tay, xúc cơm ăn, tự cởi quần áo
áo khi bị ướt, bẩn
Giáo dục phát triển nhận thức
* Khám phá khoa học
6. Làm thí
- Trẻ nhận xét và trò
nghiệm đơn giản chuyện về đặc điểm của
với sự giúp đỡ
đối tượng được quan sát.
của người lớn để Chức năng của các giác
quan sát, tìm
quan và một số bộ
hiểu đối tượng.
phận khác của cơ thể.
( 1.3)
7. Mô tả những
dấu hiệu nổi bật
của các đối tượng
được quan sát
với sự giúp đỡ
của cô giáo
( 3.1 )
- Trẻ nhận xét nói được
đặc điểm nổi bật công
dụng, cách sử dụng đồ
dùng, đồ chơi.
* Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày:
- Cô cho trẻ quan sát trò chuyện về sự kỳ
diệu của màu sắc, xem bảng pha màu.
* Hoạt động học:
- Sắc màu quanh bé
- Sự kỳ diệu của màu sắc
* Hoạt động chơi:
- Trò chơi khám phá: Tìm về đúng màu,
ghép tranh.
*Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán
8.Trẻ biết sử
-Trẻ nhận biết được tay
* HĐ học:
dụng lời nói và
phải tay trái của bản
- Nhận biết phía trái phía phải của bản
hành động để chỉ thân.
thân
vị trí của đối
*HĐ chơi:
tượng trong
-Trò chơi học tập: Trẻ tô màu số 5, tìm và
không gian so
với bản thân
đếm các đồ vật có số lượng 5
- Trò chơi vận động: Nhảy vào chuồng có
số lượng tương ứng với thẻ, về đúng nhà.
* HĐ chiều: Chơi ở góc học tập, góc khoa
học, thực hiện vở LQVT số lượng trong
phạm vi : 5
9.Trẻ biết đếm
trên các đối
tượng giống nhau
và đếm đến 5
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
10. Trẻ biết lắng - Trả lời và đặt các câu * Hoạt động giờ ăn, sinh hoạt hàng
nghe và trả lời hỏi: ai? cái gì? ở đâu? ngày, hoạt động chơi:
được câu hỏi của khi nào? Để làm gì?. - Nghe kể chuyện, bài thơ về Sắc màu.
Nghe hiểu nội dung các
người đối thoại.
* Hoạt động học
câu đơn, câu mở rộng..
11. 10. Cháu đọc
thuộc bài thơ, ca
dao, đồng
dao(2.5).
- Trẻ nghe, đọc một số
bài thơ, ca dao, đồng
giao, tục ngữ… phù hợp
độ tuổi
12. Trẻ biết kể
chuyện có mở
đầu, kết thúc
(2.6).
- Trẻ kể lại chuyện đã
được nghe.
13. Trẻ biết nhìn - Cầm sách đúng chiều,
vào tranh minh mở sách, xem tranh và
họa và gọi tên “đọc” truyện.
nhân vật trong
tranh.
+Thơ: Cầu vồng
- Sắc màu em yêu
- Màu của quả
- Kể trẻ nghe câu chuyện “cầu vồng”
*Tổ chức trong các hoạt động chơi theo
ý thích.
- Trẻ thực hiện các loại vở: Bé LQVT qua
hình vẽ, Bé nhận biết và LQCC.
* Góc thư viện:
- Làm album, vẽ tranh chủ đề sắc màu
- Vẽ, tô màu theo ý thích.
* Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
* Hoạt động/ giờ ăn, sinh hoạt hằng
ngày :
- Thông qua các hoạt động đón trẻ , cho
trẻ video tranh tô màu, tranh ấn thuỷ, pha
màu, trò chuyện về cách pha màu.
* Hoạt động chơi:
- Trò chơi đóng vai: Hướng dẫn viên du
lịch, bán hàng lưu niệm, cửa hàng bán
tranh, giáy vẽ, màu…
15. Trẻ thực hiện -Trẻ thực hiện được một - Trò chơi xây dựng:, Xếp nhà cao tầng,
được một số qui số quy định ở lớp và gia
định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi chơi lắp ghép
đình: Sau khi
đúng chỗ).
* Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày
chơi xong xếp cất
- Trò chuyện với trẻ về sắc màu quanh
đồ chơi, không
bé.
tranh giành đồ
*Hoạt động lao động, tự phục vụ:
chơi, vâng lời bố
+ Biết giúp cô thu gọn đồ dùng sau khi
mẹ.
ăn xong.
+ Trẻ biết bỏ rác vào thùng đúng nơi quy
định.
16. Trẻ biết bỏ
- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh
rác đúng nơi quy môi trường.
định.
* Giáo dục phát triển thẩm mĩ
17.Trẻ vui sướng - Trẻ biết bộc cảm xúc
* Đón trẻ, trả trẻ:
vỗ tay , nói lên
khi nghe âm thanh gợi
- Trẻ nghe các bài hát về chủ đề sắc màu
cảm nhận của
cảm, các bài hát, bản
và thể hiện được sắc thái, cảm xúc thái độ
mình khi nghe
nhạc gần gũi và ngắm vẻ và tình cảm của các bài hát
các âm thanh gợi đẹp nội bật của các sự vật - Cho trẻ xem tranh, ảnh và các đoạn
cảm và ngắm
hiện tượng trong thiên
phim về sắc màu quanh bé….
nhìn vẻ đẹp nổi
nhiên.
* Hoạt động học
bật của các sự vật
- Vận động: Những sắc màu của bé
hiện tượng(1.1)
- Dạy hát : Xanh đỏ vàng,màu hoa
- Nghe các bài hát về màu sắc : Màu hoa,
Những sắc màu quanh bé…
14. Trẻ mạnh dạn
tham gia vào các
hoạt động, mạnh
dạn khi trả lời
câu hỏi.
- Trẻ biết mạnh dạn tham
gia vào hoạt động, mạng
dạn khi trả lời các câu
hỏi.
18.Hát tự nhiên,
hát được theo
giai điệu bài hát
quen thuộc(2.1).
- Trẻ hát đúng theo giai
điệu bài hát quen thuộc
* HĐ chơi:
- Trò chơi âm nhạc: Nghe tiếng hát tìm
đồ vật, nghe giai điệu đoán tên bài hát,
nghe thấu hát tài.
- Chơi góc chơi âm nhạc: Sử dụng các
loại nhạc cụ khác nhau để tạo ra âm
thanh, vận động theo các bài hát, bản
nhạc về chủ đề giao thông
19.Trẻ sử dụng
các nguyên vật
liệu tạo hình để
tạo ra sản phẩm
theo sự gợi
ý(2.3).
- Trẻ biết sử dụng các
nguyên vật liệu tạo hình
để tạo ra các sản phẩm.
HĐ học:
- Tô màu dây cờ
- In hình bức tranh bằng dấu vân tay
- Chơi ngoài trời: Sử dụng các nguyên vật
liệu sẵn có trong sân trường để vẽ và tạo
ra sản phẩm theo ý thích
- Chơi góc chơi nghệ thuật: Vẽ, tô màu
tranh theo chủ sắc màu, sử dụng các
nguyên vật liệu để tạo ra các bức tranh
theo ý thích
- Làm các album, sách, truyện tranh về
chủ đề sắc màu vui nhộn.
- Tạo hình : Ai khéo tay nhất
HĐ chiều :
-Vẽ, cắt dán trang trí các hình ảnh, mô
hình về chủ đề sắc màu vui nhộn.
Thời gian thực hiện 3 tuần : Từ 22/04 /2024 đến 11/05/2024
LỚP BÉ 2
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD
(Chơi, học, lao động, ăn , ngủ, vệ sinh
cá nhân)
Giáo dục phát triển thể chất
*Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện
- Trẻ biết tập các động tác * Thể dục buổi sáng :
đủ các động tác
phát triển các nhóm cơ và
- Hô hấp: hít vào, thở ra.
trong bài tập thể hô hấp theo cô.
dục theo hướng
- Tay:
dẫn.
+ Đưa lên cao, ra phía trước, sang ngang.
- Lưng, bụng:
+ Đứng cúi về phía trước.
2. Trẻ thể hiện
nhanh,mạnh,khéo
trong thực hiện
bài tập tổng hợp:
( 2.4 )
- Trẻ biết phối hợp tay,
chân, mắt để giữ thăng
bằng cơ thể khi thực hiện
các vận động.
- Chân:
+ Bật lên trước, ra sau, sang bên.
* Hoạt Động học:
- Ném xa bằng 1 tay
- Đi dích dắc( đổi hướng) theo vật chuẩn.
- Ném trúng đích bằng một tay
*Trò chơi vận động:
- Chuyền bóng, mèo đuổi chuột, ném
bóng vào rổ.
TCDG: Chi chi chanh chanh, kéo cưa lừa
xẻ
3. Trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện và phối
* Hoạt động lao động tự phục vụ:
được các vận
hợp được các cử động
- Rèn kỹ năng tập xúc cơm ăn, cài mở cúc
động: Xoay tròn của bàn tay, ngón tay,
áo.
cổ tay, gập đan
phối hợp tay - mắt.
ngón tay vào
nhau.
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
4. Trẻ biết ăn để - Trẻ nói được tên 1 số * HĐ giờ ăn, đón trả trẻ, trò chuyện
món ăn hàng ngày (rau hằng ngày:
cao lớn, khỏe
luộc, thịt kho, cá rán,
- Nói được tên 1 số món ăn hàng ngày
mạnh, thông
canh, cơm)
(rau luộc, thịt kho, cá rán, canh, cơm)
minh và biết ăn
nhiều loại thức
ăn khác nhau để
có đủ chất dinh
dưỡng (1.3)
- Trẻ nhận biết các bữa
ăn trong ngày và ích lợi
của ăn uống đủ lượng và
đủ chất.
trong các bữa ăn trong ngày,
* HĐ chơi: Thi kể nhanh về một số thực
phẩm trong bữa ăn hằng ngày, chọn thực
phẩm theo yêu cầu của cô.
5. Thực hiện
được một số việc
khi được nhắc
nhở:
- Tập đánh răng, lau mặt. * Hoạt động đón trả trẻ, hoạt động
- Rèn luyện thao tác rửa chiều, hoạt động học, trò chuyện hằng
ngày:
tay bằng xà phòng.
- Tiếp tục hướng dẫn, nhắc nhỡ trẻ các
- Lựa chọn trang phục
thao tác vệ sinh hàng ngày trong các hoạt
- Tự rửa tay bằng phù hợp với thời tiết
động. Rèn trẻ một số thói quen tự phục vụ.
xà phòng. Tự lau
* Hoạt động chơi:
mặt, đánh răng.
- Tập cho trẻ một số thao tác vệ sinh: Rửa
- Tự thay quần,
mặt, rửa tay, xúc cơm ăn, tự cởi quần áo
áo khi bị ướt, bẩn
Giáo dục phát triển nhận thức
* Khám phá khoa học
6. Làm thí
- Trẻ nhận xét và trò
nghiệm đơn giản chuyện về đặc điểm của
với sự giúp đỡ
đối tượng được quan sát.
của người lớn để Chức năng của các giác
quan sát, tìm
quan và một số bộ
hiểu đối tượng.
phận khác của cơ thể.
( 1.3)
7. Mô tả những
dấu hiệu nổi bật
của các đối tượng
được quan sát
với sự giúp đỡ
của cô giáo
( 3.1 )
- Trẻ nhận xét nói được
đặc điểm nổi bật công
dụng, cách sử dụng đồ
dùng, đồ chơi.
* Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày:
- Cô cho trẻ quan sát trò chuyện về sự kỳ
diệu của màu sắc, xem bảng pha màu.
* Hoạt động học:
- Sắc màu quanh bé
- Sự kỳ diệu của màu sắc
* Hoạt động chơi:
- Trò chơi khám phá: Tìm về đúng màu,
ghép tranh.
*Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán
8.Trẻ biết sử
-Trẻ nhận biết được tay
* HĐ học:
dụng lời nói và
phải tay trái của bản
- Nhận biết phía trái phía phải của bản
hành động để chỉ thân.
thân
vị trí của đối
*HĐ chơi:
tượng trong
-Trò chơi học tập: Trẻ tô màu số 5, tìm và
không gian so
với bản thân
đếm các đồ vật có số lượng 5
- Trò chơi vận động: Nhảy vào chuồng có
số lượng tương ứng với thẻ, về đúng nhà.
* HĐ chiều: Chơi ở góc học tập, góc khoa
học, thực hiện vở LQVT số lượng trong
phạm vi : 5
9.Trẻ biết đếm
trên các đối
tượng giống nhau
và đếm đến 5
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
10. Trẻ biết lắng - Trả lời và đặt các câu * Hoạt động giờ ăn, sinh hoạt hàng
nghe và trả lời hỏi: ai? cái gì? ở đâu? ngày, hoạt động chơi:
được câu hỏi của khi nào? Để làm gì?. - Nghe kể chuyện, bài thơ về Sắc màu.
Nghe hiểu nội dung các
người đối thoại.
* Hoạt động học
câu đơn, câu mở rộng..
11. 10. Cháu đọc
thuộc bài thơ, ca
dao, đồng
dao(2.5).
- Trẻ nghe, đọc một số
bài thơ, ca dao, đồng
giao, tục ngữ… phù hợp
độ tuổi
12. Trẻ biết kể
chuyện có mở
đầu, kết thúc
(2.6).
- Trẻ kể lại chuyện đã
được nghe.
13. Trẻ biết nhìn - Cầm sách đúng chiều,
vào tranh minh mở sách, xem tranh và
họa và gọi tên “đọc” truyện.
nhân vật trong
tranh.
+Thơ: Cầu vồng
- Sắc màu em yêu
- Màu của quả
- Kể trẻ nghe câu chuyện “cầu vồng”
*Tổ chức trong các hoạt động chơi theo
ý thích.
- Trẻ thực hiện các loại vở: Bé LQVT qua
hình vẽ, Bé nhận biết và LQCC.
* Góc thư viện:
- Làm album, vẽ tranh chủ đề sắc màu
- Vẽ, tô màu theo ý thích.
* Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
* Hoạt động/ giờ ăn, sinh hoạt hằng
ngày :
- Thông qua các hoạt động đón trẻ , cho
trẻ video tranh tô màu, tranh ấn thuỷ, pha
màu, trò chuyện về cách pha màu.
* Hoạt động chơi:
- Trò chơi đóng vai: Hướng dẫn viên du
lịch, bán hàng lưu niệm, cửa hàng bán
tranh, giáy vẽ, màu…
15. Trẻ thực hiện -Trẻ thực hiện được một - Trò chơi xây dựng:, Xếp nhà cao tầng,
được một số qui số quy định ở lớp và gia
định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi chơi lắp ghép
đình: Sau khi
đúng chỗ).
* Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày
chơi xong xếp cất
- Trò chuyện với trẻ về sắc màu quanh
đồ chơi, không
bé.
tranh giành đồ
*Hoạt động lao động, tự phục vụ:
chơi, vâng lời bố
+ Biết giúp cô thu gọn đồ dùng sau khi
mẹ.
ăn xong.
+ Trẻ biết bỏ rác vào thùng đúng nơi quy
định.
16. Trẻ biết bỏ
- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh
rác đúng nơi quy môi trường.
định.
* Giáo dục phát triển thẩm mĩ
17.Trẻ vui sướng - Trẻ biết bộc cảm xúc
* Đón trẻ, trả trẻ:
vỗ tay , nói lên
khi nghe âm thanh gợi
- Trẻ nghe các bài hát về chủ đề sắc màu
cảm nhận của
cảm, các bài hát, bản
và thể hiện được sắc thái, cảm xúc thái độ
mình khi nghe
nhạc gần gũi và ngắm vẻ và tình cảm của các bài hát
các âm thanh gợi đẹp nội bật của các sự vật - Cho trẻ xem tranh, ảnh và các đoạn
cảm và ngắm
hiện tượng trong thiên
phim về sắc màu quanh bé….
nhìn vẻ đẹp nổi
nhiên.
* Hoạt động học
bật của các sự vật
- Vận động: Những sắc màu của bé
hiện tượng(1.1)
- Dạy hát : Xanh đỏ vàng,màu hoa
- Nghe các bài hát về màu sắc : Màu hoa,
Những sắc màu quanh bé…
14. Trẻ mạnh dạn
tham gia vào các
hoạt động, mạnh
dạn khi trả lời
câu hỏi.
- Trẻ biết mạnh dạn tham
gia vào hoạt động, mạng
dạn khi trả lời các câu
hỏi.
18.Hát tự nhiên,
hát được theo
giai điệu bài hát
quen thuộc(2.1).
- Trẻ hát đúng theo giai
điệu bài hát quen thuộc
* HĐ chơi:
- Trò chơi âm nhạc: Nghe tiếng hát tìm
đồ vật, nghe giai điệu đoán tên bài hát,
nghe thấu hát tài.
- Chơi góc chơi âm nhạc: Sử dụng các
loại nhạc cụ khác nhau để tạo ra âm
thanh, vận động theo các bài hát, bản
nhạc về chủ đề giao thông
19.Trẻ sử dụng
các nguyên vật
liệu tạo hình để
tạo ra sản phẩm
theo sự gợi
ý(2.3).
- Trẻ biết sử dụng các
nguyên vật liệu tạo hình
để tạo ra các sản phẩm.
HĐ học:
- Tô màu dây cờ
- In hình bức tranh bằng dấu vân tay
- Chơi ngoài trời: Sử dụng các nguyên vật
liệu sẵn có trong sân trường để vẽ và tạo
ra sản phẩm theo ý thích
- Chơi góc chơi nghệ thuật: Vẽ, tô màu
tranh theo chủ sắc màu, sử dụng các
nguyên vật liệu để tạo ra các bức tranh
theo ý thích
- Làm các album, sách, truyện tranh về
chủ đề sắc màu vui nhộn.
- Tạo hình : Ai khéo tay nhất
HĐ chiều :
-Vẽ, cắt dán trang trí các hình ảnh, mô
hình về chủ đề sắc màu vui nhộn.
 








Các ý kiến mới nhất