Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kế Hoạch Chủ Đề DẦ NẴNG QUÊ EM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 15h:54' 20-08-2024
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ : ĐÀ NẴNG QUÊ EM
Thời gian thực hiện : 3 tuần từ ngày (25/03 đến ngày 13/04/2024)
LỚP: BÉ 2
Mục tiêu Giáo Dục

a.Phát triển vận động

Nội dung Giáo Dục

Hoạt động Giáo Dục
(Chơi, học, lao động, ăn ,
ngủ, vệ sinh cá nhân)

1 . Phát triển thể chất

1 Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, - Trẻ biết tập các động tác phát
nhịp nhàng các động tác trong triển các nhóm cơ và hô hấp
bài thể dục theo hiệu lệnh.(1).
theo cô.

* Thể dục buổi sáng :
- Hô hấp: hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa lên cao, ra phía
trước, sang ngang.
- Lưng, bụng:
+ Đứng cúi về phía trước.
- Chân:
+ Bật lên trước, ra sau,
sang bên.

2. Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Trẻ biết phối hợp tay, chân,
khéo trong thực hiện bài tập tổng mắt để giữ thăng bằng cơ thể
hợp(2.4).
khi thực hiện các vận động.

* Hoạt Động học:
- Đi khuỵ gối
- Bật xa 35-40cm

- Bước lên, bước xuống
Trẻ
thực
hiện
được
các
cử
bậc cao
3. Phối hợp tay- mắt trong vận
động(2.3).
động xếp chồng các hình khối *Trò chơi vận động: Kéo
khác nhau, tô vẽ nguệch ngoạc. co, chạy tiếp sức, mèo đuổi
chuột, ném bóng vào rổ .
TCDG: Thỏ đổi lồng, lộn
cầu vồng....
4. Trẻ biết phối hợp được các cử - Cắt thành thạo theo đường * Hoạt động lao động tự
động bàn tay, ngón tay, phối hợp thẳng
phục vụ:
tay-mắt trong một số hoạt động - Biết tết sợi đôi
- Tự cởi và thay quần áo,

(3.2)

-Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. buộc dây giày trước khi ra
về.
- Chơi đan len. Tết tóc cho
bạn.

b. Dinh dưỡng sức khỏe
5. Trẻ nói được tên một số món - Trẻ nhận biết dạng chế biến
ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản của một số thực
đơn giản: rau có thể luộc, nấu phẩm, món ăn.
canh; thịt có thể luộc, rán, kho;
gạo nấu cơm, nấu cháo...(1.2)
- Trẻ nói được tên 1 số món
ăn hàng ngày (rau luộc, thịt
kho, cá rán, canh, cơm)
6. Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe
mạnh, thông minh và biết ăn
nhiều loại thức ăn khác nhau để
có đủ chất dinh dưỡng (1.3)

- Trẻ nhận biết các bữa ăn
trong ngày và ích lợi của ăn
uống đủ lượng và đủ chất.
- Trẻ ăn được đa dạng các loại
thức ăn ở trường cũng như ở
gia đình.

7. Trẻ có một số hành vi tốt
- Trẻ biết mời cô, mời các bạn
trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ.
khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ; Chấp
nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau...; Không uống
nước lã (3.1)
- Trẻ chấp nhận ăn rau và ăn
nhiều loại thức ăn khác nhau...
- Không uống nước lã.
8. Trẻ có một số hành vi tốt
trong vệ sinh, phòng bệnh khi
được nhắc nhỡ: Vệ sinh răng
miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc

- Trẻ biết tập luyện một số thói
quen tốt về giữ gìn sức khoẻ:
Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi
đi ra nắng, mặc áo ấm, mang

* HĐ giờ ăn, đón trả trẻ,
trò chuyện hằng ngày:
Nhận biết dạng chế biến
đơn giản của một số thực
phẩm, món ăn.
- Nói được tên 1 số món
ăn hàng ngày (rau luộc, thịt
kho, cá rán, canh, cơm)
trong các bữa ăn trong
ngày,
* HĐ chơi: Tổ chức sinh
nhật. Thi kể nhanh về một
số thực phẩm trong bữa ăn
hằng ngày, chọn thực phẩm
theo yêu cầu của cô;
- Cho trẻ làm cam vắt
( pha nước chanh
* HĐ đón trả trẻ, HĐ
chiều, HĐ học, trò chuyện
hằng ngày, HĐ giờ ăn:
- Hình thành thói quen
cho trẻ biết mời cô, mời
các bạn, mời người thân
trước khi ăn; ăn từ tốn,
nhai kĩ.
- Biết chấp nhận ăn rau
và ăn nhiều loại thức ăn
khác nhau...
- Không uống nước lã.
- Tập luyện một số thói

áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép,
giày khi đi học; Biết nói với
người lớn khi bị đau, chảy máu
hoặc sốt…; Đi vệ sinh đúng nơi
quy định; Bỏ rác đúng nơi quy
định (3.2).

tất khi trời lạnh, đi dép, giày
khi đi học.

quen tốt về giữ gìn sức
khoẻ:

- Trẻ biết lựa chọn trang phục
phù hợp thời tiết.

- Biết mặc áo quần phù hợp
với thời tiết.

- Trẻ biết nói với người lớn khi - Biết nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu hoặc bị sốt... bị đau, chảy máu hoặc bị
- Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi sốt...
quy định.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy
- Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.
định.
- Bỏ rác đúng nơi quy định.
9.Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang - Trẻ nhận biết và phòng tránh
đun, phích nước nóng… là nguy những vật dụng nguy hiểm đến
hiểm, không đến gần. Biết các tính mạng.
vật sắc, nhọn không nên nghịch
(4.1).

10.Trẻ nhận ra một số trường
hợp nguy hiểm và gọi người -Trẻ nhận biết một số trường
giúp đỡ: Biết gọi người lớn khi hợp khẩn cấp và gọi người giúp
gặp một số trường hợp khẩn cấp: đỡ
cháy, có người rơi xuống nước,
chảy máu (4.4).

* Hoạt động đón trả trẻ,
hoạt động chiều, hoạt
động học, trò chuyện
hằng ngày:
- Không đến gần bàn là,
bếp đang đun, phích nước
nóng…là nguy hiểm. Biết
các vật sắc, nhọn không
nên nghịch…..
* Cho trẻ xem video
- Trẻ biết gọi người lớn khi
gặp một số trường hợp
khẩn cấp: cháy, có người
rơi xuống nước, ngã chảy
máu.

2 . Phát triển nhận thức
11. Trẻ biết thể hiện một số hiểu
biết về đối tượng qua hoạt động
chơi, âm nhạc và tạo hình (3.2).

- Trẻ nhận xét và trò chuyện * Hoạt động ngoài trời
về đặc điểm, sự khác nhau,
- Vẽ cảnh đẹp quê em trên
giống nhau của các đối tượng
sân trường.
được quan sát.

b. Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán
12.Trẻ biết đếm trên đối tượng - Trẻ biết đếm trên đối tượng

* Hoạt động học:

trong phạm vi 10 (1.2).

trên phạm vi 10 và đếm theo
khả năng.

- Đếm đến 5, nhận biết
nhóm có 5 đối tượng. Nhận
biết chữ số 5

13. So sánh số lượng của hai
nhóm đối

- So sánh số lượng 2 nhóm
đối tượng trong phạm vi 5

tượng trong phạm vi 10 bằng các
cách khác nhau và nói được các
từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn

- Gộp và tách 2 nhóm trong
phạm vi 5.
* Hoạt động chơi theo ý
thích:

(1.3).

- Số thứ tự trong phạm vi 5

c. Khám phá xã hội:
14. Trẻ biết kể tên, và nói đặc
điểm của một số ngày lễ hội và
danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử ở địa phương (3.2).

- Trẻ biết đặc điểm nổi bật của * Hoạt động học:
một số sự kiện văn hóa của - Trò chuyện về Cầu Rồng
quê hương, đất nước.
- Tìm hiểu về núi Ngũ
Hành Sơn

15. Kể tên và nêu một vài đặc

- Trẻ biết đặc điểm nổi bật của

điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử

một số di tích, danh lam, thắng

ở địa phương. (3.2)

cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn

- Trò chuyện về bãi biển
Non Nước

hoá của quê hương (danh
thắng Ngũ Hành Sơn; cáp treo
Bà Nà; Lễ hội Quán thế âm…)
3. Phát triển ngôn ngữ
16. Trẻ biết nói rõ để người nghe - Trẻ bày tỏ tình cảm, nhu cầu * Hoạt động giờ ăn, sinh
có thể hiểu được (2.1).
và hiểu biết của bản thân hoạt hàng ngày, hoạt động
bằng các câu đơn câu ghép.
chơi:
17. Cháu đọc thuộc bài thơ, ca
dao, đồng dao(2.5).

- Trẻ nghe, đọc một số bài
thơ, ca dao, đồng giao, tục
ngữ… phù hợp độ tuổi

- Nghe kể chuyện, bài thơ
về TPĐN.

* Hoạt động học
18.Trẻ biết kể chuyện có mở đầu, - Trẻ kể lại chuyện đã được + Chuyện: Sự tích núi Ngũ
nghe.
Hành Sơn.
kết thúc (2.6).
+Thơ: Bãi biển quê em,
đồng lúa, về quê.
19. Trẻ biết sử dụng kí hiệu để - Trẻ biết nhận dạng 1 số chữ
“viết”: tên, thiệp chúc mừng… cái.
(3.5).

*Tổ chức trong các hoạt
động chơi theo ý thích.
- Trẻ thực hiện các loại vở:
Bé LQVT qua hình vẽ, Bé
nhận biết và LQCC.
* Góc thư viện:
- Làm album về cảnh đẹp
thành phố
- Vẽ, tô màu quê hương.

4 . Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
20. Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội
của quê hương, đất nước. (3.5).

- Trẻ biết quan tâm đến di tích
lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của
quê hương, đất nước, địa
phương ( núi Ngũ Hành, Chùa
Non Nước, Lễ hội Quán Thế
Âm…)

21. Trẻ biết không để tràn nước
khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi
ra khỏi phòng (5.4).

* Hoạt động chơi:
- Trò chơi xây dựng : Xây
cầu Rồng, xây công viên,
xây vườn hoa…
- Trò chơi đóng vai : Gia
đình, cửa hàng bán quà lưu
niệm, cửa hàng ăn uống.

- Tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi * Hoạt động giờ ăn, sinh
hoạt hàng ngày, lao động
phòng.
- Khóa nước sau khi sử dụng. tự phục vụ, :
- Trẻ biết không để tràn
nước khi rửa tay, tắt quạt,
tắt điện khi ra khỏi phòng .

*Hoạt động chơi :
- Góc thiên nhiên: Trẻ nhổ
cỏ, ngắt lá vàng và tưới
nước cho cây.
5 . Phát triển thẩm mỹ :
22.Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ
và sử dụng các từ gợi cảm nói lên
cảm xúc của mình (về màu sắc,
hình dáng…) của các tác phẩm
tạo hình (1.3).

- Trẻ nghe và nhận ra các loại * Hoạt động chiều:
nhạc khác nhau (nhạc thiếu - Trẻ ngắm nhìn và sử dụng
nhi, dân ca).
các từ nói lên cảm xúc của
- Trẻ thảo luận về những sản mình về sản phẩm tạo ra
phẩm của mình và của bạn của mình và các bạn..
làm ra.

23. Trẻ vận động nhịp nhàng theo - Trẻ vận động đơn giản theo
nhịp điệu các bài hát, bản nhạc nhịp điệu của các bài hát , bản
với các hình thức( vỗ tay theo nhạc.
nhịp, tiết tấu, múa) (2.2).

* Hoạt động đón trẻ, trả
trẻ:
- Nghe các bài hát về chủ
đề TPĐN.
* Hoạt động học :
-Vận động vỗ tay theo
phách “ Quê hương tươi
đẹp”
- Dạy hát: Đêm pháo hoa
- Nghe hát: Quê
em, trái đất này là của
chúng mình, em yêu mùa
hè quê em
* Hoạt động chơi:
-Tai ai tinh,ai đoán giỏi,
xem tranh hát.

24. Vẽ phối hợp các nét thẳng, - Trẻ biết sử dụng, phối hợp
xiên, ngang, cong tròn tạo thành các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé
bức tranh có màu sắc và bố cục dán, xếp hình để tạo ra sản
( 2.5)
phẩm có màu sắc, kích thước,

* Tạo hình:
- Vẽ, tô màu cầu Rồng
- Vẽ ngọn núi Ngũ Hành

25. Phối hợp các kĩ năng xếp hình hình dáng/ đường nét.
để tạo thành các sản phẩm có
kiểu dáng, màu sắc khác nhau
(2.7)
Trẻ biết lựa chọn, thể hiện các
hiện hình thức vận động theo bài hình thức vận động theo nhạc.
hát, bản nhạc (3.1)
- Trẻ biết lựa chọn dụng cụ âm
27. Trẻ lựa chọn dụng cụ để gõ nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu
đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài
bài hát.
hát (3.2).
- Trẻ tự chọn dụng cụ, nguyên
28.Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra
các sản phẩm tạo hình theo ý vật liệu để tạo ra sản phẩm
thích (3.3).
theo ý thích.
26. Trẻ biết lựa chọn và tự thể

- Nói lên ý tưởng và tạo ra các
sãn phẩm tạo hình theo ý
thích.

Sơn
- Vẽ về cảnh biển
* Hoạt động chơi:
- Biểu diễn các bài hát
bằng dụng cụ âm nhạc.
- Cho trẻ nghe các bài hát
và thể hiện cảm xúc của
mình.
* Góc nghệ thuật:
- Vẽ các phong cảnh bé
thích.
- Xé dán cảnh biển quê em
 
Gửi ý kiến