Toán học 2: TUẦN 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh
Ngày gửi: 07h:41' 29-06-2024
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh
Ngày gửi: 07h:41' 29-06-2024
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 17
Toán: Tiết 81
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 20, 100 ( 4 tiết)
Thời gian thực hiện ngày 25 tháng 12 đến 28/12 năm 2023
TIẾT 1: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “ Truyền điện”
Mục đích:
- Luyện tập và củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm
vi 20 Luyện phản xạ nhanh ở các em.
Chuẩn bị: Không cần chuẩn bị bất kỳ đồ dùng nào
Cách chơi: Các em ngồi tại chỗ. Giáo viên gọi bắt đầu từ 1 em xung phong.
Ví dụ :em nói to 20 + 10 = ? và chỉ nhanh vào em B bất kỳ để “truyền điện”.
Lúc này em B phải nói nhanh kết quả phép tính. Nếu B nói đúng thì được
quyền xướng to 1 phép tính như A rồi chỉ vào một bạn C nào đó để “truyền
điện” tiếp. Cứ làm như thế nếu bạn nào nói sai thì phạt.
- Tổ chức cho lớp chơi
- Nhận xét đánh giá trò chơi.
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
- HS ghi đề bài vào vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV phát phiếu bài tập
- Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào?
- Yêu cầu HS đọc lại các bảng cộng, bảng trừ ( qua 10)
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gv yêu cầu Hs thực hiện trên bảng con
- Đổi lệnh:
+ Hãy ghi phép tính trong bài có kết quả là 7?
+ Tương tự như vậy với các kết quả còn lại là 5, 11, ..
KT: Củng cố về phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 20
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV thực hiện qua trò chơi “ Ô cửa bí mật”
- Gv nêu cách chơi và luật chơi.
? Để tìm đúng mã số của từng ô cửa, chúng ta cần thực hiện theo thứ tự nào.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
- Để tìm số HS học võ em thực hiện phép tính gì?
Chốt kĩ năng vận dụng bảng cộng có nhớ trong phạm vi 20 để giải toán thực tế có
lời văn?
3.Vận dụng:
- Nhận xét giờ học.
- Quan sát và thực hiện theo chiều mũi tên.
- HS chọn ô cửa và ghi mã số vào bảng con
- Chia sẻ để giải thích cách làm
- HS làm vở
- Soi bài, chia sẻ bài làm
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 82
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 20, 100 (4 tiết)
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
- HS hát và vận động theo bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết.
- GV kết nối vào bài: Bài học hôm nay giúp các em củng cố kiến thức, kĩ
năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ
đã học.
- GV ghi bài lên bảng. HS ghi vào vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV theo dõi chấm chữa cá nhân
Chữa bài qua hình thức trò chơi: “ Tìm sọt cho quả”
Gv nêu cách chơi và luật chơi: Khi chúng ta chọn đúng mã số quả bưởi cho
mỗi sọt có phép tính đúng thì quả bưởi đó sẽ rơi đúng sọt. Nếu chúng ta
chọn mã số sai thì quả bưởi đó vẫn ở trên cây.
- Gv tổng kết trò chơi: Số quả bưởi ở từng sọt.
- Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Chữa bài: Để thực hiện bài này em thực hiện theo mấy bước:
KT: Củng cố về kĩ năng vận dụng tính cộng có nhớ trong phạm vi 20 để so
sánh các số có 2 chữ số
Bài 3:Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
-Gv đưa đáp án đúng: bao 1 và bao 3
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
- Để tìm buổi chiều cửa hàng bán bao nhiêu máy tính em thực hiện phép
tính gì?
Chốt kĩ năng vận dụng bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 để giải toán thực
tế có lời văn?
3.Vận dụng:
- Nhận xét giờ học.
- Quan sát và thực hiện theo chiều mũi tên.
- HS chọn ô cửa và ghi mã số vào bảng con
- Chia sẻ để giải thích cách làm
- HS làm vở
- Soi bài, chia sẻ bài làm
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 83
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 20, 100 ( 4 tiết)
TIẾT 3: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi
100.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất
- Phát triển kĩ năng tự giải quyết vấn đề.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “Ai nhiều điểm nhất”
- Mục đích: Luyện tập củng cố kỹ năng làm các Phép cộng, phép trừ (có nhớ)
trong phạm vi 100.
- Tập cho học sinh cách đánh giá, cho điểm.
- Chuẩn bị:
• 2 cây chậu cảnh có đánh số 1, 2
• Một số bông hoa bằng giấy màu cứng, mặt trước màu trắng ghi các phép tính
• Phấn màu
• Đồng hồ theo dõi thời gian
• Chọn 3 học sinh khá nhất lớp làm giám khảo và thư ký
- Cách chơi: Chia lớp làm 2 đội, khi nghe hiệu lệnh “bắt đầu” lần lượt từng đội
cử người lên bốc hoa trên bàn giáo viên, người chơi có nhiệm vụ làm nhanh phép
tính ghi trên bông hoa, sau đó cài bông hoa lên cây của đội mình. Người này làm
xong cài hoa lên cây thì lại đến lượt người khác. Cứ như vậy cho đến hết 2 phút.
Sau khi giáo viên hô hết giờ thì 2 đội mỗi đội cử 1 đại diện lên đọc lần lượt từng
phép tính trên cây của mình đồng thời giơ cho cả lớp xem bông hoa đó. Giám
khảo đánh giá và thư ký ghi lại kết quả.
- Cách tính điểm:
• Mỗi phép tính đúng được 10 điểm
• Tổng hợp số điểm của từng đội. Đội nào nhiều điểm hơn là đội đó thắng cuộc.
- Gv tổ chức cho HS chơi
- Tổng kết, đánh giá.
- Giới thiệu bài, ghi bảng. HS ghi vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV theo dõi chấm chữa cá nhân
- Chốt: Các phép tính trong mỗi toa có đặc điểm gì?
- Nêu những toa ghi phép tính có kết quả bé hơn 60
- Nêu những toa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100
- Nhận xét, tuyên dương HS.
KT: Tính và so sánh các số tròn chục
Bài 2: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Chữa bài:
Nêu cách đặt tính
Khi đặt tính em cần lưu ý gì?
Khi thực hiện tính em thực hiện theo thứ tự nào?
Em có nhận xét gì về các phép tính trong mỗi cột?
KT: Củng cố về kĩ năng đặt tính và tính với phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
Bài 3:Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- Chữa bài: GV đưa bài trên máy chiếu
Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
- Để tìm tất cả bao nhiêu người em thực hiện phép tính gì?
Chốt kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100 để giải toán thực tế có lời văn?
3. Vận dụng
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 84
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 100 ( 4 tiết)
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi
100.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất
- Phát triển kĩ năng tự giải quyết vấn đề, năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “Rung chuông vàng”
- GV nêu một số phép tính, HS nhanh chóng ghi đáp án vào bảng con và
giơ lên. Cuối cùng, ai có nhiều đáp án đúng và nhanh nhất sẽ được nhận
phần thưởng của cô giáo.
- GV tổng kết trò chơi, kết nối vào bài: Bài toán hôm nay giúp các em …..
- GV ghi tên bài. HS ghi vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài có mấy yêu cầu làm gì?
- Vì sao ô trống thứ nhất em lại điền 35
- Vì 18 + 17 = 35
- Ô trống ở bông hoa màu xanh có kết quả là bao nhiêu? - 31
- Dựa vào đâu em có kết quả này? - Dựa vào phép tính 16 + 15
- Tại sao em có số 16 - Vì 24 – 8 - 16
- Để điền đúng kết quả phần a, em thực hiện theo thứ tự nào?
-Chốt: Cách thực hiện bài toán và vận dụng kiến thức cộng có nhớ
- Phần b: GV yêu cầu HS thực hiện tính bảng con
- Em có nhận xét gì về các phép tính trong phần b
- Các số hạng đều bằng nhau và có nhiều số hạng trong một phép tính
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Hs ghi phép tính đúng vào bảng con:
20 + 30 + 40 = 90
11 + 12 = 23
44 + 45 = 99
- Trong các số từ 11 đến 45 thì hai số nào có tổng bé nhất và hai số nào
có tổng lớn nhất. Vì sao?
- 11 + 12 có tổng bé nhất, vì đây là 2 số bé nhất
- 44 + 45 có tổng lớn nhất , vì đây là hai số lớn nhất
Bài 3:
GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
Chốt kĩ năng giải toán liên quan đến phép trừ?
Bài 4:
- Gv đưa bài toán
- Để thực hiện bài này em cần dựa vào đâu?
- Chữa bài: HS nêu kết quả GV hoàn thành vào tháp số.
- Đỉnh tháp là số nào? - 52
- 52 là tổng của số nào? 24 và 28
3. Vận dụng
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 85
BÀI 34: ÔN TẬP VỀ HÌNH PHẲNG
TIẾT 1: LUYỆN TẬP
Thời gian thực hiện ngày 29 tháng 12 năm 2023
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Nhận dạng được hình tứ giác, đoạn thẳng, ba điểm thẳng hàng
- Đo được độ dài đoạn thẳng nhận biết được đoạn thẳng dài nhất, đoạn thẳng ngắn
nhất.
- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác trên giấy ôli.
* Phẩm chất
- Qua thực hành luyện tập sẽ phát triển năng lực tư duy và lập luận
- Phát triển kĩ năng giao tiếp toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài;
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
- GV tổ chức cho HS hát tập thể.
- HS hát và vận động theo bài hát Các hình cơ bản
- GV kết nối vào bài: Bài học hôm nay giúp các em Nhận dạng được hình
tứ giác, đoạn thẳng, ba điểm thẳng hàng
- Đo được độ dài đoạn thẳng nhận biết được đoạn thẳng dài nhất, đoạn
thẳng ngắn nhất.
- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác trên giấy ôli.
- GV ghi tên bài lên bảng
- HS ghi đề bài vào vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV HDHS thực hiện lần lượt yêu cầu của bài tập là đếm các đoạn thẳng.
a) Có 3 đoạn thẳng
b) Có 3 đoạn thẳng
c) Có 4 đoạn thẳng
d) Có 5 đoạn thẳng
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS thực hiện lần lượt các yêu cầu của bài tập
- YC HS thực hiện đo và so sánh theo cặp đôi
- YCHS nêu kết quả thực hiện được ở từng phần.
a) Đoạn thẳng AB = 5cm; CD = 7cm; PQ= 7cm; MN = 9cm
b) Hai đoạn thẳng CD và PQ bằng nhau.
c/ Đoạn thẳng AB ngắn nhất, đoạn thẳng MN dài nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Gọi HS đọc YC bài.
- HDHS quan sát và nhận dạng hình tứ giác
- Yêu cầu HS làm bài và trả lời trước lớp.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: Gọi HS đọc YC bài.
- HDHS nhận biết 3 điểm thẳng hàng.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 5: Gọi HS đọc YC bài.
- HDHS vẽ hình theo các bước
+ Quan sát, nhận dạng hình cần vẽ
+Chấm các điểm là các đỉnh của hình vẽ
+Nối các đỉnh như hình mẫu.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
3. Vận dụng
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Kí duyệt 25 /12/ 2023
Khối trưởng
Đặng Thị Thanh
Toán: Tiết 81
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 20, 100 ( 4 tiết)
Thời gian thực hiện ngày 25 tháng 12 đến 28/12 năm 2023
TIẾT 1: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “ Truyền điện”
Mục đích:
- Luyện tập và củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm
vi 20 Luyện phản xạ nhanh ở các em.
Chuẩn bị: Không cần chuẩn bị bất kỳ đồ dùng nào
Cách chơi: Các em ngồi tại chỗ. Giáo viên gọi bắt đầu từ 1 em xung phong.
Ví dụ :em nói to 20 + 10 = ? và chỉ nhanh vào em B bất kỳ để “truyền điện”.
Lúc này em B phải nói nhanh kết quả phép tính. Nếu B nói đúng thì được
quyền xướng to 1 phép tính như A rồi chỉ vào một bạn C nào đó để “truyền
điện” tiếp. Cứ làm như thế nếu bạn nào nói sai thì phạt.
- Tổ chức cho lớp chơi
- Nhận xét đánh giá trò chơi.
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
- HS ghi đề bài vào vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV phát phiếu bài tập
- Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào?
- Yêu cầu HS đọc lại các bảng cộng, bảng trừ ( qua 10)
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gv yêu cầu Hs thực hiện trên bảng con
- Đổi lệnh:
+ Hãy ghi phép tính trong bài có kết quả là 7?
+ Tương tự như vậy với các kết quả còn lại là 5, 11, ..
KT: Củng cố về phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 20
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV thực hiện qua trò chơi “ Ô cửa bí mật”
- Gv nêu cách chơi và luật chơi.
? Để tìm đúng mã số của từng ô cửa, chúng ta cần thực hiện theo thứ tự nào.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
- Để tìm số HS học võ em thực hiện phép tính gì?
Chốt kĩ năng vận dụng bảng cộng có nhớ trong phạm vi 20 để giải toán thực tế có
lời văn?
3.Vận dụng:
- Nhận xét giờ học.
- Quan sát và thực hiện theo chiều mũi tên.
- HS chọn ô cửa và ghi mã số vào bảng con
- Chia sẻ để giải thích cách làm
- HS làm vở
- Soi bài, chia sẻ bài làm
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 82
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 20, 100 (4 tiết)
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
- HS hát và vận động theo bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết.
- GV kết nối vào bài: Bài học hôm nay giúp các em củng cố kiến thức, kĩ
năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ
đã học.
- GV ghi bài lên bảng. HS ghi vào vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV theo dõi chấm chữa cá nhân
Chữa bài qua hình thức trò chơi: “ Tìm sọt cho quả”
Gv nêu cách chơi và luật chơi: Khi chúng ta chọn đúng mã số quả bưởi cho
mỗi sọt có phép tính đúng thì quả bưởi đó sẽ rơi đúng sọt. Nếu chúng ta
chọn mã số sai thì quả bưởi đó vẫn ở trên cây.
- Gv tổng kết trò chơi: Số quả bưởi ở từng sọt.
- Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Chữa bài: Để thực hiện bài này em thực hiện theo mấy bước:
KT: Củng cố về kĩ năng vận dụng tính cộng có nhớ trong phạm vi 20 để so
sánh các số có 2 chữ số
Bài 3:Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
-Gv đưa đáp án đúng: bao 1 và bao 3
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
- Để tìm buổi chiều cửa hàng bán bao nhiêu máy tính em thực hiện phép
tính gì?
Chốt kĩ năng vận dụng bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 để giải toán thực
tế có lời văn?
3.Vận dụng:
- Nhận xét giờ học.
- Quan sát và thực hiện theo chiều mũi tên.
- HS chọn ô cửa và ghi mã số vào bảng con
- Chia sẻ để giải thích cách làm
- HS làm vở
- Soi bài, chia sẻ bài làm
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 83
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 20, 100 ( 4 tiết)
TIẾT 3: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi
100.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất
- Phát triển kĩ năng tự giải quyết vấn đề.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “Ai nhiều điểm nhất”
- Mục đích: Luyện tập củng cố kỹ năng làm các Phép cộng, phép trừ (có nhớ)
trong phạm vi 100.
- Tập cho học sinh cách đánh giá, cho điểm.
- Chuẩn bị:
• 2 cây chậu cảnh có đánh số 1, 2
• Một số bông hoa bằng giấy màu cứng, mặt trước màu trắng ghi các phép tính
• Phấn màu
• Đồng hồ theo dõi thời gian
• Chọn 3 học sinh khá nhất lớp làm giám khảo và thư ký
- Cách chơi: Chia lớp làm 2 đội, khi nghe hiệu lệnh “bắt đầu” lần lượt từng đội
cử người lên bốc hoa trên bàn giáo viên, người chơi có nhiệm vụ làm nhanh phép
tính ghi trên bông hoa, sau đó cài bông hoa lên cây của đội mình. Người này làm
xong cài hoa lên cây thì lại đến lượt người khác. Cứ như vậy cho đến hết 2 phút.
Sau khi giáo viên hô hết giờ thì 2 đội mỗi đội cử 1 đại diện lên đọc lần lượt từng
phép tính trên cây của mình đồng thời giơ cho cả lớp xem bông hoa đó. Giám
khảo đánh giá và thư ký ghi lại kết quả.
- Cách tính điểm:
• Mỗi phép tính đúng được 10 điểm
• Tổng hợp số điểm của từng đội. Đội nào nhiều điểm hơn là đội đó thắng cuộc.
- Gv tổ chức cho HS chơi
- Tổng kết, đánh giá.
- Giới thiệu bài, ghi bảng. HS ghi vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV theo dõi chấm chữa cá nhân
- Chốt: Các phép tính trong mỗi toa có đặc điểm gì?
- Nêu những toa ghi phép tính có kết quả bé hơn 60
- Nêu những toa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100
- Nhận xét, tuyên dương HS.
KT: Tính và so sánh các số tròn chục
Bài 2: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Chữa bài:
Nêu cách đặt tính
Khi đặt tính em cần lưu ý gì?
Khi thực hiện tính em thực hiện theo thứ tự nào?
Em có nhận xét gì về các phép tính trong mỗi cột?
KT: Củng cố về kĩ năng đặt tính và tính với phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
Bài 3:Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- Chữa bài: GV đưa bài trên máy chiếu
Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
- Để tìm tất cả bao nhiêu người em thực hiện phép tính gì?
Chốt kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100 để giải toán thực tế có lời văn?
3. Vận dụng
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 84
BÀI 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 100 ( 4 tiết)
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi
100.
- Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.
* Phẩm chất
- Phát triển kĩ năng tự giải quyết vấn đề, năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “Rung chuông vàng”
- GV nêu một số phép tính, HS nhanh chóng ghi đáp án vào bảng con và
giơ lên. Cuối cùng, ai có nhiều đáp án đúng và nhanh nhất sẽ được nhận
phần thưởng của cô giáo.
- GV tổng kết trò chơi, kết nối vào bài: Bài toán hôm nay giúp các em …..
- GV ghi tên bài. HS ghi vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài có mấy yêu cầu làm gì?
- Vì sao ô trống thứ nhất em lại điền 35
- Vì 18 + 17 = 35
- Ô trống ở bông hoa màu xanh có kết quả là bao nhiêu? - 31
- Dựa vào đâu em có kết quả này? - Dựa vào phép tính 16 + 15
- Tại sao em có số 16 - Vì 24 – 8 - 16
- Để điền đúng kết quả phần a, em thực hiện theo thứ tự nào?
-Chốt: Cách thực hiện bài toán và vận dụng kiến thức cộng có nhớ
- Phần b: GV yêu cầu HS thực hiện tính bảng con
- Em có nhận xét gì về các phép tính trong phần b
- Các số hạng đều bằng nhau và có nhiều số hạng trong một phép tính
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Hs ghi phép tính đúng vào bảng con:
20 + 30 + 40 = 90
11 + 12 = 23
44 + 45 = 99
- Trong các số từ 11 đến 45 thì hai số nào có tổng bé nhất và hai số nào
có tổng lớn nhất. Vì sao?
- 11 + 12 có tổng bé nhất, vì đây là 2 số bé nhất
- 44 + 45 có tổng lớn nhất , vì đây là hai số lớn nhất
Bài 3:
GV yêu cầu HS đọc đề
Hỏi phân tích đề
Chốt kĩ năng giải toán liên quan đến phép trừ?
Bài 4:
- Gv đưa bài toán
- Để thực hiện bài này em cần dựa vào đâu?
- Chữa bài: HS nêu kết quả GV hoàn thành vào tháp số.
- Đỉnh tháp là số nào? - 52
- 52 là tổng của số nào? 24 và 28
3. Vận dụng
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
Toán: Tiết 85
BÀI 34: ÔN TẬP VỀ HÌNH PHẲNG
TIẾT 1: LUYỆN TẬP
Thời gian thực hiện ngày 29 tháng 12 năm 2023
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Nhận dạng được hình tứ giác, đoạn thẳng, ba điểm thẳng hàng
- Đo được độ dài đoạn thẳng nhận biết được đoạn thẳng dài nhất, đoạn thẳng ngắn
nhất.
- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác trên giấy ôli.
* Phẩm chất
- Qua thực hành luyện tập sẽ phát triển năng lực tư duy và lập luận
- Phát triển kĩ năng giao tiếp toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài;
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
- GV tổ chức cho HS hát tập thể.
- HS hát và vận động theo bài hát Các hình cơ bản
- GV kết nối vào bài: Bài học hôm nay giúp các em Nhận dạng được hình
tứ giác, đoạn thẳng, ba điểm thẳng hàng
- Đo được độ dài đoạn thẳng nhận biết được đoạn thẳng dài nhất, đoạn
thẳng ngắn nhất.
- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác trên giấy ôli.
- GV ghi tên bài lên bảng
- HS ghi đề bài vào vở
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV HDHS thực hiện lần lượt yêu cầu của bài tập là đếm các đoạn thẳng.
a) Có 3 đoạn thẳng
b) Có 3 đoạn thẳng
c) Có 4 đoạn thẳng
d) Có 5 đoạn thẳng
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS thực hiện lần lượt các yêu cầu của bài tập
- YC HS thực hiện đo và so sánh theo cặp đôi
- YCHS nêu kết quả thực hiện được ở từng phần.
a) Đoạn thẳng AB = 5cm; CD = 7cm; PQ= 7cm; MN = 9cm
b) Hai đoạn thẳng CD và PQ bằng nhau.
c/ Đoạn thẳng AB ngắn nhất, đoạn thẳng MN dài nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Gọi HS đọc YC bài.
- HDHS quan sát và nhận dạng hình tứ giác
- Yêu cầu HS làm bài và trả lời trước lớp.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: Gọi HS đọc YC bài.
- HDHS nhận biết 3 điểm thẳng hàng.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 5: Gọi HS đọc YC bài.
- HDHS vẽ hình theo các bước
+ Quan sát, nhận dạng hình cần vẽ
+Chấm các điểm là các đỉnh của hình vẽ
+Nối các đỉnh như hình mẫu.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
3. Vận dụng
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Kí duyệt 25 /12/ 2023
Khối trưởng
Đặng Thị Thanh
 








Các ý kiến mới nhất