8 đề thi cuối kì 2 Toán 8 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 08h:49' 24-04-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1182
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 08h:49' 24-04-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1182
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số và đồ
thị
(14 tiết)
Tổng
% điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
1
(0,25đ)
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0) và đồ thị. Hệ số
góc của đường thẳng y = ax + b (a
15%
1
(0,5đ)
1
(0,25đ)
0).
2
Phương trình
(8 tiết)
3
4
5
Phương trình bậc nhất
2
(0,5đ)
Định lý Thales
trong tam giác
(12 tiết)
Định lý Thales trong tam giác
2
(0,5đ )
Hình đồng
dạng
(10 tiết)
Tam giác đồng dạng
2
(0,5đ )
Một số yếu tố
Xác suất
(2 tiết)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
2
(1,5đ)
35%
5%
2
(2,0đ)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
40%
Hình đồng dạng
1
(0,5đ)
Mô tả xác suất bằng tỉ số
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
2,0
2
1,0
5%
5
4,0
30%
40%
70%
3
2,0
2
1,0
20%
10%
30%
20
10,0
100%
100%
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 1
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
Câu 1. Một xe ô tô chạy với vận tốc 60 km / h . Hàm số biểu thị quãng đường S t km mà ô tô
đi được trong thời gian t h là:
A. S t 60 t .
B. S t 60 t .
C. S t 60t .
D. S t
60
.
t
Thầy cô cần đề thi file word, có đáp án, bài giải thì liên hệ zalo 0985. 273. 504
Câu 2. Đồ thị hàm số y = 2x – 1 là :
A. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
.
B. Đường thẳng đi qua điểm ( 0; -1).
C. Đường thẳng đi qua điểm (0; 1) .
D. Đường thẳng đi qua điểm (-1; 0) .
Câu 3. Phương trình ax+b=0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
A. a = 0.
B. b 0 .
C. b = 0.
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 3x 2 y 7 .
C. 2 x 6 0 .
D. a
0.
A
B. x 1 .
D. y 2 x 3 .
Câu 5. Cho hình vẽ đoạn thẳng MN gọi là gì của tam giác ABC?
A. Đường cao.
B. Đường trung bình.
C. Đường phân giác.
D. Đường trung tuyến.
Câu 6. Cho tam giác ABC và AM là đường phân giác của
góc A (với M BC ). Khẳng định nào sau đây là đúng?
AB
AC
AB
AC
A.
.
B.
.
BM CM
CM
BM
AB
MC
MB
AC
C.
.
D.
.
AC
MB
MC
AB
B
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
2
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.
D. Hai tam giác cân thì luôn đồng dạng
Câu 8. Nếu tam giác ABC và tam giác EFG có A
E; B
F thì
A. ABC ~ EGF .
B. ABC ~ EFG .
C. ACB ~ GFE .
D. CBA ~ FGE
M
B
N
C
A
M
C
Phần 2. Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Xác định hệ số góc của đường thẳng sau: (d1 ) y 2x 1 và (d2 ) y 3 x
b) Cho hàm số y 2x 3 . Hãy tính: f(0), f(-1), f(2).
Câu 2. (2,0 điểm) Giải phương trình
a) 2 x 5 0 .
b) 2 x 3 3x 5 7 x
c)
x 3 1 2x 3
2
4
2
3
Câu 3. (1,0 điểm) Hai Ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau 175 km để gặp nhau. Xe 1 đi
sớm hơn xe 2 là 1giờ 30 phút với vận tốc 30km/h. Vận tốc của xe 2 là 35km/h. Hỏi sau mấy giờ
hai xe gặp nhau?
Câu 4. (0,5 điểm) Một hộp có 20 thể cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4;
5;…..; 20; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác
suất của biến cố sau:“ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có chữ số tận cùng là 2”.
Câu 5. (0,5 điểm) Một nhóm các bạn học sinh lớp 8 đã thực hành đo
chiều cao AB của một bức tường như sau: Dùng một cái cọc CD đặt cố
định vuông góc với mặt đất, với CD = 3 m và CA = 5 m. Sau đó, các
bạn đã phối hợp để tìm được điểm E trên mặt đất là giao điểm của hai
tia BD, AC và đo được CE = 2,5 m (Hình vẽ bên). Tính chiều cao AB
của bức tường. (Học sinh không cần vẽ lại hình)
Câu 6. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB AC và các đường cao AD , BE , CF cắt
nhau tại H .
a) Chứng minh FHB ~ EHC .
b) Chứng minh EHF ~ CHB .
c) Chứng minh EH là tia phân giác của góc DEC .
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. [NB] Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
12
1
A.
- 5 = 0 B. C. 2x + 3y = 0
D. 0.x – 21 = 0
x +2=0
x
2012
Thầy cô cần đề thi file word, có đáp án, bài giải thì liên hệ zalo 0985. 273. 504
Câu 2. [NB] Cho hai đường thẳng (d) : y = 3x – 4 song song với đường thẳng nào sau đây:
A. (d1):y = 4 – 3x
B. (d2):y = 4 + 3x
C. (d1):y = 3 – 4x
D. (d1):y = 4x – 3
Câu 3. [NB] Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = 4x – 5
A. (0;4)
B. (5;0)
C. (0;-5)
D. (4;-5)
Câu 4. [NB] Hệ số góc của đường thẳng y = 6 – 3x là:
A.a = 3
B. a = – 3
C. a = 6
D. a = -6
Câu 5. [NB] Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong hình dưới đây:
A.MN//BC
C. NP//AB
B. MN//NP
D. NP//BC
Câu 6. [NB]Cho hình vẽ, biết ED//AB. Khẳng định nào sau đây
là sai?
CE CD
CE CD
A.
B.
CA CB
EA DB
CE ED
AE CD
C.
D.
CA AB
CA CB
Câu 7. [NB]Cho tam giác ABC có AD là phân giác của góc
CAB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
DC BC
AC CD
=
=
A.
B.
AD AB
AB DB
C.
AC AB
=
CD BD
D.
DB CD
=
AB AC
Câu 8. [NB]Nếu
MNP
ABC theo tỉ số đồng dạng là
số đồng dạng k là:
1
1
A.k =
B. k = 5
C. k =
5
5
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:
2x
5
x
ABC
D. k =
MNP theo tỉ
5
b) ( x 1) ( x 5)( x 5) 10
a) 3x 4 12 x
c) x
1
thì
5
2
8
13
x
1
5
6
3
Bài 2 (1,0 điểm): Bạn An đi bộ từ nhà đến trường. Khi An đi được 400 mét thì gặp Hùng đi xe
đạp đi học. Sau đó, Hùng đã chở An đến trường trên quãng đường còn lại. Biết vận tốc Hùng đi
xe đạp là 250 mét/phút.
a) Viết công thức biểu thị quãng đường y (mét) An đi được tính từ nhà đến khi gặp Hùng sau x
phút?
b) Hùng chở An sau bao lâu thì đến trường? Biết khoảng cách từ nhà An đến trường là 1,5 km.
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu tăng
chiều rộng thêm 6m và giảm chiều dài đi 5m thì chu vi của mảnh vườn là 18m. Tính diện tích
mảnh vườn.
Bài 4. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH ( H BC ) , đường phân
giác BD của góc ABC cắt AH tại E ( D AC ) . Biết AB = 12cm, AC = 16cm.
CBA
a) Chứng minh: ABH
2
BH .BC . Tính AD.
b) Chứng minh AB
DB DC
c) Chứng minh
.
EB DA
Bài 5 (0,5 điểm). Để đo chiều cao của một tòa nhà, người ta
thực hiện các bước sau:
Đầu tiên đặt cây cọc AB cao 1,5m thẳng đứng trên đo có gắn
thước ngắm quay được quanh một cái chốt của cọc. Tiếp
theo, ta điều khiển thước ngắm sao cho hướng của thước đi
qua đỉnh B' của ngôi nhà, sau đó xác đinh giao điểm C của
đường thẳng AA' và BB'; biết AC = 1,2m; A'C= 6m. Tính
chiều cao của ngôi nhà.
Bài 6 (0,5 điểm): Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng
chất. Người gieo muốn nhận được kết quả gieo là các số chia hết cho 2. Trong phép gieo này hãy
cho biết:
a) Tổng số kết quả có thể xảy ra?
b) Gọi A là biến cố: “gieo được số chia hết cho 2”. Tính xác xuất biến cố A.
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 3
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 ĐIỂM)
Câu 1. Cho hàm số: y = -x + 1. Với x = 2 thì hàm số trên có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1.
B. -1.
C. 2.
D. -2.
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
B. y 2 x .
A. y x 2 1.
C. y
1
2.
x
D. y 2 x 1 .
Câu 3. Cho hình vẽ, biết IJ = 15cm. Tính độ dài EM?
K
A. 5cm.
B. 30cm.
C. 7,5cm.
D. 20cm.
J
I
M
E
Câu 4. Cho hình vẽ, MK là đường phân giác trong của MNP. Hãy chọn phát biểu đúng?
A.
MN
MK
MK
MP
NK
KP
NK
KP
MN
KP
B.
D.
MN
NK
MP
KP
C.
MP
KP
Câu 5. Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến 13. Hà lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ
từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số nguyên tố là:
A. 0,2.
B. 0,3.
C. 0,4.
D. 0,5.
Câu 6. Có 46% học sinh ở một trường THCS thường xuyên đi đến trường bằng xe buýt. Gặp
ngẫu nhiên một học sinh của trường. Xác suất học sinh đó không thường xuyên đi xe buýt đến
trường là:
A. 0,16.
B. 0,94.
C. 0,54.
Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
D. 0,35.
A.
1
2 0.
x
C. 0 x 5 0 .
B. 2 x 2 3 0 .
D. x 1 0 .
Câu 8. Hãy chọn câu đúng.
A. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh bên và bằng nửa cạnh đó.
B. Đường trung bình của tam giác bằng nửa tổng hai cạnh bên.
C. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa tổng hai cạnh bên.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Câu 1. (2,0 điểm)
a)Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ:
1
d1 : y x 1 và d 2 : y x 3
2
b) Cho hàm số bậc nhất y = mx + 1 và y = (3 – 2m)x – 3 . Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai
hàm số đã cho là hai đường thẳng song song với nhau?
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) 3x
6
0
b) 5 x – 3 – 4
2 x –1
7
c)
x2
2x 3
x 18
4
3
6
Câu 3. (1,0 điểm)
Trong hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 2; 4; 5; 7; 10; 13; 15; 17. Lấy ra
ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của các biến cố:
a) “Số ghi trên thẻ là số chẵn”;
b) “Số ghi trên thẻ là số nguyên tố”;
Câu 4. (1,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, rồi từ B về A ô tô đi với vận tốc
40km/h nên thời gian đi ít hơn thời gian về là 36 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC). Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA. Tính AH. (biết AB = 9cm, AC = 12cm)
b) Chứng minh AH2 = HB.HC
c) Phân giác của góc ABC cắt AH tại F và cắt AC tại E. Tính tỉ số diện tích của ∆ABE và ∆HBF.
-Hết-
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 8 – TRƯỜNG THCS BÀN CỜ
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
Hàm số và đồ thị
1
2
0,25đ
Hàm số và đồ
thị
(18 tiết)
Phương trình
(12 tiết)
(TN1)
Hàm
số
bậc
nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ
số góc của đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL1ab
)
20
2đ
1
1
(TL3ab
)
(TN2)
0,25đ
Phương trình bậc nhất
Vận dụng
Tổng
%
điểm
15
1đ
1
1
(TL2a)
(TN9)
0,5đ
0,25đ
1
(TL2
b,c)
1đ
1
(TL4)
25
1đ
- Định lí Thalès trong tam giác
1(TN4)
Định lí Thalès
trong tam giác
3
(12 tiết)
- Đường trung bình
- Tính chất đường phân giác
trong tam giác
0,25đ
1(TN5)
1(TN12)
0,25đ
0,25đ
15
1
(TL5b)
0,5đ
4
Tam giác đồng dạng
1đ
Một số yếu tố
xác suất
(8 tiết)
(TL5bc
)
(TL5a)
(12 tiết)
5
1
1
Hình đồng
dạng
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm của một biến cố với
xác suất của biến cố đó
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1
(TN6)
(TN8)
0,25đ
0,25đ
1đ
0,5
5
2
3
3
2
2
(1,25đ)
(2,5đ)
(0,75đ)
(3đ)
(1.5đ)
(1đ)
35%
40%
75%
20
15%
10%
25%
17
(10đ)
100%
100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
Chương/Chủ đề
TT
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
VDC
biết
hiểu
dụng
SỐ - ĐAI SỐ
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số
và đồ thị
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và
đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
2
Phương
trình
Phương trình bậc nhất
3
Định lí
Định lí Thalès trong
Nhận biết :
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàn số.
- Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó được xác định bởi một
công thức
-Nhận biết được đồ thị của hàm số.
Thông hiểu:
- Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Xác định được một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Nhận biết :
-Nhận biết được khái niệm hàm số bậc nhất.
- Xác định được hệ số a, b của hàm số bậc nhất.
- Nhận biết được hệ số góc của hàm số bậc nhất
Thông hiểu:
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất
-Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích
được sự cắt nhau và song song của hai đường thẳng
Vận dụng cao: Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tế
SỐ - ĐAI SỐ
Thông hiểu:
Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
Hiểu và giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Hiểu và giải được phương trình đưa về phương trình bậc nhất
một ẩn.
Vận dụng:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất (các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
các bài toán liên quan đến Hoá học).
HÌNH HỌC
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và
1
(TN1)
0,25đ
1
1
(TL1a,b)
2đ
2
(TN2)
0,25đ
1
(TL3a,b)
1đ
2
(TN6)
0,25đ
1
(TL2abc)
1.5đ
1
(TL4)
1đ
1
Thales
trong
tam giác
tam giác
Đường trung bình
Tính chất đường phân
giác trong tam giác
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Một số
yếu tố
Mô tả xác suất của
biến cố ngẫu nhiên
đảo).
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).
- Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
- Vận dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong
giải toán và giải quyết một số vấn đề kiến thức thực tế trong
cuộc sống.
- Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất
đường phân giác của tam giác.
HÌNH HỌC
Nhận biết :
Thông hiểu:
- Giải thích, chứng minh được các tam giác đồng dạng từ các
giả thiết của đề bài.
Xác định được các yếu tố bằng nhau của hai hoặc nhiều tam
giác đồng dạng
Vận dụng:
- Vận dụng các đặc điểm của hai tam giác đồng dạng để
chứng minh cặp tam giác đồng dạng khác
- Vận dụng tỉ số đồng dạng của hai tam giác để tính chiều cao
tam giác, tính độ dài đoạn thẳng, tính khoảng cách từ điểm đến
đường thẳng
Vận dụng cao:
Vận dụng tính chất của tam giác đồng dạng và các kiến thức
hình học khác để chứng minh một hệ thức về cạnh hoặc một
tính chất hình học (vuông góc, song song, bằng nhau, thẳng
hàng..)
XÁC SUẤT
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
(TL8)
0,5
1TN
(TN3)
0,25
1
(TN5)
0,25
1
(TL
5b)
0,5 đ
1
(TL
5a)
0,5 đ
1
(TL
5a)
0,5 đ
1TN
(TN4)
0,25
1
(TL
5bc)
1đ
1 TN
(TN7)
1
(TN8)
xác suất
trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm
của một biến cố với
xác suất của biến cố
đó
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ
đơn giản.
VD:
+ Cho kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên nhiều
biến cố → nêu câu hỏi liên quan đến xác suất thực nghiệm của
1 hay nhiều biến cố.
+ Cho một phép thử ngẫu nhiên nhiều biến cố → yêu cầu hs cho
biết đâu là xác suất của biến cố đó
Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
VD:
+ Cho bảng kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên
→ yêu cầu hs tìm xác suất thực nghiệm của một biến cố đơn
giản; một biến cố có điều kiện.
+ Mô tả một phép thử ngẫu nhiên → yêu cầu hs tìm xác suất của
một biến cố đơn giản; một biến cố có điều kiện.
0,25đ
0,25đ
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 4
A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng rồi ghi lại chữ cái trước đáp án vào giấy làm bài. Ví dụ: 1 – A, 2 – B, …
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
1
𝐴) 𝑦 = + 3
𝑥
𝐵) 𝑦 = √𝑥 + 4
𝐶) 𝑦 = 2𝑥 2 − 5
𝐷) 𝑦 = −𝑥 +
1
2
Câu 2. Điểm 𝐴 (−1; −4) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
𝐴) 𝑦 = −3𝑥 − 1
𝐵) 𝑦 = 3𝑥 − 1
𝐷) 𝑦 = −4𝑥
𝐶) 𝑦 = −𝑥 − 3
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
𝐴) 3𝑥 + 2𝑦 = −1
𝐵) 𝑥 2 − 2 = 0
𝐷)
𝐶) 2 − 𝑥 = 0
𝐷) 𝑥 2 + 4 = 0
Câu 4. 𝑥 = −2 là nghiệm của phương trình nào?
𝐴) 2𝑥 = 0
𝐵) 𝑥 + 2 = 0
Câu 5. Trong hình vẽ bên, biết M, N lần lượt là trung điểm của BC,
AC và AB = 8 cm. Độ dài x của đoạn AB là:
𝐴) 2 𝑐𝑚
𝐵) 4 𝑐𝑚
1
+1=0
𝑥
𝐶) 4𝑥 − 9 = 0
A
N
8 cm
x
𝐶) 6 𝑐𝑚
𝐷) 8 𝑐𝑚
B
Câu 6. Độ dài của x ở hình bên là:
𝐴) 12
𝐵) 13
𝐶) 14
𝐷) 15
M
C
Câu 7. Cho biết
∆HOT
𝐴) 𝑥 = 530
∆VND , 𝑂̂ = 530 ; 𝐷
̂ = 470 ; 𝐻
̂ = 𝑥. Chọn kết quả đúng
𝐵) 𝑥 = 470
𝐶) 𝑥 = 1000
𝐷) 𝑥 = 800
Câu 8. Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến 13. Nam lấy ra ngẫu nhiên một
thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ lấy ra ghi số nguyên tố là
𝐵) 0,3
𝐴) 0,2
B.
𝐶) 0,4
𝐷) 0,5
TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số 𝑦 = 2𝑥 − 3 trên mặt phẳng toạ độ.
Câu 2. (2,0 điểm) Gỉải phương trình:
𝑎) 5𝑥 − 2 = 3𝑥 + 4
𝑏)
2𝑥 + 3 𝑥 − 1
−
=0
4
3
Câu 3. (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Biết rằng trong 100ml nước ép cam chứa khoảng 45 kilo calo, trong 100 ml nước ép cà rốt
chứa khoảng 40 kilo calo. Hỏi để pha 240ml nước ép cam - cà rốt, chứa 101 kilo calo cho người
giảm cân thì cần dùng bao nhiêu ml nước ép cam, bao nhiêu ml nước ép cà rốt?
Câu 4: (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và C trong đó
C là một vị trí nằm giữa đầm lầy không tới được; người ta chọn các
vị trí A, M, N như hình bên và đo được AM = 40m; MB = 16m, MN
= 20m. Biết MN // BC, tính khoảng cách giữa hai vị trí B và C.
Câu 5. (0,5 điểm) Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố gieo được mặt có
số chấm chia hết cho 2. Tính xác suất của biến cố A.
Câu 6. (2,0 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH.
a) Chứng minh ABC
HBA và 𝐴𝐵 2 = 𝐵𝐻. 𝐵𝐶
b) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA. Qua D, vẽ DE AC tại E (E thuộc AC). Chứng
̂ = 𝐶𝐴𝐷
̂ và AH.DC = DH.AC
minh 𝐶𝐻𝐸
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TNKQ
TNKQ
TNKQ
TL
TL
TL
TL
Tổng
%
điểm
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số và
đồ thị
(18 tiết)
2
Phương
trình
3
(12 tiết)
4
Hình đồng
(TL3a,
3b)
Phương trình bậc nhất
10
1đ
4
(12 tiết)
Định lí
Thalès trong
tam giác
2
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ
số góc của đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
2
1
(TN1,2, (TL1a,
3,4)
1b)
1đ
(TL5)
30
1đ
1đ
- Định lí Thalès trong tam giác
- Đường trung bình
- Tính chất đường phân giác
trong tam giác
Tam giác đồng dạng
3
2
1
1
dạng
(12 tiết)
5
Một số yếu
tố xác suất
(8 tiết)
Tổng:
Số câu
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm của một biến cố với
xác suất của biến cố đó
(TN6,7,
8)
(TL6a,
6b)
0,75đ
2đ
1
1
(TN5)
(TL4)
0,25đ
1đ
8
4
Điểm
(2đ)
(2đ)
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
70%
(TL6c)
1đ
1đ
47,5
12,5
3
(3đ)
30%
(TL2)
20%
30%
2
1
23
(2đ)
(1đ)
(10đ)
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
VDC
biết
hiểu
dụng
SỐ - ĐAI SỐ
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số
và đồ thị
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và
đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
Nhận biết :
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàn số.
- Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó được xác định bởi một
công thức
-Nhận biết được đồ thị của hàm số.
Thông hiểu:
- Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Xác định được một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Nhận biết :
-Nhận biết được khái niệm hàm số bậc nhất.
- Xác định được hệ số a, b của hàm số bậc nhất.
- Nhận biết được hệ số góc của hàm số bậc nhất
Thông hiểu:
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất
-Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích
được sự cắt nhau và song song của hai đường thẳng
Vận dụng cao: Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tế
2
(TL3a,3b
)
1đ
SỐ - ĐAI SỐ
2
Phương
trình
Thông hiểu:
Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
Hiểu và giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Phương trình bậc nhất
Hiểu và giải được phương trình đưa về phương trình bậc nhất
một ẩn.
Vận dụng:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
4
(TN1,2,3
,4)
1đ
2
(TL1a,1b
)
1đ
1
(TL5)
1đ
bậc nhất (các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
các bài toán liên quan đến Hoá học).
HÌNH HỌC
3
Định lí
Thales
trong
tam giác
Định lí Thalès trong
tam giác
Đường trung bình
Tính chất đường phân
giác trong tam giác
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và
đảo).
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).
- Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
- Vận dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong
giải toán và giải quyết một số vấn đề kiến thức thực tế trong
cuộc sống.
- Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất
đường phân giác của tam giác.
HÌNH HỌC
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Nhận biết :
Thông hiểu:
- Giải thích, chứng minh được các tam giác đồng dạng từ các
giả thiết của đề bài.
Xác định được các yếu tố bằng nhau của hai hoặc nhiều tam
giác đồng dạng
Vận dụng:
3TN
(TN6,7,8
)
0,75đ
2TL
(TL
6a,6b)
2,0 đ
1
(TL2)
1đ
1TL
- Vận dụng các đặc điểm của hai tam giác đồng dạng để
chứng minh cặp tam giác đồng dạng khác
- Vận dụng tỉ số đồng dạng của hai tam giác để tính chiều cao
tam giác, tính độ dài đoạn thẳng, tính khoảng cách từ điểm đến
đường thẳng
Vận dụng cao:
Vận dụng tính chất của tam giác đồng dạng và các kiến thức
hình học khác để chứng minh một hệ thức về cạnh hoặc một
tính chất hình học (vuông góc, song song, bằng nhau, thẳng
hàng..)
(TL
6c)
1đ
XÁC SUẤT
Một số
yếu tố
xác suất
Mô tả xác suất của
biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm
của một biến cố với
xác suất của biến cố
đó
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
(TN5)
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ 0,25đ
đơn giản.
VD:
+ Cho kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên nhiều
biến cố → nêu câu hỏi liên quan đến xác suất thực nghiệm của
1 hay nhiều biến cố.
+ Cho một phép thử ngẫu nhiên nhiều biến cố → yêu cầu hs cho
biết đâu là xác suất của biến cố đó
Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
VD:
+ Cho bảng kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên
→ yêu cầu hs tìm xác suất thực nghiệm của một biến cố đơn
giản; một biến cố có điều kiện.
+ Mô tả một phép thử ngẫu nhiên → yêu cầu hs tìm xác suất của
một biến cố đơn giản; một biến cố có điều kiện.
1 TL
(TL4)
1đ
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 5
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (2,0 điểm)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A. 5x + 3 = 0.
B. 5x + 3y = 0.
C. 5x2 + 3 = 0.
D.5x2 + 3y = 6
Câu 2: x = 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây
A. x + 2 = 0.
B. x – 2 = 0.
C. 2x = 0.
D. x2 = 0
C. x = -2
D. x = 4
Câu 3: Phương trình x + 1 = -3 có nghiệm là
A. x = -3.
B. x = -4
Câu 4: Giá trị của biểu thức 3x2 – 7 tại x = 3 là
A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
Câu 5: Trong hộp có 11 viên bi gồm 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng.
Các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất
của biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ” bằng
A.
2
11
B.
4
11
C.
5
11
D.
6
11
Câu 6: Cho ABC ∽ DEF với tỉ số đồng dạng k = 3. Khi đó
A. DE = 3.AB
B. AB = 3.DE
C. AB = 3 + DE
D. DE = 3 + AB
0
Câu 7: Cho ABC ∽ DEF . Nếu biết A 40 . Khi đó:
0
A. B 40
0
B. D 40
0
C. E 40
Câu 8: Cho ABC ∽ DEF . Nếu ABC có 3 góc nhọn thì DEF
A. là tam giác có 3 góc nhọn
B. là tam giác vuông
C. là tam giác tù
D. là tam giác cân
PHẦN 2. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 6x – 8 = 0
0
D. F 40
b) 12 – (5x + 3) = 7
Câu 2. (1 điểm) Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5m. Cùng thời điểm đó, một
thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m. Tính chiều cao của cột điện.
Câu 3. (1 điểm) Bảng giá taxi của VINASUNTAXI như sau:
Giả sử nếu đi taxi của
hãng trên từ Trường
THCS Hai Bà Trưng đến
Thành phố Tân An tỉnh
Long An với quãng
đường 60 km. Giá cước
taxi phải trả sẽ được tính
như sau:
Giá cước hãng B = 11 000 + 17 600*(30-0,5) + 14 500*(60-30) = 965 200 đồng.
a) Viết hàm số biểu thị số tiền y (đồng) hành khách phải trả khi đi x (km) trên chiếc Taxi
của hãng trên? Giả sử hành khách đi nhiều hơn 30 km.
b) Gia đình Nam đi từ nhà đến Vũng Tàu bằng Taxi của hãng trên hết 1110200 đồng. Hỏi
khoảng cách từ nhà Nam đến Vũng Tàu là bao nhiêu kilomet ?
Câu 4. (1 điểm) Tung một đồng xu 50 lần liên tiếp, có 20 lần xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất
thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt sấp ”.
Câu 5. (1 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Lúc về ô tô đi với vận tốc 50km/h. Do đó thời gian
về ít hơn thời gian đi 18 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 6. (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH.
2
a) Chứng minh CHA ∽ CAB và AC CH .BC .
b) Lấy điểm E thuộc cạnh AC sao cho AE = AB, vẽ ED // AH (D thuộc BC).
Chứng minh CD.CB = CE.CA
c) Chứng minh HA = HD
- Hết -
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu dưới đây và ghi chữ cái đứng trước phương án đó
vào bài làm:
Câu 1: Cho hàm số y= f(x) = 3x – 2 có đồ thị (C). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số (C)
A. M (3; 6)
B. N (0; 2)
C. P (−3; −11)
D. Q (−5; −23)
Câu 2: Cho biết 2x – 2 = 0. Tính giá trị của 5x2 2 .
A. 1
B.1
C. 3
D. 6
Câu 3: Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất. A là biến cố “gieo được mặt có số chấm chia hết
cho 3. Xác suất của biến cố A là:
1
A.3
1
B. 6
2
D. 2
C. 3
Câu 4: Chọn ngẫu nhiên 1 số tự nhiện có một chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 5.
A. 0,1
Câu 5: Tỉ số
B. 0,2
C. 0,3
D. 0,4
x
của các đoạn thẳng trong hình vẽ là
y
7
1
15
1
B.
C.
D.
15
7
7
15
Câu 6: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai?
A.
A. MN // BC
B. 2MN = BC
C.
AM
AC
=
2
AN
AB
D. AM . AC = AN. AB
Câu 7: Nếu ∆𝐷𝐸𝐹 đồng dạng ∆𝑀𝑃𝑄 theo tỉ số k = thì ∆𝑀𝑃𝑄 đồng dạng ∆𝐷𝐸𝐹 theo tỉ số
3
A. 2
B. 3
2
C. 3
3
D. 2
Câu 8: Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây
A. Hình 1 và hình 2.
C. Hình 1 và hình 3.
B. Hình 2 và hình 3.
D. Hình 1, hình 2 và hình 3.
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1 đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 5
b) Tìm m để hai đường thẳng y = (3m – 5)x + 2 và y = 4x – 2 song song với nhau
Câu 2: (1 đ)
Một hãng máy bay có giá vé đi từ TP.Hồ Chí Minh ra Phú Yên là 1200 000 đồng/ 1 người.
Trong đó quy định mỗi khách hàng chỉ được mang lên sân bay tối đa 7 kg hành lý. Nếu vượt quá 7 kg
hành lý trở đi bắt đầu từ 7 kg trở đi cứ mỗi kg phải trả thêm 100 000 đồng cho tiền phạt hành lý.
Gọi y (đồng) là số tiền 1 người cần trả khi đặt vé đi máy bay từ TP. HCM ra Phú Yên, x (kg) là khối
lượng hành lý người đó mang theo.
a/ Viết công thức y theo x. Cho biết y có phải là hàm số của x không ? Vì sao ?
b/ Một người đặt vé đi máy bay từ TP. HCM ra Phú Yên và mang theo 9kg hành lý . Hỏi người đó phải
trả tổng cộng bao nhiêu tiền ?
Câu 3: (1 đ) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần
chiều rộng. Biết chu vi nền nhà bằng 50m. Tính diện tích nền
nhà.
Câu 4: (1 đ)
Để đo chiều cao AC của một cột cờ, người ta cắm một cái cọc
ED có chiều cao 2m vuông góc với mặt đất. Đặt vị trí quan sát
tại B, biết khoảng cách BE là 1,5m và khoảng cách AB là 9m.
Tính chiều cao AC của cột cờ.
̂ = 600. Vẽ
Câu 5: (3,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, có 𝐴𝐵𝐶
đường cao AH.
a) Chứng minh: ∆HBA
∆ABC.
b) Chứng minh: AH2 = HB.HC
̂ cắt AH và AC lần lượt tại M và N. Chứng minh tam giác AMN là tam giác
c) Phân giác 𝐴𝐵𝐶
đều?
Câu 6: (1 đ) Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của các biến cố sau :
a/ “ Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2”.
b/ “ Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3 dư 2”.
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Câu 1. Bảng sau là dự báo nhiệt độ y C tại thời điểm t h trong ngày 12/08/2023 ở thành
phố Hà Nội.
t h
7
8
9
10
11
12
13
y C
32
33
33
35
36
39
41
Trong các khẳng định sau khẳng định nào ĐÚNG?
A. t là hàm số của biến số y.
B. y là hàm số của biến số t .
C. Hàm số trên được cho bằng công thức.
D. t là hàm số của biến số y và y là hàm số của biến số t .
Câu 2. Một hình vuông có cạnh là a (cm). Viết công thức hàm số y thể hiện diện tích của hình
vuông.
A.
4a
B.
a2
Câu 3. Cho hàm số
đồ thị có tọa độ là:
A. A 3;1
C.
a
4
D.
a
y f x có đồ thị như hình bên dưới. Điểm A thuộc
B. A 3;0
C. A 1;3
D. A 4;0
Câu 4. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A.
B. y 4 5 x
y 4 0x
2
C. y 4 x
4
D.
y 2 3x
Câu 5. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng
A. đi qua trung điểm một cạnh và vuông góc với cạnh thứ hai của tam giác.
B. song song với 1 cạnh và cắt 2 cạnh còn lại của tam giác.
C. song song với 1 cạnh của tam giác.
D. nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
AB AC BC
Câu 6. Cho ABC và DEF có
thì
DF DE EF
A. ABC ∽ DEF B. ABC ∽ DFE C. ABC ∽ EDF
D. ABC ∽ EFD
Câu 7. Trong các hình dưới đây, hãy chọn ra cặp hình đồng dạng với nhau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1 và Hình 2
B. Hình 1 và Hình 3
C. Hình 2 và Hình 3
D. Không có hình nào đồng dạng với nhau.
Câu 8. Gieo con xúc xắc cân đối một lần. Xác suất để mặt một chấm xuất hiện là
A.
5
6
B.
1
6
C.
1
2
D.
2
3
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. (0,75 điểm) Quãng đường d km đi được của một ô tô tỉ lệ thuận với thời gian t (giờ)
theo công thức d 60t . Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của d khi t lần lượt nhận các giá
trị 1 ; 1,5 ; 2 ; 2, 5 ; 3 .
Bài 2. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y 5 x 6 trên mặt phẳng tọa độ Oxy .
Bài 3. (1,0 điểm) Giải phương trình: 5x 3 x 6 0
5
số học sinh cả lớp. Sang
8
học kì II, lớp có thêm 4 học sinh giỏi nữa, khi đó số học sinh giỏ...
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số và đồ
thị
(14 tiết)
Tổng
% điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
1
(0,25đ)
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0) và đồ thị. Hệ số
góc của đường thẳng y = ax + b (a
15%
1
(0,5đ)
1
(0,25đ)
0).
2
Phương trình
(8 tiết)
3
4
5
Phương trình bậc nhất
2
(0,5đ)
Định lý Thales
trong tam giác
(12 tiết)
Định lý Thales trong tam giác
2
(0,5đ )
Hình đồng
dạng
(10 tiết)
Tam giác đồng dạng
2
(0,5đ )
Một số yếu tố
Xác suất
(2 tiết)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
2
(1,5đ)
35%
5%
2
(2,0đ)
1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
40%
Hình đồng dạng
1
(0,5đ)
Mô tả xác suất bằng tỉ số
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
2,0
2
1,0
5%
5
4,0
30%
40%
70%
3
2,0
2
1,0
20%
10%
30%
20
10,0
100%
100%
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 1
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
Câu 1. Một xe ô tô chạy với vận tốc 60 km / h . Hàm số biểu thị quãng đường S t km mà ô tô
đi được trong thời gian t h là:
A. S t 60 t .
B. S t 60 t .
C. S t 60t .
D. S t
60
.
t
Thầy cô cần đề thi file word, có đáp án, bài giải thì liên hệ zalo 0985. 273. 504
Câu 2. Đồ thị hàm số y = 2x – 1 là :
A. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
.
B. Đường thẳng đi qua điểm ( 0; -1).
C. Đường thẳng đi qua điểm (0; 1) .
D. Đường thẳng đi qua điểm (-1; 0) .
Câu 3. Phương trình ax+b=0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
A. a = 0.
B. b 0 .
C. b = 0.
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 3x 2 y 7 .
C. 2 x 6 0 .
D. a
0.
A
B. x 1 .
D. y 2 x 3 .
Câu 5. Cho hình vẽ đoạn thẳng MN gọi là gì của tam giác ABC?
A. Đường cao.
B. Đường trung bình.
C. Đường phân giác.
D. Đường trung tuyến.
Câu 6. Cho tam giác ABC và AM là đường phân giác của
góc A (với M BC ). Khẳng định nào sau đây là đúng?
AB
AC
AB
AC
A.
.
B.
.
BM CM
CM
BM
AB
MC
MB
AC
C.
.
D.
.
AC
MB
MC
AB
B
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
2
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.
D. Hai tam giác cân thì luôn đồng dạng
Câu 8. Nếu tam giác ABC và tam giác EFG có A
E; B
F thì
A. ABC ~ EGF .
B. ABC ~ EFG .
C. ACB ~ GFE .
D. CBA ~ FGE
M
B
N
C
A
M
C
Phần 2. Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Xác định hệ số góc của đường thẳng sau: (d1 ) y 2x 1 và (d2 ) y 3 x
b) Cho hàm số y 2x 3 . Hãy tính: f(0), f(-1), f(2).
Câu 2. (2,0 điểm) Giải phương trình
a) 2 x 5 0 .
b) 2 x 3 3x 5 7 x
c)
x 3 1 2x 3
2
4
2
3
Câu 3. (1,0 điểm) Hai Ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau 175 km để gặp nhau. Xe 1 đi
sớm hơn xe 2 là 1giờ 30 phút với vận tốc 30km/h. Vận tốc của xe 2 là 35km/h. Hỏi sau mấy giờ
hai xe gặp nhau?
Câu 4. (0,5 điểm) Một hộp có 20 thể cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4;
5;…..; 20; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác
suất của biến cố sau:“ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có chữ số tận cùng là 2”.
Câu 5. (0,5 điểm) Một nhóm các bạn học sinh lớp 8 đã thực hành đo
chiều cao AB của một bức tường như sau: Dùng một cái cọc CD đặt cố
định vuông góc với mặt đất, với CD = 3 m và CA = 5 m. Sau đó, các
bạn đã phối hợp để tìm được điểm E trên mặt đất là giao điểm của hai
tia BD, AC và đo được CE = 2,5 m (Hình vẽ bên). Tính chiều cao AB
của bức tường. (Học sinh không cần vẽ lại hình)
Câu 6. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB AC và các đường cao AD , BE , CF cắt
nhau tại H .
a) Chứng minh FHB ~ EHC .
b) Chứng minh EHF ~ CHB .
c) Chứng minh EH là tia phân giác của góc DEC .
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. [NB] Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
12
1
A.
- 5 = 0 B. C. 2x + 3y = 0
D. 0.x – 21 = 0
x +2=0
x
2012
Thầy cô cần đề thi file word, có đáp án, bài giải thì liên hệ zalo 0985. 273. 504
Câu 2. [NB] Cho hai đường thẳng (d) : y = 3x – 4 song song với đường thẳng nào sau đây:
A. (d1):y = 4 – 3x
B. (d2):y = 4 + 3x
C. (d1):y = 3 – 4x
D. (d1):y = 4x – 3
Câu 3. [NB] Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = 4x – 5
A. (0;4)
B. (5;0)
C. (0;-5)
D. (4;-5)
Câu 4. [NB] Hệ số góc của đường thẳng y = 6 – 3x là:
A.a = 3
B. a = – 3
C. a = 6
D. a = -6
Câu 5. [NB] Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong hình dưới đây:
A.MN//BC
C. NP//AB
B. MN//NP
D. NP//BC
Câu 6. [NB]Cho hình vẽ, biết ED//AB. Khẳng định nào sau đây
là sai?
CE CD
CE CD
A.
B.
CA CB
EA DB
CE ED
AE CD
C.
D.
CA AB
CA CB
Câu 7. [NB]Cho tam giác ABC có AD là phân giác của góc
CAB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
DC BC
AC CD
=
=
A.
B.
AD AB
AB DB
C.
AC AB
=
CD BD
D.
DB CD
=
AB AC
Câu 8. [NB]Nếu
MNP
ABC theo tỉ số đồng dạng là
số đồng dạng k là:
1
1
A.k =
B. k = 5
C. k =
5
5
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:
2x
5
x
ABC
D. k =
MNP theo tỉ
5
b) ( x 1) ( x 5)( x 5) 10
a) 3x 4 12 x
c) x
1
thì
5
2
8
13
x
1
5
6
3
Bài 2 (1,0 điểm): Bạn An đi bộ từ nhà đến trường. Khi An đi được 400 mét thì gặp Hùng đi xe
đạp đi học. Sau đó, Hùng đã chở An đến trường trên quãng đường còn lại. Biết vận tốc Hùng đi
xe đạp là 250 mét/phút.
a) Viết công thức biểu thị quãng đường y (mét) An đi được tính từ nhà đến khi gặp Hùng sau x
phút?
b) Hùng chở An sau bao lâu thì đến trường? Biết khoảng cách từ nhà An đến trường là 1,5 km.
Bài 3 (1,0 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu tăng
chiều rộng thêm 6m và giảm chiều dài đi 5m thì chu vi của mảnh vườn là 18m. Tính diện tích
mảnh vườn.
Bài 4. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH ( H BC ) , đường phân
giác BD của góc ABC cắt AH tại E ( D AC ) . Biết AB = 12cm, AC = 16cm.
CBA
a) Chứng minh: ABH
2
BH .BC . Tính AD.
b) Chứng minh AB
DB DC
c) Chứng minh
.
EB DA
Bài 5 (0,5 điểm). Để đo chiều cao của một tòa nhà, người ta
thực hiện các bước sau:
Đầu tiên đặt cây cọc AB cao 1,5m thẳng đứng trên đo có gắn
thước ngắm quay được quanh một cái chốt của cọc. Tiếp
theo, ta điều khiển thước ngắm sao cho hướng của thước đi
qua đỉnh B' của ngôi nhà, sau đó xác đinh giao điểm C của
đường thẳng AA' và BB'; biết AC = 1,2m; A'C= 6m. Tính
chiều cao của ngôi nhà.
Bài 6 (0,5 điểm): Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng
chất. Người gieo muốn nhận được kết quả gieo là các số chia hết cho 2. Trong phép gieo này hãy
cho biết:
a) Tổng số kết quả có thể xảy ra?
b) Gọi A là biến cố: “gieo được số chia hết cho 2”. Tính xác xuất biến cố A.
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 3
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 ĐIỂM)
Câu 1. Cho hàm số: y = -x + 1. Với x = 2 thì hàm số trên có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1.
B. -1.
C. 2.
D. -2.
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
B. y 2 x .
A. y x 2 1.
C. y
1
2.
x
D. y 2 x 1 .
Câu 3. Cho hình vẽ, biết IJ = 15cm. Tính độ dài EM?
K
A. 5cm.
B. 30cm.
C. 7,5cm.
D. 20cm.
J
I
M
E
Câu 4. Cho hình vẽ, MK là đường phân giác trong của MNP. Hãy chọn phát biểu đúng?
A.
MN
MK
MK
MP
NK
KP
NK
KP
MN
KP
B.
D.
MN
NK
MP
KP
C.
MP
KP
Câu 5. Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến 13. Hà lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ
từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số nguyên tố là:
A. 0,2.
B. 0,3.
C. 0,4.
D. 0,5.
Câu 6. Có 46% học sinh ở một trường THCS thường xuyên đi đến trường bằng xe buýt. Gặp
ngẫu nhiên một học sinh của trường. Xác suất học sinh đó không thường xuyên đi xe buýt đến
trường là:
A. 0,16.
B. 0,94.
C. 0,54.
Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
D. 0,35.
A.
1
2 0.
x
C. 0 x 5 0 .
B. 2 x 2 3 0 .
D. x 1 0 .
Câu 8. Hãy chọn câu đúng.
A. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh bên và bằng nửa cạnh đó.
B. Đường trung bình của tam giác bằng nửa tổng hai cạnh bên.
C. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa tổng hai cạnh bên.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Câu 1. (2,0 điểm)
a)Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ:
1
d1 : y x 1 và d 2 : y x 3
2
b) Cho hàm số bậc nhất y = mx + 1 và y = (3 – 2m)x – 3 . Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai
hàm số đã cho là hai đường thẳng song song với nhau?
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) 3x
6
0
b) 5 x – 3 – 4
2 x –1
7
c)
x2
2x 3
x 18
4
3
6
Câu 3. (1,0 điểm)
Trong hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 2; 4; 5; 7; 10; 13; 15; 17. Lấy ra
ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của các biến cố:
a) “Số ghi trên thẻ là số chẵn”;
b) “Số ghi trên thẻ là số nguyên tố”;
Câu 4. (1,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, rồi từ B về A ô tô đi với vận tốc
40km/h nên thời gian đi ít hơn thời gian về là 36 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC). Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA. Tính AH. (biết AB = 9cm, AC = 12cm)
b) Chứng minh AH2 = HB.HC
c) Phân giác của góc ABC cắt AH tại F và cắt AC tại E. Tính tỉ số diện tích của ∆ABE và ∆HBF.
-Hết-
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 8 – TRƯỜNG THCS BÀN CỜ
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
Hàm số và đồ thị
1
2
0,25đ
Hàm số và đồ
thị
(18 tiết)
Phương trình
(12 tiết)
(TN1)
Hàm
số
bậc
nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ
số góc của đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL1ab
)
20
2đ
1
1
(TL3ab
)
(TN2)
0,25đ
Phương trình bậc nhất
Vận dụng
Tổng
%
điểm
15
1đ
1
1
(TL2a)
(TN9)
0,5đ
0,25đ
1
(TL2
b,c)
1đ
1
(TL4)
25
1đ
- Định lí Thalès trong tam giác
1(TN4)
Định lí Thalès
trong tam giác
3
(12 tiết)
- Đường trung bình
- Tính chất đường phân giác
trong tam giác
0,25đ
1(TN5)
1(TN12)
0,25đ
0,25đ
15
1
(TL5b)
0,5đ
4
Tam giác đồng dạng
1đ
Một số yếu tố
xác suất
(8 tiết)
(TL5bc
)
(TL5a)
(12 tiết)
5
1
1
Hình đồng
dạng
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm của một biến cố với
xác suất của biến cố đó
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1
(TN6)
(TN8)
0,25đ
0,25đ
1đ
0,5
5
2
3
3
2
2
(1,25đ)
(2,5đ)
(0,75đ)
(3đ)
(1.5đ)
(1đ)
35%
40%
75%
20
15%
10%
25%
17
(10đ)
100%
100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
Chương/Chủ đề
TT
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
VDC
biết
hiểu
dụng
SỐ - ĐAI SỐ
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số
và đồ thị
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và
đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
2
Phương
trình
Phương trình bậc nhất
3
Định lí
Định lí Thalès trong
Nhận biết :
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàn số.
- Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó được xác định bởi một
công thức
-Nhận biết được đồ thị của hàm số.
Thông hiểu:
- Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Xác định được một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Nhận biết :
-Nhận biết được khái niệm hàm số bậc nhất.
- Xác định được hệ số a, b của hàm số bậc nhất.
- Nhận biết được hệ số góc của hàm số bậc nhất
Thông hiểu:
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất
-Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích
được sự cắt nhau và song song của hai đường thẳng
Vận dụng cao: Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tế
SỐ - ĐAI SỐ
Thông hiểu:
Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
Hiểu và giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Hiểu và giải được phương trình đưa về phương trình bậc nhất
một ẩn.
Vận dụng:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất (các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
các bài toán liên quan đến Hoá học).
HÌNH HỌC
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và
1
(TN1)
0,25đ
1
1
(TL1a,b)
2đ
2
(TN2)
0,25đ
1
(TL3a,b)
1đ
2
(TN6)
0,25đ
1
(TL2abc)
1.5đ
1
(TL4)
1đ
1
Thales
trong
tam giác
tam giác
Đường trung bình
Tính chất đường phân
giác trong tam giác
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Một số
yếu tố
Mô tả xác suất của
biến cố ngẫu nhiên
đảo).
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).
- Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
- Vận dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong
giải toán và giải quyết một số vấn đề kiến thức thực tế trong
cuộc sống.
- Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất
đường phân giác của tam giác.
HÌNH HỌC
Nhận biết :
Thông hiểu:
- Giải thích, chứng minh được các tam giác đồng dạng từ các
giả thiết của đề bài.
Xác định được các yếu tố bằng nhau của hai hoặc nhiều tam
giác đồng dạng
Vận dụng:
- Vận dụng các đặc điểm của hai tam giác đồng dạng để
chứng minh cặp tam giác đồng dạng khác
- Vận dụng tỉ số đồng dạng của hai tam giác để tính chiều cao
tam giác, tính độ dài đoạn thẳng, tính khoảng cách từ điểm đến
đường thẳng
Vận dụng cao:
Vận dụng tính chất của tam giác đồng dạng và các kiến thức
hình học khác để chứng minh một hệ thức về cạnh hoặc một
tính chất hình học (vuông góc, song song, bằng nhau, thẳng
hàng..)
XÁC SUẤT
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
(TL8)
0,5
1TN
(TN3)
0,25
1
(TN5)
0,25
1
(TL
5b)
0,5 đ
1
(TL
5a)
0,5 đ
1
(TL
5a)
0,5 đ
1TN
(TN4)
0,25
1
(TL
5bc)
1đ
1 TN
(TN7)
1
(TN8)
xác suất
trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm
của một biến cố với
xác suất của biến cố
đó
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ
đơn giản.
VD:
+ Cho kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên nhiều
biến cố → nêu câu hỏi liên quan đến xác suất thực nghiệm của
1 hay nhiều biến cố.
+ Cho một phép thử ngẫu nhiên nhiều biến cố → yêu cầu hs cho
biết đâu là xác suất của biến cố đó
Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
VD:
+ Cho bảng kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên
→ yêu cầu hs tìm xác suất thực nghiệm của một biến cố đơn
giản; một biến cố có điều kiện.
+ Mô tả một phép thử ngẫu nhiên → yêu cầu hs tìm xác suất của
một biến cố đơn giản; một biến cố có điều kiện.
0,25đ
0,25đ
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 4
A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng rồi ghi lại chữ cái trước đáp án vào giấy làm bài. Ví dụ: 1 – A, 2 – B, …
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
1
𝐴) 𝑦 = + 3
𝑥
𝐵) 𝑦 = √𝑥 + 4
𝐶) 𝑦 = 2𝑥 2 − 5
𝐷) 𝑦 = −𝑥 +
1
2
Câu 2. Điểm 𝐴 (−1; −4) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
𝐴) 𝑦 = −3𝑥 − 1
𝐵) 𝑦 = 3𝑥 − 1
𝐷) 𝑦 = −4𝑥
𝐶) 𝑦 = −𝑥 − 3
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
𝐴) 3𝑥 + 2𝑦 = −1
𝐵) 𝑥 2 − 2 = 0
𝐷)
𝐶) 2 − 𝑥 = 0
𝐷) 𝑥 2 + 4 = 0
Câu 4. 𝑥 = −2 là nghiệm của phương trình nào?
𝐴) 2𝑥 = 0
𝐵) 𝑥 + 2 = 0
Câu 5. Trong hình vẽ bên, biết M, N lần lượt là trung điểm của BC,
AC và AB = 8 cm. Độ dài x của đoạn AB là:
𝐴) 2 𝑐𝑚
𝐵) 4 𝑐𝑚
1
+1=0
𝑥
𝐶) 4𝑥 − 9 = 0
A
N
8 cm
x
𝐶) 6 𝑐𝑚
𝐷) 8 𝑐𝑚
B
Câu 6. Độ dài của x ở hình bên là:
𝐴) 12
𝐵) 13
𝐶) 14
𝐷) 15
M
C
Câu 7. Cho biết
∆HOT
𝐴) 𝑥 = 530
∆VND , 𝑂̂ = 530 ; 𝐷
̂ = 470 ; 𝐻
̂ = 𝑥. Chọn kết quả đúng
𝐵) 𝑥 = 470
𝐶) 𝑥 = 1000
𝐷) 𝑥 = 800
Câu 8. Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến 13. Nam lấy ra ngẫu nhiên một
thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ lấy ra ghi số nguyên tố là
𝐵) 0,3
𝐴) 0,2
B.
𝐶) 0,4
𝐷) 0,5
TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số 𝑦 = 2𝑥 − 3 trên mặt phẳng toạ độ.
Câu 2. (2,0 điểm) Gỉải phương trình:
𝑎) 5𝑥 − 2 = 3𝑥 + 4
𝑏)
2𝑥 + 3 𝑥 − 1
−
=0
4
3
Câu 3. (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Biết rằng trong 100ml nước ép cam chứa khoảng 45 kilo calo, trong 100 ml nước ép cà rốt
chứa khoảng 40 kilo calo. Hỏi để pha 240ml nước ép cam - cà rốt, chứa 101 kilo calo cho người
giảm cân thì cần dùng bao nhiêu ml nước ép cam, bao nhiêu ml nước ép cà rốt?
Câu 4: (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và C trong đó
C là một vị trí nằm giữa đầm lầy không tới được; người ta chọn các
vị trí A, M, N như hình bên và đo được AM = 40m; MB = 16m, MN
= 20m. Biết MN // BC, tính khoảng cách giữa hai vị trí B và C.
Câu 5. (0,5 điểm) Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố gieo được mặt có
số chấm chia hết cho 2. Tính xác suất của biến cố A.
Câu 6. (2,0 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH.
a) Chứng minh ABC
HBA và 𝐴𝐵 2 = 𝐵𝐻. 𝐵𝐶
b) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA. Qua D, vẽ DE AC tại E (E thuộc AC). Chứng
̂ = 𝐶𝐴𝐷
̂ và AH.DC = DH.AC
minh 𝐶𝐻𝐸
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TNKQ
TNKQ
TNKQ
TL
TL
TL
TL
Tổng
%
điểm
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số và
đồ thị
(18 tiết)
2
Phương
trình
3
(12 tiết)
4
Hình đồng
(TL3a,
3b)
Phương trình bậc nhất
10
1đ
4
(12 tiết)
Định lí
Thalès trong
tam giác
2
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ
số góc của đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
2
1
(TN1,2, (TL1a,
3,4)
1b)
1đ
(TL5)
30
1đ
1đ
- Định lí Thalès trong tam giác
- Đường trung bình
- Tính chất đường phân giác
trong tam giác
Tam giác đồng dạng
3
2
1
1
dạng
(12 tiết)
5
Một số yếu
tố xác suất
(8 tiết)
Tổng:
Số câu
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm của một biến cố với
xác suất của biến cố đó
(TN6,7,
8)
(TL6a,
6b)
0,75đ
2đ
1
1
(TN5)
(TL4)
0,25đ
1đ
8
4
Điểm
(2đ)
(2đ)
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
70%
(TL6c)
1đ
1đ
47,5
12,5
3
(3đ)
30%
(TL2)
20%
30%
2
1
23
(2đ)
(1đ)
(10đ)
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
VDC
biết
hiểu
dụng
SỐ - ĐAI SỐ
Hàm số và đồ thị
1
Hàm số
và đồ thị
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0) và
đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax +
b (a ≠ 0).
Nhận biết :
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàn số.
- Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó được xác định bởi một
công thức
-Nhận biết được đồ thị của hàm số.
Thông hiểu:
- Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Xác định được một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Nhận biết :
-Nhận biết được khái niệm hàm số bậc nhất.
- Xác định được hệ số a, b của hàm số bậc nhất.
- Nhận biết được hệ số góc của hàm số bậc nhất
Thông hiểu:
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất
-Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích
được sự cắt nhau và song song của hai đường thẳng
Vận dụng cao: Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tế
2
(TL3a,3b
)
1đ
SỐ - ĐAI SỐ
2
Phương
trình
Thông hiểu:
Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
Hiểu và giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Phương trình bậc nhất
Hiểu và giải được phương trình đưa về phương trình bậc nhất
một ẩn.
Vận dụng:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
4
(TN1,2,3
,4)
1đ
2
(TL1a,1b
)
1đ
1
(TL5)
1đ
bậc nhất (các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
các bài toán liên quan đến Hoá học).
HÌNH HỌC
3
Định lí
Thales
trong
tam giác
Định lí Thalès trong
tam giác
Đường trung bình
Tính chất đường phân
giác trong tam giác
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và
đảo).
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
cách giữa hai vị trí).
- Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
và bằng nửa cạnh đó).
- Vận dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong
giải toán và giải quyết một số vấn đề kiến thức thực tế trong
cuộc sống.
- Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất
đường phân giác của tam giác.
HÌNH HỌC
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Nhận biết :
Thông hiểu:
- Giải thích, chứng minh được các tam giác đồng dạng từ các
giả thiết của đề bài.
Xác định được các yếu tố bằng nhau của hai hoặc nhiều tam
giác đồng dạng
Vận dụng:
3TN
(TN6,7,8
)
0,75đ
2TL
(TL
6a,6b)
2,0 đ
1
(TL2)
1đ
1TL
- Vận dụng các đặc điểm của hai tam giác đồng dạng để
chứng minh cặp tam giác đồng dạng khác
- Vận dụng tỉ số đồng dạng của hai tam giác để tính chiều cao
tam giác, tính độ dài đoạn thẳng, tính khoảng cách từ điểm đến
đường thẳng
Vận dụng cao:
Vận dụng tính chất của tam giác đồng dạng và các kiến thức
hình học khác để chứng minh một hệ thức về cạnh hoặc một
tính chất hình học (vuông góc, song song, bằng nhau, thẳng
hàng..)
(TL
6c)
1đ
XÁC SUẤT
Một số
yếu tố
xác suất
Mô tả xác suất của
biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm
của một biến cố với
xác suất của biến cố
đó
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
(TN5)
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ 0,25đ
đơn giản.
VD:
+ Cho kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên nhiều
biến cố → nêu câu hỏi liên quan đến xác suất thực nghiệm của
1 hay nhiều biến cố.
+ Cho một phép thử ngẫu nhiên nhiều biến cố → yêu cầu hs cho
biết đâu là xác suất của biến cố đó
Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
VD:
+ Cho bảng kết quả thực nghiệm của một phép thử ngẫu nhiên
→ yêu cầu hs tìm xác suất thực nghiệm của một biến cố đơn
giản; một biến cố có điều kiện.
+ Mô tả một phép thử ngẫu nhiên → yêu cầu hs tìm xác suất của
một biến cố đơn giản; một biến cố có điều kiện.
1 TL
(TL4)
1đ
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 5
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (2,0 điểm)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A. 5x + 3 = 0.
B. 5x + 3y = 0.
C. 5x2 + 3 = 0.
D.5x2 + 3y = 6
Câu 2: x = 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây
A. x + 2 = 0.
B. x – 2 = 0.
C. 2x = 0.
D. x2 = 0
C. x = -2
D. x = 4
Câu 3: Phương trình x + 1 = -3 có nghiệm là
A. x = -3.
B. x = -4
Câu 4: Giá trị của biểu thức 3x2 – 7 tại x = 3 là
A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
Câu 5: Trong hộp có 11 viên bi gồm 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng.
Các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất
của biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ” bằng
A.
2
11
B.
4
11
C.
5
11
D.
6
11
Câu 6: Cho ABC ∽ DEF với tỉ số đồng dạng k = 3. Khi đó
A. DE = 3.AB
B. AB = 3.DE
C. AB = 3 + DE
D. DE = 3 + AB
0
Câu 7: Cho ABC ∽ DEF . Nếu biết A 40 . Khi đó:
0
A. B 40
0
B. D 40
0
C. E 40
Câu 8: Cho ABC ∽ DEF . Nếu ABC có 3 góc nhọn thì DEF
A. là tam giác có 3 góc nhọn
B. là tam giác vuông
C. là tam giác tù
D. là tam giác cân
PHẦN 2. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 6x – 8 = 0
0
D. F 40
b) 12 – (5x + 3) = 7
Câu 2. (1 điểm) Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5m. Cùng thời điểm đó, một
thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m. Tính chiều cao của cột điện.
Câu 3. (1 điểm) Bảng giá taxi của VINASUNTAXI như sau:
Giả sử nếu đi taxi của
hãng trên từ Trường
THCS Hai Bà Trưng đến
Thành phố Tân An tỉnh
Long An với quãng
đường 60 km. Giá cước
taxi phải trả sẽ được tính
như sau:
Giá cước hãng B = 11 000 + 17 600*(30-0,5) + 14 500*(60-30) = 965 200 đồng.
a) Viết hàm số biểu thị số tiền y (đồng) hành khách phải trả khi đi x (km) trên chiếc Taxi
của hãng trên? Giả sử hành khách đi nhiều hơn 30 km.
b) Gia đình Nam đi từ nhà đến Vũng Tàu bằng Taxi của hãng trên hết 1110200 đồng. Hỏi
khoảng cách từ nhà Nam đến Vũng Tàu là bao nhiêu kilomet ?
Câu 4. (1 điểm) Tung một đồng xu 50 lần liên tiếp, có 20 lần xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất
thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt sấp ”.
Câu 5. (1 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Lúc về ô tô đi với vận tốc 50km/h. Do đó thời gian
về ít hơn thời gian đi 18 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 6. (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH.
2
a) Chứng minh CHA ∽ CAB và AC CH .BC .
b) Lấy điểm E thuộc cạnh AC sao cho AE = AB, vẽ ED // AH (D thuộc BC).
Chứng minh CD.CB = CE.CA
c) Chứng minh HA = HD
- Hết -
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu dưới đây và ghi chữ cái đứng trước phương án đó
vào bài làm:
Câu 1: Cho hàm số y= f(x) = 3x – 2 có đồ thị (C). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số (C)
A. M (3; 6)
B. N (0; 2)
C. P (−3; −11)
D. Q (−5; −23)
Câu 2: Cho biết 2x – 2 = 0. Tính giá trị của 5x2 2 .
A. 1
B.1
C. 3
D. 6
Câu 3: Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất. A là biến cố “gieo được mặt có số chấm chia hết
cho 3. Xác suất của biến cố A là:
1
A.3
1
B. 6
2
D. 2
C. 3
Câu 4: Chọn ngẫu nhiên 1 số tự nhiện có một chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 5.
A. 0,1
Câu 5: Tỉ số
B. 0,2
C. 0,3
D. 0,4
x
của các đoạn thẳng trong hình vẽ là
y
7
1
15
1
B.
C.
D.
15
7
7
15
Câu 6: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai?
A.
A. MN // BC
B. 2MN = BC
C.
AM
AC
=
2
AN
AB
D. AM . AC = AN. AB
Câu 7: Nếu ∆𝐷𝐸𝐹 đồng dạng ∆𝑀𝑃𝑄 theo tỉ số k = thì ∆𝑀𝑃𝑄 đồng dạng ∆𝐷𝐸𝐹 theo tỉ số
3
A. 2
B. 3
2
C. 3
3
D. 2
Câu 8: Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây
A. Hình 1 và hình 2.
C. Hình 1 và hình 3.
B. Hình 2 và hình 3.
D. Hình 1, hình 2 và hình 3.
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1 đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 5
b) Tìm m để hai đường thẳng y = (3m – 5)x + 2 và y = 4x – 2 song song với nhau
Câu 2: (1 đ)
Một hãng máy bay có giá vé đi từ TP.Hồ Chí Minh ra Phú Yên là 1200 000 đồng/ 1 người.
Trong đó quy định mỗi khách hàng chỉ được mang lên sân bay tối đa 7 kg hành lý. Nếu vượt quá 7 kg
hành lý trở đi bắt đầu từ 7 kg trở đi cứ mỗi kg phải trả thêm 100 000 đồng cho tiền phạt hành lý.
Gọi y (đồng) là số tiền 1 người cần trả khi đặt vé đi máy bay từ TP. HCM ra Phú Yên, x (kg) là khối
lượng hành lý người đó mang theo.
a/ Viết công thức y theo x. Cho biết y có phải là hàm số của x không ? Vì sao ?
b/ Một người đặt vé đi máy bay từ TP. HCM ra Phú Yên và mang theo 9kg hành lý . Hỏi người đó phải
trả tổng cộng bao nhiêu tiền ?
Câu 3: (1 đ) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần
chiều rộng. Biết chu vi nền nhà bằng 50m. Tính diện tích nền
nhà.
Câu 4: (1 đ)
Để đo chiều cao AC của một cột cờ, người ta cắm một cái cọc
ED có chiều cao 2m vuông góc với mặt đất. Đặt vị trí quan sát
tại B, biết khoảng cách BE là 1,5m và khoảng cách AB là 9m.
Tính chiều cao AC của cột cờ.
̂ = 600. Vẽ
Câu 5: (3,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, có 𝐴𝐵𝐶
đường cao AH.
a) Chứng minh: ∆HBA
∆ABC.
b) Chứng minh: AH2 = HB.HC
̂ cắt AH và AC lần lượt tại M và N. Chứng minh tam giác AMN là tam giác
c) Phân giác 𝐴𝐵𝐶
đều?
Câu 6: (1 đ) Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của các biến cố sau :
a/ “ Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2”.
b/ “ Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3 dư 2”.
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN - TOÁN 8 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Câu 1. Bảng sau là dự báo nhiệt độ y C tại thời điểm t h trong ngày 12/08/2023 ở thành
phố Hà Nội.
t h
7
8
9
10
11
12
13
y C
32
33
33
35
36
39
41
Trong các khẳng định sau khẳng định nào ĐÚNG?
A. t là hàm số của biến số y.
B. y là hàm số của biến số t .
C. Hàm số trên được cho bằng công thức.
D. t là hàm số của biến số y và y là hàm số của biến số t .
Câu 2. Một hình vuông có cạnh là a (cm). Viết công thức hàm số y thể hiện diện tích của hình
vuông.
A.
4a
B.
a2
Câu 3. Cho hàm số
đồ thị có tọa độ là:
A. A 3;1
C.
a
4
D.
a
y f x có đồ thị như hình bên dưới. Điểm A thuộc
B. A 3;0
C. A 1;3
D. A 4;0
Câu 4. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A.
B. y 4 5 x
y 4 0x
2
C. y 4 x
4
D.
y 2 3x
Câu 5. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng
A. đi qua trung điểm một cạnh và vuông góc với cạnh thứ hai của tam giác.
B. song song với 1 cạnh và cắt 2 cạnh còn lại của tam giác.
C. song song với 1 cạnh của tam giác.
D. nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
AB AC BC
Câu 6. Cho ABC và DEF có
thì
DF DE EF
A. ABC ∽ DEF B. ABC ∽ DFE C. ABC ∽ EDF
D. ABC ∽ EFD
Câu 7. Trong các hình dưới đây, hãy chọn ra cặp hình đồng dạng với nhau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1 và Hình 2
B. Hình 1 và Hình 3
C. Hình 2 và Hình 3
D. Không có hình nào đồng dạng với nhau.
Câu 8. Gieo con xúc xắc cân đối một lần. Xác suất để mặt một chấm xuất hiện là
A.
5
6
B.
1
6
C.
1
2
D.
2
3
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. (0,75 điểm) Quãng đường d km đi được của một ô tô tỉ lệ thuận với thời gian t (giờ)
theo công thức d 60t . Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của d khi t lần lượt nhận các giá
trị 1 ; 1,5 ; 2 ; 2, 5 ; 3 .
Bài 2. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y 5 x 6 trên mặt phẳng tọa độ Oxy .
Bài 3. (1,0 điểm) Giải phương trình: 5x 3 x 6 0
5
số học sinh cả lớp. Sang
8
học kì II, lớp có thêm 4 học sinh giỏi nữa, khi đó số học sinh giỏ...
 








Các ý kiến mới nhất