Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 5 đê kiểm tra giữa học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Xuyến
Ngày gửi: 05h:50' 16-03-2024
Dung lượng: 41.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 5
Mạch kiến thức, kĩ
Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Tổng
năng
số điểm
TN/TL TN/TL TN/TL
TN/TL
*Số và phép tính:
Số câu
1TN
1

*Đại lượng
lường

và

*Yếu tố hình học
* Vận tốc, thời gian
Tổng

đo

Số điểm

0,5

0,5 điểm

Số câu

1TN

1

Số điểm
Số câu

0,5
2TN

1TN

1TL

1TL

0,5 điểm
5

Số điểm

2

1

2

1

6 điểm

Số câu

1TN

1TL

2

Số điểm

1

2

3 điểm

Số câu

3

4

1

1

9

Số điểm

4

3

2

1

10 điểm

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÀ BẮC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS

MÔN : TOÁN 5

Đồng Nghê

Năm học : 2023 - 2024

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao
đề)
Họ và tên: ………………………………………………………………………
Giáo viên coi: ……………………Giáo viên chấm:……………………………
Điểm

Nhận xét của giáo viên
….………………………….….………………………….
….………………………….….………………………….
….………………………….….………………………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 86,15 x 100 = …….. Số điền vào chỗ chấm là: (M1- 0,5đ)
A. 0,08615 B. 861,5

C. 8,615

D. 8615

Câu 2. 7052 cm3 = ......dm3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M10,5đ)
A. 7,052

B. 70,52

C. 705,2

D. 0,7052

Câu 3. Quãng đường từ nhà đến huyện dài 80 km, cô đi xe máy hết 2 giờ.
Vậy vận tốc xe máy là:(M1- 1đ)
A. 70km/giờ

B. 40km/giờ

C. 50km/giờ

D. 25km/giờ

Câu 4. Tam giác ABC có độ dài đáy là 16 cm, chiều cao bằng một nửa độ
dài đáy. Diện tích tam giác ABC là:(M2- 1đ)
A. 128 cm2

B. 32 cm2

C. 6,4 dm2

D. 64 cm2

Câu 5. Cho nửa hình tròn H có đường kính 4cm (như hình vẽ).(M1- 1đ)

Chu vi hình H là:
A. 12,56 cm

B. 10,28 cm

C. 16,56 cm

D. 6,28 cm

Câu 6. Diện tích hình thang ABCD (hình vẽ bên) là:(M1- 1đ)

A. 125 cm2

C. 12 cm2

B. 12,5 cm

D. 25 cm2

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính(M2)
a. 23 phút 25 giây – 18 phút 56 giây

b. 8 giờ 20 phút : 5

b. 3 phút 15 giây + 2 phút 48 giây

d. 5 giờ 22 phút x 3

Bài 2.  Một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước bể là:
chiều dài 3m, chiều rộng 1,5m và chiều cao là 1,2m. Tính thể tích bể nước đó?
Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước? (1dm3 = 1 lít)(M3) (2 điểm)

Bài 3. (M4- 1đ)

Một bạn học sinh dùng các khối lập phương xếp thành

một cái tháp như hình dưới đây. Em tính giúp bạn xem để xếp được tháp cao 5
tầng thì cần chuẩn bị bao nhiêu khối lập phương?

Đáp án Đề thi giữa kì 2 lớp 5 môn Toán
Đáp án

Điểm

I.

Trắc nghiệm

4

Câu 1

D

0,5

Câu 2

A

0,5

Câu 3

B

1

Câu 4

D

1

Câu 5

A

0.5

Câu 6

D

0,5

II

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Tự luận
a.Tính được theo cách hợp lý được 0,5 điểm/phép tính
1 giờ 45 phút x 3 + 6 x 1,75 giờ + 105 phút
= 1,75 giờ x 3 + 6 x 1,75 giờ + 1,75 giờ
= 1,75 giờ x ( 3+ 6 +1)
= 1,75 giờ x 10 = 17,5 giờ
Bài giải
Thể tích bể nước là:(0,25đ)
3x1,5x1,2 = 5,4(m3)(1đ)
Bể nước chứa được số lít nước là:(0,25đ)
Đổi: 5,4m3 = 5.400dm3(0,5đ)
5.400m3 = 5.400 (lít)(0,5đ)
Đáp số: Thể tích: 5,4m3(0,25)
Bể chứa được: 5.400 lít nước(0,25)
b. Nhận biết được quy luật xếp khối lập phương và tính đúng được
số hộp
1+ 2 + 3 + 4 + 5 = 15 ( khối lập phương)

6

2

3

1
 
Gửi ý kiến